Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| STT | Số ĐKKD | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0313500699 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG ĐĂNG HƯNG THỊNH |
4.342.816.000 VND | 4.342.816.000 VND | 238 ngày |
1 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
4 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.118.000 |
theo HSMT |
2 |
Kệ trên bàn 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
3 |
Xe đẩy hàng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.204.000 |
theo HSMT |
4 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
5 |
Bàn 1 chậu lệch phải |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
14.025.000 |
theo HSMT |
6 |
Vòi lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ / Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
7 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
8 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
9 |
Tủ mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/HRW-77LS4 - ATOSA- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
41.382.000 |
theo HSMT |
10 |
Bàn 2 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.315.000 |
theo HSMT |
11 |
Chụp hút bếp |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
12 |
Phểu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
13 |
Bàn di động 2 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.403.000 |
theo HSMT |
14 |
Đèn diệt côn trùng |
DAISINH/ DS-D152G/ Tương đương
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu DAISINH - Việt Nam
|
5.192.000 |
theo HSMT |
15 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
13.299.000 |
theo HSMT |
16 |
Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
16.863.000 |
theo HSMT |
17 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/ Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
18 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
19 |
Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
16.863.000 |
theo HSMT |
20 |
Bàn 1 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
12.969.000 |
theo HSMT |
21 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/ Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
22 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.623.000 |
theo HSMT |
23 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
24 |
Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
15.521.000 |
theo HSMT |
25 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.623.000 |
theo HSMT |
26 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.623.000 |
theo HSMT |
27 |
Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
16.863.000 |
theo HSMT |
28 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/ Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
29 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
30 |
Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
15.521.000 |
theo HSMT |
31 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.623.000 |
theo HSMT |
32 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.767.000 |
theo HSMT |
33 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.623.000 |
theo HSMT |
34 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
35 |
Vòi xịt sàn |
T&S/5HR-242-01-A- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/ Tương đương
|
23.089.000 |
theo HSMT |
36 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
37 |
Phểu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
38 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
5 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
39 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.063.000 |
theo HSMT |
40 |
Kho mát |
Tấm Panel PU sản xuất gia công tại Việt Nam
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Tấm Panel PU sản xuất tại Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
Cụm dàn ngưng của hãng Tecumseh công nghệ Pháp: máy nén được nhập khẩu từ Pháp, được lắp ráp theo tiêu chuẩn Tecumseh tại Malaysia
Model dàn nóng: TAG4546ZHREP
Dàn lạnh hiệu Modine Eco - sản xuất tại Italia/Spain
Model dàn lạnh: GCE254E6 ED
Hoặc Tương đương
|
352.000.000 |
theo HSMT |
41 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
42 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.063.000 |
theo HSMT |
43 |
Kho đông |
Tole Panel PU sản xuất tại Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Tole Panel PU sản xuất tại Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
Cụm dàn ngưng của hãng Tecumseh công nghệ Pháp: máy nén được nhập khẩu từ Pháp, được lắp ráp theo tiêu chuẩn Tecumseh tại Malaysia
Model dàn nóng: TAG4546ZHREP
Dàn lạnh hiệu Modine Eco - sản xuất tại Italia/Spain
Model dàn lạnh: GCE254E6 ED
|
348.000.000 |
theo HSMT |
44 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
45 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.063.000 |
theo HSMT |
46 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.194.000 |
theo HSMT |
47 |
Tủ đông 4 cánh |
HOSHIZAKI/HF-126MA-S- YBF9225-ATOSATương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
50.919.000 |
theo HSMT |
48 |
Tủ mát 4 cánh |
HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
49.170.000 |
theo HSMT |
49 |
Lò hấp nướng combi 12 khây |
UNOX/XV893- Tương đương
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệuUNOX - ITALYA
|
226.897.000 |
theo HSMT |
50 |
Quầy đỡ lò combi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.801.000 |
theo HSMT |
51 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
850.000 |
theo HSMT |
52 |
Bàn trung gian |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.928.000 |
theo HSMT |
53 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
850.000 |
theo HSMT |
54 |
Chụp hút cấp gió tươi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
62.392.000 |
theo HSMT |
55 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.193.000 |
theo HSMT |
56 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
57 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
58 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.118.000 |
theo HSMT |
59 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.118.000 |
theo HSMT |
60 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
61 |
Bàn mát 2 cánh |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
37.246.000 |
theo HSMT |
62 |
Mặt bàn mát |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
63 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.193.000 |
theo HSMT |
64 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
65 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
66 |
Kệ treo trần 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.478.000 |
theo HSMT |
67 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
68 |
Bàn trung gian bếp âu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.565.000 |
theo HSMT |
69 |
Nướng than nhân tạo |
BERJAYA/CRB3B-17- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
32.714.000 |
theo HSMT |
70 |
Bàn đỡ nướng than |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.346.000 |
theo HSMT |
71 |
Bàn trung gian bếp âu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.379.000 |
theo HSMT |
72 |
Chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng |
BERJAYA/GG 2BHR-17- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
32.714.000 |
theo HSMT |
73 |
Bàn đỡ chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.589.000 |
theo HSMT |
74 |
Âu 6 họng |
BERJAYA/ OB6-17- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
31.955.000 |
theo HSMT |
75 |
Bàn đỡ âu 6 họng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.589.000 |
theo HSMT |
76 |
Bàn trung gian bếp âu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.303.000 |
theo HSMT |
77 |
Salamander |
BERJAYA/SALA22N- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
33.506.000 |
theo HSMT |
78 |
Kệ treo salamander |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
2.849.000 |
theo HSMT |
79 |
Chiên nhúng đôi |
BERJAYA/DF11D-17- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
12.683.000 |
theo HSMT |
80 |
Bàn đỡ chiên nhúng đôi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.137.000 |
theo HSMT |
81 |
Chụp hút cấp gió tươi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
48.026.000 |
theo HSMT |
82 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
83 |
Quầy sấy chén đĩa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
33.638.000 |
theo HSMT |
84 |
Quầy 1 kệ giữa không cửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
85 |
Kệ treo trần 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
86 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.193.000 |
theo HSMT |
87 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
88 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
89 |
Bàn mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-150LS4 - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
48.367.000 |
theo HSMT |
90 |
Mặt bàn mát |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
91 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.118.000 |
theo HSMT |
92 |
Bàn mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-150LS4 - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
48.367.000 |
theo HSMT |
93 |
Mặt bàn mát |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
94 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.193.000 |
theo HSMT |
95 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
96 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
97 |
Kệ treo trần 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
98 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
99 |
Bàn trung gian bếp á |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.379.000 |
theo HSMT |
100 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
101 |
Bếp á 2 họng |
NEWWORLD/N5-BZCY2-52/104Y1G - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu: NEWWORLD- Xuất xứ Trung Quốc
|
47.025.000 |
theo HSMT |
102 |
Bếp hầm thấp đơn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.513.000 |
theo HSMT |
103 |
Bàn trung gian bếp á |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.379.000 |
theo HSMT |
104 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
105 |
Bếp á 2 họng |
NEWWORLD/N5-BZCY2-52/104Y1G - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu: NEWWORLD- Xuất xứ Trung Quốc
|
47.025.000 |
theo HSMT |
106 |
Bếp hầm thấp đơn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.513.000 |
theo HSMT |
107 |
Chụp hút cấp gió tươi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
56.738.000 |
theo HSMT |
108 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
109 |
Quầy sấy chén đĩa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
32.307.000 |
theo HSMT |
110 |
Quầy 1 kệ giữa không cửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
111 |
Kệ treo trần 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
112 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.193.000 |
theo HSMT |
113 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
114 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
115 |
Bàn mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-150LS4 - ATOSA/Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
37.246.000 |
theo HSMT |
116 |
Mặt bàn mát |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
117 |
Mặt cover cột |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.137.000 |
theo HSMT |
118 |
Quầy 2 kệ không cửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
19.690.000 |
theo HSMT |
119 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
120 |
Bàn 2 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
121 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
122 |
Đèn diệt côn trùng |
DAISINH/DS-D152G- Tương đương
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu DAISINH - Việt Nam
|
2.805.000 |
theo HSMT |
123 |
Phễu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
124 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
125 |
Phễu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
126 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
127 |
Tủ mát 4 cánh |
HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
49.170.000 |
theo HSMT |
128 |
Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
14.366.000 |
theo HSMT |
129 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
130 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
131 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
132 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
133 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.436.000 |
theo HSMT |
134 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
135 |
Bàn mát salad 3 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-180LS4-GNT -ATOSA/ Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
47.751.000 |
theo HSMT |
136 |
Mặt bàn mát salad |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.565.000 |
theo HSMT |
137 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.036.000 |
theo HSMT |
138 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.006.000 |
theo HSMT |
139 |
Bàn góc không giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.084.000 |
theo HSMT |
140 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
141 |
Tủ đông 2 cánh |
HOSHIZAKI/HFW-77LS4 - ATOSA/Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
54.659.000 |
theo HSMT |
142 |
Tủ mát 4 cánh |
HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
49.170.000 |
theo HSMT |
143 |
Bàn 1 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.756.000 |
theo HSMT |
144 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
145 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.478.000 |
theo HSMT |
146 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
147 |
Máy đánh trứng để bàn |
BERJAYA/BM5- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
9.911.000 |
theo HSMT |
148 |
Quầy cửa lùa có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
20.570.000 |
theo HSMT |
149 |
Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.478.000 |
theo HSMT |
150 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
1.782.000 |
theo HSMT |
151 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
152 |
Bàn thao tác có mặt đá |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
153 |
Bàn thao tác có mặt đá, có rảnh trượt khay 400x600mm |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
154 |
Xe đảy khay bánh |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.327.000 |
theo HSMT |
155 |
Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.699.000 |
theo HSMT |
156 |
Lò nướng bánh 3 tầng |
BERJAYA/E20KW - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
37.180.000 |
theo HSMT |
157 |
Chụp hút cho lò nướng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
39.787.000 |
theo HSMT |
158 |
Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.063.000 |
theo HSMT |
159 |
Bàn không giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.731.000 |
theo HSMT |
160 |
Kệ treo dụng cụ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.478.000 |
theo HSMT |
161 |
Bàn 3 chậu rửa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
18.810.000 |
theo HSMT |
162 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
163 |
Vòi phun tráng |
BERJAYA/BJY-PRS - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
5.643.000 |
theo HSMT |
164 |
Bàn không giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.731.000 |
theo HSMT |
165 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
166 |
Kệ treo dụng cụ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.478.000 |
theo HSMT |
167 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
168 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
169 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
170 |
Phễu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
171 |
Đèn diệt côn trùng |
DAISINH/DS-D152G - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu DAISINH - Việt Nam
|
2.805.000 |
theo HSMT |
172 |
Bàn thu gom có 1 lỗ xả rác |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.667.000 |
theo HSMT |
173 |
Bàn bát bẩn chữ l |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
23.188.000 |
theo HSMT |
174 |
Vòi phun tráng |
BERJAYA/BJY-PRS- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
5.643.000 |
theo HSMT |
175 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
176 |
Máy rửa chén đơn |
DOLPHIN/DW3210S- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Hàn Quốc
|
73.909.000 |
theo HSMT |
177 |
Chụp hút ngưng tụ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
178 |
Bàn bát sạch |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.118.000 |
theo HSMT |
179 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
3.938.000 |
theo HSMT |
180 |
Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
14.366.000 |
theo HSMT |
181 |
Vòi nóng lạnh |
T&S/ B-0320- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
2.970.000 |
theo HSMT |
182 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
183 |
Bàn 1 không giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.589.000 |
theo HSMT |
184 |
Vòi xịt sàn |
T&S/5HR-242-12-A - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Mỹ/Tương đương
|
22.022.000 |
theo HSMT |
185 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
9.394.000 |
theo HSMT |
186 |
Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
8.063.000 |
theo HSMT |
187 |
Xe đẩy bát đĩa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.194.000 |
theo HSMT |
188 |
Xe đẩy rack |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
7.436.000 |
theo HSMT |
189 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
190 |
Máy làm đá 200kg/ngày |
HOSHIZAKI/ IM-240DNE- ATOSA/Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
75.383.000 |
theo HSMT |
191 |
Xe đẩy đá di động |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
192 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
1.606.000 |
theo HSMT |
193 |
Quầy 2 cửa có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
194 |
Quầy chậu âm quầy 1 cửa, có ngăn kéo rác |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
20.570.000 |
theo HSMT |
195 |
Quầy 2 cửa có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
196 |
Quầy 2 cửa có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
19.690.000 |
theo HSMT |
197 |
Bếp chiên phẳng |
BERJAYA/EG3500-17- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
24.695.000 |
theo HSMT |
198 |
Bàn để chiên phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
5.137.000 |
theo HSMT |
199 |
Quầy 2 cửa mở không giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
19.690.000 |
theo HSMT |
200 |
Bếp từ đôi âm quầy |
CHU ZHONG CHU/ CZC-17D- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu CHU ZHONG CHU - xuất xứ Trung Quốc
|
24.948.000 |
theo HSMT |
201 |
Quầy 2 cửa có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
19.690.000 |
theo HSMT |
202 |
Máy làm bánh crep |
BERJAYA/WB2- Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương hiệu BERJAYA - sản xuất tại Malaysia
|
6.347.000 |
theo HSMT |
203 |
Chụp hút cấp gió tươi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
45.034.000 |
theo HSMT |
204 |
Phễu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
205 |
Bàn mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-126LS4 -Atosa hoặc Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
34.617.000 |
theo HSMT |
206 |
Quầy cocktail có cửa mở |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
38.060.000 |
theo HSMT |
207 |
Bàn mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/RTW-126LS4 - Atosa hoặc Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
34.617.000 |
theo HSMT |
208 |
Quầy chậu âm quầy có cửa mở |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
18.810.000 |
theo HSMT |
209 |
Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
4.378.000 |
theo HSMT |
210 |
Máy rửa ly âm quầy bar |
DOLPHIN/DW-1200 - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Hàn Quốc
|
69.344.000 |
theo HSMT |
211 |
Quầy rack ly |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
212 |
Tủ giữ lạnh chai âm quầy bar |
HOSHIZAKI/RT-96MA-S - Tương đương
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Thương Hiệu: Nhật Bản- Sản xuất tại: trung Quốc hoặc Ấn Độ hoặc Atosa Thương hiệu Mỹ sản xuất tại Trung Quốc hoặc Tương đương
|
33.682.000 |
theo HSMT |
213 |
Quầy 2 cửa mở có giá giữa |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
14.454.000 |
theo HSMT |
214 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
250.000 |
theo HSMT |
215 |
Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
6.347.000 |
theo HSMT |
216 |
Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
1.606.000 |
theo HSMT |
217 |
Xe phục vụ tiệc 5 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |
218 |
Xe đá di động |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 |
cái |
Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
10.923.000 |
theo HSMT |