Mua sắm in ấn biểu mẫu

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
32
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm in ấn biểu mẫu
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
264.982.500 VND
Ngày đăng tải
16:00 11/01/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
03
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa khu vực đa khoa khu vực Gò Công
Ngày phê duyệt
02/01/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0305207457

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI- DỊCH VỤ HUY LONG PHÁT

132.499.260 VND 132.499.260 VND 90 ngày 12/01/2024
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0101181842 CÔNG TY CỔ PHẦN IN HÀ NỘI không đánh giá
2 vn0101988890 CÔNG TY CỔ PHẦN IN SÁCH VÀ XÂY DỰNG CAO MINH không đánh giá
3 vn1200100081 CÔNG TY CỔ PHẦN IN TIỀN GIANG không đánh giá
4 vn0101452242 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM không đánh giá
5 vn1800662406 CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI THANH THANH không đánh giá
6 vn1201614530 CÔNG TY TNHH SX TM - DV IN THÀNH THÀNH CÔNG không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật
7 vn1200570337 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI, THIẾT KẾ, QUẢNG CÁO VÀ IN MINH PHƯƠNG không đánh giá
8 vn2100195719 Cơ Sở In Kim Xuyến không đánh giá

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
47 Sổ siêu âm Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
48 Sổ nội soi Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
49 Sổ họp giao ban Theo quy định tại Chương V 30 Theo quy định tại chương V 32.400 972.000
50 Sổ kiểm tra Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
51 Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày Theo quy định tại Chương V 80 Theo quy định tại chương V 64.800 5.184.000
52 Sổ bàn giao thuốc thường trực Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
53 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực Theo quy định tại Chương V 15 Theo quy định tại chương V 32.400 486.000
54 Sổ biên bản hội chẩn Theo quy định tại Chương V 20 Theo quy định tại chương V 32.400 648.000
55 SSổ khám bệnh (lớn) Theo quy định tại Chương V 20 Theo quy định tại chương V 64.800 1.296.000
56 Sổ vào viện , ra viện, chuyển viện Theo quy định tại Chương V 20 Theo quy định tại chương V 64.800 1.296.000
57 Sổ thường trực Theo quy định tại Chương V 30 Theo quy định tại chương V 32.400 972.000
58 Sổ thủ thuật Theo quy định tại Chương V 25 Theo quy định tại chương V 32.400 810.000
59 Sổ bình bệnh án Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
60 Sổ bình kế hoạch chăm sóc Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 31.590 315.900
61 Sổ quản lý kỹ thuật thiết bị y tế Theo quy định tại Chương V 200 Theo quy định tại chương V 2.160 432.000
62 Phiếu lãnh vật tư thiết bị y tế Theo quy định tại Chương V 20 Theo quy định tại chương V 16.848 336.960
63 Giấy chứng nhận phẩu thuật Theo quy định tại Chương V 200 Theo quy định tại chương V 1.512 302.400
1 Bìa Bệnh án ngoại trú Theo quy định tại Chương V 500 Theo quy định tại chương V 1.296 648.000
2 Bệnh án Ngoại khoa Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 270 1.350.000
3 Bệnh án Nội khoa Theo quy định tại Chương V 10000 Theo quy định tại chương V 270 2.700.000
4 Giấy khám sức khỏe dưới 18 tuổi Theo quy định tại Chương V 1000 Theo quy định tại chương V 378 378.000
5 Giấy khám sức khỏe trên 18 tuổi Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 270 1.350.000
6 Giấy khám sức khỏe cho người lái xe Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 270 540.000
7 Phiếu điện tim Theo quy định tại Chương V 30000 Theo quy định tại chương V 135 4.050.000
8 Siêu âm chẩn đoán (in mực màu xanh) Theo quy định tại Chương V 3000 Theo quy định tại chương V 162 486.000
9 Phiếu siêu âm Theo quy định tại Chương V 8000 Theo quy định tại chương V 81 648.000
10 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng sản Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 135 270.000
11 Phiếu chăm sóc sản phụ 6 giờ đầu sau sinh Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 135 270.000
12 Biên bản tư vấn giữa khoa/ bs/bn sản Theo quy định tại Chương V 4000 Theo quy định tại chương V 135 540.000
13 Phiếu đăng ký dịch vụ theo yêu cầu sản Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 81 405.000
14 Phiếu thai phụ tự khai Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 81 162.000
15 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 81 405.000
16 Biểu đồ chuyển dạ Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 135 270.000
17 Phiếu XN huyết học (mực in màu đỏ) Theo quy định tại Chương V 20000 Theo quy định tại chương V 135 2.700.000
18 Phiếu XN sinh hóa máu (mực in màu xanh) Theo quy định tại Chương V 13000 Theo quy định tại chương V 135 1.755.000
19 Phiếu XN hóa sinh nước tiều, phân, dịch chọc dò (mực in màu xanh) Theo quy định tại Chương V 15000 Theo quy định tại chương V 135 2.025.000
20 Phiếu XN bệnh phẩm Theo quy định tại Chương V 80000 Theo quy định tại chương V 81 6.480.000
21 Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 81 405.000
22 Bao thơ nhỏ Theo quy định tại Chương V 1500 Theo quy định tại chương V 540 810.000
23 Bao thơ trung Theo quy định tại Chương V 1000 Theo quy định tại chương V 648 648.000
24 Bao phim XQ Theo quy định tại Chương V 30000 Theo quy định tại chương V 756 22.680.000
25 Bao phim XQ Theo quy định tại Chương V 10000 Theo quy định tại chương V 1.404 14.040.000
26 Bao phim ST Can Theo quy định tại Chương V 10000 Theo quy định tại chương V 2.754 27.540.000
27 Thẻ kho dược Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 270 1.350.000
28 Phiếu chăm sóc Theo quy định tại Chương V 50000 Theo quy định tại chương V 135 6.750.000
29 Tờ điều trị Theo quy định tại Chương V 50000 Theo quy định tại chương V 135 6.750.000
30 Phiếu điều trị Theo quy định tại Chương V 500 Theo quy định tại chương V 324 162.000
31 Phiếu theo dõi chức năng sống Theo quy định tại Chương V 20000 Theo quy định tại chương V 135 2.700.000
32 Phiếu theo dõi truyền dịch Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 135 675.000
33 Trích biên bản hội chẩn Theo quy định tại Chương V 5000 Theo quy định tại chương V 135 675.000
34 Bảng kiểm soát BN trước khi lên phòng mổ Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 135 270.000
35 Phiếu gây mê hồi sức Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 135 270.000
36 Giấy cam đoan chấp nhận phẩu thuật và gây mê hồi sức Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 162 324.000
37 Lời dặn đối với bệnh nhân chấn thương đầu Theo quy định tại Chương V 1000 Theo quy định tại chương V 81 81.000
38 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật Theo quy định tại Chương V 1000 Theo quy định tại chương V 162 162.000
39 Phiếu kiểm gạc y cụ Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 162 324.000
40 Giấy đề nghị thanh toán Theo quy định tại Chương V 2000 Theo quy định tại chương V 162 324.000
41 Phiếu theo dõi nộp tiền viện phí Theo quy định tại Chương V 10000 Theo quy định tại chương V 54 540.000
42 Sổ XN hóa sinh nước tiểu phân Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 64.800 648.000
43 Sổ miễn dịch Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 64.800 648.000
44 Sổ XN sinh hóa nội tiết dịch Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 64.800 648.000
45 Phiếu điều động xe công xa Theo quy định tại Chương V 20 Theo quy định tại chương V 32.400 648.000
46 Sổ chẩn đoán hình ảnh Theo quy định tại Chương V 10 Theo quy định tại chương V 32.400 324.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây