Mua thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
2.051.040.000 VND
Ngày đăng tải
17:20 27/08/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định và Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
241/QĐ-NT
Cơ quan phê duyệt
Trường phổ thông dân tộc nội trú Ngân Sơn
Ngày phê duyệt
26/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4700297152

HỢP TÁC XÃ HOÀNG QUÂN HQ

2.051.040.000 VND 4 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
3.146 Kg Thịt lợn mông vai (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) Việt Nam 113.000
2 Thịt gà mía
Thịt gà mía
725 Kg Thịt gà mía Việt Nam 125.000
3 Thịt vịt tươi (vịt bầu)
Thịt vịt tươi (vịt bầu)
725 Kg Thịt vịt tươi (vịt bầu) Việt Nam 114.000
4 Thịt vịt quay (vịt bầu)
Thịt vịt quay (vịt bầu)
493 Kg Thịt vịt quay (vịt bầu) Việt Nam 175.000
5 Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc)
493 Kg Chân giò (lợn áp siêu, hai bề, siêu nạc) Việt Nam 85.000
6 Xương sườn (lợn lai)
Xương sườn (lợn lai)
493 Kg Xương sườn (lợn lai) Việt Nam 145.000
7 Thịt xay (lợn lai)
Thịt xay (lợn lai)
1.500 Kg Thịt xay (lợn lai) Việt Nam 114.000
8 Giò, chả (làm từ thịt lợn lai)
Giò, chả (làm từ thịt lợn lai)
1.300 Kg Giò, chả (làm từ thịt lợn lai) Việt Nam 150.000
9 Cá thu đông lạnh
Cá thu đông lạnh
184 Kg Cá thu đông lạnh Việt Nam 160.000
10 Chả cá
Chả cá
1.000 Kg Chả cá Việt Nam 90.000
11 Trứng vịt
Trứng vịt
10.703 Quả Trứng vịt Việt Nam 4.000
12 Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ)
Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ)
880 Kg Đậu phụ (0,5kg, không phụ gia = 1 kg đậu phụ) Việt Nam 25.000
13 Cà chua
Cà chua
120 Kg Cà chua Việt Nam 30.000
14 Xương bộ (lợn lai)
Xương bộ (lợn lai)
300 Kg Xương bộ (lợn lai) Việt Nam 70.000
15 Rau muống
Rau muống
475 Kg Rau muống Việt Nam 15.000
16 Bí đỏ
Bí đỏ
765 Kg Bí đỏ Việt Nam 17.000
17 Giá đỗ xanh dài 3-5cm
Giá đỗ xanh dài 3-5cm
665 Kg Giá đỗ xanh dài 3-5cm Việt Nam 25.000
18 Bắp cải
Bắp cải
665 Kg Bắp cải Việt Nam 16.000
19 Giá đỗ tương (dài 3-5cm)
Giá đỗ tương (dài 3-5cm)
665 Kg Giá đỗ tương (dài 3-5cm) Việt Nam 25.000
20 Rau cải
Rau cải
820 Kg Rau cải Việt Nam 17.000
21 Rau cần
Rau cần
570 Kg Rau cần Việt Nam 18.000
22 Măng ngọt
Măng ngọt
573 Kg Măng ngọt Việt Nam 23.000
23 Đỗ Côve
Đỗ Côve
323 Kg Đỗ Côve Việt Nam 25.000
24 Lạc đỏ (Lạc ta)
Lạc đỏ (Lạc ta)
295 Kg Lạc đỏ (Lạc ta) Việt Nam 70.000
25 Rau ngót
Rau ngót
120 Kg Rau ngót Việt Nam 15.000
26 Bí xanh
Bí xanh
325 Kg Bí xanh Việt Nam 17.000
27 Su su
Su su
200 Kg Su su Việt Nam 15.000
28 Khoai tây
Khoai tây
260 Kg Khoai tây Việt Nam 19.000
29 Su hào
Su hào
390 Kg Su hào Việt Nam 19.000
30 Dưa chua
Dưa chua
375 Kg Dưa chua Việt Nam 18.000
31 Mồng tơi
Mồng tơi
250 Kg Mồng tơi Việt Nam 18.000
32 Cà rốt
Cà rốt
695 Kg Cà rốt Việt Nam 19.000
33 Ngô ngọt (4bắp=1kg)
Ngô ngọt (4bắp=1kg)
1.440 Kg Ngô ngọt (4bắp=1kg) Việt Nam 28.000
34 Gia vị kho 32g
Gia vị kho 32g
1.080 Gói Gia vị kho 32g Việt Nam 6.000
35 Hành khô
Hành khô
87 Kg Hành khô Việt Nam 38.000
36 Hành lá
Hành lá
41 Kg Hành lá Việt Nam 35.000
37 Hành tây
Hành tây
200 Kg Hành tây Việt Nam 24.000
38 Dấm chua chai 500ml
Dấm chua chai 500ml
60 Chai Dấm chua chai 500ml Việt Nam 15.000
39 Tỏi khô
Tỏi khô
30 Kg Tỏi khô Việt Nam 47.000
40 Ớt cay
Ớt cay
6 Kg Ớt cay Việt Nam 40.000
41 Lá nem
Lá nem
408 Tệp Lá nem Việt Nam 4.000
42 Mộc nhĩ khô
Mộc nhĩ khô
6 Kg Mộc nhĩ khô Việt Nam 105.000
43 Miến bó bé
Miến bó bé
61 Miến bó bé Việt Nam 4.000
44 Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg)
Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg)
29 Gói Đường trắng LAM SƠN (gói 1kg) Việt Nam 25.000
45 Rau răm
Rau răm
500 Mớ Rau răm Việt Nam 4.000
46 Xả
Xả
12 Kg Xả Việt Nam 30.000
47 Nghệ
Nghệ
21 Kg Nghệ Việt Nam 30.000
48 Gừng
Gừng
13 Kg Gừng Việt Nam 30.000
49 Nước mắm Nam ngư (800ml)
Nước mắm Nam ngư (800ml)
61 Lọ Nước mắm Nam ngư (800ml) Việt Nam 47.000
50 Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít)
Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít)
61 Chai Dầu ăn Cái Lân (chai 2 lít) Việt Nam 85.000
51 Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg
Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg
60 Gói Muối Sạch Duyên Hải 999-1kg Việt Nam 8.000
52 Mì chính Aj-No-Moto (400g)
Mì chính Aj-No-Moto (400g)
60 Gói Mì chính Aj-No-Moto (400g) Việt Nam 35.000
53 Bột canh Hương gà (gói 180g)
Bột canh Hương gà (gói 180g)
60 Gói Bột canh Hương gà (gói 180g) Việt Nam 4.000
54 Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít)
Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít)
61 Chai Dầu rửa bát Sunlight (chai 3,6 lít) Việt Nam 85.000
55 Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc)
Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc)
488 Dây Giấy vệ sinh (bịch 10 cuộn, lõi đặc) Việt Nam 47.000
56 Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON)
Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON)
7.840 Gói Phở gói (ĐỆ NHẤT, CUNG ĐÌNH, VIFON) Việt Nam 8.000
57 Mì tôm Ômachi
Mì tôm Ômachi
7.840 Gói Mì tôm Ômachi Việt Nam 8.000
58 Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai
Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai
8.960 Gói Xôi nhân đỗ xanh, lạc, thịt lợn lai Việt Nam 13.000
59 Bánh mì
Bánh mì
4.760 Cái Bánh mì Việt Nam 12.000
60 Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh)
Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh)
4.760 Cái Bánh chưng (gạo nếp, nhân thịt lợn lai, đỗ xanh) Việt Nam 13.000
61 Mọc (làm từ thịt lợn lai)
Mọc (làm từ thịt lợn lai)
336 Kg Mọc (làm từ thịt lợn lai) Việt Nam 140.000
62 Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít)
Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít)
976 Bình Nước uống đảm bảo tiêu chuẩn theo quy định nhà nước (bình 20 lít) Việt Nam 14.000
63 Quýt ngọt (20 quả /1 kg)
Quýt ngọt (20 quả /1 kg)
154 Kg Quýt ngọt (20 quả /1 kg) Việt Nam 40.000
64 Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa)
Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa)
2.800 Hộp Sữa chua (còn hạn sử dụng 1 tháng, kèm thìa) Việt Nam 5.000
65 Dưa hấu
Dưa hấu
240 Kg Dưa hấu Việt Nam 17.000
66 Dưa vàng
Dưa vàng
216 Kg Dưa vàng Việt Nam 41.000
67 Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống
Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống
1 Khoản Chi phí dự phòng trượt giá các mặt hàng tươi sống Việt Nam 11.281.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây