Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư Hóa chất

Tìm thấy: 15:01 03/07/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư Hóa chất
Gói thầu
Mua sắm vật tư Hóa chất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư Hóa chất phục vụ đề tài nghiên cứu
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
NSNN (NS NCKH)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:30 26/07/2019

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
03:10 02/07/2019
đến
16:30 26/07/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 26/07/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.654.440 VND
Bằng chữ
Bốn triệu sáu trăm năm mươi bốn nghìn bốn trăm bốn mươi đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư Hóa chất
Mua sắm vật tư Hóa chất
30 Ngày
E-CDNT 3 NSNN (NS NCKH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Khoa học và Công nghệ Sinh học Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM Điện thoại: 028.38301331 - Hotline: 0903869667 Fax: 028 38301331 Email: vndung@hcmus.edu.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Khoa học và Công nghệ sinh học , địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Khoa học và Công nghệ Sinh học Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM Điện thoại: 028.38301331 - Hotline: 0903869667 Fax: 028 38301331 Email: vndung@hcmus.edu.vn


E-CDNT 10.1(g)
Bảng chỉ dẫn thông số kỹ thuật về chất Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) Giấy chứng nhận chat lượng (CQ) Tờ khai hải quan thông quan nếu có (hàng hóa NK)
E-CDNT 12.2
theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 60 - 12- ngày
E-CDNT 15.2
Giấy chứng nhận phép cho mua bán hóa chất
E-CDNT 16.1 20 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.654.440   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 43 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Khoa học và Công nghệ Sinh học Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM Điện thoại: 028.38301331 - Hotline: 0903869667 Fax: 028 38301331 Email: vndung@hcmus.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Nguyễn Đức Hoàng Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM. H/p: 0987823246 Email: ndhoang@hcmus.edu.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: --Nhập thông tin --
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Võ Nguyên Dũng Địa chỉ: 227 Nguyễn Văn Cừ, Phường 04, Quận 05, Tp.HCM. H/p: 0903869667 Email: vndung@hcmus.edu.vn
E-CDNT 34

2

3

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát 1 ống * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát
2 BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
3 XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
4 SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
5 EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
6 BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
7 NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
8 DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
9 Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA 10 bộ * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA
10 T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning 1 ống (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning
11 Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR 1 ống * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR
12 HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
13 Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút 1 ống Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút
14 Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô 1 ống Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô
15 RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml 2 chai RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml
16 Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút 2 chai Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút
17 dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR 3 ống dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR
18 Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh 2 Bộ Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh
19 Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. 3 Bộ Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được.
20 Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. 1 Bộ Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động.
21 Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol 100 ống Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol. Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang
22 Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt 1 ống Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt
23 DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng 4 chai DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng
24 SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút 2 Bộ SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 30 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2 -30 ngày
2 BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
3 XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
4 SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
5 EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
6 BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
7 NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
8 DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
9 Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA 10 bộ TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
10 T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
11 Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
12 HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
13 Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
14 Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
15 RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml 2 chai TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
16 Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút 2 chai TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
17 dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR 3 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
18 Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh 2 Bộ TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
19 Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được. 3 Bộ TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
20 Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động. 1 Bộ TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
21 Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol 100 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 7-30 ngày
22 Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt 1 ống TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 5 -30 ngày
23 DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng 4 chai TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày
24 SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút 2 Bộ TTKH & CNSH _ Trường ĐH Khoa học Tự nhiên-_ ĐHQG TP.HCM. 227 Nguyễn Văn Cừ, P.04, Q.05, Tp.HCM 2-30 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên CNSH - SHPT Cử nhân, kỹ sư 2 2

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Thang DNA (100bp DNA Step Ladder) * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát
1 ống * 40 phân đoạn DNA có kích thước từ 100bp đến 4000bp với độ tăng 100bp* Vạch DNA 500bp có độ đậm cao hơn hẳn giúp thuận tiện cho việc quan sát
2 BamHI (4000 U) * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:G▼GATC CC CTAG▲G * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
3 XhoI (2000 U/ống) * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:C▼TCGA GG AGCT▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
4 SmaI (1200 U) * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:CCC▼GGGGGG▲CCC * Điều kiện ủ: Buffer J. 25°C. (SmaI hoạt động ở 37°C.) Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
5 EcoRI (4000U) * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:G▼AATT CC TTAA▲G * Nhiệt độ ủ Buffer H: 37°C. Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
6 BglII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:A▼GATC TA CTAG▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
7 NcoI (500 U) * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:C▼CATG GG GTAC▲C * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
8 DpnI (500 U) * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Phân hủy DNA * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
9 Alkaline phosphatase (100 U/bộ) * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA
10 bộ * Loại bỏ nhóm 5´ phosphate ở đầu đoạn DNA
10 T4 DNA ligase (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning
1 ống (1000 U/ ống) * Các vị trí: 5´-phosphate và 3´- hydroxyl hoặc blunt-ended DNA * Enzyme dùng để nối các đoạn DNA với nhau trong quá trình cloning
11 Taq DNA polymerase (500 U) * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR
1 ống * Taq DNA Polymerase là enzyme khuếch đại cho các phản ứng PCR
12 HindIII (5000 U) * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
1 ống * Vị trí cắt:A▼AGCT TT TCGA▲A * Có khả năng phân cắt DNA không quá 15 phút
13 Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút
1 ống Exonuclease III (Exo III, 4000 U) * Exonuclease dùng cho DNA mạch đôi theo chiều 3´→5´ * Kiểm soát tốc độ xóa bằng cách thay đổi nhiệt độ ủ * Exonuclease III bị bất hoạt ở nhiệt độ 75°C trong 10 phút
14 Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô
1 ống Proteinase K (50 mg) * Sử dụng để phân hủy protein trong các mẫu sinh học * Dạng bột khô
15 RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml
2 chai RNase A (100 mg) * Endoribonuclease thủy phân đặchiệu RNA 3´ tại các gốc pyrimidinevà phân cắt liên kết phosphodiesternằm kề nucleotide. * Sử dụng để loại bỏ RNA trongtiến trình tinh sạch plasmid & DNAbộ gen * Nồng độ: 4mg/ml
16 Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút
2 chai Dnase I (1 mg) * Xúc tác cho quá trình Template-Directed Polymerization của Nucleotides trên Duplex DNA theo chiều 5´→3´ * Bị bất hoạt bới nhiệt ở 68°C trong 10 phút
17 dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR
3 ống dNTP (2 mM) * dNTP Mix chứa các Nucleotides: dATP, dCTP, dGTP và dTTP * Giảm tác nhân ngoại nhiễm và đơn giản hóa quá trình chạy PCR
18 Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh
2 Bộ Kít tinh sạch sản phẩm PCR (250 reactions) *Kích thước phân mảnh 100 bp – 10 kb* Loại bỏ phân mảnh
19 Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được.
3 Bộ Kít tách chiết plasmid (250 reactions) * Ly trích DNA plasmid nhanh chóng với độ tinh sạch cao* Kết hợp với Endotoxin Removal Wash, thiết kế cho việc loại bỏ protein, RNA & endotoxin tạp nhiễm, cải thiện chất lượng plasmid DNA thu được.
20 Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động.
1 Bộ Kit tinh chế DNA qua gel agarose (250 reactions) * Tách chiết và tinh sạch các đoạn DNA từ 100bp đến 10kb từ gel agarose tiêu chuẩn hoặc gel agarose có độ tan chảy thấp* Tinh sạch sản phẩm trực tiếp từ PCR và các phản ứng thông thường khác như phản ứng cắt giới hạn để loại bỏ mồi và các nucleotide dư thừa.* DNA tinh sạch đạt được lên đến 700 bases với độ chính xác >98% bằng hệ thống giải trình tự huỳnh quang tự động.
21 Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol
100 ống Oligo nucleotid (Mồi) (20 µg/ống) * Dùng trong các phản ứng PCR để tạo những đoạn DNA mục tiêu, nồng độ 100 pmol. Oligo (Mồi) (20µ/ống), độ dài trung bình 40 nucleotid (khoảng 30 - 50 nucleotid) và được đánh dấu huỳnh quang
22 Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt
1 ống Ribo safeRNase Inhibitor * Ức chế hiệu quả phổ rộng các RNases bao gồm RNases A, B và C* Linh hoạt - tương thích với tất cả các phiên mã ngược phổ biến, polymerase vi khuẩn và polymerase chịu nhiệt
23 DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng
4 chai DEPC-treated Water (1 lít) * Độ tinh khiết cao: DNase-Free, RNase-Free* Đã được xử lý DEPC* Đã hấp khử trùng
24 SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút
2 Bộ SensiFAST cDNA Synthesis Kit (100 reaction) * độ nhạy cao: cho phép phát hiện chính xác các RNA mục tiêu với nồng độ rất thấp• phiên mã ngược có độ tin cậy cao kể cả trong trong điều kiện khó, bao gồm các mẫu phức tạp và có sự hiện diện của các chất ức chế• Phiên mã ngược nhanh - năng suất cao từ rất nhiều mục tiêu trong ít nhất là 5 phút

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư Hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư Hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây