Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5701748025 | PHẠM THỊ HƯƠNG |
924.084.000 VND | 9 tháng |
| 1 | Bột canh |
1
|
66 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Bột canh i-ốt Vifon hoặc sản phẩm tương đương. Quy cách: Đóng nguyên gói, không bị thủng, hở túi. Nhãn mác: Trên túi/bao phải ghi rõ thông tin theo quy định. Có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có). NSX (Ngày sản xuất): Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 2 | Nước mắm Nam Ngư |
2
|
70 | Lít | Nhãn hiệu: Nam Ngư – Masan Consumer, Xuất xứ: Việt Nam. Đặc tính: Dung dịch nước mắm đóng chai PET/thủy tinh, độ đạm ≥ 10gN/lít, màu nâu cánh gián, mùi vị đặc trưng. Bao bì: Chai nguyên vẹn, nhãn mác đầy đủ, có tem chống giả, hạn sử dụng ≥ 12 tháng. Chứng từ: Hóa đơn, công bố chất lượng thực phẩm, giấy chứng nhận ATTP. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 3 | Gạo tẻ máy |
3
|
4.750 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, mùi lạ, mùi mốc hay hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống. Không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen), và độc tố vi nấm (aflatoxin B1) vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Tiêu chuẩn: Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngày cung cấp. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 4 | Dầu ăn Simply |
4
|
151 | Lít | Yêu cầu chất lượng: Dầu ăn Simply (hoặc tương đương). Thành phần từ đậu nành. Dung dịch lỏng có màu vàng óng. Quy cách: Đóng chai 01 lít, không bị thủng hay mở nắp. Nhãn mác: Trên chai/thùng có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 5 | Cà chua |
5
|
165 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Quả có màu đỏ, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói: Nguyên quả trong túi xốp. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. | Việt Nam | 45.000 |
|
| 6 | Hành lá (hành hoa) |
6
|
37 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Cây có màu xanh, tươi, không có lá úa hoặc phần thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Nhãn mác: Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có). NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 7 | Rau đay |
7
|
105 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Ngọn non, lá xanh sẫm, không dập nát. Không sâu bệnh, không lẫn cỏ dại. Đóng gói: Bó gọn, bọc túi sạch. Nhãn mác: Có nhãn cơ sở cung cấp. Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày. Nguồn gốc xuất xứ: Từ cơ sở sản xuất an toàn. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 8 | Tôm biển |
8
|
185 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Tôm nguyên con, sơ chế làm sạch được bảo quản trong thùng xốp khi giao hàng. Tiêu chuẩn: Đáp ứng theo TCVN 9217-2012. Quy cách: 80 con/kg. NSX (Thời gian đánh bắt): Tôm được đánh bắt trong vòng 01 ngày đến khi được giao hàng. Sơ chế theo đặt hàng. | Việt Nam | 280.000 |
|
| 9 | Sữa tươi Vinamilk 100% |
9
|
1.730 | Lít | Nhãn hiệu: Vinamilk. Xuất xứ: Việt Nam. Đặc tính: Sữa tươi tiệt trùng 100%, không phụ gia, đạt TCVN 7028:2009. Bao bì: Hộp giấy 180ml/220ml hoặc 1L; còn nguyên niêm phong, in rõ hạn sử dụng, hạn tối thiểu còn 6 tháng. Chứng từ: Hóa đơn, giấy công bố sản phẩm, chứng nhận ATTP. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 10 | Xương lợn |
10
|
401 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Phần xương ống của con lợn. Xương có màu trắng nguyên cây, thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Kiểm dịch: Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 11 | Đỗ xanh |
11
|
38 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Hạt đỗ nguyên hạt có màu xanh. Khô, không bị lẫn tạp chất, mốc, hỏng, đều hạt. Quy cách: Đóng gói: 01 kg/túi. Nhãn mác: Trên túi/bao có ghi rõ thông tin theo quy định. NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 12 | Thịt lợn mông sấn |
12
|
2.960 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Thịt có màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có độ đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Kiểm dịch: Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ trên từng miếng theo quy định. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 130.000 |
|
| 13 | Bí ngô (bí đỏ) |
13
|
216 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Quả có màu vàng tươi sáng, còn cứng, không có phần thối hỏng. Tiêu chuẩn: Đáp ứng TCVN 10924:2015. Sơ chế: Bỏ vỏ, bỏ hạt. Quy cách: 1-3-5-10 kg/túi nilon. Nhãn mác: Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có). NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 14 | Trứng cút |
14
|
66 | Kg | Đặc tính: Quả trứng nhỏ, vỏ sạch, không nứt vỡ, không dính bẩn, màu vỏ đặc trưng. Chất lượng: Tươi mới ≤ 7 ngày kể từ ngày thu hoạch; không có mùi hôi, không ung. Bao bì: Xếp khay/túi sạch, thông thoáng, có ghi ngày thu hoạch. Nguồn gốc: Từ cơ sở chăn nuôi có chứng nhận kiểm dịch thú y, an toàn thực phẩm. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 15 | Mì gạo |
15
|
326 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Thành phần: Bột gạo. Sợi có màu trắng, khô, không bị vụn nát. Ngày SX: Không quá 03 ngày kể từ ngày sản xuất. Đóng gói: Trong túi nilon. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 16 | Thịt ngan |
16
|
190 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Ngan nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ. Tiêu chuẩn: Đáp ứng TCVN 7047 : 2009; TCVN 12429-1-2018. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Kiểm dịch: Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 17 | Gia vị thịt kho tàu |
17
|
83 | Gói | Yêu cầu chất lượng: Chiết xuất chủ yếu từ xương và thịt heo hoặc gà, tạo vị ngọt tự nhiên và các gia vị bổ sung (muối, đường, tiêu, hành, tỏi,...). Hạt nêm có màu vàng nhạt hoặc hơi nâu, không quá sẫm màu, mùi thơm đặc trưng của nước mắm, tiêu, tỏi phi và thịt kho. Dễ tan trong nước nóng, không bị vón cục, không có phẩm màu công nghiệp, hương liệu tổng hợp gây hại. Khi sử dụng, tạo được màu sắc đẹp mắt, có độ bóng nhẹ cho món kho. Đóng gói: Cẩn thận, thông tin nhãn mác rõ ràng về thành phần, ngày sản xuất, hạn sử dụng. NSX: Không quá 3 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 10.000 |
|
| 18 | Bún |
18
|
523 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Bún, phở có màu trắng đục, bề mặt nhẵn, trơn láng, không bị rỗ mặt, không có vị chua, có độ dẻo dai. Quy cách: Đóng túi 5-10 kg/túi nilon. Nhãn mác: Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có). NSX: Không quá 24h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 19 | Rau mồng tơi |
19
|
60 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Cây có màu xanh, còn tươi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói: Nguyên cây trong túi xốp. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 20 | Ngao |
20
|
80 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Ngao size 50 - 60 con/kg, nguyên con, vỏ cứng, không bị vỡ vỏ, còn tươi sống. Thời gian đánh bắt: Trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Bảo quản: Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng. Nhãn mác: Có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 21 | Cua đồng |
21
|
86 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Cua size 60 - 70 con/kg, nguyên con, thân chắc mẩy, không bị trầy xước, còn tươi, còn sống. Thời gian đánh bắt: Trong vòng 24 giờ đến khi giao hàng. Bảo quản: Được bảo quản lạnh trong thùng xốp hoặc thùng nhựa đóng gói từng thùng. Nhãn mác: Có tem ghi rõ nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng thùng. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 22 | Thịt gà |
22
|
35 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm, không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Tiêu chuẩn: Đáp ứng TCVN 7047 : 2009. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Kiểm dịch: Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 23 | Khoai tây |
23
|
125 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Củ có vỏ mỏng, màu vàng nâu, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, không trầy xước, không có màu sắc lạ, không mọc mầm. Thời điểm thu hoạch: Không quá 1 tháng cho đến khi giao hàng. Đóng gói: Nguyên củ trong túi xốp. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 24 | Cà rốt (củ đỏ, vàng) |
24
|
92 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Củ có màu da cam, tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói: Nguyên củ trong túi. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 25 | Thịt bò |
25
|
45 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Thịt thăn hoặc phi lê. Màu đỏ tươi, thớ nhỏ mịn, mỡ vàng nhạt. Có độ đàn hồi tốt, không có mùi lạ. Bảo quản: Ở nhiệt độ 0 – 4°C. Đóng gói: Hút chân không hoặc khay có màng bọc, đảm bảo VSATTP. Nhãn mác: Ghi rõ loại thịt, ngày giết mổ, hạn sử dụng. Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày kể từ ngày giết mổ. Nguồn gốc xuất xứ: Từ cơ sở giết mổ/nhà phân phối có giấy chứng nhận kiểm dịch, ATTP. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 26 | Giò lụa |
26
|
195 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Thành phần: Thịt lợn và một số loại gia vị. Miếng giò có màu trắng, không lẫn tạp chất. Ngày SX: Không quá 24 giờ đến thời điểm giao hàng. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 27 | Bánh bao chay |
27
|
1.568 | Cái | Vỏ bánh mềm, xốp, màu trắng ngà tự nhiên. Nhân bánh chay (rau củ, đậu, nấm…) thơm ngon, không lẫn thịt, không có mùi lạ. Không bị nát, không chua, không mốc. Đóng gói trong túi/hộp sạch, hút chân không hoặc bao bì kín, có nhãn mác rõ ràng. Ghi đầy đủ thông tin: Tên sản phẩm, thành phần, ngày sản xuất (NSX), hạn sử dụng (HSD), điều kiện bảo quản, tên cơ sở sản xuất. Có công bố chất lượng sản phẩm, chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm. Bánh bao tươi: ≤ 24 giờ kể từ khi sản xuất (bảo quản ở nhiệt độ thường), ≤ 3 ngày khi bảo quản lạnh 2–5°C. Không sử dụng phẩm màu, phụ gia, chất bảo quản ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 3.000 |
|
| 28 | Rau ngót |
28
|
28 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Cây có màu xanh, còn tươi, không có lá úa, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói: Nguyên cây trong túi xốp. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 29 | Trứng vịt |
29
|
193 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Quả trứng có màu trắng tròn, không dập vỡ. Bề mặt không dính phân vịt. Tiêu chuẩn: Đáp ứng TCVN 1858:2018. Khối lượng: Từ 60 - 70 gram/quả. Quy cách: 10 quả/vỉ và 30 quả/khay giấy/nhựa. NSX (Thời điểm vịt đẻ): Không quá 05 ngày kể từ ngày vịt đẻ. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 30 | Thịt gà loại 1 |
30
|
375 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Gà săn chắc, ức nhỏ. Da gà ta vàng óng, có chỗ vàng đậm, không bị thâm tím, tím tái, không có các đốm đen, thâm tím, nổi nốt. Gà nguyên con được làm sạch, không dính lông và có tạp chất lạ, bỏ chân, cổ, cánh. Tiêu chuẩn: Đáp ứng TCVN 7047 : 2009. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Kiểm dịch: Được cơ quan chức năng dán tem kiểm tra vệ sinh thú y trước khi tiêu thụ. Đóng gói: Trong bao bì hút chân không. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 31 | Đậu Phụ |
31
|
205 | Kg | Đặc tính: Màu trắng ngà, mềm mịn, không chua, không nhớt, không có mùi lạ. Hạn sử dụng: ≤ 24 giờ kể từ khi sản xuất (bảo quản lạnh). Bao bì: Được đựng trong hộp/túi sạch, có nhãn mác cơ sở sản xuất. Nguồn gốc: Cơ sở sản xuất có giấy chứng nhận đủ điều kiện ATTP. | Việt Nam | 40.000 |
|
| 32 | Cá trắm (bỏ đầu, đuôi) |
32
|
58 | Kg | Thân cá tươi, da sáng bóng, mắt trong, mang đỏ hồng tự nhiên.Thịt chắc, đàn hồi tốt, không có mùi lạ, không bầm dập.Không nhiễm ký sinh trùng, không dấu hiệu bệnh. Cân nặng trung bình: 1,5 – 3 kg/con (hoặc theo yêu cầu thực tế của Bên A).Có thể giao cá tươi sống nguyên con hoặc cá đã sơ chế (làm sạch, bỏ nội tạng, cắt khúc) theo đơn đặt hàng cụ thể. Nếu giao cá sống: phải vận chuyển bằng bể/túi nước sục khí, đảm bảo cá khỏe mạnh đến nơi giao.Nếu giao cá sơ chế: bảo quản trong túi PE/bao hút chân không, nhiệt độ từ 0–4°C. Bao bì sạch, an toàn, có ghi rõ cơ sở cung cấp. Cá tươi sống: sử dụng ngay trong ngày. Cá sơ chế bảo quản lạnh: ≤ 24 giờ kể từ khi chế biến. Được nuôi/trồng tại cơ sở nuôi thủy sản an toàn, có giấy tờ chứng minh nguồn gốc. | Việt Nam | 100.000 |
|
| 33 | Cải xanh |
33
|
74 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Lá xanh tươi, không vàng úa. Cọng giòn, chiều dài 20–30cm. Không lẫn tạp chất, không dập nát. Đóng gói: Bó gọn, buộc dây mềm, bọc túi sạch. Nhãn mác: Ghi rõ thông tin sản phẩm. Hạn sử dụng: ≤ 2 ngày. Nguồn gốc xuất xứ: Từ cơ sở sản xuất/HTX được cấp giấy chứng nhận ATTP. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 34 | Bầu |
34
|
73 | Kg | Đặc tính: Quả bầu tươi, cuống xanh, da láng mịn, không dập nát, không sâu bệnh. Kích cỡ: Trọng lượng trung bình 0,5–1,5kg/quả. Bao bì: Đóng trong sọt/túi sạch, thoáng khí. Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày thu hoạch. Nguồn gốc: Sản phẩm trồng trọt có chứng từ hợp pháp, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 35 | Bắp cải |
35
|
60 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Bắp chắc, tròn đều, màu xanh nhạt. Trọng lượng 0,8 – 1,2 kg/củ. Không dập nát, không sâu bệnh, không tồn dư thuốc BVTV vượt ngưỡng. Đóng gói: Trong túi/bao sạch, thoáng khí. Tem, nhãn: Ghi rõ tên hàng, ngày thu hoạch, nơi sản xuất. Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày kể từ ngày giao. Nguồn gốc xuất xứ: Có hóa đơn/chứng từ chứng minh hợp pháp. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 36 | Gừng tươi |
36
|
0.5 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Củ có màu vàng nhạt, tươi sáng, còn cứng, không dập nát, không thối hỏng. Quy cách: Đóng túi nilon. Nhãn mác: Trên túi có dán tem ghi rõ thông tin NSX, Số lượng. NSX: Không quá 48h cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 37 | bánh mỳ |
37
|
2.940 | Cái | Yêu cầu chất lượng: Thành phần: Bột mì. Bánh có màu vàng tươi, còn nóng, không bị vỡ vụn. Ngày SX: Giao hàng ngay sau khi ra lò. Đóng gói: Trong thùng xốp. Nhãn mác: Có dán tem, nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. | Việt Nam | 1.000 |
|
| 38 | Dưa hấu |
38
|
65 | Kg | Dưa hấu phải là quả tươi, nguyên vẹn, hình tròn hoặc bầu dục, vỏ xanh bóng, đều màu, không dập nát, không nứt vỏ, không có vết sâu bệnh hay thối hỏng. Trọng lượng trung bình từ 2–5 kg/quả (hoặc theo yêu cầu thực tế của Bên A), ruột đỏ tự nhiên, vị ngọt đặc trưng, không có mùi lạ. Dưa hấu phải được thu hoạch trong vòng 2–3 ngày trước khi giao, bảo quản ở nhiệt độ thường trong điều kiện thoáng mát, khô ráo; thời gian sử dụng tối đa 5 ngày kể từ ngày thu hoạch. Quả được vận chuyển bằng phương tiện sạch, an toàn, tránh va đập, xếp trong sọt hoặc thùng lót mềm. Mỗi lô hàng phải có chứng từ hợp pháp chứng minh nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ cơ sở trồng trọt đủ điều kiện an toàn thực phẩm; tuyệt đối không sử dụng hóa chất bảo quản, thuốc nhuộm màu hay phụ gia ngoài danh mục cho phép của Bộ Y tế. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 39 | Xúc xích |
39
|
75 | Kg | Nhãn hiệu: (ghi rõ nhãn hiệu theo lựa chọn, VD: Xúc xích tiệt trùng CP, Đức Việt, hoặc tương đương). Đặc tính: Sản phẩm chế biến từ thịt, có màu sắc và mùi vị đặc trưng, không ôi thiu. Bao bì: Hút chân không hoặc gói kín, có nhãn mác đầy đủ: thành phần, NSX, HSD. Hạn sử dụng: Theo khuyến cáo nhà sản xuất (≥ 6 tháng khi bảo quản lạnh/đông). Chứng từ: Hóa đơn, công bố chất lượng, chứng nhận ATTP. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 40 | Ngô ngọt |
40
|
90 | Kg | Đặc tính: Bắp/hạt vàng tươi, ngọt, không mốc, không sâu mọt. Bao bì: Đóng túi/hộp sạch, thoáng khí, bảo quản lạnh ≤ 5°C. Hạn sử dụng: ≤ 3 ngày với ngô tươi, ≤ 12 tháng với ngô đông lạnh. Nguồn gốc: Sản phẩm nông nghiệp an toàn, có hóa đơn, chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 41 | Cải cúc (tần ô) |
41
|
55 | Kg | Cải cúc phải là rau tươi, nguyên bó, lá xanh tự nhiên, cuống giòn, không dập nát, không vàng úa, không sâu bệnh. Rau có chiều cao trung bình từ 20–30cm, sạch đất cát, không lẫn tạp chất, cỏ dại. Rau được thu hoạch trong ngày hoặc không quá 24 giờ trước khi giao, bảo quản trong điều kiện thoáng mát, sạch sẽ, có độ ẩm phù hợp để giữ tươi. Thời gian sử dụng tối đa 2 ngày kể từ khi thu hoạch. Khi vận chuyển phải được bó gọn, bọc túi sạch hoặc xếp trong sọt thoáng khí để đảm bảo chất lượng. Nguồn gốc rõ ràng từ cơ sở trồng trọt an toàn, có hóa đơn chứng từ hợp pháp, không tồn dư thuốc bảo vệ thực vật vượt ngưỡng và tuyệt đối không sử dụng chất kích thích sinh trưởng ngoài danh mục cho phép của Bộ Nông nghiệp và Bộ Y tế. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 42 | Gạo nếp |
42
|
90 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Màu sắc trắng tự nhiên, không có màu lạ, mùi lạ, mùi mốc hay hóa chất. Hạt gạo khô, không bị vón cục, không có sâu mọt sống. Không có dư lượng thuốc bảo vệ thực vật, kim loại nặng (chì, cadimi, thủy ngân, arsen), và độc tố vi nấm (aflatoxin B1) vượt mức cho phép theo quy định của Bộ Y tế. Tiêu chuẩn: Đáp ứng theo TCVN 11888 : 2017. Quy cách: 25 kg/bao. NSX: Không quá 03 tháng tính đến ngày cung cấp. | Việt Nam | 46.000 |
|
| 43 | Su hào |
43
|
15 | Kg | Yêu cầu chất lượng: Củ tròn, vỏ xanh nhạt, đường kính 8–12cm. Không nứt vỏ, không sâu bệnh. Đóng gói: Thùng/bao sạch, thoáng khí. Tem, nhãn: Có thông tin ngày thu hoạch. Hạn sử dụng: ≤ 5 ngày. Nguồn gốc xuất xứ: Rõ ràng, chứng từ hợp lệ. | Việt Nam | 25.000 |
|
| 44 | Nước cốt dừa |
44
|
22 | Lọ | Yêu cầu chất lượng: Nước cốt lấy từ cơm dừa. Nước cốt dừa có màu trắng đục, mùi vị sánh đặc, béo, thơm và ngọt thanh. Tiêu chuẩn: Được đóng hộp đảm bảo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11412:2016 (CODEX STAN 240-2003) về Sản phẩm dừa dạng lỏng - Nước cốt dừa và cream dừa. Nhãn mác: Có ghi rõ thông tin NSX, Số lượng, Thông tin NCC và NCC phụ (nếu có). NSX: Không quá 03 tháng cho đến khi giao hàng. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 45 | Lạc hạt |
45
|
37 | Kg | Đặc tính: Hạt chắc, đều, khô, không mốc, không sâu mọt, không lẫn tạp chất. Độ ẩm: ≤ 10%. Bao bì: Túi PP/PE hoặc bao tải sạch, ghi nhãn cơ sở SX/đóng gói. Hạn sử dụng: ≤ 6 tháng kể từ ngày sản xuất. Nguồn gốc: Sản phẩm nông nghiệp an toàn, có chứng từ hợp pháp. | Việt Nam | 85.000 |
|