Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường đại học Điện lực | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
| Nội dung cần làm rõ | Mục E-CDNT 10.1(g):
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế ( Thuế GTGT và thuế TNDN ) có xác nhận của Cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + văn bản xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ đọng thuế đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán( Nếu có ). Nhà thầu sẽ phải nộp đủ 05 loại giấy tờ trên hay nộp 01 trong 05 loại giấy tờ đó là đủ yêu cầu hồ sơ mời thầu. Kính mong chủ đầu tư làm rõ hồ sơ. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Theo mục E-CDNT 10.1(g) của E-HSMT đã ghi rõ như sau:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Với 05 loại giấy tờ này nhà thầu chỉ cần nộp 01 trong 05 loại. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 21:34 28/05/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm 2020 Dự án mua sắm văn phòng phẩm năm 2020 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến đến trước thời điểm đóng thầu. + Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ hàng hóa cung cấp phải đảm bảo: còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Nhà thầu cung cấp các thông tin cần thiết với hàng hóa như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất) - Nhà thầu phải có cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) hoặc của đại diện nhà sản xuất đối với các sản phẩm của hãng HP. - Nhà thầu phải có cam kết của nhà phân phối hoặc đại lý cấp 1 (có chứng nhận đại lý của hãng còn hiệu lực) về việc cung cấp sản phẩm chính hãng và cung cấp chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; OHSAS 18001:2007; TIS 18001:2011) và test report điển hình của hãng sản xuất đối với giấy in A3, A4, A5. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. Thời gian bảo hành: 06 tháng đối với hàng hóa, Catridge bảo hành 15000 bản chụp, mực máy bảo hành 2300 bản chụp, cụm sấy bảo hành 25000 bản chụp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo mẫu 18 (webform trên hệ thống). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo, dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 (webform hệ thống). |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện, hoặc phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Bộ hợp đồng tương tự về hàng hóa do nhà thầu thực hiện. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Điện lực, số 235 Hoàng Quốc Việt - Phường Cổ Nhuế 1 - Quận Bắc Từ Liêm - TP Hà Nội. Điện thoại: 024 2218 5711 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bút xóa khô | 50 | Cái | Ruột băng dài 12m, rộng 5mm, mã WH105T plus "hoặc tương đương" | ||
| 2 | Bút bi Thiên long TL025 | 500 | Cái | Đặc điểm:. Đầu bi: 0.8mm, sản suất tại Thụy Sĩ. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.300-1700m Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 3 | Bút dạ viết bảng mực xanh, đen | 12 | Cái | TL WB03/BN "hoặc tương đương" | ||
| 4 | Bút dạ dầu mực không xóa được | 12 | Cái | Mực không xóa được, nét to 2 đầu Pilot "hoặc tương đương" | ||
| 5 | Bút ghi nhớ | 50 | Cái | Phản quang tốt, nét viết 5mm TL HL - 03 "hoặc tương đương" - Bút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm giúp tăng thêm tính năng sử dụng. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236 | ||
| 6 | Bút cắm đôi | 10 | Cái | Đế nhựa, dính, mã SP 01 bến nghé "hoặc tương đương" Màu sắc: xanh. Đầu bi: 0.8mm Chất liệu: Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa trong. | ||
| 7 | Bút ký | 70 | Cái | Mực màu xanh, đầu bi 0,7mm mã Pentel 77 hoặc tương đương | ||
| 8 | Băng dính lụa Simili | 200 | Cuộn | Bản rộng 5cm, màu xanh, dài 8m, dày 0.18mm | ||
| 9 | Băng dính mặt trong | 10 | Cuộn | Màu trắng trong. Bản rộng 1,8 cm | ||
| 10 | Băng dính mặt trong | 20 | Cuộn | T40 -100 "hoặc tương đương". Bản rộng 2cm Trọng lượng tổng: 1 kilogram. Độ dày: 43 Mic Khổ rộng sản phẩm: 4.8F. Chiều dài: 100 Yard | ||
| 11 | Băng dính hai mặt | 10 | Cuộn | Loại keo trong. Bản rộng 2cm. Màu sắc: Trắng Chịu lực: ≧ 2 Hr. Lực bám dính: ≧ 13N/25mm Nhiệt độ 0 - 130oC. Đặc điểm: Không thấm nước | ||
| 12 | Bìa giấy A4 các màu | 20 | Ram | Định lượng 160gsm, đóng gói 100tờ/1ram | ||
| 13 | Bìa giấy A4 mầu ngoại | 1 | Ram | Định lượng 160gsm đóng gói 100tờ/1ram 2 Bề mặt Bóng (Glossy). Mã sản phẩm: MD00403 "hoặc tương đương" | ||
| 14 | Bìa mica A4 | 100 | Tờ | Bìa bóng kính cứng, trong suốt, dày 1,2mm | ||
| 15 | Bút chì | 10 | Cái | Bút chì 2B, kèm tẩy 2B -134"hoặc tương đương" | ||
| 16 | Bút xoá nước | 10 | Cái | Bút xoá nước, mã K310"hoặc tương đương" | ||
| 17 | Cặp trình ký | 10 | Cái | Giả da, kích thước 310 x 210 (±2mm). Mã số: 6050 | ||
| 18 | Cặp 3 dây | 10 | Cái | Khổ A4, dày 7cm, 2 mặt nhựa PVC màu xanh dương | ||
| 19 | Dập ghim trung | 2 | Cái | Eagle 206A "hoặc tương đương". Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Bấm được 25 tờ giấy. Hộp chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. Có thêm dụng cụ gỡ ghim. | ||
| 20 | Dập ghim đại | 10 | Cái | KW Trio 50SA "hoặc tương đương" Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Có thể dập tối đa 100 tờ giấy định lượng 81gsm, sử dụng đinh ghim 23/6 - 13mm. Màu sắc: Thân trắng sữa, tay dập đen. | ||
| 21 | Dập ghim bé | 50 | Cái | Plus PS - 10E "hoặc tương đương" - Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần - Có 5 màu lựa chọn xanh blue, green, vàng, đỏ, trắng - Sử dụng ghim bấm số 10 | ||
| 22 | Dao dọc giấy | 10 | Cái | Dao dọc giấy inox Stacom E104 có vít vặn | ||
| 23 | Dao xén giấy A4 | 1 | Cái | Chất liệu bằng sắt, cắt được đến 13 tờ giấy/lần. Khổ A4 Bàn Cắt A4 (Sắt) Deli 8014 "hoặc tương đương" được thiết kế bàn cắt kẻ vạch ô vuông. | ||
| 24 | Dây chun | 15 | Túi | Đóng gói: 200gr/túi, vòng kích thước 45x1,5x1,5mm. Chất liệu: cao su tự nhiên | ||
| 25 | Đục lỗ | 5 | Cái | EAGLE 837 "hoặc tương đương" Đặc điểm: Bấm lỗ EAGLE 837 với khả năng dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt. | ||
| 26 | Giấy dính 3x3 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x3 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 27 | Giấy dính 3x4 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x4 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 28 | Giấy dính 3x5 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x5 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 29 | Ghim vòng | 100 | Hộp | Chất liệu kim loại được phủ lớp Niken chống gỉ, mã C62 Đặc điểm: + Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ + Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng | ||
| 30 | Ghim cài | 700 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, mã C32 "hoặc tương đương". Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Quy cách: 100 chiếc/hộp. Mô tả: Ghim đầu tròn | ||
| 31 | Thẻ cài | 20 | Chiếc | Thẻ dùng để coi thi, thẻ bằng nhựa dẻo, có kẹp THẺ ĐEO DỌC DELI 5757 "hoặc tương đương" (gồm dây đeo thẻ) Đặc điểm: - Kích thước: 54 x 90mm (kích thước trong) - Độ dày bìa: 0.25mm - Xuất xứ: Deli | ||
| 32 | Túi đựng đề thi | 4.000 | Chiếc | Kích thước: 38x31cm, túi bằng giấy màu nâu | ||
| 33 | Túi đựng bài thi | 4.000 | Cái | Kích thước: 32,5x24,5cm, túi bằng giấy màu nâu, in các thông tin theo QĐ của Trường | ||
| 34 | Thước kẻ nhựa | 5 | Cái | Thước kẻ Deli 30cm "hoặc tương đương", bằng nhựa cứng chắc dùng để đo kích thước | ||
| 35 | Tài liệu đọc tại phòng thi | 5 | Quyển | Dùng để phổ biến quy chế trong phòng thi, in các thông tin theo QĐ của Trường | ||
| 36 | Giấy kẻ ngang | 10 | Tập | KT: 21x30cm. Giấy trắng, láng mịn, đường kẻ rõ nét, 30 trang | ||
| 37 | Trống, gạt, trục cao su máy in HP | 15 | Cái | Dùng cho máy in laser, đen trắng khổ A4, hãng HP (in được đến 6500 trang) | ||
| 38 | Mực máy in | 50 | Lọ | Mực mầu đen dạng bột. Dùng để đổ mực cho máy in 49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang) | ||
| 39 | Catridgel máy in | 25 | Cartridge | Dùng cho máy in mầu M452 và máy in laser HP đen trắng khổ A4, Mã mực 13A, 15A, 49A, 92A CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN "hoặc tương đương" Số trang in: 2300 trang | ||
| 40 | Cartridge máy in tốc độ cao | 2 | Cartridge | Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525. Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 15000 trang độ phủ 5% | ||
| 41 | Mực liền dấu | 10 | Lọ | Mực đỏ. Dùng cho dấu liền mực. Dung tích: 28ml | ||
| 42 | Mực máy in bằng | 30 | Băng | Dùng cho máy in kim Oliveti PRR2E. Mực màu bóng, nhanh khô. | ||
| 43 | Catridge máy photo Fuji Xerox | 35 | Cartridge | Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070 (in được đến 15000 trang) | ||
| 44 | Mực máy photo Fuji Xerox | 50 | Hộp | Dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3060, 3065, 5070 (in được đến 15000 trang) | ||
| 45 | Mực máy phô tô Sharp | 2 | Hộp | Mực sử dụng cho các máy phô tô Sharp 5316 , 5726 (in được đến 15000 trang) | ||
| 46 | Cụm sấy | 4 | Chiếc | Cụm sấy dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070 (in được đến 25000 trang) | ||
| 47 | Ghim dập | 5 | Hộp | Đóng gói 1000 ghim/1 hộp, kích thước: 15mm, KW-Trio 23/15 | ||
| 48 | Ghim dập 10 | 15 | Hộp | Đóng gói: 1000 ghim /1 hộp, mã: 10 Plus | ||
| 49 | Giấy in A5 | 50 | Ram | Kích thước A5 (148x210mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A5 | ||
| 50 | Giấy in A4 | 3.190 | Ram | Kích thước A4 (210x297mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng 70/80 gsm. Double A A4 | ||
| 51 | Giấy in A3 | 10 | Ram | Kích thước A3 (297x430mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A3 | ||
| 52 | Giấy thi trắc nghiệm | 5 | Ram | Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram | ||
| 53 | Giấy thi | 300 | Ram | Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Đóng gói: 1000 tờ/1ram | ||
| 54 | Giấy nháp | 100 | Ram | Theo mẫu của Bộ GD&ĐT. Kích thước A4. Đóng gói 1000 tờ/1ram | ||
| 55 | Giấy niêm phong | 3.000 | Tập | 10tờ /tập, kích thước 50x90mm | ||
| 56 | Hộp cắm bút xoay | 10 | Hộp | Được làm từ nhựa trong suốt, có khả năng xoay 360. Mã XUKIVA 174 PV - X02 "hoặc tương đương" | ||
| 57 | Hộp để tài liệu | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa. Thiết kế 3 ngăn riêng biệt có thể đựng nhiều loại tài liệu khác nhau, file có các khe hở giúp lưu thông khí tránh ẩm mốc. Mã Xukiva 194 "hoặc tương đương" | ||
| 58 | Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng | 10 | Chiếc | Chất liệu nhựa: Thiết kế 3 tầng khổ A4 giúp dễ dàng phân chia và lưu trữ tài liệu Xukiva 169-3 "hoặc tương đương" | ||
| 59 | Hồ khô | 100 | Lọ | Trọng lượng: 8gr. Hồ ở dạng khô, độ dính cao | ||
| 60 | Hồ nước 30ml | 720 | Lọ | Thể tích: 30ml. Hồ ở dạng nước, đầu bôi keo dạng lưỡi gà, lọ nhựa trong suốt | ||
| 61 | Phấn trắng | 10 | Hộp | Đóng gói: 10 viên /1 hộp phấn màu trắng không bụi | ||
| 62 | Kéo cắt giấy | 15 | Chiếc | Kéo được làm bằng thép không gỉ, tay cầm bằng nhựa, độ dài kéo 120 mm Koopee S120 "hoặc tương đương" | ||
| 63 | Kẹp sắt 15mm | 20 | Hộp | Mầu sắc: đen, KT: 15mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 64 | Kẹp sắt 19mm | 30 | Hộp | Mầu đen, KT: 19mm, đóng gói 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 65 | Kẹp sắt 25mm | 30 | Hộp | Mầu đen, KT: 25mm, đóng gói 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 66 | Kẹp sắt 32mm | 30 | Hộp | Mầu sắc: đen, KT: 32mm, 12cái /hộp. Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 67 | Kẹp sắt 41mm | 30 | Hộp | Mầu sắc: đen, KT: 41mm, 12cái /hộp Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 68 | Kẹp sắt 51mm | 30 | Hộp | Mầu sắc: đen, KT: 51mm, 12cái /hộp Được làm từ thép mạ inox có độ bền cao, bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. | ||
| 69 | Kẹp ACCO nhựa | 10 | Hộp | Chất liệu nhựa. Chiều cao nẹp: 5cm, khoảng cách xỏ lỗ: 8cm, khóa ACCO nhựa SDI 0947 "hoặc tương đương" | ||
| 70 | Nẹp nhựa | 10 | Cái | Chất liệu nhựa. Chiều dẻo cao nẹp: 5cm khoảng cách xỏ lỗ: 8cm. | ||
| 71 | Nhổ gim | 5 | Cái | Deli 0232 "hoặc tương đương" Gỡ đạn ghim số 10, 24/6, 26/6 (gỡ đạn ghim ghim 30 tờ giấy) | ||
| 72 | Pin vuông 9v | 500 | Viên | Đóng gói: 10 đôi/ 1 hộp, điện áp: 9v G6F22 Golden Power Loại pin Greenergy năng lượng sạch "hoặc tương đương" | ||
| 73 | Pin tiểu | 200 | Đôi | Pin con thỏ AAA 1,5v "hoặc tương đương" | ||
| 74 | Pin sạc dùng cho đèn flash | 18 | Đôi | Loại 1900mAh (1800 lần sạc) BK - 3 MCCE/4BE - Panasonic Eneloop "hoặc tương đương" | ||
| 75 | File hộp PVC 7cm loại 1 | 100 | Chiếc | Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 7cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 76 | File hộp PVC 10cm loại 1 | 100 | Chiếc | Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 10cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 77 | File hộp PVC 15cm loại 1 | 100 | Chiếc | Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 15cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 78 | File hộp PVC 20cm loại 1 | 100 | Chiếc | Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 79 | File càng cua 5cm | 10 | Chiếc | Khổ A4 (24x33cm), màu xanh dương đậm, chiều dày gáy: 20cm - Bìa được làm từ chất liệu vải PVC cao cấp. - Sử dụng nguyên liêu tái chế, phủ nhựa PP,an toàn và thân thiện với môi trường. | ||
| 80 | File càng cua 7cm | 15 | Chiếc | Khổ A4, khích thước gáy: 7cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời | ||
| 81 | File càng cua 10cm | 20 | Chiếc | Khổ A4, khích thước gáy: 10cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời | ||
| 82 | File càng cua 20cm | 20 | Chiếc | Khổ A4, khích thước gáy: 20cm. Bìa mầu xanh dương đậm, khóa còng có thể bật tháo rời | ||
| 83 | Sổ da A4 | 20 | Quyển | Khổ giấy 210x300mm, 240 trang, bìa làm bằng da. Có dòng kẻ rõ. | ||
| 84 | Túi clear Khổ F | 100 | Cái | Đặc điểm: Vật liệu PP đặc biệt chịu va đập cao, đường hàn chắc, có thể lưu trữ tối đa 125 tờ F4, nút có độ bền cao. | ||
| 85 | Túi clear dày A4 | 600 | Cái | Chất liệu nhựa, mềm, dẻo. Thiết kế gọn bìa có nút bấm đậy kín, mầu sắc trong suốt, Khổ A. Thăng Long - AD -1 "hoặc tương đương" | ||
| 86 | Xà phòng | 6 | Kg | Xà phòng bột rửa tay | ||
| 87 | Phong bì bưu điện | 1.000 | Cái | Kích thước 11x18cm, không tem, nắp phong bì có keo dán |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành hàng hóa | 1 | lần | Trường Đại học Điện lực | 06 tháng đối với hàng hóa, Catridge bảo hành 15000 bản chụp, mực máy bảo hành 2300 bản chụp, cụm sấy bảo hành 25000 bản chụp. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 360 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bút xóa khô | 50 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 2 | Bút bi Thiên long TL025 | 500 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 3 | Bút dạ viết bảng mực xanh, đen | 12 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 4 | Bút dạ dầu mực không xóa được | 12 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 5 | Bút ghi nhớ | 50 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 6 | Bút cắm đôi | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 7 | Bút ký | 70 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 8 | Băng dính lụa Simili | 200 | Cuộn | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 9 | Băng dính mặt trong | 10 | Cuộn | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 10 | Băng dính mặt trong | 20 | Cuộn | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 11 | Băng dính hai mặt | 10 | Cuộn | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 12 | Bìa giấy A4 các màu | 20 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 13 | Bìa giấy A4 mầu ngoại | 1 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 14 | Bìa mica A4 | 100 | Tờ | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 15 | Bút chì | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 16 | Bút xoá nước | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 17 | Cặp trình ký | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 18 | Cặp 3 dây | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 19 | Dập ghim trung | 2 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 20 | Dập ghim đại | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 21 | Dập ghim bé | 50 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 22 | Dao dọc giấy | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 23 | Dao xén giấy A4 | 1 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 24 | Dây chun | 15 | Túi | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 25 | Đục lỗ | 5 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 26 | Giấy dính 3x3 | 100 | Tập | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 27 | Giấy dính 3x4 | 100 | Tập | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 28 | Giấy dính 3x5 | 100 | Tập | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 29 | Ghim vòng | 100 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 30 | Ghim cài | 700 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 31 | Thẻ cài | 20 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 32 | Túi đựng đề thi | 4.000 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 33 | Túi đựng bài thi | 4.000 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 34 | Thước kẻ nhựa | 5 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 35 | Tài liệu đọc tại phòng thi | 5 | Quyển | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 36 | Giấy kẻ ngang | 10 | Tập | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 37 | Trống, gạt, trục cao su máy in HP | 15 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 38 | Mực máy in | 50 | Lọ | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 39 | Catridgel máy in | 25 | Cartridge | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 40 | Cartridge máy in tốc độ cao | 2 | Cartridge | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 41 | Mực liền dấu | 10 | Lọ | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 42 | Mực máy in bằng | 30 | Băng | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 43 | Catridge máy photo Fuji Xerox | 35 | Cartridge | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 44 | Mực máy photo Fuji Xerox | 50 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 45 | Mực máy phô tô Sharp | 2 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 46 | Cụm sấy | 4 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 47 | Ghim dập | 5 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 48 | Ghim dập 10 | 15 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 49 | Giấy in A5 | 50 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 50 | Giấy in A4 | 3.190 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 51 | Giấy in A3 | 10 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 52 | Giấy thi trắc nghiệm | 5 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 53 | Giấy thi | 300 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 54 | Giấy nháp | 100 | Ram | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 55 | Giấy niêm phong | 3.000 | Tập | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 56 | Hộp cắm bút xoay | 10 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 57 | Hộp để tài liệu | 10 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 58 | Hộp để tài liệu nhựa 3 tầng | 10 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 59 | Hồ khô | 100 | Lọ | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 60 | Hồ nước 30ml | 720 | Lọ | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 61 | Phấn trắng | 10 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 62 | Kéo cắt giấy | 15 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 63 | Kẹp sắt 15mm | 20 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 64 | Kẹp sắt 19mm | 30 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 65 | Kẹp sắt 25mm | 30 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 66 | Kẹp sắt 32mm | 30 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 67 | Kẹp sắt 41mm | 30 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 68 | Kẹp sắt 51mm | 30 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 69 | Kẹp ACCO nhựa | 10 | Hộp | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 70 | Nẹp nhựa | 10 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 71 | Nhổ gim | 5 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 72 | Pin vuông 9v | 500 | Viên | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 73 | Pin tiểu | 200 | Đôi | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 74 | Pin sạc dùng cho đèn flash | 18 | Đôi | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 75 | File hộp PVC 7cm loại 1 | 100 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 76 | File hộp PVC 10cm loại 1 | 100 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 77 | File hộp PVC 15cm loại 1 | 100 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 78 | File hộp PVC 20cm loại 1 | 100 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 79 | File càng cua 5cm | 10 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 80 | File càng cua 7cm | 15 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 81 | File càng cua 10cm | 20 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 82 | File càng cua 20cm | 20 | Chiếc | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 83 | Sổ da A4 | 20 | Quyển | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 84 | Túi clear Khổ F | 100 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 85 | Túi clear dày A4 | 600 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 86 | Xà phòng | 6 | Kg | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| 87 | Phong bì bưu điện | 1.000 | Cái | Trường ĐH Điện lực (Cơ sở 1 và Cơ sở 2) | Trong vòng 360 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút xóa khô | 50 | Cái | Ruột băng dài 12m, rộng 5mm, mã WH105T plus "hoặc tương đương" | ||
| 2 | Bút bi Thiên long TL025 | 500 | Cái | Đặc điểm:. Đầu bi: 0.8mm, sản suất tại Thụy Sĩ. Bút bi dạng bấm khế, có grip. Độ dài viết được: 1.300-1700m Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. | ||
| 3 | Bút dạ viết bảng mực xanh, đen | 12 | Cái | TL WB03/BN "hoặc tương đương" | ||
| 4 | Bút dạ dầu mực không xóa được | 12 | Cái | Mực không xóa được, nét to 2 đầu Pilot "hoặc tương đương" | ||
| 5 | Bút ghi nhớ | 50 | Cái | Phản quang tốt, nét viết 5mm TL HL - 03 "hoặc tương đương" - Bút có 2 đầu, đầu tròn: 0.8 – 1.1mm, đầu dẹp: 4mm giúp tăng thêm tính năng sử dụng. Mực đạt TC EN71/3, ASTM D-4236 | ||
| 6 | Bút cắm đôi | 10 | Cái | Đế nhựa, dính, mã SP 01 bến nghé "hoặc tương đương" Màu sắc: xanh. Đầu bi: 0.8mm Chất liệu: Đầu bi làm bằng hợp kim, thân bút làm bằng nhựa trong. | ||
| 7 | Bút ký | 70 | Cái | Mực màu xanh, đầu bi 0,7mm mã Pentel 77 hoặc tương đương | ||
| 8 | Băng dính lụa Simili | 200 | Cuộn | Bản rộng 5cm, màu xanh, dài 8m, dày 0.18mm | ||
| 9 | Băng dính mặt trong | 10 | Cuộn | Màu trắng trong. Bản rộng 1,8 cm | ||
| 10 | Băng dính mặt trong | 20 | Cuộn | T40 -100 "hoặc tương đương". Bản rộng 2cm Trọng lượng tổng: 1 kilogram. Độ dày: 43 Mic Khổ rộng sản phẩm: 4.8F. Chiều dài: 100 Yard | ||
| 11 | Băng dính hai mặt | 10 | Cuộn | Loại keo trong. Bản rộng 2cm. Màu sắc: Trắng Chịu lực: ≧ 2 Hr. Lực bám dính: ≧ 13N/25mm Nhiệt độ 0 - 130oC. Đặc điểm: Không thấm nước | ||
| 12 | Bìa giấy A4 các màu | 20 | Ram | Định lượng 160gsm, đóng gói 100tờ/1ram | ||
| 13 | Bìa giấy A4 mầu ngoại | 1 | Ram | Định lượng 160gsm đóng gói 100tờ/1ram 2 Bề mặt Bóng (Glossy). Mã sản phẩm: MD00403 "hoặc tương đương" | ||
| 14 | Bìa mica A4 | 100 | Tờ | Bìa bóng kính cứng, trong suốt, dày 1,2mm | ||
| 15 | Bút chì | 10 | Cái | Bút chì 2B, kèm tẩy 2B -134"hoặc tương đương" | ||
| 16 | Bút xoá nước | 10 | Cái | Bút xoá nước, mã K310"hoặc tương đương" | ||
| 17 | Cặp trình ký | 10 | Cái | Giả da, kích thước 310 x 210 (±2mm). Mã số: 6050 | ||
| 18 | Cặp 3 dây | 10 | Cái | Khổ A4, dày 7cm, 2 mặt nhựa PVC màu xanh dương | ||
| 19 | Dập ghim trung | 2 | Cái | Eagle 206A "hoặc tương đương". Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Bấm được 25 tờ giấy. Hộp chứa kim chứa được gấp đôi so với sản phẩm thông thường. Có thêm dụng cụ gỡ ghim. | ||
| 20 | Dập ghim đại | 10 | Cái | KW Trio 50SA "hoặc tương đương" Đặc điểm: Vỏ bọc Inox, bên trong lõi thép, bóng sáng không rỉ, có độ cứng cao. Có thể dập tối đa 100 tờ giấy định lượng 81gsm, sử dụng đinh ghim 23/6 - 13mm. Màu sắc: Thân trắng sữa, tay dập đen. | ||
| 21 | Dập ghim bé | 50 | Cái | Plus PS - 10E "hoặc tương đương" - Khả năng bấm tối đa: 15 tờ/lần - Có 5 màu lựa chọn xanh blue, green, vàng, đỏ, trắng - Sử dụng ghim bấm số 10 | ||
| 22 | Dao dọc giấy | 10 | Cái | Dao dọc giấy inox Stacom E104 có vít vặn | ||
| 23 | Dao xén giấy A4 | 1 | Cái | Chất liệu bằng sắt, cắt được đến 13 tờ giấy/lần. Khổ A4 Bàn Cắt A4 (Sắt) Deli 8014 "hoặc tương đương" được thiết kế bàn cắt kẻ vạch ô vuông. | ||
| 24 | Dây chun | 15 | Túi | Đóng gói: 200gr/túi, vòng kích thước 45x1,5x1,5mm. Chất liệu: cao su tự nhiên | ||
| 25 | Đục lỗ | 5 | Cái | EAGLE 837 "hoặc tương đương" Đặc điểm: Bấm lỗ EAGLE 837 với khả năng dập tối đa 20 tờ/ 1 lần, Đường kính lỗ bấm 6mm và khoảng cách giữa 2 lỗ là 80mm, lò xo có độ đàn hồi tốt. | ||
| 26 | Giấy dính 3x3 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x3 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 27 | Giấy dính 3x4 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x4 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 28 | Giấy dính 3x5 | 100 | Tập | Màu vàng, KT: 3x5 inches, đóng gói 100 tờ/1 tập | ||
| 29 | Ghim vòng | 100 | Hộp | Chất liệu kim loại được phủ lớp Niken chống gỉ, mã C62 Đặc điểm: + Có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản, tiện dụng. + Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ + Kích thước 25mm, kẹp được tối đa 35 tờ giấy, giữ chặt, giấy không bị biến dạng | ||
| 30 | Ghim cài | 700 | Hộp | Kẹp bằng thép mạ inox, mã C32 "hoặc tương đương". Làm từ thép tốt, có độ bền cao. Quy cách: 100 chiếc/hộp. Mô tả: Ghim đầu tròn | ||
| 31 | Thẻ cài | 20 | Chiếc | Thẻ dùng để coi thi, thẻ bằng nhựa dẻo, có kẹp THẺ ĐEO DỌC DELI 5757 "hoặc tương đương" (gồm dây đeo thẻ) Đặc điểm: - Kích thước: 54 x 90mm (kích thước trong) - Độ dày bìa: 0.25mm - Xuất xứ: Deli | ||
| 32 | Túi đựng đề thi | 4.000 | Chiếc | Kích thước: 38x31cm, túi bằng giấy màu nâu | ||
| 33 | Túi đựng bài thi | 4.000 | Cái | Kích thước: 32,5x24,5cm, túi bằng giấy màu nâu, in các thông tin theo QĐ của Trường | ||
| 34 | Thước kẻ nhựa | 5 | Cái | Thước kẻ Deli 30cm "hoặc tương đương", bằng nhựa cứng chắc dùng để đo kích thước | ||
| 35 | Tài liệu đọc tại phòng thi | 5 | Quyển | Dùng để phổ biến quy chế trong phòng thi, in các thông tin theo QĐ của Trường | ||
| 36 | Giấy kẻ ngang | 10 | Tập | KT: 21x30cm. Giấy trắng, láng mịn, đường kẻ rõ nét, 30 trang | ||
| 37 | Trống, gạt, trục cao su máy in HP | 15 | Cái | Dùng cho máy in laser, đen trắng khổ A4, hãng HP (in được đến 6500 trang) | ||
| 38 | Mực máy in | 50 | Lọ | Mực mầu đen dạng bột. Dùng để đổ mực cho máy in 49A, 15A,13A,92A (in được 2300 trang) | ||
| 39 | Catridgel máy in | 25 | Cartridge | Dùng cho máy in mầu M452 và máy in laser HP đen trắng khổ A4, Mã mực 13A, 15A, 49A, 92A CARTRIGDE SHINY CF410 ĐEN "hoặc tương đương" Số trang in: 2300 trang | ||
| 40 | Cartridge máy in tốc độ cao | 2 | Cartridge | Dùng cho máy in HP4015, 4250, 3525. Loại mực: Laser trắng đen. Dung lượng: 15000 trang độ phủ 5% | ||
| 41 | Mực liền dấu | 10 | Lọ | Mực đỏ. Dùng cho dấu liền mực. Dung tích: 28ml | ||
| 42 | Mực máy in bằng | 30 | Băng | Dùng cho máy in kim Oliveti PRR2E. Mực màu bóng, nhanh khô. | ||
| 43 | Catridge máy photo Fuji Xerox | 35 | Cartridge | Dùng cho máy phô tô Fuji Xerox, III- 3007 3056,3060, 5070 (in được đến 15000 trang) | ||
| 44 | Mực máy photo Fuji Xerox | 50 | Hộp | Dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3060, 3065, 5070 (in được đến 15000 trang) | ||
| 45 | Mực máy phô tô Sharp | 2 | Hộp | Mực sử dụng cho các máy phô tô Sharp 5316 , 5726 (in được đến 15000 trang) | ||
| 46 | Cụm sấy | 4 | Chiếc | Cụm sấy dùng cho các máy photo Fuji Xerox III - 3007, 3065, 5070 (in được đến 25000 trang) | ||
| 47 | Ghim dập | 5 | Hộp | Đóng gói 1000 ghim/1 hộp, kích thước: 15mm, KW-Trio 23/15 | ||
| 48 | Ghim dập 10 | 15 | Hộp | Đóng gói: 1000 ghim /1 hộp, mã: 10 Plus | ||
| 49 | Giấy in A5 | 50 | Ram | Kích thước A5 (148x210mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng: 70/80 gsm. Double A A5 | ||
| 50 | Giấy in A4 | 3.190 | Ram | Kích thước A4 (210x297mm) Đóng gói: 500 tờ/ 1ram. Định lượng 70/80 gsm. Double A A4 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Luật pháp nghiêm khắc nhất đôi khi là sự bất công trầm trọng nhất. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trường Đại học Điện lực đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trường Đại học Điện lực đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.