SCL2020-HH10: Cung cấp vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực quạt khói tổ máy số 1

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
265
Số KHLCNT
Gói thầu
SCL2020-HH10: Cung cấp vật tư sửa chữa khớp nối thủy lực quạt khói tổ máy số 1
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.286.415.824 VND
Giá dự toán
2.286.415.824 VND
Hoàn thành
15:01 11/03/2020
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
180 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Lý do chọn nhà thầu

Nhà thầu có giá chào thấp nhất đáp ứng yêu cầu của E-HSMT

Danh sách nhà thầu trúng thầu

STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng
1 5700598320

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ MỎ XÂY DỰNG

1.932.689.000 VND 1.932.689.000 VND 180 ngày

Danh sách hàng hóa

STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu (VND) Ghi chú
1 Đai ốc cầu chì nhiệt (mã hiệu 201.0330311)
201.0330311
4 cái Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V Voith/EU 7.294.100
2 vòng đệm 1 (mã hiệu TCR03658024)
TCR03658024
4 cái Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V Voith/EU 118.800
3 Lõi lọc (mã hiệu TCR4188931009)
TCR4188931009
2 cái Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V Voith/EU 17.254.600
4 Lõi lọc 1 (mã hiệu TCR42023390)
TCR42023390
4 cái Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V Voith/EU 15.683.800
5 Vòng đệm vênh 1 (mã hiệu TCR03110016)
TCR03110016
96 cái Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V Voith/EU 237.600
6 Vòng đệm vênh 2 (mã hiệu H01.274238)
H01.274238
36 cái Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V Voith/EU 237.600
7 Vòng đệm hãm 1 (mã hiệu TCR03170200)
TCR03170200
2 cái Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.521.300
8 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645136)
TCR03645136
2 cái Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V Voith/EU 222.200
9 Vòng đệm vênh 3 (mã hiệu TCR03110012)
TCR03110012
24 cái Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V Voith/EU 162.800
10 Đai ốc xẽ rãnh chặn (mã hiệu H01012471)
H01012471
2 cái Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V Voith/EU 12.327.700
11 Vòng đệm khóa chặn (mã hiệu TCR03374029)
TCR03374029 (Tab washer MB29)
2 cái Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V FAG/Taiwan 889.900
12 Vòng đệm hãm 2 (mã hiệu TCR03170150)
TCR03170150
2 cái Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.480.600
13 Vòng đệm vênh 4 (mã hiệu TCR03110030)
TCR03110030
40 cái Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V Voith/EU 225.500
14 Vòng đệm vênh 5 (mã hiệu H01.274160)
H01.274160
10 cái Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V Voith/EU 178.200
15 Vòng đĩa cách điện (mã hiệu TCR4192278014)
TCR4192278014
2 cái Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V Voith/EU 7.649.400
16 Ống nhún bảo vệ (mã hiệu TCR40156110)
TCR40156110
2 cái Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V Voith/EU 15.180.000
17 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645260)
TCR03645260
4 cái Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V Voith/EU 368.500
18 Vòng phớt chèn trục (mã hiệu H01068667)
H01068667
2 cái Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V Voith/EU 3.441.900
19 Vòng đệm hãm 4 (mã hiệu TCR03171310)
TCR03171310
2 cái Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V Voith/EU 6.323.900
20 Vòng đệm 1 (mã hiệu TCR03658033)
TCR03658033
4 cái Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V Voith/EU 148.500
21 Vòng đệm 2 (mã hiệu TCR03658060)
TCR03658060
16 cái Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V Voith/EU 877.800
22 Vòng đệm tròn 2 (mã hiệu TCR03645084)
TCR03645084
2 cái Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V Voith/EU 130.900
23 Vòng đệm phẳng (mã hiệu TCR03661083)
TCR03661083
24 cái Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V Voith/EU 794.200
24 Vòng đệm phẳng (mã hiệu TCR03661082)
TCR03661082
16 cái Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V Voith/EU 844.800
25 Vòng đệm 3 (mã hiệu TCR03658042)
TCR03658042
8 cái Hạng mục số 25Mục 2 Chương V Voith/EU 888.800
26 Vòng đệm phẳng 3 (mã hiệu TCR03660084)
TCR03660084
2 cái Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.079.100
27 Chốt trụ lăn 1 (mã hiệu TCR03130034)
TCR03130034
4 cái Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V Voith/EU 173.800
28 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645008)
TCR03645008
4 cái Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V Voith/EU 409.200
29 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645024)
TCR03645024
8 cái Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V Voith/EU 533.500
30 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645063)
TCR03645063
4 cái Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V Voith/EU 190.300
31 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03645197)
TCR03645197
8 cái Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V Voith/EU 332.200
32 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03646006)
TCR03646006
4 cái Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V Voith/EU 237.600
33 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03646068)
TCR03646068
8 cái Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V Voith/EU 712.800
34 Vòng đệm (mã hiệu TCR03658021)
TCR03658021
30 cái Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V Voith/EU 141.900
35 Vòng đệm (mã hiệu TCR03658014)
TCR03658014
8 cái Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V Voith/EU 173.800
36 Vòng đệm vênh 7 (mã hiệu TCR03110008)
TCR03110008
2 cái Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V Voith/EU 173.800
37 Vòng đệm phẳng 5 (mã hiệu TCR03660513)
TCR03660513
8 cái Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.023.000
38 Vòng đệm hãm (mã hiệu TCR03171090)
TCR03171090
4 cái Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V Voith/EU 337.700
39 Vòng đệm hãm (mã hiệu TCR03171070)
TCR03171070
4 cái Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V Voith/EU 3.762.000
40 Lò xo nén dạng trụ 1 (mã hiệu TCR03210108)
TCR03210108
2 cái Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V Voith/EU 2.179.100
41 Vòng đệm (mã hiệu TCR03658064)
TCR03658064
4 cái Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V Voith/EU 453.200
42 Vòng đệm (mã hiệu TCR03658017)
TCR03658017
12 cái Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V Voith/EU 213.400
43 Vòng đệm tròn 15 (mã hiệu TCR03645077)
TCR03645077
2 cái Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.040.600
44 Vòng đệm phẳng 8 (mã hiệu TCR03660511)
TCR03660511
2 cái Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.080.200
45 Lò xo nén dạng trụ 2 (mã hiệu TCR03210110)
TCR03210110
2 cái Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V Voith/EU 13.907.300
46 Vòng phớt V (mã hiệu TCR41432380)
TCR41432380
4 cái Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.940.400
47 Chốt chèn (mã hiệu TCR03122009)
TCR03122009
4 cái Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V Voith/EU 7.915.600
48 Lõi cao su chèn (mã hiệu TCR42561530)
TCR42561530
22 cái Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V Voith/EU 6.014.800
49 Lò xo nén (mã hiệu 20401000210)
2.040100021E10
12 cái Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V Voith/EU 8.093.800
50 Chốt trụ lăn (mã hiệu TCR03130062)
TCR03130062
8 cái Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V Voith/EU 563.200
51 Nắp bảo vệ (mã hiệu TCR41427290)
TCR41427290
4 cái Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V Voith/EU 4.180.000
52 Vòng đệm phẳng 9 (mã hiệu TCR03660080)
TCR03660080
2 cái Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.245.200
53 Vòng đệm 15 (mã hiệu TCR03656507)
TCR03656507
2 cái Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.184.700
54 Bu lông đinh vít (mã hiệu TCR03040262)
TCR03040262
8 cái Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V Voith/EU 836.000
55 Vành chèn (mã hiệu TCR80725930)
TCR80725930
2 cái Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V Voith/EU 6.047.800
56 Vòng đệm tròn (mã hiệu TCR03636408)
TCR03636408
4 cái Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.521.300
57 Vòng đệm phẳng 10 (mã hiệu TCR03660515)
TCR03660515
4 cái Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V Voith/EU 853.600
58 Vòng đệm phẳng 11 (mã hiệu TCR03660286)
TCR03660286
2 cái Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V Voith/EU 2.726.900
59 Bu lông đinh vít (mã hiệu TCR03040246)
TCR03040246
2 cái Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V Voith/EU 1.304.600
60 Vòng đệm 16 (mã hiệu TCR03656506)
TCR03656506
4 cái Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V Voith/EU 624.800
61 Ổ bi đũa lăn 1 (mã hiệu TCR03306140)
TCR03306140 (NU1040-XL-M1-C3)
2 cái Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V FAG/EU 63.360.000
62 Ổ bi đũa lăn 2 (mã hiệu TCR49906022)
TCR49906022 (NU230-E-XL-M1-C3)
2 cái Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V FAG/EU 50.490.000
63 Ổ bi đỡ chặn 1 (mã hiệu TCR49906034)
TCR49906034 (7230-B-XL-MP-UA)
4 cái Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V FAG/EU 50.160.000
64 Ổ bi đỡ chặn 2 (mã hiệu TCR03310084)
TCR03310084 (7326-B-XL-TVP-UA)
4 cái Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V FAG/EU 75.240.000
65 Gối đỡ phẳng (mã hiệu TCR40701280)
TCR40701280
8 cái Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V Voith/EU 31.628.300
66 Ống lót trụ (mã hiệu TCR41427110)
TCR41427110
2 cái Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V Voith/EU 64.963.800
67 Chốt thẳng kiểu lò xo (mã hiệu H01008489)
H01008489
2 cái Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V Voith/EU 306.900
68 Vòng phớt chèn trục (mã hiệu H01.068667)
TCR03682070
2 cái Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V Voith/EU 4.602.400
69 Phin lọc dầu Khớp nối thủy lực quạt khói
Phin lọc dầu Khớp nối thủy lực quạt khói, Kiểu khớp nối đang sử dụng 1210 SVNL 21-32; Số Serial đang sử dụng: 8208131-8208134
4 cái Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V Voith/EU 14.877.500
Video Huong dan su dung dauthau.info
Lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.

Bạn có thể sử dụng tài khoản ở DauThau.info để đăng nhập trên DauThau.Net và ngược lại!

Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký.

Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí! Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info và DauThau.Net

Tìm kiếm thông tin thầu
Click để tìm kiếm nâng cao
Thống kê
  • 8356 dự án đang đợi nhà thầu
  • 1158 TBMT được đăng trong 24 giờ qua
  • 1865 KHLCNT được đăng trong 24 giờ qua
  • 24377 TBMT được đăng trong tháng qua
  • 38629 KHLCNT được đăng trong tháng qua
Chuyên viên tư vấn đang hỗ trợ bạn
Bạn chưa đăng nhập.
Để xem thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký nếu chưa có tài khoản.
Việc đăng ký rất đơn giản và hoàn toàn miễn phí.
MBBANK Vi tri so 1 cot phai
tháng 10 năm 2024
28
Thứ hai
tháng 9
26
năm Giáp Thìn
tháng Giáp Tuất
ngày Ất Sửu
giờ Bính Tý
Tiết Cốc vũ
Giờ hoàng đạo: Dần (3-5) , Mão (5-7) , Tỵ (9-11) , Thân (15-17) , Tuất (19-21) , Hợi (21-23)

"Chỉ khi bạn mở mạch máu và đổ chút máu lên trang giấy, bạn mới có thể thiết lập liên hệ với độc giả. Nếu bạn không tin vào các nhân vật hay câu chuyện mà bạn đang viết với tất cả trí tuệ, tâm lực và ý chí, nếu bạn không cảm thấy vui vẻ và hứng thú khi đang viết, thì bạn chỉ đang lãng phí một tờ giấy trắng tốt mà thôi, thậm chí dù sách có bán được, bởi có các cách khác mà người viết văn có thể kiếm được tiền ngoài viết những câu chuyện chán và giả tạo. "

Paul Gallico

Sự kiện ngoài nước: Ngày 28-10-1886, Tượng "Nữ thần tự do" đặt ở cảng...

Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây