Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20190703799-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20190703799-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư Hóa chất Mua sắm vật tư Hóa chất 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN (NS NCKH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng chỉ dẫn thông số kỹ thuật về chất Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) Giấy chứng nhận chat lượng (CQ) Tờ khai hải quan thông quan nếu có (hàng hóa NK) |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 60 - 12- ngày |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận phép cho mua bán hóa chất |
| E-CDNT 16.1 | 20 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.654.440 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 43 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Khoa học và Công nghệ Sinh học
Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM
Điện thoại: 028.38301331 - Hotline: 0903869667
Fax: 028 38301331
Email: vndung@hcmus.edu.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Đức Hoàng Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM. H/p: 0987823246 Email: ndhoang@hcmus.edu.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin -- |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Nguyên Dũng Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM. H/p: 0903869667 Email: vndung@hcmus.edu.vn |
| E-CDNT 34 |
2 3 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát | 1 | ống | * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát | ||
| 2 | BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 3 | XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 4 | SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 5 | EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 6 | BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 7 | NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 8 | DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 9 | Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA | 10 | bộ | * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA | ||
| 10 | T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning | 1 | ống | (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning | ||
| 11 | Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR | 1 | ống | * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR | ||
| 12 | HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 13 | Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút | 1 | ống | Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút | ||
| 14 | Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô | 1 | ống | Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô | ||
| 15 | RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml | 2 | chai | RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml | ||
| 16 | Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút | 2 | chai | Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút | ||
| 17 | dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR | 3 | ống | dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR | ||
| 18 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh | 2 | Bộ | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh | ||
| 19 | Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. | 3 | Bộ | Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. | ||
| 20 | Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. | 1 | Bộ | Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. | ||
| 21 | Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol | 100 | ống | Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol. Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang | ||
| 22 | Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt | 1 | ống | Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt | ||
| 23 | DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng | 4 | chai | DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng | ||
| 24 | SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút | 2 | Bộ | SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2 -30 ngày |
| 2 | BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 3 | XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 4 | SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 5 | EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 6 | BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 7 | NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 8 | DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 9 | Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA | 10 | bộ | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 10 | T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 11 | Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 12 | HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 13 | Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 14 | Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 15 | RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml | 2 | chai | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 16 | Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút | 2 | chai | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 17 | dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR | 3 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 18 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh | 2 | Bộ | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 19 | Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. | 3 | Bộ | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 20 | Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. | 1 | Bộ | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 21 | Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol | 100 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 7-30 ngày |
| 22 | Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt | 1 | ống | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 5 -30 ngày |
| 23 | DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng | 4 | chai | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
| 24 | SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút | 2 | Bộ | TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM | 2-30 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Kỹ thuật viên CNSH - SHPT | Cử nhân, kỹ sư | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát | 1 | ống | * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát | ||
| 2 | BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 3 | XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 4 | SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 5 | EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 6 | BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 7 | NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 8 | DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 9 | Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA | 10 | bộ | * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA | ||
| 10 | T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning | 1 | ống | (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning | ||
| 11 | Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR | 1 | ống | * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR | ||
| 12 | HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | 1 | ống | * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút | ||
| 13 | Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút | 1 | ống | Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút | ||
| 14 | Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô | 1 | ống | Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô | ||
| 15 | RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml | 2 | chai | RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml | ||
| 16 | Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút | 2 | chai | Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút | ||
| 17 | dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR | 3 | ống | dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR | ||
| 18 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh | 2 | Bộ | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh | ||
| 19 | Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. | 3 | Bộ | Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. | ||
| 20 | Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. | 1 | Bộ | Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. | ||
| 21 | Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol | 100 | ống | Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol. Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang | ||
| 22 | Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt | 1 | ống | Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt | ||
| 23 | DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng | 4 | chai | DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng | ||
| 24 | SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút | 2 | Bộ | SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Quan trọng không phải là bạn nhìn gì mà là bạn thấy gì. "
Henry David Thoreau
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.