pl2500236887-00

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
5
Số KHLCNT
Tên gói thầu
pl2500236887-00
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
443.916.000 VND
Ngày đăng tải
10:24 18/11/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
304
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Quảng Ngãi
Ngày phê duyệt
18/11/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4200288287

Viện Pasteur Nha Trang

443.916.000 VND 443.916.000 VND 30 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn1801287028 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ NHONHO Nhà thầu được lựa chọn trúng thầu nhưng không ký kết hợp đồng theo Quyết định số 295/QĐ-KSBT ngày 11/11/2025

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Coliforms Theo quy định tại Chương V 57 CFU/100 ml 182.000 10.374.000
2 E.Coli Theo quy định tại Chương V 57 CFU/100 ml 182.000 10.374.000
3 Arsenic (As) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 150.000 8.550.000
4 Clo dư tự do Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 70.000 3.990.000
5 Độ đục Theo quy định tại Chương V 57 NTU 70.000 3.990.000
6 Màu sắc Theo quy định tại Chương V 57 TCU 70.000 3.990.000
7 Mùi, vị Theo quy định tại Chương V 57 - 14.000 798.000
8 pH Theo quy định tại Chương V 57 - 56.000 3.192.000
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus) Theo quy định tại Chương V 57 CFU/ 100ml 136.000 7.752.000
10 Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas Aeruginosa) Theo quy định tại Chương V 57 CFU/ 100ml 182.000 10.374.000
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 98.000 5.586.000
12 Bari (Ba) Theo quy định tại Chương V 57 mg/L 130.000 7.410.000
13 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Theo quy định tại Chương V 57 mg/L 130.000 7.410.000
14 Chỉ số pecmanganat (KMnO4) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 84.000 4.788.000
15 Clorua (Chloride) (Cl-) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 70.000 3.990.000
16 Độ cứng, tính theo CaCO3 Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 80.000 4.560.000
17 Fluor (F) Theo quy định tại Chương V 57 mg/L 200.000 11.400.000
18 Kẽm (Zincum) (Zn) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 130.000 7.410.000
19 Mangan (Mn) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 130.000 7.410.000
20 Natri (Na) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 130.000 7.410.000
21 Nhôm (Aluminium) (Al) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 130.000 7.410.000
22 Nitrat (NO3- tính theo N) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 140.000 7.980.000
23 Nitrit (NO2- tính theo N) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 100.000 5.700.000
24 Sắt (Ferrum) (Fe2+ + Fe3+) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 130.000 7.410.000
25 Sunphat (SO42-) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 90.000 5.130.000
26 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 104.000 5.928.000
27 Phenol và dẫn xuất của Phenol Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 800.000 45.600.000
28 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 850.000 48.450.000
29 Chlorpyrifos Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 0 0
30 Permethrin Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 850.000 48.450.000
31 Bromodichloromethane Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 850.000 48.450.000
32 Bromoform Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 0 0
33 Chloroform Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 0 0
34 Dibromochloromethane Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 0 0
35 Formaldehyde Theo quy định tại Chương V 57 µg/l 420.000 23.940.000
36 Tổng hoạt độ phóng xạ α Theo quy định tại Chương V 57 Bq/l 750.000 42.750.000
37 Tổng hoạt độ phóng xạ β Theo quy định tại Chương V 57 Bq/l 0 0
38 Monochloramine Theo quy định tại Chương V 57 mg/l 280.000 15.960.000
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây