Mua vật tư phục vụ dời, tu bổ sửa chữa (KH2025)

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Mua vật tư phục vụ dời, tu bổ sửa chữa (KH2025)
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
492.339.242 VND
Ngày đăng tải
14:27 04/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
243/QĐ-CNCT2-P.KTVT
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC CẦN THƠ 2
Ngày phê duyệt
02/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn1801303456

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO GIA

477.264.654 VND 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Bu PVC D.114 kèm joint (BM)
MB114D
10 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 134.244
-
2 Bu PVC D.168 kèm joint (BM)
MB168D
10 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 396.036
-
3 Bu PVC D.220 kèm joint (BM)
MB220D
5 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 343.764
-
4 Bu PVC D.60 kèm joint (BM)
MB60D
10 Bộ Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 57.780
-
5 Bulong M16 x 60 (MK)
BLMK 16x60
100 Con Bulon sắt tráng kẽm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 8.470
-
6 Bulong M18 x 80 (MK)
BLMK 18x80
100 Con Bulon sắt tráng kẽm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 12.540
-
7 Co HDPE D.110 x 90 (TQ)
C HDPE D.110 x 90
10 Cái - Trung Quốc 183.060
-
8 Co HDPE D.63 x 90 (Hathaco)
C HDPE D.63x 90
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975; Việt Nam 196.992
-
9 Co PVC D.114 x 90 (BM)
Copvc114
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 154.656
-
10 Co PVC D.34 x 90 (BM)
Copvc34
40 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 7.020
-
11 Co PVC D.42 x 90 (BM)
Copvc42
30 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 10.584
-
12 Co PVC D.49 x 90 (BM)
Copvc49
30 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 16.956
-
13 Co PVC D.60 x 45 (BM)
CoPVC4560
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 21.708
-
14 Co PVC D.60 x 90 (BM)
Copvc60
100 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 26.892
-
15 Côn PVC D.114 x 60 (BM)
Côn114x60
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 59.508
-
16 Côn PVC D.168 x 114 (BM)
Côn168x114
3 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 177.552
-
17 Côn PVC D.27 x 21 (BM)
CônRT2127
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 3.132
-
18 Côn PVC D.34 x 27 (BM)
Côn3427
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 4.320
-
19 Côn PVC D.42 x 27(BM)
Côn4227
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 5.940
-
20 Côn PVC D.42 x 34 (BM)
Côn4234
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 6.696
-
21 Côn PVC D.49 x 27 (BM)
Côn4927
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 8.316
-
22 Côn PVC D.49 x 34 (BM)
Côn4934
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 9.288
-
23 Côn PVC D.49 x 42 (BM)
Côn4942
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 9.936
-
24 Côn PVC D.60 x 27 (BM)
Côn6027
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 12.528
-
25 Côn PVC D.60 x 34 (BM)
Côn6034
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 13.824
-
26 Côn PVC D.60 x 42 (BM)
Côn6042
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 14.364
-
27 Côn PVC D.60 x 49 (BM)
Côn6049
5 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 14.904
-
28 Côn PVC D.90 x 60 (BM)
Côn9060
5 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 30.132
-
29 ĐKT PE D.110 x 2" (EU)
ĐKT11060
5 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. Việt Nam 264.924
-
30 ĐKT PE D.110 x 3/4" (EU)
ĐKT D.110 x 3/4"
200 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. Việt Nam 155.520
-
31 ĐKT PE D.114 x 3/4" (EU)
ĐKT D.114 x 3/4"
195 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. Việt Nam 155.520
-
32 ĐKT PE D.160 x 3/4" (EU)
ĐKT D.160 x 3/4"
50 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. Việt Nam 237.708
-
33 ĐKT PE D.168 x 3/4" (EU)
ĐKT D.168 x 3/4"
30 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 237.708
-
34 ĐKT PE D.49 x 3/4" (UHM)
ĐKT D.49 x 3/4"
30 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam 76.140
-
35 ĐKT PE D.60 x 3/4" (EU)
ĐKT D.60 x 3/4"
50 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 96.336
-
36 ĐKT PE D.63 x 3/4" (EU)
ĐKT D.63 x 3/4"
50 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 96.336
-
37 ĐKT PE D.90 x 3/4" (EU)
ĐKT D.90 x 3/4"
5 Bộ Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 130.896
-
38 Đuôi thau đồng hồ DN15
ĐĐHT DN15
300 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. Việt Nam 32.450
-
39 Joint lá 10mm
JL10
5 M2 Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013 Việt Nam 707.076
-
40 Joint lá 5mm
JL5
5 M2 Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013 Việt Nam 413.748
-
41 Joint mặt bích đơn D.110
JMBĐ D.110
30 Miếng Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 33.480
-
42 Joint mặt bích đơn D.114
JMBĐ D.114
30 Miếng Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 33.480
-
43 Joint mặt bích đơn D.160
JMBĐ D.160
10 Miếng Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 39.744
-
44 Joint mặt bích đơn D.168
JMBĐ D.168
10 Miếng Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 39.744
-
45 Mối nối mềm D.114 (HCL)
MNM D.114
10 Bộ Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 1.220.560
-
46 Mối nối mềm D.168 (HCL)
MNM D.168
5 Bộ Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 1.726.340
-
47 Nối PVC D.34 RN (BM)
NRN34
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 5.400
-
48 Nối PVC D.42 RN (BM)
NRN42
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 7.668
-
49 Nối PVC D.49 RN (BM)
NRN49
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 9.396
-
50 Nối PVC D.60 RN (BM)
NRN60
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 13.932
-
51 Nối PVC D.34 RT (BM)
NRT34
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 5.508
-
52 Nối PVC D.42 RT (BM)
NRT42
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 7.452
-
53 Nối PVC D.49 RT (BM)
NRT49
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 10.908
-
54 Nối PVC D.60 RT (BM)
NRT60
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 17.172
-
55 Nối thẳng HDPE 63 x 2" (Hathaco)
NTHDPE63X2"RN
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975; Việt Nam 111.672
-
56 Nút bít HDPE D.25 (UHM)
NBHDPE25
100 Cái Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam 36.072
-
57 Nút bít HDPE D.63 (Hathaco)
NBHDPE63
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. Việt Nam 112.428
-
58 Nút bít PVC D.114 (BM)
NBIT114
5 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 64.800
-
59 Nút bít PVC D.168 (BM)
NBIT168
3 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 187.596
-
60 Nút bít PVC D.27 (BM)
NBIT27
500 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 2.052
-
61 Nút bít PVC D.49 (BM)
NBIT49
5 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 7.560
-
62 Nút bít PVC D.60 (BM)
NBIT60
30 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 12.852
-
63 Ống HDPE D.110 x 5,3mm (ĐN)
OHDPE1105.3
150 Mét Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 Việt Nam 126.144
-
64 Ống HDPE D.63 x 4,7mm (ĐN)
OHDPE634.7
1.000 Mét Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 Việt Nam 62.316
-
65 Ống PVC D.60 x 2,5mm (BM)
OPVC602.5
100 Mét Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; 1452-2:2009; Việt Nam 45.360
-
66 Tê HDPE D.110 (TQ)
THDPE110
15 Cái - Trung Quốc 244.080
-
67 Tê HDPE D.63 (Hathaco)
THDPE63V
10 Cái Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; Việt Nam 295.488
-
68 Tê giảm HDPE D.110 x 63 (TQ)
THDPE D.110 x 63
10 Cái - Trung Quốc 194.292
-
69 Tê PVC D.114 (BM)
TPVC114
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 189.000
-
70 Tê PVC D.27 (BM)
TPVC27
50 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 6.696
-
71 Tê PVC D.27 RT thau (BM)
TPVCRT27
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 18.036
-
72 Tê PVC D.34 (BM)
TPVC34
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 10.908
-
73 Tê PVC D.42 (BM)
TPVC42
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 14.364
-
74 Tê PVC D.49 (BM)
TPVC49
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 21.384
-
75 Tê PVC D.60 (BM)
TPVC60
10 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Việt Nam 36.720
-
76 Van góc đồng 1C lá lật 25 x 1/2" (Miha)
VGĐ1C25x1/2"
200 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. Việt Nam 368.060
-
77 Van góc đồng 1C lá lật 3/4" x 1/2" (Miha)
VG1C3/4x1/2
100 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. Việt Nam 336.050
-
78 Van cổng DN100 BF (HCL)
VC100BF
1 Cái Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 5.121.600
-
79 Van HDPE DN63 (Hathaco)
VNHDPE63
20 Cái Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. Việt Nam 565.704
-
80 Van PVC D.34 (ĐL)
VPVC34
10 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đài Loan 46.008
-
81 Van PVC D.42 (ĐL)
VPVC42
10 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đài Loan 71.172
-
82 Van PVC D.49 (ĐL)
VPVC49
10 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đài Loan 106.272
-
83 Van PVC D.60 (ĐL)
VPVC60
10 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; Đài Loan 138.240
-
84 Van xả khí hợp kim D.27 (Itali)
VXK27
5 Cái tiêu chuẩn ISO 9001:2015 Italia 426.800
-
85 Cao su non (VN)
CSN
1.000 Cuồn - Việt Nam 4.968
-
86 Đĩa cắt bê tông D365mm
ĐC D365
5 Cái Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 2.294.050
-
87 Hộp đồng hồ DN15 (HCL)
ĐHN DN15
200 Cái Kích thước: Dài 360mm x cao 150mm x rộng đáy 220mm x rộng đỉnh 140mm, dung sai kích thước ± 2mm. Chiều dài thân: 5mm. Vât liệu: Nhựa Polypropylene (PP), hàm nhựa >=85%. Màu sắc: đen. Khả năng chịu lực: Chịu được tải trọng 5.000kg không gây biến dạng, nức vỡ. Nắp hộp in logo theo yêu cầu. Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Sản phẩm được sàn xuất phù hợp với QCVN12-1:11BYT quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. Việt Nam 167.616
-
88 Keo dán ống loại 500g (BM)
KEO500
50 Lon Tham khảo/Reference: ASTMD2564:1993 Việt Nam 79.920
-
89 Nắp chụp van gang (GC)
NCVG
50 Cái Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; Việt Nam 512.160
-
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây