Mua thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
1.162.569.600 VND
Ngày đăng tải
15:29 22/09/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
101/QĐ-MNHP
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG MẦM NON HÀ PHONG - THÀNH PHỐ HẠ LONG
Ngày phê duyệt
19/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn5701950665

CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM MEGATECH

1.162.569.600 VND 8 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo BC
In trên bao bì sản phẩm
7.600 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 22.000
2 Gạo nếp
In trên bao bì sản phẩm
40 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 40.000
3 Thịt nạc vai
In trên bao bì sản phẩm
1.920 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 165.000
4 Sườn lợn bỏ sống
In trên bao bì sản phẩm
280 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 169.000
5 Xương đuôi
In trên bao bì sản phẩm
640 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 98.000
6 Thịt bò mông
In trên bao bì sản phẩm
160 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 340.000
7 Thịt gà công nghiệp (bỏ đầu, cổ)
In trên bao bì sản phẩm
480 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 90.000
8 Cá vược
In trên bao bì sản phẩm
80 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 200.000
9 Ruột con hà
In trên bao bì sản phẩm
168 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 150.000
10 Tôm bóc
In trên bao bì sản phẩm
320 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 200.000
11 Ngao
In trên bao bì sản phẩm
720 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 28.000
12 Cua xay
In trên bao bì sản phẩm
200 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 145.000
13 Trứng vịt (18 quả/1kg)
In trên bao bì sản phẩm
360 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 81.000
14 Trứng chim cút (kg )
In trên bao bì sản phẩm
200 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 99.000
15 Giò nạc
In trên bao bì sản phẩm
320 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 160.000
16 Đậu trắng (kg)
In trên bao bì sản phẩm
199.2 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 28.000
17 Bún
In trên bao bì sản phẩm
720 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 18.000
18 Bánh đa rối
In trên bao bì sản phẩm
480 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 35.000
19 Muối lạc Vừng
In trên bao bì sản phẩm
80 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 138.000
20 Đỗ xanh bỏ vỏ
In trên bao bì sản phẩm
80 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
21 Bầu
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
22 Bí đỏ
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
23 Bí xanh
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
24 Cà chua
In trên bao bì sản phẩm
320 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
25 Cà rốt
In trên bao bì sản phẩm
120 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
26 Bắp cải
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
27 Rau cải
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
28 Quả chua theo mùa (me, tai chua,…)
In trên bao bì sản phẩm
32 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 45.000
29 Gừng tươi
In trên bao bì sản phẩm
4 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 50.000
30 Rau mồng tơi
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
31 Quả mướp
In trên bao bì sản phẩm
64 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 25.000
32 Rau muống
In trên bao bì sản phẩm
96 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 20.000
33 Rau ngót
In trên bao bì sản phẩm
400 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 39.000
34 Hành lá
In trên bao bì sản phẩm
24 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 45.000
35 Rau mùi ta
In trên bao bì sản phẩm
24 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 65.000
36 Hành khô
In trên bao bì sản phẩm
40 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 40.000
37 Dưa hấu
In trên bao bì sản phẩm
960 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 22.000
38 Chuối chín
In trên bao bì sản phẩm
720 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
39 Muối thô
In trên bao bì sản phẩm
64 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 8.000
40 Dầu ăn meizan 1 lít
In trên bao bì sản phẩm
280 lít Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 59.000
41 Bột canh vifon
In trên bao bì sản phẩm
200 kg Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 30.000
42 Mắm Cái rồng chai nhựa
In trên bao bì sản phẩm
208 lít Đảm bảo vệ sinh ATTP Việt Nam 35.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây