Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn5500645051 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TIẾN MẠNH SƠN LA |
178.000.000 VND | 15 ngày |
| 1 | Dây dứa |
DAYDUA
|
221 | Cuộn | Dây dứa buộc hàng Đơn vị tính: Kg Quy cách đóng gói: Hình trụ hồ lo Chất liệu: hạt nhựa pp Màu sắc: Trắng, đỏ , vàng,.. Quy cách: 0.8-1kg/cuộn | Việt Nam | 44.296 |
|
| 2 | Cây lau nhà vắt tay |
96039090
|
16 | Cái | D20.5xR16.5xC36 (cm), cây lau dài 125 (cm) Chất liệu: Nhựa PP, Inox, Bông lau Quy cách đóng gói: 1 cây / gói | Việt Nam | 147.653 |
|
| 3 | Bông lau nhà |
96039090
|
2 | Cái | Kích thước: 21 x 21 x 7 cm Màu sắc: Trắng | Việt Nam | 118.123 |
|
| 4 | Thảm lau chân |
5705.00.99
|
3 | Cái | Kích thước sản phẩm 30x50 cm - Chất liệu vải cotton siêu thấm nước - Mặt sau thiết kế chống trơn trượt cực tốt | Việt Nam | 68.905 |
|
| 5 | Thùng rác nhựa loại đại 80 lít |
PP80
|
12 | Cái | Kích thước: 470 x 540 x 780 mm Chất liệu: Nhựa HDPE Hãng SX: Hàng nhập khẩu | Việt Nam | 147.653 |
|
| 6 | Chổi quét nhà |
96039010
|
50 | Cái | Làm từ bông của cây đót hoặc chít - Cán bọc nhựa hoặc cuốn thân mây, hoặc bọc nilon -Sản xuất thủ công, thân thiện môi trường -Dày và xòe, quét êm tay -Bền và tiện dụng | Việt Nam | 49.218 |
|
| 7 | Hót rác nhựa |
PVC
|
25 | Cái | Kích thước: 30.5 x 32.5 x 63 cm – Chất liệu nhựa PP siêu bền đẹp – Tháo nắp dễ dàng, tiện dụng – Là vật dụng không thể thiếu trong việc vệ sinh – Thời gian sử dụng lâu dài, xẻng chắc chắn | Việt Nam | 29.531 |
|
| 8 | Dập ghim số 10 Plus |
PS10E
|
6 | Cái | Kích thước: Nhỏ gọn, thường có kích thước khoảng 95 x 25 x 45mm. Trọng lượng: Nhẹ, khoảng 50g. Số tờ bấm được: Tối đa 20 tờ, tùy thuộc vào định lượng giấy, thường là 12-15 tờ với giấy định lượng 70-80gsm. Loại kim ghim: Sử dụng kim ghim số 10. Chất liệu: Thân dập ghim thường được làm bằng nhựa, phần dập ghim bên trong bằng kim loại không gỉ. | Việt Nam | 39.374 |
|
| 9 | Dập ghim loại to đóng chứng từ 395(240 Tờ) |
E0395
|
1 | Cái | Dập ghim Deli 0395 Dập được tối đa 240 tờ giấy A4 ĐL70gsm/1 lần Kích thước: 370x78x245mm Sử dụng chân ghim: 24/6, 23/8, 23/10, 23/13, 23/15, 23/17, 23/20, 23/23 Màu sắc: màu đen, màu trắng | Trung Quốc | 590.613 |
|
| 10 | Nhổ ghim Plus |
PS10E
|
1 | Cái | Gỡ được các chân ghim: số 10, 24/6, 26/6 - Công suất: gỡ tối đa từ 2-30 tờ giấy - Cách sử dụng: + Đặt lưỡi kềm vào ghim cần gỡ + Ấn tay cầm để gỡ ghim + Dùng nam châm để hút ghim đã gỡ - Lực bấm sẽ mạnh hơn nếu đặt sản phẩm trên mặt phẳng | Việt Nam | 39.374 |
|
| 11 | Khăn lau loại tốt (Khăn nhà sạch) |
PL-3008
|
13 | Hộp | Vải Microfiber Caro Mô tả: Siêu mềm mịn, Lau đa năng, Lau siêu sạch, Không xù lông. | Việt Nam | 39.374 |
|
| 12 | Kẹp bướm 32mm Deli |
E8553A
|
19 | Hộp | + Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối. + Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. + Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu + Đơn Vị Tính: 1 hộp 12 cái | Trung Quốc | 14.765 |
|
| 13 | Kẹp bướm 51mm Deli |
8551A
|
5 | Hộp | + Làm từ thép tốt có độ cứng cao đảm bảo chất lượng và độ bền tuyệt đối. + Bề mặt được phủ sơn gia nhiệt, chống gỉ. + Kẹp có tai cầm nhỏ gọn, dài vừa phải trợ lực cho bạn gài kẹp vào tài liệu + Đơn Vị Tính: 1 hộp 12 cái | Trung Quốc | 34.452 |
|
| 14 | Chổi nhựa |
96039090
|
1 | Cái | KT:130 x 36 cm – Nguyên liệu : nhựa PP, inox | Việt Nam | 44.296 |
|
| 15 | Chổi quét mạng nhện |
C-087
|
2 | Cái | Bộ sản phẩm gồm 3 món phụ kiện - Chổi quét trần. - Cây móc đồ. - Cây lau kiến, gạt bóng. Độ dài sử dụng từ 1m-3m với khả năng tăng giảm bằng các khớp vặn. | Việt Nam | 49.218 |
|
| 16 | Xô nhựa 2 lít |
39235000
|
1 | Cái | Dung tích 2 lít Kích thước 15 * 13 * 14cm | Việt Nam | 19.687 |
|
| 17 | Xô nhựa 20 lít |
SP1470
|
1 | Cái | Kích thước: 37 x 34 x 33 cm Qui cách: 10 cái/kiện Nguyên liệu: 100% nhựa PP | Việt Nam | 44.296 |
|
| 18 | Xô nhựa 5 lít |
NM-X03
|
1 | Cái | Kích thước: 20 x 16 x 17 CM – Chất liệu nhựa PP bền đẹp – Thiết kế tiện dụng – Bề mặt trơn bóng dễ vệ sinh – Có thể sử dụng được với nhiều mục đích | Việt Nam | 24.609 |
|
| 19 | Bàn chải đánh toilet |
96039090
|
6 | Cái | Kích thước : 43 x 6.5 x 8.5 cm Chất liệu : Nhựa PP + Nilong Trọng lượng : 65gram Sản xuất tại Trung Quốc | Trung Quốc | 24.609 |
|
| 20 | Ghim vòng PAC01 |
PAC01
|
212 | Hộp | Thương hiệu FlexOffice Chất liệu Kim loại Kích thước 25 mm Trọng lượng 38 gram Quy cách 10 hộp/hộp lớn | Việt Nam | 5.414 |
|
| 21 | Ghim cài PAC02 |
PAC02
|
165 | Hộp | Thương hiệu FlexOffice Chất liệu Kim loại Kích thước 31 mm Quy cách 10 hộp/hộp lớn | Việt Nam | 5.906 |
|
| 22 | Bút dây cắm bàn PH 02 |
PH02
|
111 | Bộ | Thương hiệu Thiên Long Kích thước đầu bút 0.7 mm Chiều dài viết được 900-1200 m Số lượng bút 2 Đóng gói 10 bộ/ hộp Trọng lượng 50 gram | Việt Nam | 21.656 |
|
| 23 | Dây nịt (vòng to ,túi to) |
SP000082
|
74 | Bịch | Màu sắc dây chun: Vàng Loại tiểu đường kính 1,5cm Loại trung đường kính 2,5cm Loại đại đường kính 4 cm | Việt Nam | 59.061 |
|
| 24 | Mực đỏ Shiny |
S852-7
|
21 | Lọ | Quy cách: màu đỏ Dung tích 28ml. | Thái Lan | 44.296 |
|
| 25 | Mực xanh Shiny |
S853-7
|
21 | Lọ | Quy cách: màu xanh Dung tích 28ml. | Thái Lan | 44.296 |
|
| 26 | Mực đen Shiny |
S854-7
|
18 | Lọ | Quy cách: màu đen Dung tích 28ml. | Thái Lan | 44.296 |
|
| 27 | Bút bi xanh Pentonic Switch |
4029-B
|
40 | Cái | THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Mực đủ viết tới 400 m ± 15% - Màu: xanh, đỏ, đen ĐÓNG GÓI: - Số lượng: 10 chiếc/hộp | Ấn Độ | 3.937 |
|
| 28 | Bút bi xanh TL 025 |
TL-025
|
58 | Cái | Thương hiệu Thiên Long Đường kính viên bi 0.8 mm Đóng gói 20 cây / hộp Trọng lượng 9 gram | Việt Nam | 5.906 |
|
| 29 | Bút bi xanh TL-036 |
TL-036
|
5 | Cái | Thương hiệu Thiên Long Đầu bút dạng cone, nét 0.7mm Đóng gói 20 cây / hộp Màu sắc: xanh, đen, đỏ | Việt Nam | 12.797 |
|
| 30 | Khay điểm chỉ màu đỏ (Hộp dấu Deli) |
E9863
|
10 | Hộp | Thương hiệu Deli Quy cách hộp đóng Riêng lẻ Kích thước: hình chữ nhật, kích thước 88*138mm Màu sắc: xanh, đen, đỏ | Việt Nam | 27.562 |
|
| 31 | Túi bóng đen 5Kg |
PL01
|
3 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 44.296 |
|
| 32 | Túi bóng trắng 2kg |
PL01
|
13 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 49.218 |
|
| 33 | Túi bóng trắng 5kg |
PL01
|
39 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 49.218 |
|
| 34 | Túi bóng trắng 10kg |
PL01
|
8 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 49.218 |
|
| 35 | Túi bóng hồng 2kg |
PL01
|
5 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 49.218 |
|
| 36 | Túi bóng xanh 5kg |
PL01
|
5 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 49.218 |
|
| 37 | Túi bóng size S 35x50 cm |
PL01
|
2 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 54.140 |
|
| 38 | Túi bóng size M 40x60cm |
PL01
|
2 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 54.140 |
|
| 39 | Túi bóng size L 60x80cm |
PL01
|
2 | Kg | Đóng gói: 1kg/gói | Việt Nam | 54.140 |
|
| 40 | Găng tay phủ sơn màu đỏ BHLĐ |
24004584
|
12 | Đôi | Thông dụng | Việt Nam | 11.812 |
|
| 41 | Bút xóa kéo Plus |
WH-105T
|
2 | Cái | Thương hiệu Plus Màu sắc: Trắng, vàng, đỏ, cam, hồng, xah dương, xanh lá...., đen, đỏ Kích thước: bản rộng 5mm, chiều dài băng xóa là 12m Quy cách: hộp 12 chiếc | Việt Nam | 24.609 |
|
| 42 | Bút phủ CP02 Thiên Long |
CP02
|
10 | Cái | Thương hiệu Thiên Long Quy cách :10 cái / hộp Dung tích mực :12ml | Việt Nam | 24.609 |
|
| 43 | Kẹp đen to 51mm Deli |
E38561
|
8 | Hộp | Thương hiệu Deli Quy cách: 12 cái / hộp Kích thước :51mm | Việt Nam | 24.609 |
|
| 44 | Kẹp đen nhỡ 32mm Deli |
E38563
|
13 | Hộp | Thương hiệu Deli Quy cách: 24 cái / hộp Kích thước :32mm | Việt Nam | 11.812 |
|
| 45 | Kẹp đen nhỏ 19mm Deli |
E38565
|
15 | Hộp | Thương hiệu Deli Quy cách: 12 cái / hộp Kích thước :19mm | Việt Nam | 6.890 |
|
| 46 | Kẹp tài liệu 41mm Deli |
E38562
|
2 | Hộp | Thương hiệu Deli Quy cách: 12 cái / hộp Kích thước : 41mm | Việt Nam | 5.906 |
|
| 47 | Túi cúc đựng tài liệu A4 Thiên Long |
HCB01
|
10 | Cái | Thương hiệu Thiên Long Quy cách :10 cái /túi Kích thước: 36 x 26 cm Chất liệu: Nhựa dẻo | Việt Nam | 4.922 |
|
| 48 | Ổ cắm 6 lỗ 3 chấu dây 5m |
6D52N
|
4 | Bộ | Chất liệu: nhựa ABS, đồng nguyên chất Màu sắc: đen Tiết diện dây: 2×0.75mm Chiều dài dây: 5m | Việt Nam | 167.340 |
|
| 49 | Ấm siêu tốc đẹp |
SHD1182
|
1 | Bộ | Công suất: 2000W Dung tích: 1.8L Cảm biến tự ngắt: Có (tự động ngắt khi nước sôi hoặc quá nhiệt) Chiều dài dây nguồn: Khoảng 70cm | Việt Nam | 393.742 |
|
| 50 | Ấm pha chè |
AT011
|
1 | Cái | Chất liệu: Sứ Màu sắc: trắng | Việt Nam | 137.810 |
|
| 51 | Cặp da công sở |
G208
|
1 | Cái | Chất liệu: da Màu sắc: đen, nâu Kích thước: 39 x 9 x 30.5 cm | Việt Nam | 590.613 |
|
| 52 | Kéo tỉa cây (Kéo Sunwood) |
91173
|
1 | Cái | Chất liệu: Lưỡi thép carbon, chịu nhiệt và lớp phủ Telfon Đóng gói: 1 cái hộp Kích thước: 8,5 "(220mm) | Việt Nam | 59.061 |
|
| 53 | Chổi gai quét sân |
96031020
|
2 | Cái | Chất liệu: nhựa | Việt Nam | 44.296 |
|
| 54 | Ghế nhựa có tựa lưng |
A2161
|
5 | Cái | Chất liệu: nhựa | Việt Nam | 152.575 |
|
| 55 | Sóng Nhựa Hở 77.5x49.5x44 cm 5 Bánh Xe (Sọt nhựa) to đại |
Sóng Nhựa Hở 456
|
1 | Cái | Chất liệu: nhựa Kích thước: 77.5x49.5x44 cm | Việt Nam | 339.603 |
|
| 56 | Bìa acco - bìa báo cáo - A4FO |
A4FO
|
20 | Cái | Thương hiệu Double A Quy cách :10 cái/túi; Lưu trữ 20 tờ A4 Kích thước: 310mm x 242mm, độ dày 0.18 mm | Việt Nam | 6.398 |
|
| 57 | Máy tính cộng tay Casio JF120FM |
JF-120FM
|
7 | Cái | Chất liệu: Phím dẻo Trọng lượng : 190g Kích thước: 176.5mm x 109.5mm x 21.6mm (Dài x rộng x dày) | Việt Nam | 383.899 |
|
| 58 | Giấy in nhiệt thu tiền điện sakura KT 58x45mm |
K57
|
1.000 | Cuộn | Quy cách: 100 cuộn/ thùng Kích thước: 58x45mm | Việt Nam | 7.875 |
|
| 59 | Ghim cài to DOUBLE 32MM |
DBKD19
|
5 | Hộp | Thương hiệu Double A Quy cách :12 cái /hộp Kích thước: 32mm | Việt Nam | 5.906 |
|
| 60 | Tẩy bút chì Thiên Long E06 (30v/ hộp) |
E06
|
3 | Viên | Thương hiệu Thiên Long Quy cách :30 viên / hộp | Việt Nam | 3.937 |
|
| 61 | Giấy A4 Plus |
SP205
|
829 | Ram | -Kích thước: 210x297mm, - Định lượng: 70gsm - Đóng gói: 500 tờ/tập, 5 tập/thùng - Xuất xứ: indonesia | Indonesia | 68.905 |
|
| 62 | Giấy A5 Plus |
SP1384
|
419 | Ram | Kích thước: 148x210mm, - Định lượng: 70gsm - Đóng gói: 500 tờ/tập, 5 tập/thùng - Xuất xứ: indonesia | Indonesia | 37.406 |
|
| 63 | Bìa vàng A4 |
V2030173
|
4 | Tập | Kích thước: A4 (210mm x 297mm). Màu sắc: Vàng trơn. Định lượng: Thường là 160gsm, nhưng cũng có thể có các định lượng khác. Chất liệu: Giấy màu, có thể là giấy thường hoặc giấy cao cấp, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. | Indonesia | 37.406 |
|
| 64 | Bìa xanh A4 |
SP583
|
45 | Tập | Kích thước: A4 (210mm x 297mm). Màu sắc: Xanh trơn Định lượng: Thường là 160gsm, nhưng cũng có thể có các định lượng khác. Chất liệu: Giấy màu, có thể là giấy thường hoặc giấy cao cấp, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. | Indonesia | 37.406 |
|
| 65 | Bìa hồng A4 |
SP583
|
8 | Tập | Kích thước: A4 (210mm x 297mm). Màu sắc: Hồng trơn. Định lượng: Thường là 160gsm, nhưng cũng có thể có các định lượng khác. Chất liệu: Giấy màu, có thể là giấy thường hoặc giấy cao cấp, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. | Indonesia | 37.406 |
|
| 66 | Sổ ghi chép A4 |
5001
|
3 | Quyển | Kích thước: 210 * 297 (±2mm) - Số trang: 200 trang - Định lượng: 58 g/m² - Độ trắng: 84 %ISO | Việt Nam | 24.609 |
|
| 67 | Bìa bóng kính |
Bìa bóng kính
|
10 | Tập | Bìa bóng kính loại mỏng, trong suốt. Kích thước : 210x297mm khổ A4 Đóng gói :100 tờ/ram Dùng làm bìa đóng quyển, tài liệu hay hồ sơ | Việt Nam | 78.748 |
|
| 68 | Dao dọc giấy loại nhỏ |
E2051
|
3 | Cái | Thông dụng | Việt Nam | 17.718 |
|
| 69 | Giấy note trình ký 5 màu nhựa A106 Deli |
A106
|
10 | Cái | Chất liệu: NILON Kích thước: 51x15mm Đơn vị tính : Tập Quy Cách: Tập 100 tờ, mỗi màu 20 tờ Đóng gói : 5 màu/tập | Trung Quốc | 14.765 |
|
| 70 | Giấy nhắn 5 màu Deli 7154 |
7154
|
16 | Tập | Kích thước: 51 x 15mm Số lượng tờ: 100 tờ/màu Màu sắc: 5 màu (cam, vàng, xanh lá, hồng đậm, hồng nhạt) Chất liệu: Giấy ford, có độ bám mực tốt Keo dán: Chắc chắn, có thể dán và gỡ nhiều lần | Trung Quốc | 17.718 |
|
| 71 | Giấy ghi nhớ loại nhỏ 3x2 |
A012
|
70 | Tập | Kích thước: 76 x 51 mm (3x2 inch). Chất liệu: Giấy, thường có định lượng 80gsm, có keo dán. Số lượng tờ: Mỗi xấp thường có 100 tờ. Màu sắc: Đa dạng, thường có các màu neon tươi sáng. Đặc điểm: Keo bám tốt, có thể gỡ ra và dán lại nhiều lần, hình chữ nhật. | Trung Quốc | 4.922 |
|
| 72 | Giấy ghi nhớ loại nhỡ 3x3 |
EA607
|
75 | Tập | Chất liệu: Giấy và keo dính. Số lượng tờ: Thường là 100 tờ/xấp. Màu sắc: Có nhiều màu sắc khác nhau, phổ biến là vàng, hồng, xanh dương, xanh lá. Độ dày giấy: Thường có định lượng 80gsm, theo một nhà cung cấp sản phẩm văn phòng phẩm. Độ bám dính: Keo dính tốt, có thể gỡ ra và dán lại nhiều lần, theo một nhà cung cấp văn phòng phẩm. | Trung Quốc | 6.890 |
|
| 73 | Pin tiểu loại nhỏ AAA Pin Panasonic |
R03NT-12H
|
35 | Đôi | Thông số kỹ thuật: - Số lượng : hộp 60 viên - Chất liệu : pin than / Man gan - Điện áp : 1.5V - Mẫu : R03NT/2S - Xuất xứ : Indonesiap | Thái Lan | 6.890 |
|
| 74 | Pin tiểu loại to AA Pin Panasonic |
LR6
|
30 | Đôi | Thông số kỹ thuật: - Số lượng : hộp 60 viên - Chất liệu : pin than / Man gan - Điện áp : 1.5V - Mẫu : R6NT - Xuất xứ : Indonesiap | Thái Lan | 6.890 |
|
| 75 | Đạn ghim to 23/23 KW |
KW-TriO23/230023N
|
1 | Hộp | Kích thước: 23/23 (23mm x 23mm) Khả năng bấm: Tối đa 200 tờ giấy Dùng cho: Máy bấm kim có thể sử dụng đạn ghim 23/23, như máy bấm kim 050SA, 050LA Chất liệu: Thường được làm từ thép cao cấp, có độ bóng sáng, độ cứng cao, giúp ngăn ngừa gỉ sét và đảm bảo độ bền khi sử dụng. | Trung Quốc | 39.374 |
|
| 76 | Đạn ghim bé số 10 Plus |
30-112VN
|
260 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm) – Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. Đóng gói: 20 hộp/hộp lớn, | Việt Nam | 3.937 |
|
| 77 | Bút lông dầu 2 đầu xanh PM09 |
PM09
|
190 | Cái | Loại bút: Bút lông dầu. Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. Bề rộng nét viết: 0.8mm và 6mm. Số đầu bút: 2 đầu (to và nhỏ). Trọng lượng: 24 gram. Đóng gói: 10 cây/hộp. | Việt Nam | 10.828 |
|
| 78 | Bút lông dầu 2 đầu đen PM09 |
PM09
|
5 | Cái | Loại bút: Bút lông dầu. Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. Bề rộng nét viết: 0.8mm và 6mm. Số đầu bút: 2 đầu (to và nhỏ). Trọng lượng: 24 gram. Đóng gói: 10 cây/hộp. | Việt Nam | 10.828 |
|
| 79 | Bút lông viết kính PM-04 (Xanh) |
PM-04
|
12 | Cái | Loại bút: Bút lông dầu. Màu sắc: Xanh, đỏ, đen. Bề rộng nét viết: 0.8mm và 6mm. Số đầu bút: 2 đầu (to và nhỏ). Trọng lượng: 24 gram. Đóng gói: 10 cây/hộp. | Việt Nam | 9.844 |
|
| 80 | Bút bi xanh TL 025 |
TL025
|
591 | Cái | Đường kính viên bi: 0.8mm. Sản xuất tại: Thụy Sĩ. Độ dài viết được: 1.300-1.700m. Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Quy cách: 20 cây/hộp, 60 hộp/thùng, 1200 cây/thùng. | Việt Nam | 5.906 |
|
| 81 | Bút bi đen TL 025 |
TL025
|
5 | Cái | Đường kính viên bi: 0.8mm. Sản xuất tại: Thụy Sĩ. Độ dài viết được: 1.300-1.700m. Mực đạt chuẩn: ASTM D-4236, ASTM F 963-91, EN71/3, TSCA. Quy cách: 20 cây/hộp, 60 hộp/thùng, 1200 cây/thùng. | Việt Nam | 5.906 |
|
| 82 | Bút ký Nhật 0,7mm Pentel |
BL57
|
65 | cái | Màu sắc: Đen, xanh dương, đỏ (tùy chọn). Chất liệu: Nhựa, kim loại (thân bút). Đặc điểm nổi bật: Mực gel cho nét viết trơn tru, đều màu và nhanh khô. Thiết kế thân bút thoải mái, dễ cầm nắm. Có nắp đậy và kẹp cài tiện lợ | Nhật Bản | 44.296 |
|
| 83 | Bút nhớ dòng U 366 Deli |
U366
|
1 | Cái | Kích thước đầu bút: 1-5mm, phù hợp để đánh dấu các dòng chữ, đoạn văn bản quan trọng. Kích thước bút: Chiều dài 15.5cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 12.2cm, thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng cầm nắm và sử dụng. | Trung Quốc | 7.875 |
|
| 84 | Hộp đựng chứng từ 20cm |
HOPCHUNGTU20CM
|
55 | Cái | Thông dụng | Trung Quốc | 49.218 |
|
| 85 | Hộp đựng chứng từ 30cm |
HOPCHUNGTU30CM
|
10 | Cái | Thông dụng | Trung Quốc | 61.030 |
|
| 86 | Băng dính trong to 5cm (1kg/cuộn) |
TD5-1kg
|
574 | Cuộn | Thông dụng | Trung Quốc | 59.061 |
|
| 87 | Cắt băng dính 5cm |
801
|
7 | Cái | Kích thước: 5cm (chiều rộng) x 200 yard (chiều dài). Màu sắc: Trong suốt. Chất liệu: Màng OPP, lớp keo Acrylic. Độ dày: 45mic. Độ dính: Tốt, độ bám dính cao. Độ dai: Chịu được lực kéo tốt. | Trung Quốc | 47.249 |
|
| 88 | Băng dính xanh dán gáy 5cm |
BDGAY5CM
|
16 | Cuộn | Thông dụng | Trung Quốc | 14.765 |
|
| 89 | Keo dán khô Deli |
EA20010
|
206 | Lọ | Dạng thỏi, có nắp vặn tiện lợi: Dễ dàng sử dụng, không dính tay, lượng keo ra đều và mỏng, khô nhanh. Thành phần an toàn: Được sản xuất từ nguyên liệu tự nhiên, không độc hại, an toàn cho người sử dụng. Mùi dễ chịu: Một số loại có mùi thơm nhẹ, không gây khó chịu. | Trung Quốc | 4.922 |
|
| 90 | Kéo Deli to M611 |
M611
|
31 | Cái | Kích thước: 21cm (210mm). Chất liệu lưỡi: Thép không gỉ. Chất liệu tay cầm: Nhựa cao cấp, chống trơn trượt. Màu sắc: Đen, đỏ (tùy chọn). Ứng dụng: Cắt giấy, vải, nhựa mỏng, bìa carton. | Trung Quốc | 31.499 |
|
| 91 | Thước kẻ 30cm Thiên Long |
TP-SR03
|
14 | Cái | Kích thước: 30cm. Chất liệu: Nhựa trong suốt. Độ dày: 0.1cm. Kích thước: 30 x 2.5 x 0.1 cm. Trọng lượng: 25 gram. Màu sắc: Xanh, tím, xanh lá, đen, hồng (màu ngẫu nhiên). Đóng gói: 1 cái/túi OPP. Đơn vị đo: cm | Việt Nam | 7.875 |
|
| 92 | Bút chì 2B Deli |
EC02
|
7 | Cái | Độ cứng ngòi: 2B, Chất liệu: Thân bút thường làm từ gỗ, ngòi bút làm từ than chì. Kích thước: 175x8mm hoặc 188x8mm Thiết kế: Thân bút có thể có dạng hình tròn, giúp cầm nắm dễ dàng và thoải mái. Đặc điểm nổi bật: Ngòi bút 2B cho nét chì đậm, mịn, không bị gãy vụn, dễ dàng gọt và xóa sạch bằng gôm. | Trung Quốc | 4.922 |
|