Thông báo mời thầu

Mua thực phẩm năm 2022

Tìm thấy: 16:36 26/01/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua thực phẩm năm 2022
Gói thầu
Mua thực phẩm năm 2022
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua thực phẩm năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, viện phí
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:28 26/01/2022
đến
08:00 14/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 14/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
55.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/02/2022 (14/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN NHÂN ÁI
E-CDNT 1.2 Mua thực phẩm năm 2022
Dự toán mua thực phẩm năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, viện phí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: bv.nhanai@tphcm.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN NHÂN ÁI , địa chỉ: Xã Văn Phú, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: bv.nhanai@tphcm.gov.vn


E-CDNT 10.1(g)
- Bản cam kết (Mẫu số 12 ) Lịch sử không hoàn thành hợp đồng - Bản cam kết không có Kiện tụng đang giải quyết - Có bằng chứng đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 hoặc 2021 - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh : 2 tỷ đồng (mẫu số 13) - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: 1 tỷ đồng (mẫu số 14, 15) - Thời gian giao hàng trước 06 giờ hàng ngày. - Nhà thầu phải cam kết thu hồi hàng hóa không đạt tiêu chuẩn vệ sinh, chất lượng hàng hóa. - Nhà thầu có cam kết truy xuất và cung cấp được nguồn gốc, xuất sứ của thực phẩm khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu cam kết thời gian thực hiện hợp đồng liên tục trong 365 ngày khi Chủ đầu tư có nhu cầu cần sử dụng.
E-CDNT 10.2(c)
- Đáp ứng đầy đủ chủng loại thực phẩm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Số lượng, quy cách thực phẩm cung cấp đáp ứng đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 14.3 - Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, đảm bảo tươi sống, không bị dập nát, hóa chất bảo vệ thực vật như rệp, nấm. - Hàng hóa phải ghi rõ tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất ( Nếu có ).
E-CDNT 15.2
- Bản cam kết (Mẫu số 12 ) Lịch sử không hoàn thành hợp đồng - Bản cam kết không có Kiện tụng đang giải quyết - Có bằng chứng đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 hoặc 2021 - Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh : 2 tỷ đồng (mẫu số 13) - Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: 1 tỷ đồng (mẫu số 14, 15)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Nhân Ái - Địa chỉ: xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước - Số điện thoại: 0271.3717366 Email: bv.nhanai@tphcm.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Nhân Ái - xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Số Fax: 0271.3717860
E-CDNT 34

0

0

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ba rọi xay 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
2 Bánh mì 2.000 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
3 Bánh tét nhỏ 700 cái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
4 Bắp cải 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
5 Bầu 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
6 Bí đỏ 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
7 Bì heo 20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
8 Bí xanh 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
9 Bột cà ri 100 gói Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
10 Bột năng 25 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
11 Bột nêm 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
12 Bột ngọt 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
13 Bột ngũ cốc 500 gram 10 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
14 Bún gạo, bún khô 1.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
15 Cá bạc má 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
16 Cá basa 200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
17 Cà chua 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
18 Cá khô mối 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
19 Cá lóc 1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
20 Cá nục 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
21 Cá ngừ 2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
22 Cá rô 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
23 Cà rốt 1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
24 Cà tím 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
25 Cá tra 200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
26 Cải chua 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
27 Cải ngọt 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
28 Cải thảo 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
29 Cải xanh 1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
30 Cần nước 20 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
31 Cần tây 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
32 Cật heo 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
33 Củ cải trắng 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
34 Củ dền 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
35 Chà bông 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
36 Chả cá 4.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
37 Chả giò chay 35 hộp Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
38 Chả lụa 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
39 Chả quế 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
40 Chanh 40 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
41 Chuối 180 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
42 Dấm 10 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
43 Dầu ăn 1.500 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
44 Dưa hấu 500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
45 Dưa leo 2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
46 Đậu bắp 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
47 Đậu đen 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
48 Đậu đũa 650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
49 Đậu hũ 60.000 miếng Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
50 Đậu phộng 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
51 Đậu ve 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
52 Đậu xanh không vỏ 250 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
53 Đường 1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
54 Gan heo 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
55 Gừng 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
56 Giá 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
57 Gia vị bò cá 300 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
58 Gia vị bò kho 160 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
59 Giò heo 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
60 Hành lá 350 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
61 Hành phi 5 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
62 Hành tây 120 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
63 Hành tím 120 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
64 Hẹ 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
65 Hủ tiếu 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
66 Khoai tây 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
67 Khổ qua 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
68 Lạp xưởng 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
69 Lòng gà 30 bộ Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
70 Lòng heo 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
71 Lòng vịt 30 bộ Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
72 Lưỡi heo 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
73 Màu gạch tôm 100 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
74 Màu hạt điều 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
75 Mắm linh 5 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
76 Mắm ruốc 10 hủ Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
77 Mận 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
78 Me vàng 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
79 Mọc 15 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
80 Mồng tươi 1.300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
81 Muối 2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
82 Mướp 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
83 Nấm linh chi 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
84 Nấm mèo 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
85 Nếp 2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
86 Nui 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
87 Nước cốt dừa 50 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
88 Nước mắm 1.000 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
89 Nước mắm 30 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
90 Nước tương 500 ml 250 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
91 Ngò om, ngo gai ngò rí 70 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
92 Nhãn thái 40 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
93 Ổi 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
94 Ớt bột 70 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
95 Ớt tươi 10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
96 Rau cải xoong 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
97 Rau câu 120 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
98 Rau dền 800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
99 Rau kèo 60 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
100 Rau má 1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
101 Rau muống 1.800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
102 Rau ngót 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
103 Rau tần ô 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
104 Rau thơm 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
105 Su su 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
106 Sữa tươi 1.000 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
107 Sữa tươi không đường 600 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
108 Sườn cốt lếch 300 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
109 Sườn non 400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
110 Tiêu xay 35 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
111 Tim heo 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
112 Tỏi củ 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
113 Tôm tươi 80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
114 Tương ớt 250 g 60 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
115 Thịt bò 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
116 Thịt bò kho 100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
117 Thịt đùi 3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
118 Thịt gà 5.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
119 Thịt nạc 2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
120 Thịt vịt 600 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
121 Thịt ba rọi 2.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
122 Thơm 400 trái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
123 Trứng gà 100.000 quả Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
124 Trứng vịt 1.000 quả Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
125 Xã bằm 150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
126 Xã cây 30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
127 Xương ống 50 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
128 Sườn chay 30 Bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
129 Nước mắm chay 30 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
130 Hạt nêm chay 20 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
131 Mì tôm 50 thùng Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 12 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Ba rọi xay 3.000 kg Bệnh viện Nhân Ái - Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
2 Bánh mì 2.000 Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
3 Bánh tét nhỏ 700 cái Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
4 Bắp cải 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
5 Bầu 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
6 Bí đỏ 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
7 Bì heo 20 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
8 Bí xanh 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
9 Bột cà ri 100 gói Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
10 Bột năng 25 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
11 Bột nêm 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
12 Bột ngọt 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
13 Bột ngũ cốc 500 gram 10 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
14 Bún gạo, bún khô 1.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
15 Cá bạc má 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
16 Cá basa 200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
17 Cà chua 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
18 Cá khô mối 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
19 Cá lóc 1.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
20 Cá nục 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
21 Cá ngừ 2.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
22 Cá rô 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
23 Cà rốt 1.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
24 Cà tím 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
25 Cá tra 200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
26 Cải chua 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
27 Cải ngọt 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
28 Cải thảo 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
29 Cải xanh 1.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
30 Cần nước 20 Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
31 Cần tây 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
32 Cật heo 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
33 Củ cải trắng 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
34 Củ dền 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
35 Chà bông 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
36 Chả cá 4.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
37 Chả giò chay 35 hộp Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
38 Chả lụa 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
39 Chả quế 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
40 Chanh 40 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
41 Chuối 180 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
42 Dấm 10 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
43 Dầu ăn 1.500 lít Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
44 Dưa hấu 500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
45 Dưa leo 2.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
46 Đậu bắp 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
47 Đậu đen 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
48 Đậu đũa 650 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
49 Đậu hũ 60.000 miếng Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
50 Đậu phộng 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
51 Đậu ve 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
52 Đậu xanh không vỏ 250 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
53 Đường 1.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
54 Gan heo 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
55 Gừng 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
56 Giá 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
57 Gia vị bò cá 300 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
58 Gia vị bò kho 160 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
59 Giò heo 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
60 Hành lá 350 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
61 Hành phi 5 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
62 Hành tây 120 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
63 Hành tím 120 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
64 Hẹ 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
65 Hủ tiếu 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
66 Khoai tây 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
67 Khổ qua 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
68 Lạp xưởng 300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
69 Lòng gà 30 bộ Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
70 Lòng heo 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
71 Lòng vịt 30 bộ Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
72 Lưỡi heo 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
73 Màu gạch tôm 100 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
74 Màu hạt điều 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
75 Mắm linh 5 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
76 Mắm ruốc 10 hủ Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
77 Mận 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
78 Me vàng 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
79 Mọc 15 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
80 Mồng tươi 1.300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
81 Muối 2.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
82 Mướp 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
83 Nấm linh chi 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
84 Nấm mèo 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
85 Nếp 2.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
86 Nui 300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
87 Nước cốt dừa 50 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
88 Nước mắm 1.000 lít Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
89 Nước mắm 30 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
90 Nước tương 500 ml 250 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
91 Ngò om, ngo gai ngò rí 70 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
92 Nhãn thái 40 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
93 Ổi 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
94 Ớt bột 70 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
95 Ớt tươi 10 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
96 Rau cải xoong 300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
97 Rau câu 120 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
98 Rau dền 800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
99 Rau kèo 60 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
100 Rau má 1.200 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
101 Rau muống 1.800 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
102 Rau ngót 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
103 Rau tần ô 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
104 Rau thơm 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
105 Su su 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
106 Sữa tươi 1.000 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
107 Sữa tươi không đường 600 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
108 Sườn cốt lếch 300 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
109 Sườn non 400 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
110 Tiêu xay 35 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
111 Tim heo 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
112 Tỏi củ 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
113 Tôm tươi 80 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
114 Tương ớt 250 g 60 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
115 Thịt bò 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
116 Thịt bò kho 100 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
117 Thịt đùi 3.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
118 Thịt gà 5.500 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
119 Thịt nạc 2.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
120 Thịt vịt 600 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
121 Thịt ba rọi 2.000 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
122 Thơm 400 trái Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
123 Trứng gà 100.000 quả Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
124 Trứng vịt 1.000 quả Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
125 Xã bằm 150 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
126 Xã cây 30 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
127 Xương ống 50 kg Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
128 Sườn chay 30 Bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
129 Nước mắm chay 30 chai Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
130 Hạt nêm chay 20 bịch Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến
131 Mì tôm 50 thùng Xã Phú Văn huyện Bù Gia Mập tỉnh Bình Phước Chậm nhất là 06 h 30 phút hằng ngày tại khu vực chế biến

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Ba rọi xay
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
2 Bánh mì
2.000 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
3 Bánh tét nhỏ
700 cái Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
4 Bắp cải
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
5 Bầu
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
6 Bí đỏ
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
7 Bì heo
20 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
8 Bí xanh
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
9 Bột cà ri
100 gói Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
10 Bột năng
25 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
11 Bột nêm
10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
12 Bột ngọt
400 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
13 Bột ngũ cốc 500 gram
10 bịch Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
14 Bún gạo, bún khô
1.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
15 Cá bạc má
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
16 Cá basa
200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
17 Cà chua
1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
18 Cá khô mối
10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
19 Cá lóc
1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
20 Cá nục
1.200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
21 Cá ngừ
2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
22 Cá rô
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
23 Cà rốt
1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
24 Cà tím
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
25 Cá tra
200 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
26 Cải chua
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
27 Cải ngọt
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
28 Cải thảo
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
29 Cải xanh
1.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
30 Cần nước
20 Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
31 Cần tây
80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
32 Cật heo
30 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
33 Củ cải trắng
800 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
34 Củ dền
100 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
35 Chà bông
10 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
36 Chả cá
4.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
37 Chả giò chay
35 hộp Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
38 Chả lụa
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
39 Chả quế
3.000 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
40 Chanh
40 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
41 Chuối
180 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
42 Dấm
10 chai Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
43 Dầu ăn
1.500 lít Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
44 Dưa hấu
500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
45 Dưa leo
2.500 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
46 Đậu bắp
80 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
47 Đậu đen
150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
48 Đậu đũa
650 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
49 Đậu hũ
60.000 miếng Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất
50 Đậu phộng
150 kg Hàng hóa phải đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm, tươi sống, không dập nát hoặc phải ghi rõ tên, cơ sở sản xuất

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua thực phẩm năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua thực phẩm năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây