Sửa chữa cải tạo phòng hiệu phó, lắp đặt lưới hành lang khu nhà A

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
11
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa cải tạo phòng hiệu phó, lắp đặt lưới hành lang khu nhà A
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
490.000.000 VND
Giá dự toán
465.524.863 VND
Ngày đăng tải
15:28 09/07/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
246/QĐ-ĐHSG
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Đại Học Sài Gòn
Ngày phê duyệt
09/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0318148738

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐẦU TƯ PT THÀNH ĐẠT

454.968.380 VND 454.968.380 VND 10 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3703027917 CÔNG TY TNHH PHÚ CAO NHÀ THẦU KHÔNG ĐÁP ỨNG

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Tháo dỡ, di dời bàn ghế thiết bị Theo quy định tại Chương V 6 công 450.000 2.700.000
2 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 0.1 tấn 99.000 9.900
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 0.1 tấn 28.000 2.800
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo quy định tại Chương V 0.1 tấn 224.000 22.400
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 0.1 tấn 3.000 300
6 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 1.11 m3 53.000 58.830
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 1.11 m3 28.000 31.080
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo quy định tại Chương V 1.11 m3 221.000 245.310
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 1.11 m3 3.000 3.330
10 Bốc xếp Gạch xây các loại Theo quy định tại Chương V 1.54 1000v 249.000 383.460
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Theo quy định tại Chương V 1.54 1000v 28.000 43.120
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại Theo quy định tại Chương V 1.54 1000v 3.000 4.620
13 Khoan tạo lỗ cấy sắt cột Theo quy định tại Chương V 8 lỗ khoan 12.000 96.000
14 Cốt thép cột Theo quy định tại Chương V 0.17 100kg 2.947.000 500.990
15 Ván khuôn Theo quy định tại Chương V 2.1 1m2 221.000 464.100
16 Công tác đổ bê tông cột Theo quy định tại Chương V 0.11 m3 3.016.000 331.760
17 Xây tường Theo quy định tại Chương V 2.21 m3 2.219.000 4.903.990
18 Trát tường Theo quy định tại Chương V 44.11 m2 83.000 3.661.130
19 Ốp chân tường Theo quy định tại Chương V 1.29 1m2 934.000 1.204.860
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 74.98 m2 20.000 1.499.600
21 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 28.94 m2 23.000 665.620
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 149.96 1m2 46.000 6.898.160
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 57.87 1m2 54.000 3.124.980
24 Sơn vào vào tường Theo quy định tại Chương V 74.98 1m2 96.000 7.198.080
25 Sơn vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 28.94 1m2 104.000 3.009.760
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V 30 m 73.000 2.190.000
27 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 60 m 22.000 1.320.000
28 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Theo quy định tại Chương V 20 m 49.000 980.000
29 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 2 cái 88.000 176.000
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 2 cái 59.000 118.000
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Theo quy định tại Chương V 7 cái 225.000 1.575.000
32 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 1 cái 763.000 763.000
33 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 550.000 1.100.000
34 Lắp đặt tủ âm tường: Theo quy định tại Chương V 1 cái 597.000 597.000
35 Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao Theo quy định tại Chương V 4 Công 597.000 2.388.000
36 Tháo dỡ, di dời bàn ghế thiết bị Theo quy định tại Chương V 6 công 450.000 2.700.000
37 Trát tường Theo quy định tại Chương V 22.05 m2 83.000 1.830.150
38 Ốp chân tường Theo quy định tại Chương V 0.64 1m2 934.000 597.760
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 74.98 m2 20.000 1.499.600
40 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 28.94 m2 23.000 665.620
41 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 149.96 1m2 46.000 6.898.160
42 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 57.87 1m2 54.000 3.124.980
43 Sơn vào vào tường Theo quy định tại Chương V 74.98 1m2 96.000 7.198.080
44 Sơn vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 28.94 1m2 104.000 3.009.760
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo quy định tại Chương V 30 m 73.000 2.190.000
46 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 60 m 22.000 1.320.000
47 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2 Theo quy định tại Chương V 20 m 49.000 980.000
48 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 2 cái 88.000 176.000
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo quy định tại Chương V 2 cái 59.000 118.000
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha Theo quy định tại Chương V 2 cái 225.000 450.000
51 Lắp đặt quạt treo tường Theo quy định tại Chương V 1 cái 763.000 763.000
52 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 2 bộ 550.000 1.100.000
53 Lắp đặt tủ âm tường: Theo quy định tại Chương V 1 cái 597.000 597.000
54 Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao Theo quy định tại Chương V 2 Công 450.000 900.000
55 Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị Theo quy định tại Chương V 6 công 450.000 2.700.000
56 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại Chương V 59.29 m2 26.000 1.541.540
57 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 1.956.000 11.599.080
58 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo quy định tại Chương V 3.3 m2 80.000 264.000
59 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 90.000 533.700
60 Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 56.000 332.080
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 6.000 35.580
62 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 305.000 1.808.650
63 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 56.000 332.080
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 75.000 444.750
65 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 85.000 504.050
66 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại Chương V 0.64 100m2 125.000 80.000
67 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại Chương V 0.64 100m2 14.000 8.960
68 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại Chương V 0.64 100m2 1.000 640
69 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Theo quy định tại Chương V 6.45 10m2 88.000 567.600
70 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 2.74 tấn 99.000 271.260
71 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 2.74 tấn 28.000 76.720
72 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Theo quy định tại Chương V 2.74 tấn 224.000 613.760
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại Theo quy định tại Chương V 2.74 tấn 3.000 8.220
74 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 7.58 m3 53.000 401.740
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 7.58 m3 28.000 212.240
76 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Theo quy định tại Chương V 7.58 m3 221.000 1.675.180
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 7.58 m3 3.000 22.740
78 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo quy định tại Chương V 5.52 m3 92.000 507.840
79 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định tại Chương V 5.52 m3 28.000 154.560
80 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định tại Chương V 5.52 m3 248.000 1.368.960
81 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại Theo quy định tại Chương V 5.52 m3 3.000 16.560
82 Lót nền Theo quy định tại Chương V 5.93 m3 2.560.000 15.180.800
83 Láng nền Theo quy định tại Chương V 59.29 m2 103.000 6.106.870
84 Lát gạch granít nhân tạo Theo quy định tại Chương V 59.29 1m2 560.000 33.202.400
85 Trát chân tường Theo quy định tại Chương V 33 m2 83.000 2.739.000
86 Ốp chân tường Theo quy định tại Chương V 3.3 1m2 934.000 3.082.200
87 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo quy định tại Chương V 98.59 m2 20.000 1.971.800
88 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 67.76 m2 23.000 1.558.480
89 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 211.78 1m2 46.000 9.741.880
90 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 135.52 1m2 54.000 7.318.080
91 Sơn vào vào tường Theo quy định tại Chương V 98.59 1m2 96.000 9.464.640
92 Sơn vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 67.76 1m2 104.000 7.047.040
93 Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao Theo quy định tại Chương V 4 Công 597.000 2.388.000
94 Gia công khung thép căng lưới Theo quy định tại Chương V 280.97 m2 376.000 105.644.720
95 Khoan lỗ sắt +luồn căng cáp Theo quy định tại Chương V 5447.2 lỗ 10.000 54.472.000
96 Vận chuyển bằng vác bộ lên cao khung các loại Theo quy định tại Chương V 280.97 m2 92.000 25.849.240
97 Lắp dựng khung lưới an toàn Theo quy định tại Chương V 280.97 m2 185.000 51.979.450
98 Vệ sinh dọn dẹp bàn giao Theo quy định tại Chương V 15 công 450.000 6.750.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây