Thi công

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
6
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
3.181.808.544 VND
Ngày đăng tải
14:29 31/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
72/QĐ-TTDVTH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Dịch vụ tổng hợp xã Lộc Ninh
Ngày phê duyệt
31/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801330132

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ KINH DOANH XÂY DỰNG HẢI ĐĂNG

1.749.816.132,5902 VND 1.749.816.132 VND 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3801283972 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ BÌNH PHƯỚC Không đánh giá theo quy trình số 2
2 vn3801272219 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ Không đánh giá theo quy trình số 2
3 vn3801197353 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHƯỚC HƯNG Không đánh giá theo quy trình số 2
4 vn3801087544 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀNG HƯNG Không đánh giá theo quy trình số 2
5 vn3801268621 CÔNG TY TNHH MTV GREEN LIFE BÌNH PHƯỚC Không đánh giá theo quy trình số 2
6 vn3600919658 CÔNG TY TNHH SINH THÁI XANH Không đánh giá theo quy trình số 2
7 vn3901283750 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG PHÚ GIA Không đánh giá theo quy trình số 2
8 vn1301091299 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG BẾN TRE Không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo Báo cáo đánh giá E-HSDT số 224/BC-MN ngày 29/12/2025 của Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Nam
9 vn1301093296 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LINH KHÔI Không đánh giá theo quy trình số 2
10 vn3801313257 CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TOÀN THẮNG Không đánh giá theo quy trình số 2

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
6.18 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 23.29 1m2/lần 46.834 1.090.764
7 KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA Theo quy định tại Chương V 0 127.970.771
7.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 34 1cây/năm 50.064 1.702.176
7.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 34 1cây 3.325 113.050
7.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 9 1cây/năm 336.066 3.024.594
7.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 9 1cây 6.306 56.754
7.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây/năm 667.940 667.940
7.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 13.882 13.882
7.7 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 26 100cây/năm 4.306.224 111.961.824
7.8 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 46.8 100cây/lần 10.393 486.392
7.9 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 635 100m2/năm 8.228.514 5.225.106
7.10 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 3175 1m2 trồng dặm/lần 607.347 1.928.327
7.11 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 114.3 100m2/lần 10.393 1.187.920
7.12 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.54 100m2/lần 21.066 53.508
7.13 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2.54 100m2/lần 83.863 213.012
7.14 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 48.78 100m2/lần 10.393 506.971
7.15 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1084 100m2/lần 18.348 19.889
7.16 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1084 100m2/lần 31.899 34.579
7.17 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 13.55 1m2/lần 54.725 741.524
7.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1084 100m2/lần 10.858 11.770
7.19 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1084 100m2/lần 19.884 21.554
8 CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3/2 Theo quy định tại Chương V 0 130.771.877
8.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 170 1cây/năm 336.066 57.131.220
8.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 170 1cây 6.306 1.072.020
8.3 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5292 100m2/lần 10.393 54.999.756
8.4 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 117.6 100m2/lần 18.348 2.157.725
8.5 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 117.6 100m2/lần 31.899 3.751.322
8.6 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 147 1m2/lần 54.725 8.044.575
8.7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 117.6 100m2/lần 10.858 1.276.901
8.8 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 117.6 100m2/lần 19.884 2.338.358
9 CÔNG VIÊN SỐ 2/LÝ THÁI TỔ Theo quy định tại Chương V 0 13.945.525
9.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 15 1cây/năm 50.064 750.960
9.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 15 1cây 3.325 49.875
9.3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo quy định tại Chương V 14 1cây/năm 302.553 4.235.742
9.4 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 824.85 100m2/lần 10.393 8.572.666
9.5 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 18328 100m2/lần 18.348 336.282
10 CÔNG VIÊN NHỎ ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM Theo quy định tại Chương V 0 21.619.761
10.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 29 1cây/năm 336.066 9.745.914
10.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 29 1cây 6.306 182.874
10.3 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 196 100m2/năm 8.228.514 1.612.789
10.4 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 0.98 1m2 trồng dặm/lần 607.347 595.200
10.5 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 35.28 100m2/lần 10.393 366.665
10.6 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 784 100m2/lần 21.066 16.516
10.7 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 784 100m2/lần 83.863 65.749
10.8 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 658.8 100m2/lần 10.393 6.846.908
10.9 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 14.64 100m2/lần 18.348 268.615
10.10 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 14.64 100m2/lần 31.899 467.001
10.11 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 18.3 1m2/lần 54.725 1.001.468
10.12 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 14.64 100m2/lần 10.858 158.961
10.13 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 14.64 100m2/lần 19.884 291.102
11 CÔNG VIÊN SỐ 1/LÝ THÁI TỔ Theo quy định tại Chương V 0 69.271.795
11.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 32 1cây/năm 50.064 1.602.048
11.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 32 1cây 3.325 106.400
11.3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo quy định tại Chương V 63 1cây/năm 302.553 19.060.839
11.4 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3537 100m2/lần 10.393 36.760.041
11.5 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.6 100m2/lần 18.348 1.442.153
11.6 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.6 100m2/lần 31.899 2.507.261
11.7 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 98.25 1m2/lần 54.725 5.376.731
11.8 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.6 100m2/lần 10.858 853.439
11.9 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.6 100m2/lần 19.884 1.562.882
12 CÔNG VIÊN TRƯỚC CÔNG TY CAO SU LỘC NINH Theo quy định tại Chương V 0 41.017.153
12.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 26 1cây/năm 50.064 1.301.664
12.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 26 1cây 3.325 86.450
12.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 100 1cây/năm 336.066 33.606.600
12.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 100 1cây 6.306 630.600
12.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây/năm 667.940 667.940
12.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 13.882 13.882
12.7 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 275 100cây/năm 4.306.224 1.184.212
12.8 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 49.5 100cây/lần 10.393 514.454
12.9 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 219.6 100m2/lần 10.393 2.282.303
12.10 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.88 100m2/lần 18.348 89.538
12.11 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.88 100m2/lần 31.899 155.667
12.12 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 6.1 1m2/lần 54.725 333.823
12.13 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.88 100m2/lần 10.858 52.987
12.14 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.88 100m2/lần 19.884 97.034
13 ĐƯỜNG QL13 (Từ Bến xe đến Lộc Thái Theo quy định tại Chương V 0 271.729.964
13.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.85 100cây/năm 4.306.224 3.660.290
13.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 153 100cây/lần 34.643 5.300.379
13.3 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 0.92 100m2/năm 8.228.514 7.570.233
13.4 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 16.3997 100m2/năm 8.228.514 134.945.161
13.5 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3117546 100m2/lần 34.986 109.070.464
13.6 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 69.2788 100m2/lần 21.066 1.459.427
13.7 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 69.2788 100m2/lần 83.863 5.809.928
13.8 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 35 1cây/năm 50.064 1.752.240
13.9 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 35 1cây 3.325 116.375
13.10 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 3 1cây/năm 667.940 2.003.820
13.11 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 3 1cây 13.882 41.646
14 ĐƯỜNG 3/2 Theo quy định tại Chương V 0 11.977.176
14.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 31 1cây/năm 336.066 10.418.046
14.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 31 1cây 6.306 195.486
14.3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 2 1cây/năm 667.940 1.335.880
14.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 2 1cây 13.882 27.764
15 ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH Theo quy định tại Chương V 0 333.933.693
15.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 334 1cây/năm 50.064 16.721.376
15.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 334 1cây 3.325 1.110.550
15.3 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 21.15 100m2/năm 8.228.514 174.033.071
15.4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3807 100m2/lần 34.986 133.191.702
15.5 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 84.6 100m2/lần 21.066 1.782.184
15.6 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 84.6 100m2/lần 83.863 7.094.810
16 ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH Theo quy định tại Chương V 0 117.242.165
16.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1cây/năm 50.064 400.512
16.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1cây 3.325 26.600
16.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 324 1cây/năm 336.066 108.885.384
16.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 324 1cây 6.306 2.043.144
16.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.03 100cây/năm 4.306.224 129.187
16.6 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5.4 100cây/lần 34.643 187.072
16.7 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 0.3727 100m2/năm 8.228.514 3.066.767
1 CÔNG VIÊN UBND XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI) Theo quy định tại Chương V 0 86.156.396
16.8 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 67086 100m2/lần 34.986 2.347.071
1.1 TRƯỚC KHUÔN VIÊN UBND XÃ Theo quy định tại Chương V 0 57.688.346
16.9 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1.4908 100m2/lần 21.066 31.405
1.1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 50 1cây/năm 50.064 2.503.200
16.10 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1.4908 100m2/lần 83.863 125.023
1.1.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 50 1cây 3.325 166.250
17 ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ Theo quy định tại Chương V 0 211.585.896
1.1.3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây/năm 667.940 667.940
17.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 618 1cây/năm 336.066 207.688.788
1.1.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1cây 13.882 13.882
17.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 618 1cây 6.306 3.897.108
1.1.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.42 100cây/năm 4.306.224 1.808.614
18 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG VÀ TRẦN VĂN TRÀ Theo quy định tại Chương V 0 50.986.640
1.1.6 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 75.6 100cây/lần 10.393 785.711
18.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 32 1cây/năm 50.064 1.602.048
1.1.7 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 0.8316 100m2/năm 1.314.965 1.093.525
18.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 32 1cây 3.325 106.400
1.1.8 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 4158 1m2 trồng dặm/lần 607.347 2.525.349
18.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 128 1cây/năm 336.066 43.016.448
1.1.9 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 1.3075 100m2/năm 8.228.514 10.758.782
18.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 128 1cây 6.306 807.168
1.1.10 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 385038 100m2/lần 10.393 4.001.700
18.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 8 1cây/năm 667.940 5.343.520
1.1.11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 8.5564 100m2/lần 21.066 180.249
18.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 8 1cây 13.882 111.056
1.1.12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 8.5564 100m2/lần 83.863 717.565
19 ĐƯỜNG HOA GIẤY KHU CHỢ Theo quy định tại Chương V 0 4.533.045
1.1.13 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2367522 100m2/lần 10.393 24.605.656
19.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.43 100cây/năm 4.306.224 1.851.676
1.1.14 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 52.6116 100m2/lần 18.348 965.318
19.2 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 77.4 100cây/lần 34.643 2.681.368
1.1.15 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 52.6116 100m2/lần 31.899 1.678.257
1.1.16 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 65.7645 1m2/lần 54.725 3.598.962
1.1.17 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 52.6116 100m2/lần 10.858 571.257
1.1.18 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 52.6116 100m2/lần 19.884 1.046.129
1.2 TRONG KHUÔN VIÊN UBND XÃ Theo quy định tại Chương V 0 28.468.050
1.2.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 16 1cây/năm 336.066 5.377.056
1.2.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 16 1cây 6.306 100.896
1.2.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.42 100cây/năm 4.306.224 1.808.614
1.2.4 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 75.6 100cây/lần 10.393 785.711
1.2.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.21 100chậu/năm 3.224.544 677.154
1.2.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 37.8 100chậu/lần 7.215 272.727
1.2.7 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 772 100m2/năm 1.314.965 1.015.153
1.2.8 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 3.86 1m2 trồng dặm/lần 607.347 2.344.359
1.2.9 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 601 100m2/năm 8.228.514 4.945.337
1.2.10 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 247.14 100m2/lần 10.393 2.568.526
1.2.11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5492 100m2/lần 21.066 115.694
1.2.12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 5492 100m2/lần 83.863 460.576
1.2.13 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 591.48 100m2/lần 10.393 6.147.252
1.2.14 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13144 100m2/lần 18.348 241.166
1.2.15 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13144 100m2/lần 31.899 419.280
1.2.16 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 14.53 1m2/lần 46.834 680.498
1.2.17 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 1.9 1m2/lần 54.725 103.978
1.2.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13144 100m2/lần 10.858 142.718
1.2.19 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 13144 100m2/lần 19.884 261.355
2 CÔNG VIÊN ĐẢNG ỦY XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI) Theo quy định tại Chương V 0 90.554.977
2.1 TRƯỚC KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY Theo quy định tại Chương V 0 21.477.259
2.1.1 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 0.1071 100m2/năm 1.314.965 140.833
2.1.2 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 0.5355 1m2 trồng dặm/lần 607.347 325.234
2.1.3 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 1.0066 100m2/năm 8.228.514 8.282.822
2.1.4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 200466 100m2/lần 10.393 2.083.443
2.1.5 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.4548 100m2/lần 21.066 93.845
2.1.6 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4.4548 100m2/lần 83.863 373.593
2.1.7 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 742.86 100m2/lần 10.393 7.720.544
2.1.8 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 16508 100m2/lần 18.348 302.889
2.1.9 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 16508 100m2/lần 31.899 526.589
2.1.10 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 19.46 1m2/lần 54.725 1.064.949
2.1.11 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 1175 1m2/lần 46.834 55.030
2.1.12 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 16508 100m2/lần 10.858 179.244
2.1.13 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 16508 100m2/lần 19.884 328.245
2.2 TRONG KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY Theo quy định tại Chương V 0 69.077.718
2.2.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 42 1cây/năm 50.064 2.102.688
2.2.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 42 1cây 3.325 139.650
2.2.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 25 1cây/năm 336.066 8.401.650
2.2.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 25 1cây 6.306 157.650
2.2.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 31 1cây/năm 667.940 20.706.140
2.2.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 31 1cây 13.882 430.342
2.2.7 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.47 100cây/năm 4.306.224 2.023.925
2.2.8 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 84.6 100cây/lần 10.393 879.248
2.2.9 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.3 100chậu/năm 3.224.544 967.363
2.2.10 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 54 100chậu/lần 7.215 389.610
2.2.11 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 444 100m2/năm 1.314.965 583.844
2.2.12 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 2.22 1m2 trồng dặm/lần 607.347 1.348.310
2.2.13 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 0.5995 100m2/năm 8.228.514 4.932.994
2.2.14 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 187.83 100m2/lần 10.393 1.952.117
2.2.15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4174 100m2/lần 21.066 87.929
2.2.16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 4174 100m2/lần 83.863 350.044
2.2.17 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1724.31 100m2/lần 10.393 17.920.754
2.2.18 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 38318 100m2/lần 18.348 703.059
2.2.19 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 38318 100m2/lần 31.899 1.222.306
2.2.20 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 36.6525 1m2/lần 54.725 2.005.808
2.2.21 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 2.67 1m2/lần 46.834 125.047
2.2.22 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 8575 1m2/lần 54.725 469.267
2.2.23 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 38318 100m2/lần 10.858 416.057
2.2.24 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 38318 100m2/lần 19.884 761.915
3 CÔNG VIÊN TRƯỚC BAN CHQS Theo quy định tại Chương V 0 66.324.516
3.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 30 1cây/năm 50.064 1.501.920
3.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 30 1cây 3.325 99.750
3.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 24 1cây/năm 336.066 8.065.584
3.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 24 1cây 6.306 151.344
3.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.36 100cây/năm 4.306.224 1.550.241
3.6 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 64.8 100cây/lần 10.393 673.466
3.7 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 1.8306 100m2/năm 1.314.965 2.407.175
3.8 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 9153 1m2 trồng dặm/lần 607.347 5.559.047
3.9 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 414 100m2/năm 8.228.514 3.406.605
3.10 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 404028 100m2/lần 10.393 4.199.063
3.11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 8.9784 100m2/lần 21.066 189.139
3.12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 8.9784 100m2/lần 83.863 752.956
3.13 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 2758.14 100m2/lần 10.393 28.665.349
3.14 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61292 100m2/lần 18.348 1.124.586
3.15 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61292 100m2/lần 31.899 1.955.154
3.16 Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 69.79 1m2/lần 54.725 3.819.258
3.17 Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 6825 1m2/lần 46.834 319.642
3.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61292 100m2/lần 10.858 665.509
3.19 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 61292 100m2/lần 19.884 1.218.730
4 BIA CHIẾN THẮNG DỐC 31 Theo quy định tại Chương V 0 8.999.593
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 11 1cây/năm 50.064 550.704
4.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 11 1cây 3.325 36.575
4.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 2 1cây/năm 336.066 672.132
4.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 2 1cây 6.306 12.612
4.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.08 100cây/năm 4.306.224 344.498
4.6 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 0.08 100cây/lần 10.393 831
4.7 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 486 100m2/lần 10.393 5.050.998
4.8 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 10.8 100m2/lần 18.348 198.158
4.9 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 10.8 100m2/lần 31.899 344.509
4.10 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 13.5 1m2/lần 54.725 738.788
4.11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 10.8 100m2/lần 10.858 117.266
4.12 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 10.8 100m2/lần 19.884 214.747
4.13 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 39.12 100m2/lần 18.348 717.774
5 KHU TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 302 Theo quy định tại Chương V 0 56.862.410
5.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 29 1cây/năm 50.064 1.451.856
5.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 29 1cây 3.325 96.425
5.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.41 100cây/năm 4.306.224 1.765.552
5.4 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 73.8 100cây/lần 10.393 767.003
5.5 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 18 100m2/năm 1.314.965 23.669
5.6 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 0.09 1m2 trồng dặm/lần 607.347 54.661
5.7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3.24 100m2/lần 10.393 33.673
5.8 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 72 100m2/lần 21.066 1.517
5.9 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 72 100m2/lần 83.863 6.038
5.10 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 3735 100m2/lần 10.393 38.817.855
5.11 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 83 100m2/lần 18.348 1.522.884
5.12 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 83 100m2/lần 31.899 2.647.617
5.13 Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 103.75 1m2/lần 54.725 5.677.719
5.14 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 83 100m2/lần 10.858 901.214
5.15 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 83 100m2/lần 19.884 1.650.372
5.16 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 78.72 100m2/lần 18.348 1.444.355
6 TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ Theo quy định tại Chương V 0 34.332.779
6.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 2 1cây/năm 50.064 100.128
6.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 2 1cây 3.325 6.650
6.3 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.63 100cây/năm 4.306.224 2.712.921
6.4 Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 113.4 100cây/lần 10.393 1.178.566
6.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.14 100chậu/năm 3.224.544 451.436
6.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 25.2 100chậu/lần 7.215 181.818
6.7 Duy trì bồn cảnh có hàng rào Theo quy định tại Chương V 1109 100m2/năm 8.228.514 9.125.422
6.8 Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m Theo quy định tại Chương V 1171 100m2/năm 1.314.965 1.539.824
6.9 Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 5855 1m2 trồng dặm/lần 607.347 3.556.017
6.10 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 327.42 100m2/lần 10.393 3.402.876
6.11 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7276 100m2/lần 21.066 153.276
6.12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7276 100m2/lần 83.863 610.187
6.13 Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 838.44 100m2/lần 10.393 8.713.907
6.14 Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 18632 100m2/lần 18.348 341.860
6.15 Làm cỏ tạp (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 18632 100m2/lần 31.899 594.342
6.16 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 18632 100m2/lần 10.858 202.306
6.17 Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 18632 100m2/lần 19.884 370.479
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây