Thông báo mời thầu

Mua sắm vật tư xe-máy

Tìm thấy: 10:04 21/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 08 xe ô tô
Gói thầu
Mua sắm vật tư xe-máy
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 08 xe ô tô
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
19:15 28/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
50 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:58 21/04/2022
đến
19:15 28/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
19:15 28/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
80 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/04/2022 (17/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm vật tư xe-máy
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư xe-máy để bảo quản, bảo dưỡng, sửa chữa đồng bộ 08 xe ô tô
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật cho trang bị xe-máy năm 2022.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật , địa chỉ: 224 Lê Trọng Tấn, Hòa Phát, Cẩm Lệ
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 50 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ban Xe-Máy/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng; Điện thoại: 069777021.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Móng hãm xu páp52Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
2Lò xo su páp38Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
3Lõi lọc cước8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
4Ống dầu ra vào bơm nhớt8Cái(Φ24L800, có bọc)
5Ruột lọc nhớt (Lọc lưới)8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
6Van khóa xả dầu nhớt8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
7Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc8Cái(Φ24L500, có bọc)
8Ống từ cốc lọc về bơm cao áp8Cái(Φ24L600, có bọc)
9Ống từ bơm cao áp về lọc tinh8Cái(Φ24L650, có bọc)
10Ống cao áp vào các vòi phun24Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
11Cao su làm kín8Tấm100x100x2
12Ống cao su dẫn nhiên liệu8ỐngΦ 8/14 L500 + 2 rắc
13Ống cao su dầu hồi8ỐngΦ 6/12 L300 + 2 rắc
14Ống dẻo8ỐngΦ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co
15Ống nhớt lên bơm8Cái(Φ24L650, có bọc)
16Gujong vòi phun48BộM12x120
17Đệm kín đầu vòi phun64CáiØ 140/180
18Kim phun31Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
19Đầu vòi phun16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
20Lõi lọc giấy nhiên liệu8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
21Bơm nước đồng bộ4Cái- Loại bơm: Ly tâm - Lưu lượng bơm: (380-390) lít/phút khi ở tốc độ 3.500 vòng/phút, áp suất đến 1,1 kG/cm2
22Khóa xả nước8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
23Ống nối ống nước trái, phải thép16CáiΦ44L150d4
24Ống cao su dẫn nước vào két32CáiΦ50L400d3
25Vòng kẹp80CáiΦ 50-80
26Ống cao su dẫn nước22,4mΦ 26
27Vòng kẹp48CáiΦ 20-30
28Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu16Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
29Van nạp + xả máy nén khí16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
30Ống nước vào máy nén khí8CáiΦ 26 L650
31Ống nước ra máy nén khí8CáiΦ 26 L700
32Ống nhớt lên bơm hơi8CáiΦ 18 L750
33Vòng bi máy nén khí16203
34Cốt lắp bi T8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
35Bi T8bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
36Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
37Đĩa ma sát ly hợp16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
38Đĩa trung gian ly hợp8Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
39Phớt8Cái70x92x12/14 (Hộp số chính)
40Phớt 42x65x10 (Hộp số chính)16Cái42x65x10 (Hộp số chính)
41Lò xo + chốt định vị cần số8CáiTheo vật tư mẫu;
42Ống cao su đường hơi16ỐngΦ 24 L800 + 2 rắc
43Ống cao su đường hơi16ỐngΦ 24 L1100 + 2 rắc
44Ống dẻo cao su2,8mΦ 16/24
45Lò xo16mΦ 25 d2
46Van xả nước bình hơi40CáiTheo vật tư mẫu;
47Ống phanh trên cầu giữa16Ống(đầu côn bắt ống cao su Φ 10 L1800)
48Siêu phớt tổng phanh8Bộ(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
49Siêu Φ 40 d432CáiΦ 40 d4
50Da bầu phụ48Cái6 lỗ Φ155
51Ống cao su đường hơi16ỐngΦ20 L800 + 2 rắc
52Ống cao su đường hơi16ỐngΦ12 L1500 + 2 rắc
53Lò xo hồi vị phanh96CáiΦ 25 L100 d3
54Má phanh trước + sau96Tấm(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
55Má phanh tay16Tấm(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
56Phớt16Cái90x130x14/16
57Phớt32Cái130x160x14/16
58Tích kê M18 L82 + ê cu64BộM18 L82 + ê cu
59Móng hãm bulon tích kê16BộTheo vật tư mẫu;
60Gujong trục láp416BộM16 L65 + tán
61Màng da Ø130 d 5 + siêu8CáiØ130 d 5 + siêu
62Đầu nối hệ thống phanh rơ moóc8CáiNối đường hơi, dạng khớp bi
63Rắc co I M12x4024CáiI M12x40
64Rắc co L M12x4016CáiL M12x40
65Ống cao su phanh24ỐngΦ 20 L600 + 2 rắc
66Phớt hộp tay lái 45x658Cái45x65
67Phớt hộp tay lái 30x508Cái30x50
68Siêu hộp tay lái Φ 180 d38CáiΦ 180 d3
69Siêu phớt làm kín8Bộ(9 cái Φ 20-40 63mm)
70Ống thủy lực8ỐngФ 20 L1300 + 2 rắc co
71Ống dẻo8ỐngФ 26/32 L1400 + 2 rắc co
72Ống dẻo hồi dầu8ỐngФ 12 L1600 + 2 rắc co
73Co dầu M12x4032CụmM12x40
74Siêu phớt làm kín (8 cái Φ 14)8Bộ(8 cái Φ 14)
75Quang nhíp trước8CáiΦ22 U100x500
76Long đền vênh M24x564CáiM24x5
77Siêu làm kín trục cân bằng16CáiΦ130x8
78Phớt hộp trích công suất8Cái54x80x12
79Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động)192Cái105x130x14/16
80Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động)48ỐngΦ12L400 +2 rắc
81Ống cao su (HT bơm lốp tự động)32ỐngΦ24 L1100 + 2 rắc
82Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)24CáiI M12x40
83Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)48CáiT - M12
84Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)24CáiL M12x50
85Cao su giằng két Φ 40/70x864CụcΦ 40/70x8
86Cao su chân két mát32BộΦ 30/70 x 40
87Cao su chân ca bin Φ 40/70 x 4532BộΦ 40/70 x 45
88Cao su hộp số trước8BộΦ 112/130x45
89Cao su chân hộp số Φ 40/70 x 4516BộΦ 40/70 x 45
90Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)32BộKpAЗ-6322
91Cao su giằng cầu Φ 40/80x896CụcΦ 40/80x8
92Cao su giảm xóc Φ 50 L3564CụcΦ 50 L35
93Bulon rốn nhíp M16x22032BộM16x220
94Bulon đồng M16x6014BộM16x60
95Than khởi động (CT-103)64CáiTheo vật tư mẫu;
96Bi máy phát điện (Γ288A)16Theo vật tư mẫu;
97Than máy phát (Γ288A)16CáiTheo vật tư mẫu;
98Đầu bọc cọc bình32CáiTheo vật tư mẫu;
99Bình điện 12V-150Ah8Cái- Điện áp danh định (Volt): 12 - Dung lượng danh định (Ah): 150 - Chịu điện áp xuyên thủng vỏ bình (≥KV): 12 - Độ kín của các ngăn (≥kPa): 21 - Kích thước bình (DxRxC): 505x220x209 - Bố trí cực: A - Thể tích axít: 15 lít - Vật liệu vỏ bình: Vật liệu vỏ bình: Nhựa PP đặt trong hộp bằng gỗ. - Năm sản xuất: 2022.
100Dây cáp bình 1x50mm240mTheo quy cách của nhà SX
101Cầu chì 5A16CáiTheo vật tư mẫu;
102Cầu chì 40A16CáiTheo vật tư mẫu;
103Cầu chì 20A16CáiTheo vật tư mẫu;
104Rơ le xi nhan 24V8CáiTheo vật tư mẫu;
105Khoá điện 24V8Cái- Bật, tắt các bộ phận tiêu thụ điện khác - Số vị trí: 3 - Điện áp danh định: 24V - Dòng tải danh định: 15A - Trọng lượng: 0,26 kg - Kích thước tổng thể: Φ40,5 x 81mm - Kết nối lắp: kẹp, đai ốc - Năm sản xuất: 2022
106Khóa mát 24V-100A8Cái- Điện áp 24V DC, dòng 100A; - Dòng tức thời: 1500A, 5 s; - Đường kính: 120 mm; - Chiều cao: 124 mm;
107Đèn tín hiệu trước16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
108Đèn tín hiệu sau 3 ngăn16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
109Đèn hông tai xe16Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
110Đèn nóc xe24Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
111Bộ phun nước rửa kính 24V8Bộ24V
112Nút nhấn phun nước rửa kính8CáiTheo vật tư mẫu;
113Dây điện 2 x1mm2120m2 x1mm2
114Bóng đèn 24V (lớn)16Hộp24V (lớn)
115Gương chiếu hậu trong + ngoài13Cái- Diện tích của bề mặt phản xạ không được nhỏ hơn 69 cm2; - Kích thước của bề mặt phản xạ phải đủ lớn hơn để đủ chứa hình tròn nội tiếp đường kính lớn hơn 78 mm, nhưng phải nằm trong hình chữ nhật có kích thước 120 mm x 200 mm;
116Chổi gạt mưa16BộTheo vật tư mẫu;
117Núm mở hơi gạt mưa16CáiTheo vật tư mẫu;
118Van giậm còi hơi8CáiTheo vật tư mẫu;
119Ống nhựa Φ 8 L1500 mm8mΦ 8 L1500 mm
120Đầu nối nhanh M816CáiM8
121Tai hồng M816CáiM8
122Chốt Φ 10x4016BộΦ 10x40
123Nhựa vuông 40x40x2516Cái40x40x25
124Cụm khóa chốt cánh gà32Cái(động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
125Đệm cao su Φ 45/16 L2048CáiΦ 45/16 L20
126Cao su trải sàn 2000x800x48Tấm2000x800x4
127Bản lề Φ 10x7016BộΦ 10x70
128Lò xo Φ 10 d3 L20016CáiΦ 10 d3 L200
129Cao su chịu dầu Φ 60/40x316CáiΦ 60/40x3
130Cao su 5xB6043,2m5xB60
131Cao su chắn bùn (700x600)32Tấm(700x600)
132Tai hồng M10x5032CáiM10x50
133Khóa móc bình điện16CáiTheo vật tư mẫu;
134Tai hồng M816CáiM8
135Tai hồng M10x5016CáiM10x50
136Chốt bản lề Φ 10x60192BộΦ 10x60
137Bản lề Φ 10x70192BộΦ 10x70
138Thép V4032mV40
139Bulon M10x3096BộM10x30
140Tole δ 1,2mm (3,6m2)280Kg1,2mm (3,6m2)
141Tole δ 2mm (7,2m2)904Kg2mm (7,2m2)
142Tole δ 3mm (0,7m2)136Kg3mm (0,7m2)
143Tole δ 5mm (0,5m2)160Kg5mm (0,5m2)
144Sắt ống Φ 8x116mΦ 8x1
145Sắt hộp 30x60x1,2128m30x60x1,2
146Que hàn gió đá16KgTheo vật tư mẫu;
147Que hàn sắt Φ 2,6mm40KgΦ 2,6mm
148Chì thanh 48%1,6Kg48%
149Gió đá1BộVN
150Bulon vít chìm M6x8064BộM6x80
151Bulon M16x5024BộM16x50
152Vít răng tole Φ 4 L158KgΦ 4 L15
153Ván ép 1200x2400x3mm16Tấm1200x2400x3mm
154Vải simili màu ghi144m2Theo vật tư mẫu;
155Vải simili màu đen6,4m2Theo vật tư mẫu;
156Ghim bấm tự lực4,8HộpTheo vật tư mẫu;
157Vít răng tole Φ 4 L202,4KgΦ 4 L20
158Mút 1 phân8m2Theo vật tư mẫu;
159Mút 2 phân6,4m2Theo vật tư mẫu;
160Mút 5 phân4m2Theo vật tư mẫu;
161Nẹp chỉ48mTheo vật tư mẫu;
162Sơn lót96KgMiKa008 2 Th. Phần màu ghi xám
163Bột trét matít Morolac112KgTheo quy cách của nhà SX
164Sơn ALKYD Đại Bàng,80Kgxanh màu Cu-30
165Dung môi pha sơn48LítTheo quy cách của nhà SX
166Sơn đen EXPO ALKYD48LítEXPO ALKYD
167Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng8Kg(S.AC.SL-T300; Ab-21)
168Sơn màu trang trí EXPO ALKYD4LítEXPO ALKYD
169Ống ghen Φ 6+8 L80016SợiΦ 6+8 L800
170Véc ni cách điện2,4LítTheo quy cách của nhà SX
171Ni lon quấn dây16m2Theo quy cách của nhà SX
172Dây rút L200320SợiL200
173Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm3,2KgØ1-5 mm
174Bu lông, đai ốc M8320CáiM8
175Bu lông, đai ốc M10240CáiM10
176Bu lông, đai ốc M12320CáiM12
177Vú mỡ96CáiTheo vật tư mẫu;
178Chổi quét sơn cán gỗ56CáiChiều rộng chổi 5 cm
179Bìa A012TờDày 1,0 mm
180Amiăng 1,0 mm8m2Dày 1,0 mm
181Keo dán đệm16HộpXtraseal RTV Siliocone
182Keo con chó8,8KgTheo quy cách của nhà SX
183Keo silicol8HộpTheo quy cách của nhà SX
184Keo 2 thành phần A và B4HộpTheo quy cách của nhà SX
185Dầu tẩy rỉ RP716HộpTheo quy cách của nhà SX
186Vòng kẹp Ø30112CáiØ30
187Cao su non Ø6016CuộnØ60
188Rắc nối các loại M10, 12, 14, 1664CáiM10, 12, 14, 16
189Giẻ lau144KgDẻ mềm bằng vải, còn sạch, không dính bẩn
190Đệm đồng các loại Ø14/22207CáiØ14/22
191Đá mài Φ 10024ViênΦ 100
192Nhám chà Φ10032CáiΦ100
193Giấy nhám P100-40024TờP100-400
194Giấy nhám nước P24080TờP240
195Bàn chà xoay Ø11024CáiØ110
196Băng keo giấy Ø608CuộnØ60
197Băng keo điện Ø 608CuộnØ 60
198Xà bông vi sô16KgTheo quy cách của nhà SX

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Móng hãm xu páp52CáiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Lò xo su páp38Cái“Như trên”“Như trên”
3Lõi lọc cước8Bộ“Như trên”“Như trên”
4Ống dầu ra vào bơm nhớt8Cái“Như trên”“Như trên”
5Ruột lọc nhớt (Lọc lưới)8Bộ“Như trên”“Như trên”
6Van khóa xả dầu nhớt8Cái“Như trên”“Như trên”
7Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc8Cái“Như trên”“Như trên”
8Ống từ cốc lọc về bơm cao áp8Cái“Như trên”“Như trên”
9Ống từ bơm cao áp về lọc tinh8Cái“Như trên”“Như trên”
10Ống cao áp vào các vòi phun24Cái“Như trên”“Như trên”
11Cao su làm kín8Tấm“Như trên”“Như trên”
12Ống cao su dẫn nhiên liệu8Ống“Như trên”“Như trên”
13Ống cao su dầu hồi8Ống“Như trên”“Như trên”
14Ống dẻo8Ống“Như trên”“Như trên”
15Ống nhớt lên bơm8Cái“Như trên”“Như trên”
16Gujong vòi phun48Bộ“Như trên”“Như trên”
17Đệm kín đầu vòi phun64Cái“Như trên”“Như trên”
18Kim phun31Cái“Như trên”“Như trên”
19Đầu vòi phun16Cái“Như trên”“Như trên”
20Lõi lọc giấy nhiên liệu8Cái“Như trên”“Như trên”
21Bơm nước đồng bộ4Cái“Như trên”“Như trên”
22Khóa xả nước8Cái“Như trên”“Như trên”
23Ống nối ống nước trái, phải thép16Cái“Như trên”“Như trên”
24Ống cao su dẫn nước vào két32Cái“Như trên”“Như trên”
25Vòng kẹp80Cái“Như trên”“Như trên”
26Ống cao su dẫn nước22,4m“Như trên”“Như trên”
27Vòng kẹp48Cái“Như trên”“Như trên”
28Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu16Bộ“Như trên”“Như trên”
29Van nạp + xả máy nén khí16Cái“Như trên”“Như trên”
30Ống nước vào máy nén khí8Cái“Như trên”“Như trên”
31Ống nước ra máy nén khí8Cái“Như trên”“Như trên”
32Ống nhớt lên bơm hơi8Cái“Như trên”“Như trên”
33Vòng bi máy nén khí16“Như trên”“Như trên”
34Cốt lắp bi T8BộSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng08 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
35Bi T8bộ“Như trên”“Như trên”
36Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T8Bộ“Như trên”“Như trên”
37Đĩa ma sát ly hợp16Cái“Như trên”“Như trên”
38Đĩa trung gian ly hợp8Cái“Như trên”“Như trên”
39Phớt8Cái“Như trên”“Như trên”
40Phớt 42x65x10 (Hộp số chính)16Cái“Như trên”“Như trên”
41Lò xo + chốt định vị cần số8Cái“Như trên”“Như trên”
42Ống cao su đường hơi16Ống“Như trên”“Như trên”
43Ống cao su đường hơi16Ống“Như trên”“Như trên”
44Ống dẻo cao su2,8m“Như trên”“Như trên”
45Lò xo16m“Như trên”“Như trên”
46Van xả nước bình hơi40Cái“Như trên”“Như trên”
47Ống phanh trên cầu giữa16Ống“Như trên”“Như trên”
48Siêu phớt tổng phanh8Bộ“Như trên”“Như trên”
49Siêu Φ 40 d432Cái“Như trên”“Như trên”
50Da bầu phụ48Cái“Như trên”“Như trên”
51Ống cao su đường hơi16Ống“Như trên”“Như trên”
52Ống cao su đường hơi16Ống“Như trên”“Như trên”
53Lò xo hồi vị phanh96Cái“Như trên”“Như trên”
54Má phanh trước + sau96Tấm“Như trên”“Như trên”
55Má phanh tay16Tấm“Như trên”“Như trên”
56Phớt16Cái“Như trên”“Như trên”
57Phớt32Cái“Như trên”“Như trên”
58Tích kê M18 L82 + ê cu64Bộ“Như trên”“Như trên”
59Móng hãm bulon tích kê16Bộ“Như trên”“Như trên”
60Gujong trục láp416Bộ“Như trên”“Như trên”
61Màng da Ø130 d 5 + siêu8Cái“Như trên”“Như trên”
62Đầu nối hệ thống phanh rơ moóc8Cái“Như trên”“Như trên”
63Rắc co I M12x4024Cái“Như trên”“Như trên”
64Rắc co L M12x4016Cái“Như trên”“Như trên”
65Ống cao su phanh24Ống“Như trên”“Như trên”
66Phớt hộp tay lái 45x658Cái“Như trên”“Như trên”
67Phớt hộp tay lái 30x508Cái“Như trên”“Như trên”
68Siêu hộp tay lái Φ 180 d38Cái“Như trên”“Như trên”
69Siêu phớt làm kín8Bộ“Như trên”“Như trên”
70Ống thủy lực8Ống“Như trên”“Như trên”
71Ống dẻo8Ống“Như trên”“Như trên”
72Ống dẻo hồi dầu8Ống“Như trên”“Như trên”
73Co dầu M12x4032Cụm“Như trên”“Như trên”
74Siêu phớt làm kín (8 cái Φ 14)8Bộ“Như trên”“Như trên”
75Quang nhíp trước8Cái“Như trên”“Như trên”
76Long đền vênh M24x564Cái“Như trên”“Như trên”
77Siêu làm kín trục cân bằng16Cái“Như trên”“Như trên”
78Phớt hộp trích công suất8Cái“Như trên”“Như trên”
79Phớt kín hơi (HT bơm lốp tự động)192Cái“Như trên”“Như trên”
80Ống dẻo cao su (HT bơm lốp tự động)48Ống“Như trên”“Như trên”
81Ống cao su (HT bơm lốp tự động)32Ống“Như trên”“Như trên”
82Rắc co I M12x40 (HT bơm lốp tự động)24Cái“Như trên”“Như trên”
83Rắc co T - M12 (HT bơm lốp tự động)48Cái“Như trên”“Như trên”
84Rắc co L M12x50 (HT bơm lốp tự động)24Cái“Như trên”“Như trên”
85Cao su giằng két Φ 40/70x864Cục“Như trên”“Như trên”
86Cao su chân két mát32Bộ“Như trên”“Như trên”
87Cao su chân ca bin Φ 40/70 x 4532Bộ“Như trên”“Như trên”
88Cao su hộp số trước8Bộ“Như trên”“Như trên”
89Cao su chân hộp số Φ 40/70 x 4516Bộ“Như trên”“Như trên”
90Cao su mố nhíp trước (1 bộ=2c)32Bộ“Như trên”“Như trên”
91Cao su giằng cầu Φ 40/80x896Cục“Như trên”“Như trên”
92Cao su giảm xóc Φ 50 L3564Cục“Như trên”“Như trên”
93Bulon rốn nhíp M16x22032Bộ“Như trên”“Như trên”
94Bulon đồng M16x6014BộSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
95Than khởi động (CT-103)64Cái“Như trên”“Như trên”
96Bi máy phát điện (Γ288A)16“Như trên”“Như trên”
97Than máy phát (Γ288A)16Cái“Như trên”“Như trên”
98Đầu bọc cọc bình32Cái“Như trên”“Như trên”
99Bình điện 12V-150Ah8Cái“Như trên”“Như trên”
100Dây cáp bình 1x50mm240m“Như trên”“Như trên”
101Cầu chì 5A16Cái“Như trên”“Như trên”
102Cầu chì 40A16Cái“Như trên”“Như trên”
103Cầu chì 20A16Cái“Như trên”“Như trên”
104Rơ le xi nhan 24V8Cái“Như trên”“Như trên”
105Khoá điện 24V8Cái“Như trên”“Như trên”
106Khóa mát 24V-100A8Cái“Như trên”“Như trên”
107Đèn tín hiệu trước16Cái“Như trên”“Như trên”
108Đèn tín hiệu sau 3 ngăn16Cái“Như trên”“Như trên”
109Đèn hông tai xe16Cái“Như trên”“Như trên”
110Đèn nóc xe24Cái“Như trên”“Như trên”
111Bộ phun nước rửa kính 24V8Bộ“Như trên”“Như trên”
112Nút nhấn phun nước rửa kính8Cái“Như trên”“Như trên”
113Dây điện 2 x1mm2120m“Như trên”“Như trên”
114Bóng đèn 24V (lớn)16Hộp“Như trên”“Như trên”
115Gương chiếu hậu trong + ngoài13CáiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
116Chổi gạt mưa16Bộ“Như trên”“Như trên”
117Núm mở hơi gạt mưa16Cái“Như trên”“Như trên”
118Van giậm còi hơi8Cái“Như trên”“Như trên”
119Ống nhựa Φ 8 L1500 mm8m“Như trên”“Như trên”
120Đầu nối nhanh M816Cái“Như trên”“Như trên”
121Tai hồng M816Cái“Như trên”“Như trên”
122Chốt Φ 10x4016Bộ“Như trên”“Như trên”
123Nhựa vuông 40x40x2516Cái“Như trên”“Như trên”
124Cụm khóa chốt cánh gà32Cái“Như trên”“Như trên”
125Đệm cao su Φ 45/16 L2048Cái“Như trên”“Như trên”
126Cao su trải sàn 2000x800x48Tấm“Như trên”“Như trên”
127Bản lề Φ 10x7016Bộ“Như trên”“Như trên”
128Lò xo Φ 10 d3 L20016Cái“Như trên”“Như trên”
129Cao su chịu dầu Φ 60/40x316Cái“Như trên”“Như trên”
130Cao su 5xB6043,2m“Như trên”“Như trên”
131Cao su chắn bùn (700x600)32Tấm“Như trên”“Như trên”
132Tai hồng M10x5032Cái“Như trên”“Như trên”
133Khóa móc bình điện16Cái“Như trên”“Như trên”
134Tai hồng M816Cái“Như trên”“Như trên”
135Tai hồng M10x5016Cái“Như trên”“Như trên”
136Chốt bản lề Φ 10x60192Bộ“Như trên”“Như trên”
137Bản lề Φ 10x70192Bộ“Như trên”“Như trên”
138Thép V4032mSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
139Bulon M10x3096Bộ“Như trên”“Như trên”
140Tole δ 1,2mm (3,6m2)280Kg“Như trên”“Như trên”
141Tole δ 2mm (7,2m2)904Kg“Như trên”“Như trên”
142Tole δ 3mm (0,7m2)136Kg“Như trên”“Như trên”
143Tole δ 5mm (0,5m2)160Kg“Như trên”“Như trên”
144Sắt ống Φ 8x116m“Như trên”“Như trên”
145Sắt hộp 30x60x1,2128m“Như trên”“Như trên”
146Que hàn gió đá16Kg“Như trên”“Như trên”
147Que hàn sắt Φ 2,6mm40Kg“Như trên”“Như trên”
148Chì thanh 48%1,6Kg“Như trên”“Như trên”
149Gió đá1Bộ“Như trên”“Như trên”
150Bulon vít chìm M6x8064Bộ“Như trên”“Như trên”
151Bulon M16x5024Bộ“Như trên”“Như trên”
152Vít răng tole Φ 4 L158Kg“Như trên”“Như trên”
153Ván ép 1200x2400x3mm16TấmSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
154Vải simili màu ghi144m2“Như trên”“Như trên”
155Vải simili màu đen6,4m2“Như trên”“Như trên”
156Ghim bấm tự lực4,8Hộp“Như trên”“Như trên”
157Vít răng tole Φ 4 L202,4Kg“Như trên”“Như trên”
158Mút 1 phân8m2“Như trên”“Như trên”
159Mút 2 phân6,4m2“Như trên”“Như trên”
160Mút 5 phân4m2“Như trên”“Như trên”
161Nẹp chỉ48m“Như trên”“Như trên”
162Sơn lót96KgSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
163Bột trét matít Morolac112Kg“Như trên”“Như trên”
164Sơn ALKYD Đại Bàng,80Kg“Như trên”“Như trên”
165Dung môi pha sơn48Lít“Như trên”“Như trên”
166Sơn đen EXPO ALKYD48Lít“Như trên”“Như trên”
167Sơn nhũ chịu nhiệt Đại Bàng8Kg“Như trên”“Như trên”
168Sơn màu trang trí EXPO ALKYD4Lít“Như trên”“Như trên”
169Ống ghen Φ 6+8 L80016SợiSố 224, Lê Trọng Tấn, Đà Nẵng03 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
170Véc ni cách điện2,4Lít“Như trên”“Như trên”
171Ni lon quấn dây16m2“Như trên”“Như trên”
172Dây rút L200320Sợi“Như trên”“Như trên”
173Chốt chẻ các loại Ø1-5 mm3,2Kg“Như trên”“Như trên”
174Bu lông, đai ốc M8320Cái“Như trên”“Như trên”
175Bu lông, đai ốc M10240Cái“Như trên”“Như trên”
176Bu lông, đai ốc M12320Cái“Như trên”“Như trên”
177Vú mỡ96Cái“Như trên”“Như trên”
178Chổi quét sơn cán gỗ56Cái“Như trên”“Như trên”
179Bìa A012Tờ“Như trên”“Như trên”
180Amiăng 1,0 mm8m2“Như trên”“Như trên”
181Keo dán đệm16Hộp“Như trên”“Như trên”
182Keo con chó8,8Kg“Như trên”“Như trên”
183Keo silicol8Hộp“Như trên”“Như trên”
184Keo 2 thành phần A và B4Hộp“Như trên”“Như trên”
185Dầu tẩy rỉ RP716Hộp“Như trên”“Như trên”
186Vòng kẹp Ø30112Cái“Như trên”“Như trên”
187Cao su non Ø6016Cuộn“Như trên”“Như trên”
188Rắc nối các loại M10, 12, 14, 1664Cái“Như trên”“Như trên”
189Giẻ lau144Kg“Như trên”“Như trên”
190Đệm đồng các loại Ø14/22207Cái“Như trên”“Như trên”
191Đá mài Φ 10024Viên“Như trên”“Như trên”
192Nhám chà Φ10032Cái“Như trên”“Như trên”
193Giấy nhám P100-40024Tờ“Như trên”“Như trên”
194Giấy nhám nước P24080Tờ“Như trên”“Như trên”
195Bàn chà xoay Ø11024Cái“Như trên”“Như trên”
196Băng keo giấy Ø608Cuộn“Như trên”“Như trên”
197Băng keo điện Ø 608Cuộn“Như trên”“Như trên”
198Xà bông vi sô16Kg“Như trên”“Như trên”

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này, là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu này. Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm phụ lục khối lượng thực hiện; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.391.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Móng hãm xu páp
52 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
2 Lò xo su páp
38 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
3 Lõi lọc cước
8 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
4 Ống dầu ra vào bơm nhớt
8 Cái (Φ24L800, có bọc)
5 Ruột lọc nhớt (Lọc lưới)
8 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
6 Van khóa xả dầu nhớt
8 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
7 Ống từ bơm thấp áp về cốc lọc
8 Cái (Φ24L500, có bọc)
8 Ống từ cốc lọc về bơm cao áp
8 Cái (Φ24L600, có bọc)
9 Ống từ bơm cao áp về lọc tinh
8 Cái (Φ24L650, có bọc)
10 Ống cao áp vào các vòi phun
24 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
11 Cao su làm kín
8 Tấm 100x100x2
12 Ống cao su dẫn nhiên liệu
8 Ống Φ 8/14 L500 + 2 rắc
13 Ống cao su dầu hồi
8 Ống Φ 6/12 L300 + 2 rắc
14 Ống dẻo
8 Ống Φ 6/12 L300 + 2 đầu rắc co
15 Ống nhớt lên bơm
8 Cái (Φ24L650, có bọc)
16 Gujong vòi phun
48 Bộ M12x120
17 Đệm kín đầu vòi phun
64 Cái Ø 140/180
18 Kim phun
31 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
19 Đầu vòi phun
16 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
20 Lõi lọc giấy nhiên liệu
8 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
21 Bơm nước đồng bộ
4 Cái - Loại bơm: Ly tâm - Lưu lượng bơm: (380-390) lít/phút khi ở tốc độ 3.500 vòng/phút, áp suất đến 1,1 kG/cm2
22 Khóa xả nước
8 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
23 Ống nối ống nước trái, phải thép
16 Cái Φ44L150d4
24 Ống cao su dẫn nước vào két
32 Cái Φ50L400d3
25 Vòng kẹp
80 Cái Φ 50-80
26 Ống cao su dẫn nước
22,4 m Φ 26
27 Vòng kẹp
48 Cái Φ 20-30
28 Vòng găng máy nén khí 2 hơi dầu
16 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
29 Van nạp + xả máy nén khí
16 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
30 Ống nước vào máy nén khí
8 Cái Φ 26 L650
31 Ống nước ra máy nén khí
8 Cái Φ 26 L700
32 Ống nhớt lên bơm hơi
8 Cái Φ 18 L750
33 Vòng bi máy nén khí
16 203
34 Cốt lắp bi T
8 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
35 Bi T
8 bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
36 Ống bơm mỡ bôi trơn Bi T
8 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
37 Đĩa ma sát ly hợp
16 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
38 Đĩa trung gian ly hợp
8 Cái (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
39 Phớt
8 Cái 70x92x12/14 (Hộp số chính)
40 Phớt 42x65x10 (Hộp số chính)
16 Cái 42x65x10 (Hộp số chính)
41 Lò xo + chốt định vị cần số
8 Cái Theo vật tư mẫu;
42 Ống cao su đường hơi
16 Ống Φ 24 L800 + 2 rắc
43 Ống cao su đường hơi
16 Ống Φ 24 L1100 + 2 rắc
44 Ống dẻo cao su
2,8 m Φ 16/24
45 Lò xo
16 m Φ 25 d2
46 Van xả nước bình hơi
40 Cái Theo vật tư mẫu;
47 Ống phanh trên cầu giữa
16 Ống (đầu côn bắt ống cao su Φ 10 L1800)
48 Siêu phớt tổng phanh
8 Bộ (động cơ KpAЗ-6322), theo vật tư mẫu;
49 Siêu Φ 40 d4
32 Cái Φ 40 d4
50 Da bầu phụ
48 Cái 6 lỗ Φ155

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm vật tư xe-máy". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm vật tư xe-máy" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây