Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Contractor's name | Winning price | Total lot price (VND) | Number of winning items | Action |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0106148408 | GIA PHAT INVESTMENT AND TRADING EQUIPMENT MEDICAL COMPANY LIMITED | 200.000.000 | 200.000.000 | 1 | See details |
| 2 | vn0304259413 | 3D MEDICAL DENTAL COMPANY LIMITED | 729.000.000 | 729.000.000 | 4 | See details |
| 3 | vn0101421276 | MEDITRONIC JOINT STOCK COMPANY | 106.156.000 | 106.156.000 | 2 | See details |
| 4 | vn0302361203 | MINH AN CO.,LTD | 86.520.000 | 86.520.000 | 2 | See details |
| 5 | vn0101849706 | HOANG PHUONG CHEMICAL AND MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 403.431.000 | 403.431.000 | 17 | See details |
| 6 | vn0107386349 | 4V SERVICES AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED | 660.357.500 | 660.357.500 | 7 | See details |
| 7 | vn0107748567 | DUC TIN MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 6.400.000 | 6.400.000 | 1 | See details |
| 8 | vn0101988259 | TANAPHAR JOINT STOCK COMPANY | 13.780.000 | 13.780.000 | 2 | See details |
| 9 | vn0107651702 | MINH THIEN MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 33.002.848 | 33.002.848 | 2 | See details |
| 10 | vn0105454593 | HADIMED TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY | 209.680.000 | 209.680.000 | 2 | See details |
| 11 | vn0109373842 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ VẬT TƯ HOÀNG BẢO | 12.960.000 | 12.960.000 | 1 | See details |
| 12 | vn0107396731 | KLM MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY | 3.250.000 | 3.250.000 | 1 | See details |
| 13 | vn0101372043 | MEDICAL TECHNIQUE EQUIPMENT MATERIAL TRADING COMPANY LIMITED | 995.140.000 | 995.140.000 | 4 | See details |
| 14 | vn0302130894 | DENTISTRY OF EQUIPMENT COMPANY LTD | 663.841.400 | 663.841.400 | 8 | See details |
| 15 | vn0106081305 | THIEN PHUC DENTISTRY COMPANY LIMITED | 258.241.400 | 258.241.400 | 4 | See details |
| 16 | vn0311691180 | DENTECH MEDICAL EQUIPMENT JOINT STOCK COMPANY | 672.832.000 | 672.832.000 | 5 | See details |
| 17 | vn0304028624 | PACIFIC DENTAL CO., LTD | 207.900.000 | 207.900.000 | 1 | See details |
| 18 | vn0312439106 | MEDENT MEDICAL EQUIPMENT COMPANY LIMITED | 500.010.000 | 500.010.000 | 8 | See details |
| 19 | vn0105141819 | NAM DUNG TRADING AND INVESTMENT COMPANY LIMITED | 210.000.000 | 210.000.000 | 6 | See details |
| 20 | vn0101760825 | DENTWIN MEDICAL SUPPLY JOINT STOCK COMPANY | 113.700.000 | 113.700.000 | 3 | See details |
| 21 | vn3200239256 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM LAN TIẾN | 220.116.000 | 220.116.000 | 1 | See details |
| 22 | vn0311373893 | SEADENT JOINT STOCK COMPANY | 94.450.000 | 94.450.000 | 2 | See details |
| 23 | vn0102398340 | thai phu medical equipment Joint Stock Company | 90.000.000 | 90.000.000 | 1 | See details |
| 24 | vn0314565360 | SIV TRADING COMPANY LIMITED | 287.463.750 | 287.463.750 | 2 | See details |
| 25 | vn0106756501 | MINH LONG MEDICAL MATERIAL COMPANY LIMITED | 1.068.000.000 | 1.068.000.000 | 2 | See details |
| Total: 25 contractors | 7.846.231.898 | 7.846.231.898 | 89 | |||
| 1 | Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu |
New - PRP Pro Kit Ver.10
|
100 | Bộ | "Bộ, bao gồm: Bộ dụng cụ : (Bảo quản nhiệt độ phòng) - 01 giấy hướng dẫn sử dụng. - 01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng. - 02 miếng alcohol pad. - 01 băng cá nhân. - 01 ống kim lấy máu vô trùng. - 03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông máu, vô trùng. - 01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn PLASMA. - 01 ống bóp 3ml (Pipette air) vô trùng. Bộ hoạt hóa: (Bảo quản nhiệt độ lạnh từ 2-8°C) - 01 ống ly tâm 15ml vô trùng có gắn nhãn PRP ( có chứa sẵn chất hoạt hóa)." | Việt Nam | 2,000,000 |
|
| 2 | Ống nghiệm quay ly tâm máu bằng thủy tinh |
A-PRF+
|
10.000 | Cái | Chất liệu bằng thủy tinh, hút chân không, vô trùng. Thể tích 10ml | Trung Quốc | 38,000 |
|
| 3 | Phim khô 14'' x 17'' dùng cho máy in Trimax |
1735984
|
12 | Hộp | Phim khô dùng cho máy in Trimax. Kích cỡ "14x17" (35x43cm). Hộp 125 tờ | Mỹ | 5,598,000 |
|
| 4 | Phim XQ 14" x17" dùng cho máy in Drypix |
DI-HL
|
10 | Hộp | Phim khô dùng cho máy in Drypix. Kích cỡ 14" x 17" (35x43cm). Hộp 100 tờ | Nhật Bản | 3,898,000 |
|
| 5 | Dung dịch tẩy gỉ hữu cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật |
POSE SR #2
|
20 | Chai | Thành phần: Triethanolamine 8%. Chai 750ml | Thái Lan | 2,163,000 |
|
| 6 | Dung dịch tẩy gỉ vô cơ chuyên dụng trên dụng cụ phẫu thuật |
POSE SR #1
|
20 | Chai | Thành phần Glycolic acid 8%. Chai 750ml | Thái Lan | 2,163,000 |
|
| 7 | Ambu bóp bằng silicon dùng cho người lớn |
60103,60
104,
60105,6
0106,601
07,
60108
|
3 | Bộ | Bao gồm: 01 Bóng bóp bằng PVC 1600ml, 01 Mặt nạ bằng PVC số # 5, 01 Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2500ml | Trung Quốc | 198,000 |
|
| 8 | Ambu bóp bằng silicon dùng cho trẻ em |
60103,60
104,
60105,6
0106,601
07,
60108
|
3 | Bộ | Bao gồm: 01 Bóng bóp bằng PVC 550ml, 01 Mặt nạ bằng PVC số # 3, 01 Túi trộn khí Oxy bằng PVC 2500ml | Trung Quốc | 198,000 |
|
| 9 | Băng dính lụa rộng 2,5cm có keo |
BL—
066 * *
*
|
100 | Cuộn | Thành phần: Nền vải không dệt; lớp tráng keo không dùng dung môi. Băng cuốn vào lõi nhựa nguyên sinh. Bờ răng cưa 2 bên. Độ dài ≥ 9m | Trung Quốc | 9,000 |
|
| 10 | Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 16mm |
Nylon 5/0
|
1.800 | Sợi | Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 5/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 16mm | Trung Quốc | 6,400 |
|
| 11 | Găng hộ lý các sỡ S, M, L |
Combi
|
140 | Đôi | Chất liệu cao su, dày, không dính tay khi sử dụng | Việt Nam | 21,000 |
|
| 12 | Găng khám không bột các cỡ |
SGLOVE S LATEX POWDE R FREE EXAMI NATION
GLOVE S
|
5.000 | Đôi | Chất liệu cao su thiên nhiên. Thuận cả 2 tay | Thái Lan | 1,000 |
|
| 13 | Kim luồn tĩnh mạch các số |
10002
10004
10006
10007
10008
|
12.000 | Cái | • Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa chích, 2 đường cản quang • Catheter FEP kháng xoắn, chắn bức xạ đặc biệt, dễ truyền với lưu lượng tối ưu, sản xuất từ nguyên liệu sinh học tương thích cao giúp thời gian lưu kim dài hơn • Cánh linh hoạt giúp cố định dễ dàng và an toàn • Kim: 3 mặt vát, làm từ thép không gỉ, sắc bén, phủ 1 lớp silicon • Nắp bảo vệ kim: ống hình trụ, làm từ nhựa polypropylene • Không dị ứng, đảm bảo an toàn cho bệnh nhânn • Chuôi kim ôm sát thân kim dễ dàng thao tác • Cửa chích thuốc với van silicon một chiều chất lượng cao tránh xì rỉ dịch • Chuôi kim trong suốt dễ dàng cho việc quan sát • Mặt cắt backcut giúp tiếp cận tĩnh mạch trơn tru, nhẹ nhàng. • Trim Length, khoảng cách từ đầu kim luồn đến đầu mặt vát: 0mm ~ 1mm (ISO 10555) • Sử dụng 1 lần • Tiệt trùng khí EO. TCCL: ISO, CE • Thông số kĩ thuật: Size kim - lưu lượng chảy 10001- 14G: 2.0x45mm - 305ml/min 10002- 16G: 1.7x45mm - 200ml/min 10004: 18G: 1.3x45mm - 90ml/min 10006: 20G: 1.1x32mm - 61ml/min 10007: 22G: 0.9x25mm - 36ml/min 10008: 24G: 0.7x19mm - 23ml/min 10009: 26G: 0.6X19mm-17ml/min | Ấn Độ | 2,600 |
|
| 14 | Ba chạc nửa hở bằng kim loại dùng cho hệ thống thở nửa hở phòng hậu phẫu |
Van điêu khiển thở ra
|
20 | Cái | Chất liệu bằng hợp kim nhôm, điều chỉnh van bằng tay, dùng nhiều lần. Sử dụng trong phòng phẫu thuật và hậu phẫu. Dải đo áp lực : 0-60cm H20. Đường kính đầu vào/đầu ra : I.D15 /O.D 22 mm. Hấp tiệt trùng : 121 -134 oc | Đức | 11,850,000 |
|
| 15 | Bóng dùng cho máy thở |
Bóng bóp silicone
|
5 | Cái | Chất liệu bằng silicone, dung tích 0,5L; 1L ; 2,3L | Đức | 2,500,000 |
|
| 16 | Bóng phổi giả dùng cho máy gây mê, máy thở, người lớn |
Phổi giả kiểm tra máy
|
6 | Cái | Vật liệu silicon y tế, có thể hấp sấy tiệt trùng. Đường kính ngoài của đầu nối: 15mm; Thể tích của túi silicone là 60ml; 500ml; 1L | Đài Loan | 2,000,000 |
|
| 17 | Cảm biến đo EtCO2 dành cho máy monitoring 7 thông số |
Khối đo EtCO2
cho máy theo dõi bệnh nhân
|
3 | Cái | Dải đo: 0 -99mmHg - Ěộ chính xác: . +/- 2mmHg ( 0 - 38mmHg) 39 -99mmHg+/- 5% đọc + 0,08% cho mỗi mức 1mmHg (trên 38mmHg ) - Tỷ lệ mẫu: 50ml/phút - Thời gian ban đầu:30 giây ( loại điển hình) +/-5% mỗi bước độ chính xác trong vòng 3 phút - Nhịp thở: 0 -150 nhịp thở/phút - Mode sử dụng: cho cả người lớn và trẻ sơ sinh | Mỹ | 54,800,000 |
|
| 18 | Ống nối NKQ - dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần |
Ống nối NKQ -
dây thở bằng Silicon dùng nhiều lần
|
150 | Cái | Các loại: Loại hở, loại kín Thiết kế chống rò khí. Đầu nối xoay được. Có nắp đậy bằng silicon. Cút nối tiêu chuẩn ISO | Đài Loan | 540,000 |
|
| 19 | Băng dính thử nhiệt độ |
PKST25 50
|
100 | Cuộn | Thành phần: keo, hóa chất hấp thụ nhiệt, cao su khô tự nhiên. Kích thước 2,5 cm. Chiều dài 55 cm. Dùng cho tiệt khuẩn hơi nước nhiệt độ cao. Chỉ thị màu. | Trung Quốc | 64,000 |
|
| 20 | Bơm nhựa 50ml (cho ăn) |
BCA01
|
1.100 | Cái | 'Dung tích 50ml: Sản xuất từ nhựa y tế, trong suốt, vạch chia dung tích rõ nét. Đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn, có nắp đậy, + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | VIỆT NAM | 2,800 |
|
| 21 | Bơm tiêm nhựa 5ml cỡ kim 23G*1" |
BT5.V HK
|
20.000 | Cái | '- Xy lanh 5ml: Sản xuất từ nhựa y tế, trong suốt, vạch chia dung tích rõ nét. - Kim làm bằng thép không gỉ. Đầu kim vát 3 cạnh, sắc nhọn. Thân kim nhẵn, có đủ độ cứng. Kim cỡ: 23Gx1'' + Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). | VIỆT NAM | 535 |
|
| 22 | Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài ~75cm, 3/8c kim tam giác dài ~24mm |
Nylon 2/0
|
536 | Sợi | Chỉ phẫu thuật dùng ngoài, không tự tiêu số 2/0, dài 75cm, 3/8c kim tam giác dài 24mm | Huaiyin Medical Instrume nts Co., Ltd | 7,468 |
|
| 23 | Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 70cm, kim tròn 1/2 đường trong 17mm |
10H75D Z17
|
1.000 | Sợi | Chỉ tiêu đa sợi. Thành phần: Polyglactine 910 | Orion Sutures (India) Pvt Ltd | 29,000 |
|
| 24 | Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus dài 26mm 1/2c |
10F75D Z26
|
8.200 | Sợi | Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0, chỉ dài 75cm, kim tròn đầu tròn, cong 1/2C, dài 26mm | Ấn Độ | 21,400 |
|
| 25 | Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 4/0, dài 45cm, kim tam giác |
10G45C Y19
|
1.500 | Sợi | Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, chỉ dài 45cm, kim tam giác, cong 3/8C, dài 19mm | Ấn Độ | 22,800 |
|
| 26 | Chỉ phẫu thuật dùng trong, dùng ngoài tự tiêu số 5/0, dài 45cm, kim tam giác |
1510151
2
|
200 | Sợi | Số 5/0, kim tam giác 3/8C, kim dài 12mm, kim phủ silicon, sợi chỉ dài 45cm Cấu trúc: Chỉ phẫu thuật tự tiêu tan trung bình đa sợi bện Thành phần: Polyglactine 910, hợp chất trùng hợp từ 90% glycolide và 10% L-lactide. Lớp phủ : phủ Poly ( glycolide-co-L- lactide) and calcium stearate <1% Màu sắc: Màu tím Phản ứng mô: Tối thiểu Hấp thụ: Tác dụng hấp thụ hoàn toàn trong khoảng 56 đến 70 ngày. Duy trì sức căng 75% sau 14 ngày, 50% sau khoảng hơn 21 ngày, 25% sau khoảng 28 ngày, 0% sau gần 35 ngày. Thường được sử dụng khâu khép kín các mô mềm. Đặc biệt sử dụng: Phẫu thuật tổng hợp.- Đóng da.- Phẫu thuật tiêu hóa.- Phẫu thuật thẩm mỹ. Nhãn khoa phẫu thuật.- Phụ khoa.- Sản khoa. Chấn thương chỉnh hình. Tiết niệu ISO 13485, CE. Hộp: 12 sợi | SMI AG-Bỉ | 64,800 |
|
| 27 | Ống mở khí quản |
HTC05x
xC; HTC05x xU
|
25 | Cái | Các cỡ 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0 | Trung Quốc | 130,000 |
|
| 28 | Bộ cảm biến IBP - huyết áp động mạch |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline có dây nối phụ người lớn, trẻ em (Bộ cảm biến đo huyết áp xâm lấn
- IBP)
|
200 | Bộ | Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT (đầu dò cảm biến) dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác, dễ sử dụng, độ nhạy cao. - Thiết kế đa dạng, riêng biệt kích cỡ cho: người lớn (NL), trẻ em(TE) - Vật liệu PVC y tế không chứa DEHP, không latex '- Bộ gồm: 1 đoạn dây có đường sọc đỏ chiều dài 180cm và đoạn dây có đường sọc xanh dài 150cm (NL: I.D 1.6±0.05mm, O.D 3.2±0.05mm, TE: ID 1.0±0.05mm, OD 2.5±0.05mm). Khóa 4 ngã . Bộ truyền dịch dài 180cm±3cm (I.D 2.9±0.05mm, O.D 4.1±0.05mm), buồng nhỏ giọt 60mm, có màng lọc 15micron. * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms. Lệch vị trí số không ≤ 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ, bảo vệ quá áp 6464mmHg. * Đóng gói tiệt trùng EO | Israel | 519,750 |
|
| 29 | Cáp lưỡng cực |
Cáp lưỡng cực
|
50 | Cái | Sử dụng nhiều lần - Có cả 2 chuẩn Âu và Mỹ (chân vuông và chân kim) - Chiều dài 3m | Trung Quốc | 990,150 |
|
| 30 | Nẹp hình chữ L quay sang phải tạo góc 100 độ |
FLR307 LA5A
|
100 | Cái | Nẹp chữ L, chất liệu Titanium, quay sang phải, dộ dày 0,7 mm, 5 lỗ. Tương thích với vít 1,5 mm và 1,95 mm. Dùng lâu dài trong cơ thể | Hàn Quốc | 620,000 |
|
| 31 | Nẹp hình chữ L quay sang trái tạo góc 100 độ |
FLL307 LA5A
|
100 | Cái | Nẹp chữ L, chất liệu Titanium, quay sang trái, dày 0,7 mm, 5 lỗ. Tương thích với vít 1,5 mm và 1,95 mm. Dùng lâu dài trong cơ thể | Hàn Quốc | 620,000 |
|
| 32 | Vít neo chặn có lỗ |
D1xxxx
|
1.000 | Cái | Đường kính 1,6/ 1,8 mm Chiều dài 8 mm Có lỗ ở mũ vít | Hàn Quốc | 225,000 |
|
| 33 | Nẹp thẳng 18 lỗ dùng với vít có đường kính 2,0mm |
20- ST-018-
M
|
100 | Cái | Chất liệu titanium ASTM F67. Dài 97,7mm; rộng 4,5mm; dày 0.8mm. Dùng với vít có đkính 2,0mm. Dùng lâu dài trong cơ thể. | Hàn Quốc | 629,900 |
|
| 34 | Nẹp thẳng 4 lỗ |
24- ST-104,
24- AE-104,
24- AE-004
|
100 | Cái | Vật liệu titanium ASTM F67 , 4 lỗ ép, dày 1,3mm; rộng 4,5mm, dùng vít có đường kính 2,4mm. Dùng lâu dài trong cơ thể. | Hàn Quốc | 890,000 |
|
| 35 | Vít mỏ neo |
14- JB-006,
14- JB-008,
16- JB-006,
16- JB-008, 16JB-010,
16- JB-012,
20- JB-010,
20- JB-012,
16- JB-006H
16- JB-008H,
20- JB-008H,
20- JB-010H,
20- JB-012H,
20- JS-010,
20- JS-012
|
2.100 | Cái | Dùng trong chỉnh nha, Chất liệu titanium ASTM F136, đầu tròn, vuông, có lỗ, có rãnh xuyên dây, vít có đường kính thân 1.4mm, 1.6mm, 2.0mm đường kính ren 1,06mm, khoảng cách bước ren 0,75mm, dài 6,8,10,12mm tự bắt. | Hàn Quốc | 250,000 |
|
| 36 | Đầu kim bơm rửa ống tủy đầu vát |
6001116
7
|
7 | Hộp | Kim bơm rửa nha khoa, đầu vát, lực 27 gauge, sử dụng 1 lần. Vật kiệu thép không gỉ. Hộp 100 cái | Mỹ | 1,400,000 |
|
| 37 | Band trơn răng 4; 6 |
344-xx 345-xx 346-xx 347-xx
|
700 | Cái | Vật liệu thép không gỉ. Thiết kế giải phẫu, nhiều cỡ. | Nhật Bản | 53,000 |
|
| 38 | Chất hàn ngược ống tủy thành phần Canxi và Silica |
3980_1
|
21 | Hộp | Dạng bột, dung dịch chất lỏng đi kèm. Thành phần gồm: Canxi và Silica. Màu trắng. Hộp 2g bột + 2ml nước | Hoa Kỳ | 5,990,000 |
|
| 39 | Keo dán composite 2 trong 1 |
55018
|
20 | Lọ | Keo dán trám răng theo phương pháp Etching + Bonding. Lọ 5ml. | Brazil | 560,000 |
|
| 40 | Silicon ghi dấu khớp cắn |
C203220
|
20 | Ống | Silicon ghi dấu khớp cắn dạng ống đôi. Ống 50ml | Ý | 625,000 |
|
| 41 | Kobayashi |
12SKO BY
|
17 | hộp | Vật liệu thép không gỉ. Hộp 100 sợi | Hoa Kỳ | 634,200 |
|
| 42 | Vật liệu ghép xương đồng loại 2,5cc |
68802
|
50 | Lọ | Xương đồng loại gồm cả xương vỏ, xương xốp. Lọ 2,5cc | Mỹ | 8,453,000 |
|
| 43 | Dây TMA |
LEN16 22UMN BT LEN16 22LMN BT LEN17 25UMN BT LEN17 25LMN BT LEN19 25UMN BT LEN19 25LMN BT
|
200 | Sợi | Dây cung Beta Titanium (TMA) với thành phần bao gồm Titanium (79%), Molypden (11%), Zirconium (6%) và Tin (4%), tiết diện chữ nhật với cung hàm square. Kích thước 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,019x 0,025 (inch) | Hoa Kỳ | 170,100 |
|
| 44 | Axit xói mòn sứ 9% |
Không kê khai
|
15 | Ống | Thành phần: Acid Hydrofluoric 9%. Ống ≥ 1,2 ml | Ultraden t/Mỹ | 505,000 |
|
| 45 | Bột băng nha chu |
Không kê khai
|
20 | Hộp | Chứa Oxyt kẽm và Chlorothymol. Hộp 2 tuýp: Chất nền ~ 90g, chất xúc tác ~ 90g | GC Corporat ion/ Nhật Bản | 1,550,000 |
|
| 46 | Châm gai |
Không kê khai
|
1.100 | Vỉ | Vật liệu thép không gỉ. Các số 15,20,25,30. Vỉ ≥ 10 cây | MANI, INC. Takanez awa Factory; MANI HANOI CO.,LTD . PHO YEN FACTOR Y - Nhật Bản/ Việt Nam | 67,500 |
|
| 47 | Chỉ co lợi các số |
Không kê khai
|
50 | Lọ | Cấu trúc vòng xoắn, nhiều kích cỡ, chiều dài ≥ 240cm. | Sure dent/ Hàn Quốc | 244,000 |
|
| 48 | Composite QTH lỏng hạt độn nano |
Không kê khai
|
100 | Tuýp | Chứa hạt độn nano, các màu, tuýp ≥ 2g. | MMG/ Đức | 336,000 |
|
| 49 | Dung dịch làm mềm gutta |
3006/01
5
|
10 | Lọ | Thành phần: tinh dầu cam (Orgrane oil- D-limonene), Lọ 15ml | Ấn Độ | 209,000 |
|
| 50 | Glasionomer gắn cầu chụp, mão chịu lực cao |
Không kê khai
|
50 | Hộp | Xi măng thủy tinh. Trọng lượng bột ≥ 45g. Có dung dịch trộn đi kèm | Shofu/ Nhật | 2,600,000 |
|
| 51 | Glass ionomer HTH II |
Không kê khai
|
4 | Hộp | Xi măng thủy tinh hàn răng hóa trùng hợp. Trọng lượng bột ≥ 15g. Có dung dịch trộn đi kèm | GC Corporat ion/ Nhật Bản | 1,467,000 |
|
| 52 | Tê bôi benzocain |
Không kê khai
|
50 | Lọ | Thành phần 8% Lidocaine & 0.8% Dibucaine. Khởi phát tê nhanh trong khoảng 30-40 giây, thời gian tê kéo dài 30-40 phút. Hương dâu. Lọ ≥ 30ml | Prime/ Mỹ | 162,000 |
|
| 53 | Thạch cao đá |
Không kê khai
|
1.000 | Kg | Tỷ lệ trộn 100g bột/31ml nước. Độ giãn nở ≤ 0,25%; Độ bền nén ≥ 30N/mm2. Túi ≥ 1Kg | USG BORAL/ Thái Lan | 46,000 |
|
| 54 | Cement gắn tạm không chứa Eugenol |
56660
Xi măng gắn tạm RelyX Temp NE36g:
16g
|
10 | Hộp | Hộp gồm: 01 ống base paste: 36g + 01 ống catalyst paste : 16g. Không chứa Eugenol. | Đức | 692,000 |
|
| 55 | Composite QTH đặc dạng viên nhộng các màu |
1471
Composi te Z250 XT
nhộng 20 viên màu A1 1471
Composi te Z250 XT
nhộng 20 viên màu A2 1471
Composi te Z250 XT
nhộng 20 viên màu A3 1471
Composi te Z250 XT
nhộng 20 viên màu A3.5
|
80 | Nhộng | Chứa hạt độn nano, các màu, nhộng: 0,25g. | Hoa Kỳ | 33,000 |
|
| 56 | Keo gắn mắc cài quang trùng hợp |
712-035
keo QTH
Transbo nd XT dạng bộ
|
42 | Hộp | Tương thích với mắc cài kim loại và sứ. Hộp gồm 2 ống syringes ( 4g), 6ml primer, 1 chổi quét, 60 đầu chổi. | Hoa Kỳ | 2,806,700 |
|
| 57 | Chun liên hàm size 3/16" 3oz; 3/16" 2oz; 1/4" 6oz; 1/4" 3-1/2oz .. |
404-226
thun kéo 3.5Oz
3/16"
404-236
thun kéo 3.5Oz
1/4"404-526
thun kéo liên hàm, lựcTB 4Oz 3/16"
404-536
Thun kéo liên hàm, lực TB 4OZ11/4''
404-626
Thun kéo 6oz 3/16''
404-636
Thun kéo liên hàm, luc̣ manh 6oz 1/4
|
6.000 | Gói | Mã hóa kích thước bằng hình con vật. kích cỡ 3/16" 3oz; 3/16" 2oz; 1/4" 6oz; 1/4" 3-1/2oz | Hoa Kỳ | 21,800 |
|
| 58 | Chất hàn ngược ống tủy thành phần Mineral trioxide aggregate |
A04050 0000400
|
15 | Hộp | Thành phần Mineral trioxide aggregate. Hộp/ 10 gói x 0,5g Tiêu chuẩn ISO và FDA | Hoa Kỳ | 15,660,000 |
|
| 59 | Chất hàn tạm |
5507/04
0
|
200 | Lọ | Màu trắng hoặc hồng. Trọng lượng 40g | Ấn Độ | 132,000 |
|
| 60 | Mũi khoan răng Endo Access |
A01643 0000100 A01643 0000200 A01643 0000300
|
80 | Mũi | Mũi kim cương mở tủy với đầu không cắt tránh thủng sàn | Thụy Sỹ | 102,900 |
|
| 61 | Xi măng trám bít ống tủy gốc nhựa trùng hợp nhanh |
6062011
2
|
20 | Hộp | Xi măng trám bít ống tủy gốc epoxy resin. Không phóng thích formaldehyde. Tương hợp sinh học và không gây kích thích vùng chóp. Cản quang, không có bạc, không đổi màu răng. Thời gian trùng hợp hoàn toàn sau 8 tiếng. Hộp/ 2 ống x 4ml Tiêu chuẩn ISO và EC | Đức | 1,755,000 |
|
| 62 | Trâm xoay máy dùng 1 lần |
A07532 21G0S0
3
A07532 21G0P0
3
A07532 21G0M0
3
A07532 21G0L0
3
A07532 25G0S0
3 A07532 25G0P0
3
A07532 25G0M0
3
|
200 | Vỉ | Công nghệ Gold cho hợp kim NiTi. Chuyển động xoay qua lại theo nguyên tắc lực cân bằng. Độ thuôn biến đổi 6%, thiết diện hình bình hành đồng tâm. Dùng 1 lần. Vỉ/ 3 cây Tiêu chuẩn ISO | Thụy Sỹ | 1,841,000 |
|
| 63 | Chốt sợi |
RPOP
|
1.200 | Cái | "Chốt sợi carbon quang học đàn hồi gần với ngà răng. Độ bền uốn cao 1400 Mpa Tương hợp sinh học Độ trong mờ cao giúp trùng hợp dễ dàng xi măng và keo dán giữa chốt và răng Lực dán dính cao với xi măng gắn tốt nhờ bề mặt thô ráp của chốt Cản quang giúp chẩn đoán và theo dõi trên phim x quang dễ dàng Vỉ/ 10 mũi" | Ý | 173,250 |
|
| 64 | Composite QTH đặc dạng tuýp các màu |
604025A N, 604026A N, 604027A N, 604028A N, 604029A N, 604030A N, 604031A N, 604032A N, 604033A N, 604034 AN
|
150 | Tuýp | Chứa hạt độn nano, các màu Tuýp/ 3,5g | Liechten stein | 546,000 |
|
| 65 | Composite QTH lỏng các màu |
604046A N, 604047A N, 604048A N, 604049A N, 604050A N, 604051A N, 604052A N, 604053A N, 604054A N, 604055 AN
|
300 | Tuýp | Chứa hạt độn nano, các màu Tuýp/ 2g | Liechten stein | 345,000 |
|
| 66 | Dây Niti diện các số |
0928- AL 0928- AU 0928- BL 0928- BU 0928- CL 0928- CU 0928- DL 0928- DU
0928-EL
0928- EU
|
2.800 | Sợi | Chất liệu Nitinol Supper Elastic, tiết diện chữ nhật với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Kích thước 0,016x0,016; 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,018x0,025; 0,019x 0,025 | Mỹ | 44,100 |
|
| 67 | Dây Niti tròn các số 014; 016; 018 |
0927- BL 0927- BU 0927- CL 0927- CU 0927- DL 0927- DU
|
3.200 | Sợi | Chất liệu Nitinol Supper Elastic, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Các cỡ 0,012; 0,014; 0,016; 0,018; 0,020 | Mỹ | 31,500 |
|
| 68 | Dây niti tròn số 012 |
0927- AL 0927- AU
|
800 | Sợi | Chất liệu Nitinol Supper Elastic có tính đàn hồi cao, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, không bị biến dạng tới 6 tháng. Kích thước 0,012 | Mỹ | 31,500 |
|
| 69 | Dây SS diện các số |
0925- AL, 0925- AU, 0925- BL, 0925- BU, 0925- CL, 0925- CU, 0925- DL, 0925- DU, 0925- EL, 0925- EU
|
2.000 | Sợi | Chất liệu thép không gỉ, tiết diện chữ nhật với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, Kích thước 0,016x0,016; 0,016x0,022; 0,017x0,025; 0,018x0,025; 0,019x 0,025 | Mỹ | 23,730 |
|
| 70 | Dây SS tròn các số |
0924- AL, 0924- AU, 0924- BL, 0924- BU, 0924- CL, 0924- CU, 0924- DL, 0924- DU, 0924- EL, 0924- EU
|
300 | Sợi | Chất liệu thép không gỉ, tiết diện tròn với nhiều cung hàm ovoid, square và standard, Kích thước 0,012; 0,014; 0,016; 0,018 | Mỹ | 21,525 |
|
| 71 | Keo dán quang trùng hợp 3 trong 1 |
690104
AN
|
13 | Hộp | Keo dán trám răng theo phương pháp Etching + Bonding Dùng cho ngà khô Thể tích/ 3g | Liechtenstein | 862,500 |
|
| 72 | Côn giấy |
Côn giấy
|
900 | Hộp | Làm từ giấy có độ thấm cao Độ thuôn 4%, 6%, hộp/ 200 cây. Hộp/100 cây | Hàn Quốc | 81,000 |
|
| 73 | Đầu trộn Silicon |
Đầu trộn Silicon
|
5.500 | Cái | Chất liệu Plastic. Gói/ 50 cái | Hàn Quốc | 2,600 |
|
| 74 | Gutta percha point |
Gutta percha point
|
300 | Hộp | Làm từ nhựa cây Gutta, có độ thuôn khác nhau. Hộp/ 60 cây | Hàn Quốc | 124,000 |
|
| 75 | Gutta protaper next |
Gutta protaper next
|
25 | Hộp | Làm từ nhựa cây Gutta, có độ thuôn khác nhau. Hộp/ 60 cây | Hàn Quốc | 124,000 |
|
| 76 | Nong dũa ống tủy bằng thép không gỉ các số |
Nong dũa ống tủy bằng thép không gỉ các số
|
1.000 | Vỉ | Vật liệu thép không gỉ, độ thuôn 2%. Hộp/ 6 cây | Nhật Bản | 77,000 |
|
| 77 | Trâm máy niti tạo đường trượt độ thuôn biến đổi |
Trâm máy niti tạo đường trượt độ thuôn biến đổi
|
10 | Vỉ | Tiết diện lệch tâm hình tam giác Chế tạo từ vật liệu Niti R phase. Hộp/ 3 cây | Nhật Bản | 550,000 |
|
| 78 | Dầu tra tay khoan |
Dầu tra tay khoan
|
250 | Chai | Bôi trơn dụng cụ quay, tay khoan nha khoa dưới dạng xịt. Chai 550ml | Đài Loan | 336,000 |
|
| 79 | Dây Blue ellgiloy |
Wire 14" Blue Elgiloy
|
150 | Sợi | Hợp kim Cobalt-Chromium-Nickel-Molybden. Kích thước 16x22, 17x25 | Mỹ | 60,000 |
|
| 80 | Khâu chỉnh nha dùng cho quad helix |
Khâu chỉnh nha răng 6 có ống chỉnh nha 3D/ Band răng 6 kèm theo mắc cài mặt má
|
90 | Cái | Được làm bằng thép không rỉ, thiết kế giải phẫu. Được gắn thêm với ống 3D Wilson Tube | Mỹ | 230,000 |
|
| 81 | Glass ionomer HTH I |
GC
Gold Label Luting and Lining Cement
|
150 | Hộp | Xi măng thủy tinh gắn cầu chụp. Trọng lượng bột 35g. Có dung dịch trộn đi kèm | GC Corporat ion | 1,467,440 |
|
| 82 | Silicon lấy dấu dạng lỏng |
Silicone lấy dấu răng dạng lỏng Honigum light
AM
|
150 | Ống | "Honigum light AM Cao su lấy dấu lỏng dạng ống đôi. Thời gian làm việc trong miệng [ phút] 1:30 Thời gian làm việc tối đa trong miệng [phút] =<1:30 Thời gian đông cúng [phút] >=2:00 Thay đổi kích thước sau 24h [%] =<0.35 Độ nén [%] =<0.25 Độ cứng shore A ~ 48 Độ căng khi nén [%] ~4.0 Color: vàng đậm Thể tích 2 ống x 50 ml" | Đức | 470,000 |
|
| 83 | Vật liệu làm răng tạm |
Vật liệu nhựa làm răng tạm Luxatem p
|
10 | Tuýp | Sáu màu tự nhiên có tính huỳnh quang | Đức | 2,395,000 |
|
| 84 | Mắc cài kim loại |
R022-40 1
|
600 | Bộ | Mắc cài húc răng 3, Torque -2. Bộ 20 cái. | Hàn Quốc | 530,250 |
|
| 85 | Màng collagen 20x30mm |
GCM20 30
|
30 | Cái | Màng Collagen loại 1 nguyên chất - Dày 0.3mm - Kích cỡ 20x30 mm - Màng ngăn sinh học hỗ trợ quá trình tái tạo xương và mô có hướng dẫn - Collagen tinh khiết loại 1 chiết xuất từ bò - Màng mỏng nhiều lớp dễ dàng thao tác và độ bền cơ học cao trong phẫu thuật - Màng được hấp thụ trong vòng 6 tháng, cung cấp đủ thời gian cho việc ổn định vật liệu ghép xương và hỗ trợ phát triển xương mới | Hàn Quốc | 3,000,000 |
|
| 86 | Vật liệu ghép xương dị loại 0,5cc |
1510
|
100 | Hộp | Vật liệu ghép xương được làm từ xương bò, dạng hạt Quy cách đóng gói: Lọ/ 0,5cc | Đức | 1,727,250 |
|
| 87 | Vật liệu ghép xương dị loại 1cc |
1511
|
50 | Hộp | Vật liệu ghép xương được làm từ xương bò, dạng hạt Quy cách đóng gói: lọ/ 1,0cc | Đức | 2,294,775 |
|
| 88 | Vật liệu ghép xương đồng loại 0,5cc |
DZ005
|
180 | Lọ | Sản phẩm xương sinh học kết hợp xương cứng (xương vỏ) và xương xốp xương đồng loại, có dạng hạt nhỏ kích thước từ 0,5 - 1,0 mm, lọ 0,5 cc | Hoa Kỳ | 2,900,000 |
|
| 89 | Vật liệu ghép xương đồng loại 1,0cc |
DZ010
|
140 | Lọ | Sản phẩm xương sinh học kết hợp xương cứng (xương vỏ) và xương xốp xương đồng loại, có dạng hạt nhỏ kích thước từ 0,5 - 1,0 mm, lọ 1,0 cc | Hoa Kỳ | 3,900,000 |
|