Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1801303456 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG BẢO GIA |
477.264.654 VND | 30 ngày |
| 1 | Bu PVC D.114 kèm joint (BM) |
MB114D
|
10 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 134.244 |
- |
| 2 | Bu PVC D.168 kèm joint (BM) |
MB168D
|
10 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 396.036 |
- |
| 3 | Bu PVC D.220 kèm joint (BM) |
MB220D
|
5 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 343.764 |
- |
| 4 | Bu PVC D.60 kèm joint (BM) |
MB60D
|
10 | Bộ | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; Tâm và lỗ bulon theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 57.780 |
- |
| 5 | Bulong M16 x 60 (MK) |
BLMK 16x60
|
100 | Con | Bulon sắt tráng kẽm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 8.470 |
- |
| 6 | Bulong M18 x 80 (MK) |
BLMK 18x80
|
100 | Con | Bulon sắt tráng kẽm. Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 12.540 |
- |
| 7 | Co HDPE D.110 x 90 (TQ) |
C HDPE D.110 x 90
|
10 | Cái | - | Trung Quốc | 183.060 |
- |
| 8 | Co HDPE D.63 x 90 (Hathaco) |
C HDPE D.63x 90
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975; | Việt Nam | 196.992 |
- |
| 9 | Co PVC D.114 x 90 (BM) |
Copvc114
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 154.656 |
- |
| 10 | Co PVC D.34 x 90 (BM) |
Copvc34
|
40 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 7.020 |
- |
| 11 | Co PVC D.42 x 90 (BM) |
Copvc42
|
30 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 10.584 |
- |
| 12 | Co PVC D.49 x 90 (BM) |
Copvc49
|
30 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 16.956 |
- |
| 13 | Co PVC D.60 x 45 (BM) |
CoPVC4560
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 21.708 |
- |
| 14 | Co PVC D.60 x 90 (BM) |
Copvc60
|
100 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 26.892 |
- |
| 15 | Côn PVC D.114 x 60 (BM) |
Côn114x60
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 59.508 |
- |
| 16 | Côn PVC D.168 x 114 (BM) |
Côn168x114
|
3 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 177.552 |
- |
| 17 | Côn PVC D.27 x 21 (BM) |
CônRT2127
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 3.132 |
- |
| 18 | Côn PVC D.34 x 27 (BM) |
Côn3427
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 4.320 |
- |
| 19 | Côn PVC D.42 x 27(BM) |
Côn4227
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 5.940 |
- |
| 20 | Côn PVC D.42 x 34 (BM) |
Côn4234
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 6.696 |
- |
| 21 | Côn PVC D.49 x 27 (BM) |
Côn4927
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 8.316 |
- |
| 22 | Côn PVC D.49 x 34 (BM) |
Côn4934
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 9.288 |
- |
| 23 | Côn PVC D.49 x 42 (BM) |
Côn4942
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 9.936 |
- |
| 24 | Côn PVC D.60 x 27 (BM) |
Côn6027
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 12.528 |
- |
| 25 | Côn PVC D.60 x 34 (BM) |
Côn6034
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 13.824 |
- |
| 26 | Côn PVC D.60 x 42 (BM) |
Côn6042
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 14.364 |
- |
| 27 | Côn PVC D.60 x 49 (BM) |
Côn6049
|
5 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 14.904 |
- |
| 28 | Côn PVC D.90 x 60 (BM) |
Côn9060
|
5 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 30.132 |
- |
| 29 | ĐKT PE D.110 x 2" (EU) |
ĐKT11060
|
5 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. | Việt Nam | 264.924 |
- |
| 30 | ĐKT PE D.110 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.110 x 3/4"
|
200 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. | Việt Nam | 155.520 |
- |
| 31 | ĐKT PE D.114 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.114 x 3/4"
|
195 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. | Việt Nam | 155.520 |
- |
| 32 | ĐKT PE D.160 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.160 x 3/4"
|
50 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007. | Việt Nam | 237.708 |
- |
| 33 | ĐKT PE D.168 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.168 x 3/4"
|
30 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 237.708 |
- |
| 34 | ĐKT PE D.49 x 3/4" (UHM) |
ĐKT D.49 x 3/4"
|
30 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam | 76.140 |
- |
| 35 | ĐKT PE D.60 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.60 x 3/4"
|
50 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 96.336 |
- |
| 36 | ĐKT PE D.63 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.63 x 3/4"
|
50 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 96.336 |
- |
| 37 | ĐKT PE D.90 x 3/4" (EU) |
ĐKT D.90 x 3/4"
|
5 | Bộ | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 130.896 |
- |
| 38 | Đuôi thau đồng hồ DN15 |
ĐĐHT DN15
|
300 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Đường ren theo tiêu chuẩn BS 21/ISO228-1-2000. Áp lực làm việc 16bar. Nhiệt độ làm việc Max 90oC. | Việt Nam | 32.450 |
- |
| 39 | Joint lá 10mm |
JL10
|
5 | M2 | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013 | Việt Nam | 707.076 |
- |
| 40 | Joint lá 5mm |
JL5
|
5 | M2 | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013 | Việt Nam | 413.748 |
- |
| 41 | Joint mặt bích đơn D.110 |
JMBĐ D.110
|
30 | Miếng | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 33.480 |
- |
| 42 | Joint mặt bích đơn D.114 |
JMBĐ D.114
|
30 | Miếng | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 33.480 |
- |
| 43 | Joint mặt bích đơn D.160 |
JMBĐ D.160
|
10 | Miếng | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 39.744 |
- |
| 44 | Joint mặt bích đơn D.168 |
JMBĐ D.168
|
10 | Miếng | Phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 39.744 |
- |
| 45 | Mối nối mềm D.114 (HCL) |
MNM D.114
|
10 | Bộ | Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.220.560 |
- |
| 46 | Mối nối mềm D.168 (HCL) |
MNM D.168
|
5 | Bộ | Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 1.726.340 |
- |
| 47 | Nối PVC D.34 RN (BM) |
NRN34
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 5.400 |
- |
| 48 | Nối PVC D.42 RN (BM) |
NRN42
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 7.668 |
- |
| 49 | Nối PVC D.49 RN (BM) |
NRN49
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 9.396 |
- |
| 50 | Nối PVC D.60 RN (BM) |
NRN60
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 13.932 |
- |
| 51 | Nối PVC D.34 RT (BM) |
NRT34
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 5.508 |
- |
| 52 | Nối PVC D.42 RT (BM) |
NRT42
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 7.452 |
- |
| 53 | Nối PVC D.49 RT (BM) |
NRT49
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 10.908 |
- |
| 54 | Nối PVC D.60 RT (BM) |
NRT60
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 17.172 |
- |
| 55 | Nối thẳng HDPE 63 x 2" (Hathaco) |
NTHDPE63X2"RN
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975; | Việt Nam | 111.672 |
- |
| 56 | Nút bít HDPE D.25 (UHM) |
NBHDPE25
|
100 | Cái | Sản xuất phù hợp theo tiêu chuẩn ISO 17885; TCVN 10097-3:2013; | Công nghệ Thái Lan, sản xuất tại Việt Nam | 36.072 |
- |
| 57 | Nút bít HDPE D.63 (Hathaco) |
NBHDPE63
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. | Việt Nam | 112.428 |
- |
| 58 | Nút bít PVC D.114 (BM) |
NBIT114
|
5 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 64.800 |
- |
| 59 | Nút bít PVC D.168 (BM) |
NBIT168
|
3 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 187.596 |
- |
| 60 | Nút bít PVC D.27 (BM) |
NBIT27
|
500 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 2.052 |
- |
| 61 | Nút bít PVC D.49 (BM) |
NBIT49
|
5 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 7.560 |
- |
| 62 | Nút bít PVC D.60 (BM) |
NBIT60
|
30 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 12.852 |
- |
| 63 | Ống HDPE D.110 x 5,3mm (ĐN) |
OHDPE1105.3
|
150 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 | Việt Nam | 126.144 |
- |
| 64 | Ống HDPE D.63 x 4,7mm (ĐN) |
OHDPE634.7
|
1.000 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 4427-2:2007 | Việt Nam | 62.316 |
- |
| 65 | Ống PVC D.60 x 2,5mm (BM) |
OPVC602.5
|
100 | Mét | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; 1452-2:2009; | Việt Nam | 45.360 |
- |
| 66 | Tê HDPE D.110 (TQ) |
THDPE110
|
15 | Cái | - | Trung Quốc | 244.080 |
- |
| 67 | Tê HDPE D.63 (Hathaco) |
THDPE63V
|
10 | Cái | Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn TCVN 7305-3:2008/ISO 4427-2:2007; | Việt Nam | 295.488 |
- |
| 68 | Tê giảm HDPE D.110 x 63 (TQ) |
THDPE D.110 x 63
|
10 | Cái | - | Trung Quốc | 194.292 |
- |
| 69 | Tê PVC D.114 (BM) |
TPVC114
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 189.000 |
- |
| 70 | Tê PVC D.27 (BM) |
TPVC27
|
50 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 6.696 |
- |
| 71 | Tê PVC D.27 RT thau (BM) |
TPVCRT27
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 18.036 |
- |
| 72 | Tê PVC D.34 (BM) |
TPVC34
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 10.908 |
- |
| 73 | Tê PVC D.42 (BM) |
TPVC42
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 14.364 |
- |
| 74 | Tê PVC D.49 (BM) |
TPVC49
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 21.384 |
- |
| 75 | Tê PVC D.60 (BM) |
TPVC60
|
10 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; TCVN 8491:2011; ISO 1452-3:2009; | Việt Nam | 36.720 |
- |
| 76 | Van góc đồng 1C lá lật 25 x 1/2" (Miha) |
VGĐ1C25x1/2"
|
200 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. | Việt Nam | 368.060 |
- |
| 77 | Van góc đồng 1C lá lật 3/4" x 1/2" (Miha) |
VG1C3/4x1/2
|
100 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. 1- Nắp van bằng đồng. 2- Gioăng bi bằng PTFE. 3- Đai ốc 2 bằng đồng. 4- Vòng ôm ống bằng đồng. 5- Vòng đệm bằng đồng. 6- Gioăng ống mềm bằng NBR. 7- Thân van bằng đồng. 8- Bi 3 lỗ bằng đồng. 9- Gioăng trục bằng NBR. 10- Tay van bằng hợp kim kẽm. 11- Trục van bằng đồng. 12- Ốc mũ là SuS304. 13- Thân lá bằng đồng. 14- Đĩa lá van bằng đồng. 15- Nắp lá bằng đồng. 16- Nút bịt tay khóa bằng nhựa PVC. Áp lực đóng, mở 16kg/cm2. Áp lực làm việc max: 16kg/cm2. | Việt Nam | 336.050 |
- |
| 78 | Van cổng DN100 BF (HCL) |
VC100BF
|
1 | Cái | Gang cầu, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 5.121.600 |
- |
| 79 | Van HDPE DN63 (Hathaco) |
VNHDPE63
|
20 | Cái | Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015; BS 5114:1975. | Việt Nam | 565.704 |
- |
| 80 | Van PVC D.34 (ĐL) |
VPVC34
|
10 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; | Đài Loan | 46.008 |
- |
| 81 | Van PVC D.42 (ĐL) |
VPVC42
|
10 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; | Đài Loan | 71.172 |
- |
| 82 | Van PVC D.49 (ĐL) |
VPVC49
|
10 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; | Đài Loan | 106.272 |
- |
| 83 | Van PVC D.60 (ĐL) |
VPVC60
|
10 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015; | Đài Loan | 138.240 |
- |
| 84 | Van xả khí hợp kim D.27 (Itali) |
VXK27
|
5 | Cái | tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | Italia | 426.800 |
- |
| 85 | Cao su non (VN) |
CSN
|
1.000 | Cuồn | - | Việt Nam | 4.968 |
- |
| 86 | Đĩa cắt bê tông D365mm |
ĐC D365
|
5 | Cái | Phù hợp tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 2.294.050 |
- |
| 87 | Hộp đồng hồ DN15 (HCL) |
ĐHN DN15
|
200 | Cái | Kích thước: Dài 360mm x cao 150mm x rộng đáy 220mm x rộng đỉnh 140mm, dung sai kích thước ± 2mm. Chiều dài thân: 5mm. Vât liệu: Nhựa Polypropylene (PP), hàm nhựa >=85%. Màu sắc: đen. Khả năng chịu lực: Chịu được tải trọng 5.000kg không gây biến dạng, nức vỡ. Nắp hộp in logo theo yêu cầu. Sản phẩm được sản xuất và quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015. Sản phẩm được sàn xuất phù hợp với QCVN12-1:11BYT quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm. | Việt Nam | 167.616 |
- |
| 88 | Keo dán ống loại 500g (BM) |
KEO500
|
50 | Lon | Tham khảo/Reference: ASTMD2564:1993 | Việt Nam | 79.920 |
- |
| 89 | Nắp chụp van gang (GC) |
NCVG
|
50 | Cái | Gang cầu, bulon chữ T, sơn expoxy màu xanh dầy 250µm. Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009/TCVN 10177:2013; | Việt Nam | 512.160 |
- |