Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3602866987 | Hộ kinh doanh Thành đạt Lam hồng |
300.000.000 VND | 14 ngày |
| 1 | Sơn dầu đỏ |
Dầu Expo 210
|
10 | Thùng | Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám. | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 2 | Sơn dầu trắng |
Dầu Expo 111
|
10 | Thùng | `Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 3 | Sơn chống rỉ |
DLF5000.1
|
10 | Thùng | `- Gốc sơn / Loại: Alkyd - Độ phủ (m²/lít/lớp): 12–14 - Pha loãng (súng xịt): 10–30% Xylene - Thời gian khô (bề mặt / toàn): ~1 h / ~10 h - Thành phần chính: Resin + pigment 20–25% | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 4 | Sơn dầu đen |
Dầu Expo Mã 217 – Black
|
6 | Thùng | `- Thông số: 1kg sơn có thể phủ 7-10m2/ lít/lớp. Khô nhanh tạo bề mặt nhám. - Trọng lượng: 15kg | Việt Nam | 1.800.000 |
|
| 5 | Súng phun sơn |
Mẫu súng Iwata W-61-2G
|
5 | Bộ | `- Lỗ phun (nozzle): 1.3 mm - Áp suất khí: 0.29 MPa (~2.9 bar) - Độ rộng vệt phun: 155 mm - Khoảng cách phun đề nghị: 200 mm - Trọng lượng súng: 420 g | Việt Nam | 380.000 |
|
| 6 | Giấy ráp mịn |
P60 – P80
|
400 | Tờ | Nhám trung bình, dùng phá bề mặt, chà sơn cũ, kim loại | Việt Nam | 25.000 |
|
| 7 | Cọ 3" |
Thủ công
|
170 | Cái | `- (3 inch ≈ 75 mm) - Chiều dài lông cọ: 45 – 65 mm - Độ dày cọ: 10 – 15 mm - Lông tự nhiên (lông heo): thấm sơn dầu tốt, bám màu đều. - Cán: Chất liệu: gỗ tự nhiên hoặc nhựa cứng. - Chiều dài cán: 20 – 25 cm (cầm chắc tay). | Việt Nam | 15.000 |
|
| 8 | Cọ 2" |
Thủ công
|
165 | Cái | `- (2 inch ≈ 50mm) - Chiều dài lông cọ: 45 – 65 mm - Độ dày cọ: 10 – 15 mm - Lông tự nhiên (lông heo): thấm sơn dầu tốt, bám màu đều. - Cán: Chất liệu: gỗ tự nhiên hoặc nhựa cứng. - Chiều dài cán: 20 – 25 cm (cầm chắc tay). | Việt Nam | 10.000 |
|
| 9 | Cọ lăn 15cm |
Thủ công
|
170 | Cái | ` - Chiều rộng lăn: 15 cm (150 mm ≈ 6 inch) - Đường kính lõi: 38 – 45 mm (tùy hãng) - Chiều dài sợi lông (nap length): 5 – 8 mm → bề mặt nhẵn (gỗ, kim loại, tường mịn) - Chất liệu: Polyester / Acrylic: bền, dùng cho sơn nước, sơn dầu. - Cán: nhựa hoặc thép bọc nhựa, dài 25 – 30 cm. | Việt Nam | 15.000 |
|
| 10 | Cọ lăn 23cm |
Thủ công
|
170 | Cái | `- Chiều rộng lăn: 23 cm - Đường kính lõi: 38 – 45 mm (tùy hãng) - Chiều dài sợi lông (nap length): 5 – 8 mm → bề mặt nhẵn (gỗ, kim loại, tường mịn) - Chất liệu: Polyester / Acrylic: bền, dùng cho sơn nước, sơn dầu. - Cán: nhựa hoặc thép bọc nhựa, dài 25 – 30 cm | Việt Nam | 25.000 |
|
| 11 | Găng tay sợi |
Thủ công
|
200 | Đôi | `- Chiều dài tổng: 22 – 25 cm (phù hợp bàn tay người lớn). - Chiều rộng lòng bàn tay: 10 – 12 cm. - Cổ tay: bo chun đàn hồi (6 – 7 cm). - Chất liệu: Sợi cotton 100%: mềm, hút mồ hôi, thoáng khí, thích hợp môi trường khô. - Trọng lượng: 40g/đôi: trung bình, phổ biến. | Việt Nam | 65.000 |
|
| 12 | Vít sàn inox 2,5F |
vít 2,5F
|
10 | Hộp | `- Vít sàn inox 2,5F là loại vít ngắn ~8–10 mm - Chất liệu: Inox 201 / 304 / 316 (tùy loại, chống gỉ). - Đường kính thân vít (d): thường từ Ø3.5 – Ø4.2 mm (chuẩn vít sàn). - Đầu vít: Đầu dù (tròn, loe) → bắt tôn, sàn gỗ, ván ép. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 13 | Vít 5x70 |
Vít 5x70
|
5.000 | Con | `- 5 → đường kính thân vít = 5 mm. - 70 → chiều dài vít = 70 mm. - Chất liệu: Thép carbon mạ kẽm vàng, mạ kẽm trắng, hoặc inox 201/304/316 (chống gỉ). - Đầu vít: Đầu dù (Pan head) hoặc lục giác → tùy ứng dụng. - Ren kép (gỗ cứng, nhựa). | Việt Nam | 180 |
|
| 14 | Tay đẩy NewStar L1 xịn |
L1
|
8 | Bộ | `- Tải trọng tối đa: ~ 30 kg - Chiều rộng cửa cho phép: ~ 800 mm - Góc mở tối đa: 180°; một số phiên bản (như ZA181N) dừng tại 90° - Chất liệu: Thân hợp kim nhôm nguyên khối; tay co và phụ kiện được thiết kế chắc chắn, vỏ màu bạc | Việt Nam | 625.000 |
|
| 15 | Thanh inox 2m 3x10 304 |
inox thanh 3x10
|
20 | Cây | `- Chất liệu: Inox SUS 304 (thép không gỉ Austenit, chứa ~18% Cr và 8% Ni) - Kích thước mặt cắt: 3 mm × 10 mm (dạng thanh la phẳng) - Chiều dài: 2000 mm (2 mét) - Tiêu chuẩn: ASTM A240 / JIS G4304 / TCVN tương đương - Trọng lượng: 0,48 kg/thanh (gần nửa ký) | Việt Nam | 148.000 |
|
| 16 | Chụp inox vuông 50x50 304 |
mũ chụp inox 50
|
200 | Cái | `- Chất liệu: Inox 304 (SUS 304, chống gỉ, bền ngoài trời) - Kích thước phủ bì: 50 × 50 mm (phù hợp ống/hộp inox vuông 50×50) - Độ dày: 0.6 – 1.0 mm (tùy nhà sản xuất) - Chiều cao chụp (H): 15 – 25 mm (thường ~20 mm) - Trọng lượng ước tính: ~50 – 100 g/cái (tùy độ dày) | Việt Nam | 7.000 |
|
| 17 | Chụp inox vuông 40x40 304 |
mũ chụp inox 40
|
200 | Cái | `- Chất liệu: Inox 304 (SUS 304, chống gỉ, bền ngoài trời) - Kích thước phủ bì: 40 × 40 mm (phù hợp ống/hộp inox vuông 40×40) - Độ dày: 0.6 – 1.0 mm (tùy nhà sản xuất) - Chiều cao chụp (H): 15 – 20 mm (thường ~18 mm) - Trọng lượng ước tính: ~30 – 70 g/cái (tùy độ dày) | Việt Nam | 5.000 |
|
| 18 | Chốt rút đen 2T |
2CRKLD2T5
|
100 | Cây | `- Chiều dài thân chốt: 250 mm - Chất liệu: Hợp kim kim loại (có thể là nhôm hoặc thép), sơn tĩnh điện màu đen - Ứng dụng: Chốt cánh phụ cho cửa nhôm Xingfa, cửa lùa, cửa hệ nhôm… | Việt Nam | 10.900 |
|
| 19 | Chốt rút nối dài KL L2 |
KL L2
|
100 | Bộ | `- Chất liệu: Hợp kim kẽm + thép không gỉ - Màu sắc: Trắng mờ (sơn tĩnh điện) - Cấu tạo: Gồm tay chốt và đầu chốt - Dễ điều chỉnh bằng thanh truyền có lỗ sẵn | Việt Nam | 26.500 |
|
| 20 | Tay gạt KL ĐA điểm đen L2 |
model AP 82 màu đen
|
100 | Cái | `- Loại: Tay gạt khóa đa điểm cho cửa sổ nhôm hệ. - Chất liệu: Tay gạt và ốp: Hợp kim nhôm hoặc kẽm đúc, sơn tĩnh điện màu đen - Thân khóa: Nhôm đúc nguyên khối phủ lớp sơn tĩnh điện, bên trong là thép mạ kẽm | Việt Nam | 28.500 |
|
| 21 | Láp vuông VVP 3x40 bóng |
Láp vuông inox VVP
|
50 | Cái | `- Kích thước tiết diện: 3 cm × 3 cm (30 × 30 mm) - Chiều dài thanh: 40 cm - Bề mặt: Đánh bóng sáng (Mirror / Hairline tùy loại) - Vật liệu: Inox SUS 304 (chống gỉ, chống ăn mòn, độ bền cao) | Thái Lan | 450.000 |
|
| 22 | Láp vuông VVP 10x30 |
Láp vuông inox VVP
|
50 | Cái | `- Kích thước tiết diện: 10 × 30 mm - Chiều dài tiêu chuẩn: 2 m - Độ dày: 0.8 – 1.2 mm - Vật liệu: Inox SUS 304 (chống gỉ, chống ăn mòn, độ bền cao) | Thái Lan | 450.000 |
|
| 23 | Bản lề VVP xéo 135 độ |
Bản lề (kẹp) kính VVP 135°
|
20 | Cái | `- Góc kết nối: 135° (dùng nối kính – kính tạo góc chéo) - Chất liệu: Inox SUS 304 hoặc đồng mạ Chrome (tùy model) - Bề mặt: Bóng gương (polish) hoặc xước mờ (hairline) - Kích thước kẹp kính: 90 × 55 mm (chuẩn VVP) | Thái Lan | 160.000 |
|
| 24 | Inox tấm |
Inox tấm
|
50 | m2 | `- Inox 304 - 1000 × 2000 mm - Bề mặt 2B: nhẵn mịn, ánh mờ, dễ gia công. - Giới hạn chảy (Yield strength): ~205 Mpa - Độ bền kéo (Tensile strength): ~520 Mpa | Việt Nam | 450.000 |
|
| 25 | Kính cường lực 10mm |
kính cường lực
|
50 | m2 | `- Độ dày tiêu chuẩn: 10 mm - Kích thước tấm: cắt theo yêu cầu; thường khổ lớn nhất 2400 × 3600 mm - Độ cứng gấp 4–5 lần so với kính thường cùng độ dày. - Khả năng chịu va đập: cao gấp 5–7 lần kính thường. - Đạt tiêu chuẩn an toàn: TCVN 7455:2004, ASTM C1048, BS 6206. - Khả năng chịu nhiệt: dao động nhiệt đột ngột 150–200°C (kính thường chỉ 50–70°C) | Việt Nam | 900.000 |
|
| 26 | Kính cường lực 8mm |
kính cường lực
|
50 | m2 | `- Độ dày tiêu chuẩn: 8 mm - Kích thước tấm: cắt theo yêu cầu; thường khổ lớn nhất 2400 × 3600 mm - Độ cứng gấp 4–5 lần so với kính thường cùng độ dày. - Khả năng chịu va đập: cao gấp 5–7 lần kính thường. - Đạt tiêu chuẩn an toàn: TCVN 7455:2004, ASTM C1048, BS 6206. - Khả năng chịu nhiệt: dao động nhiệt đột ngột 150–200°C (kính thường chỉ 50–70°C) | Việt Nam | 700.000 |
|
| 27 | Giấy đề can |
Giấy đề can
|
50 | m2 | `- Lớp mặt (Surface): giấy hoặc màng nhựa (PVC, PET, PP…) – là nơi in ấn. - Lớp keo (Adhesive): keo dính (keo thường, keo nước, keo chịu nhiệt, keo bóc rời hoặc dính vĩnh viễn). - Lớp ngăn cách (Release): lớp phủ silicone, giúp dễ dàng bóc lớp mặt ra khỏi đế. - Khổ cuộn: phổ biến 65 cm, 80 cm, 107 cm, 127 cm, 152 cm, dài 50–100 m. | Việt Nam | 300.000 |
|
| 28 | Alumiun |
Tấm Alu (ACP)
|
50 | m2 | `- Độ dày nhôm: 0,21 – 0,5 mm (tùy loại, thường 0,3 – 0,5 mm cho loại cao cấp). - 02 lớp nhôm - Lõi nhựa: Polyethylene (PE) hoặc nhựa chống cháy FR (Fire Retardant). - Lớp phủ bề mặt: Sơn PVDF, FEVE, PE hoặc phủ film bảo vệ. - Độ dày tổng thể: 2 mm, - Kích thước: 1220 × 2440 mm (1,22 × 2,44 m). | Việt Nam | 300.000 |
|