Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0101760825 | CÔNG TY CỔ PHẦN CUNG ỨNG Y TẾ NHA PHONG |
265.004.352 VND | 2 tháng |
| 1 | Tay khoan tốc độ nhanh |
Theo thông tin nhà sản xuất
|
10 | Chiếc | - Tốc độ: 350,000-450,000 vòng/ phút -Kích thước đầu: Ø11.2 x H13.4mm -Lực cắt: 20W. Thân bằng thép không gỉ. Vòng bi sứ. Hệ thống làm sạch đầu phun. Chuck bấm. Đuôi 4 lỗ. Phun nước đơn. Van điều áp hơi. Chiều dài mũi khoan: tối đa 21mm -Áp suất hơi: 0.20-0.25 MPa (2.0-2.5 kgf/cm2) -Áp suất nước: 0.05-0.20 MPa (0.5-2.0 kgf/cm2) | Nhật Bản | 4.545.450 |
|
| 2 | Tay khoan chậm khuỷu |
Theo thông tin nhà sản xuất
|
16 | Chiếc | Tỷ lệ truyền 1:1 Hệ thống làm sạch đầu tay khoan Chiều dài tay khoan 85mm - 100mm Chiều dài phần thân làm việc của tay khoan 40mm - 45mm Chất liệu thân tay khoan làm bằng thép không rỉ hoặc tương đương Vòng bi (bạc đạn) bằng sứ hoặc thép Kích thước đầu tay khoan + Đường kính đầu tay khoan: 08mm - 10mm + Đường kính cổ tay khoan: 5mm - 6mm + Chiều cao: 12mm - 14 mm Tốc độ tối đa khi vận hành ≥ 40.000 vòng/phút Kết nối nhiều loại mũi khoan có đường kính Ø 2.35 mm Tay khoan kết nối với motor có phần kết nối Ø 9mm - 10mm Xuát xứ EU hoặc G7 Tiêu chuẩn ISO 13485 và (CE hoặc EU hoặc FDA) | Nhật Bản | 4.665.600 |
|
| 3 | Tay khoan phẫu thuật tốc độ chậm, thẳng |
Theo thông tin nhà sản xuất
|
18 | Chiếc | Tỷ lệ truyền 1:1 Chiều dài tay khoan 80mm - 90mm Thân tay khoan làm bằng thép không rỉ hoặc tương đương Kết nối mũi khoan có đường kính Ø 2.35mm Tay khoan kết nối với motor có phần kết nối Ø 9mm - 10mm Tay khoan phủ lớp chống trầy Vòng bi (bạc đạn) bằng sứ hoặc bằng thép Khóa xoay tháo lắp mũi khoan Tốc độ tối đa khi vận hành ≥40.000 vòng/phút Có thể hấp tiệt trùng với máy hấp hơi nước chuẩn ≥134oC Có chức năng làm sạch đầu tay khoan Tiêu chuẩn ISO 13485 và (CE hoặc EU hoặc FDA) Xuất xứ: EU hoặc G7 FX65- H1014002; NSK/ Nhật | Nhật Bản | 5.618.214 |
|
| 4 | Motor tay khoan |
Theo thông tin nhà sản xuất
|
6 | Chiếc | - Chuôi kết nối kiểu 4 lỗ - Lực xoắn (Torque) khi vận hành ở áp lực hơi 0.25 Mpa ≥1.5N.cm - Tốc độ khi vận hành tối đa 19.800-24.200 vòng/phút - Có thể hấp tiệt trùng với máy hấp hơi nước chuẩn ≥134oC - Áp lực hơi làm việc 0.2-0.25 Mpa - Nguồn nước làm mát ở áp lực ≥0.2 Mpa 50 ml/phút - Khuyến cáo lượng nước ≥50 ml/1 phút - Loại phun nước gắn ngoài | Nhật Bản | 7.295.400 |
|