Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
3.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
48.515.000
3.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
10
Tủ
380.000
3.800.000
3.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm, dài 20m
Theo quy định tại Chương V
14
Cuộn
315.000
4.410.000
3.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50 PN16
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
315.000
4.410.000
3.2.4
Van chặn D100
Theo quy định tại Chương V
4
Bộ
330.000
1.320.000
3.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
3.2.6
Nối mềm D100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
3.2.7
Rọ bơm D100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
3.2.8
Van 1 chiều DN100
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
330.000
660.000
3.2.9
Van bi DN25
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
330.000
660.000
3.2.10
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
330.000
330.000
3.2.11
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
330.000
330.000
3.2.12
Van góc DN50
Theo quy định tại Chương V
18
Bộ
330.000
5.940.000
3.2.13
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
32
Bình
315.000
10.080.000
3.2.14
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
13
Bình
315.000
4.095.000
3.2.15
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
3.2.16
Bơm dầu diezen
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
3.2.17
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
3.2.18
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
3.000.000
3.000.000
3.3
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
5.225.000
3.3.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng ,hệ thống ống ghen, dây nguồn, mối nối tiếp xúc
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.000.000
2.000.000
3.3.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
19
Cái
75.000
1.425.000
3.3.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
24
Cái
75.000
1.800.000
4
Thuế cơ sở 11: Cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
44.374.000
4.1
Cung cấp, lắp đặt bình ắc quy tủ trung tâm báo cháy Điện áp: 12V Dung lượng: ≥ 1.2AH Vỏ nhựa ABS.
Theo quy định tại Chương V
2
bình
434.000
868.000
4.2
Cung cấp, lắp đặt đèn thoát nạn Exit
Theo quy định tại Chương V
12
cái
553.000
6.636.000
4.3
Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Điện áp: AC220V.50-60Hz Nguồn sáng: bóng đèn LED Công suất: 3W
Theo quy định tại Chương V
14
cái
530.000
7.420.000
4.4
Cung cấp lắp đặt, đầu báo khói quang địa chỉ Điện áp : 17-41 VDC Độ nhậy : 0.7 – 4.0%/FT@300FPM, 0.7 – 3.86%/FT@2000FPM, 0.7 – 2.65%/FT@4000FPM
Theo quy định tại Chương V
17
cái
1.210.000
20.570.000
4.5
Cung cấp, lắp đặt đầu báo cháy nhiệt địa chỉ Điện áp hoạt động 17-41 VDC Nhiệt độ báo động 135°F to 150° F (57.2° C to 65.6° C)
Theo quy định tại Chương V
8
cái
1.110.000
8.880.000
5
Thuế cơ sở 12: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
62.285.000
5.1
Hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
0
18.050.000
5.1.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
5.1.2
Đầu báo khói, nhiệt
Theo quy định tại Chương V
71
Bộ
75.000
5.325.000
5.1.3
Đầu báo nhiệt
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
75.000
750.000
5.1.4
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
7
Bộ
75.000
525.000
5.1.5
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
7
Bộ
75.000
525.000
5.1.6
Đèn báo phòng
Theo quy định tại Chương V
39
Cái
75.000
2.925.000
5.1.7
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
5.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
37.630.000
5.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
7
Cái
380.000
2.660.000
5.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
7
Cái
315.000
2.205.000
5.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
7
Cái
315.000
2.205.000
5.2.4
Van chặn D100 , D80
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
5.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
5.2.6
Nối mềm D100, D80
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
5.2.7
Rọ bơm D100, D80 D50
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
5.2.8
Van 1 chiều DN100, D80
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
5.2.9
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
5.2.10
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
5.2.11
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
24
Bình
315.000
7.560.000
5.2.12
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
12
Bình
315.000
3.780.000
5.2.13
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.780.000
5.560.000
5.2.14
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
5.2.15
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
5.2.16
Bình áp duy trì áp lực
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
5.2.17
Công tắc áp lực
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
5.3
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
6.605.000
5.3.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.780.000
2.780.000
5.3.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
36
Cái
75.000
2.700.000
5.3.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
15
Cái
75.000
1.125.000
6
Thuế cơ sở 13: Cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
123.768.000
6.1
Cửa thép chống cháý 60p-01 cánh Khung cửa- không có phào: sử dụng tấm thép chế tạo có kích thước 110x50, độ dày 1,2mm. - Cánh cửa dày 50mm, 2 mặt ốp thép tấm 0,8mm - Chất liệu bên trong cánh: tấm MGO -TT 300kg/m3 - Màu sơn: Ghi sần
Theo quy định tại Chương V
14.08
m2
1.700.000
23.936.000
6.2
Bản lề( 04 bản lề/1 cánh cửa)
Theo quy định tại Chương V
32
cái
81.000
2.592.000
6.3
Door Sill Inox 201 dày 1.0mm
Theo quy định tại Chương V
6.4
m
225.000
1.440.000
6.4
Tay co thủy lực Chất liệu: Nhôm hợp kim Tính năng: Đóng cửa tự động Khả năng chịu tải ≥ 45kg
Theo quy định tại Chương V
8
cái
250.000
2.000.000
6.5
Khóa tay gạt Lắp đặt cho cửa thép chống cháy dày 50mm
Theo quy định tại Chương V
8
cái
600.000
4.800.000
6.6
Đổ vữa khung bao
Theo quy định tại Chương V
8
cái
950.000
7.600.000
6.7
Chi phí kiểm định
Theo quy định tại Chương V
1
lô
18.000.000
18.000.000
6.8
Vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
1
gói
15.000.000
15.000.000
6.9
Nhân công lắp đặt
Theo quy định tại Chương V
1
gói
12.000.000
12.000.000
6.10
Cung cấp lắp đặt bình cầu chữa cháy 6kg Chất chữa cháy: Bột ABC Trọng lượng bột bên trong: 6kg Phạm vị phun ≥3m Thời gian phun ≥9s
Theo quy định tại Chương V
70
bình
520.000
36.400.000
7
Thuế cơ sở 14: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
92.785.000
7.1
Hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
0
24.050.000
7.1.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
7.1.2
Đầu báo khói
Theo quy định tại Chương V
88
Bộ
75.000
6.600.000
7.1.3
Đầu báo nhiệt
Theo quy định tại Chương V
88
Bộ
75.000
6.600.000
7.1.4
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
19
Bộ
75.000
1.425.000
7.1.5
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
19
Bộ
75.000
1.425.000
7.1.6
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
7.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
45.920.000
7.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
380.000
5.320.000
7.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
315.000
4.410.000
7.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
315.000
4.410.000
7.2.4
Van chặn D100
Theo quy định tại Chương V
16
Cái
330.000
5.280.000
7.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
330.000
2.640.000
7.2.6
Nối mềm D100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
7.2.7
Rọ bơm D100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
7.2.8
Van 1 chiều DN100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
7.2.9
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
7.2.10
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
7.2.11
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
8
Bình
315.000
2.520.000
7.2.12
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
10
Bình
315.000
3.150.000
7.2.13
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.780.000
5.560.000
7.2.14
Bơm dầu diezen
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
7.2.15
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
7.2.16
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
7.2.17
Bình áp duy trì áp lực
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
7.2.18
Công tắc áp lực
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
7.3
Hệ thống tăng áp hút khói
Theo quy định tại Chương V
0
14.560.000
7.3.1
Tủ điều khiển quạt
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
7.3.2
Tủ cưởng bức
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
7.3.3
Quạt tăng áp thang bộ
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
3.000.000
6.000.000
7.3.4
Quạt hút khói hành lang
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
7.4
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
8.255.000
7.4.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.780.000
2.780.000
7.4.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
35
Cái
75.000
2.625.000
7.4.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
38
Cái
75.000
2.850.000
8
Thuế cơ sở 18 (QM): Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
Gói
82.585.000
8.1
Hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
0
18.650.000
8.1.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
8.1.2
Đầu báo khói
Theo quy định tại Chương V
122
Bộ
75.000
9.150.000
8.1.3
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
75.000
750.000
8.1.4
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
10
Bộ
75.000
750.000
8.1.5
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
8.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
57.780.000
8.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
380.000
5.320.000
8.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
315.000
4.410.000
8.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
14
Cái
315.000
4.410.000
8.2.4
Van chặn D 100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
8.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
8.2.6
Nối mềm D100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
8.2.7
Rọ bơm D100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
8.2.8
Van 1 chiều DN100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
8.2.9
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
8.2.10
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
8.2.11
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
40
Bình
315.000
12.600.000
8.2.12
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
40
Bình
315.000
12.600.000
8.2.13
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.780.000
5.560.000
8.2.14
Bơm dầu diezen
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
8.2.15
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
8.2.16
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
8.2.17
Cung cấp lắp đặt công tắc áp lực
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
400.000
1.200.000
8.3
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
6.155.000
8.3.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.780.000
2.780.000
8.3.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
22
Cái
75.000
1.650.000
8.3.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
23
Cái
75.000
1.725.000
9
Thuế cơ sở 18 (SS): Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
62.910.000
9.1
Hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
0
17.600.000
9.1.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
9.1.2
Đầu báo khói, nhiệt
Theo quy định tại Chương V
66
Bộ
75.000
4.950.000
9.1.3
Đầu báo nhiệt
Theo quy định tại Chương V
6
Bộ
75.000
450.000
9.1.4
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
75.000
600.000
9.1.5
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
75.000
600.000
9.1.6
Đèn báo phòng
Theo quy định tại Chương V
40
Cái
75.000
3.000.000
9.1.7
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
9.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
38.930.000
9.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
380.000
3.040.000
9.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
315.000
2.520.000
9.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
315.000
2.520.000
9.2.4
Van chặn D100 , D80
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
9.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
9.2.6
Nối mềm D100, D80
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
9.2.7
Rọ bơm D100, D80
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
9.2.8
Van 1 chiều DN100, D80
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
9.2.9
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
9.2.10
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
9.2.11
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
24
Bình
315.000
7.560.000
9.2.12
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
12
Bình
315.000
3.780.000
9.2.13
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.780.000
5.560.000
9.2.14
Bơm dầu diezen
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
9.2.15
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
9.2.16
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
9.2.17
Bình áp duy trì áp lực
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
9.2.18
Công tắc áp lực
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
9.3
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
6.380.000
9.3.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen, dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.780.000
2.780.000
9.3.2
Đèn exit
Theo quy định tại Chương V
25
Cái
75.000
1.875.000
9.3.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
23
Cái
75.000
1.725.000
10
Thuế cơ sở 20: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
41.648.000
10.1
Kiểm tra, bảo dưỡng đầu báo khói
Theo quy định tại Chương V
110
Cái
75.000
8.250.000
10.2
Kiểm tra, bảo dưỡng tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
10.3
Kiểm tra hệ thống chuông đèn nút nhấn
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
4.280.000
4.280.000
10.4
Kiểm tra, bảo dưỡng tủ báo cháy lăng vòi
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
2.500.000
2.500.000
10.5
Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
2.000.000
2.000.000
10.6
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống đèn exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
3.500.000
3.500.000
10.7
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
10.000.000
10.000.000
10.8
Bảo trì đường dây báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Gói
3.500.000
3.500.000
10.9
Bổ sung bình bột cứu hỏa MFZ4mới Chất chữa cháy: Bột BC Trọng lượng bột bên trong: 4kg Phạm vị phun ≥3.5m Thời gian phun ≥ 9s
Theo quy định tại Chương V
12
Chiếc
324.000
3.888.000
10.10
Bổ sung bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC Kích thước 44cm x 32cm. Chất liệu: tôn sắt chống gỉ/mica/inox
Theo quy định tại Chương V
7
Chiếc
80.000
560.000
10.11
Bổ sung biển hướng dẫn vận hành tủ PCCC Kích thước 30cm x 20cm Chất liệu: Alu/Mica
Theo quy định tại Chương V
1
Chiếc
170.000
170.000
11
Thuế cơ sở 22: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
71.120.000
1
Thuế cơ sở 2: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
146.415.000
11.1
Hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
0
14.075.000
1.1
Hệ thống PCCC
Theo quy định tại Chương V
0
18.650.000
11.1.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
1.1.1
Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
3.000.000
3.000.000
11.1.2
Đầu báo khói
Theo quy định tại Chương V
60
Bộ
75.000
4.500.000
1.1.2
Đầu báo khói địa chỉ
Theo quy định tại Chương V
73
Bộ
75.000
5.475.000
11.1.3
Đầu báo nhiệt
Theo quy định tại Chương V
5
Bộ
75.000
375.000
1.1.3
Đầu báo nhiệt địa chỉ
Theo quy định tại Chương V
11
Bộ
75.000
825.000
11.1.4
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
75.000
600.000
1.1.4
Nút nhấn báo cháy
Theo quy định tại Chương V
22
Bộ
75.000
1.650.000
11.1.5
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
8
Bộ
75.000
600.000
1.1.5
Chuông/ còi báo cháy
Theo quy định tại Chương V
23
Bộ
75.000
1.725.000
11.1.6
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
1.1.6
Module
Theo quy định tại Chương V
13
Bộ
75.000
975.000
11.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
38.730.000
1.1.7
Kiểm tra bảo trì bảo dưởng hệ thống ống ghen, dây dẩn tín hiệu, dây nguồn hệ thống báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
5.000.000
5.000.000
11.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
380.000
3.040.000
1.2
Hệ thống chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
101.955.000
11.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
315.000
2.520.000
1.2.1
Tủ chữa cháy họng vách tường
Theo quy định tại Chương V
35
Tủ
380.000
13.300.000
11.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
315.000
2.520.000
1.2.2
Cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, DN50mm
Theo quy định tại Chương V
49
Cuộn
315.000
15.435.000
11.2.4
Van chặn D 100
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
330.000
2.640.000
1.2.3
Lăng phun chữa cháy DN50
Theo quy định tại Chương V
34
Cái
315.000
10.710.000
11.2.5
Khớp nối mềm D50
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
330.000
2.640.000
1.2.4
Công tắc dòng chảy
Theo quy định tại Chương V
16
Bộ
330.000
5.280.000
11.2.6
Nối mềm D100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
1.2.5
Van chặn D 100
Theo quy định tại Chương V
18
Bộ
330.000
5.940.000
11.2.7
Rọ bơm D100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
1.2.6
Van 1 chiều DN100
Theo quy định tại Chương V
2
Bộ
330.000
660.000
11.2.8
Van 1 chiều DN100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
1.2.7
Van bi DN25
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
330.000
990.000
11.2.9
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
1.2.8
Khớp nối mềm D25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
11.2.10
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
1.2.9
Khớp nối mềm D 50
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
11.2.11
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
20
Bình
315.000
6.300.000
1.2.10
khớp nối mềm D100
Theo quy định tại Chương V
4
Cái
330.000
1.320.000
11.2.12
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
10
Bình
315.000
3.150.000
1.2.11
Rọ bơm D50
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
330.000
330.000
11.2.13
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
2.780.000
5.560.000
1.2.12
Rọ bơm D100
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
330.000
660.000
11.2.14
Bơm dầu diezen
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
2.780.000
2.780.000
1.2.13
Đồng hồ áp lực kèm van bi
Theo quy định tại Chương V
7
Bộ
330.000
2.310.000
11.2.15
Tủ điều khiển bơm pccc
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
1.2.14
Van xả khí tự động DN25
Theo quy định tại Chương V
3
Bộ
330.000
990.000
11.2.16
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện ( vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.000.000
3.000.000
1.2.15
Van góc DN50
Theo quy định tại Chương V
14
Bộ
330.000
4.620.000
11.3
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
5.255.000
1.2.16
Bình bột chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
40
Bình
315.000
12.600.000
11.3.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống ghen,dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.780.000
2.780.000
1.2.17
Bình khí co2 chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
20
Bình
315.000
6.300.000
11.3.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
9
Cái
75.000
675.000
1.2.18
Bơm điện ly tâm trục ngang
Theo quy định tại Chương V
2
Cái
3.280.000
6.560.000
11.3.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
24
Cái
75.000
1.800.000
1.2.19
Bơm điện ly tâm trục đứng
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
3.280.000
3.280.000
11.4
Khí FM
Theo quy định tại Chương V
0
13.060.000
1.2.20
Bình áp duy trì áp lực
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
1.280.000
1.280.000
11.4.1
Tủ trung tâm báo cháy
Theo quy định tại Chương V
1
tủ
3.000.000
3.000.000
1.2.21
Công tắc áp lực
Theo quy định tại Chương V
3
Cái
330.000
990.000
11.4.2
Bình khí FM và hệ thống van kích hoạt, khớp nối, ống thép
Theo quy định tại Chương V
2
Bình
2.280.000
4.560.000
1.2.22
Tủ điều khiển bơm chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
1.280.000
1.280.000
11.4.3
Hệ thống đầu báo, đèn báo cháy, đèn exit, sự cố , dây dẫn, ống gen
Theo quy định tại Chương V
1
HT
5.500.000
5.500.000
1.2.23
Công tắc dòng chảy
Theo quy định tại Chương V
12
Bộ
330.000
3.960.000
1.2.24
Kiểm tra, bảo trì bảo dưởng hệ thống ống thép, phụ kiện (vệ sinh, sơn dặm chỗ han rỉ )
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.500.000
2.500.000
1.3
Hệ thống tăng áp hút khói
Theo quy định tại Chương V
0
17.560.000
1.3.1
Tủ điều khiển quạt
Theo quy định tại Chương V
2
Tủ
2.780.000
5.560.000
1.3.2
Quạt tăng áp thang bộ
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
1.3.3
Quạt tăng áp thang máy
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
1.3.4
Quạt hút khói hành lang
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
1.3.5
Quạt hút khói hầm
Theo quy định tại Chương V
1
Bộ
3.000.000
3.000.000
1.4
Đèn Exit, sự cố
Theo quy định tại Chương V
0
8.250.000
1.4.1
Kiểm tra bảo trì bảo dưỡng hệ thống ống gen,dây nguồn hệ thống
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
1.500.000
1.500.000
1.4.2
Đèn Exit
Theo quy định tại Chương V
50
Cái
75.000
3.750.000
1.4.3
Đèn sự cố treo tường
Theo quy định tại Chương V
40
Cái
75.000
3.000.000
2
Thuế cơ sở 4: : Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
96.285.000
2.1
Kiểm tra, bảo dưỡng, cài đặt chế độ làm việc, chạy lại phần mềm cho trung tâm báo cháy HOCHIKI địa chỉ 2 Loop.
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
4.000.000
4.000.000
2.2
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đầu báo khói địa chỉ + các Module giám sát, Module điều khiển cho hệ thống báo cháy.
Theo quy định tại Chương V
64
Cái
200.000
12.800.000
2.3
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đầu báo cháy khói, nhiệt thường.
Theo quy định tại Chương V
56
Cái
200.000
11.200.000
2.4
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các nút ấn báo cháy.
Theo quy định tại Chương V
18
Cái
75.000
1.350.000
2.5
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các chuông báo cháy.
Theo quy định tại Chương V
18
Cái
75.000
1.350.000
2.6
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp cho các đèn báo cháy.
Theo quy định tại Chương V
18
Cái
75.000
1.350.000
2.7
Bảo dưỡng, kiểm tra kỹ thuật, đấu nối lại các đầu dây tín hiệu trong các hộp kỹ thuật báo cháy đặt tại các tầng.
Theo quy định tại Chương V
9
Cái
75.000
675.000
2.8
Đo kiểm tra tín hiệu hệ thống dây dẫn, cáp tín hiệu từ các hộp kỹ thuật về tủ trung tâm báo cháy. Xử lý các tín hiệu của hệ thống báo cháy đang bị ngắn mạch, đoản mạch về tủ trung tâm.
Theo quy định tại Chương V
1
HT
3.000.000
3.000.000
2.9
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị bảo vệ, thiết bị đóng ngắt, thiết bị điều khiển của tủ điều khiển ba máy bơm chữa cháy động cơ điện.
Theo quy định tại Chương V
1
Tủ
1.000.000
1.000.000
2.10
Kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp. Đo điện trở giữa các cuộn dây trong động cơ, đo điện trở cách điện giữa cuộn dây với đất, bảo dưỡng máy bơm bù áp MITSUKY-2,2kW.
Theo quy định tại Chương V
1
Máy
300.000
300.000
2.11
Kiểm tra chế độ làm việc, đo dòng điện, điện áp. Đo điện trở giữa các cuộn dây trong động cơ... bảo dưỡng, bơm mỡ chịu nhiệt... cho máy bơm chữa cháy động cơ điện MITSUKY - 37kW.
Theo quy định tại Chương V
2
Máy
300.000
600.000
2.12
Bảo dưỡng trạm bơm, kiểm tra chế độ làm việc của các thiết bị (Role điều khiển áp lực, bình áp lực, Y lọc rác, chống rung... Van chặn, van một chiều...) vệ sinh đường ống trong trạm bơm chữa cháy.
Theo quy định tại Chương V
1
Trạm
5.000.000
5.000.000
2.13
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của trụ tiếp chữa cháy cho tòa nhà.
Theo quy định tại Chương V
1
Cái
100.000
100.000
2.14
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của công tắc dòng chảy.
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
85.000
680.000
2.15
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của van giám sát.
Theo quy định tại Chương V
8
Cái
85.000
680.000
2.16
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của hộp chữa cháy trong nhà gồm: Cuộn vòi vải D50 dài 20m + đầu nối D50, Lăng phun, Van góc D50.
Theo quy định tại Chương V
20
Bộ
85.000
1.700.000
2.17
Bảo dưỡng, kiểm tra chế độ làm việc của đầu phun Sprinkler.
Theo quy định tại Chương V
360
Cái
85.000
30.600.000
2.18
Kiểm tra hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy của tòa nhà.
Theo quy định tại Chương V
1
HT
2.000.000
2.000.000
2.19
Xúc, nạp bình bột (MFZ4) chữa cháy xách tay.
Theo quy định tại Chương V
40
Bình
130.000
5.200.000
2.20
Xúc, nạp bình CO2 (MT3) chữa cháy xách tay.
Theo quy định tại Chương V
40
Bình
140.000
5.600.000
2.21
Xúc, nạp bình chữa cháy xe đẩy (MFTZ35).
Theo quy định tại Chương V
6
Bình
850.000
5.100.000
2.22
Vận chuyển bình chữa cháy về kho để xúc, nạp + vận chuyển đến trả.
Theo quy định tại Chương V
1
Lô
2.000.000
2.000.000
3
Thuế cơ sở 10: Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống phòng cháy chữa cháy
Theo quy định tại Chương V
0
70.290.000
3.1
Bảo dưỡng hệ thống PCCC
Theo quy định tại Chương V
0
16.550.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Sẽ vui hơn khi nói chuyện với người không sử dụng những từ dài và khó, thay vì thế, sử dụng từ ngắn và dễ như “Bữa trưa thì sao?” "
A. A. Milne
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.