Mua sắm trực tiếp dụng cụ, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao năm 2025

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua sắm trực tiếp dụng cụ, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao năm 2025
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá gói thầu
8.243.600.148 VND
Ngày đăng tải
13:56 05/09/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Báo cáo đánh giá e-HSDT
BCĐG Gói MSTT 2025_0001.pdf
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
1289/QĐ-BVRHMTWHN
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Ngày phê duyệt
04/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106148408 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI THIẾT BỊ Y TẾ GIA PHÁT 200.000.000 200.000.000 1 Xem chi tiết
2 vn0304259413 CÔNG TY TNHH Y NHA KHOA 3D 729.000.000 729.000.000 4 Xem chi tiết
3 vn0101421276 CÔNG TY CỔ PHẦN MEDITRONIC 106.156.000 106.156.000 2 Xem chi tiết
4 vn0302361203 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI MINH AN 86.520.000 86.520.000 2 Xem chi tiết
5 vn0101849706 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HOÁ CHẤT HOÀNG PHƯƠNG 403.431.000 403.431.000 17 Xem chi tiết
6 vn0107386349 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ DỊCH VỤ 4V 660.357.500 660.357.500 7 Xem chi tiết
7 vn0107748567 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 6.400.000 6.400.000 1 Xem chi tiết
8 vn0101988259 CÔNG TY CỔ PHẦN TANAPHAR 13.780.000 13.780.000 2 Xem chi tiết
9 vn0107651702 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH THIÊN 33.002.848 33.002.848 2 Xem chi tiết
10 vn0105454593 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HADIMED 209.680.000 209.680.000 2 Xem chi tiết
11 vn0109373842 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ HOÀNG BẢO 12.960.000 12.960.000 1 Xem chi tiết
12 vn0107396731 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ KLM 3.250.000 3.250.000 1 Xem chi tiết
13 vn0101372043 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VẬT TƯ THIẾT BỊ KỸ THUẬT Y TẾ 995.140.000 995.140.000 4 Xem chi tiết
14 vn0302130894 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ NHA KHOA 663.841.400 663.841.400 8 Xem chi tiết
15 vn0106081305 CÔNG TY TNHH NHA KHOA THIÊN PHÚC 258.241.400 258.241.400 4 Xem chi tiết
16 vn0311691180 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DENTECH 672.832.000 672.832.000 5 Xem chi tiết
17 vn0304028624 CÔNG TY TNHH NHA KHOA THÁI BÌNH DƯƠNG 207.900.000 207.900.000 1 Xem chi tiết
18 vn0312439106 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MEDENT 500.010.000 500.010.000 8 Xem chi tiết
19 vn0105141819 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI NAM DŨNG 210.000.000 210.000.000 6 Xem chi tiết
20 vn0101760825 CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG Y TẾ NHA PHONG 113.700.000 113.700.000 3 Xem chi tiết
21 vn3200239256 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM LAN TIẾN 220.116.000 220.116.000 1 Xem chi tiết
22 vn0311373893 CÔNG TY CỔ PHẦN SEADENT 94.450.000 94.450.000 2 Xem chi tiết
23 vn0102398340 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ THÁI PHÚ 90.000.000 90.000.000 1 Xem chi tiết
24 vn0314565360 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SIV 287.463.750 287.463.750 2 Xem chi tiết
25 vn0106756501 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ Y TẾ MINH LONG 1.068.000.000 1.068.000.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 25 nhà thầu 7.846.231.898 7.846.231.898 89
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
New - PRP Pro Kit Ver.10
100 Bộ "Bộ, bao gồm: Bộ dụng cụ : (Bảo quản nhiệt độ phòng) - 01 giấy hướng dẫn sử dụng. - 01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng. - 02 miếng alcohol pad. - 01 băng cá nhân. - 01 ống kim lấy máu vô trùng. - 03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông máu, vô trùng. - 01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn PLASMA. - 01 ống bóp 3ml (Pipette air) vô trùng. Bộ hoạt hóa: (Bảo quản nhiệt độ lạnh từ 2-8°C) - 01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn PRP ( có chứa sẵn chất hoạt hóa)." Việt Nam 2.000.000
2 Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh
A-PRF+
10.000 Cái Chất liệu bằng thủy tinh, hút chân không, vô trùng. Thể tích 10ml Trung Quốc 38.000
3 Phim khô 14'' x 17'' dùng cho máy in Trimax
1735984
12 Hộp Phim khô dùng cho máy in Trimax. Kích cỡ "14x17" (35x43cm). Hộp 125 tờ Mỹ 5.598.000
4 Phim XQ 14" x17" dùng cho máy in Drypix
DI-HL
10 Hộp Phim khô dùng cho máy in Drypix. Kích cỡ 14" x 17" (35x43cm). Hộp 100 tờ Nhật Bản 3.898.000
5 Dung dịch tẩy gỉ hữu cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật
POSE SR #2
20 Chai Thành phần: Triethanolamine 8%. Chai 750ml Thái Lan 2.163.000
6 Dung dịch tẩy gỉ vô cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật
POSE SR #1
20 Chai Thành phần Glycolic acid 8%. Chai 750ml Thái Lan 2.163.000
7 Ambu bóp bằng silicon dùng cho người lớn
60103,60 104, 60105,6 0106,601 07, 60108
3 Bộ Bao gồm: 01 Bóng bóp bằng PVC 1600ml, 01 Mặt nạ bằng PVC số # 5, 01 Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2500ml Trung Quốc 198.000
8 Ambu bóp bằng silicon dùng cho trẻ em
60103,60 104, 60105,6 0106,601 07, 60108
3 Bộ Bao gồm: 01 Bóng bóp bằng PVC 550ml, 01 Mặt nạ bằng PVC số # 3, 01 Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2500ml Trung Quốc 198.000
9 Băng dính lụa rộng 2,5cm có keo
BL— 066 * * *
100 Cuộn Thành phần: Nền vải không dệt; lớp tráng keo không dùng dung môi. Băng cuốn vào lõi nhựa nguyên sinh. Bờ răng cưa 2 bên. Độ dài ≥ 9m Trung Quốc 9.000
10 Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 16mm
Nylon 5/0
1.800 Sợi Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 16mm Trung Quốc 6.400
11 Găng hộ lý các sỡ S, M, L
Combi
140 Đôi Chất liệu cao su, dày, không dính tay khi sử dụng Việt Nam 21.000
12 Găng khám không bột các cỡ
SGLOVE S LATEX POWDE R FREE EXAMI NATION GLOVE S
5.000 Đôi Chất liệu cao su thiên nhiên. Thuận cả 2 tay Thái Lan 1.000
13 Kim luồn tĩnh mạch các số
10002 10004 10006 10007 10008
12.000 Cái • Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim dài hơn • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhânn • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE • Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy 10001- 14G: 2.0x45mm - 305ml/min 10002- 16G: 1.7x45mm - 200ml/min 10004: 18G: 1.3x45mm - 90ml/min 10006: 20G: 1.1x32mm - 61ml/min 10007: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min 10008: 24G: 0.7x19mm - 23ml/min 10009: 26G: 0.6X19mm-17ml/min Ấn Độ 2.600
14 Ba chạc nửa hở bằng kim loại dùng cho hệ thống thở nửa hở phòng hậu phẫu
Van điêu khiển thở ra
20 Cái Chất liệu bằng hợp kim nhôm, điều chỉnh van bằng tay, dùng nhiều lần. Sử dụng trong phòng phẫu thuật và hậu phẫu. Dải đo áp lực : 0-60cm H20. Đường kính đầu vào/đầu ra : I.D15 /O.D 22 mm. Hấp tiệt trùng : 121 -134 oc Đức 11.850.000
15 Bóng dùng cho máy thở
Bóng bóp silicone
5 Cái Chất liệu bằng silicone, dung tích 0,5L; 1L ; 2,3L Đức 2.500.000
16 Bóng phổi giả dùng cho máy gây mê, máy thở, người lớn
Phổi giả kiểm tra máy
6 Cái Vật liệu silicon y tế, có thể hấp sấy tiệt trùng. Đường kính ngoài của đầu nối: 15mm; Thể tích của túi silicone là 60ml; 500ml; 1L Đài Loan 2.000.000
17 Cảm biến đo EtCO2 dành cho máy monitoring 7 thông số
Khối đo EtCO2 cho máy theo dõi bệnh nhân
3 Cái Dải đo: 0 -99mmHg - Ěộ chính xác: . +/- 2mmHg ( 0 - 38mmHg) 39 -99mmHg+/- 5% đọc + 0,08% cho mỗi mức 1mmHg (trên 38mmHg ) - Tỷ lệ mẫu: 50ml/phút - Thời gian ban đầu:30 giây ( loại điển hình) +/-5% mỗi bước độ chính xác trong vòng 3 phút - Nhịp thở: 0 -150 nhịp thở/phút - Mode sử dụng: cho cả người lớn và trẻ sơ sinh Mỹ 54.800.000
18 Ống nối NKQ - dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần
Ống nối NKQ - dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần
150 Cái Các loại: Loại hở, loại kín Thiết kế chống rò khí. Đầu nối xoay được. Có nắp đậy bằng silicon. Cút nối tiêu chuẩn ISO Đài Loan 540.000
19 Băng dính thử nhiệt độ
PKST25 50
100 Cuộn Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên. Kích thước 2,5 cm. Chiều dài 55 cm. Dùng cho tiệt khuẩn hơi nước nhiệt độ cao. Chỉ thị màu. Trung Quốc 64.000
20 Bơm nhựa 50ml (cho ăn)
BCA01
1.100 Cái 'Dung tích 50ml: Sản xuất từ nhựa y tế, trong suốt, vạch chia dung tích rõ nét. Đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, có nắp đậy, + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). VIỆT NAM 2.800
21 Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1"
BT5.V HK
20.000 Cái '- Xy lanh 5ml: Sản xuất từ nhựa y tế, trong suốt, vạch chia dung tích rõ nét. - Kim làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn. Thân kim nhẵn, có đủ độ cứng. Kim cỡ: 23Gx1'' + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). VIỆT NAM 535
22 Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~24mm
Nylon 2/0
536 Sợi Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 24mm Huaiyin Medical Instrume nts Co., Ltd 7.468
23 Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường trong 17mm
10H75D Z17
1.000 Sợi Chỉ tiêu đa sợi. Thành phần: Polyglactine 910 Orion Sutures (India) Pvt Ltd 29.000
24 Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c
10F75D Z26
8.200 Sợi Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn đầu tròn, cong 1/2C, dài 26mm Ấn Độ 21.400
25 Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài 45cm, kim tam giác
10G45C Y19
1.500 Sợi Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 45cm, kim tam giác, cong 3/8C, dài 19mm Ấn Độ 22.800
26 Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 45cm, kim tam giác
1510151 2
200 Sợi Số 5/0, kim tam giác 3/8C, kim dài 12mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 45cm Cấu trúc: Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan trung bình đa sợi bện Thành phần: Polyglactine 910, hợp chất trùng hợp từ 90% glycolide và 10% L-lactide. Lớp phủ : phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) and calcium stearate <1% Màu sắc: Màu tím Phản ứng mô: Tối thiểu Hấp thụ: Tác dụng hấp thụ hoàn toàn trong khoảng 56 đến 70 ngày. Duy trì sức căng 75% sau 14 ngày, 50% sau khoảng hơn 21 ngày, 25% sau khoảng 28 ngày, 0% sau gần 35 ngày. Thường được sử dụng khâu khép kín các mô mềm. Đặc biệt sử dụng: Phẫu thuật tổng hợp.- Đóng da.- Phẫu thuật tiêu hóa.- Phẫu thuật thẩm mỹ. Nhãn khoa phẫu thuật.- Phụ khoa.- Sản khoa. Chấn thương chỉnh hình. Tiết niệu ISO 13485, CE. Hộp: 12 sợi SMI AG-Bỉ 64.800
27 Ống mở khí quản
HTC05x xC; HTC05x xU
25 Cái Các cỡ 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0 Trung Quốc 130.000
28 Bộ cảm biến IBP - huyết áp động mạch
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline có dây nối phụ người lớn, trẻ em (Bộ cảm biến đo huyết áp xâm lấn - IBP)
200 Bộ Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT (đầu dò cảm biến) dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác, dễ sử dụng, độ nhạy cao. - Thiết kế đa dạng, riêng biệt kích cỡ cho: người lớn (NL), trẻ em(TE) - Vật liệu PVC y tế không chứa DEHP, không latex '- Bộ gồm: 1 đoạn dây có đường sọc đỏ chiều dài 180cm và đoạn dây có đường sọc xanh dài 150cm (NL: I.D 1.6±0.05mm, O.D 3.2±0.05mm, TE: ID 1.0±0.05mm, OD 2.5±0.05mm). Khóa 4 ngã . Bộ truyền dịch dài 180cm±3cm (I.D 2.9±0.05mm, O.D 4.1±0.05mm), buồng nhỏ giọt 60mm, có màng lọc 15micron. * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms. Lệch vị trí số không ≤ 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ, bảo vệ quá áp 6464mmHg. * Đóng gói tiệt trùng EO Israel 519.750
29 Cáp lưỡng cực
Cáp lưỡng cực
50 Cái Sử dụng nhiều lần - Có cả 2 chuẩn Âu và Mỹ (chân vuông và chân kim) - Chiều dài 3m Trung Quốc 990.150
30 Nẹp hình chữ L quay sang phải tạo góc 100 độ
FLR307 LA5A
100 Cái Nẹp chữ L, chất liệu Titanium, quay sang phải, dộ dày 0,7 mm, 5 lỗ. Tương thích với vít 1,5 mm và 1,95 mm. Dùng lâu dài trong cơ thể Hàn Quốc 620.000
31 Nẹp hình chữ L quay sang trái tạo góc 100 độ
FLL307 LA5A
100 Cái Nẹp chữ L, chất liệu Titanium, quay sang trái, dày 0,7 mm, 5 lỗ. Tương thích với vít 1,5 mm và 1,95 mm. Dùng lâu dài trong cơ thể Hàn Quốc 620.000
32 Vít neo chặn có lỗ
D1xxxx
1.000 Cái Đường kính 1,6/ 1,8 mm Chiều dài 8 mm Có lỗ ở mũ vít Hàn Quốc 225.000
33 Nẹp thẳng 18 lỗ dùng với vít có đường kính 2,0mm
20- ST-018- M
100 Cái Chất liệu titanium ASTM F67. Dài 97,7mm; rộng 4,5mm; dày 0.8mm. Dùng với vít có đkính 2,0mm. Dùng lâu dài trong cơ thể. Hàn Quốc 629.900
34 Nẹp thẳng 4 lỗ
24- ST-104, 24- AE-104, 24- AE-004
100 Cái Vật liệu titanium ASTM F67 , 4 lỗ ép, dày 1,3mm; rộng 4,5mm, dùng vít có đường kính 2,4mm. Dùng lâu dài trong cơ thể. Hàn Quốc 890.000
35 Vít mỏ neo
14- JB-006, 14- JB-008, 16- JB-006, 16- JB-008, 16JB-010, 16- JB-012, 20- JB-010, 20- JB-012, 16- JB-006H 16- JB-008H, 20- JB-008H, 20- JB-010H, 20- JB-012H, 20- JS-010, 20- JS-012
2.100 Cái Dùng trong chỉnh nha, Chất liệu titanium ASTM F136, đầu tròn, vuông, có lỗ, có rãnh xuyên dây, vít có đường kính thân 1.4mm, 1.6mm, 2.0mm đường kính ren 1,06mm, khoảng cách bước ren 0,75mm, dài 6,8,10,12mm tự bắt. Hàn Quốc 250.000
36 Đầu kim bơm rửa ống tủy đầu vát
6001116 7
7 Hộp Kim bơm rửa nha khoa, đầu vát, lực 27 gauge, sử dụng 1 lần. Vật kiệu thép không gỉ. Hộp 100 cái Mỹ 1.400.000
37 Band trơn răng 4; 6
344-xx 345-xx 346-xx 347-xx
700 Cái Vật liệu thép không gỉ. Thiết kế giải phẫu, nhiều cỡ. Nhật Bản 53.000
38 Chất hàn ngược ống tủy thành phần Canxi và Silica
3980_1
21 Hộp Dạng bột, dung dịch chất lỏng đi kèm. Thành phần gồm: Canxi và Silica. Màu trắng. Hộp 2g bột + 2ml nước Hoa Kỳ 5.990.000
39 Keo dán composite 2 trong 1
55018
20 Lọ Keo dán trám răng theo phương pháp Etching + Bonding. Lọ 5ml. Brazil 560.000
40 Silicon ghi dấu khớp cắn
C203220
20 Ống Silicon ghi dấu khớp cắn dạng ống đôi. Ống 50ml Ý 625.000
41 Kobayashi
12SKO BY
17 hộp Vật liệu thép không gỉ. Hộp 100 sợi Hoa Kỳ 634.200
42 Vật liệu ghép xương đồng loại 2,5cc
68802
50 Lọ Xương đồng loại gồm cả xương vỏ, xương xốp. Lọ 2,5cc Mỹ 8.453.000
43 Dây TMA
LEN16 22UMN BT LEN16 22LMN BT LEN17 25UMN BT LEN17 25LMN BT LEN19 25UMN BT LEN19 25LMN BT
200 Sợi Dây cung Beta Titanium (TMA) với thành phần bao gồm Titanium (79%), Molypden (11%), Zirconium (6%) và Tin (4%), tiết diện chữ nhật với cung hàm square. Kích thước 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,019x 0,025 (inch) Hoa Kỳ 170.100
44 Axit xói mòn sứ 9%
Không kê khai
15 Ống Thành phần: Acid Hydrofluoric 9%. Ống ≥ 1,2 ml Ultraden t/Mỹ 505.000
45 Bột băng nha chu
Không kê khai
20 Hộp Chứa Oxyt kẽm và Chlorothymol. Hộp 2 tuýp: Chất nền ~ 90g, chất xúc tác ~ 90g GC Corporat ion/ Nhật Bản 1.550.000
46 Châm gai
Không kê khai
1.100 Vỉ Vật liệu thép không gỉ. Các số 15,20,25,30. Vỉ ≥ 10 cây MANI, INC. Takanez awa Factory; MANI HANOI CO.,LTD . PHO YEN FACTOR Y - Nhật Bản/ Việt Nam 67.500
47 Chỉ co lợi các số
Không kê khai
50 Lọ Cấu trúc vòng xoắn, nhiều kích cỡ, chiều dài ≥ 240cm. Sure dent/ Hàn Quốc 244.000
48 Composite QTH lỏng hạt độn nano
Không kê khai
100 Tuýp Chứa hạt độn nano, các màu, tuýp ≥ 2g. MMG/ Đức 336.000
49 Dung dịch làm mềm gutta
3006/01 5
10 Lọ Thành phần: tinh dầu cam (Orgrane oil- D-limonene), Lọ 15ml Ấn Độ 209.000
50 Glasionomer gắn cầu chụp, mão chịu lực cao
Không kê khai
50 Hộp Xi măng thủy tinh. Trọng lượng bột ≥ 45g. Có dung dịch trộn đi kèm Shofu/ Nhật 2.600.000
51 Glass ionomer HTH II
Không kê khai
4 Hộp Xi măng thủy tinh hàn răng hóa trùng hợp. Trọng lượng bột ≥ 15g. Có dung dịch trộn đi kèm GC Corporat ion/ Nhật Bản 1.467.000
52 Tê bôi benzocain
Không kê khai
50 Lọ Thành phần 8% Lidocaine & 0.8% Dibucaine. Khởi phát tê nhanh trong khoảng 30-40 giây, thời gian tê kéo dài 30-40 phút. Hương dâu. Lọ ≥ 30ml Prime/ Mỹ 162.000
53 Thạch cao đá
Không kê khai
1.000 Kg Tỷ lệ trộn 100g bột/31ml nước. Độ giãn nở ≤ 0,25%; Độ bền nén ≥ 30N/mm2. Túi ≥ 1Kg USG BORAL/ Thái Lan 46.000
54 Cement gắn tạm không chứa Eugenol
56660 Xi măng gắn tạm RelyX Temp NE36g: 16g
10 Hộp Hộp gồm: 01 ống base paste: 36g + 01 ống catalyst paste : 16g. Không chứa Eugenol. Đức 692.000
55 Composite QTH đặc dạng viên nhộng các màu
1471 Composi te Z250 XT nhộng 20 viên màu A1 1471 Composi te Z250 XT nhộng 20 viên màu A2 1471 Composi te Z250 XT nhộng 20 viên màu A3 1471 Composi te Z250 XT nhộng 20 viên màu A3.5
80 Nhộng Chứa hạt độn nano, các màu, nhộng: 0,25g. Hoa Kỳ 33.000
56 Keo gắn mắc cài quang trùng hợp
712-035 keo QTH Transbo nd XT dạng bộ
42 Hộp Tương thích với mắc cài kim loại và sứ. Hộp gồm 2 ống syringes ( 4g), 6ml primer, 1 chổi quét, 60 đầu chổi. Hoa Kỳ 2.806.700
57 Chun liên hàm size 3/16" 3oz; 3/16" 2oz; 1/4" 6oz; 1/4" 3-1/2oz ..
404-226 thun kéo 3.5Oz 3/16" 404-236 thun kéo 3.5Oz 1/4"404-526 thun kéo liên hàm, lựcTB 4Oz 3/16" 404-536 Thun kéo liên hàm, lực TB 4OZ11/4'' 404-626 Thun kéo 6oz 3/16'' 404-636 Thun kéo liên hàm, luc̣ manh 6oz 1/4
6.000 Gói Mã hóa kích thước bằng hình con vật. kích cỡ 3/16" 3oz; 3/16" 2oz; 1/4" 6oz; 1/4" 3-1/2oz Hoa Kỳ 21.800
58 Chất hàn ngược ống tủy thành phần Mineral trioxide aggregate
A04050 0000400
15 Hộp Thành phần Mineral trioxide aggregate. Hộp/ 10 gói x 0,5g Tiêu chuẩn ISO và FDA Hoa Kỳ 15.660.000
59 Chất hàn tạm
5507/04 0
200 Lọ Màu trắng hoặc hồng. Trọng lượng 40g Ấn Độ 132.000
60 Mũi khoan răng Endo Access
A01643 0000100 A01643 0000200 A01643 0000300
80 Mũi Mũi kim cương mở tủy với đầu không cắt tránh thủng sàn Thụy Sỹ 102.900
61 Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa trùng hợp nhanh
6062011 2
20 Hộp Xi măng trám bít ống tủy gốc epoxy resin. Không phóng thích formaldehyde. Tương hợp sinh học và không gây kích thích vùng chóp. Cản quang, không có bạc, không đổi màu răng. Thời gian trùng hợp hoàn toàn sau 8 tiếng. Hộp/ 2 ống x 4ml Tiêu chuẩn ISO và EC Đức 1.755.000
62 Trâm xoay máy dùng 1 lần
A07532 21G0S0 3 A07532 21G0P0 3 A07532 21G0M0 3 A07532 21G0L0 3 A07532 25G0S0 3 A07532 25G0P0 3 A07532 25G0M0 3
200 Vỉ Công nghệ Gold cho hợp kim NiTi. Chuyển động xoay qua lại theo nguyên tắc lực cân bằng. Độ thuôn biến đổi 6%, thiết diện hình bình hành đồng tâm. Dùng 1 lần. Vỉ/ 3 cây Tiêu chuẩn ISO Thụy Sỹ 1.841.000
63 Chốt sợi
RPOP
1.200 Cái "Chốt sợi carbon quang học đàn hồi gần với ngà răng. Độ bền uốn cao 1400 Mpa Tương hợp sinh học Độ trong mờ cao giúp trùng hợp dễ dàng xi măng và keo dán giữa chốt và răng Lực dán dính cao với xi măng gắn tốt nhờ bề mặt thô ráp của chốt Cản quang giúp chẩn đoán và theo dõi trên phim x quang dễ dàng Vỉ/ 10 mũi" Ý 173.250
64 Composite QTH đặc dạng tuýp các màu
604025A N, 604026A N, 604027A N, 604028A N, 604029A N, 604030A N, 604031A N, 604032A N, 604033A N, 604034 AN
150 Tuýp Chứa hạt độn nano, các màu Tuýp/ 3,5g Liechten stein 546.000
65 Composite QTH lỏng các màu
604046A N, 604047A N, 604048A N, 604049A N, 604050A N, 604051A N, 604052A N, 604053A N, 604054A N, 604055 AN
300 Tuýp Chứa hạt độn nano, các màu Tuýp/ 2g Liechten stein 345.000
66 Dây Niti diện các số
0928- AL 0928- AU 0928- BL 0928- BU 0928- CL 0928- CU 0928- DL 0928- DU 0928-EL 0928- EU
2.800 Sợi Chất liệu Nitinol Supper Elastic, tiết diện chữ nhật với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Kích thước 0,016x0,016; 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,018x0,025; 0,019x 0,025 Mỹ 44.100
67 Dây Niti tròn các số 014; 016; 018
0927- BL 0927- BU 0927- CL 0927- CU 0927- DL 0927- DU
3.200 Sợi Chất liệu Nitinol Supper Elastic, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Các cỡ 0,012; 0,014; 0,016; 0,018; 0,020 Mỹ 31.500
68 Dây niti tròn số 012
0927- AL 0927- AU
800 Sợi Chất liệu Nitinol Supper Elastic có tính đàn hồi cao, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Kích thước 0,012 Mỹ 31.500
69 Dây SS diện các số
0925- AL, 0925- AU, 0925- BL, 0925- BU, 0925- CL, 0925- CU, 0925- DL, 0925- DU, 0925- EL, 0925- EU
2.000 Sợi Chất liệu thép không gỉ, tiết diện chữ nhật với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, Kích thước 0,016x0,016; 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,018x0,025; 0,019x 0,025 Mỹ 23.730
70 Dây SS tròn các số
0924- AL, 0924- AU, 0924- BL, 0924- BU, 0924- CL, 0924- CU, 0924- DL, 0924- DU, 0924- EL, 0924- EU
300 Sợi Chất liệu thép không gỉ, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, Kích thước 0,012; 0,014; 0,016; 0,018 Mỹ 21.525
71 Keo dán quang trùng hợp 3 trong 1
690104 AN
13 Hộp Keo dán trám răng theo phương pháp Etching + Bonding Dùng cho ngà khô Thể tích/ 3g Liechtenstein 862.500
72 Côn giấy
Côn giấy
900 Hộp Làm từ giấy có độ thấm cao Độ thuôn 4%, 6%, hộp/ 200 cây. Hộp/100 cây Hàn Quốc 81.000
73 Đầu trộn Silicon
Đầu trộn Silicon
5.500 Cái Chất liệu Plastic. Gói/ 50 cái Hàn Quốc 2.600
74 Gutta percha point
Gutta percha point
300 Hộp Làm từ nhựa cây Gutta, có độ thuôn khác nhau. Hộp/ 60 cây Hàn Quốc 124.000
75 Gutta protaper next
Gutta protaper next
25 Hộp Làm từ nhựa cây Gutta, có độ thuôn khác nhau. Hộp/ 60 cây Hàn Quốc 124.000
76 Nong dũa ống tủy bằng thép không gỉ các số
Nong dũa ống tủy bằng thép không gỉ các số
1.000 Vỉ Vật liệu thép không gỉ, độ thuôn 2%. Hộp/ 6 cây Nhật Bản 77.000
77 Trâm máy niti tạo đường trượt độ thuôn biến đổi
Trâm máy niti tạo đường trượt độ thuôn biến đổi
10 Vỉ Tiết diện lệch tâm hình tam giác Chế tạo từ vật liệu Niti R phase. Hộp/ 3 cây Nhật Bản 550.000
78 Dầu tra tay khoan
Dầu tra tay khoan
250 Chai Bôi trơn dụng cụ quay, tay khoan nha khoa dưới dạng xịt. Chai 550ml Đài Loan 336.000
79 Dây Blue ellgiloy
Wire 14" Blue Elgiloy
150 Sợi Hợp kim Cobalt-Chromium-Nickel-Molybden. Kích thước 16x22, 17x25 Mỹ 60.000
80 Khâu chỉnh nha dùng cho quad helix
Khâu chỉnh nha răng 6 có ống chỉnh nha 3D/ Band răng 6 kèm theo mắc cài mặt má
90 Cái Được làm bằng thép không rỉ, thiết kế giải phẫu. Được gắn thêm với ống 3D Wilson Tube Mỹ 230.000
81 Glass ionomer HTH I
GC Gold Label Luting and Lining Cement
150 Hộp Xi măng thủy tinh gắn cầu chụp. Trọng lượng bột 35g. Có dung dịch trộn đi kèm GC Corporat ion 1.467.440
82 Silicon lấy dấu dạng lỏng
Silicone lấy dấu răng dạng lỏng Honigum light AM
150 Ống "Honigum light AM Cao su lấy dấu lỏng dạng ống đôi. Thời gian làm việc trong miệng [ phút] 1:30 Thời gian làm việc tối đa trong miệng [phút] =<1:30 Thời gian đông cúng [phút] >=2:00 Thay đổi kích thước sau 24h [%] =<0.35 Độ nén [%] =<0.25 Độ cứng shore A ~ 48 Độ căng khi nén [%] ~4.0 Color: vàng đậm Thể tích 2 ống x 50 ml" Đức 470.000
83 Vật liệu làm răng tạm
Vật liệu nhựa làm răng tạm Luxatem p
10 Tuýp Sáu màu tự nhiên có tính huỳnh quang Đức 2.395.000
84 Mắc cài kim loại
R022-40 1
600 Bộ Mắc cài húc răng 3, Torque -2. Bộ 20 cái. Hàn Quốc 530.250
85 Màng collagen 20x30mm
GCM20 30
30 Cái Màng Collagen loại 1 nguyên chất - Dày 0.3mm - Kích cỡ 20x30 mm - Màng ngăn sinh học hỗ trợ quá trình tái tạo xương và mô có hướng dẫn - Collagen tinh khiết loại 1 chiết xuất từ bò - Màng mỏng nhiều lớp dễ dàng thao tác và độ bền cơ học cao trong phẫu thuật - Màng được hấp thụ trong vòng 6 tháng, cung cấp đủ thời gian cho việc ổn định vật liệu ghép xương và hỗ trợ phát triển xương mới Hàn Quốc 3.000.000
86 Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc
1510
100 Hộp Vật liệu ghép xương được làm từ xương bò, dạng hạt Quy cách đóng gói: Lọ/ 0,5cc Đức 1.727.250
87 Vật liệu ghép xương dị loại 1cc
1511
50 Hộp Vật liệu ghép xương được làm từ xương bò, dạng hạt Quy cách đóng gói: lọ/ 1,0cc Đức 2.294.775
88 Vật liệu ghép xương đồng loại 0,5cc
DZ005
180 Lọ Sản phẩm xương sinh học kết hợp xương cứng (xương vỏ) và xương xốp xương đồng loại, có dạng hạt nhỏ kích thước từ 0,5 - 1,0 mm, lọ 0,5 cc Hoa Kỳ 2.900.000
89 Vật liệu ghép xương đồng loại 1,0cc
DZ010
140 Lọ Sản phẩm xương sinh học kết hợp xương cứng (xương vỏ) và xương xốp xương đồng loại, có dạng hạt nhỏ kích thước từ 0,5 - 1,0 mm, lọ 1,0 cc Hoa Kỳ 3.900.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây