Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4700297152 | HỢP TÁC XÃ HOÀNG QUÂN HQ |
2.051.040.000 VND | 4 tháng |
| 1 | Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) |
Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
|
3.146 | Kg | Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) | Việt Nam | 113.000 |
|
| 2 | Thịt gà mía |
Thịt gà mía
|
725 | Kg | Thịt gà mía | Việt Nam | 125.000 |
|
| 3 | Thịt vịt tươi (vịt bầu) |
Thịt vịt tươi (vịt bầu)
|
725 | Kg | Thịt vịt tươi (vịt bầu) | Việt Nam | 114.000 |
|
| 4 | Thịt vịt quay (vịt bầu) |
Thịt vịt quay (vịt bầu)
|
493 | Kg | Thịt vịt quay (vịt bầu) | Việt Nam | 175.000 |
|
| 5 | Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) |
Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
|
493 | Kg | Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) | Việt Nam | 85.000 |
|
| 6 | Xương sườn (lợn lai) |
Xương sườn (lợn lai)
|
493 | Kg | Xương sườn (lợn lai) | Việt Nam | 145.000 |
|
| 7 | Thịt xay (lợn lai) |
Thịt xay (lợn lai)
|
1.500 | Kg | Thịt xay (lợn lai) | Việt Nam | 114.000 |
|
| 8 | Giò, chả (làm từ thịt lợn lai) |
Giò, chả (làm từ thịt lợn lai)
|
1.300 | Kg | Giò, chả (làm từ thịt lợn lai) | Việt Nam | 150.000 |
|
| 9 | Cá thu đông lạnh |
Cá thu đông lạnh
|
184 | Kg | Cá thu đông lạnh | Việt Nam | 160.000 |
|
| 10 | Chả cá |
Chả cá
|
1.000 | Kg | Chả cá | Việt Nam | 90.000 |
|
| 11 | Trứng vịt |
Trứng vịt
|
10.703 | Quả | Trứng vịt | Việt Nam | 4.000 |
|
| 12 | Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ) |
Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ)
|
880 | Kg | Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ) | Việt Nam | 25.000 |
|
| 13 | Cà chua |
Cà chua
|
120 | Kg | Cà chua | Việt Nam | 30.000 |
|
| 14 | Xương bộ (lợn lai) |
Xương bộ (lợn lai)
|
300 | Kg | Xương bộ (lợn lai) | Việt Nam | 70.000 |
|
| 15 | Rau muống |
Rau muống
|
475 | Kg | Rau muống | Việt Nam | 15.000 |
|
| 16 | Bí đỏ |
Bí đỏ
|
765 | Kg | Bí đỏ | Việt Nam | 17.000 |
|
| 17 | Giá đỗ xanh dài 3-5cm |
Giá đỗ xanh dài 3-5cm
|
665 | Kg | Giá đỗ xanh dài 3-5cm | Việt Nam | 25.000 |
|
| 18 | Bắp cải |
Bắp cải
|
665 | Kg | Bắp cải | Việt Nam | 16.000 |
|
| 19 | Giá đỗ tương (dài 3-5cm) |
Giá đỗ tương (dài 3-5cm)
|
665 | Kg | Giá đỗ tương (dài 3-5cm) | Việt Nam | 25.000 |
|
| 20 | Rau cải |
Rau cải
|
820 | Kg | Rau cải | Việt Nam | 17.000 |
|
| 21 | Rau cần |
Rau cần
|
570 | Kg | Rau cần | Việt Nam | 18.000 |
|
| 22 | Măng ngọt |
Măng ngọt
|
573 | Kg | Măng ngọt | Việt Nam | 23.000 |
|
| 23 | Đỗ Côve |
Đỗ Côve
|
323 | Kg | Đỗ Côve | Việt Nam | 25.000 |
|
| 24 | Lạc đỏ (Lạc ta) |
Lạc đỏ (Lạc ta)
|
295 | Kg | Lạc đỏ (Lạc ta) | Việt Nam | 70.000 |
|
| 25 | Rau ngót |
Rau ngót
|
120 | Kg | Rau ngót | Việt Nam | 15.000 |
|
| 26 | Bí xanh |
Bí xanh
|
325 | Kg | Bí xanh | Việt Nam | 17.000 |
|
| 27 | Su su |
Su su
|
200 | Kg | Su su | Việt Nam | 15.000 |
|
| 28 | Khoai tây |
Khoai tây
|
260 | Kg | Khoai tây | Việt Nam | 19.000 |
|
| 29 | Su hào |
Su hào
|
390 | Kg | Su hào | Việt Nam | 19.000 |
|
| 30 | Dưa chua |
Dưa chua
|
375 | Kg | Dưa chua | Việt Nam | 18.000 |
|
| 31 | Mồng tơi |
Mồng tơi
|
250 | Kg | Mồng tơi | Việt Nam | 18.000 |
|
| 32 | Cà rốt |
Cà rốt
|
695 | Kg | Cà rốt | Việt Nam | 19.000 |
|
| 33 | Ngô ngọt (4bắp=1kg) |
Ngô ngọt (4bắp=1kg)
|
1.440 | Kg | Ngô ngọt (4bắp=1kg) | Việt Nam | 28.000 |
|
| 34 | Gia vị kho 32g |
Gia vị kho 32g
|
1.080 | Gói | Gia vị kho 32g | Việt Nam | 6.000 |
|
| 35 | Hành khô |
Hành khô
|
87 | Kg | Hành khô | Việt Nam | 38.000 |
|
| 36 | Hành lá |
Hành lá
|
41 | Kg | Hành lá | Việt Nam | 35.000 |
|
| 37 | Hành tây |
Hành tây
|
200 | Kg | Hành tây | Việt Nam | 24.000 |
|
| 38 | Dấm chua chai 500ml |
Dấm chua chai 500ml
|
60 | Chai | Dấm chua chai 500ml | Việt Nam | 15.000 |
|
| 39 | Tỏi khô |
Tỏi khô
|
30 | Kg | Tỏi khô | Việt Nam | 47.000 |
|
| 40 | Ớt cay |
Ớt cay
|
6 | Kg | Ớt cay | Việt Nam | 40.000 |
|
| 41 | Lá nem |
Lá nem
|
408 | Tệp | Lá nem | Việt Nam | 4.000 |
|
| 42 | Mộc nhĩ khô |
Mộc nhĩ khô
|
6 | Kg | Mộc nhĩ khô | Việt Nam | 105.000 |
|
| 43 | Miến bó bé |
Miến bó bé
|
61 | Bó | Miến bó bé | Việt Nam | 4.000 |
|
| 44 | Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg) |
Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg)
|
29 | Gói | Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg) | Việt Nam | 25.000 |
|
| 45 | Rau răm |
Rau răm
|
500 | Mớ | Rau răm | Việt Nam | 4.000 |
|
| 46 | Xả |
Xả
|
12 | Kg | Xả | Việt Nam | 30.000 |
|
| 47 | Nghệ |
Nghệ
|
21 | Kg | Nghệ | Việt Nam | 30.000 |
|
| 48 | Gừng |
Gừng
|
13 | Kg | Gừng | Việt Nam | 30.000 |
|
| 49 | Nước mắm Nam ngư (800ml) |
Nước mắm Nam ngư (800ml)
|
61 | Lọ | Nước mắm Nam ngư (800ml) | Việt Nam | 47.000 |
|
| 50 | Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít) |
Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít)
|
61 | Chai | Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít) | Việt Nam | 85.000 |
|
| 51 | Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg |
Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg
|
60 | Gói | Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg | Việt Nam | 8.000 |
|
| 52 | Mì chính Aj-No-Moto (400g) |
Mì chính Aj-No-Moto (400g)
|
60 | Gói | Mì chính Aj-No-Moto (400g) | Việt Nam | 35.000 |
|
| 53 | Bột canh Hương gà (gói 180g) |
Bột canh Hương gà (gói 180g)
|
60 | Gói | Bột canh Hương gà (gói 180g) | Việt Nam | 4.000 |
|
| 54 | Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít) |
Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít)
|
61 | Chai | Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít) | Việt Nam | 85.000 |
|
| 55 | Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc) |
Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc)
|
488 | Dây | Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc) | Việt Nam | 47.000 |
|
| 56 | Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON) |
Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON)
|
7.840 | Gói | Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON) | Việt Nam | 8.000 |
|
| 57 | Mì tôm Ômachi |
Mì tôm Ômachi
|
7.840 | Gói | Mì tôm Ômachi | Việt Nam | 8.000 |
|
| 58 | Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai |
Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai
|
8.960 | Gói | Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai | Việt Nam | 13.000 |
|
| 59 | Bánh mì |
Bánh mì
|
4.760 | Cái | Bánh mì | Việt Nam | 12.000 |
|
| 60 | Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh) |
Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh)
|
4.760 | Cái | Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh) | Việt Nam | 13.000 |
|
| 61 | Mọc (làm từ thịt lợn lai) |
Mọc (làm từ thịt lợn lai)
|
336 | Kg | Mọc (làm từ thịt lợn lai) | Việt Nam | 140.000 |
|
| 62 | Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít) |
Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít)
|
976 | Bình | Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít) | Việt Nam | 14.000 |
|
| 63 | Quýt ngọt (20 quả /1 kg) |
Quýt ngọt (20 quả /1 kg)
|
154 | Kg | Quýt ngọt (20 quả /1 kg) | Việt Nam | 40.000 |
|
| 64 | Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa) |
Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa)
|
2.800 | Hộp | Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa) | Việt Nam | 5.000 |
|
| 65 | Dưa hấu |
Dưa hấu
|
240 | Kg | Dưa hấu | Việt Nam | 17.000 |
|
| 66 | Dưa vàng |
Dưa vàng
|
216 | Kg | Dưa vàng | Việt Nam | 41.000 |
|
| 67 | Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống |
Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống
|
1 | Khoản | Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống | Việt Nam | 11.281.000 |
|