Mua sắm vật tư xe-máy

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
44
Số KHLCNT
Gói thầu
Mua sắm vật tư xe-máy
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
390.000.000 VND
Giá dự toán
390.000.000 VND
Hoàn thành
11:50 10/05/2022
Thời gian thực hiện hợp đồng
30 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0400696448 0400696448

TRẦN VĂN NAM

386.995.000 VND 386.995.000 VND 30 ngày 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Móng hãm xu páp
KpAЗ-6322
52
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
9.000
2
Lò xo su páp
KpAЗ-6322
38
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
53.000
3
Lõi lọc cước
Theo vật tư mẫu;
8
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
145.000
4
Ống dầu ra vào bơm nhớt
(Φ24L800, có bọc)
8
Cái
(Φ24L800, có bọc)
Việt Nam
175.000
5
Ruột lọc nhớt (Lọc lưới)
Theo vật tư mẫu;
8
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
145.000
6
Van khóa xả dầu nhớt
KpAЗ-6322
8
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
170.000
7
Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc
(Φ24L500, có bọc)
8
Cái
(Φ24L500, có bọc)
Việt Nam
110.000
8
Ống từ cốc lọc về bơm cao áp
(Φ24L600, có bọc)
8
Cái
(Φ24L600, có bọc)
Việt Nam
130.000
9
Ống từ bơm cao áp về lọc tinh
(Φ24L650, có bọc)
8
Cái
(Φ24L650, có bọc)
Việt Nam
140.000
10
Ống cao áp vào các vòi phun
Theo vật tư mẫu;
24
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
120.000
11
Cao su làm kín
100x100x2
8
Tấm
100x100x2
Việt Nam
19.000
12
Ống cao su dẫn nhiên liệu
Φ 8/14 L500 + 2 rắc
8
Ống
Φ 8/14 L500 + 2 rắc
Việt Nam
120.000
13
Ống cao su dầu hồi
Φ 6/12 L300 + 2 rắc
8
Ống
Φ 6/12 L300 + 2 rắc
Việt Nam
80.000
14
Ống dẻo
Φ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co
8
Ống
Φ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co
Việt Nam
130.000
15
Ống nhớt lên bơm
(Φ24L650, có bọc)
8
Cái
(Φ24L650, có bọc)
Việt Nam
140.000
16
Gujong vòi phun
M12x120
48
Bộ
M12x120
Việt Nam
15.000
17
Đệm kín đầu vòi phun
Ø 140/180
64
Cái
Ø 140/180
Việt Nam
5.000
18
Kim phun
KpAЗ-6322
31
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
275.000
19
Đầu vòi phun
KpAЗ-6322
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
190.000
20
Lõi lọc giấy nhiên liệu
theo vật tư mẫu;
8
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
140.000
21
Bơm nước đồng bộ
KpAЗ-6322
4
Cái
- Loại bơm: Ly tâm - Lưu lượng bơm: (380-390) lít/phút khi ở tốc độ 3.500 vòng/phút, áp suất đến 1,1 kG/cm2
Nga
780.000
22
Khóa xả nước
theo vật tư mẫu;
8
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
80.000
23
Ống nối ống nước trái, phải thép
Φ44L150d4
16
Cái
Φ44L150d4
Việt Nam
25.000
24
Ống cao su dẫn nước vào két
Φ50L400d3
32
Cái
Φ50L400d3
Việt Nam
35.000
25
Vòng kẹp
Φ 50-80
80
Cái
Φ 50-80
Việt Nam
12.000
26
Ống cao su dẫn nước
Φ 26
22.4
m
Φ 26
Việt Nam
130.000
27
Vòng kẹp
Φ 20-30
48
Cái
Φ 20-30
Việt Nam
7.000
28
Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu
KpAЗ-6322
16
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
55.000
29
Van nạp + xả máy nén khí
KpAЗ-6322
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
85.000
30
Ống nước vào máy nén khí
Φ 26 L650
8
Cái
Φ 26 L650
Việt Nam
45.000
31
Ống nước ra máy nén khí
Φ 26 L700
8
Cái
Φ 26 L700
Việt Nam
45.000
32
Ống nhớt lên bơm hơi
Φ 18 L750
8
Cái
Φ 18 L750
Việt Nam
140.000
33
Vòng bi máy nén khí
203
16
203
Việt Nam
50.000
34
Cốt lắp bi T
KpAЗ-6322
8
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
170.000
35
Bi T
KpAЗ-6322
8
bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
320.000
36
Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T
theo vật tư mẫu;
8
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
120.000
37
Đĩa ma sát ly hợp
KpAЗ-6322
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
1.180.000
38
Đĩa trung gian ly hợp
KpAЗ-6322
8
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
1.830.000
39
Phớt
70x92x12/14
8
Cái
70x92x12/14 (Hộp số chính)
Việt Nam
45.000
40
Phớt 42x65x10 (Hộp số chính)
42x65x10
16
Cái
42x65x10 (Hộp số chính)
Việt Nam
25.000
41
Lò xo + chốt định vị cần số
theo vật tư mẫu;
8
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
30.000
42
Ống cao su đường hơi
Φ 24 L800 + 2 rắc
16
Ống
Φ 24 L800 + 2 rắc
Việt Nam
195.000
43
Ống cao su đường hơi
Φ 24 L1100 + 2 rắc
16
Ống
Φ 24 L1100 + 2 rắc
Việt Nam
205.000
44
Ống dẻo cao su
Φ 16/24
2.8
m
Φ 16/24
Việt Nam
120.000
45
Lò xo
Φ 25 d2
16
m
Φ 25 d2
Việt Nam
50.000
46
Van xả nước bình hơi
theo vật tư mẫu;
40
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
80.000
47
Ống phanh trên cầu giữa
(đầu côn bắt ống Φ 10 L1800)
16
Ống
(đầu côn bắt ống cao su Φ 10 L1800)
Việt Nam
230.000
48
Siêu phớt tổng phanh
KpAЗ-6322
8
Bộ
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Nga
120.000
49
Siêu Φ 40 d4
Φ 40 d4
32
Cái
Φ 40 d4
Việt Nam
10.000
50
Da bầu phụ
6 lỗ Φ155
48
Cái
6 lỗ Φ155
Nga
105.000
51
Ống cao su đường hơi
Φ20 L800 + 2 rắc
16
Ống
Φ20 L800 + 2 rắc
Việt Nam
190.000
52
Ống cao su đường hơi
Φ12 L1500 + 2 rắc
16
Ống
Φ12 L1500 + 2 rắc
Việt Nam
185.000
53
Lò xo hồi vị phanh
Φ 25 L100 d3
96
Cái
Φ 25 L100 d3
Việt Nam
25.000
54
Má phanh trước + sau
theo vật tư mẫu;
96
Tấm
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
95.000
55
Má phanh tay
theo vật tư mẫu;
16
Tấm
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
120.000
56
Phớt
90x130x14/16
16
Cái
90x130x14/16
Việt Nam
40.000
57
Phớt
130x160x14/16
32
Cái
130x160x14/16
Việt Nam
50.000
58
Tích kê M18 L82 + ê cu
M18 L82 + ê cu
64
Bộ
M18 L82 + ê cu
Việt Nam
85.000
59
Móng hãm bulon tích kê
Theo vật tư mẫu;
16
Bộ
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
70.000
60
Gujong trục láp
M16 L65 + tán
416
Bộ
M16 L65 + tán
Việt Nam
15.000
61
Màng da Ø130 d 5 + siêu
Ø130 d 5 + siêu
8
Cái
Ø130 d 5 + siêu
Nga
150.000
62
Đầu nối hệ thống phanh rơ moóc
Khớp SP PP 
8
Cái
Nối đường hơi, dạng khớp bi
Việt Nam
193.000
63
Rắc co I M12x40
I M12x40
24
Cái
I M12x40
Việt Nam
30.000
64
Rắc co L M12x40
I M12x40
16
Cái
L M12x40
Việt Nam
65.000
65
Ống cao su phanh
Φ 20 L600 + 2 rắc
24
Ống
Φ 20 L600 + 2 rắc
Việt Nam
195.000
66
Phớt hộp tay lái 45x65
45x65
8
Cái
45x65
Việt Nam
40.000
67
Phớt hộp tay lái 30x50
30x50
8
Cái
30x50
Việt Nam
60.000
68
Siêu hộp tay lái Φ 180 d3
Φ 180 d3
8
Cái
Φ 180 d3
Việt Nam
25.000
69
Siêu phớt làm kín
(9 cái Φ 20-40 63mm)
8
Bộ
(9 cái Φ 20-40 63mm)
Việt Nam
40.000
70
Ống thủy lực
Ф 20 L1300 + 2 rắc co
8
Ống
Ф 20 L1300 + 2 rắc co
Việt Nam
250.000
71
Ống dẻo
Ф 26/32 L1400 + 2 rắc co
8
Ống
Ф 26/32 L1400 + 2 rắc co
Việt Nam
280.000
72
Ống dẻo hồi dầu
Ф 12 L1600 + 2 rắc co
8
Ống
Ф 12 L1600 + 2 rắc co
Việt Nam
165.000
73
Co dầu M12x40
M12x40
32
Cụm
M12x40
Việt Nam
30.000
74
Siêu phớt làm kín (8 cái Φ 14)
(8 cái Φ 14)
8
Bộ
(8 cái Φ 14)
Việt Nam
30.000
75
Quang nhíp trước
Φ22 U100x500
8
Cái
Φ22 U100x500
Việt Nam
175.000
76
Long đền vênh M24x5
M24x5
64
Cái
M24x5
Việt Nam
4.500
77
Siêu làm kín trục cân bằng
Φ130x8
16
Cái
Φ130x8
Việt Nam
22.000
78
Phớt hộp trích công suất
54x80x12
8
Cái
54x80x12
Việt Nam
22.000
79
Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động)
105x130x14/16
192
Cái
105x130x14/16
Việt Nam
40.000
80
Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động)
Φ12L400 +2 rắc
48
Ống
Φ12L400 +2 rắc
Việt Nam
145.000
81
Ống cao su (HT bơm lốp tự động)
Φ24 L1100 + 2 rắc
32
Ống
Φ24 L1100 + 2 rắc
Việt Nam
283.000
82
Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)
I M12x40
24
Cái
I M12x40
Việt Nam
30.000
83
Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)
T - M12
48
Cái
T - M12
Việt Nam
60.000
84
Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)
L M12x50
24
Cái
L M12x50
Việt Nam
65.000
85
Cao su giằng két Φ 40/70x8
Φ 40/70x8
64
Cục
Φ 40/70x8
Việt Nam
10.000
86
Cao su chân két mát
Φ 30/70 x 40
32
Bộ
Φ 30/70 x 40
Việt Nam
30.000
87
Cao su chân ca bin Φ 40/70 x 45
Φ 40/70 x 45
32
Bộ
Φ 40/70 x 45
Việt Nam
30.000
88
Cao su hộp số trước
Φ 112/130x45
8
Bộ
Φ 112/130x45
Việt Nam
180.000
89
Cao su chân hộp số Φ 40/70 x 45
Φ 40/70 x 45
16
Bộ
Φ 40/70 x 45
Việt Nam
30.000
90
Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)
Theo vật tư mẫu;
32
Bộ
KpAЗ-6322
Việt Nam
40.000
91
Cao su giằng cầu Φ 40/80x8
Φ 40/80x8
96
Cục
Φ 40/80x8
Việt Nam
20.000
92
Cao su giảm xóc Φ 50 L35
Φ 50 L35
64
Cục
Φ 50 L35
Việt Nam
12.000
93
Bulon rốn nhíp M16x220
M16x220
32
Bộ
M16x220
Việt Nam
32.000
94
Bulon đồng M16x60
M16x60
14
Bộ
M16x60
Việt Nam
55.000
95
Than khởi động (CT-103)
Theo vật tư mẫu;
64
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
30.000
96
Bi máy phát điện (Γ288A)
KpAЗ-6322
16
Theo vật tư mẫu;
Nga
50.000
97
Than máy phát (Γ288A)
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
30.000
98
Đầu bọc cọc bình
Ø16
32
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
20.000
99
Bình điện 12V-150Ah
12V-150Ah
8
Cái
- Điện áp danh định (Volt): 12 - Dung lượng danh định (Ah): 150 - Chịu điện áp xuyên thủng vỏ bình (≥KV): 12 - Độ kín của các ngăn (≥kPa): 21 - Kích thước bình (DxRxC): 505x220x209 - Bố trí cực: A - Thể tích axít: 15 lít - Vật liệu vỏ bình: Vật liệu vỏ bình: Nhựa PP đặt trong hộp bằng gỗ. - Năm sản xuất: 2022.
Việt Nam
3.050.000
100
Dây cáp bình 1x50mm2
Theo vật tư mẫu;
40
m
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
120.000
101
Cầu chì 5A
Set 20
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
7.000
102
Cầu chì 40A
NoBrand
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
15.000
103
Cầu chì 20A
Sứ 20A 10x38mm; OEM
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
12.000
104
Rơ le xi nhan 24V
KpAЗ-6322
8
Cái
Theo vật tư mẫu;
Nga
152.000
105
Khoá điện 24V
KpAЗ-6322
8
Cái
- Bật, tắt các bộ phận tiêu thụ điện khác - Số vị trí: 3 - Điện áp danh định: 24V - Dòng tải danh định: 15A - Trọng lượng: 0,26 kg - Kích thước tổng thể: Φ40,5 x 81mm - Kết nối lắp: kẹp, đai ốc - Năm sản xuất: 2022
Nga
182.000
106
Khóa mát 24V-100A
KpAЗ-6322
8
Cái
- Điện áp 24V DC, dòng 100A; - Dòng tức thời: 1500A, 5 s; - Đường kính: 120 mm; - Chiều cao: 124 mm;
Nga
190.000
107
Đèn tín hiệu trước
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
50.000
108
Đèn tín hiệu sau 3 ngăn
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
65.000
109
Đèn hông tai xe
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
45.000
110
Đèn nóc xe
Theo vật tư mẫu;
24
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
50.000
111
Bộ phun nước rửa kính 24V
24V
8
Bộ
24V
Việt Nam
550.000
112
Nút nhấn phun nước rửa kính
Theo vật tư mẫu;
8
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
65.000
113
Dây điện 2 x1mm2
2 x1mm2
120
m
2 x1mm2
Việt Nam
7.000
114
Bóng đèn 24V (lớn)
24V (lớn)
16
Hộp
24V (lớn)
Việt Nam
50.000
115
Gương chiếu hậu trong + ngoài
Gương cầu (350 x 160) mm
13
Cái
- Diện tích của bề mặt phản xạ không được nhỏ hơn 69 cm2; - Kích thước của bề mặt phản xạ phải đủ lớn hơn để đủ chứa hình tròn nội tiếp đường kính lớn hơn 78 mm, nhưng phải nằm trong hình chữ nhật có kích thước 120 mm x 200 mm;
Việt Nam
190.000
116
Chổi gạt mưa
Theo vật tư mẫu;
16
Bộ
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
145.000
117
Núm mở hơi gạt mưa
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
65.000
118
Van giậm còi hơi
KpAЗ-6322
8
Cái
Theo vật tư mẫu;
Nga
350.000
119
Ống nhựa Φ 8 L1500 mm
Φ 8 L1500 mm
8
m
Φ 8 L1500 mm
Việt Nam
12.000
120
Đầu nối nhanh M8
M8
16
Cái
M8
Việt Nam
18.000
121
Tai hồng M8
M8
16
Cái
M8
Việt Nam
8.000
122
Chốt Φ 10x40
Φ 10x40
16
Bộ
Φ 10x40
Việt Nam
10.000
123
Nhựa vuông 40x40x25
40x40x25
16
Cái
40x40x25
Việt Nam
30.000
124
Cụm khóa chốt cánh gà
Theo vật tư mẫu;
32
Cái
(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
Việt Nam
65.000
125
Đệm cao su Φ 45/16 L20
Φ 45/16 L20
48
Cái
Φ 45/16 L20
Việt Nam
8.000
126
Cao su trải sàn 2000x800x4
2000x800x4
8
Tấm
2000x800x4
Việt Nam
540.000
127
Bản lề Φ 10x70
Φ 10x70
16
Bộ
Φ 10x70
Việt Nam
10.000
128
Lò xo Φ 10 d3 L200
Φ 10 d3 L200
16
Cái
Φ 10 d3 L200
Việt Nam
20.000
129
Cao su chịu dầu Φ 60/40x3
Φ 60/40x3
16
Cái
Φ 60/40x3
Việt Nam
10.000
130
Cao su 5xB60
5xB60
43.2
m
5xB60
Việt Nam
15.000
131
Cao su chắn bùn (700x600)
(700x600)
32
Tấm
(700x600)
Việt Nam
71.000
132
Tai hồng M10x50
M10x50
32
Cái
M10x50
Việt Nam
16.000
133
Khóa móc bình điện
Theo vật tư mẫu;
16
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
30.000
134
Tai hồng M8
M8
16
Cái
M8
Việt Nam
10.000
135
Tai hồng M10x50
M10x50
16
Cái
M10x50
Việt Nam
16.000
136
Chốt bản lề Φ 10x60
Φ 10x60
192
Bộ
Φ 10x60
Việt Nam
16.000
137
Bản lề Φ 10x70
Φ 10x70
192
Bộ
Φ 10x70
Việt Nam
11.000
138
Thép V40
V40
32
m
V40
Việt Nam
39.000
139
Bulon M10x30
M10x30
96
Bộ
M10x30
Việt Nam
3.500
140
Tole δ 1,2mm (3,6m2)
1,2mm (3,6m2)
280
Kg
1,2mm (3,6m2)
Việt Nam
18.500
141
Tole δ 2mm (7,2m2)
2mm (7,2m2)
904
Kg
2mm (7,2m2)
Việt Nam
18.500
142
Tole δ 3mm (0,7m2)
3mm (0,7m2)
136
Kg
3mm (0,7m2)
Việt Nam
18.500
143
Tole δ 5mm (0,5m2)
5mm (0,5m2)
160
Kg
5mm (0,5m2)
Việt Nam
18.500
144
Sắt ống Φ 8x1
Φ 8x1
16
m
Φ 8x1
Việt Nam
20.000
145
Sắt hộp 30x60x1,2
30x60x1,2
128
m
30x60x1,2
Việt Nam
58.000
146
Que hàn gió đá
S221
16
Kg
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
20.000
147
Que hàn sắt Φ 2,6mm
Φ 2,6mm
40
Kg
Φ 2,6mm
Việt Nam
22.000
148
Chì thanh 48%
48%
1.6
Kg
48%
Việt Nam
360.000
149
Gió đá
-
1
Bộ
VN
Việt Nam
610.000
150
Bulon vít chìm M6x80
M6x80
64
Bộ
M6x80
Việt Nam
2.000
151
Bulon M16x50
M16x50
24
Bộ
M16x50
Việt Nam
7.000
152
Vít răng tole Φ 4 L15
Φ 4 L15
8
Kg
Φ 4 L15
Việt Nam
45.000
153
Ván ép 1200x2400x3mm
1200x2400x3mm
16
Tấm
1200x2400x3mm
Việt Nam
149.000
154
Vải simili màu ghi
Vải simili PVC (1000 - 1400)
144
m2
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
64.000
155
Vải simili màu đen
Khổ 1400 màu đen
6.4
m2
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
60.000
156
Ghim bấm tự lực
Tự Lực
4.8
Hộp
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
40.000
157
Vít răng tole Φ 4 L20
Φ 4 L20
2.4
Kg
Φ 4 L20
Việt Nam
50.000
158
Mút 1 phân
PEFoam (1x50x100)
8
m2
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
25.000
159
Mút 2 phân
PEFoam (2x50x100)
6.4
m2
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
50.000
160
Mút 5 phân
PEFoam (5x50x100)
4
m2
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
125.000
161
Nẹp chỉ
2 x 0,4
48
m
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
6.000
162
Sơn lót
MiKa008
96
Kg
MiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám
Việt Nam
165.000
163
Bột trét matít Morolac
Morolac
112
Kg
Theo quy cách của nhà SX
INDONESIA
80.000
164
Sơn ALKYD Đại Bàng,
Cu-30
80
Kg
xanh màu Cu-30
Việt Nam
110.000
165
Dung môi pha sơn
ALKYD
48
Lít
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
48.000
166
Sơn đen EXPO ALKYD
EXPO ALKYD
48
Lít
EXPO ALKYD
Việt Nam
110.000
167
Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng
(S.AC.SL-T300; Ab-21)
8
Kg
(S.AC.SL-T300; Ab-21)
Việt Nam
178.000
168
Sơn màu trang trí EXPO ALKYD
EXPO ALKYD
4
Lít
EXPO ALKYD
Việt Nam
110.000
169
Ống ghen Φ 6+8 L800
Φ 6+8 L800
16
Sợi
Φ 6+8 L800
Việt Nam
9.000
170
Véc ni cách điện
Vecni AEV
2.4
Lít
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
110.000
171
Ni lon quấn dây
Khổ 500
16
m2
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
15.000
172
Dây rút L200
L200
320
Sợi
L200
Việt Nam
300
173
Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm
Ø1-5 mm
3.2
Kg
Ø1-5 mm
Việt Nam
45.000
174
Bu lông, đai ốc M8
M8
320
Cái
M8
Việt Nam
2.000
175
Bu lông, đai ốc M10
M10
240
Cái
M10
Việt Nam
3.000
176
Bu lông, đai ốc M12
M12
320
Cái
M12
Việt Nam
4.000
177
Vú mỡ
Theo vật tư mẫu;
96
Cái
Theo vật tư mẫu;
Việt Nam
12.000
178
Chổi quét sơn cán gỗ
Chiều rộng chổi 5 cm
56
Cái
Chiều rộng chổi 5 cm
Việt Nam
12.000
179
Bìa A0
Dày 1,0 mm
12
Tờ
Dày 1,0 mm
Việt Nam
20.000
180
Amiăng 1,0 mm
Dày 1,0 mm
8
m2
Dày 1,0 mm
Việt Nam
130.000
181
Keo dán đệm
Xtraseal RTV Siliocone
16
Hộp
Xtraseal RTV Siliocone
Việt Nam
40.000
182
Keo con chó
X66
8.8
Kg
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
95.000
183
Keo silicol
Silicol A500
8
Hộp
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
50.000
184
Keo 2 thành phần A và B
AB EPOXY
4
Hộp
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
50.000
185
Dầu tẩy rỉ RP7
RP7
16
Hộp
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
65.000
186
Vòng kẹp Ø30
Ø30
112
Cái
Ø30
Việt Nam
9.000
187
Cao su non Ø60
Ø60
16
Cuộn
Ø60
Việt Nam
8.000
188
Rắc nối các loại M10, 12, 14, 16
M10, 12, 14, 16
64
Cái
M10, 12, 14, 16
Việt Nam
18.000
189
Giẻ lau
-
144
Kg
Dẻ mềm bằng vải, còn sạch, không dính bẩn
Việt Nam
13.500
190
Đệm đồng các loại Ø14/22
Ø14/22
207
Cái
Ø14/22
Việt Nam
2.000
191
Đá mài Φ 100
Φ 100
24
Viên
Φ 100
Việt Nam
9.000
192
Nhám chà Φ100
Φ 100
32
Cái
Φ100
Việt Nam
12.000
193
Giấy nhám P100-400
P100-400
24
Tờ
P100-400
Việt Nam
10.000
194
Giấy nhám nước P240
P240
80
Tờ
P240
Việt Nam
9.000
195
Bàn chà xoay Ø110
Ø110
24
Cái
Ø110
Việt Nam
12.000
196
Băng keo giấy Ø60
Ø60
8
Cuộn
Ø60
Việt Nam
12.000
197
Băng keo điện Ø 60
Ø60
8
Cuộn
Ø 60
Việt Nam
15.000
198
Xà bông vi sô
VISO
16
Kg
Theo quy cách của nhà SX
Việt Nam
40.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây