Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302000976 | Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ |
TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG |
549.324.000 VND | 542.184.000 VND | 273 ngày | 16/12/2023 | |
| 2 | vn0301617212 | Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ |
Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ |
549.324.000 VND | 542.184.000 VND | 273 ngày | 16/12/2023 |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò |
|---|---|---|
| 1 | TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG | Liên danh chính |
| 2 | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ | Liên danh phụ |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4109000025 | Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT | TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | vn0302554935 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | vn0101350508 | Viện Công nghệ môi trường | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | vn0313864625 | Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT | Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật |
1 |
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 01 (từ tháng 10/2023 đến tháng 12/2023) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
3 |
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
4 |
Bàu Cát (Tân Bình) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
5 |
Phú Thọ (Quận 11) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
6 |
Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
7 |
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
8 |
Đông Thạnh (Hóc Môn) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
9 |
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) |
|
20 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
10 |
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
11 |
pH |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
12 |
Độ dẫn điện (EC) |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
13 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
|
40 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
14 |
Độ cứng (tính theo theo CaCO3) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
15 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
16 |
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
17 |
Chỉ số permanganat |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
18 |
Sulfate (SO42-) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
19 |
Chloride (Cl-) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
20 |
Cyanide (CN-) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
21 |
Tổng Coliform |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
22 |
E. Coli |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
23 |
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr) |
|
38 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
24 |
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
25 |
Chi phí thuê xe lấy mẫu |
|
4 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
26 |
Xăngchạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
27 |
Xăng chạy máy phát điện |
|
56 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
33.000 |
||
28 |
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 02 (từ tháng 01/2024 đến tháng 5/2024) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
29 |
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
30 |
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
31 |
Bàu Cát (Tân Bình) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
32 |
Phú Thọ (Quận 11) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
33 |
Đông Hưng Thuận (Quận 12) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
34 |
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
35 |
Đông Thạnh (Hóc Môn) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
36 |
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp) |
|
30 |
Số lần đo |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
37 |
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
38 |
pH |
|
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
60.000 |
||
39 |
Độ dẫn điện (EC) |
|
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
40 |
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) |
|
81 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
41 |
Độ cứng (tính theo theo CaCO3) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
42 |
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
43 |
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
44 |
Chỉ số permanganat |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
45 |
Sulfate (SO42-) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
46 |
Chloride (Cl-) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
47 |
Cyanide (CN-) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200.000 |
||
48 |
Tổng Coliform |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
49 |
E. Coli |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
180.000 |
||
50 |
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr) |
|
76 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
2.000.000 |
||
51 |
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
52 |
Chi phí thuê xe lấy mẫu |
|
8 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
3.500.000 |
||
53 |
Chi phí xăng chạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu) |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
54 |
Xăng chạy máy phát điện |
|
112 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
33.000 |
||
55 |
Chi phí thực hiện báo cáo |
|
Theo quy định tại Chương V |
|||||
56 |
Báo cáo tổng kết chương trình |
|
1 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
15.000.000 |