Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0313794015 | 0313794015 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ GIÁO DỤC VÀ KHOA HỌC KỸ THUẬT NGÂN GIA |
690.805.300 VND | 690.805.000 VND | 60 ngày | 16/04/2024 |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3702794528 | 3702794528 | CÔNG TY TNHH TM DV VIỆT VIỆT LONG | không đạt yêu cầu về kỹ thuật |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng | Đơn vị tính | Xuất xứ | Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) | Tên chương | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cảm biến nhiệt độ |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT01, CMA | 1.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 2 | Cảm biến dòng điện |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT21i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 3 | Cảm biến hiệu điện thế |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT31i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 4 | Cảm biến độ đục |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT88i, CMA | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 5 | Cảm biến màu |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT29i, CMA | 6.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 6 | Cảm biến lực |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT42i, CMA | 6.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 7 | Cảm biến pH |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT61i, CMA | 2.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 8 | Điện cực pH |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, 031, CMA | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 9 | Cảm biến áp suất |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT66i, CMA | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 10 | Cảm biến âm thanh |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT80i, CMA | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 11 | Pipet(ống hút nhỏ giọt) |
100 | cái | Việt Nam, P3821-33, IBC | 17.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 12 | Nến (Parafin) rắn - 100gr |
1 | chai | Việt Nam, P3821-HC10, IBC | 47.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 13 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
1 | tờ | Việt Nam, GD38-0065SP, Song Phương | 28.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 14 | Bảng tính tan của acid- base – muối |
7 | tờ | Việt Nam, GD38-0256SP, Song Phương | 28.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 15 | Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0089SP, Song Phương | 235.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 16 | Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0090SP, Song Phương | 311.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 17 | Bộ dụng cụ xác định thành phần phần trăm thể tích |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0091SP, Song Phương | 358.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 18 | Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm về phân biệt dung dịch, dung môi. |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0092SP, Song Phương | 56.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 19 | Bộ dụng cụ và thí nghiệm tách chất |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0093SP, Song Phương | 1.225.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 20 | Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0283SP, Song Phương | 3.205.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 21 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Borh |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-0052VN, STB | 424.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 22 | Phần mềm 3D mô phỏng mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất (mẫu kim loại đồng; mẫu khí H2 và khí O2; mẫu nước và mẫu muối ăn) cho phép |
1 | bộ | Việt Nam, GD38-053VN, STB | 612.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 23 | Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
1 | bộ | Việt Nam, P3921-74, IBC | 1.131.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 24 | Bộ điện phân dung dịch |
1 | bộ | Việt Nam, P3921-75, IBC | 2.356.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 25 | Cồn đốt 2000ml/chai |
1 | Chai | Việt Nam, GD39-0236SP, Song Phương | 184.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 26 | phenolphtalein 300ml/chai |
1 | Chai | Việt Nam, GD39-0231SP, Song Phương | 125.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 27 | Cảm biến chuyển động |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, 0664, CMA | 4.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 28 | Cảm biến ánh sáng |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT50i, CMA | 3.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 29 | Cảm biến CO2 |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT 25i, CMA | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 30 | Cảm biến Oxi hòa tan |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT34i, CMA | 10.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 31 | Cảm biến khí Oxy |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT59i, CMA | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 32 | Cảm biến độ ẩm |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT72i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 33 | Cảm biến độ mặn |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT78i, CMA | 4.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 34 | Bộ khuếch đại âm thanh không dây |
1 | Chiếc | Hàn Quốc, TRAMP-STU, SoundPlus | 9.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 35 | Lược đồ thế giới cổ đại |
1 | Bộ | Việt Nam, STB | 461.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 36 | Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á và các vương quốc cổ ĐNÁ |
1 | tờ | Việt Nam, STB | 65.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 37 | Các đoạn phim tư liệu lịch sử |
1 | Bộ | Việt Nam, GD38-0044VN, GD Việt Nam | 235.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 38 | Bản đồ tự nhiên vùng duyên hải Nam Trung Bộ |
1 | tờ | Việt Nam, GD38-BĐTNVDHNTB | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 39 | Bản đồ một số ngành kinh tế biển Việt Nam |
1 | tờ | Việt Nam, GD38-BĐMSNKTBVN | 81.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 40 | Cảm biến chuyển động |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, 0664, CMA | 4.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 41 | Cảm biến nhiệt độ |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT01, CMA | 1.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 42 | Gia tốc kế (g - Cao) |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT11i, CMA | 5.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 43 | Cảm biến dòng điện |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT21i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 44 | Cảm biến hiệu điện thế |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT31i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 45 | Cảm biến lực |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT42i, CMA | 6.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 46 | Cảm biến áp suất |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT66i, CMA | 4.800.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 47 | Cảm biến âm thanh |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT80i, CMA | 2.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 48 | Cảm biến độ dẫn |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT27i, CMA | 4.900.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 49 | Cảm biến pH |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT61i, CMA | 2.250.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 50 | Điện cực pH |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, 031, CMA | 1.100.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 51 | Bộ thiết bị dạy học điện tử,mô phỏng môn Hóa học |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0313VN, GD Việt Nam | 11.312.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 52 | 'Phần mềm mô phỏng 3D được xây dựng và phát triển bám sát dựa theo thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT |
5 | bộ | Việt Nam, GD39-0073VN, GD Việt Nam | 6.127.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 53 | Một số thao tác thí nghiệm Hóa học |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0046VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 54 | Thí nghiệm phản ứng nitro hóa benzene |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0047VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 55 | Thí nghiệm phản ứng ethyl bromide |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0048VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 56 | Thí nghiệm phản ứng điều chế ethyl acetate |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0049VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 57 | Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa chất béo |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0050VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 58 | Thí nghiệm phản ứng xà phòng hóa celulose |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0051VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 59 | Thí nghiệm phản ứng thủy phân tinh bột |
1 | bộ | Việt Nam, GD39-0052VN, GD Việt Nam | 141.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 60 | Chổi rửa ống nghiệm |
14 | Cái | Việt Nam, P3839-26, IBC | 16.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 61 | Bộ giá thí nghiệm |
5 | bộ | Việt Nam, P3921-55, IBC | 1.150.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 62 | Giấy lọc |
5 | tập | Việt Nam, 102, IBC | 56.500 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 63 | Bộ thí nghiệm về nguồn điện hóa học |
5 | bộ | Việt Nam, P3921-74, IBC | 1.131.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 64 | Bộ điện phân dung dịch |
2 | bộ | Việt Nam, P3921-75, IBC | 2.356.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 65 | Cồn đốt |
1 | chai | Việt Nam, GD39-0236SP, Song Phương | 184.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 66 | phenolphtalein |
1 | chai | Việt Nam, GD39-0231SP, Song Phương | 125.300 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 67 | Calcium carbide (CaC2) |
1 | chai | Việt Nam, GD39-0237SP, Song Phương | 223.400 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 68 | Glycerol (C3H803) |
1 | chai | Việt Nam, GD39-0241SP, Song Phương | 183.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 69 | Cảm biến CO2 |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT 25i, CMA | 11.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 70 | Cảm biến khí Oxy |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT 59i, CMA | 6.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 71 | Cảm biến nhịp tim |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT 48i, CMA | 5.300.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 72 | Cảm biến độ ẩm |
1 | Cái | Hà Lan/ EU, BT 72i, CMA | 3.500.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 73 | Cảm biến Oxi hòa tan |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT34i, CMA | 10.200.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 74 | Cảm biến độ mặn |
1 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BT78i, CMA | 4.600.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 75 | Bộ thu nhận số liệu |
2 | Chiếc | Hà Lan/ EU, 001, CMA | 20.000.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 76 | Cáp BT – IEEE1394 hoặc tương đương |
8 | Chiếc | Hà Lan/ EU, BTsc_1, CMA | 280.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 77 | Máy tính xách tay cho giáo viên thực hành |
2 | Chiếc | Trung Quốc/ Châu Á, B1402CBA, Asus | 10.841.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 78 | Máy tính để bàn cho học sinh thực hành |
22 | Bộ | Việt Nam, Ed12100i, FPT | 12.490.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 79 | Bộ bàn ghế máy tính dùng cho học sinh 2 chỗ ngồi dùng cho Trung học cơ sở |
11 | Chiếc | Việt Nam, HP39-BGMTHS, Huy Phúc | 2.168.200 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 80 | Ghế học sinh G01 |
22 | Chiếc | Việt Nam, G01, The One/ Hòa Phát | 311.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 81 | Bộ bàn ghế giáo viên |
1 | bộ | Việt Nam, HP39-BGGV, Huy Phúc | 1.696.800 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 82 | Grobot giáo dục STEM-G- ROBOT Creator hoặc tương đương |
8 | Chiếc | Châu Á, STEM-G- ROBOT | 2.073.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 83 | Màn hình hiển thị 65 inch |
1 | Chiếc | Việt Nam, ATV-UHD65EFO, Aikyo | 18.382.600 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 84 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
1 | Chiếc | Việt Nam, HP39-TU-DCTN, Huy Phúc | 6.598.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 85 | Hệ thống mạng LAN cho máy tính cũ và mới |
1 | HT | Châu Á, HT-LAN | 9.427.000 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 86 | Máy in tài liệu |
1 | Chiếc | Châu Á, LaserJet Pro M403dn, HP | 6.598.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 87 | Loa cầm tay Toa |
1 | Chiếc | Indonesia, ER-3215, TOA | 2.234.100 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 88 | Chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
1 | gói | Việt Nam, CP-ĐTHDSD | 10.369.700 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa | |
| 89 | Chi phí vận chuyển lắp đặt |
1 | gói | Việt Nam, CP-VCLĐ | 6.598.900 | Bảng giá dự thầu của hàng hóa |