Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
Theo quy định tại Chương V
0.1
tấn
28.000
2.800
4
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng
Theo quy định tại Chương V
0.1
tấn
224.000
22.400
5
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại
Theo quy định tại Chương V
0.1
tấn
3.000
300
6
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
1.11
m3
53.000
58.830
7
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
1.11
m3
28.000
31.080
8
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ
Theo quy định tại Chương V
1.11
m3
221.000
245.310
9
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
1.11
m3
3.000
3.330
10
Bốc xếp Gạch xây các loại
Theo quy định tại Chương V
1.54
1000v
249.000
383.460
11
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại
Theo quy định tại Chương V
1.54
1000v
28.000
43.120
12
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xây các loại
Theo quy định tại Chương V
1.54
1000v
3.000
4.620
13
Khoan tạo lỗ cấy sắt cột
Theo quy định tại Chương V
8
lỗ khoan
12.000
96.000
14
Cốt thép cột
Theo quy định tại Chương V
0.17
100kg
2.947.000
500.990
15
Ván khuôn
Theo quy định tại Chương V
2.1
1m2
221.000
464.100
16
Công tác đổ bê tông cột
Theo quy định tại Chương V
0.11
m3
3.016.000
331.760
17
Xây tường
Theo quy định tại Chương V
2.21
m3
2.219.000
4.903.990
18
Trát tường
Theo quy định tại Chương V
44.11
m2
83.000
3.661.130
19
Ốp chân tường
Theo quy định tại Chương V
1.29
1m2
934.000
1.204.860
20
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Theo quy định tại Chương V
74.98
m2
20.000
1.499.600
21
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
28.94
m2
23.000
665.620
22
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
Theo quy định tại Chương V
149.96
1m2
46.000
6.898.160
23
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
57.87
1m2
54.000
3.124.980
24
Sơn vào vào tường
Theo quy định tại Chương V
74.98
1m2
96.000
7.198.080
25
Sơn vào cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
28.94
1m2
104.000
3.009.760
26
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Theo quy định tại Chương V
30
m
73.000
2.190.000
27
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2
Theo quy định tại Chương V
60
m
22.000
1.320.000
28
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2
Theo quy định tại Chương V
20
m
49.000
980.000
29
Lắp đặt ổ cắm đôi
Theo quy định tại Chương V
2
cái
88.000
176.000
30
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
Theo quy định tại Chương V
2
cái
59.000
118.000
31
Lắp đặt aptomat loại 1 pha
Theo quy định tại Chương V
7
cái
225.000
1.575.000
32
Lắp đặt quạt treo tường
Theo quy định tại Chương V
1
cái
763.000
763.000
33
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
550.000
1.100.000
34
Lắp đặt tủ âm tường:
Theo quy định tại Chương V
1
cái
597.000
597.000
35
Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao
Theo quy định tại Chương V
4
Công
597.000
2.388.000
36
Tháo dỡ, di dời bàn ghế thiết bị
Theo quy định tại Chương V
6
công
450.000
2.700.000
37
Trát tường
Theo quy định tại Chương V
22.05
m2
83.000
1.830.150
38
Ốp chân tường
Theo quy định tại Chương V
0.64
1m2
934.000
597.760
39
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Theo quy định tại Chương V
74.98
m2
20.000
1.499.600
40
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
28.94
m2
23.000
665.620
41
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
Theo quy định tại Chương V
149.96
1m2
46.000
6.898.160
42
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
57.87
1m2
54.000
3.124.980
43
Sơn vào vào tường
Theo quy định tại Chương V
74.98
1m2
96.000
7.198.080
44
Sơn vào cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
28.94
1m2
104.000
3.009.760
45
Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn
Theo quy định tại Chương V
30
m
73.000
2.190.000
46
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2
Theo quy định tại Chương V
60
m
22.000
1.320.000
47
Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 6,0mm2
Theo quy định tại Chương V
20
m
49.000
980.000
48
Lắp đặt ổ cắm đôi
Theo quy định tại Chương V
2
cái
88.000
176.000
49
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
Theo quy định tại Chương V
2
cái
59.000
118.000
50
Lắp đặt aptomat loại 1 pha
Theo quy định tại Chương V
2
cái
225.000
450.000
51
Lắp đặt quạt treo tường
Theo quy định tại Chương V
1
cái
763.000
763.000
52
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
550.000
1.100.000
53
Lắp đặt tủ âm tường:
Theo quy định tại Chương V
1
cái
597.000
597.000
54
Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao
Theo quy định tại Chương V
2
Công
450.000
900.000
55
Tháo dỡ, vận chuyển bàn ghế thiết bị
Theo quy định tại Chương V
6
công
450.000
2.700.000
56
Phá dỡ nền gạch lá nem
Theo quy định tại Chương V
59.29
m2
26.000
1.541.540
57
Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
1.956.000
11.599.080
58
Tháo dỡ gạch ốp chân tường
Theo quy định tại Chương V
3.3
m2
80.000
264.000
59
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
90.000
533.700
60
Vận chuyển các loại phế thải bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
56.000
332.080
61
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
6.000
35.580
62
Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
305.000
1.808.650
63
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
56.000
332.080
64
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
75.000
444.750
65
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
85.000
504.050
66
Bốc xếp gạch ốp, lát các loại
Theo quy định tại Chương V
0.64
100m2
125.000
80.000
67
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại
Theo quy định tại Chương V
0.64
100m2
14.000
8.960
68
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại
Theo quy định tại Chương V
0.64
100m2
1.000
640
69
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại
Theo quy định tại Chương V
6.45
10m2
88.000
567.600
70
Bốc xếp xi măng đóng bao các loại
Theo quy định tại Chương V
2.74
tấn
99.000
271.260
71
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại
Theo quy định tại Chương V
2.74
tấn
28.000
76.720
72
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng
Theo quy định tại Chương V
2.74
tấn
224.000
613.760
73
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại
Theo quy định tại Chương V
2.74
tấn
3.000
8.220
74
Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
7.58
m3
53.000
401.740
75
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
7.58
m3
28.000
212.240
76
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ
Theo quy định tại Chương V
7.58
m3
221.000
1.675.180
77
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ
Theo quy định tại Chương V
7.58
m3
3.000
22.740
78
Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại
Theo quy định tại Chương V
5.52
m3
92.000
507.840
79
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại
Theo quy định tại Chương V
5.52
m3
28.000
154.560
80
Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại
Theo quy định tại Chương V
5.52
m3
248.000
1.368.960
81
Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại
Theo quy định tại Chương V
5.52
m3
3.000
16.560
82
Lót nền
Theo quy định tại Chương V
5.93
m3
2.560.000
15.180.800
83
Láng nền
Theo quy định tại Chương V
59.29
m2
103.000
6.106.870
84
Lát gạch granít nhân tạo
Theo quy định tại Chương V
59.29
1m2
560.000
33.202.400
85
Trát chân tường
Theo quy định tại Chương V
33
m2
83.000
2.739.000
86
Ốp chân tường
Theo quy định tại Chương V
3.3
1m2
934.000
3.082.200
87
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
Theo quy định tại Chương V
98.59
m2
20.000
1.971.800
88
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
67.76
m2
23.000
1.558.480
89
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường
Theo quy định tại Chương V
211.78
1m2
46.000
9.741.880
90
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
135.52
1m2
54.000
7.318.080
91
Sơn vào vào tường
Theo quy định tại Chương V
98.59
1m2
96.000
9.464.640
92
Sơn vào cột, dầm, trần
Theo quy định tại Chương V
67.76
1m2
104.000
7.047.040
93
Vệ sinh dọn dẹp, bàn giao
Theo quy định tại Chương V
4
Công
597.000
2.388.000
94
Gia công khung thép căng lưới
Theo quy định tại Chương V
280.97
m2
376.000
105.644.720
95
Khoan lỗ sắt +luồn căng cáp
Theo quy định tại Chương V
5447.2
lỗ
10.000
54.472.000
96
Vận chuyển bằng vác bộ lên cao khung các loại
Theo quy định tại Chương V
280.97
m2
92.000
25.849.240
97
Lắp dựng khung lưới an toàn
Theo quy định tại Chương V
280.97
m2
185.000
51.979.450
98
Vệ sinh dọn dẹp bàn giao
Theo quy định tại Chương V
15
công
450.000
6.750.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Hóa ra trong cuộc đời không có gì gọi là không thể vượt qua, không có gì là không thể quên được. Đến một lúc nào đó ta sẽ có câu trả lời, khiến những việc phải làm đều sẽ làm được. "
Vu Thiêm Hâm
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.