Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0100366745 | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐA PHÚC |
65.511.600 VND | 30 ngày |
| 1 | Kim luồn 24G |
0
|
300 | Cái | Đường kính 0.7mm, chiều dài 19mm và lưu lượng 20ml/phút. Về cấu tạo, kim luồn được làm từ chất liệu nhựa ETFE có thành mỏng, cứng, đàn hồi tốt và đầu kim (catheter) mềm giúp giảm thiểu tổn thương cho thành mạch và người bệnh khi di chuyển. | Đức | 18.000 |
|
| 2 | Human Albumin Baxter 200g/l |
0
|
5 | Chai | Dung dịch truyền tĩnh mạch chứa albumin người ≥ 95%, dạng lọ 50 ml hoặc 100 ml. Thuốc có tác dụng bổ sung albumin và tăng áp lực keo, giúp duy trì hoặc phục hồi thể tích tuần hoàn trong các trường hợp giảm thể tích máu, sốc, bỏng, mất albumin, sau chọc tháo dịch, suy gan… | Áo | 844.000 |
|
| 3 | Tanganil 500mg |
0
|
20 | Hộp | Dạng viên nén dùng đường uống. Thuốc có tác dụng giảm chóng mặt, rối loạn thăng bằng, hỗ trợ điều trị rối loạn tiền đình | Pháp | 78.000 |
|
| 4 | Unasyn 1500mg |
0
|
58 | Hộp | Thuốc tiêm tĩnh mạch/truyền tĩnh mạch gồm Ampicillin 1g + Sulbactam 0,5g. Thuốc là kháng sinh beta-lactam + chất ức chế beta-lactamase, phổ rộng, dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da – mô mềm, ổ bụng và nhiễm khuẩn bệnh viện | Ý | 66.000 |
|
| 5 | Mobic 15mg/1,5ml |
0
|
10 | Hộp | Dạng tiêm bắp chứa Meloxicam 15 mg, thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) thuộc nhóm oxicam, có tác dụng giảm đau – chống viêm – hạ sốt trong các bệnh lý như thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp, đau cơ xương khớp cấp | Đức | 113.810 |
|
| 6 | Vastarel MR 35mg |
0
|
10 | Hộp | dạng viên giải phóng kéo dài, có tác dụng bảo vệ tế bào cơ tim, cải thiện thiếu máu cục bộ và hỗ trợ điều trị đau thắt ngực ổn định | Pháp | 178.380 |
|
| 7 | Fugacar 500mg |
0
|
20 | Hộp | dạng viên nhai/liều duy nhất, là thuốc tẩy giun phổ rộng dùng điều trị nhiễm giun đũa, giun kim, giun móc, giun tóc và một số ký sinh trùng đường ruột khác | Thái Lan | 21.000 |
|
| 8 | Betaserc 16mg |
0
|
10 | Hộp | dạng viên nén, có tác dụng cải thiện tuần hoàn tai trong, giảm chóng mặt và ù tai trong các rối loạn tiền đình | Pháp | 211.000 |
|
| 9 | Amoxicillin 500mg |
0
|
10 | Hộp | viên nén hoặc bột pha dung dịch uống chứa Amoxicillin 500 mg, kháng sinh beta-lactam phổ rộng, dùng điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, tiết niệu, da – mô mềm, tai – mũi – họng và răng | Việt Nam | 67.000 |
|
| 10 | Benzina |
0
|
1 | Hộp | dung dịch xăng y tế (benzine tinh khiết), dùng làm dung môi, sát khuẩn bề mặt da, tẩy nhờn hoặc làm sạch vết bẩn trong y tế | Việt Nam | 148.000 |
|
| 11 | Alphachymotrypsin 4,2mg |
0
|
30 | Hộp | thuốc enzym protease dạng viên nén hoặc tiêm, dùng để giảm viêm, phù nề, bầm tím sau chấn thương hoặc phẫu thuật bằng cách phân giải protein bị tổn thương và cải thiện tuần hoàn mô | Việt Nam | 15.500 |
|
| 12 | Stugeron |
0
|
2 | Hộp | dạng viên nén, là thuốc chống chóng mặt và cải thiện tuần hoàn máu não, dùng điều trị rối loạn tiền đình, say tàu xe và ù tai do thiếu máu cục bộ | Thái Lan | 182.800 |
|
| 13 | Cerebrolysin 10ml |
0
|
20 | Hộp | dung dịch tiêm tĩnh mạch, có tác dụng bảo vệ và nuôi dưỡng tế bào thần kinh, cải thiện chức năng não trong các bệnh lý như đột quỵ, sa sút trí tuệ, chấn thương sọ não | Đức | 539.500 |
|
| 14 | Aerius 60ml |
0
|
20 | Hộp | dung dịch uống chứa Desloratadine 5 mg/5 ml, là thuốc chống dị ứng thế hệ 2, dùng giảm các triệu chứng ngứa, hắt hơi, sổ mũi, mề đay, viêm mũi dị ứng | Bỉ | 78.900 |
|
| 15 | Alpha Choay |
0
|
30 | Hộp | dạng viên nén hoặc dung dịch uống/tiêm, là thuốc giải độc và làm loãng đờm, dùng điều trị bệnh đường hô hấp có đờm đặc và giải độc acetaminophen quá liều | Việt Nam | 64.500 |
|
| 16 | Voltaren 100mg |
0
|
30 | Hộp | kháng viêm không steroid (NSAID), dùng giảm đau, chống viêm, hạ sốt trong các trường hợp đau cấp, viêm khớp, sau phẫu thuật hoặc chấn thương | Pháp | 78.000 |
|
| 17 | Zopistad 7,5mg |
0
|
20 | Hộp | dùng điều trị mất ngủ ngắn hạn với triệu chứng khó ngủ, ngủ không sâu hoặc tỉnh dậy sớm | Việt Nam | 23.500 |
|
| 18 | Decolgen Forte |
0
|
5 | Hộp | dùng để giảm triệu chứng cảm cúm, sốt, nhức đầu, nghẹt mũi, hắt hơi, chảy nước mũi và ngứa mắt mũi họng | Việt Nam | 111.000 |
|
| 19 | Yumangel |
0
|
10 | Hộp | dùng trung hòa axit dạ dày, giảm ợ chua, khó tiêu, viêm loét dạ dày–tá tràng nhẹ | Hàn Quốc | 90.500 |
|
| 20 | Amlodipin 5mg |
0
|
20 | Hộp | thuốc chẹn kênh canxi loại dihydropyridine, dùng hạ huyết áp và điều trị đau thắt ngực ổn định | Việt Nam | 34.000 |
|
| 21 | Betaloc ZOK 50mg |
0
|
5 | Hộp | thuốc chẹn beta‑1 chọn lọc, dùng điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực ổn định và suy tim mạn tính | Thụy Điển | 161.000 |
|
| 22 | Bơm tiêm nhựa 20ml |
0
|
5 | Hộp | dạng bơm tiêm làm từ nhựa PP/PE, dung tích 20 ml, dùng để tiêm, truyền dịch, lấy mẫu hoặc pha chế thuốc | Việt Nam | 92.500 |
|
| 23 | Viên ngậm Bảo Thanh |
0
|
3 | Hộp | thực phẩm bảo vệ sức khỏe hoặc dược phẩm thảo dược dạng viên ngậm, có tác dụng giảm đau họng, ho nhẹ, làm mát họng và hỗ trợ tiêu hóa nhờ các thành phần thảo dược như mật ong, thảo mộc | Việt Nam | 186.000 |
|
| 24 | Hoạt huyết Nhất Nhất |
0
|
10 | Hộp | thực phẩm bảo vệ sức khỏe dạng viên nén chiết xuất từ các thảo dược như Đan sâm, Xuyên khung, Ngưu tất, có tác dụng cải thiện tuần hoàn máu, giảm mệt mỏi, chóng mặt và hỗ trợ lưu thông huyết áp | Việt Nam | 110.400 |
|
| 25 | Miếng dán hạ sốt Aikido |
0
|
10 | Hộp | miếng dán chứa hoạt chất hạ sốt và làm mát, dùng dán trực tiếp lên trán hoặc da để hạ thân nhiệt, giảm sốt và cảm giác nóng bức | Đài Loan | 34.600 |
|
| 26 | Sorbitol |
0
|
10 | Hộp | dùng làm chất làm ngọt, nhuận tràng, hỗ trợ điều trị táo bón và điều chỉnh áp lực thẩm thấu trong thuốc tẩy hoặc dung dịch pha thuốc | Việt Nam | 14.500 |
|
| 27 | Lipanthyl NT 145mg |
0
|
20 | Hộp | thuốc hạ lipid máu dùng để giảm triglycerid cao, tăng cholesterol LDL và hỗ trợ rối loạn lipid máu | Ireland | 339.000 |
|
| 28 | Aspirin 100mg TPC |
0
|
10 | Hộp | thuốc chống kết tập tiểu cầu, dùng dự phòng nhồi máu cơ tim, đột quỵ do huyết khối và các bệnh tim mạch khác | Việt Nam | 12.900 |
|
| 29 | Adalat LA 30mg |
0
|
5 | Hộp | thuốc chẹn kênh canxi loại dihydropyridine, dùng hạ huyết áp và điều trị đau thắt ngực ổn định | Đức | 283.620 |
|
| 30 | Phật linh 1,5 ml |
0
|
30 | Lọ | dùng cho các trường hợp cảm, ho, sổ mũi, nhức đầu, trúng gió, say nắng, say tàu xe, buồn nôn, đau bụng, nhức mỏi, sưng viêm, côn trùng cắn, bong gân, tê thấp tay chân | Việt Nam | 7.100 |
|
| 31 | Povidon Iod 10% 90ml Thành Phát |
0
|
30 | Lọ | sát khuẩn da, vết thương nhỏ (như vết cắt, trầy xước, bỏng nhẹ) và niêm mạc trước khi phẫu thuật, tiêm | Việt Nam | 14.500 |
|
| 32 | Meronem 500mg |
0
|
20 | Lọ | điều trị các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm gây ra, bao gồm: viêm phổi (cộng đồng hoặc bệnh viện), viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng, nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng | Ý | 317.745 |
|
| 33 | Oflovid 3,5g |
0
|
20 | Tuýp | điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở mắt như viêm bờ mi, viêm túi lệ, lẹo (chắp), viêm kết mạc, viêm sụn mi, viêm giác mạc (bao gồm loét giác mạc) do các chủng vi khuẩn nhạy cảm với ofloxacin gây ra | Nhật Bản | 74.530 |
|
| 34 | Voltaren Emulgel 20g |
0
|
10 | Tuýp | giảm đau, giảm viêm và sưng trong các trường hợp chấn thương như bong gân, căng cơ, bầm tím, đau lưng sau khi chơi thể thao hoặc do tai nạn | Thụy Sĩ | 66.800 |
|
| 35 | Rowatinex |
0
|
20 | Vỉ | điều trị và phòng ngừa bệnh sỏi đường tiết niệu, sỏi thận | Ireland | 35.700 |
|
| 36 | Fascapin-10 (Nifedipin) TƯ2 |
0
|
100 | Vỉ | dự phòng các cơn đau thắt ngực, điều trị cao huyết áp và hội chứng Raynaud | Việt Nam | 3.200 |
|
| 37 | Choncylox |
0
|
30 | Vỉ | điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin, bao gồm nhiễm trùng đường hô hấp như viêm xoang cấp, đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi cộng đồng; nhiễm trùng đường tiết niệu, nhiễm trùng da và mô mềm; và các trường hợp khác như viêm tuyến tiền liệt và bệnh than | Ấn Độ | 20.600 |
|
| 38 | Loperamid 2mg |
0
|
100 | Vỉ | điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp, tiêu chảy mạn tính và làm giảm thể tích chất thải sau một số thủ thuật phẫu thuật như mở thông hồi tràng hoặc trực tràng | Việt Nam | 1.550 |
|
| 39 | Bông tai người lớn Softtana |
0
|
3 | Cầu | thành phần từ 100% cotton đã tinh chế, đầu bông quấn kỹ thuật cao cho độ chắc mịn và thấm hút tốt | Việt Nam | 31.800 |
|
| 40 | Oredu 200ml |
0
|
60 | Hộp | bù nước, chất điện giải | Việt Nam | 10.500 |
|
| 41 | Siro ho Cảm ích nhi 90ml |
0
|
10 | Lọ | cho trẻ em bị các triệu chứng ho khan, ho có đờm, hắt hơi, sổ mũi, nghẹt mũi do cảm lạnh, cảm cúm, nhiễm lạnh, hoặc dị ứng thời tiết | Việt Nam | 57.500 |
|
| 42 | Carbovis than hoạt |
0
|
1 | Lọ | điều trị các vấn đề tiêu hóa như tiêu chảy, đầy bụng, khó tiêu, và ợ hơi. Ngoài ra, Carbovis còn được chỉ định để thanh nhiệt giải độc, giúp hỗ trợ giảm các chứng bệnh do nóng trong người như viêm họng, mụn nhọt, táo bón và lở loét miệng | Việt Nam | 60.088 |
|
| 43 | Bông tai Aten TE |
0
|
36 | Túi | 100% bông cotton cao cấp, được tiệt trùng bằng công nghệ sốc nhiệt tự động, với thiết kế hai đầu bông khác biệt (1 đầu elip, 1 đầu xoắn) trên thân que làm từ vật liệu trúc | Việt Nam | 2.042 |
|