Mua sẵm thiết bị, đồ dùng dạy học

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sẵm thiết bị, đồ dùng dạy học
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
160.707.900 VND
Ngày đăng tải
16:26 27/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
57/QĐ-THCS
Cơ quan phê duyệt
trường THCS Trần Hưng Đạo
Ngày phê duyệt
27/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000039471

HỘ KINH DOANH PHẠM THỊ ƠN

160.707.900 VND 45 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Đồng phoi bào (Cu) - 100gr
TB47
1 chai Đồng phoi bào (Cu) - 100gr Việt Nam 195.000
2 Đinh sắt (Fe) - 100gr
TB48
1 chai Đinh sắt (Fe) - 100gr Việt Nam 117.000
3 Đá vôi cục - 50gr
TB49
1 chai Đá vôi cục - 50gr Việt Nam 97.500
4 Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr
TB50
1 chai Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr Việt Nam 143.000
5 Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr
TB51
1 chai Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr Việt Nam 143.000
6 Copper sulfate (CuSO4) - 50gr
TB52
1 chai Copper sulfate (CuSO4) - 50gr Việt Nam 143.000
7 Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr
TB53
1 chai Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr Việt Nam 110.500
8 Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr
TB54
1 chai Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr Việt Nam 163.800
9 Sodium chloride (NaCl) - 100gr
TB55
1 chai Sodium chloride (NaCl) - 100gr Việt Nam 58.500
10 Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml
TB56
1 chai Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml Việt Nam 140.400
11 Silve nitrate (AgNO3) - 200ml
TB57
1 chai Silve nitrate (AgNO3) - 200ml Việt Nam 975.000
12 Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml
TB58
1 chai Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml Việt Nam 123.500
13 Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr
TB59
1 chai Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr Việt Nam 110.500
14 Giấy phenolphthalein - 02 hộp
TB60
1 hộp Giấy phenolphthalein - 02 hộp Việt Nam 110.500
15 Dung dịch phenolphthalein - 200ml
TB61
1 chai Dung dịch phenolphthalein - 200ml Việt Nam 210.600
16 Cồn đốt - 2000ml
TB62
1 chai Cồn đốt - 2000ml Việt Nam 210.600
17 Nước cất - 1000ml
TB63
1 chai Nước cất - 1000ml Việt Nam 70.200
18 Al (Bột) - 100gr
TB64
1 chai Al (Bột) - 100gr Việt Nam 210.600
19 Kali permanganat (KMnO4) - 50gr
TB65
1 chai Kali permanganat (KMnO4) - 50gr Việt Nam 157.900
20 Kali chlorrat (KClO3) - 50gr
TB66
1 chai Kali chlorrat (KClO3) - 50gr Việt Nam 210.600
21 Calcium oxide (CaO) - 100gr
TB67
1 chai Calcium oxide (CaO) - 100gr Việt Nam 123.500
22 Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ
TB68
2 Bộ Gồm: - Đồng hồ bấm giây, nhiệt kế (lỏng) hoặc Cảm biến nhiệt độ và nhiệt kế y tế ; - Cân điện tử; - Thước cuộn với dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm. Việt Nam 845.000
23 Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc
TB69
2 Bộ Gồm: - Hai thanh nam châm (TBDC); giá thí nghiệm (TBDC); - Một vật bằng sắt nhẹ, buộc vào sợi dây, treo trên giá thí nghiệm. Việt Nam 58.500
24 Bộ thiết bị thí nghiệm độ giãn lò xo
TB70
2 Bộ Gồm: - Lực kế lò xo loại (0-5)N độ chia nhỏ nhất là 0.1N đầu có 2 móc treo, 4 quả nặng bằng inox có khối lượng mỗi quả 50g đầu có móc treo được đựng trong hộp nhựa (10x8.5x5)cm - Giá thẳng đứng bằng nhôm có thước thẳng với độ chia nhỏ nhất 1mm, thước dài 33cm. Giá có 2 khớp nối (10x21x18)mm, một khớp có vít hãm đầu bọc nhựa. - 3 lò xo xoắn loại 1N,3N,5N bằng thép Việt Nam 585.000
25 Kèn phím
TB71
5 Cái Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 37 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhom,... Việt Nam 1.105.000
26 Nam châm
TB72
50 Chiếc Nam châm vĩnh cữu, vỏ ngoài bằng thép mạ Crom, có tay nắm nhựa, đường kính F32mm Việt Nam 10.400
27 Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp
TB73
2 Bộ Gồm: - Đèn cồn, cốc thủy tinh loại 250 ml, pipet (TBDC); - Đĩa petri (bằng nhựa); Panh (bằng inox); hộp nhựa màu trắng trong kích thước: (36x26x14)cm; Cồn 70 độ (chai 1000ml); Dung dịch iode 1% (chai 200ml) Việt Nam 585.000
28 Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào
TB74
2 Bộ Gồm: - Bình thủy tinh dung tích 1 lít, hình tam giác có đường kính miệng 58mm, đường kính đáy 130mm - Nút cao su không khoan lỗ có đường kính lớn 42mm đường kính nhỏ 37mm cao 29mm; (TBDC) - Dây kim loại được uốn cong 1 đầu dài 60mm, 1 đầu dài 190mm có giá đỡ nến Ф10mm dài 15mm; - 2 cây nến nhỏ. Việt Nam 455.000
29 Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước
TB75
2 Bộ Gồm: - 2 cốc thuỷ tinh loại 250 ml (TBDC); - 1 con dao nhỏ (loại thông dụng); - 2 lọ phẩm màu (màu xanh và màu đỏ); - Cân thăng bằng có 2 đĩa cân bằng nhựa Ф104 mm, đối xứng qua cánh tay đòn bằng thép, đế bằng nhựa có kèm vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu cánh tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng, có thước thể hiện và điều chỉnh cân bằng, vạch chia nhỏ nhất là 1mm. Hộp quả cân bằng nhựa (6x4x2.5)cm, gồm 2 quả 10g và 1 quả cân 20g, tất cả quả cân được làm bằng inox. Việt Nam 1.105.000
30 Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước
TB76
2 Bộ - Cân thăng bằng có 2 đĩa cân bằng nhựa Ф104 mm, đối xứng qua cánh tay đòn bằng thép, đế bằng nhựa có kèm vạch chia ở giữa tay đòn, 2 đầu cánh tay đòn có ốc điều chỉnh cân bằng, có thước thể hiện và điều chỉnh cân bằng, vạch chia nhỏ nhất là 1mm. Hộp quả cân bằng nhựa, gồm quả cân 100g, 200g,300g, tất cả quả cân được làm bằng inox. - Bình tam giác (Loại 250 ml) (TBDC). Việt Nam 1.235.000
31 Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm tìm hiểu về hiện tượng chất biến đổi
TB77
2 Bộ Gồm: + Thanh nam châm, Ống nghiệm, Đèn cồn (TBDC); + Bột lưu huỳnh (S) 100g; + Bột sắt 100g. Việt Nam 286.000
32 Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm về phản ứng hóa học
TB78
2 Bộ Gồm: + Ống nghiệm, Hydrochloric acid (HCl) 5% (TBDC); + Kẽm viên 100g. Việt Nam 143.000
33 Bộ thí nghiệm chứng minh định luật bảo toàn khối lượng
TB79
2 Bộ Gồm: + Cốc thủy tinh loại 100 ml, Ống nghiệm, thanh nam châm, Cân điện tử (TBDC). + Barichloride (BaCl2) dung dịch 200ml; nồng độ: 1M + Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch 200ml; nồng độ: 1M + Bột lưu huỳnh (S) 100g; + Bột sắt 100g. Việt Nam 455.000
34 Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm pha chế một dung dịch
TB80
2 Bộ Gồm: + Ống đong hình trụ 100 ml, Cốc thủy tinh loại 100ml, Cân điện tử, Sodium chloride (NaCl); Đường dạng rắn (TBDC). + Copper sulfate (CuSO4) 50g; + Magnesium sulfate (MgSO4) rắn 10g. Việt Nam 208.000
35 Bộ dụng cụ thí nghiệm về tốc độ của phản ứng hóa học
TB81
2 Bộ Gồm: + Cảm biến nhiệt độ, Ống nghiệm; Ống đong, Cốc thủy tinh loại 100ml, Zn (viên), Dung dịch hydrochloric acid HCl 5%, Đinh sắt (Fe),Bộ thu thập số liệu, cảm biến đo áp suất khí (TBDC); + Viên C sủi (2 viên); + Đá vôi cục 50g; + Đá vôi bột 100g; + Magnesium (Mg) dạng mảnh 50g. Việt Nam 585.000
36 Bộ dụng cụ thí nghiệm về ảnh hưởng của chất xúc tác
TB82
2 Bộ Gồm: + Ống nghiệm (TBDC). + Nước oxi già (y tế) H2O2 3% 200ml; + Manganese (II) oxide (MnO2) 10gam Việt Nam 286.000
37 Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng
TB83
2 Bộ Gồm: + Cân hiện số (TBDC); + Bình tràn 650ml bằng nhựa trong hình trụ (Ø100x100)mm, có nhánh (Ø8x18)mm cách miệng bình 10mm. + Cốc nhựa 250ml có vạch chia nhỏ nhất 10ml. + Ống đong bằng nhựa 250ml có vạch chia nhỏ nhất 1ml . + Vật không thấm nước dạng hình trụ nặng khoảng 140g có vạch chia và móc treo. Việt Nam 266.500
38 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng
TB84
2 Bộ Gồm: + Bộ giá thí nghiệm và lực kế 5 N (TBDC); + Vật nhôm 100 cm3 đường kính 50mm, cao 50mm; + Bình tràn 650ml bằng nhựa trong hình trụ (Ø100x100)mm, có nhánh (Ø8x18)mm cách miệng bình 10mm, kèm giá đỡ inox Ø 5mm có đường kính 80 mm được gắn với khớp nối bằng nhôm (45x20x18)mm có khoá vặn bằng nhựa, giá đỡ có thể dịch chuyển bình theo phương thẳng đứng. Thí nghiệm mở rộng: - 1 phễu nhựa có đường kính 59mm - 2 màng cao su - 1 lọ màu - 1 giá đỡ bình thông nhau có kích thước (200x100)mm làm bằng nhựa trên có 3 chốt kẹp. - 1 ống cao su Ø6mm dài 470mm - 1 ống cao su Ø8mm dài 340mm Việt Nam 585.000
39 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp lực
TB85
2 Bộ Gồm: + Các quả kim loại 50 gam và bộ giá thí nghiệm (TBDC); + Xi lanh 100ml có vạch chia 2ml. + Xi lanh 300ml có vạch chia 10ml + Áp kế: Dãy đo áp suất 0-0,5kg/cm2 ,mặt đồng hồ có đường kính 63mm. + Ống cao su Ø8mm dài 200mm đầu có gắn khớp nối phù hợp với khớp áp kế. + Ống cao su Ø8mm dài 365 mm + 02 dĩa làm bằng nhựa có đường kính 139mm, có gờ để lắp với xi lanh Việt Nam 1.235.000
40 Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất khí quyển
TB86
2 Bộ Gồm: + Pipet (TBDC). + Cốc nước đường kính miệng 76 mm, cao 130 mm; + Giấy bìa không thấm nước 100x100x0.5mm. Việt Nam 97.500
41 Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng làm quay của lực
TB87
2 Bộ Gồm: + Lực kế, Bộ giá thí nghiệm (TBDC); + Thanh nhôm dài 300mm được chia 14 lỗ móc lực kế cách đều nhau, liên kết với giá có điểm tựa trục quay, khoảng cách giữa các lỗ là 20mm. + Trục quay bằng inox (Ø4x50)mm, 1 đầu được bọc nhựa (Ø10x20)mm Việt Nam 58.500
42 Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện
TB88
5 Bộ Gồm: + Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế) (TBDC). + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + 1 thanh nhựa Ø5mm. + 1 thanh kim loại nhôm Ø4mm, + Thanh nhựa hoặc thanh nhôm có thể gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Hộp pin bằng nhựa (130x100x30)mm có công tắc và đèn led báo nguồn, có 3 Jack cắm Ø4mm (3V-6V). * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. Việt Nam 435.500
43 Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của dòng điện
TB89
5 Bộ Gồm: + Nguồn điện (hoặc pin) (TBDC); + Đồng hồ đo điện đa năng hoặc cảm biến điện thế và cảm biến dòng điện (TBDC). + Bình điện phân dung tích 200ml bằng nhựa trong suốt có kích thước: (76x46x78)mm, có nắp đỡ cắm 02 điện cực bằng than Ø8mm, 02 jack cắm Ø4mm. + Công tắc được gắn trên đế nhựa màu cam (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. + Dây dẫn điện dài 500mm để ghép và nối mạch. Các dây điện có đầu kết nối phù hợp, có 2 sợi dây xanh và 2 sợi dây đỏ. + Bóng đèn 2,5V đui xoáy được gắn trên đế nhựa màu cam kích thước (88x43x12)mm, trên mặt có 02 jack cắm Ø4mm. * Tất cả được để trong hộp nhựa (255x185x45)mm. Việt Nam 435.500
44 Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt
TB90
2 Bộ Gồm: + Ống kim loại rỗng (Ф34x450)mm, sơn tĩnh điện với Ф34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn 03 ống dẫn hơi nước nóng vào/ra có đường kính Ø8mm, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm. + Được gắn trên đế bằng thép, châu chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận giá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại, kích thước (590x40x20)mm. + Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí), dãy đo (0-10)mm mặt đồng hồ có đường kính 58mm. + 01 thanh kim loại đồng có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; + 01 thanh kim loại nhôm có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; + Ống cao su chịu nhiệt Ø8mm dài 360mm để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; + Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt gồm: - Kiềng 3 chân bằng inox Ø5mm (đế chân có bọc nút nhựa). - Lưới inox (100x100)mm. - Đèn cồn bằng thuỷ tinh không bọt, nắp bằng nhựa, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (Φ75mm, cao 95mm, cổ 22mm). Có đế cầm bằng nhựa. - Bình tam giác 250ml bằng thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф86mm, chiều cao bình 140mm (trong đó cổ bình dài 32mm, kích thước Ф28mm). + Nhiệt kế có màn hình hiển thị (35x15)mm. Việt Nam 2.535.000
45 Khối hình học cơ bản.
TB91
2 Bộ Bao gồm các khối đa diện (hình hộp, hình chóp, hình lăng trụ) có kích thước cạnh đáy tối thiểu 100 mm, chiều cao 200 mm; khối tròn xoay (hình trụ, hình nón, hình cầu) có đường kính đáy 100 mm, chiều cao 200 mm. Gồm các khối đa diện: + Khối hình hộp chữ nhật làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm, rộng 59mm + Khối hình chóp làm nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm có trục thể hiện đường cao được đặt từ đỉnh hình chóp xuống tâm của mặt đáy, 1 mặt bên và mặt đáy được kẻ vạch màu xanh để học sinh dễ nhận biết thực hành. + Khối hình lăng trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm. Gồm khối tròn xoay: + Khối hình trụ làm bằng nhựa trong suốt, kích thước đáy 100mm, chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình trụ bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình cầu làm bằng nhựa trong suốt đường kính 110mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Khối hình nón làm bằng nhựa trong suốt đường kính đáy 100mm chiều cao 200mm bên trong có tấm nhựa trắng sọc đỏ liên kết khối hình cầu bằng trục kim loại có tay vặn bằng nhựa. + Đế nhựa dùng chung để lắp các khối tròn xoay. Việt Nam 585.000
46 Mẫu vật liệu cơ khí.
TB92
2 Bộ Các mẫu mỏng, được cố định trong hộp thể hiện các loại phổ biến của kim loại đen, kim loại màu được sắp xếp dưới dạng sơ đồ, được đựng trong hộp nhựa (350x250x95)mm. * Kim loại đen: + Thép - Thép carbon thường - Thép carbon loại tốt - Thép dụng cụ - Thép hợp kim - Thép silic + Gang - Gang xám - Gang dẻo - Gang trắng * Kim loại màu: + Nhôm & hợp kim nhôm - Nhôm >99% - Đuya ra - Nhôm đúc + Đồng & hợp kim đồng - Đồng >98% - Đồng thau - Đồng thanh Việt Nam 403.000
47 Bộ dụng cụ vẽ kĩ thuật
TB93
2 Bộ Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01 mm, vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 01 chiếc ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 585.000
48 Dụng cụ bảo vệ, an toàn điện.
TB94
2 Bộ - Bút thử điện, găng tay, kính bảo hộ (TBDC) - Thiết bị đóng cắt, bảo vệ điện (loại thông dụng). Việt Nam 247.000
49 Ê-ke nhựa 30-40-50
TB01
10 Cái Ê ke vuông, kích thước (300x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng Việt Nam 52.000
50 Ê-ke nhựa 40-40-50
TB02
10 Cái Ê ke vuông, kích thước (400x400)mm; vật liệu bằng nhựa có độ dày 3mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng Việt Nam 58.500
51 Thước đo độ nhựa
TB03
10 Cái Thước đo góc đường kính 400mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa; làm bằng nhựa độ dày 2.8mm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 65.000
52 Compa nhôm
TB04
10 Cái Compa nhôm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; vật liệu bằng nhôm, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Việt Nam 71.500
53 Bộ thiết bị dạy hình học phẳng
TB05
7 Bộ Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm, chất liệu bằng nhựa dày 1.6mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ, chất liệu bằng nhựa dày 2.3mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. - 04 chiếc que có kích thước: (2x5x100)mm, bằng nhau, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Chất liệu bằng nhựa dày 2 mm có độ cứng, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. Tất cả được đựng vào hộp nhựa trong kích thước: (17x10x2.4)cm. Việt Nam 80.600
54 Quả địa cầu hành chính
TB06
2 quả - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng nhựa có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Anh. Việt Nam 500.500
55 Quả địa cầu tự nhiên
TB07
2 quả - Kích thước: Quả địa cầu đường kính F=30cm. - Tỷ lệ 1: 42.474.000 - Chất liệu: Đế quả cầu được làm bằng nhựa có đường kính F190mm dày 17mm. Đế và quả cầu được liên kết bằng gọng nhựa có gắn trục thép ren răng M8. * Quả cầu có thể tháo, lắp ráp dể dàng, màu sắc được in rõ nét bền bỉ với thời gian, có chú thích bằng tiếng Việt. Việt Nam 500.500
56 Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam
TB08
2 hộp Mẫu quặng và khoáng sản gồm có: than đá, sắt, đồng, đá vôi, sỏi, được đựng vào hộp có kích thước: (17x11x2.3)cm Việt Nam 234.000
57 Biến áp nguồn
TB09
5 Cái Điện áp vào 220V - 50Hz. Điện áp ra: - Điện áp xoay chiều (5A): (3, 6, 9, 12, 15, 24)V - Điện áp một chiều (3A): điều chỉnh từ 0 đến 24V - Công tắc xoay (bằng sứ cách điện chống cháy) cho chỉnh từng mức điện áp mong muốn với từng loại bài thí nghiệm khác nhau, nhằm tránh học sinh xoay chỉnh điện áp tăng đột ngột (trượt) làm hỏng thiết bị thí nghiệm. - Có biến trở xoay tinh chỉnh điện áp để đưa về mức điện áp chuẩn. - Có đồng hồ chỉ thị điện áp ra; - Có mạch tự động đóng ngắt và bảo vệ quá dòng, tự động ổn định điện áp ra, để có kết quả tính toán của thí nghiệm được chính xác. Đảm bảo an toàn về độ cách điện và độ bền điện trong quá trình sử dụng. - Vỏ tole sơn tĩnh điện, kích thước: (15x16x11)cm Việt Nam 2.275.000
58 Bộ giá thí nghiệm
TB10
5 Bộ - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Ф10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu vê tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu về tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18)mm, có vít hãm, tay vặn bằng nhựa - 1 tay kẹp nhôm làm bằng nhôm định hình, cán F10mm dài 125mm, phần kẹp uốn thành 2 hình cong - 1 vòng nung có đường kính 77mm bằng inox F5mm, tay cầm dài 97mm bằng inox F9,7mm Việt Nam 2.145.000
59 Bảng thép
TB11
5 Cái Bằng thép có độ dày > 0.5mm, kích thước (400x550)mm, sơn tĩnh điện màu trắng, nẹp bằng nhôm viền xung quanh; hai vít M4x40mm lắp vòng đệm Ф12mm để treo lò xo. Mặt sau có gắn 2 khớp nối bằng nhôm (30x20x18)mm có vít hãm bằng thép bọc nhựa ở mặt sau để lắp vào giá. Đảm bảo cứng và phẳng. Việt Nam 585.000
60 Quả kim loại
TB12
7 Hộp Gồm 12 quả bằng inox loại 50g, có 2 móc treo, được đựng trong hộp kích thước: (10x8x5)cm Việt Nam 325.000
61 Đồng hồ đo điện đa năng
TB13
7 Cái Loại thông dụng, hiển thị đến 4 chữ số: Dòng điện một chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Dòng điện xoay chiều: Giới hạn đo 10 A, có các thang đo µA, mA, A. Điện áp một chiều: có các thang đo mV và V. Điện áp xoay chiều: có các thang đo mV và V. Việt Nam 585.000
62 Dây nối
TB14
5 Bộ Bộ gồm 20 dây nối, tiết diện 0,75 mm2, có phích cắm đàn hồi tương thích với đầu nối mạch điện, dài tối thiểu 500mm. Việt Nam 494.000
63 Dây điện trở
TB15
7 Dây - Dây điện trở F 0,3x150mm, dài 200 mm Việt Nam 58.500
64 Giá quang học
TB16
2 Cái - Kích thước: (750x59x31)mm bằng hợp kim nhôm được bọc 2 đầu bằng nhựa bảo vệ, có thước đo từ 0 - 740mm với độ chia nhỏ nhất 1mm, 02 chân đế bằng nhôm dài 100mm rộng 30mm, trên giá có 5 con trượt bằng nhôm có vis khóa cho phép gắn các thấu kính, vật và màn hứng ảnh. Việt Nam 754.000
65 Cổng quang
TB17
5 Cái Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen. Dây tín hiệu 4 lõi dài 1,5 m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. Việt Nam 240.500
66 Cảm biến điện thế
TB18
2 Cái Dùng để đo điện thế, có khả năng đo hiệu điện thế một chiều và xoay chiều. Cảm biến điện thế được thiết kế để đo hiệu điện thế trong mạch sẽ không làm mạch điện bị đoản mạch. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -12 ~ 12V - Độ chính xác: ±1% - Độ phân giải: 0.01V Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Việt Nam 3.315.000
67 Cảm biến dòng điện
TB19
2 Cái Sử dụng để đo dòng điện trong mạch. Khi dòng điện chạy qua điện trở, nó tạo thành một hiệu điện thế nhỏ ở hai đầu của điện trở. Sau khi khuếch đại mạch, nó có thể đo chính xác dòng điện trong mạch và hiển thị kết quả đo. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -1 ~ +1A - Độ chính xác: ±1% - Độ phân giải: 1mA Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Việt Nam 3.315.000
68 Cảm biến nhiệt độ
TB20
2 Cái Dùng để đo sự biến đổi về nhiệt độ của các mẫu vật cần đo. Cảm biến nhiệt độ được thiết kế với điện trở nhiệt NTC. Khi nhiệt độ môi trường xung quanh thay đổi, điện trở của NTC cũng sẽ thay đổi. Cảm biến không yêu cầu hiệu chuẩn, có độ ổn định tương đối cao. Cảm biến được sử dụng rộng rãi trong việc đo nhiệt độ trong phạm vi trung bình và thấp. Thông số kĩ thuật: - Thang đo: -40 ~ 135℃ - Độ chính xác: ±0.03°C - Độ phân giải: 0.1℃ Cần kết nối cảm biến với bộ thu nhận số liệu, sau đó có thể xem kết quả đo hiển thị trên màn hình của bộ thu nhận số liệu hoặc thông qua phần mềm sử dụng theo kèm. Việt Nam 2.535.000
69 Bộ lực kế
TB21
7 Bộ - Loại 0 - 2,5N, độ chia 0,05 N; - Loại 0 - 5 N, độ chia 0,1 N; - Loại 0 - 1N, độ chia 0,02 N. Bộ lực kế hình trụ (159x23x22)mm, đầu có móc treo làm bằng inox. Hiệu chỉnh được hai chiều khi treo hoặc kéo. Việt Nam 195.000
70 Bộ thanh nam châm
TB22
7 bộ Kích thước (7x15x120)mm và (10x20x170)mm; bằng thép hợp kim, màu sơn 2 cực khác nhau. Việt Nam 208.000
71 Biến trở con chạy
TB23
7 Cái Loại 20W-2A; Dây điện trở Ф0,5mm quấn trên lõi tròn Ф19,8mm, dài 20 - 25 cm; Con chạy có tiếp điểm trượt trên trục inox Ф3,7mm và tiếp xúc tốt bằng 2 chân thép; đế bằng gỗ kích thước (22x5x1)cm. Có 3 lỗ giắc cắm bằng đồng Ф4mm tương thích với dây nối. Việt Nam 643.500
72 Nguồn sáng
TB24
5 Bộ Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng chữ L có 1 mặt 1 khe và 1 mặt 3 khe, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ nhôm đường kính Ø10mm dài 80mm, Đèn được đặt trong hộp bằng nhôm kích thước (160x38x38)mm. Việt Nam 1.625.000
73 Bút thử điện thông mạch
TB25
10 Cái Loại thông dụng Việt Nam 58.500
74 Nhiệt kế (lỏng)
TB26
10 Cái Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Việt Nam 32.500
75 Thấu kính hội tụ
TB27
7 Cái Bằng thuỷ tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, khung thấu kính bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф10mm, dài 80mm. Việt Nam 416.000
76 Thấu kính phân kì
TB28
7 Cái Bằng thuỷ tinh quang học f = -100 mm, khung thấu kinh bằng nhựa màu xám kích thước (85x60x2)mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục nhôm Ф10mm, dài 80mm. Việt Nam 208.000
77 Đèn cồn
TB29
10 Cái Thuỷ tinh không bọt, nắp thuỷ tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22mm). Việt Nam 58.500
78 Lưới thép tản nhiệt
TB30
15 Cái Bằng inox, kích thước (100x100) mm có hàn ép các góc. Việt Nam 32.500
79 Găng tay cao su
TB31
10 Đôi Cao su chịu đàn hồi cao, chịu hoá chất. Việt Nam 23.400
80 Cốc thủy tinh 100 ml
TB32
10 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф50 mm, chiều cao 73 mm. Việt Nam 45.500
81 Ống nghiệm
TB33
70 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, Ф16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. Việt Nam 6.500
82 Ống đong hình trụ 100 ml
TB34
7 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Việt Nam 58.500
83 Bình tam giác 100ml
TB35
10 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, đường kính đáy Ф63mm, chiều cao bình 93mm (trong đó cổ bình dài 25mm, kích thước Ф22mm). Việt Nam 45.500
84 Bộ ống dẫn thủy tinh các loại
TB36
7 Bộ Ống dẫn các loại bằng thuỷ tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, có đầu vuốt nhọn. Gồm: -1 ống hình chữ L (60,180) mm; -1 ống hình chữ L (40,50) mm; -1 ống thẳng, dài 70mm; -1 ống thẳng, dài 120mm; -1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140, 30) mm; - 1 ống hình chữ z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) có kích thước các đoạn tương ứng (50, 140,30) mm. Việt Nam 110.500
85 Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại
TB37
7 Bộ Cao su chịu hoá chất, có độ đàn hồi cao, không có lỗ và có lỗ ở giữa có đường kính Ф6mm, gồm: - Loại có đáy lớn Ф22mm, đáy nhỏ Ф15mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф28mm, đáy nhỏ Ф23mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф19mm, đáy nhỏ Ф14mm, cao 25mm; - Loại có đáy lớn Ф42mm, đáy nhỏ Ф37mm, cao 30mm. Việt Nam 97.500
86 Bát sứ
TB38
10 Cái Men trắng, nhẵn, kích thuớc Ф80mm cao 40mm. Việt Nam 55.900
87 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt
TB39
20 Bộ Gồm: - 01 Lọ màu nâu và 04 lọ màu trắng , thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích 100ml. Kích thước: Tổng chiều cao 95mm (thân lọ 70mm, cổ lọ 20mm); Đường kính (thân lọ Ф45mm, miệng lọ Ф18mm); Nút nhám kèm công tơ hút (phần nhám cao 20mm, Ф nhỏ 15mm, Ф lớn 18mm); - Ống hút nhỏ giọt: Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. ống thủy tinh Ф 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. Việt Nam 325.000
88 Thìa xúc hóa chất
TB40
20 Cái Thuỷ tinh dài 160mm, thân Ф5mm. Việt Nam 32.500
89 Đũa thủy tinh
TB41
20 Cái Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Ф6 mm dài 300 mm. Việt Nam 26.000
90 Pipet (ống hút nhỏ giọt)
TB42
50 Cái Loại thủy tinh 10 ml, dài 240mm, Ф13 mm, đầu có quả bóp cao su Ф35 mm Việt Nam 58.500
91 Cân điện tử
TB43
2 Cái Độ chính xác 0,1 đến 0,01 g. Khả năng cân tối đa 240 gam. Việt Nam 585.000
92 Giấy lọc
TB44
2 Hộp Kích thước Ф125mm độ thấm hút cao. Việt Nam 110.500
93 Nhiệt kế y tế
TB45
10 Cái Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1 °C. Việt Nam 45.500
94 Kính hiển vi
TB46
4 Cái - Là kính hiển vi 1 mắt gồm 2 chức năng soi nổi vật thể và soi phẳng tế bào trên lam kính. Độ phóng đại: từ 40 đến 1600 lần. Với 8 mức phóng đại khác nhau: 40 lần, 100 lần, 400 lần, 1000 lần, 64 lần, 160 lần, 640 lần, 1600 lần. Độ phóng đại tối đa: 1000 lần (khi quan sát với thị kính WF10X/18mm và vật kính 100X); 1600 lần (khi quan sát với thị kính 16X/11mm và vật kính 100X). Đầu kính: xoay 360 độ, với hệ thống lăng kính chuyển góc cho góc nghiêng 30 độ. Độ dài ống quang học: 160mm. Thị kính: gồm hai thị kính trường nhìn rộng WF10X/18mm cho độ rộng trường nhìn lên đến 18mm và thị kính 16X/11mm trường nhìn 11mm. Vật kính: Cụm vật kính xoay 360 độ, mâm xoay với 4 vị trí gắn vật kính. Bao gồm các vật kính tiêu sắc được làm từ hợp kim nhôm chống rỉ sét: - Vật kính DIN 4X: Độ phóng đại vật kính 4 lần; Khẩu độ: 0.1; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: Không. - Vật kính DIN 10X: Độ phóng đại vật kính 10 lần; Khẩu độ: 0.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. - Vật kính DIN 40X: Độ phóng đại vật kính 40 lần; Khẩu độ: 0.65; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lame. - Vật kính DIN 100X: Độ phóng đại vật kính 100 lần; Khẩu độ: 1.25; Độ dài ống quang học yêu cầu: 160mm; Độ dày lam kính yêu cầu: 0.17. Cấu tạo lò xo, giúp chống vỡ lam kính. Thiết kế chống ảnh hưởng của dầu soi. Bàn kính: Dày 16mm, gồm hai lớp. Được làm từ hợp kim sơn tĩnh điện. Kích thước 125*115mm. Kẹp tiêu bản đơn di chuyển theo hai trục X, Y có tọa độ kèm theo, điều chỉnh bằng 2 ốc đồng trục, phạm vi dịch chuyển 73*20mm (X,Y). Độ chia nhỏ nhất 1mm. Hệ thống điều chỉnh tiêu cự: Điều chỉnh bằng hai ốc, chỉnh thô và chỉnh tinh đồng trục. Khoảng điều chỉnh tiêu cự 25mm, chỉnh tinh 0.002mm. Việt Nam 5.135.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây