Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu xếp hang 1, đã ký Biên bản thương thảo với Bên mời thầu.
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0103007423 | 0103007423 | Công ty cổ phần tập đoàn Hoàng Sơn HSG |
616.828.000 VND | 611.828.000 VND | 360 ngày | 360 ngày |
1 |
Bút xóa khô |
WH105T
|
50 |
Cái |
Ruột băng dài 12m, rộng 5mm, mã WH105T plus "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
15.000 |
|
2 |
Bút bi Thiên long TL025 |
TL025
|
500 |
Cái |
Đặc điểm:. Đầu bi: 0.8mm, sản suất tại Thụy Sĩ. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.300-1700m
Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. |
Việt Nam
|
5.000 |
|
3 |
Bút dạ viết bảng mực xanh, đen |
TL WB03/BN
|
12 |
Cái |
TL WB03/BN "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
9.000 |
|
4 |
Bút dạ dầu mực không xóa được |
Pilot
|
12 |
Cái |
Mực không xóa được, nét to 2 đầu Pilot "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
19.000 |
|
5 |
Bút ghi nhớ |
Tl HL-03
|
50 |
Cái |
Phản quang tốt, nét viết 5mm TL HL - 03 "hoặc tương đương"
- Bút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm giúp tăng thêm tính năng sử dụng. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236 |
Việt Nam
|
22.000 |
|
6 |
Bút cắm đôi |
SP01
|
10 |
Cái |
Đế nhựa, dính, mã SP 01 bến nghé "hoặc tương đương"
Màu sắc: xanh. Đầu bi: 0.8mm
Chất liệu: Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa trong. |
Việt Nam
|
16.000 |
|
7 |
Bút ký |
Pentel77
|
70 |
Cái |
Mực màu xanh, đầu bi 0,7mm mã Pentel 77 hoặc tương đương |
Nhật Bản
|
65.000 |
|
8 |
Băng dính lụa Simili |
Simili
|
200 |
Cuộn |
Bản rộng 5cm, màu xanh, dài 8m, dày 0.18mm |
Việt Nam
|
9.000 |
|
9 |
Băng dính mặt trong |
Băng dính mặt trong
|
10 |
Cuộn |
Màu trắng trong. Bản rộng 1,8 cm |
Việt Nam
|
4.500 |
|
10 |
Băng dính mặt trong |
T40-100
|
20 |
Cuộn |
T40 -100 "hoặc tương đương". Bản rộng 2cm
Trọng lượng tổng: 1 kilogram. Độ dày: 43 Mic
Khổ rộng sản phẩm: 4.8F. Chiều dài: 100 Yard |
Trung Quốc
|
17.000 |
|
11 |
Băng dính hai mặt |
Băng dính hai mặt
|
10 |
Cuộn |
Loại keo trong. Bản rộng 2cm. Màu sắc: Trắng
Chịu lực: ≧ 2 Hr. Lực bám dính: ≧ 13N/25mm
Nhiệt độ 0 - 130oC. Đặc điểm: Không thấm nước |
Trung Quốc
|
4.500 |
|
12 |
Bìa giấy A4 các màu |
Bìa giấy A4 các màu
|
20 |
Ram |
Định lượng 160gsm, đóng gói 100tờ/1ram |
Việt Nam
|
38.000 |
|
13 |
Bìa giấy A4 mầu ngoại |
MD00403
|
1 |
Ram |
Định lượng 160gsm đóng gói 100tờ/1ram
2 Bề mặt Bóng (Glossy). Mã sản phẩm: MD00403 "hoặc tương đương" |
Indonesia
|
45.000 |
|
14 |
Bìa mica A4 |
Bìa mica A4
|
100 |
Tờ |
Bìa bóng kính cứng, trong suốt, dày 1,2mm |
Việt Nam
|
1.000 |
|
15 |
Bút chì |
2B-134
|
10 |
Cái |
Bút chì 2B, kèm tẩy 2B -134"hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
6.500 |
|
16 |
Bút xoá nước |
K310
|
10 |
Cái |
Bút xoá nước, mã K310"hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
22.000 |
|
17 |
Cặp trình ký |
6.050
|
10 |
Cái |
Giả da, kích thước 310 x 210 (±2mm). Mã số: 6050 |
Việt Nam
|
33.000 |
|
18 |
Cặp 3 dây |
Cặp 3 dây
|
10 |
Cái |
Khổ A4, dày 7cm, 2 mặt nhựa PVC màu xanh dương |
Việt Nam
|
46.000 |
|
19 |
Dập ghim trung |
Eagle 206A
|
2 |
Cái |
Eagle 206A "hoặc tương đương".
Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Bấm được 25 tờ giấy. Hộp chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. Có thêm dụng cụ gỡ ghim. |
Trung Quốc
|
50.000 |
|
20 |
Dập ghim đại |
KW Trio 50SA
|
10 |
Cái |
KW Trio 50SA "hoặc tương đương" Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Có thể dập tối đa 100 tờ giấy định lượng 81gsm, sử dụng đinh ghim 23/6 - 13mm. Màu sắc: Thân trắng sữa, tay dập đen. |
Trung Quốc
|
385.000 |
|
21 |
Dập ghim bé |
Plus PS - 10E
|
50 |
Cái |
Plus PS - 10E "hoặc tương đương"
- Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần
- Có 5 màu lựa chọn xanh blue, green, vàng, đỏ, trắng
- Sử dụng ghim bấm số 10 |
Trung Quốc
|
35.000 |
|
22 |
Dao dọc giấy |
Stacom E104
|
10 |
Cái |
Dao dọc giấy inox Stacom E104 có vít vặn |
Trung Quốc
|
33.000 |
|
23 |
Dao xén giấy A4 |
Deli 8014
|
1 |
Cái |
Chất liệu bằng sắt, cắt được đến 13 tờ giấy/lần. Khổ A4
Bàn Cắt A4 (Sắt) Deli 8014 "hoặc tương đương" được thiết kế bàn cắt kẻ vạch ô vuông. |
Trung Quốc
|
462.000 |
|
24 |
Dây chun |
Dây chun
|
15 |
Túi |
Đóng gói: 200gr/túi, vòng kích thước 45x1,5x1,5mm. Chất liệu: cao su tự nhiên |
Việt Nam
|
33.000 |
|
25 |
Đục lỗ |
Eagle 837
|
5 |
Cái |
EAGLE 837 "hoặc tương đương"
Đặc điểm: Bấm lỗ EAGLE 837 với khả năng dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt. |
Trung Quốc
|
50.000 |
|
26 |
Giấy dính 3x3 |
Giấy dính 3x3
|
100 |
Tập |
Màu vàng, KT: 3x3 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập |
Trung Quốc
|
6.500 |
|
27 |
Giấy dính 3x4 |
Giấy dính 3x4
|
100 |
Tập |
Màu vàng, KT: 3x4 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập |
Trung Quốc
|
9.000 |
|
28 |
Giấy dính 3x5 |
Giấy dính 3x5
|
100 |
Tập |
Màu vàng, KT: 3x5 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập |
Trung Quốc
|
12.000 |
|
29 |
Ghim vòng |
C62
|
100 |
Hộp |
Chất liệu kim loại được phủ lớp Niken chống gỉ, mã C62
Đặc điểm:
+ Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng.
+ Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ
+ Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng |
Trung Quốc
|
4.400 |
|
30 |
Ghim cài |
C32
|
700 |
Hộp |
Kẹp bằng thép mạ inox, mã C32 "hoặc tương đương". Làm từ thép tốt, có độ
bền cao. Quy cách: 100 chiếc/hộp. Mô tả: Ghim đầu tròn |
Trung Quốc
|
5.500 |
|
31 |
Thẻ cài |
Deli 5757
|
20 |
Chiếc |
Thẻ dùng để coi thi, thẻ bằng nhựa dẻo, có kẹp
THẺ ĐEO DỌC DELI 5757 "hoặc tương đương" (gồm dây đeo thẻ)
Đặc điểm:
- Kích thước: 54 x 90mm (kích thước trong)
- Độ dày bìa: 0.25mm
- Xuất xứ: Deli |
Việt Nam
|
4.400 |
|
32 |
Túi đựng đề thi |
Túi đựng đề thi màu nâu
|
4.000 |
Chiếc |
Kích thước: 38x31cm, túi bằng giấy màu nâu |
Việt Nam
|
2.200 |
|
33 |
Túi đựng bài thi |
Túi đựng bài thi theo quy định Trường
|
4.000 |
Cái |
Kích thước: 32,5x24,5cm, túi bằng giấy màu nâu,
in các thông tin theo QĐ của Trường |
Việt Nam
|
2.200 |
|
34 |
Thước kẻ nhựa |
Deli 30cm
|
5 |
Cái |
Thước kẻ Deli 30cm "hoặc tương đương", bằng nhựa cứng chắc dùng để đo kích thước |
Trung Quốc
|
6.000 |
|
35 |
Tài liệu đọc tại phòng thi |
Tài liệu đọc tại phòng thi theo quy định Trường
|
5 |
Quyển |
Dùng để phổ biến quy chế trong phòng thi, in các
thông tin theo QĐ của Trường |
Việt Nam
|
6.000 |
|
36 |
Giấy kẻ ngang |
Giấy kẻ ngang
|
10 |
Tập |
KT: 21x30cm. Giấy trắng, láng mịn, đường kẻ rõ nét, 30 trang |
Việt Nam
|
11.000 |
|
37 |
Trống, gạt, trục cao su máy in HP |
Trống, gạt, trục cao su máy in HP
|
15 |
Cái |
Dùng cho máy in laser, đen trắng khổ A4,
hãng HP (in được đến 6500 trang) |
Trung Quốc
|
130.000 |
|
38 |
Mực máy in |
Mực máy in cho máy in 49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang)
|
50 |
Lọ |
Mực mầu đen dạng bột. Dùng để đổ mực cho máy in
49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang) |
Trung Quốc
|
150.000 |
|
39 |
Catridgel máy in |
CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN
|
25 |
Cartridge |
Dùng cho máy in mầu M452 và máy in laser HP
đen trắng khổ A4, Mã mực 13A, 15A, 49A, 92A
CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN "hoặc tương đương"
Số trang in: 2300 trang |
Trung Quốc
|
356.000 |
|
40 |
Cartridge máy in tốc độ cao |
Cartridge máy in tốc độ cao Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525
|
2 |
Cartridge |
Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525. Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 15000 trang độ phủ 5% |
Trung Quốc
|
1.840.000 |
|
41 |
Mực liền dấu |
Mực liền dấu
|
10 |
Lọ |
Mực đỏ. Dùng cho dấu liền mực. Dung tích: 28ml |
Trung Quốc
|
50.000 |
|
42 |
Mực máy in bằng |
Oliveti PRR2E
|
30 |
Băng |
Dùng cho máy in kim Oliveti PRR2E. Mực màu bóng,
nhanh khô. |
Italy
|
157.000 |
|
43 |
Catridge máy photo Fuji Xerox |
Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070
|
35 |
Cartridge |
Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070
(in được đến 15000 trang) |
Trung Quốc
|
2.200.000 |
|
44 |
Mực máy photo Fuji Xerox |
Fuji Xerox III - 3007, 3060, 3065, 5070
|
50 |
Hộp |
Dùng cho các máy photo Fuji Xerox
III - 3007, 3060, 3065, 5070 (in được đến 15000 trang) |
Trung Quốc
|
625.000 |
|
45 |
Mực máy phô tô Sharp |
Sharp 5316 , 5726
|
2 |
Hộp |
Mực sử dụng cho các máy phô tô Sharp 5316 , 5726
(in được đến 15000 trang) |
Trung Quốc
|
2.035.000 |
|
46 |
Cụm sấy |
Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070
|
4 |
Chiếc |
Cụm sấy dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070 (in được đến 25000 trang) |
Trung Quốc
|
3.500.000 |
|
47 |
Ghim dập |
KW-Trio 23/15
|
5 |
Hộp |
Đóng gói 1000 ghim/1 hộp, kích thước: 15mm, KW-Trio 23/15 |
Trung Quốc
|
6.600 |
|
48 |
Ghim dập 10 |
10 Plus
|
15 |
Hộp |
Đóng gói: 1000 ghim /1 hộp, mã: 10 Plus |
Việt Nhật
|
8.800 |
|
49 |
Giấy in A5 |
A5 double A
|
50 |
Ram |
Kích thước A5 (148x210mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram.
Định lượng: 70/80 gsm. Double A A5 |
Thái Lan
|
38.000 |
|
50 |
Giấy in A4 |
A4 double A
|
3.190 |
Ram |
Kích thước A4 (210x297mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram.
Định lượng 70/80 gsm. Double A A4 |
Thái Lan
|
74.800 |
|
51 |
Giấy in A3 |
A3 double A
|
10 |
Ram |
Kích thước A3 (297x430mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram.
Định lượng: 70/80 gsm. Double A A3 |
Thái Lan
|
143.000 |
|
52 |
Giấy thi trắc nghiệm |
Giấy thi trắc nghiệm Theo mẫu của Bộ GD&ĐT
|
5 |
Ram |
Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram |
Việt Nam
|
572.000 |
|
53 |
Giấy thi |
Giấy thi Theo mẫu của Bộ GD&ĐT
|
300 |
Ram |
Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram |
Việt Nam
|
275.000 |
|
54 |
Giấy nháp |
Giấy nháp Theo mẫu của Bộ GD&ĐT
|
100 |
Ram |
Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Kích thước A4.
Đóng gói 1000 tờ/1ram |
Việt Nam
|
242.000 |
|
55 |
Giấy niêm phong |
Giấy niêm phong
|
3.000 |
Tập |
10tờ /tập, kích thước 50x90mm |
Việt Nam
|
3.000 |
|
56 |
Hộp cắm bút xoay |
Mã XUKIVA 174 PV - X02
|
10 |
Hộp |
Được làm từ nhựa trong suốt, có khả năng xoay 360.
Mã XUKIVA 174 PV - X02 "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
44.000 |
|
57 |
Hộp để tài liệu |
Mã Xukiva 194
|
10 |
Chiếc |
Chất liệu nhựa. Thiết kế 3 ngăn riêng biệt có thể đựng
nhiều loại tài liệu khác nhau, file có các khe hở giúp
lưu thông khí tránh ẩm mốc. Mã Xukiva 194 "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
44.000 |
|
58 |
Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng |
Xukiva 169-3
|
10 |
Chiếc |
Chất liệu nhựa: Thiết kế 3 tầng khổ A4 giúp dễ dàng
phân chia và lưu trữ tài liệu Xukiva 169-3 "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
60.500 |
|
59 |
Hồ khô |
Hồ khô
|
100 |
Lọ |
Trọng lượng: 8gr. Hồ ở dạng khô, độ dính cao |
Việt Nam
|
16.500 |
|
60 |
Hồ nước 30ml |
Hồ nước 30ml
|
720 |
Lọ |
Thể tích: 30ml. Hồ ở dạng nước, đầu bôi keo
dạng lưỡi gà, lọ nhựa trong suốt |
Việt Nam
|
3.500 |
|
61 |
Phấn trắng |
Phấn trắng
|
10 |
Hộp |
Đóng gói: 10 viên /1 hộp phấn màu trắng không bụi |
Việt Nam
|
7.500 |
|
62 |
Kéo cắt giấy |
Koopee S120
|
15 |
Chiếc |
Kéo được làm bằng thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa,
độ dài kéo 120 mm Koopee S120 "hoặc tương đương" |
Trung Quốc
|
28.000 |
|
63 |
Kẹp sắt 15mm |
Kẹp sắt 15mm
|
20 |
Hộp |
Mầu sắc: đen, KT: 15mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
8.000 |
|
64 |
Kẹp sắt 19mm |
Kẹp sắt 19mm
|
30 |
Hộp |
Mầu đen, KT: 19mm, đóng gói 12cái /hộp.
Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được
phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
9.000 |
|
65 |
Kẹp sắt 25mm |
Kẹp sắt 25mm
|
30 |
Hộp |
Mầu đen, KT: 25mm, đóng gói 12cái /hộp.
Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao,
bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
10.000 |
|
66 |
Kẹp sắt 32mm |
Kẹp sắt 32mm
|
30 |
Hộp |
Mầu sắc: đen, KT: 32mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
11.000 |
|
67 |
Kẹp sắt 41mm |
Kẹp sắt 41mm
|
30 |
Hộp |
Mầu sắc: đen, KT: 41mm, 12cái /hộp
Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt
được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
13.000 |
|
68 |
Kẹp sắt 51mm |
Kẹp sắt 51mm
|
30 |
Hộp |
Mầu sắc: đen, KT: 51mm, 12cái /hộp Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. |
Trung Quốc
|
26.400 |
|
69 |
Kẹp ACCO nhựa |
ACCO nhựa SDI 0947
|
10 |
Hộp |
Chất liệu nhựa. Chiều cao nẹp: 5cm, khoảng cách xỏ lỗ: 8cm, khóa ACCO nhựa SDI 0947 "hoặc tương đương" |
Trung Quốc
|
27.000 |
|
70 |
Nẹp nhựa |
Nẹp nhựa
|
10 |
Cái |
Chất liệu nhựa. Chiều dẻo cao nẹp: 5cm khoảng cách xỏ lỗ:
8cm. |
Trung Quốc
|
2.000 |
|
71 |
Nhổ gim |
Deli 0232
|
5 |
Cái |
Deli 0232 "hoặc tương đương"
Gỡ đạn ghim số 10, 24/6, 26/6 (gỡ đạn ghim ghim 30 tờ giấy) |
Trung Quốc
|
13.000 |
|
72 |
Pin vuông 9v |
G6F22 Golden Power
|
500 |
Viên |
Đóng gói: 10 đôi/ 1 hộp, điện áp: 9v G6F22 Golden Power
Loại pin Greenergy năng lượng sạch "hoặc tương đương" |
Trung Quốc
|
6.000 |
|
73 |
Pin tiểu |
Pin con thỏ AAA 1,5v
|
200 |
Đôi |
Pin con thỏ AAA 1,5v "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
5.000 |
|
74 |
Pin sạc dùng cho đèn flash |
BK - 3 MCCE/4BE - Panasonic Eneloop
|
18 |
Đôi |
Loại 1900mAh (1800 lần sạc) BK - 3 MCCE/4BE - Panasonic Eneloop "hoặc tương đương" |
Nhật Bản
|
76.000 |
|
75 |
File hộp PVC 7cm loại 1 |
PVC 7cm
|
100 |
Chiếc |
Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 7cm
- Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp.
- Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. |
Việt Nam
|
48.000 |
|
76 |
File hộp PVC 10cm loại 1 |
PVC 10cm
|
100 |
Chiếc |
Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 10cm
- Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp.
- Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. |
Việt Nam
|
58.000 |
|
77 |
File hộp PVC 15cm loại 1 |
PVC 15cm
|
100 |
Chiếc |
Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 15cm
- Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp.
- Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. |
Việt Nam
|
61.000 |
|
78 |
File hộp PVC 20cm loại 1 |
PVC 20cm
|
100 |
Chiếc |
Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm
- Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp.
- Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. |
Việt Nam
|
68.000 |
|
79 |
File càng cua 5cm |
File càng cua 5cm
|
10 |
Chiếc |
Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm
- Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp.
- Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. |
Việt Nam
|
50.000 |
|
80 |
File càng cua 7cm |
File càng cua 7cm
|
15 |
Chiếc |
Khổ A4, khích thước gáy: 7cm. Bìa mầu xanh dương đậm,
khóa còng có thể bật tháo rời |
Việt Nam
|
69.000 |
|
81 |
File càng cua 10cm |
File càng cua 10cm
|
20 |
Chiếc |
Khổ A4, khích thước gáy: 10cm. Bìa mầu xanh dương đậm,
khóa còng có thể bật tháo rời |
Việt Nam
|
75.000 |
|
82 |
File càng cua 20cm |
File càng cua 20cm
|
20 |
Chiếc |
Khổ A4, khích thước gáy: 20cm. Bìa mầu xanh dương đậm,
khóa còng có thể bật tháo rời |
Việt Nam
|
86.000 |
|
83 |
Sổ da A4 |
Sổ da A4
|
20 |
Quyển |
Khổ giấy 210x300mm, 240 trang, bìa làm bằng da.
Có dòng kẻ rõ. |
Việt Nam
|
55.000 |
|
84 |
Túi clear Khổ F |
Túi clear Khổ F
|
100 |
Cái |
Đặc điểm: Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, đường hàn chắc, có thể lưu trữ tối đa 125 tờ F4, nút có độ bền cao. |
Việt Nam
|
6.600 |
|
85 |
Túi clear dày A4 |
Thăng Long - AD -1
|
600 |
Cái |
Chất liệu nhựa, mềm, dẻo. Thiết kế gọn bìa có nút bấm đậy kín, mầu sắc trong suốt, Khổ A. Thăng Long - AD -1 "hoặc tương đương" |
Việt Nam
|
3.500 |
|
86 |
Xà phòng |
Xà phòng bột rửa tay
|
6 |
Kg |
Xà phòng bột rửa tay |
Việt Nam
|
55.000 |
|
87 |
Phong bì bưu điện |
Phong bì bưu điện
|
1.000 |
Cái |
Kích thước 11x18cm, không tem, nắp phong bì có keo dán |
Việt Nam
|
1.300 |