Sửa chữa thiết bị PCCC cho Thuế thành phố Hà Nội năm 2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
2
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Sửa chữa thiết bị PCCC cho Thuế thành phố Hà Nội năm 2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
979.187.000 VND
Ngày đăng tải
14:44 17/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
38775/QĐ-HAN
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Thuế thành phố Hà Nội
Ngày phê duyệt
17/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0107643099

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ OCEAN HOLDINGS

894.465.000 VND 894.465.000 VND 30 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0101842041 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NĂM SAO Nhà thầu không được đánh giá

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
3.1.1 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
3.1.2 Đầu báo khói thường Theo quy định tại Chương V 91 Bộ 75.000 6.825.000
3.1.3 Đầu báo nhiệt Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 75.000 225.000
3.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 75.000 750.000
3.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 75.000 750.000
3.1.6 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
3.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 48.515.000
3.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 10 Tủ 380.000 3.800.000
3.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm, dài 20m Theo quy định tại Chương V 14 Cuộn 315.000 4.410.000
3.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 PN16 Theo quy định tại Chương V 14 Cái 315.000 4.410.000
3.2.4 Van chặn D100 Theo quy định tại Chương V 4 Bộ 330.000 1.320.000
3.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
3.2.6 Nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
3.2.7 Rọ bơm D100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
3.2.8 Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 330.000 660.000
3.2.9 Van bi DN25 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 330.000 660.000
3.2.10 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 330.000 330.000
3.2.11 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 330.000 330.000
3.2.12 Van góc DN50 Theo quy định tại Chương V 18 Bộ 330.000 5.940.000
3.2.13 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 32 Bình 315.000 10.080.000
3.2.14 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 13 Bình 315.000 4.095.000
3.2.15 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
3.2.16 Bơm dầu diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
3.2.17 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
3.2.18 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 3.000.000 3.000.000
3.3 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 5.225.000
3.3.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng ,hệ thống ống ghen, dây nguồn, mối nối tiếp xúc Theo quy định tại Chương V 1 2.000.000 2.000.000
3.3.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 19 Cái 75.000 1.425.000
3.3.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 24 Cái 75.000 1.800.000
4 Thuế cơ sở 11: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 44.374.000
4.1 Cung cấp, lắp đặt bình ắc quy tủ trung tâm báo cháy Điện áp: 12V Dung lượng: ≥ 1.2AH Vỏ nhựa ABS. Theo quy định tại Chương V 2 bình 434.000 868.000
4.2 Cung cấp, lắp đặt đèn thoát nạn Exit Theo quy định tại Chương V 12 cái 553.000 6.636.000
4.3 Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Điện áp: AC220V.50-60Hz Nguồn sáng: bóng đèn LED Công suất: 3W Theo quy định tại Chương V 14 cái 530.000 7.420.000
4.4 Cung cấp lắp đặt, đầu báo khói quang địa chỉ Điện áp : 17-41 VDC Độ nhậy : 0.7 – 4.0%/FT@300FPM, 0.7 – 3.86%/FT@2000FPM, 0.7 – 2.65%/FT@4000FPM Theo quy định tại Chương V 17 cái 1.210.000 20.570.000
4.5 Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ Điện áp hoạt động 17-41 VDC Nhiệt độ báo động 135°F to 150° F (57.2° C to 65.6° C) Theo quy định tại Chương V 8 cái 1.110.000 8.880.000
5 Thuế cơ sở 12: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 62.285.000
5.1 Hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 0 18.050.000
5.1.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
5.1.2 Đầu báo khói, nhiệt Theo quy định tại Chương V 71 Bộ 75.000 5.325.000
5.1.3 Đầu báo nhiệt Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 75.000 750.000
5.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 75.000 525.000
5.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 75.000 525.000
5.1.6 Đèn báo phòng Theo quy định tại Chương V 39 Cái 75.000 2.925.000
5.1.7 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
5.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 37.630.000
5.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 7 Cái 380.000 2.660.000
5.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 7 Cái 315.000 2.205.000
5.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 7 Cái 315.000 2.205.000
5.2.4 Van chặn D100 , D80 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
5.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
5.2.6 Nối mềm D100, D80 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
5.2.7 Rọ bơm D100, D80 D50 Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
5.2.8 Van 1 chiều DN100, D80 Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
5.2.9 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
5.2.10 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
5.2.11 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 24 Bình 315.000 7.560.000
5.2.12 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 12 Bình 315.000 3.780.000
5.2.13 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.780.000 5.560.000
5.2.14 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
5.2.15 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
5.2.16 Bình áp duy trì áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
5.2.17 Công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
5.3 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 6.605.000
5.3.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 2.780.000 2.780.000
5.3.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 36 Cái 75.000 2.700.000
5.3.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 15 Cái 75.000 1.125.000
6 Thuế cơ sở 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 123.768.000
6.1 Cửa thép chống cháý 60p-01 cánh Khung cửa- không có phào: sử dụng tấm thép chế tạo có kích thước 110x50, độ dày 1,2mm. - Cánh cửa dày 50mm, 2 mặt ốp thép tấm 0,8mm - Chất liệu bên trong cánh: tấm MGO -TT 300kg/m3 - Màu sơn: Ghi sần Theo quy định tại Chương V 14.08 m2 1.700.000 23.936.000
6.2 Bản lề( 04 bản lề/1 cánh cửa) Theo quy định tại Chương V 32 cái 81.000 2.592.000
6.3 Door Sill Inox 201 dày 1.0mm Theo quy định tại Chương V 6.4 m 225.000 1.440.000
6.4 Tay co thủy lực Chất liệu: Nhôm hợp kim Tính năng: Đóng cửa tự động Khả năng chịu tải ≥ 45kg Theo quy định tại Chương V 8 cái 250.000 2.000.000
6.5 Khóa tay gạt Lắp đặt cho cửa thép chống cháy dày 50mm Theo quy định tại Chương V 8 cái 600.000 4.800.000
6.6 Đổ vữa khung bao Theo quy định tại Chương V 8 cái 950.000 7.600.000
6.7 Chi phí kiểm định Theo quy định tại Chương V 1 18.000.000 18.000.000
6.8 Vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1 gói 15.000.000 15.000.000
6.9 Nhân công lắp đặt Theo quy định tại Chương V 1 gói 12.000.000 12.000.000
6.10 Cung cấp lắp đặt bình cầu chữa cháy 6kg Chất chữa cháy: Bột ABC Trọng lượng bột bên trong: 6kg Phạm vị phun ≥3m Thời gian phun ≥9s Theo quy định tại Chương V 70 bình 520.000 36.400.000
7 Thuế cơ sở 14: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 92.785.000
7.1 Hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 0 24.050.000
7.1.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
7.1.2 Đầu báo khói Theo quy định tại Chương V 88 Bộ 75.000 6.600.000
7.1.3 Đầu báo nhiệt Theo quy định tại Chương V 88 Bộ 75.000 6.600.000
7.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 19 Bộ 75.000 1.425.000
7.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 19 Bộ 75.000 1.425.000
7.1.6 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
7.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 45.920.000
7.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 14 Cái 380.000 5.320.000
7.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 14 Cái 315.000 4.410.000
7.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 14 Cái 315.000 4.410.000
7.2.4 Van chặn D100 Theo quy định tại Chương V 16 Cái 330.000 5.280.000
7.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 330.000 2.640.000
7.2.6 Nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
7.2.7 Rọ bơm D100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
7.2.8 Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
7.2.9 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
7.2.10 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
7.2.11 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 8 Bình 315.000 2.520.000
7.2.12 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bình 315.000 3.150.000
7.2.13 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.780.000 5.560.000
7.2.14 Bơm dầu diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
7.2.15 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
7.2.16 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
7.2.17 Bình áp duy trì áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
7.2.18 Công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
7.3 Hệ thống tăng áp hút khói Theo quy định tại Chương V 0 14.560.000
7.3.1 Tủ điều khiển quạt Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
7.3.2 Tủ cưởng bức Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
7.3.3 Quạt tăng áp thang bộ Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 3.000.000 6.000.000
7.3.4 Quạt hút khói hành lang Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
7.4 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 8.255.000
7.4.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 2.780.000 2.780.000
7.4.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 35 Cái 75.000 2.625.000
7.4.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 38 Cái 75.000 2.850.000
8 Thuế cơ sở 18 (QM): Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 Gói 82.585.000
8.1 Hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 0 18.650.000
8.1.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
8.1.2 Đầu báo khói Theo quy định tại Chương V 122 Bộ 75.000 9.150.000
8.1.3 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 75.000 750.000
8.1.4 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bộ 75.000 750.000
8.1.5 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
8.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 57.780.000
8.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 14 Cái 380.000 5.320.000
8.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 14 Cái 315.000 4.410.000
8.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 14 Cái 315.000 4.410.000
8.2.4 Van chặn D 100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
8.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
8.2.6 Nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
8.2.7 Rọ bơm D100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
8.2.8 Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
8.2.9 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
8.2.10 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
8.2.11 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 40 Bình 315.000 12.600.000
8.2.12 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 40 Bình 315.000 12.600.000
8.2.13 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.780.000 5.560.000
8.2.14 Bơm dầu diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
8.2.15 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
8.2.16 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
8.2.17 Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V 3 Cái 400.000 1.200.000
8.3 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 6.155.000
8.3.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 2.780.000 2.780.000
8.3.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 22 Cái 75.000 1.650.000
8.3.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 23 Cái 75.000 1.725.000
9 Thuế cơ sở 18 (SS): Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 62.910.000
9.1 Hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 0 17.600.000
9.1.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
9.1.2 Đầu báo khói, nhiệt Theo quy định tại Chương V 66 Bộ 75.000 4.950.000
9.1.3 Đầu báo nhiệt Theo quy định tại Chương V 6 Bộ 75.000 450.000
9.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 75.000 600.000
9.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 75.000 600.000
9.1.6 Đèn báo phòng Theo quy định tại Chương V 40 Cái 75.000 3.000.000
9.1.7 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
9.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 38.930.000
9.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 8 Cái 380.000 3.040.000
9.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 8 Cái 315.000 2.520.000
9.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 315.000 2.520.000
9.2.4 Van chặn D100 , D80 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
9.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
9.2.6 Nối mềm D100, D80 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
9.2.7 Rọ bơm D100, D80 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
9.2.8 Van 1 chiều DN100, D80 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
9.2.9 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
9.2.10 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
9.2.11 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 24 Bình 315.000 7.560.000
9.2.12 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 12 Bình 315.000 3.780.000
9.2.13 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.780.000 5.560.000
9.2.14 Bơm dầu diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
9.2.15 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
9.2.16 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
9.2.17 Bình áp duy trì áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
9.2.18 Công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
9.3 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 6.380.000
9.3.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 2.780.000 2.780.000
9.3.2 Đèn exit Theo quy định tại Chương V 25 Cái 75.000 1.875.000
9.3.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 23 Cái 75.000 1.725.000
10 Thuế cơ sở 20: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 41.648.000
10.1 Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo khói Theo quy định tại Chương V 110 Cái 75.000 8.250.000
10.2 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
10.3 Kiểm tra hệ thống chuông đèn nút nhấn Theo quy định tại Chương V 1 Gói 4.280.000 4.280.000
10.4 Kiểm tra, bảo dưỡng tủ báo cháy lăng vòi Theo quy định tại Chương V 1 Gói 2.500.000 2.500.000
10.5 Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 2.000.000 2.000.000
10.6 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đèn exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.500.000 3.500.000
10.7 Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 10.000.000 10.000.000
10.8 Bảo trì đường dây báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Gói 3.500.000 3.500.000
10.9 Bổ sung bình bột cứu hỏa MFZ4mới Chất chữa cháy: Bột BC Trọng lượng bột bên trong: 4kg Phạm vị phun ≥3.5m Thời gian phun ≥ 9s Theo quy định tại Chương V 12 Chiếc 324.000 3.888.000
10.10 Bổ sung bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Kích thước 44cm x 32cm. Chất liệu: tôn sắt chống gỉ/mica/inox Theo quy định tại Chương V 7 Chiếc 80.000 560.000
10.11 Bổ sung biển hướng dẫn vận hành tủ PCCC Kích thước 30cm x 20cm Chất liệu: Alu/Mica Theo quy định tại Chương V 1 Chiếc 170.000 170.000
11 Thuế cơ sở 22: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 71.120.000
1 Thuế cơ sở 2: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 146.415.000
11.1 Hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 0 14.075.000
1.1 Hệ thống PCCC Theo quy định tại Chương V 0 18.650.000
11.1.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
1.1.1 Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 3.000.000 3.000.000
11.1.2 Đầu báo khói Theo quy định tại Chương V 60 Bộ 75.000 4.500.000
1.1.2 Đầu báo khói địa chỉ Theo quy định tại Chương V 73 Bộ 75.000 5.475.000
11.1.3 Đầu báo nhiệt Theo quy định tại Chương V 5 Bộ 75.000 375.000
1.1.3 Đầu báo nhiệt địa chỉ Theo quy định tại Chương V 11 Bộ 75.000 825.000
11.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 75.000 600.000
1.1.4 Nút nhấn báo cháy Theo quy định tại Chương V 22 Bộ 75.000 1.650.000
11.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 8 Bộ 75.000 600.000
1.1.5 Chuông/ còi báo cháy Theo quy định tại Chương V 23 Bộ 75.000 1.725.000
11.1.6 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
1.1.6 Module Theo quy định tại Chương V 13 Bộ 75.000 975.000
11.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 38.730.000
1.1.7 Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 5.000.000 5.000.000
11.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 8 Cái 380.000 3.040.000
1.2 Hệ thống chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 101.955.000
11.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 8 Cái 315.000 2.520.000
1.2.1 Tủ chữa cháy họng vách tường Theo quy định tại Chương V 35 Tủ 380.000 13.300.000
11.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 315.000 2.520.000
1.2.2 Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm Theo quy định tại Chương V 49 Cuộn 315.000 15.435.000
11.2.4 Van chặn D 100 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 330.000 2.640.000
1.2.3 Lăng phun chữa cháy DN50 Theo quy định tại Chương V 34 Cái 315.000 10.710.000
11.2.5 Khớp nối mềm D50 Theo quy định tại Chương V 8 Cái 330.000 2.640.000
1.2.4 Công tắc dòng chảy Theo quy định tại Chương V 16 Bộ 330.000 5.280.000
11.2.6 Nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
1.2.5 Van chặn D 100 Theo quy định tại Chương V 18 Bộ 330.000 5.940.000
11.2.7 Rọ bơm D100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
1.2.6 Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V 2 Bộ 330.000 660.000
11.2.8 Van 1 chiều DN100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
1.2.7 Van bi DN25 Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 330.000 990.000
11.2.9 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
1.2.8 Khớp nối mềm D25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
11.2.10 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
1.2.9 Khớp nối mềm D 50 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
11.2.11 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 20 Bình 315.000 6.300.000
1.2.10 khớp nối mềm D100 Theo quy định tại Chương V 4 Cái 330.000 1.320.000
11.2.12 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 10 Bình 315.000 3.150.000
1.2.11 Rọ bơm D50 Theo quy định tại Chương V 1 Cái 330.000 330.000
11.2.13 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 2.780.000 5.560.000
1.2.12 Rọ bơm D100 Theo quy định tại Chương V 2 Cái 330.000 660.000
11.2.14 Bơm dầu diezen Theo quy định tại Chương V 1 Cái 2.780.000 2.780.000
1.2.13 Đồng hồ áp lực kèm van bi Theo quy định tại Chương V 7 Bộ 330.000 2.310.000
11.2.15 Tủ điều khiển bơm pccc Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
1.2.14 Van xả khí tự động DN25 Theo quy định tại Chương V 3 Bộ 330.000 990.000
11.2.16 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.000.000 3.000.000
1.2.15 Van góc DN50 Theo quy định tại Chương V 14 Bộ 330.000 4.620.000
11.3 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 5.255.000
1.2.16 Bình bột chữa cháy Theo quy định tại Chương V 40 Bình 315.000 12.600.000
11.3.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống ghen,dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 2.780.000 2.780.000
1.2.17 Bình khí co2 chữa cháy Theo quy định tại Chương V 20 Bình 315.000 6.300.000
11.3.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 9 Cái 75.000 675.000
1.2.18 Bơm điện ly tâm trục ngang Theo quy định tại Chương V 2 Cái 3.280.000 6.560.000
11.3.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 24 Cái 75.000 1.800.000
1.2.19 Bơm điện ly tâm trục đứng Theo quy định tại Chương V 1 Cái 3.280.000 3.280.000
11.4 Khí FM Theo quy định tại Chương V 0 13.060.000
1.2.20 Bình áp duy trì áp lực Theo quy định tại Chương V 1 Cái 1.280.000 1.280.000
11.4.1 Tủ trung tâm báo cháy Theo quy định tại Chương V 1 tủ 3.000.000 3.000.000
1.2.21 Công tắc áp lực Theo quy định tại Chương V 3 Cái 330.000 990.000
11.4.2 Bình khí FM và hệ thống van kích hoạt, khớp nối, ống thép Theo quy định tại Chương V 2 Bình 2.280.000 4.560.000
1.2.22 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 1.280.000 1.280.000
11.4.3 Hệ thống đầu báo, đèn báo cháy, đèn exit, sự cố , dây dẫn, ống gen Theo quy định tại Chương V 1 HT 5.500.000 5.500.000
1.2.23 Công tắc dòng chảy Theo quy định tại Chương V 12 Bộ 330.000 3.960.000
1.2.24 Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện (vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ ) Theo quy định tại Chương V 1 2.500.000 2.500.000
1.3 Hệ thống tăng áp hút khói Theo quy định tại Chương V 0 17.560.000
1.3.1 Tủ điều khiển quạt Theo quy định tại Chương V 2 Tủ 2.780.000 5.560.000
1.3.2 Quạt tăng áp thang bộ Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
1.3.3 Quạt tăng áp thang máy Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
1.3.4 Quạt hút khói hành lang Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
1.3.5 Quạt hút khói hầm Theo quy định tại Chương V 1 Bộ 3.000.000 3.000.000
1.4 Đèn Exit, sự cố Theo quy định tại Chương V 0 8.250.000
1.4.1 Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen,dây nguồn hệ thống Theo quy định tại Chương V 1 1.500.000 1.500.000
1.4.2 Đèn Exit Theo quy định tại Chương V 50 Cái 75.000 3.750.000
1.4.3 Đèn sự cố treo tường Theo quy định tại Chương V 40 Cái 75.000 3.000.000
2 Thuế cơ sở 4: : Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 96.285.000
2.1 Kiểm tra, bảo dưỡng, cài đặt chế độ làm việc, chạy lại phần mềm cho trung tâm báo cháy HOCHIKI địa chỉ 2 Loop. Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 4.000.000 4.000.000
2.2 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đầu báo khói địa chỉ + các Module giám sát, Module điều khiển cho hệ thống báo cháy. Theo quy định tại Chương V 64 Cái 200.000 12.800.000
2.3 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đầu báo cháy khói, nhiệt thường. Theo quy định tại Chương V 56 Cái 200.000 11.200.000
2.4 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các nút ấn báo cháy. Theo quy định tại Chương V 18 Cái 75.000 1.350.000
2.5 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các chuông báo cháy. Theo quy định tại Chương V 18 Cái 75.000 1.350.000
2.6 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đèn báo cháy. Theo quy định tại Chương V 18 Cái 75.000 1.350.000
2.7 Bảo dưỡng, kiểm tra kỹ thuật, đấu nối lại các đầu dây tín hiệu trong các hộp kỹ thuật báo cháy đặt tại các tầng. Theo quy định tại Chương V 9 Cái 75.000 675.000
2.8 Đo kiểm tra tín hiệu hệ thống dây dẫn, cáp tín hiệu từ các hộp kỹ thuật về tủ trung tâm báo cháy. Xử lý các tín hiệu của hệ thống báo cháy đang bị ngắn mạch, đoản mạch về tủ trung tâm. Theo quy định tại Chương V 1 HT 3.000.000 3.000.000
2.9 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bảo vệ, thiết bị đóng ngắt, thiết bị điều khiển của tủ điều khiển ba máy bơm chữa cháy động cơ điện. Theo quy định tại Chương V 1 Tủ 1.000.000 1.000.000
2.10 Kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp. Đo điện trở giữa các cuộn dây trong động cơ, đo điện trở cách điện giữa cuộn dây với đất, bảo dưỡng máy bơm bù áp MITSUKY-2,2kW. Theo quy định tại Chương V 1 Máy 300.000 300.000
2.11 Kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp. Đo điện trở giữa các cuộn dây trong động cơ... bảo dưỡng, bơm mỡ chịu nhiệt... cho máy bơm chữa cháy động cơ điện MITSUKY - 37kW. Theo quy định tại Chương V 2 Máy 300.000 600.000
2.12 Bảo dưỡng trạm bơm, kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị (Role điều khiển áp lực, bình áp lực, Y lọc rác, chống rung... Van chặn, van một chiều...) vệ sinh đường ống trong trạm bơm chữa cháy. Theo quy định tại Chương V 1 Trạm 5.000.000 5.000.000
2.13 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của trụ tiếp chữa cháy cho tòa nhà. Theo quy định tại Chương V 1 Cái 100.000 100.000
2.14 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của công tắc dòng chảy. Theo quy định tại Chương V 8 Cái 85.000 680.000
2.15 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của van giám sát. Theo quy định tại Chương V 8 Cái 85.000 680.000
2.16 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của hộp chữa cháy trong nhà gồm: Cuộn vòi vải D50 dài 20m + đầu nối D50, Lăng phun, Van góc D50. Theo quy định tại Chương V 20 Bộ 85.000 1.700.000
2.17 Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của đầu phun Sprinkler. Theo quy định tại Chương V 360 Cái 85.000 30.600.000
2.18 Kiểm tra hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy của tòa nhà. Theo quy định tại Chương V 1 HT 2.000.000 2.000.000
2.19 Xúc, nạp bình bột (MFZ4) chữa cháy xách tay. Theo quy định tại Chương V 40 Bình 130.000 5.200.000
2.20 Xúc, nạp bình CO2 (MT3) chữa cháy xách tay. Theo quy định tại Chương V 40 Bình 140.000 5.600.000
2.21 Xúc, nạp bình chữa cháy xe đẩy (MFTZ35). Theo quy định tại Chương V 6 Bình 850.000 5.100.000
2.22 Vận chuyển bình chữa cháy về kho để xúc, nạp + vận chuyển đến trả. Theo quy định tại Chương V 1 2.000.000 2.000.000
3 Thuế cơ sở 10: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy Theo quy định tại Chương V 0 70.290.000
3.1 Bảo dưỡng hệ thống PCCC Theo quy định tại Chương V 0 16.550.000
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây