Thông báo mời thầu

Mua sắm văn phòng phẩm 2020

Tìm thấy: 22:33 22/05/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự án mua sắm văn phòng phẩm năm 2020
Gói thầu
Mua sắm văn phòng phẩm 2020
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án mua sắm văn phòng phẩm năm 2020
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi thường xuyên
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 30/05/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:31 22/05/2020
đến
09:00 30/05/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 30/05/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Trường đại học Điện lực Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Mục E-CDNT 10.1(g):
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế
+ Tờ khai tự quyết toán thuế ( Thuế GTGT và thuế TNDN ) có xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai.
+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử.
+ văn bản xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến trước thời điểm đóng thầu.
+ Báo cáo kiểm toán( Nếu có ).
Nhà thầu sẽ phải nộp đủ 05 loại giấy tờ trên hay nộp 01 trong 05 loại giấy tờ đó là đủ yêu cầu hồ sơ mời thầu.
Kính mong chủ đầu tư làm rõ hồ sơ.
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Theo mục E-CDNT 10.1(g) của E-HSMT đã ghi rõ như sau:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu;
- Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây:
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
+ Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu.
+ Báo cáo kiểm toán (nếu có);
Với 05 loại giấy tờ này nhà thầu chỉ cần nộp 01 trong 05 loại.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 21:34 28/05/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trường Đại học Điện lực
E-CDNT 1.2 Mua sắm văn phòng phẩm 2020
Dự án mua sắm văn phòng phẩm năm 2020
360 Ngày
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH dịch vụ công nghiệp The One Địa chỉ: Số 265 đường Chiến Thắng, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường đại học Điện lực


- Bên mời thầu: Trường Đại học Điện lực , địa chỉ: Số 235 Hoàng Quốc Việt - Từ Liêm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có);
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất) - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) hoặc của đại diện nhà sản xuất đối với các sản phẩm của hãng HP. - Nhà thầu phải có cam kết của nhà phân phối hoặc đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) về việc cung cấp sản phẩm chính hãng và cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS 18001:2007; TIS 18001:2011) và test report điển hình của hãng sản xuất đối với giấy in A3, A4, A5. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành: 06 tháng đối với hàng hóa, Catridge bảo hành 15000 bản chụp, mực máy bảo hành 2300 bản chụp, cụm sấy bảo hành 25000 bản chụp.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện, hoặc phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711
E-CDNT 34

5

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bút xóa khô 50 Cái Ruột băng dài 12m, rộng 5mm, mã WH105T plus "hoặc tương đương"
2 Bút bi Thiên long TL025 500 Cái Đặc điểm:. Đầu bi: 0.8mm, sản suất tại Thụy Sĩ. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.300-1700m Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA.
3 Bút dạ viết bảng mực xanh, đen 12 Cái TL WB03/BN "hoặc tương đương"
4 Bút dạ dầu mực không xóa được 12 Cái Mực không xóa được, nét to 2 đầu Pilot "hoặc tương đương"
5 Bút ghi nhớ 50 Cái Phản quang tốt, nét viết 5mm TL HL - 03 "hoặc tương đương" - Bút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm giúp tăng thêm tính năng sử dụng. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236
6 Bút cắm đôi 10 Cái Đế nhựa, dính, mã SP 01 bến nghé "hoặc tương đương" Màu sắc: xanh. Đầu bi: 0.8mm Chất liệu: Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa trong.
7 Bút ký 70 Cái Mực màu xanh, đầu bi 0,7mm mã Pentel 77 hoặc tương đương
8 Băng dính lụa Simili 200 Cuộn Bản rộng 5cm, màu xanh, dài 8m, dày 0.18mm
9 Băng dính mặt trong 10 Cuộn Màu trắng trong. Bản rộng 1,8 cm
10 Băng dính mặt trong 20 Cuộn T40 -100 "hoặc tương đương". Bản rộng 2cm Trọng lượng tổng: 1 kilogram. Độ dày: 43 Mic Khổ rộng sản phẩm: 4.8F. Chiều dài: 100 Yard
11 Băng dính hai mặt 10 Cuộn Loại keo trong. Bản rộng 2cm. Màu sắc: Trắng Chịu lực: ≧ 2 Hr. Lực bám dính: ≧ 13N/25mm Nhiệt độ 0 - 130oC. Đặc điểm: Không thấm nước
12 Bìa giấy A4 các màu 20 Ram Định lượng 160gsm, đóng gói 100tờ/1ram
13 Bìa giấy A4 mầu ngoại 1 Ram Định lượng 160gsm đóng gói 100tờ/1ram 2 Bề mặt Bóng (Glossy). Mã sản phẩm: MD00403 "hoặc tương đương"
14 Bìa mica A4 100 Tờ Bìa bóng kính cứng, trong suốt, dày 1,2mm
15 Bút chì 10 Cái Bút chì 2B, kèm tẩy 2B -134"hoặc tương đương"
16 Bút xoá nước 10 Cái Bút xoá nước, mã K310"hoặc tương đương"
17 Cặp trình ký 10 Cái Giả da, kích thước 310 x 210 (±2mm). Mã số: 6050
18 Cặp 3 dây 10 Cái Khổ A4, dày 7cm, 2 mặt nhựa PVC màu xanh dương
19 Dập ghim trung 2 Cái Eagle 206A "hoặc tương đương". Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Bấm được 25 tờ giấy. Hộp chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. Có thêm dụng cụ gỡ ghim.
20 Dập ghim đại 10 Cái KW Trio 50SA "hoặc tương đương" Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Có thể dập tối đa 100 tờ giấy định lượng 81gsm, sử dụng đinh ghim 23/6 - 13mm. Màu sắc: Thân trắng sữa, tay dập đen.
21 Dập ghim bé 50 Cái Plus PS - 10E "hoặc tương đương" - Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần - Có 5 màu lựa chọn xanh blue, green, vàng, đỏ, trắng - Sử dụng ghim bấm số 10
22 Dao dọc giấy 10 Cái Dao dọc giấy inox Stacom E104 có vít vặn
23 Dao xén giấy A4 1 Cái Chất liệu bằng sắt, cắt được đến 13 tờ giấy/lần. Khổ A4 Bàn Cắt A4 (Sắt) Deli 8014 "hoặc tương đương" được thiết kế bàn cắt kẻ vạch ô vuông.
24 Dây chun 15 Túi Đóng gói: 200gr/túi, vòng kích thước 45x1,5x1,5mm. Chất liệu: cao su tự nhiên
25 Đục lỗ 5 Cái EAGLE 837 "hoặc tương đương" Đặc điểm: Bấm lỗ EAGLE 837 với khả năng dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt.
26 Giấy dính 3x3 100 Tập Màu vàng, KT: 3x3 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
27 Giấy dính 3x4 100 Tập Màu vàng, KT: 3x4 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
28 Giấy dính 3x5 100 Tập Màu vàng, KT: 3x5 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
29 Ghim vòng 100 Hộp Chất liệu kim loại được phủ lớp Niken chống gỉ, mã C62 Đặc điểm: + Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ + Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng
30 Ghim cài 700 Hộp Kẹp bằng thép mạ inox, mã C32 "hoặc tương đương". Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Quy cách: 100 chiếc/hộp. Mô tả: Ghim đầu tròn
31 Thẻ cài 20 Chiếc Thẻ dùng để coi thi, thẻ bằng nhựa dẻo, có kẹp THẺ ĐEO DỌC DELI 5757 "hoặc tương đương" (gồm dây đeo thẻ) Đặc điểm: - Kích thước: 54 x 90mm (kích thước trong) - Độ dày bìa: 0.25mm - Xuất xứ: Deli
32 Túi đựng đề thi 4.000 Chiếc Kích thước: 38x31cm, túi bằng giấy màu nâu
33 Túi đựng bài thi 4.000 Cái Kích thước: 32,5x24,5cm, túi bằng giấy màu nâu, in các thông tin theo QĐ của Trường
34 Thước kẻ nhựa 5 Cái Thước kẻ Deli 30cm "hoặc tương đương", bằng nhựa cứng chắc dùng để đo kích thước
35 Tài liệu đọc tại phòng thi 5 Quyển Dùng để phổ biến quy chế trong phòng thi, in các thông tin theo QĐ của Trường
36 Giấy kẻ ngang 10 Tập KT: 21x30cm. Giấy trắng, láng mịn, đường kẻ rõ nét, 30 trang
37 Trống, gạt, trục cao su máy in HP 15 Cái Dùng cho máy in laser, đen trắng khổ A4, hãng HP (in được đến 6500 trang)
38 Mực máy in 50 Lọ Mực mầu đen dạng bột. Dùng để đổ mực cho máy in 49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang)
39 Catridgel máy in 25 Cartridge Dùng cho máy in mầu M452 và máy in laser HP đen trắng khổ A4, Mã mực 13A, 15A, 49A, 92A CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN "hoặc tương đương" Số trang in: 2300 trang
40 Cartridge máy in tốc độ cao 2 Cartridge Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525. Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 15000 trang độ phủ 5%
41 Mực liền dấu 10 Lọ Mực đỏ. Dùng cho dấu liền mực. Dung tích: 28ml
42 Mực máy in bằng 30 Băng Dùng cho máy in kim Oliveti PRR2E. Mực màu bóng, nhanh khô.
43 Catridge máy photo Fuji Xerox 35 Cartridge Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070 (in được đến 15000 trang)
44 Mực máy photo Fuji Xerox 50 Hộp Dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3060, 3065, 5070 (in được đến 15000 trang)
45 Mực máy phô tô Sharp 2 Hộp Mực sử dụng cho các máy phô tô Sharp 5316 , 5726 (in được đến 15000 trang)
46 Cụm sấy 4 Chiếc Cụm sấy dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070 (in được đến 25000 trang)
47 Ghim dập 5 Hộp Đóng gói 1000 ghim/1 hộp, kích thước: 15mm, KW-Trio 23/15
48 Ghim dập 10 15 Hộp Đóng gói: 1000 ghim /1 hộp, mã: 10 Plus
49 Giấy in A5 50 Ram Kích thước A5 (148x210mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A5
50 Giấy in A4 3.190 Ram Kích thước A4 (210x297mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng 70/80 gsm. Double A A4
51 Giấy in A3 10 Ram Kích thước A3 (297x430mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A3
52 Giấy thi trắc nghiệm 5 Ram Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram
53 Giấy thi 300 Ram Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram
54 Giấy nháp 100 Ram Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Kích thước A4. Đóng gói 1000 tờ/1ram
55 Giấy niêm phong 3.000 Tập 10tờ /tập, kích thước 50x90mm
56 Hộp cắm bút xoay 10 Hộp Được làm từ nhựa trong suốt, có khả năng xoay 360. Mã XUKIVA 174 PV - X02 "hoặc tương đương"
57 Hộp để tài liệu 10 Chiếc Chất liệu nhựa. Thiết kế 3 ngăn riêng biệt có thể đựng nhiều loại tài liệu khác nhau, file có các khe hở giúp lưu thông khí tránh ẩm mốc. Mã Xukiva 194 "hoặc tương đương"
58 Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng 10 Chiếc Chất liệu nhựa: Thiết kế 3 tầng khổ A4 giúp dễ dàng phân chia và lưu trữ tài liệu Xukiva 169-3 "hoặc tương đương"
59 Hồ khô 100 Lọ Trọng lượng: 8gr. Hồ ở dạng khô, độ dính cao
60 Hồ nước 30ml 720 Lọ Thể tích: 30ml. Hồ ở dạng nước, đầu bôi keo dạng lưỡi gà, lọ nhựa trong suốt
61 Phấn trắng 10 Hộp Đóng gói: 10 viên /1 hộp phấn màu trắng không bụi
62 Kéo cắt giấy 15 Chiếc Kéo được làm bằng thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa, độ dài kéo 120 mm Koopee S120 "hoặc tương đương"
63 Kẹp sắt 15mm 20 Hộp Mầu sắc: đen, KT: 15mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
64 Kẹp sắt 19mm 30 Hộp Mầu đen, KT: 19mm, đóng gói 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
65 Kẹp sắt 25mm 30 Hộp Mầu đen, KT: 25mm, đóng gói 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
66 Kẹp sắt 32mm 30 Hộp Mầu sắc: đen, KT: 32mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
67 Kẹp sắt 41mm 30 Hộp Mầu sắc: đen, KT: 41mm, 12cái /hộp Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
68 Kẹp sắt 51mm 30 Hộp Mầu sắc: đen, KT: 51mm, 12cái /hộp Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ.
69 Kẹp ACCO nhựa 10 Hộp Chất liệu nhựa. Chiều cao nẹp: 5cm, khoảng cách xỏ lỗ: 8cm, khóa ACCO nhựa SDI 0947 "hoặc tương đương"
70 Nẹp nhựa 10 Cái Chất liệu nhựa. Chiều dẻo cao nẹp: 5cm khoảng cách xỏ lỗ: 8cm.
71 Nhổ gim 5 Cái Deli 0232 "hoặc tương đương" Gỡ đạn ghim số 10, 24/6, 26/6 (gỡ đạn ghim ghim 30 tờ giấy)
72 Pin vuông 9v 500 Viên Đóng gói: 10 đôi/ 1 hộp, điện áp: 9v G6F22 Golden Power Loại pin Greenergy năng lượng sạch "hoặc tương đương"
73 Pin tiểu 200 Đôi Pin con thỏ AAA 1,5v "hoặc tương đương"
74 Pin sạc dùng cho đèn flash 18 Đôi Loại 1900mAh (1800 lần sạc) BK - 3 MCCE/4BE - Panasonic Eneloop "hoặc tương đương"
75 File hộp PVC 7cm loại 1 100 Chiếc Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 7cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường.
76 File hộp PVC 10cm loại 1 100 Chiếc Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 10cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường.
77 File hộp PVC 15cm loại 1 100 Chiếc Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 15cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường.
78 File hộp PVC 20cm loại 1 100 Chiếc Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường.
79 File càng cua 5cm 10 Chiếc Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường.
80 File càng cua 7cm 15 Chiếc Khổ A4, khích thước gáy: 7cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời
81 File càng cua 10cm 20 Chiếc Khổ A4, khích thước gáy: 10cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời
82 File càng cua 20cm 20 Chiếc Khổ A4, khích thước gáy: 20cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời
83 Sổ da A4 20 Quyển Khổ giấy 210x300mm, 240 trang, bìa làm bằng da. Có dòng kẻ rõ.
84 Túi clear Khổ F 100 Cái Đặc điểm: Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, đường hàn chắc, có thể lưu trữ tối đa 125 tờ F4, nút có độ bền cao.
85 Túi clear dày A4 600 Cái Chất liệu nhựa, mềm, dẻo. Thiết kế gọn bìa có nút bấm đậy kín, mầu sắc trong suốt, Khổ A. Thăng Long - AD -1 "hoặc tương đương"
86 Xà phòng 6 Kg Xà phòng bột rửa tay
87 Phong bì bưu điện 1.000 Cái Kích thước 11x18cm, không tem, nắp phong bì có keo dán

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Bảo hành hàng hóa 1 lần Trường Đại học Điện lực 06 tháng đối với hàng hóa, Catridge bảo hành 15000 bản chụp, mực máy bảo hành 2300 bản chụp, cụm sấy bảo hành 25000 bản chụp.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 360 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Bút xóa khô 50 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
2 Bút bi Thiên long TL025 500 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
3 Bút dạ viết bảng mực xanh, đen 12 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
4 Bút dạ dầu mực không xóa được 12 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
5 Bút ghi nhớ 50 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
6 Bút cắm đôi 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
7 Bút ký 70 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
8 Băng dính lụa Simili 200 Cuộn Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
9 Băng dính mặt trong 10 Cuộn Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
10 Băng dính mặt trong 20 Cuộn Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
11 Băng dính hai mặt 10 Cuộn Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
12 Bìa giấy A4 các màu 20 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
13 Bìa giấy A4 mầu ngoại 1 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
14 Bìa mica A4 100 Tờ Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
15 Bút chì 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
16 Bút xoá nước 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
17 Cặp trình ký 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
18 Cặp 3 dây 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
19 Dập ghim trung 2 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
20 Dập ghim đại 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
21 Dập ghim bé 50 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
22 Dao dọc giấy 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
23 Dao xén giấy A4 1 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
24 Dây chun 15 Túi Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
25 Đục lỗ 5 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
26 Giấy dính 3x3 100 Tập Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
27 Giấy dính 3x4 100 Tập Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
28 Giấy dính 3x5 100 Tập Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
29 Ghim vòng 100 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
30 Ghim cài 700 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
31 Thẻ cài 20 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
32 Túi đựng đề thi 4.000 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
33 Túi đựng bài thi 4.000 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
34 Thước kẻ nhựa 5 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
35 Tài liệu đọc tại phòng thi 5 Quyển Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
36 Giấy kẻ ngang 10 Tập Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
37 Trống, gạt, trục cao su máy in HP 15 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
38 Mực máy in 50 Lọ Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
39 Catridgel máy in 25 Cartridge Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
40 Cartridge máy in tốc độ cao 2 Cartridge Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
41 Mực liền dấu 10 Lọ Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
42 Mực máy in bằng 30 Băng Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
43 Catridge máy photo Fuji Xerox 35 Cartridge Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
44 Mực máy photo Fuji Xerox 50 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
45 Mực máy phô tô Sharp 2 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
46 Cụm sấy 4 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
47 Ghim dập 5 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
48 Ghim dập 10 15 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
49 Giấy in A5 50 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
50 Giấy in A4 3.190 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
51 Giấy in A3 10 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
52 Giấy thi trắc nghiệm 5 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
53 Giấy thi 300 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
54 Giấy nháp 100 Ram Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
55 Giấy niêm phong 3.000 Tập Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
56 Hộp cắm bút xoay 10 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
57 Hộp để tài liệu 10 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
58 Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng 10 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
59 Hồ khô 100 Lọ Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
60 Hồ nước 30ml 720 Lọ Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
61 Phấn trắng 10 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
62 Kéo cắt giấy 15 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
63 Kẹp sắt 15mm 20 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
64 Kẹp sắt 19mm 30 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
65 Kẹp sắt 25mm 30 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
66 Kẹp sắt 32mm 30 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
67 Kẹp sắt 41mm 30 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
68 Kẹp sắt 51mm 30 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
69 Kẹp ACCO nhựa 10 Hộp Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
70 Nẹp nhựa 10 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
71 Nhổ gim 5 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
72 Pin vuông 9v 500 Viên Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
73 Pin tiểu 200 Đôi Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
74 Pin sạc dùng cho đèn flash 18 Đôi Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
75 File hộp PVC 7cm loại 1 100 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
76 File hộp PVC 10cm loại 1 100 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
77 File hộp PVC 15cm loại 1 100 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
78 File hộp PVC 20cm loại 1 100 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
79 File càng cua 5cm 10 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
80 File càng cua 7cm 15 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
81 File càng cua 10cm 20 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
82 File càng cua 20cm 20 Chiếc Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
83 Sổ da A4 20 Quyển Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
84 Túi clear Khổ F 100 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
85 Túi clear dày A4 600 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
86 Xà phòng 6 Kg Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày
87 Phong bì bưu điện 1.000 Cái Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) Trong vòng 360 ngày

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bút xóa khô
50 Cái Ruột băng dài 12m, rộng 5mm, mã WH105T plus "hoặc tương đương"
2 Bút bi Thiên long TL025
500 Cái Đặc điểm:. Đầu bi: 0.8mm, sản suất tại Thụy Sĩ. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.300-1700m Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA.
3 Bút dạ viết bảng mực xanh, đen
12 Cái TL WB03/BN "hoặc tương đương"
4 Bút dạ dầu mực không xóa được
12 Cái Mực không xóa được, nét to 2 đầu Pilot "hoặc tương đương"
5 Bút ghi nhớ
50 Cái Phản quang tốt, nét viết 5mm TL HL - 03 "hoặc tương đương" - Bút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm giúp tăng thêm tính năng sử dụng. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236
6 Bút cắm đôi
10 Cái Đế nhựa, dính, mã SP 01 bến nghé "hoặc tương đương" Màu sắc: xanh. Đầu bi: 0.8mm Chất liệu: Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa trong.
7 Bút ký
70 Cái Mực màu xanh, đầu bi 0,7mm mã Pentel 77 hoặc tương đương
8 Băng dính lụa Simili
200 Cuộn Bản rộng 5cm, màu xanh, dài 8m, dày 0.18mm
9 Băng dính mặt trong
10 Cuộn Màu trắng trong. Bản rộng 1,8 cm
10 Băng dính mặt trong
20 Cuộn T40 -100 "hoặc tương đương". Bản rộng 2cm Trọng lượng tổng: 1 kilogram. Độ dày: 43 Mic Khổ rộng sản phẩm: 4.8F. Chiều dài: 100 Yard
11 Băng dính hai mặt
10 Cuộn Loại keo trong. Bản rộng 2cm. Màu sắc: Trắng Chịu lực: ≧ 2 Hr. Lực bám dính: ≧ 13N/25mm Nhiệt độ 0 - 130oC. Đặc điểm: Không thấm nước
12 Bìa giấy A4 các màu
20 Ram Định lượng 160gsm, đóng gói 100tờ/1ram
13 Bìa giấy A4 mầu ngoại
1 Ram Định lượng 160gsm đóng gói 100tờ/1ram 2 Bề mặt Bóng (Glossy). Mã sản phẩm: MD00403 "hoặc tương đương"
14 Bìa mica A4
100 Tờ Bìa bóng kính cứng, trong suốt, dày 1,2mm
15 Bút chì
10 Cái Bút chì 2B, kèm tẩy 2B -134"hoặc tương đương"
16 Bút xoá nước
10 Cái Bút xoá nước, mã K310"hoặc tương đương"
17 Cặp trình ký
10 Cái Giả da, kích thước 310 x 210 (±2mm). Mã số: 6050
18 Cặp 3 dây
10 Cái Khổ A4, dày 7cm, 2 mặt nhựa PVC màu xanh dương
19 Dập ghim trung
2 Cái Eagle 206A "hoặc tương đương". Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Bấm được 25 tờ giấy. Hộp chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. Có thêm dụng cụ gỡ ghim.
20 Dập ghim đại
10 Cái KW Trio 50SA "hoặc tương đương" Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Có thể dập tối đa 100 tờ giấy định lượng 81gsm, sử dụng đinh ghim 23/6 - 13mm. Màu sắc: Thân trắng sữa, tay dập đen.
21 Dập ghim bé
50 Cái Plus PS - 10E "hoặc tương đương" - Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần - Có 5 màu lựa chọn xanh blue, green, vàng, đỏ, trắng - Sử dụng ghim bấm số 10
22 Dao dọc giấy
10 Cái Dao dọc giấy inox Stacom E104 có vít vặn
23 Dao xén giấy A4
1 Cái Chất liệu bằng sắt, cắt được đến 13 tờ giấy/lần. Khổ A4 Bàn Cắt A4 (Sắt) Deli 8014 "hoặc tương đương" được thiết kế bàn cắt kẻ vạch ô vuông.
24 Dây chun
15 Túi Đóng gói: 200gr/túi, vòng kích thước 45x1,5x1,5mm. Chất liệu: cao su tự nhiên
25 Đục lỗ
5 Cái EAGLE 837 "hoặc tương đương" Đặc điểm: Bấm lỗ EAGLE 837 với khả năng dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt.
26 Giấy dính 3x3
100 Tập Màu vàng, KT: 3x3 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
27 Giấy dính 3x4
100 Tập Màu vàng, KT: 3x4 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
28 Giấy dính 3x5
100 Tập Màu vàng, KT: 3x5 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập
29 Ghim vòng
100 Hộp Chất liệu kim loại được phủ lớp Niken chống gỉ, mã C62 Đặc điểm: + Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ + Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng
30 Ghim cài
700 Hộp Kẹp bằng thép mạ inox, mã C32 "hoặc tương đương". Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Quy cách: 100 chiếc/hộp. Mô tả: Ghim đầu tròn
31 Thẻ cài
20 Chiếc Thẻ dùng để coi thi, thẻ bằng nhựa dẻo, có kẹp THẺ ĐEO DỌC DELI 5757 "hoặc tương đương" (gồm dây đeo thẻ) Đặc điểm: - Kích thước: 54 x 90mm (kích thước trong) - Độ dày bìa: 0.25mm - Xuất xứ: Deli
32 Túi đựng đề thi
4.000 Chiếc Kích thước: 38x31cm, túi bằng giấy màu nâu
33 Túi đựng bài thi
4.000 Cái Kích thước: 32,5x24,5cm, túi bằng giấy màu nâu, in các thông tin theo QĐ của Trường
34 Thước kẻ nhựa
5 Cái Thước kẻ Deli 30cm "hoặc tương đương", bằng nhựa cứng chắc dùng để đo kích thước
35 Tài liệu đọc tại phòng thi
5 Quyển Dùng để phổ biến quy chế trong phòng thi, in các thông tin theo QĐ của Trường
36 Giấy kẻ ngang
10 Tập KT: 21x30cm. Giấy trắng, láng mịn, đường kẻ rõ nét, 30 trang
37 Trống, gạt, trục cao su máy in HP
15 Cái Dùng cho máy in laser, đen trắng khổ A4, hãng HP (in được đến 6500 trang)
38 Mực máy in
50 Lọ Mực mầu đen dạng bột. Dùng để đổ mực cho máy in 49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang)
39 Catridgel máy in
25 Cartridge Dùng cho máy in mầu M452 và máy in laser HP đen trắng khổ A4, Mã mực 13A, 15A, 49A, 92A CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN "hoặc tương đương" Số trang in: 2300 trang
40 Cartridge máy in tốc độ cao
2 Cartridge Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525. Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 15000 trang độ phủ 5%
41 Mực liền dấu
10 Lọ Mực đỏ. Dùng cho dấu liền mực. Dung tích: 28ml
42 Mực máy in bằng
30 Băng Dùng cho máy in kim Oliveti PRR2E. Mực màu bóng, nhanh khô.
43 Catridge máy photo Fuji Xerox
35 Cartridge Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070 (in được đến 15000 trang)
44 Mực máy photo Fuji Xerox
50 Hộp Dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3060, 3065, 5070 (in được đến 15000 trang)
45 Mực máy phô tô Sharp
2 Hộp Mực sử dụng cho các máy phô tô Sharp 5316 , 5726 (in được đến 15000 trang)
46 Cụm sấy
4 Chiếc Cụm sấy dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070 (in được đến 25000 trang)
47 Ghim dập
5 Hộp Đóng gói 1000 ghim/1 hộp, kích thước: 15mm, KW-Trio 23/15
48 Ghim dập 10
15 Hộp Đóng gói: 1000 ghim /1 hộp, mã: 10 Plus
49 Giấy in A5
50 Ram Kích thước A5 (148x210mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A5
50 Giấy in A4
3.190 Ram Kích thước A4 (210x297mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng 70/80 gsm. Double A A4

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm văn phòng phẩm 2020". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm văn phòng phẩm 2020" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 275

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây