Thi công

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
35
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.467.826.623 VND
Ngày đăng tải
14:33 05/08/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
79/QĐ-CATP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Công an Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
06/01/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0313159831

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QUỐC SƠN

1.453.621.348 VND 1.453.621.348 VND 20 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Cổng số 3 Theo quy định tại Chương V 0 Hạng mục 1.118.778.318
1.1 Tháo dỡ đá granite ốp tường Theo quy định tại Chương V 156.280 1 m² 40.000 6.251.200
1.2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm Theo quy định tại Chương V 3.456 1 m³ 433.000 1.496.448
1.3 Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 2.220 1 m³ 731.000 1.622.820
1.4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm Theo quy định tại Chương V 0.832 100 m 1.087.000 904.384
1.5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 15.715 1 m³ 265.000 4.164.475
1.6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 Theo quy định tại Chương V 2.076 1 m³ 1.747.000 3.626.772
1.7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 Theo quy định tại Chương V 5.817 1 m³ 2.000.000 11.634.000
1.8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray Theo quy định tại Chương V 0.310 100 m² 19.831.000 6.147.610
1.9 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo quy định tại Chương V 0.179 1 tấn 27.728.000 4.963.312
1.10 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo quy định tại Chương V 0.428 1 tấn 27.370.000 11.714.360
1.11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 Theo quy định tại Chương V 1.094 1 m³ 3.457.000 3.781.958
1.12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo quy định tại Chương V 156.280 1 m² 3.000.000 468.840.000
1.13 Gia công cổng sắt Theo quy định tại Chương V 3.730 1 tấn 35.422.000 132.124.060
1.14 Gia công hệ khung trượt cổng Theo quy định tại Chương V 2.353 1 tấn 36.436.000 85.733.908
1.15 Gia công thanh ray bằng thép V50×5mm Theo quy định tại Chương V 0.119 1 tấn 26.722.000 3.179.918
1.16 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo quy định tại Chương V 77.760 1 m² 116.000 9.020.160
1.17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trượt cổng Theo quy định tại Chương V 2.340 1 tấn 6.400.000 14.976.000
1.18 Lắp đặt thanh ray bằng thép V50×5mm đặt sẵn trong bê tông Theo quy định tại Chương V 0.119 1 tấn 4.040.000 480.760
1.19 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm Theo quy định tại Chương V 22.000 1 lỗ khoan 9.000 198.000
1.20 Bơm keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan để liên kết thép vào bê tông Theo quy định tại Chương V 22.000 1 lỗ khoan 18.000 396.000
1.21 Cung cấp, lắp đặt bánh xe ray V, đường kính Ø150mm, có bạc đạn, lỗ trục 25mm Theo quy định tại Chương V 12.000 1 bộ 464.000 5.568.000
1.22 Cung cấp, lắp đặt con trượt tròn 32×20×45mm Theo quy định tại Chương V 48.000 1 bộ 65.000 3.120.000
1.23 Cung cấp, lắp đặt motor cửa cổng Theo quy định tại Chương V 2.000 1 bộ 65.000.000 130.000.000
1.24 Cung cấp, lắp đặt thanh ray răng cưa Theo quy định tại Chương V 17.000 1 m 65.000 1.105.000
1.25 Sơn cửa cổng, khung thượt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 301.912 1 m² 99.000 29.889.288
1.26 Cung cấp, lắp đặt chữ " Vì An Ninh Tổ Quốc " Theo quy định tại Chương V 1.000 bộ 65.000.000 65.000.000
1.27 Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1C–6mm² Theo quy định tại Chương V 40.000 1 m 44.000 1.760.000
1.28 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm chôn dưới đường bảo vệ cáp, đường kính D20mm Theo quy định tại Chương V 18.000 1 m 68.000 1.224.000
1.29 Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 1.341 1 m³ 265.000 355.365
1.30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 Theo quy định tại Chương V 0.447 1 m³ 1.747.000 780.909
1.31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1×2, vữa mác M250 Theo quy định tại Chương V 2.235 1 m³ 22.345.000 49.941.075
1.32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo quy định tại Chương V 0.149 100 m² 23.052.000 3.434.748
1.33 Ốp đá granite vào bó vỉa, tiết diện đá ≤ 0,16m², vữa mác M75 Theo quy định tại Chương V 13.410 1 m² 3.126.000 41.919.660
1.34 Đắp đất tái lập mặt bằng Theo quy định tại Chương V 1.304 100m3 3.865.000 5.039.960
1.35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tái lập mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V 1.144 m3 2.000.000 2.288.000
1.36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 18.036 1 m³ 88.000 1.587.168
1.37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo quy định tại Chương V 18.036 1 m³ 42.000 757.512
1.38 Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định tại Chương V 18.036 1 m³ 208.000 3.751.488
2 Cổng số 5 Theo quy định tại Chương V 0 Hạng mục 334.843.030
2.1 Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo quy định tại Chương V 0.375 1 m³ 731.000 274.125
2.2 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm Theo quy định tại Chương V 0.351 100 m 1.087.000 381.537
2.3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 7.149 1 m³ 265.000 1.894.485
2.4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 Theo quy định tại Chương V 1.053 1 m³ 1.747.000 1.839.591
2.5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 Theo quy định tại Chương V 2.632 1 m³ 2.000.000 5.264.000
2.6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray Theo quy định tại Chương V 0.142 100 m² 19.831.000 2.816.002
2.7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo quy định tại Chương V 0.085 1 tấn 27.718.000 2.356.030
2.8 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo quy định tại Chương V 0.159 1 tấn 27.400.000 4.356.600
2.9 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 Theo quy định tại Chương V 2.410 1 m³ 3.457.000 8.331.370
2.10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 Theo quy định tại Chương V 10.920 1 m² 114.000 1.244.880
2.11 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 17.640 1 m² 44.000 776.160
2.12 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 17.640 1 m² 110.000 1.940.400
2.13 Gia công cổng sắt Theo quy định tại Chương V 1.461 1 tấn 35.422.000 51.751.542
2.14 Gia công hệ khung trượt cổng Theo quy định tại Chương V 0.599 1 tấn 36.436.000 21.825.164
2.15 Gia công thanh ray bằng thép V50×5mm Theo quy định tại Chương V 0.064 1 tấn 26.722.000 1.710.208
2.16 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo quy định tại Chương V 27.360 1 m² 116.000 3.173.760
2.17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trượt cổng Theo quy định tại Chương V 0.577 1 tấn 6.400.000 3.692.800
2.18 Lắp đặt thanh ray bằng thép V50×5mm đặt sẵn trong bê tông Theo quy định tại Chương V 0.064 1 tấn 4.040.000 258.560
2.19 Cung cấp, lắp đặt bánh xe ray V, đường kính Ø150mm, có bạc đạn, lỗ trục 25mm Theo quy định tại Chương V 6.000 1 bộ 464.000 2.784.000
2.20 Cung cấp, lắp đặt con trượt tròn 32×20×45mm Theo quy định tại Chương V 24.000 1 bộ 65.000 1.560.000
2.21 Cung cấp, lắp đặt motor cửa cổng Theo quy định tại Chương V 1.000 1 bộ 65.000.000 65.000.000
2.22 Cung cấp, lắp đặt thanh ray răng cưa Theo quy định tại Chương V 4.200 1 m 65.000 273.000
2.23 Cung cấp, lắp đặt đĩa quay Theo quy định tại Chương V 2.000 1 bộ 515.000 1.030.000
2.24 Cung cấp, lắp đặt cáp thép đường kính Ø10mm Theo quy định tại Chương V 10.000 1 m 33.000 330.000
2.25 Sơn cửa cổng, khung thượt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 179.778 1 m² 99.000 17.798.022
2.26 Cung cấp, lắp đặt chữ " Vì An Ninh Tổ Quốc " Theo quy định tại Chương V 1.000 bộ 65.000.000 65.000.000
2.27 Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1C–6mm² Theo quy định tại Chương V 20.000 1 m 44.000 880.000
2.28 Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm chôn dưới đường bảo vệ cáp, đường kính D20mm Theo quy định tại Chương V 9.000 1 m 68.000 612.000
2.29 Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 1.620 1 m³ 265.000 429.300
2.30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 Theo quy định tại Chương V 0.540 1 m³ 1.747.000 943.380
2.31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1×2, vữa mác M250 Theo quy định tại Chương V 2.700 1 m³ 2.426.000 6.550.200
2.32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa Theo quy định tại Chương V 0.180 100 m² 23.052.000 4.149.360
2.33 Ốp đá granite vào bó vỉa, tiết diện đá ≤ 0,16m², vữa mác M75 Theo quy định tại Chương V 16.200 1 m² 3.126.000 50.641.200
2.34 Đắp đất tái lập mặt bằng Theo quy định tại Chương V 0.594 m3 181.000 107.514
2.35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tái lập mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo quy định tại Chương V 0.474 m3 2.000.000 948.000
2.36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 5.680 1 m³ 88.000 499.840
2.37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo quy định tại Chương V 5.680 1 m³ 42.000 238.560
2.38 Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô 5 tấn Theo quy định tại Chương V 5.680 1 m³ 208.000 1.181.440
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây