Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0313159831 |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QUỐC SƠN |
1.453.621.348 VND | 1.453.621.348 VND | 20 ngày |
| 1 | Cổng số 3 | Theo quy định tại Chương V | 0 | Hạng mục | 1.118.778.318 | |||
| 1.1 | Tháo dỡ đá granite ốp tường | Theo quy định tại Chương V | 156.280 | 1 m² | 40.000 | 6.251.200 | ||
| 1.2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 33cm | Theo quy định tại Chương V | 3.456 | 1 m³ | 433.000 | 1.496.448 | ||
| 1.3 | Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V | 2.220 | 1 m³ | 731.000 | 1.622.820 | ||
| 1.4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm | Theo quy định tại Chương V | 0.832 | 100 m | 1.087.000 | 904.384 | ||
| 1.5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 15.715 | 1 m³ | 265.000 | 4.164.475 | ||
| 1.6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo quy định tại Chương V | 2.076 | 1 m³ | 1.747.000 | 3.626.772 | ||
| 1.7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo quy định tại Chương V | 5.817 | 1 m³ | 2.000.000 | 11.634.000 | ||
| 1.8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray | Theo quy định tại Chương V | 0.310 | 100 m² | 19.831.000 | 6.147.610 | ||
| 1.9 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.179 | 1 tấn | 27.728.000 | 4.963.312 | ||
| 1.10 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.428 | 1 tấn | 27.370.000 | 11.714.360 | ||
| 1.11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Theo quy định tại Chương V | 1.094 | 1 m³ | 3.457.000 | 3.781.958 | ||
| 1.12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo quy định tại Chương V | 156.280 | 1 m² | 3.000.000 | 468.840.000 | ||
| 1.13 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Chương V | 3.730 | 1 tấn | 35.422.000 | 132.124.060 | ||
| 1.14 | Gia công hệ khung trượt cổng | Theo quy định tại Chương V | 2.353 | 1 tấn | 36.436.000 | 85.733.908 | ||
| 1.15 | Gia công thanh ray bằng thép V50×5mm | Theo quy định tại Chương V | 0.119 | 1 tấn | 26.722.000 | 3.179.918 | ||
| 1.16 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo quy định tại Chương V | 77.760 | 1 m² | 116.000 | 9.020.160 | ||
| 1.17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trượt cổng | Theo quy định tại Chương V | 2.340 | 1 tấn | 6.400.000 | 14.976.000 | ||
| 1.18 | Lắp đặt thanh ray bằng thép V50×5mm đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0.119 | 1 tấn | 4.040.000 | 480.760 | ||
| 1.19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D ≤ 16mm, chiều sâu khoan ≤ 10cm | Theo quy định tại Chương V | 22.000 | 1 lỗ khoan | 9.000 | 198.000 | ||
| 1.20 | Bơm keo Ramset Epcon G5 vào lỗ khoan để liên kết thép vào bê tông | Theo quy định tại Chương V | 22.000 | 1 lỗ khoan | 18.000 | 396.000 | ||
| 1.21 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe ray V, đường kính Ø150mm, có bạc đạn, lỗ trục 25mm | Theo quy định tại Chương V | 12.000 | 1 bộ | 464.000 | 5.568.000 | ||
| 1.22 | Cung cấp, lắp đặt con trượt tròn 32×20×45mm | Theo quy định tại Chương V | 48.000 | 1 bộ | 65.000 | 3.120.000 | ||
| 1.23 | Cung cấp, lắp đặt motor cửa cổng | Theo quy định tại Chương V | 2.000 | 1 bộ | 65.000.000 | 130.000.000 | ||
| 1.24 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray răng cưa | Theo quy định tại Chương V | 17.000 | 1 m | 65.000 | 1.105.000 | ||
| 1.25 | Sơn cửa cổng, khung thượt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 301.912 | 1 m² | 99.000 | 29.889.288 | ||
| 1.26 | Cung cấp, lắp đặt chữ " Vì An Ninh Tổ Quốc " | Theo quy định tại Chương V | 1.000 | bộ | 65.000.000 | 65.000.000 | ||
| 1.27 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1C–6mm² | Theo quy định tại Chương V | 40.000 | 1 m | 44.000 | 1.760.000 | ||
| 1.28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm chôn dưới đường bảo vệ cáp, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V | 18.000 | 1 m | 68.000 | 1.224.000 | ||
| 1.29 | Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1.341 | 1 m³ | 265.000 | 355.365 | ||
| 1.30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo quy định tại Chương V | 0.447 | 1 m³ | 1.747.000 | 780.909 | ||
| 1.31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo quy định tại Chương V | 2.235 | 1 m³ | 22.345.000 | 49.941.075 | ||
| 1.32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 0.149 | 100 m² | 23.052.000 | 3.434.748 | ||
| 1.33 | Ốp đá granite vào bó vỉa, tiết diện đá ≤ 0,16m², vữa mác M75 | Theo quy định tại Chương V | 13.410 | 1 m² | 3.126.000 | 41.919.660 | ||
| 1.34 | Đắp đất tái lập mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 1.304 | 100m3 | 3.865.000 | 5.039.960 | ||
| 1.35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tái lập mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 1.144 | m3 | 2.000.000 | 2.288.000 | ||
| 1.36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 18.036 | 1 m³ | 88.000 | 1.587.168 | ||
| 1.37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại Chương V | 18.036 | 1 m³ | 42.000 | 757.512 | ||
| 1.38 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại Chương V | 18.036 | 1 m³ | 208.000 | 3.751.488 | ||
| 2 | Cổng số 5 | Theo quy định tại Chương V | 0 | Hạng mục | 334.843.030 | |||
| 2.1 | Phá dỡ bó vỉa bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định tại Chương V | 0.375 | 1 m³ | 731.000 | 274.125 | ||
| 2.2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 10cm | Theo quy định tại Chương V | 0.351 | 100 m | 1.087.000 | 381.537 | ||
| 2.3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 7.149 | 1 m³ | 265.000 | 1.894.485 | ||
| 2.4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo quy định tại Chương V | 1.053 | 1 m³ | 1.747.000 | 1.839.591 | ||
| 2.5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo quy định tại Chương V | 2.632 | 1 m³ | 2.000.000 | 5.264.000 | ||
| 2.6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, móng cột, dầm ray | Theo quy định tại Chương V | 0.142 | 100 m² | 19.831.000 | 2.816.002 | ||
| 2.7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.085 | 1 tấn | 27.718.000 | 2.356.030 | ||
| 2.8 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo quy định tại Chương V | 0.159 | 1 tấn | 27.400.000 | 4.356.600 | ||
| 2.9 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4×8×19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75 | Theo quy định tại Chương V | 2.410 | 1 m³ | 3.457.000 | 8.331.370 | ||
| 2.10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác M75 | Theo quy định tại Chương V | 10.920 | 1 m² | 114.000 | 1.244.880 | ||
| 2.11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V | 17.640 | 1 m² | 44.000 | 776.160 | ||
| 2.12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 17.640 | 1 m² | 110.000 | 1.940.400 | ||
| 2.13 | Gia công cổng sắt | Theo quy định tại Chương V | 1.461 | 1 tấn | 35.422.000 | 51.751.542 | ||
| 2.14 | Gia công hệ khung trượt cổng | Theo quy định tại Chương V | 0.599 | 1 tấn | 36.436.000 | 21.825.164 | ||
| 2.15 | Gia công thanh ray bằng thép V50×5mm | Theo quy định tại Chương V | 0.064 | 1 tấn | 26.722.000 | 1.710.208 | ||
| 2.16 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo quy định tại Chương V | 27.360 | 1 m² | 116.000 | 3.173.760 | ||
| 2.17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung trượt cổng | Theo quy định tại Chương V | 0.577 | 1 tấn | 6.400.000 | 3.692.800 | ||
| 2.18 | Lắp đặt thanh ray bằng thép V50×5mm đặt sẵn trong bê tông | Theo quy định tại Chương V | 0.064 | 1 tấn | 4.040.000 | 258.560 | ||
| 2.19 | Cung cấp, lắp đặt bánh xe ray V, đường kính Ø150mm, có bạc đạn, lỗ trục 25mm | Theo quy định tại Chương V | 6.000 | 1 bộ | 464.000 | 2.784.000 | ||
| 2.20 | Cung cấp, lắp đặt con trượt tròn 32×20×45mm | Theo quy định tại Chương V | 24.000 | 1 bộ | 65.000 | 1.560.000 | ||
| 2.21 | Cung cấp, lắp đặt motor cửa cổng | Theo quy định tại Chương V | 1.000 | 1 bộ | 65.000.000 | 65.000.000 | ||
| 2.22 | Cung cấp, lắp đặt thanh ray răng cưa | Theo quy định tại Chương V | 4.200 | 1 m | 65.000 | 273.000 | ||
| 2.23 | Cung cấp, lắp đặt đĩa quay | Theo quy định tại Chương V | 2.000 | 1 bộ | 515.000 | 1.030.000 | ||
| 2.24 | Cung cấp, lắp đặt cáp thép đường kính Ø10mm | Theo quy định tại Chương V | 10.000 | 1 m | 33.000 | 330.000 | ||
| 2.25 | Sơn cửa cổng, khung thượt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 179.778 | 1 m² | 99.000 | 17.798.022 | ||
| 2.26 | Cung cấp, lắp đặt chữ " Vì An Ninh Tổ Quốc " | Theo quy định tại Chương V | 1.000 | bộ | 65.000.000 | 65.000.000 | ||
| 2.27 | Cung cấp, lắp đặt cáp nguồn CV/1C–6mm² | Theo quy định tại Chương V | 20.000 | 1 m | 44.000 | 880.000 | ||
| 2.28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm chôn dưới đường bảo vệ cáp, đường kính D20mm | Theo quy định tại Chương V | 9.000 | 1 m | 68.000 | 612.000 | ||
| 2.29 | Đào đất bó vỉa băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V | 1.620 | 1 m³ | 265.000 | 429.300 | ||
| 2.30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4×6, vữa mác M150 | Theo quy định tại Chương V | 0.540 | 1 m³ | 1.747.000 | 943.380 | ||
| 2.31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông bó vỉa, đá 1×2, vữa mác M250 | Theo quy định tại Chương V | 2.700 | 1 m³ | 2.426.000 | 6.550.200 | ||
| 2.32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo quy định tại Chương V | 0.180 | 100 m² | 23.052.000 | 4.149.360 | ||
| 2.33 | Ốp đá granite vào bó vỉa, tiết diện đá ≤ 0,16m², vữa mác M75 | Theo quy định tại Chương V | 16.200 | 1 m² | 3.126.000 | 50.641.200 | ||
| 2.34 | Đắp đất tái lập mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 0.594 | m3 | 181.000 | 107.514 | ||
| 2.35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tái lập mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo quy định tại Chương V | 0.474 | m3 | 2.000.000 | 948.000 | ||
| 2.36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại Chương V | 5.680 | 1 m³ | 88.000 | 499.840 | ||
| 2.37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại Chương V | 5.680 | 1 m³ | 42.000 | 238.560 | ||
| 2.38 | Vận chuyển phế thải tiếp 10 km bằng ô tô 5 tấn | Theo quy định tại Chương V | 5.680 | 1 m³ | 208.000 | 1.181.440 |