Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3801170591 | Công ty TNHH Một Thành Viên Vũ Hoàng BP |
5.183.035.000 VND | 5.183.035.000 VND | 12 tháng |
1 |
Ba rọi xay |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
2 |
Bánh mì |
0
|
2.000 |
ổ |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
4.000 |
|
3 |
Bánh tét nhỏ |
0
|
700 |
cái |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
12.000 |
|
4 |
Bắp cải |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
5 |
Bầu |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
6 |
Bí đỏ |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
7 |
Bì heo |
0
|
20 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
48.000 |
|
8 |
Bí xanh |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
9 |
Bột cà ri |
0
|
100 |
gói |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
2.000 |
|
10 |
Bột năng |
0
|
25 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
27.000 |
|
11 |
Bột nêm |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
70.000 |
|
12 |
Bột ngọt |
0
|
400 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
65.000 |
|
13 |
Bột ngũ cốc 500 gram |
0
|
10 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
55.000 |
|
14 |
Bún gạo, bún khô |
0
|
1.500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
40.000 |
|
15 |
Cá bạc má |
0
|
500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
78.000 |
|
16 |
Cá basa |
0
|
200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
55.000 |
|
17 |
Cà chua |
0
|
1.200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
18 |
Cá khô mối |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
70.000 |
|
19 |
Cá lóc |
0
|
1.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
78.000 |
|
20 |
Cá nục |
0
|
1.200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
68.000 |
|
21 |
Cá ngừ |
0
|
2.500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
69.000 |
|
22 |
Cá rô |
0
|
500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
72.000 |
|
23 |
Cà rốt |
0
|
1.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
24 |
Cà tím |
0
|
800 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
19.000 |
|
25 |
Cá tra |
0
|
200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
56.000 |
|
26 |
Cải chua |
0
|
500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
27 |
Cải ngọt |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
28 |
Cải thảo |
0
|
800 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
29 |
Cải xanh |
0
|
1.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
20.000 |
|
30 |
Cần nước |
0
|
20 |
bó |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
31 |
Cần tây |
0
|
80 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
42.000 |
|
32 |
Cật heo |
0
|
30 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
128.000 |
|
33 |
Củ cải trắng |
0
|
800 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
23.000 |
|
34 |
Củ dền |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
35 |
Chà bông |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
300.000 |
|
36 |
Chả cá |
0
|
4.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
73.000 |
|
37 |
Chả giò chay |
0
|
35 |
hộp |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
40.000 |
|
38 |
Chả lụa |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
39 |
Chả quế |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
40 |
Chanh |
0
|
40 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
41 |
Chuối |
0
|
180 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
42 |
Dấm |
0
|
10 |
chai |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
43 |
Dầu ăn |
0
|
1.500 |
lít |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
40.000 |
|
44 |
Dưa hấu |
0
|
500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
20.000 |
|
45 |
Dưa leo |
0
|
2.500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
46 |
Đậu bắp |
0
|
80 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
27.000 |
|
47 |
Đậu đen |
0
|
150 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
45.000 |
|
48 |
Đậu đũa |
0
|
650 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
49 |
Đậu hũ |
0
|
60.000 |
miếng |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
3.000 |
|
50 |
Đậu phộng |
0
|
150 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
50.000 |
|
51 |
Đậu ve |
0
|
400 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
52 |
Đậu xanh không vỏ |
0
|
250 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
45.000 |
|
53 |
Đường |
0
|
1.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
23.000 |
|
54 |
Gan heo |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
95.000 |
|
55 |
Gừng |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
45.000 |
|
56 |
Giá |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
57 |
Gia vị bò cá |
0
|
300 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
10.000 |
|
58 |
Gia vị bò kho |
0
|
160 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
3.000 |
|
59 |
Giò heo |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
127.000 |
|
60 |
Hành lá |
0
|
350 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
23.000 |
|
61 |
Hành phi |
0
|
5 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
110.000 |
|
62 |
Hành tây |
0
|
120 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
63 |
Hành tím |
0
|
120 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
40.000 |
|
64 |
Hẹ |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
65 |
Hủ tiếu |
0
|
150 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
27.000 |
|
66 |
Khoai tây |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
20.000 |
|
67 |
Khổ qua |
0
|
1.200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
27.000 |
|
68 |
Lạp xưởng |
0
|
300 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
129.000 |
|
69 |
Lòng gà |
0
|
30 |
bộ |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
70 |
Lòng heo |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
98.000 |
|
71 |
Lòng vịt |
0
|
30 |
bộ |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
72 |
Lưỡi heo |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
132.000 |
|
73 |
Màu gạch tôm |
0
|
100 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
2.000 |
|
74 |
Màu hạt điều |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
75 |
Mắm linh |
0
|
5 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
50.000 |
|
76 |
Mắm ruốc |
0
|
10 |
hủ |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
77 |
Mận |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
30.000 |
|
78 |
Me vàng |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
45.000 |
|
79 |
Mọc |
0
|
15 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
120.000 |
|
80 |
Mồng tươi |
0
|
1.300 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
81 |
Muối |
0
|
2.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
8.000 |
|
82 |
Mướp |
0
|
150 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
83 |
Nấm linh chi |
0
|
30 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
84 |
Nấm mèo |
0
|
80 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
128.000 |
|
85 |
Nếp |
0
|
2.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
86 |
Nui |
0
|
300 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
27.000 |
|
87 |
Nước cốt dừa |
0
|
50 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
10.000 |
|
88 |
Nước mắm |
0
|
1.000 |
lít |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
8.000 |
|
89 |
Nước mắm |
0
|
30 |
chai |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
34.000 |
|
90 |
Nước tương 500 ml |
0
|
250 |
chai |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
10.000 |
|
91 |
Ngò om, ngo gai ngò rí |
0
|
70 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
50.000 |
|
92 |
Nhãn thái |
0
|
40 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
40.000 |
|
93 |
Ổi |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
94 |
Ớt bột |
0
|
70 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
168.000 |
|
95 |
Ớt tươi |
0
|
10 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
50.000 |
|
96 |
Rau cải xoong |
0
|
300 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
97 |
Rau câu |
0
|
120 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
98 |
Rau dền |
0
|
800 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
99 |
Rau kèo |
0
|
60 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
23.000 |
|
100 |
Rau má |
0
|
1.200 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
22.000 |
|
101 |
Rau muống |
0
|
1.800 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
102 |
Rau ngót |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
103 |
Rau tần ô |
0
|
80 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
104 |
Rau thơm |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
38.000 |
|
105 |
Su su |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
106 |
Sữa tươi |
0
|
1.000 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
7.000 |
|
107 |
Sữa tươi không đường |
0
|
600 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
7.000 |
|
108 |
Sườn cốt lếch |
0
|
300 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
109 |
Sườn non |
0
|
400 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
110 |
Tiêu xay |
0
|
35 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
180.000 |
|
111 |
Tim heo |
0
|
30 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
240.000 |
|
112 |
Tỏi củ |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
60.000 |
|
113 |
Tôm tươi |
0
|
80 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
197.000 |
|
114 |
Tương ớt 250 g |
0
|
60 |
chai |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
115 |
Thịt bò |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
280.000 |
|
116 |
Thịt bò kho |
0
|
100 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
250.000 |
|
117 |
Thịt đùi |
0
|
3.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
118 |
Thịt gà |
0
|
5.500 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
77.000 |
|
119 |
Thịt nạc |
0
|
2.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
157.000 |
|
120 |
Thịt vịt |
0
|
600 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
100.000 |
|
121 |
Thịt ba rọi |
0
|
2.000 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
148.000 |
|
122 |
Thơm |
0
|
400 |
trái |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
123 |
Trứng gà |
0
|
100.000 |
quả |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
2.500 |
|
124 |
Trứng vịt |
0
|
1.000 |
quả |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
3.200 |
|
125 |
Xã bằm |
0
|
150 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
25.000 |
|
126 |
Xã cây |
0
|
30 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
15.000 |
|
127 |
Xương ống |
0
|
50 |
kg |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
100.000 |
|
128 |
Sườn chay |
0
|
30 |
Bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
18.000 |
|
129 |
Nước mắm chay |
0
|
30 |
chai |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
20.000 |
|
130 |
Hạt nêm chay |
0
|
20 |
bịch |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
70.000 |
|
131 |
Mì tôm |
0
|
50 |
thùng |
Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất |
0
|
110.000 |