Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
46.8
100cây/lần
10.393
486.392
7.9
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
635
100m2/năm
8.228.514
5.225.106
7.10
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
3175
1m2 trồng dặm/lần
607.347
1.928.327
7.11
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
114.3
100m2/lần
10.393
1.187.920
7.12
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.54
100m2/lần
21.066
53.508
7.13
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2.54
100m2/lần
83.863
213.012
7.14
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
48.78
100m2/lần
10.393
506.971
7.15
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1084
100m2/lần
18.348
19.889
7.16
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1084
100m2/lần
31.899
34.579
7.17
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
13.55
1m2/lần
54.725
741.524
7.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1084
100m2/lần
10.858
11.770
7.19
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1084
100m2/lần
19.884
21.554
8
CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3/2
Theo quy định tại Chương V
0
130.771.877
8.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
170
1cây/năm
336.066
57.131.220
8.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
170
1cây
6.306
1.072.020
8.3
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
5292
100m2/lần
10.393
54.999.756
8.4
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
117.6
100m2/lần
18.348
2.157.725
8.5
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
117.6
100m2/lần
31.899
3.751.322
8.6
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
147
1m2/lần
54.725
8.044.575
8.7
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
117.6
100m2/lần
10.858
1.276.901
8.8
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
117.6
100m2/lần
19.884
2.338.358
9
CÔNG VIÊN SỐ 2/LÝ THÁI TỔ
Theo quy định tại Chương V
0
13.945.525
9.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
15
1cây/năm
50.064
750.960
9.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
15
1cây
3.325
49.875
9.3
Duy trì cây bóng mát mới trồng
Theo quy định tại Chương V
14
1cây/năm
302.553
4.235.742
9.4
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
824.85
100m2/lần
10.393
8.572.666
9.5
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
18328
100m2/lần
18.348
336.282
10
CÔNG VIÊN NHỎ ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM
Theo quy định tại Chương V
0
21.619.761
10.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
29
1cây/năm
336.066
9.745.914
10.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
29
1cây
6.306
182.874
10.3
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
196
100m2/năm
8.228.514
1.612.789
10.4
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
0.98
1m2 trồng dặm/lần
607.347
595.200
10.5
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
35.28
100m2/lần
10.393
366.665
10.6
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
784
100m2/lần
21.066
16.516
10.7
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
784
100m2/lần
83.863
65.749
10.8
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
658.8
100m2/lần
10.393
6.846.908
10.9
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
14.64
100m2/lần
18.348
268.615
10.10
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
14.64
100m2/lần
31.899
467.001
10.11
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
18.3
1m2/lần
54.725
1.001.468
10.12
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
14.64
100m2/lần
10.858
158.961
10.13
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
14.64
100m2/lần
19.884
291.102
11
CÔNG VIÊN SỐ 1/LÝ THÁI TỔ
Theo quy định tại Chương V
0
69.271.795
11.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
32
1cây/năm
50.064
1.602.048
11.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
32
1cây
3.325
106.400
11.3
Duy trì cây bóng mát mới trồng
Theo quy định tại Chương V
63
1cây/năm
302.553
19.060.839
11.4
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
3537
100m2/lần
10.393
36.760.041
11.5
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.6
100m2/lần
18.348
1.442.153
11.6
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.6
100m2/lần
31.899
2.507.261
11.7
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
98.25
1m2/lần
54.725
5.376.731
11.8
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.6
100m2/lần
10.858
853.439
11.9
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.6
100m2/lần
19.884
1.562.882
12
CÔNG VIÊN TRƯỚC CÔNG TY CAO SU LỘC NINH
Theo quy định tại Chương V
0
41.017.153
12.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
26
1cây/năm
50.064
1.301.664
12.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
26
1cây
3.325
86.450
12.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
100
1cây/năm
336.066
33.606.600
12.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
100
1cây
6.306
630.600
12.5
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1cây/năm
667.940
667.940
12.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1cây
13.882
13.882
12.7
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
275
100cây/năm
4.306.224
1.184.212
12.8
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
49.5
100cây/lần
10.393
514.454
12.9
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
219.6
100m2/lần
10.393
2.282.303
12.10
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.88
100m2/lần
18.348
89.538
12.11
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.88
100m2/lần
31.899
155.667
12.12
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
6.1
1m2/lần
54.725
333.823
12.13
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.88
100m2/lần
10.858
52.987
12.14
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.88
100m2/lần
19.884
97.034
13
ĐƯỜNG QL13 (Từ Bến xe đến Lộc Thái
Theo quy định tại Chương V
0
271.729.964
13.1
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.85
100cây/năm
4.306.224
3.660.290
13.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
153
100cây/lần
34.643
5.300.379
13.3
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
0.92
100m2/năm
8.228.514
7.570.233
13.4
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
16.3997
100m2/năm
8.228.514
134.945.161
13.5
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
3117546
100m2/lần
34.986
109.070.464
13.6
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
69.2788
100m2/lần
21.066
1.459.427
13.7
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
69.2788
100m2/lần
83.863
5.809.928
13.8
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
35
1cây/năm
50.064
1.752.240
13.9
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
35
1cây
3.325
116.375
13.10
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
3
1cây/năm
667.940
2.003.820
13.11
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
3
1cây
13.882
41.646
14
ĐƯỜNG 3/2
Theo quy định tại Chương V
0
11.977.176
14.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
31
1cây/năm
336.066
10.418.046
14.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
31
1cây
6.306
195.486
14.3
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
2
1cây/năm
667.940
1.335.880
14.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
2
1cây
13.882
27.764
15
ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH
Theo quy định tại Chương V
0
333.933.693
15.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
334
1cây/năm
50.064
16.721.376
15.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
334
1cây
3.325
1.110.550
15.3
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
21.15
100m2/năm
8.228.514
174.033.071
15.4
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
3807
100m2/lần
34.986
133.191.702
15.5
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
84.6
100m2/lần
21.066
1.782.184
15.6
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
84.6
100m2/lần
83.863
7.094.810
16
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH
Theo quy định tại Chương V
0
117.242.165
16.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1cây/năm
50.064
400.512
16.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1cây
3.325
26.600
16.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
324
1cây/năm
336.066
108.885.384
16.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
324
1cây
6.306
2.043.144
16.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.03
100cây/năm
4.306.224
129.187
16.6
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
5.4
100cây/lần
34.643
187.072
16.7
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
0.3727
100m2/năm
8.228.514
3.066.767
1
CÔNG VIÊN UBND XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI)
Theo quy định tại Chương V
0
86.156.396
16.8
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
67086
100m2/lần
34.986
2.347.071
1.1
TRƯỚC KHUÔN VIÊN UBND XÃ
Theo quy định tại Chương V
0
57.688.346
16.9
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1.4908
100m2/lần
21.066
31.405
1.1.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
50
1cây/năm
50.064
2.503.200
16.10
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1.4908
100m2/lần
83.863
125.023
1.1.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
50
1cây
3.325
166.250
17
ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
Theo quy định tại Chương V
0
211.585.896
1.1.3
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1cây/năm
667.940
667.940
17.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
618
1cây/năm
336.066
207.688.788
1.1.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1cây
13.882
13.882
17.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
618
1cây
6.306
3.897.108
1.1.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.42
100cây/năm
4.306.224
1.808.614
18
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG VÀ TRẦN VĂN TRÀ
Theo quy định tại Chương V
0
50.986.640
1.1.6
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
75.6
100cây/lần
10.393
785.711
18.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
32
1cây/năm
50.064
1.602.048
1.1.7
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
0.8316
100m2/năm
1.314.965
1.093.525
18.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
32
1cây
3.325
106.400
1.1.8
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
4158
1m2 trồng dặm/lần
607.347
2.525.349
18.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
128
1cây/năm
336.066
43.016.448
1.1.9
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
1.3075
100m2/năm
8.228.514
10.758.782
18.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
128
1cây
6.306
807.168
1.1.10
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
385038
100m2/lần
10.393
4.001.700
18.5
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
8
1cây/năm
667.940
5.343.520
1.1.11
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
8.5564
100m2/lần
21.066
180.249
18.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
8
1cây
13.882
111.056
1.1.12
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
8.5564
100m2/lần
83.863
717.565
19
ĐƯỜNG HOA GIẤY KHU CHỢ
Theo quy định tại Chương V
0
4.533.045
1.1.13
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2367522
100m2/lần
10.393
24.605.656
19.1
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.43
100cây/năm
4.306.224
1.851.676
1.1.14
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
52.6116
100m2/lần
18.348
965.318
19.2
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
77.4
100cây/lần
34.643
2.681.368
1.1.15
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
52.6116
100m2/lần
31.899
1.678.257
1.1.16
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
65.7645
1m2/lần
54.725
3.598.962
1.1.17
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
52.6116
100m2/lần
10.858
571.257
1.1.18
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
52.6116
100m2/lần
19.884
1.046.129
1.2
TRONG KHUÔN VIÊN UBND XÃ
Theo quy định tại Chương V
0
28.468.050
1.2.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
16
1cây/năm
336.066
5.377.056
1.2.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
16
1cây
6.306
100.896
1.2.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.42
100cây/năm
4.306.224
1.808.614
1.2.4
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
75.6
100cây/lần
10.393
785.711
1.2.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.21
100chậu/năm
3.224.544
677.154
1.2.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
37.8
100chậu/lần
7.215
272.727
1.2.7
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
772
100m2/năm
1.314.965
1.015.153
1.2.8
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
3.86
1m2 trồng dặm/lần
607.347
2.344.359
1.2.9
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
601
100m2/năm
8.228.514
4.945.337
1.2.10
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
247.14
100m2/lần
10.393
2.568.526
1.2.11
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
5492
100m2/lần
21.066
115.694
1.2.12
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
5492
100m2/lần
83.863
460.576
1.2.13
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
591.48
100m2/lần
10.393
6.147.252
1.2.14
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13144
100m2/lần
18.348
241.166
1.2.15
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13144
100m2/lần
31.899
419.280
1.2.16
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
14.53
1m2/lần
46.834
680.498
1.2.17
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
1.9
1m2/lần
54.725
103.978
1.2.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13144
100m2/lần
10.858
142.718
1.2.19
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
13144
100m2/lần
19.884
261.355
2
CÔNG VIÊN ĐẢNG ỦY XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI)
Theo quy định tại Chương V
0
90.554.977
2.1
TRƯỚC KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY
Theo quy định tại Chương V
0
21.477.259
2.1.1
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
0.1071
100m2/năm
1.314.965
140.833
2.1.2
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
0.5355
1m2 trồng dặm/lần
607.347
325.234
2.1.3
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
1.0066
100m2/năm
8.228.514
8.282.822
2.1.4
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
200466
100m2/lần
10.393
2.083.443
2.1.5
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.4548
100m2/lần
21.066
93.845
2.1.6
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4.4548
100m2/lần
83.863
373.593
2.1.7
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
742.86
100m2/lần
10.393
7.720.544
2.1.8
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
16508
100m2/lần
18.348
302.889
2.1.9
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
16508
100m2/lần
31.899
526.589
2.1.10
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
19.46
1m2/lần
54.725
1.064.949
2.1.11
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
1175
1m2/lần
46.834
55.030
2.1.12
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
16508
100m2/lần
10.858
179.244
2.1.13
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
16508
100m2/lần
19.884
328.245
2.2
TRONG KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY
Theo quy định tại Chương V
0
69.077.718
2.2.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
42
1cây/năm
50.064
2.102.688
2.2.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
42
1cây
3.325
139.650
2.2.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
25
1cây/năm
336.066
8.401.650
2.2.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
25
1cây
6.306
157.650
2.2.5
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
31
1cây/năm
667.940
20.706.140
2.2.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
31
1cây
13.882
430.342
2.2.7
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.47
100cây/năm
4.306.224
2.023.925
2.2.8
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
84.6
100cây/lần
10.393
879.248
2.2.9
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.3
100chậu/năm
3.224.544
967.363
2.2.10
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
54
100chậu/lần
7.215
389.610
2.2.11
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
444
100m2/năm
1.314.965
583.844
2.2.12
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
2.22
1m2 trồng dặm/lần
607.347
1.348.310
2.2.13
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
0.5995
100m2/năm
8.228.514
4.932.994
2.2.14
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
187.83
100m2/lần
10.393
1.952.117
2.2.15
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4174
100m2/lần
21.066
87.929
2.2.16
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
4174
100m2/lần
83.863
350.044
2.2.17
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
1724.31
100m2/lần
10.393
17.920.754
2.2.18
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
38318
100m2/lần
18.348
703.059
2.2.19
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
38318
100m2/lần
31.899
1.222.306
2.2.20
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
36.6525
1m2/lần
54.725
2.005.808
2.2.21
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
2.67
1m2/lần
46.834
125.047
2.2.22
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
8575
1m2/lần
54.725
469.267
2.2.23
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
38318
100m2/lần
10.858
416.057
2.2.24
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
38318
100m2/lần
19.884
761.915
3
CÔNG VIÊN TRƯỚC BAN CHQS
Theo quy định tại Chương V
0
66.324.516
3.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
30
1cây/năm
50.064
1.501.920
3.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
30
1cây
3.325
99.750
3.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
24
1cây/năm
336.066
8.065.584
3.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
24
1cây
6.306
151.344
3.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.36
100cây/năm
4.306.224
1.550.241
3.6
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
64.8
100cây/lần
10.393
673.466
3.7
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
1.8306
100m2/năm
1.314.965
2.407.175
3.8
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
9153
1m2 trồng dặm/lần
607.347
5.559.047
3.9
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
414
100m2/năm
8.228.514
3.406.605
3.10
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
404028
100m2/lần
10.393
4.199.063
3.11
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9784
100m2/lần
21.066
189.139
3.12
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9784
100m2/lần
83.863
752.956
3.13
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
2758.14
100m2/lần
10.393
28.665.349
3.14
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61292
100m2/lần
18.348
1.124.586
3.15
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61292
100m2/lần
31.899
1.955.154
3.16
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
69.79
1m2/lần
54.725
3.819.258
3.17
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
6825
1m2/lần
46.834
319.642
3.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61292
100m2/lần
10.858
665.509
3.19
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
61292
100m2/lần
19.884
1.218.730
4
BIA CHIẾN THẮNG DỐC 31
Theo quy định tại Chương V
0
8.999.593
4.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
11
1cây/năm
50.064
550.704
4.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
11
1cây
3.325
36.575
4.3
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
2
1cây/năm
336.066
672.132
4.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
2
1cây
6.306
12.612
4.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.08
100cây/năm
4.306.224
344.498
4.6
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
0.08
100cây/lần
10.393
831
4.7
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
486
100m2/lần
10.393
5.050.998
4.8
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
10.8
100m2/lần
18.348
198.158
4.9
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
10.8
100m2/lần
31.899
344.509
4.10
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
13.5
1m2/lần
54.725
738.788
4.11
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
10.8
100m2/lần
10.858
117.266
4.12
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
10.8
100m2/lần
19.884
214.747
4.13
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
39.12
100m2/lần
18.348
717.774
5
KHU TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 302
Theo quy định tại Chương V
0
56.862.410
5.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
29
1cây/năm
50.064
1.451.856
5.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
29
1cây
3.325
96.425
5.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.41
100cây/năm
4.306.224
1.765.552
5.4
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
73.8
100cây/lần
10.393
767.003
5.5
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
18
100m2/năm
1.314.965
23.669
5.6
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
0.09
1m2 trồng dặm/lần
607.347
54.661
5.7
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
3.24
100m2/lần
10.393
33.673
5.8
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
72
100m2/lần
21.066
1.517
5.9
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
72
100m2/lần
83.863
6.038
5.10
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
3735
100m2/lần
10.393
38.817.855
5.11
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
83
100m2/lần
18.348
1.522.884
5.12
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
83
100m2/lần
31.899
2.647.617
5.13
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
103.75
1m2/lần
54.725
5.677.719
5.14
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
83
100m2/lần
10.858
901.214
5.15
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
83
100m2/lần
19.884
1.650.372
5.16
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
78.72
100m2/lần
18.348
1.444.355
6
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ
Theo quy định tại Chương V
0
34.332.779
6.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
2
1cây/năm
50.064
100.128
6.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
2
1cây
3.325
6.650
6.3
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.63
100cây/năm
4.306.224
2.712.921
6.4
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
113.4
100cây/lần
10.393
1.178.566
6.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.14
100chậu/năm
3.224.544
451.436
6.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
25.2
100chậu/lần
7.215
181.818
6.7
Duy trì bồn cảnh có hàng rào
Theo quy định tại Chương V
1109
100m2/năm
8.228.514
9.125.422
6.8
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m
Theo quy định tại Chương V
1171
100m2/năm
1.314.965
1.539.824
6.9
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%)
Theo quy định tại Chương V
5855
1m2 trồng dặm/lần
607.347
3.556.017
6.10
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
327.42
100m2/lần
10.393
3.402.876
6.11
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7276
100m2/lần
21.066
153.276
6.12
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7276
100m2/lần
83.863
610.187
6.13
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
838.44
100m2/lần
10.393
8.713.907
6.14
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
18632
100m2/lần
18.348
341.860
6.15
Làm cỏ tạp (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
18632
100m2/lần
31.899
594.342
6.16
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
18632
100m2/lần
10.858
202.306
6.17
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
18632
100m2/lần
19.884
370.479
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Tôi không lập dị, chỉ là tôi khác biệt với những người không hề khác biệt. "
Barbra Streisand
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.