Mua vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa tài sản

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư, hàng hóa phục vụ sửa chữa tài sản
Chủ đầu tư
Bên mời thầu
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu
Giá gói thầu
300.000.000 VND
Ngày đăng tải
23:54 21/08/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
699/QĐ-LĐ
Cơ quan phê duyệt
LỮ ĐOÀN 96
Ngày phê duyệt
18/08/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3602866987

Hộ kinh doanh Thành đạt Lam hồng

300.000.000 VND 14 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Sơn dầu đỏ
Dầu Expo 210
10 Thùng Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám. Việt Nam 1.800.000
2 Sơn dầu trắng
Dầu Expo 111
10 Thùng `Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám Việt Nam 1.800.000
3 Sơn chống rỉ
DLF5000.1
10 Thùng `- Gốc sơn / Loại: Alkyd - Độ phủ (m²/lít/lớp): 12–14 - Pha loãng (súng xịt): 10–30% Xylene - Thời gian khô (bề mặt / toàn): ~1 h / ~10 h - Thành phần chính: Resin + pigment 20–25% Việt Nam 1.800.000
4 Sơn dầu đen
Dầu Expo Mã 217 – Black
6 Thùng `- Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám. - Trọng lượng: 15kg Việt Nam 1.800.000
5 Súng phun sơn
Mẫu súng Iwata W-61-2G
5 Bộ `- Lỗ phun (nozzle): 1.3 mm - Áp suất khí: 0.29 MPa (~2.9 bar) - Độ rộng vệt phun: 155 mm - Khoảng cách phun đề nghị: 200 mm - Trọng lượng súng: 420 g Việt Nam 380.000
6 Giấy ráp mịn
P60 – P80
400 Tờ Nhám trung bình, dùng phá bề mặt, chà sơn cũ, kim loại Việt Nam 25.000
7 Cọ 3"
Thủ công
170 Cái `- (3 inch ≈ 75 mm) - Chiều dài lông cọ: 45 – 65 mm - Độ dày cọ: 10 – 15 mm - Lông tự nhiên (lông heo): thấm sơn dầu tốt, bám màu đều. - Cán: Chất liệu: gỗ tự nhiên hoặc nhựa cứng. - Chiều dài cán: 20 – 25 cm (cầm chắc tay). Việt Nam 15.000
8 Cọ 2"
Thủ công
165 Cái `- (2 inch ≈ 50mm) - Chiều dài lông cọ: 45 – 65 mm - Độ dày cọ: 10 – 15 mm - Lông tự nhiên (lông heo): thấm sơn dầu tốt, bám màu đều. - Cán: Chất liệu: gỗ tự nhiên hoặc nhựa cứng. - Chiều dài cán: 20 – 25 cm (cầm chắc tay). Việt Nam 10.000
9 Cọ lăn 15cm
Thủ công
170 Cái ` - Chiều rộng lăn: 15 cm (150 mm ≈ 6 inch) - Đường kính lõi: 38 – 45 mm (tùy hãng) - Chiều dài sợi lông (nap length): 5 – 8 mm → bề mặt nhẵn (gỗ, kim loại, tường mịn) - Chất liệu: Polyester / Acrylic: bền, dùng cho sơn nước, sơn dầu. - Cán: nhựa hoặc thép bọc nhựa, dài 25 – 30 cm. Việt Nam 15.000
10 Cọ lăn 23cm
Thủ công
170 Cái `- Chiều rộng lăn: 23 cm - Đường kính lõi: 38 – 45 mm (tùy hãng) - Chiều dài sợi lông (nap length): 5 – 8 mm → bề mặt nhẵn (gỗ, kim loại, tường mịn) - Chất liệu: Polyester / Acrylic: bền, dùng cho sơn nước, sơn dầu. - Cán: nhựa hoặc thép bọc nhựa, dài 25 – 30 cm Việt Nam 25.000
11 Găng tay sợi
Thủ công
200 Đôi `- Chiều dài tổng: 22 – 25 cm (phù hợp bàn tay người lớn). - Chiều rộng lòng bàn tay: 10 – 12 cm. - Cổ tay: bo chun đàn hồi (6 – 7 cm). - Chất liệu: Sợi cotton 100%: mềm, hút mồ hôi, thoáng khí, thích hợp môi trường khô. - Trọng lượng: 40g/đôi: trung bình, phổ biến. Việt Nam 65.000
12 Vít sàn inox 2,5F
vít 2,5F
10 Hộp `- Vít sàn inox 2,5F là loại vít ngắn ~8–10 mm - Chất liệu: Inox 201 / 304 / 316 (tùy loại, chống gỉ). - Đường kính thân vít (d): thường từ Ø3.5 – Ø4.2 mm (chuẩn vít sàn). - Đầu vít: Đầu dù (tròn, loe) → bắt tôn, sàn gỗ, ván ép. Việt Nam 75.000
13 Vít 5x70
Vít 5x70
5.000 Con `- 5 → đường kính thân vít = 5 mm. - 70 → chiều dài vít = 70 mm. - Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm vàng, mạ kẽm trắng, hoặc inox 201/304/316 (chống gỉ). - Đầu vít: Đầu dù (Pan head) hoặc lục giác → tùy ứng dụng. - Ren kép (gỗ cứng, nhựa). Việt Nam 180
14 Tay đẩy NewStar L1 xịn
L1
8 Bộ `- Tải trọng tối đa: ~ 30 kg - Chiều rộng cửa cho phép: ~ 800 mm - Góc mở tối đa: 180°; một số phiên bản (như ZA181N) dừng tại 90° - Chất liệu: Thân hợp kim nhôm nguyên khối; tay co và phụ kiện được thiết kế chắc chắn, vỏ màu bạc Việt Nam 625.000
15 Thanh inox 2m 3x10 304
inox thanh 3x10
20 Cây `- Chất liệu: Inox SUS 304 (thép không gỉ Austenit, chứa ~18% Cr và 8% Ni) - Kích thước mặt cắt: 3 mm × 10 mm (dạng thanh la phẳng) - Chiều dài: 2000 mm (2 mét) - Tiêu chuẩn: ASTM A240 / JIS G4304 / TCVN tương đương - Trọng lượng: 0,48 kg/thanh (gần nửa ký) Việt Nam 148.000
16 Chụp inox vuông 50x50 304
mũ chụp inox 50
200 Cái `- Chất liệu: Inox 304 (SUS 304, chống gỉ, bền ngoài trời) - Kích thước phủ bì: 50 × 50 mm (phù hợp ống/hộp inox vuông 50×50) - Độ dày: 0.6 – 1.0 mm (tùy nhà sản xuất) - Chiều cao chụp (H): 15 – 25 mm (thường ~20 mm) - Trọng lượng ước tính: ~50 – 100 g/cái (tùy độ dày) Việt Nam 7.000
17 Chụp inox vuông 40x40 304
mũ chụp inox 40
200 Cái `- Chất liệu: Inox 304 (SUS 304, chống gỉ, bền ngoài trời) - Kích thước phủ bì: 40 × 40 mm (phù hợp ống/hộp inox vuông 40×40) - Độ dày: 0.6 – 1.0 mm (tùy nhà sản xuất) - Chiều cao chụp (H): 15 – 20 mm (thường ~18 mm) - Trọng lượng ước tính: ~30 – 70 g/cái (tùy độ dày) Việt Nam 5.000
18 Chốt rút đen 2T
2CRKLD2T5
100 Cây `- Chiều dài thân chốt: 250 mm - Chất liệu: Hợp kim kim loại (có thể là nhôm hoặc thép), sơn tĩnh điện màu đen - Ứng dụng: Chốt cánh phụ cho cửa nhôm Xingfa, cửa lùa, cửa hệ nhôm… Việt Nam 10.900
19 Chốt rút nối dài KL L2
KL L2
100 Bộ `- Chất liệu: Hợp kim kẽm + thép không gỉ - Màu sắc: Trắng mờ (sơn tĩnh điện) - Cấu tạo: Gồm tay chốt và đầu chốt - Dễ điều chỉnh bằng thanh truyền có lỗ sẵn Việt Nam 26.500
20 Tay gạt KL ĐA điểm đen L2
model AP 82 màu đen
100 Cái `- Loại: Tay gạt khóa đa điểm cho cửa sổ nhôm hệ. - Chất liệu: Tay gạt và ốp: Hợp kim nhôm hoặc kẽm đúc, sơn tĩnh điện màu đen - Thân khóa: Nhôm đúc nguyên khối phủ lớp sơn tĩnh điện, bên trong là thép mạ kẽm Việt Nam 28.500
21 Láp vuông VVP 3x40 bóng
Láp vuông inox VVP
50 Cái `- Kích thước tiết diện: 3 cm × 3 cm (30 × 30 mm) - Chiều dài thanh: 40 cm - Bề mặt: Đánh bóng sáng (Mirror / Hairline tùy loại) - Vật liệu: Inox SUS 304 (chống gỉ, chống ăn mòn, độ bền cao) Thái Lan 450.000
22 Láp vuông VVP 10x30
Láp vuông inox VVP
50 Cái `- Kích thước tiết diện: 10 × 30 mm - Chiều dài tiêu chuẩn: 2 m - Độ dày: 0.8 – 1.2 mm - Vật liệu: Inox SUS 304 (chống gỉ, chống ăn mòn, độ bền cao) Thái Lan 450.000
23 Bản lề VVP xéo 135 độ
Bản lề (kẹp) kính VVP 135°
20 Cái `- Góc kết nối: 135° (dùng nối kính – kính tạo góc chéo) - Chất liệu: Inox SUS 304 hoặc đồng mạ Chrome (tùy model) - Bề mặt: Bóng gương (polish) hoặc xước mờ (hairline) - Kích thước kẹp kính: 90 × 55 mm (chuẩn VVP) Thái Lan 160.000
24 Inox tấm
Inox tấm
50 m2 `- Inox 304 - 1000 × 2000 mm - Bề mặt 2B: nhẵn mịn, ánh mờ, dễ gia công. - Giới hạn chảy (Yield strength): ~205 Mpa - Độ bền kéo (Tensile strength): ~520 Mpa Việt Nam 450.000
25 Kính cường lực 10mm
kính cường lực
50 m2 `- Độ dày tiêu chuẩn: 10 mm - Kích thước tấm: cắt theo yêu cầu; thường khổ lớn nhất 2400 × 3600 mm - Độ cứng gấp 4–5 lần so với kính thường cùng độ dày. - Khả năng chịu va đập: cao gấp 5–7 lần kính thường. - Đạt tiêu chuẩn an toàn: TCVN 7455:2004, ASTM C1048, BS 6206. - Khả năng chịu nhiệt: dao động nhiệt đột ngột 150–200°C (kính thường chỉ 50–70°C) Việt Nam 900.000
26 Kính cường lực 8mm
kính cường lực
50 m2 `- Độ dày tiêu chuẩn: 8 mm - Kích thước tấm: cắt theo yêu cầu; thường khổ lớn nhất 2400 × 3600 mm - Độ cứng gấp 4–5 lần so với kính thường cùng độ dày. - Khả năng chịu va đập: cao gấp 5–7 lần kính thường. - Đạt tiêu chuẩn an toàn: TCVN 7455:2004, ASTM C1048, BS 6206. - Khả năng chịu nhiệt: dao động nhiệt đột ngột 150–200°C (kính thường chỉ 50–70°C) Việt Nam 700.000
27 Giấy đề can
Giấy đề can
50 m2 `- Lớp mặt (Surface): giấy hoặc màng nhựa (PVC, PET, PP…) – là nơi in ấn. - Lớp keo (Adhesive): keo dính (keo thường, keo nước, keo chịu nhiệt, keo bóc rời hoặc dính vĩnh viễn). - Lớp ngăn cách (Release): lớp phủ silicone, giúp dễ dàng bóc lớp mặt ra khỏi đế. - Khổ cuộn: phổ biến 65 cm, 80 cm, 107 cm, 127 cm, 152 cm, dài 50–100 m. Việt Nam 300.000
28 Alumiun
Tấm Alu (ACP)
50 m2 `- Độ dày nhôm: 0,21 – 0,5 mm (tùy loại, thường 0,3 – 0,5 mm cho loại cao cấp). - 02 lớp nhôm - Lõi nhựa: Polyethylene (PE) hoặc nhựa chống cháy FR (Fire Retardant). - Lớp phủ bề mặt: Sơn PVDF, FEVE, PE hoặc phủ film bảo vệ. - Độ dày tổng thể: 2 mm, - Kích thước: 1220 × 2440 mm (1,22 × 2,44 m). Việt Nam 300.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây