Monitoring underground water quality

        Watching
Tender ID
Views
9
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Monitoring underground water quality
Bidding method
Online bidding
Tender value
620.669.367 VND
Publication date
18:57 15/12/2023
Contract Type
Fixed unit price
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
80/QĐ-TTQT-QT
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Center for Natural Resources and Environment Monitoring
Approval date
15/12/2023
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0302000976 Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ

TECHNOLOGY AND ENVIRONMENTAL SERVICES RESEARCH CENTER

549.324.000 VND 542.184.000 VND 273 day 16/12/2023
2 vn0301617212 Liên danh TRUNG TÂM NGHIÊN CỨU DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG - ĐÀI KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN KHU VỰC NAM BỘ

Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Nam Bộ

549.324.000 VND 542.184.000 VND 273 day 16/12/2023
The system analyzed and found the following joint venture contractors:
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn4109000025 Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT CENTRE OF ENVIRONMENTAL TECHNOLOGY Does not meet technical requirements
2 vn0302554935 CENTER OF ANALYTICAL SERVICES AND EXPERIMENTATION HOCHIMINH CITY Does not meet technical requirements
3 vn0101350508 Institute of Environmental Technology Does not meet technical requirements
4 vn0313864625 Liên danh TRUNG TÂM CÔNG NGHỆ MÔI TRƯỜNG - CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KHẢO SÁT ĐẠI PHÁT DAI PHAT CONSULTATION AND SURVEY COMPANY LIMITED Does not meet technical requirements
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 01 (từ tháng 10/2023 đến tháng 12/2023)
Theo quy định tại Chương V
2
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ
Theo quy định tại Chương V
3
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
4
Bàu Cát (Tân Bình)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
5
Phú Thọ (Quận 11)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
6
Đông Hưng Thuận (Quận 12)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
7
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
8
Đông Thạnh (Hóc Môn)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
9
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp)
20
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
10
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất
Theo quy định tại Chương V
11
pH
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
60,000
12
Độ dẫn điện (EC)
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
13
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
40
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
14
Độ cứng (tính theo theo CaCO3)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
15
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
16
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
17
Chỉ số permanganat
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
18
Sulfate (SO42-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
19
Chloride (Cl-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
20
Cyanide (CN-)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
21
Tổng Coliform
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
22
E. Coli
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
23
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr)
38
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
24
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu
Theo quy định tại Chương V
25
Chi phí thuê xe lấy mẫu
4
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
26
Xăngchạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu)
Theo quy định tại Chương V
27
Xăng chạy máy phát điện
56
Lít
Theo quy định tại Chương V
33,000
28
Kinh phí thực hiện quan trắc giai đoạn 02 (từ tháng 01/2024 đến tháng 5/2024)
Theo quy định tại Chương V
29
Chi phí quan trắc đo mực nước và nhiệt độ
Theo quy định tại Chương V
30
Tân Sơn Nhất (Phú Nhuận)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
31
Bàu Cát (Tân Bình)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
32
Phú Thọ (Quận 11)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
33
Đông Hưng Thuận (Quận 12)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
34
Thạnh Mỹ Lợi (Quận 2)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
35
Đông Thạnh (Hóc Môn)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
36
Gò Vấp (P.15 Gò Vấp)
30
Số lần đo
Theo quy định tại Chương V
60,000
37
Chi phí quan trắc chất lượng nước dưới đất
Theo quy định tại Chương V
38
pH
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
60,000
39
Độ dẫn điện (EC)
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
40
Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
81
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
41
Độ cứng (tính theo theo CaCO3)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
42
Amoni (NH4+ tính theo Nitơ)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
43
Nitrate (NO3- tính theo Nitơ)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
44
Chỉ số permanganat
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
45
Sulfate (SO42-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
46
Chloride (Cl-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
47
Cyanide (CN-)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
48
Tổng Coliform
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
49
E. Coli
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
180,000
50
Phân tích đồng thời kim loại: Cadmi (Cd); Kẽm (Zincum) (Zn); Sắt (Ferrum) (Fe); Đồng (Cuprum) (Cu); Chì (Plumbum) (Pb); Mangan (Mn); Arsenic (As); Tổng Chromi (Cr)
76
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
2,000,000
51
Chi phí thuê phương tiện lấy mẫu
Theo quy định tại Chương V
52
Chi phí thuê xe lấy mẫu
8
chuyến
Theo quy định tại Chương V
3,500,000
53
Chi phí xăng chạy máy phát điện (phục vụ công tác lấy mẫu)
Theo quy định tại Chương V
54
Xăng chạy máy phát điện
112
chuyến
Theo quy định tại Chương V
33,000
55
Chi phí thực hiện báo cáo
Theo quy định tại Chương V
56
Báo cáo tổng kết chương trình
1
Báo cáo
Theo quy định tại Chương V
15,000,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second