Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0800441028 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN – XÂY DỰNG T&T |
422.395.079,5984 VND | 422.395.000 VND | 60 ngày | 28/11/2023 |
| 85 | Van phao cơ téc nước D25 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 151.631 | 151.631 | |
| 86 | Công di chuyển bàn ghế, tủ, đồ dùng ( Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường THCS Ái Quốc | công | 257.683 | 1.288.415 | |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 230.864 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 23.193 | 5.354.429 | |
| 88 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V | 230.864 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 10.308 | 2.379.746 | |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 230.864 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 84.892 | 19.598.507 | |
| 90 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 230.864 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 297.772 | 68.744.835 | |
| 91 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 25.3269 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 69.575 | 1.762.119 | |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 25.3269 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 39.721 | 1.006.010 | |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 2,5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 25.3269 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 58.413 | 1.479.420 | |
| 1 | Công di chuyển bàn ghế, tủ kệ, tháo dỡ bảng biểu trong phòng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) | Theo quy định tại Chương V | 15 | Trường THCS Ái Quốc | công | 257.683 | 3.865.245 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 253.9443 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 23.193 | 5.889.730 | |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V | 253.9443 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 10.308 | 2.617.658 | |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 36.216 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 30.996 | 1.122.551 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 253.9443 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 84.892 | 21.557.840 | |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 10.2421 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 251.964 | 2.580.640 | |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 44.084 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 385.940 | 17.013.779 | |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 253.9443 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 297.772 | 75.617.502 | |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo quy định tại Chương V | 10 | Trường THCS Ái Quốc | m | 90.944 | 909.440 | |
| 10 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại Chương V | 0.65 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 1.053.922 | 685.049 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0.15 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 1.247.325 | 187.099 | |
| 12 | Ốp nhựa tường khổ 400x9mm (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | Theo quy định tại Chương V | 203.216 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 404.350 | 82.170.390 | |
| 13 | Phào nhựa chân tường: | Theo quy định tại Chương V | 65.68 | Trường THCS Ái Quốc | m | 113.724 | 7.469.392 | |
| 14 | Phào nhựa trên: | Theo quy định tại Chương V | 70.48 | Trường THCS Ái Quốc | m | 113.724 | 8.015.268 | |
| 15 | Nẹp nhựa góc âm kích thước 25x25mm | Theo quy định tại Chương V | 51.2 | Trường THCS Ái Quốc | m | 31.590 | 1.617.408 | |
| 16 | Nẹp nhựa góc dương kích thước 25x25mm | Theo quy định tại Chương V | 56.4 | Trường THCS Ái Quốc | m | 31.590 | 1.781.676 | |
| 17 | Keo dán silicon dán nhựa | Theo quy định tại Chương V | 6 | Trường THCS Ái Quốc | Tuýp | 75.816 | 454.896 | |
| 18 | Nhân công tháo dỡ bảng điện, bóng điện cũ lắp đặt lại, đường điện cũ ( Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | công | 312.741 | 1.250.964 | |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 20 | Trường THCS Ái Quốc | m | 33.335 | 666.700 | |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 40 | Trường THCS Ái Quốc | m | 23.828 | 953.120 | |
| 21 | Lắp đặt các aptomat khối 1 pha MCB 25A | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 101.782 | 407.128 | |
| 22 | Lắp bảng điện nhựa KT 15x20cm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | bảng | 51.618 | 206.472 | |
| 23 | Lắp bảng điện nhựa KT 10x15cm | Theo quy định tại Chương V | 15 | Trường THCS Ái Quốc | bảng | 45.300 | 679.500 | |
| 24 | Lắp đặt công tắc | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 44.783 | 358.264 | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 18 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 79.091 | 1.423.638 | |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 26.450 | 105.800 | |
| 27 | Lắp đặt đèn Led sát trần 230x230mm CS 18W | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 529.459 | 2.117.836 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0.0056 | Trường THCS Ái Quốc | 100m2 | 17.007.802 | 95.244 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0.0035 | Trường THCS Ái Quốc | tấn | 23.195.130 | 81.183 | |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0.0616 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 2.079.458 | 128.095 | |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0.396 | Trường THCS Ái Quốc | m3 | 1.874.843 | 742.438 | |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 4.16 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 85.334 | 354.989 | |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 37.3456 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 67.282 | 2.512.687 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt khung sắt đỡ Lavabo | Theo quy định tại Chương V | 32.18 | Trường THCS Ái Quốc | kg | 88.452 | 2.846.385 | |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V | 1.4682 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 1.722.291 | 2.528.668 | |
| 36 | Mài lại bậc granito (Vận dụng ĐM tính hệ số NC =0,4) | Theo quy định tại Chương V | 39.252 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 106.332 | 4.173.744 | |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 42.267 | 84.534 | |
| 38 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 30.996 | 61.992 | |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 8.453 | 16.906 | |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 8.453 | 16.906 | |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - hộp đựng xà phòng | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 8.453 | 16.906 | |
| 42 | Sản xuất cửa đi 1 cánh tương đương hệ 45- nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly | Theo quy định tại Chương V | 3.2 | Trường THCS Ái Quốc | m2 | 3.024.346 | 9.677.907 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.12 | Trường THCS Ái Quốc | 100m | 9.598.852 | 1.151.862 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 0.362 | Trường THCS Ái Quốc | 100m | 13.612.460 | 4.927.711 | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo quy định tại Chương V | 0.14 | Trường THCS Ái Quốc | 100m | 3.883.618 | 543.707 | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 31.774 | 254.192 | |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 13 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 74.187 | 964.431 | |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 109.944 | 1.319.328 | |
| 49 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 12 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 109.944 | 1.319.328 | |
| 50 | Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-48mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 35.862 | 143.448 | |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 73.302 | 293.208 | |
| 52 | Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 132.837 | 797.022 | |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 73.722 | 147.444 | |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 51.417 | 205.668 | |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 20.804 | 83.216 | |
| 56 | Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 110mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 97.832 | 195.664 | |
| 57 | Đai Inox giữ ống D110 | Theo quy định tại Chương V | 14 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 8.845 | 123.830 | |
| 58 | Thoát sàn Inox KT 150x150 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 151.631 | 606.524 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 0.15 | Trường THCS Ái Quốc | 100m | 12.894.511 | 1.934.177 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 0.3 | Trường THCS Ái Quốc | 100m | 7.641.391 | 2.292.417 | |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 54.272 | 271.360 | |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 10 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 34.072 | 340.720 | |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 58.983 | 176.949 | |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 15 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 37.403 | 561.045 | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 82.437 | 329.748 | |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 37.403 | 187.015 | |
| 67 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 37.403 | 37.403 | |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 275.309 | 550.618 | |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 488.876 | 488.876 | |
| 70 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 20( XLPE)mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 98.505 | 98.505 | |
| 71 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR D20 | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 118.778 | 118.778 | |
| 72 | Combo ren 2 đầu D25 | Theo quy định tại Chương V | 8 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 31.590 | 252.720 | |
| 73 | Chân téc nước Inox SUS | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 3.158.987 | 3.158.987 | |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax AL-2396V | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 2.088.917 | 4.177.834 | |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 417.293 | 834.586 | |
| 76 | Lắp đặt vòi cảm ứng tương đương TPPRO TP-20934 | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 5.356.606 | 10.713.212 | |
| 77 | Bộ xi phông chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 126.360 | 252.720 | |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 3.275.521 | 6.551.042 | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 1.396.369 | 1.396.369 | |
| 80 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng tương đương Caesar- A652DC-PW | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 4.844.547 | 4.844.547 | |
| 81 | Xịt súng (cò xịt nước) | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | bộ | 404.350 | 808.700 | |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D16 mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 296.118 | 592.236 | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 392.929 | 785.858 | |
| 84 | Lắp đặt lô treo khăn | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường THCS Ái Quốc | cái | 366.698 | 733.396 |