Quan trắc chất lượng nước dưới đất

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
54
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Quan trắc chất lượng nước dưới đất
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
620.669.367 VND
Ngày đăng tải
18:57 15/12/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
80/QĐ-TTQT-QT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường
Ngày phê duyệt
15/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0302000976 Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ

TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

549.324.000 VND 542.184.000 VND 273 ngày 16/12/2023
2 vn0301617212 Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ

Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ

549.324.000 VND 542.184.000 VND 273 ngày 16/12/2023
Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn4109000025 Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
2 vn0302554935 TRUNG TÂM DỊCH VỤ PHÂN TÍCH THÍ NGHIỆM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
3 vn0101350508 Viện Công nghệ môi trường Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
4 vn0313864625 Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 01 (từ tháng 10/2023 đến tháng 12/2023)
Theo quy định tại Chương V
2
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ
Theo quy định tại Chương V
3
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
4
Bàu Cát (Tân Bình)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
5
Phú Thọ (Quận 11)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
6
Đông Hưng Thuận (Quận 12)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
7
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
8
Đông Thạnh (Hóc Môn)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
9
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
10
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất
Theo quy định tại Chương V
11
pH
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
60.000
12
Độ dẫn điện (EC)
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
13
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
14
Độ cứng (tính theo theo CaCO3)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
15
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
16
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
17
Chỉ số permanganat
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
18
Sulfate (SO42-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
19
Chloride (Cl-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
20
Cyanide (CN-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200.000
21
Tổng Coliform
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
22
E. Coli
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
23
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
24
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu
Theo quy định tại Chương V
25
Chi phí thuê xe lấy mẫu
4
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
26
Xăngchạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu)
Theo quy định tại Chương V
27
Xăng chạy máy phát điện
56
Lít
Theo quy định tại Chương V
33.000
28
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 02 (từ tháng 01/2024 đến tháng 5/2024)
Theo quy định tại Chương V
29
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ
Theo quy định tại Chương V
30
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
31
Bàu Cát (Tân Bình)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
32
Phú Thọ (Quận 11)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
33
Đông Hưng Thuận (Quận 12)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
34
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
35
Đông Thạnh (Hóc Môn)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
36
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60.000
37
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất
Theo quy định tại Chương V
38
pH
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
60.000
39
Độ dẫn điện (EC)
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
40
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
41
Độ cứng (tính theo theo CaCO3)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
42
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
43
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
44
Chỉ số permanganat
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
45
Sulfate (SO42-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
46
Chloride (Cl-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
47
Cyanide (CN-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200.000
48
Tổng Coliform
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
49
E. Coli
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180.000
50
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
2.000.000
51
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu
Theo quy định tại Chương V
52
Chi phí thuê xe lấy mẫu
8
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3.500.000
53
Chi phí xăng chạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu)
Theo quy định tại Chương V
54
Xăng chạy máy phát điện
112
chuyến
Theo quy định tại Chương V
33.000
55
Chi phí thực hiện báo cáo
Theo quy định tại Chương V
56
Báo cáo tổng kết chương trình
1
Báo cáo
Theo quy định tại Chương V
15.000.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây