Nghiên cứu tổng hợp xúc tác lưỡng kim có nguồn gốc từ Co,M-MOF_ Quỹ NAFOSRED

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Nghiên cứu tổng hợp xúc tác lưỡng kim có nguồn gốc từ Co,M-MOF_ Quỹ NAFOSRED
Hình thức LCNT
Chỉ định thầu rút gọn
Giá gói thầu
98.422.020 VND
Ngày đăng tải
08:43 19/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
8415/QĐ-HV
Cơ quan phê duyệt
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Ngày phê duyệt
18/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vnz000042696

HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG ĐỨC LUÂN

98.422.020 VND 30 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Triclosan
CAS No.:3380-34-5
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥97%; Khối lượng phân tử: 289,54 đvC Trung Quốc 2.779.920
2 Ofloxacin
CAS No.:82419-36-1-2
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥97%; Khối lượng phân tử: 361,37 đvC Trung Quốc 5.240.000
3 Ciprofloxacin
CAS No.: 17850
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 331,34 đvC Mỹ 14.120.000
4 Levofloxacin
CAS No.:100986-85-4
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 361,37 đvC Trung Quốc 2.380.000
5 Norfloxacin
CAS No.:70458-96-7
1 Lọ Chất rắn màu trắng,, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 319,33 đvC Trung Quốc 17.280.000
6 Enrofloxacin
CAS No.17849
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 359,40 đvC Mỹ 10.692.000
7 Iron(III) nitrate nonahydrate
CAS No.:7782-61-8
1 Lọ Chất rắn màu vàng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 404 đvC Trung Quốc 2.280.960
8 Copper(II) acetate monohydrate
CAS No.:142-71-2
1 Lọ Chất rắn màu xanh, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 181,63 đvC Trung Quốc 2.156.220
9 Nickel(II) chloride hexahydrate
CAS No.:7791-20-0
1 Lọ Chất rắn màu xanh, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 237,69 đvC Trung Quốc 4.419.360
10 2,4,6-Trinitrophenol
CAS No.: 197378
1 Lọ Chất rắn màu vàng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 229,10 đvC Mỹ 1.445.000
11 p-Nitrophenol
CAS No.:100-02-7
1 Lọ Chất rắn màu vàng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 139,11 đvC Trung Quốc 1.445.000
12 Cuvet thạch anh 10mm
QC-JGS1
4 Cái Chiều dày: 10 mm Chiều rộng bên trong: 10 mm Thể tích chứa: 3,5 ml Trung Quốc 3.000.000
13 Micropipette
Pipet5
1 Cái Thể tích 1-5 mL Nhật 5.650.000
14 Pipette pasteur 3ml
084.02.001
1 Hộp Chất liệu: nhựa, không bám dính Thể tích: 3 ml Đức 500.000
15 Lọ thủy tinh tối màu đựng vật liệu 5ml
216780704
1 Hộp Chất liệu: Thủy tinh tối màu Thể tích: 5 ml Đức 1.800.000
16 Bình định mức 5mL
216780704
5 Cái Làm bằng chất liệu thủy tinh có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích: 5 ml Đức 240.000
17 Bình định mức 100mL
246782451
5 Cái Làm bằng chất liệu thủy tinh có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích: 100 ml Đức 200.000
18 Bình định mức 250mL
246783653
5 Cái Làm bằng chất liệu thủy tinh có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích: 250 ml Đức 240.000
19 Cốc thủy tinh 250mL
211063604
5 Cái Làm bằng chất liệu thủy tinh có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích: 250 ml Đức 50.000
20 Bình tam giác 100mL
212262401
5 Cái Thể tích: 100 ml Đức 80.000
21 1,4-Benzoquinone
CAS No.:106-51-4
1 Lọ Chất bột màu vàng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 108,1 đvC Trung Quốc 4.560.000
22 Sodium hydroxide
CAS No.:1310-73-2
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥98,5%; Khối lượng phân tử: 40,00 đvC Trung Quốc 700.000
23 Sulfuric acid
CAS No.:7664-93-9
1 Chai Chất lỏng không màu, độ tinh khiết 95-98%; Khối lượng phân tử: 98,08 đvC Trung Quốc 2.548.260
24 4-Chlorophenol
CAS No.:106-48-9
1 Lọ Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 128,56 đvC Trung Quốc 1.562.000
25 2,4 - Dichlorophenol
CAS No.:120-83-2
1 Lọ Chất rắn màu trắng, độ tinh khiết ≥99%; Khối lượng phân tử: 163 đvC Trung Quốc 265.328
26 2,4,6-Trichlorophenol
CAS No.:88-06-2
1 Lọ Chất bột màu trắng, độ tinh khiết ≥98%; Khối lượng phân tử: 197,45 đvC Trung Quốc 972.972
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây