Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Nhà thầu được lựa chọn trúng thầu nhưng không ký kết hợp đồng theo Quyết định số 295/QĐ-KSBT ngày 11/11/2025
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Coliforms
Theo quy định tại Chương V
57
CFU/100 ml
182.000
10.374.000
2
E.Coli
Theo quy định tại Chương V
57
CFU/100 ml
182.000
10.374.000
3
Arsenic (As)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
150.000
8.550.000
4
Clo dư tự do
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
70.000
3.990.000
5
Độ đục
Theo quy định tại Chương V
57
NTU
70.000
3.990.000
6
Màu sắc
Theo quy định tại Chương V
57
TCU
70.000
3.990.000
7
Mùi, vị
Theo quy định tại Chương V
57
-
14.000
798.000
8
pH
Theo quy định tại Chương V
57
-
56.000
3.192.000
9
Tụ cầu vàng (Staphylococcus Aureus)
Theo quy định tại Chương V
57
CFU/ 100ml
136.000
7.752.000
10
Trực khuẩn mủ xanh (Pseudomonas Aeruginosa)
Theo quy định tại Chương V
57
CFU/ 100ml
182.000
10.374.000
11
Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
98.000
5.586.000
12
Bari (Ba)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/L
130.000
7.410.000
13
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/L
130.000
7.410.000
14
Chỉ số pecmanganat (KMnO4)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
84.000
4.788.000
15
Clorua (Chloride) (Cl-)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
70.000
3.990.000
16
Độ cứng, tính theo CaCO3
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
80.000
4.560.000
17
Fluor (F)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/L
200.000
11.400.000
18
Kẽm (Zincum) (Zn)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
130.000
7.410.000
19
Mangan (Mn)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
130.000
7.410.000
20
Natri (Na)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
130.000
7.410.000
21
Nhôm (Aluminium) (Al)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
130.000
7.410.000
22
Nitrat (NO3- tính theo N)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
140.000
7.980.000
23
Nitrit (NO2- tính theo N)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
100.000
5.700.000
24
Sắt (Ferrum) (Fe2+ + Fe3+)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
130.000
7.410.000
25
Sunphat (SO42-)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
90.000
5.130.000
26
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
104.000
5.928.000
27
Phenol và dẫn xuất của Phenol
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
800.000
45.600.000
28
Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
850.000
48.450.000
29
Chlorpyrifos
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
0
0
30
Permethrin
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
850.000
48.450.000
31
Bromodichloromethane
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
850.000
48.450.000
32
Bromoform
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
0
0
33
Chloroform
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
0
0
34
Dibromochloromethane
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
0
0
35
Formaldehyde
Theo quy định tại Chương V
57
µg/l
420.000
23.940.000
36
Tổng hoạt độ phóng xạ α
Theo quy định tại Chương V
57
Bq/l
750.000
42.750.000
37
Tổng hoạt độ phóng xạ β
Theo quy định tại Chương V
57
Bq/l
0
0
38
Monochloramine
Theo quy định tại Chương V
57
mg/l
280.000
15.960.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Sợ hãi những thứ không tên của ngày mai là điều tự nhiên. Nhưng phí phạm ngày hôm nay vì sự hèn nhát đó là điều ngớ ngẩn nhất. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969.
Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch.
Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III.
Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.