Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3801330132 |
HAI DANG CONSTRUCTION BUSINESS AND CONSULTING COMPANY LIMITED |
1.749.816.132,5902 VND | 1.749.816.132 VND | 365 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn3801283972 | BINH PHUOC URBAN ENVIRONMENT COMPANY LIMITED | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 2 | vn3801272219 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 3 | vn3801197353 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI PHƯỚC HƯNG | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 4 | vn3801087544 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI HOÀNG HƯNG | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 5 | vn3801268621 | CÔNG TY TNHH MTV GREEN LIFE BÌNH PHƯỚC | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 6 | vn3600919658 | GREEN ECOLOGICAL COMPANY LIMITED | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 7 | vn3901283750 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG PHÚ GIA | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 8 | vn1301091299 | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG BẾN TRE | Does not meet technical requirements according to E-HSDT Evaluation Report No. 224/BC-MN dated December 29, 2025 of Southern Bidding Consulting Co., Ltd. | |
| 9 | vn1301093296 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LINH KHÔI | Do not evaluate according to process number 2 | |
| 10 | vn3801313257 | CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP TOÀN THẮNG | Do not evaluate according to process number 2 |
1 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) |
|
23.29 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
46,834 |
||
2 |
KHUÔN VIÊN TRƯỚC NHÀ VĂN HÓA |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
34 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
4 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
34 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
9 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
6 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
9 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
7 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
1 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
8 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
9 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
26 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
10 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
46.8 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
11 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
635 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
12 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
3.175 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
13 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
114.3 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
14 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
2.54 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
15 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
2.54 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
16 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
48.78 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
17 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
1.084 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
18 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
1.084 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
19 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
13.55 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
20 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
1.084 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
21 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
1.084 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
22 |
CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3/2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
23 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
170 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
24 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
170 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
25 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
5.292 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
26 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
117.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
27 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
117.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
28 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
147 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
29 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
117.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
30 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
117.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
31 |
CÔNG VIÊN SỐ 2/LÝ THÁI TỔ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
32 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
15 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
33 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
15 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
34 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
|
14 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
302,553 |
||
35 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
824.85 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
36 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
18.328 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
37 |
CÔNG VIÊN NHỎ ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
38 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
29 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
39 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
29 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
40 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
196 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
41 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
0.98 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
42 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
35.28 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
43 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
784 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
44 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
784 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
45 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
658.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
46 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
14.64 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
47 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
14.64 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
48 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
18.3 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
49 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
14.64 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
50 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
14.64 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
51 |
CÔNG VIÊN SỐ 1/LÝ THÁI TỔ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
52 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
32 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
53 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
32 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
54 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng |
|
63 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
302,553 |
||
55 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
3.537 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
56 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
78.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
57 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
78.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
58 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
98.25 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
59 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
78.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
60 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
78.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
61 |
CÔNG VIÊN TRƯỚC CÔNG TY CAO SU LỘC NINH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
62 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
26 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
63 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
26 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
64 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
100 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
65 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
100 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
66 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
1 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
67 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
68 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
275 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
69 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
49.5 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
70 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
219.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
71 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
4.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
72 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
4.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
73 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) |
|
6.1 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
74 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
4.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
75 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
4.88 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
76 |
ĐƯỜNG QL13 (Từ Bến xe đến Lộc Thái |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
77 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.85 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
78 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
153 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,643 |
||
79 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
0.92 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
80 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
16.3997 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
81 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
3.117.546 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,986 |
||
82 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
69.2788 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
83 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
69.2788 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
84 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
35 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
85 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
35 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
86 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
3 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
87 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
3 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
88 |
ĐƯỜNG 3/2 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
89 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
31 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
90 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
31 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
91 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
2 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
92 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
2 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
93 |
ĐƯỜNG PHAN CHU TRINH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
94 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
334 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
95 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
334 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
96 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
21.15 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
97 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
3.807 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,986 |
||
98 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
84.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
99 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
84.6 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
100 |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
101 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
8 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
102 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
8 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
103 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
324 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
104 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
324 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
105 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.03 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
106 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
5.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,643 |
||
107 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
0.3727 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
108 |
CÔNG VIÊN UBND XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
109 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
67.086 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,986 |
||
110 |
TRƯỚC KHUÔN VIÊN UBND XÃ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
111 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
1.4908 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
112 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
50 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
113 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
1.4908 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
114 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
50 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
115 |
ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
116 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
1 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
117 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
618 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
118 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
1 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
119 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
618 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
120 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.42 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
121 |
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG VÀ TRẦN VĂN TRÀ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
122 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
75.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
123 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
32 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
124 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
0.8316 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
125 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
32 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
126 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
4.158 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
127 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
128 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
128 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
1.3075 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
129 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
128 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
130 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
385.038 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
131 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
8 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
132 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
8.5564 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
133 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
8 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
134 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
8.5564 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
135 |
ĐƯỜNG HOA GIẤY KHU CHỢ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
136 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
2.367.522 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
137 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.43 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
138 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
52.6116 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
139 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng ô tô tưới nước (180 lần/năm) |
|
77.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,643 |
||
140 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
52.6116 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
141 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
65.7645 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
142 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
52.6116 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
143 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
52.6116 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
144 |
TRONG KHUÔN VIÊN UBND XÃ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
145 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
16 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
146 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
16 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
147 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.42 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
148 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
75.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
149 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
0.21 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,224,544 |
||
150 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
37.8 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,215 |
||
151 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
772 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
152 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
3.86 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
153 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
601 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
154 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
247.14 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
155 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
5.492 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
156 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
5.492 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
157 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
591.48 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
158 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
13.144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
159 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
13.144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
160 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) |
|
14.53 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
46,834 |
||
161 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
1.9 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
162 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
13.144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
163 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
13.144 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
164 |
CÔNG VIÊN ĐẢNG ỦY XÃ LỘC NINH (TRONG VÀ NGOÀI) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
165 |
TRƯỚC KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
166 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
0.1071 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
167 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
0.5355 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
168 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
1.0066 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
169 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
200.466 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
170 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
4.4548 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
171 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
4.4548 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
172 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
742.86 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
173 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
16.508 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
174 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
16.508 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
175 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
19.46 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
176 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) |
|
1.175 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
46,834 |
||
177 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
16.508 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
178 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
16.508 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
179 |
TRONG KHUÔN VIÊN ĐẢNG ỦY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
180 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
42 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
181 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
42 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
182 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
25 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
183 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
25 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
184 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
|
31 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
667,940 |
||
185 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 |
|
31 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
13,882 |
||
186 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.47 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
187 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
84.6 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
188 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
0.3 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,224,544 |
||
189 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
54 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,215 |
||
190 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
444 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
191 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
2.22 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
192 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
0.5995 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
193 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
187.83 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
194 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
4.174 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
195 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
4.174 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
196 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
1724.31 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
197 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
38.318 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
198 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
38.318 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
199 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) |
|
36.6525 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
200 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) |
|
2.67 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
46,834 |
||
201 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
8.575 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
202 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
38.318 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
203 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
38.318 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
204 |
CÔNG VIÊN TRƯỚC BAN CHQS |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
205 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
30 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
206 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
30 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
207 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
24 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
208 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
24 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
209 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.36 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
210 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
64.8 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
211 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
1.8306 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
212 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
9.153 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
213 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
414 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
214 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
404.028 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
215 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
8.9784 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
216 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
8.9784 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
217 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (4 lần/năm) |
|
2758.14 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
218 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
61.292 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
219 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
61.292 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
220 |
Trồng dặm cỏ lá gừng (tỷ lệ 5%) |
|
69.79 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
221 |
Trồng dặm cỏ nhung (tỷ lệ 5%) |
|
6.825 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
46,834 |
||
222 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
61.292 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
223 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
61.292 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
224 |
BIA CHIẾN THẮNG DỐC 31 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
225 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
11 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
226 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
11 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
227 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 |
|
2 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
336,066 |
||
228 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 |
|
2 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,306 |
||
229 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.08 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
230 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
0.08 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
231 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
486 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
232 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
10.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
233 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
10.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
234 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
13.5 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
235 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
10.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
236 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
10.8 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
237 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
39.12 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
238 |
KHU TƯỞNG NIỆM SƯ ĐOÀN 302 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
239 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
29 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
240 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
29 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
241 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.41 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
242 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
73.8 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
243 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
18 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
244 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
0.09 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
245 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
3.24 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
246 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
72 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
247 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
72 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
248 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
3.735 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
249 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
83 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
250 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
83 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
251 |
Trồng dặm cỏ hoàng lạc (tỷ lệ 5%) |
|
103.75 |
1m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
54,725 |
||
252 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
83 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
253 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
83 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |
||
254 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
78.72 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
255 |
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
256 |
Duy trì cây bóng mát loại 1 |
|
2 |
1cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
50,064 |
||
257 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 |
|
2 |
1cây |
Theo quy định tại Chương V |
3,325 |
||
258 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
|
0.63 |
100cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
4,306,224 |
||
259 |
Tưới nước cây cảnh ra hoa, cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
113.4 |
100cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
260 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu |
|
0.14 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
3,224,544 |
||
261 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
25.2 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
7,215 |
||
262 |
Duy trì bồn cảnh có hàng rào |
|
1.109 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
8,228,514 |
||
263 |
Duy trì cây hàng rào, hàng rào cao < 1m |
|
1.171 |
100m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,314,965 |
||
264 |
Trồng dặm cây hàng rào (tỷ lệ 5%) |
|
5.855 |
1m2 trồng dặm/lần |
Theo quy định tại Chương V |
607,347 |
||
265 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
327.42 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
266 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) |
|
7.276 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
21,066 |
||
267 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) |
|
7.276 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
83,863 |
||
268 |
Tưới nước thảm cỏ công viên, vườn hoa bằng máy bơm nước động cơ điện 1,5kW (180 lần/năm) |
|
838.44 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,393 |
||
269 |
Phát cỏ bằng máy (4 lần/năm) |
|
18.632 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
18,348 |
||
270 |
Làm cỏ tạp (4 lần/năm) |
|
18.632 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
31,899 |
||
271 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/năm) |
|
18.632 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
10,858 |
||
272 |
Bón phân thảm cỏ (4 lần/năm) |
|
18.632 |
100m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
19,884 |