Sửa chữa

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
12
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
422.571.000 VND
Ngày đăng tải
14:29 28/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
225/QĐ-THCS
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường THCS Ái Quốc
Ngày phê duyệt
28/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0800441028

CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN – XÂY DỰNG T&T

422.395.079,5984 VND 422.395.000 VND 60 ngày 28/11/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
85 Van phao cơ téc nước D25 Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 151.631 151.631
86 Công di chuyển bàn ghế, tủ, đồ dùng ( Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) Theo quy định tại Chương V 5 Trường THCS Ái Quốc công 257.683 1.288.415
87 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 230.864 Trường THCS Ái Quốc m2 23.193 5.354.429
88 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 230.864 Trường THCS Ái Quốc m2 10.308 2.379.746
89 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 230.864 Trường THCS Ái Quốc m2 84.892 19.598.507
90 Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 230.864 Trường THCS Ái Quốc m2 297.772 68.744.835
91 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 25.3269 Trường THCS Ái Quốc m3 69.575 1.762.119
92 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 25.3269 Trường THCS Ái Quốc m3 39.721 1.006.010
93 Vận chuyển phế thải tiếp 2,5000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 25.3269 Trường THCS Ái Quốc m3 58.413 1.479.420
1 Công di chuyển bàn ghế, tủ kệ, tháo dỡ bảng biểu trong phòng (Nhân công bậc 3,0/7 nhóm I) Theo quy định tại Chương V 15 Trường THCS Ái Quốc công 257.683 3.865.245
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 253.9443 Trường THCS Ái Quốc m2 23.193 5.889.730
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo quy định tại Chương V 253.9443 Trường THCS Ái Quốc m2 10.308 2.617.658
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo quy định tại Chương V 36.216 Trường THCS Ái Quốc m2 30.996 1.122.551
5 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 253.9443 Trường THCS Ái Quốc m2 84.892 21.557.840
6 Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 10.2421 Trường THCS Ái Quốc m2 251.964 2.580.640
7 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 44.084 Trường THCS Ái Quốc m2 385.940 17.013.779
8 Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 253.9443 Trường THCS Ái Quốc m2 297.772 75.617.502
9 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo quy định tại Chương V 10 Trường THCS Ái Quốc m 90.944 909.440
10 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại Chương V 0.65 Trường THCS Ái Quốc m3 1.053.922 685.049
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.15 Trường THCS Ái Quốc m3 1.247.325 187.099
12 Ốp nhựa tường khổ 400x9mm (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) Theo quy định tại Chương V 203.216 Trường THCS Ái Quốc m2 404.350 82.170.390
13 Phào nhựa chân tường: Theo quy định tại Chương V 65.68 Trường THCS Ái Quốc m 113.724 7.469.392
14 Phào nhựa trên: Theo quy định tại Chương V 70.48 Trường THCS Ái Quốc m 113.724 8.015.268
15 Nẹp nhựa góc âm kích thước 25x25mm Theo quy định tại Chương V 51.2 Trường THCS Ái Quốc m 31.590 1.617.408
16 Nẹp nhựa góc dương kích thước 25x25mm Theo quy định tại Chương V 56.4 Trường THCS Ái Quốc m 31.590 1.781.676
17 Keo dán silicon dán nhựa Theo quy định tại Chương V 6 Trường THCS Ái Quốc Tuýp 75.816 454.896
18 Nhân công tháo dỡ bảng điện, bóng điện cũ lắp đặt lại, đường điện cũ ( Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II) Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc công 312.741 1.250.964
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 20 Trường THCS Ái Quốc m 33.335 666.700
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo quy định tại Chương V 40 Trường THCS Ái Quốc m 23.828 953.120
21 Lắp đặt các aptomat khối 1 pha MCB 25A Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 101.782 407.128
22 Lắp bảng điện nhựa KT 15x20cm Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc bảng 51.618 206.472
23 Lắp bảng điện nhựa KT 10x15cm Theo quy định tại Chương V 15 Trường THCS Ái Quốc bảng 45.300 679.500
24 Lắp đặt công tắc Theo quy định tại Chương V 8 Trường THCS Ái Quốc cái 44.783 358.264
25 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 18 Trường THCS Ái Quốc cái 79.091 1.423.638
26 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 26.450 105.800
27 Lắp đặt đèn Led sát trần 230x230mm CS 18W Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc bộ 529.459 2.117.836
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.0056 Trường THCS Ái Quốc 100m2 17.007.802 95.244
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0035 Trường THCS Ái Quốc tấn 23.195.130 81.183
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.0616 Trường THCS Ái Quốc m3 2.079.458 128.095
31 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.396 Trường THCS Ái Quốc m3 1.874.843 742.438
32 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.16 Trường THCS Ái Quốc m2 85.334 354.989
33 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 37.3456 Trường THCS Ái Quốc m2 67.282 2.512.687
34 Gia công, lắp đặt khung sắt đỡ Lavabo Theo quy định tại Chương V 32.18 Trường THCS Ái Quốc kg 88.452 2.846.385
35 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại Chương V 1.4682 Trường THCS Ái Quốc m2 1.722.291 2.528.668
36 Mài lại bậc granito (Vận dụng ĐM tính hệ số NC =0,4) Theo quy định tại Chương V 39.252 Trường THCS Ái Quốc m2 106.332 4.173.744
37 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 42.267 84.534
38 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 30.996 61.992
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - vòi rửa Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 8.453 16.906
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - gương Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 8.453 16.906
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - hộp đựng xà phòng Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 8.453 16.906
42 Sản xuất cửa đi 1 cánh tương đương hệ 45- nhôm Việt Pháp kính an toàn dày 6,38 ly Theo quy định tại Chương V 3.2 Trường THCS Ái Quốc m2 3.024.346 9.677.907
43 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 0.12 Trường THCS Ái Quốc 100m 9.598.852 1.151.862
44 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V 0.362 Trường THCS Ái Quốc 100m 13.612.460 4.927.711
45 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm Theo quy định tại Chương V 0.14 Trường THCS Ái Quốc 100m 3.883.618 543.707
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Theo quy định tại Chương V 8 Trường THCS Ái Quốc cái 31.774 254.192
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 13 Trường THCS Ái Quốc cái 74.187 964.431
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V 12 Trường THCS Ái Quốc cái 109.944 1.319.328
49 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V 12 Trường THCS Ái Quốc cái 109.944 1.319.328
50 Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-48mm Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 35.862 143.448
51 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 73.302 293.208
52 Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V 6 Trường THCS Ái Quốc cái 132.837 797.022
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 73.722 147.444
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 51.417 205.668
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 20.804 83.216
56 Lắp đặt phễu thu nhựa, ĐK 110mm Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 97.832 195.664
57 Đai Inox giữ ống D110 Theo quy định tại Chương V 14 Trường THCS Ái Quốc cái 8.845 123.830
58 Thoát sàn Inox KT 150x150 Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 151.631 606.524
59 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 0.15 Trường THCS Ái Quốc 100m 12.894.511 1.934.177
60 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 0.3 Trường THCS Ái Quốc 100m 7.641.391 2.292.417
61 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 5 Trường THCS Ái Quốc cái 54.272 271.360
62 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 10 Trường THCS Ái Quốc cái 34.072 340.720
63 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 3 Trường THCS Ái Quốc cái 58.983 176.949
64 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 15 Trường THCS Ái Quốc cái 37.403 561.045
65 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm,bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 4 Trường THCS Ái Quốc cái 82.437 329.748
66 Lắp đặt Tê nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 5 Trường THCS Ái Quốc cái 37.403 187.015
67 Lắp đặt Côn thu nhựa PPR đường kính 40-25mm, bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 37.403 37.403
68 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 275.309 550.618
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 488.876 488.876
70 Lắp đặt van khóa - Đường kính 20( XLPE)mm Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 98.505 98.505
71 Lắp đặt rắc co ren trong PPR D20 Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 118.778 118.778
72 Combo ren 2 đầu D25 Theo quy định tại Chương V 8 Trường THCS Ái Quốc cái 31.590 252.720
73 Chân téc nước Inox SUS Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 3.158.987 3.158.987
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax AL-2396V Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 2.088.917 4.177.834
75 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 417.293 834.586
76 Lắp đặt vòi cảm ứng tương đương TPPRO TP-20934 Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 5.356.606 10.713.212
77 Bộ xi phông chậu rửa Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 126.360 252.720
78 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 3.275.521 6.551.042
79 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc bộ 1.396.369 1.396.369
80 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng tương đương Caesar- A652DC-PW Theo quy định tại Chương V 1 Trường THCS Ái Quốc cái 4.844.547 4.844.547
81 Xịt súng (cò xịt nước) Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc bộ 404.350 808.700
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D16 mm Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 296.118 592.236
83 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 392.929 785.858
84 Lắp đặt lô treo khăn Theo quy định tại Chương V 2 Trường THCS Ái Quốc cái 366.698 733.396
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây