Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Nhà thầu đạt được các tiêu chí kỹ thuật, giá theo HSYC. Chỉ có Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Sinh học Ứng dụng Việt Nam tham gia đấu thầu.
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0105168916 | CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ SINH HỌC ỨNG DỤNG VIỆT NAM |
310.296.000 VND | 310.296.000 VND | 30 ngày |
1 |
Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát |
|
1 |
ống |
* 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát |
Promega/ Mỹ
|
3.477.000 |
|
2 |
BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
920.000 |
|
3 |
XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
883.000 |
|
4 |
SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.564.000 |
|
5 |
EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
680.000 |
|
6 |
BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
809.000 |
|
7 |
NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.692.000 |
|
8 |
DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.398.000 |
|
9 |
Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA |
|
10 |
bộ |
* Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.269.000 |
|
10 |
T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning |
|
1 |
ống |
(1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
4.327.000 |
|
11 |
Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR |
|
1 |
ống |
* Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR |
Thermo
Scientific/ Mỹ
|
789.000 |
|
12 |
HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
|
1 |
ống |
* Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
552.000 |
|
13 |
Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút |
|
1 |
ống |
Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.637.000 |
|
14 |
Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô |
|
1 |
ống |
Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
2.870.000 |
|
15 |
RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml |
|
2 |
chai |
RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
28.490.000 |
|
16 |
Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút |
|
2 |
chai |
Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
2.539.000 |
|
17 |
dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR |
|
3 |
ống |
dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
1.346.000 |
|
18 |
Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh < 40mers* Công nghệ Silica* Type(s) of DNA recovered ss DNA and dsDNA |
|
2 |
Bộ |
Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh < 40mers* Công nghệ Silica* Type(s) of DNA recovered ss DNA and dsDNA |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
9.194.000 |
|
19 |
Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. |
|
3 |
Bộ |
Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
8.850.000 |
|
20 |
Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. |
|
1 |
Bộ |
Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. |
Thermo Scientific/ Mỹ
|
9.194.000 |
|
21 |
Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol |
|
100 |
ống |
Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol. Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang |
Sinh hóa Phù Sa
|
1.324.000 |
|
22 |
Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt |
|
1 |
ống |
Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt |
Bioline/ Anh
|
1.380.000 |
|
23 |
DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng |
|
4 |
chai |
DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng |
Invitrogen/ Mỹ
|
600.000 |
|
24 |
SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút |
|
2 |
Bộ |
SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút |
Bioline/ Anh
|
9.800.000 |