Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị bếp Khu du lịch Bến Thành Hồ Tràm 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu nộp Bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp được chứng thực (các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng) theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được chứng thực (bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận còn hiệu lực) của các nhân sự đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT. b) Về nội dung cam kết: - Văn bản cam kết của nhà thầu đảm bảo Thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nhập khẩu đồng bộ từ một nhà sản xuất. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối với thiết bị nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, CO/CQ cho vật tư sản xuất thiết bị - Văn bản Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. - Văn bản Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 05 năm. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Hàng hóa mới 100% sản xuất năm 2021 trở về sau - Tài liệu tham chiếu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành và có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): Mã ký hiệu (theo quy định của nhà sản xuất). Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa. - Đối với hàng hóa trong nước, phải có phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất. - Kèm theo đầy đủ catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue thiết bị chính. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam bao gồm các chi phí lắp đặt, chạy thử và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng): Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo quy định của E- HSMT |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM
Bên mời thầu - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Khảo sát - Thiết kế - Tư vấn Sài Gòn; địa chỉ Số 12 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Quận 1 – TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV, số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM. + Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe đẩy hàng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 2 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 3 | Bàn 1 chậu lệch phải | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 4 | Vòi lạnh | T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 5 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 6 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 7 | Tủ mát 2 cánh | HOSHIZAKI/HRW-77LS4 - ATOSA- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 8 | Bàn 2 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 9 | Chụp hút bếp | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 10 | Phểu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 11 | Bàn di động 2 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 12 | Đèn diệt côn trùng | DAISINH/ DS-D152G/ Tương đương | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 13 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 14 | Bàn 2 chậu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 15 | Vòi nóng lạnh | T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 16 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 17 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 18 | Bàn 1 chậu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 19 | Vòi nóng lạnh | T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 20 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 21 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 22 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 23 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 24 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 25 | Bàn 2 chậu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 26 | Vòi nóng lạnh | T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 27 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 28 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 29 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 30 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 31 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 32 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 33 | Vòi xịt sàn | T&S/5HR-242-01-A- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 34 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 35 | Phểu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 36 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 5 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 37 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 38 | Kho mát | Tấm Panel PU sản xuất gia công tại Việt Nam | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 39 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 40 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 41 | Kho đông | Tole Panel PU sản xuất tại Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 42 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 43 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 44 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 45 | Tủ đông 4 cánh | HOSHIZAKI/HF-126MA-S- YBF9225-ATOSATương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 46 | Tủ mát 4 cánh | HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 47 | Lò hấp nướng combi 12 khây | UNOX/XV893- Tương đương | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 48 | Quầy đỡ lò combi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 49 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 50 | Bàn trung gian | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 51 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 52 | Chụp hút cấp gió tươi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 53 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 54 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 55 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 56 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 57 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 58 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 59 | Bàn mát 2 cánh | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 60 | Mặt bàn mát | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 61 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 62 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 63 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 64 | Kệ treo trần 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 65 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 66 | Bàn trung gian bếp âu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 67 | Nướng than nhân tạo | BERJAYA/CRB3B-17- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 68 | Bàn đỡ nướng than | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 69 | Bàn trung gian bếp âu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 70 | Chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | BERJAYA/GG 2BHR-17- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 71 | Bàn đỡ chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 72 | Âu 6 họng | BERJAYA/ OB6-17- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 73 | Bàn đỡ âu 6 họng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 74 | Bàn trung gian bếp âu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 75 | Salamander | BERJAYA/SALA22N- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 76 | Kệ treo salamander | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 77 | Chiên nhúng đôi | BERJAYA/DF11D-17- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 78 | Bàn đỡ chiên nhúng đôi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 79 | Chụp hút cấp gió tươi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 80 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 81 | Quầy sấy chén đĩa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 82 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 83 | Kệ treo trần 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 84 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 85 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 86 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 87 | Bàn mát 2 cánh | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 88 | Mặt bàn mát | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 89 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 90 | Bàn mát 2 cánh | HOSHIZAKI/RTW-150LS4 - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 91 | Mặt bàn mát | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 92 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 93 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 94 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 95 | Kệ treo trần 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 96 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 97 | Bàn trung gian bếp á | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 98 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 99 | Bếp á 2 họng | NEWWORLD/N5-BZCY2-52/104Y1G - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 100 | Bếp hầm thấp đơn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 101 | Bàn trung gian bếp á | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 102 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 103 | Bếp á 2 họng | NEWWORLD/N5-BZCY2-52/104Y1G - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 104 | Bếp hầm thấp đơn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 105 | Chụp hút cấp gió tươi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 106 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 107 | Quầy sấy chén đĩa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 108 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 109 | Kệ treo trần 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 110 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 111 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 112 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 113 | Bàn mát 2 cánh | HOSHIZAKI/RTW-150LS4 - ATOSA/Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 114 | Mặt bàn mát | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 115 | Mặt cover cột | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 116 | Quầy 2 kệ không cửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 117 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 118 | Bàn 2 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 119 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 120 | Đèn diệt côn trùng | DAISINH/DS-D152G- Tương đương | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 121 | Phễu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 122 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 123 | Phễu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 124 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 125 | Tủ mát 4 cánh | HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 126 | Bàn 2 chậu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 127 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 128 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 129 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 130 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 131 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 132 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 133 | Bàn mát salad 3 cánh | HOSHIZAKI/RTW-180LS4-GNT -ATOSA/ Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 134 | Mặt bàn mát salad | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 135 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 136 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 137 | Bàn góc không giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 138 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 139 | Tủ đông 2 cánh | HOSHIZAKI/HFW-77LS4 - ATOSA/Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 140 | Tủ mát 4 cánh | HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 141 | Bàn 1 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 142 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 143 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 144 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 145 | Máy đánh trứng để bàn | BERJAYA/BM5- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 146 | Quầy cửa lùa có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 147 | Kệ treo tường 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 148 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 149 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 150 | Bàn thao tác có mặt đá | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 151 | Bàn thao tác có mặt đá, có rảnh trượt khay 400x600mm | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 152 | Xe đảy khay bánh | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 153 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 154 | Lò nướng bánh 3 tầng | BERJAYA/E20KW - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 155 | Chụp hút cho lò nướng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 156 | Kệ 4 tầng phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 157 | Bàn không giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 158 | Kệ treo dụng cụ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 159 | Bàn 3 chậu rửa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 160 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 161 | Vòi phun tráng | BERJAYA/BJY-PRS - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 162 | Bàn không giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 163 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 164 | Kệ treo dụng cụ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 165 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 166 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 167 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 168 | Phễu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 169 | Đèn diệt côn trùng | DAISINH/DS-D152G - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 170 | Bàn thu gom có 1 lỗ xả rác | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 171 | Bàn bát bẩn chữ l | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 172 | Vòi phun tráng | BERJAYA/BJY-PRS- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 173 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 174 | Máy rửa chén đơn | DOLPHIN/DW3210S- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 175 | Chụp hút ngưng tụ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 176 | Bàn bát sạch | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 177 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 178 | Bàn 2 chậu | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 179 | Vòi nóng lạnh | T&S/ B-0320- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 180 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 181 | Bàn 1 không giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 182 | Vòi xịt sàn | T&S/5HR-242-12-A - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 183 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 184 | Kệ 4 tầng đột lỗ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 185 | Xe đẩy bát đĩa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 186 | Xe đẩy rack | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 187 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 188 | Máy làm đá 200kg/ngày | HOSHIZAKI/ IM-240DNE- ATOSA/Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 189 | Xe đẩy đá di động | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 190 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 191 | Quầy 2 cửa có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 192 | Quầy chậu âm quầy 1 cửa, có ngăn kéo rác | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 193 | Quầy 2 cửa có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 194 | Quầy 2 cửa có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 195 | Bếp chiên phẳng | BERJAYA/EG3500-17- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 196 | Bàn để chiên phẳng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 197 | Quầy 2 cửa mở không giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 198 | Bếp từ đôi âm quầy | CHU ZHONG CHU/ CZC-17D- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 199 | Quầy 2 cửa có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 200 | Máy làm bánh crep | BERJAYA/WB2- Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 201 | Chụp hút cấp gió tươi | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 202 | Phễu thu sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 203 | Bàn mát 2 cánh | HOSHIZAKI/RTW-126LS4 -Atosa hoặc Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 204 | Quầy cocktail có cửa mở | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 205 | Bàn mát 2 cánh | HOSHIZAKI/RTW-126LS4 - Atosa hoặc Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 206 | Quầy chậu âm quầy có cửa mở | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 207 | Bẫy mỡ | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 208 | Máy rửa ly âm quầy bar | DOLPHIN/DW-1200 - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 209 | Quầy rack ly | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 210 | Tủ giữ lạnh chai âm quầy bar | HOSHIZAKI/RT-96MA-S - Tương đương | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 211 | Quầy 2 cửa mở có giá giữa | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 212 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 213 | Chậu rửa tay treo tường | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 214 | Máng vỉ thoát sàn | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 215 | Xe phục vụ tiệc 5 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 216 | Xe đá di động | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 217 | Bàn 1 giá dưới | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 4 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
| 218 | Kệ trên bàn 2 tầng | Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc | 2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | theo HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 240 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Xe đẩy hàng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 2 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 3 | Bàn 1 chậu lệch phải | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 4 | Vòi lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 5 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 6 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 7 | Tủ mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 8 | Bàn 2 giá dưới | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 9 | Chụp hút bếp | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 10 | Phểu thu sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 11 | Bàn di động 2 giá dưới | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 12 | Đèn diệt côn trùng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 13 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 14 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 15 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 16 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 17 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 18 | Bàn 1 chậu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 19 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 20 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 21 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 22 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 23 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 24 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 25 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 26 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 27 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 28 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 29 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 30 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 31 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 32 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 33 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 34 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 35 | Phểu thu sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 36 | Kệ 4 tầng phẳng | 5 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 37 | Kệ 4 tầng phẳng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 38 | Kho mát | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 39 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 40 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 41 | Kho đông | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 42 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 43 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 44 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 45 | Tủ đông 4 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 46 | Tủ mát 4 cánh | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 47 | Lò hấp nướng combi 12 khây | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 48 | Quầy đỡ lò combi | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 49 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 50 | Bàn trung gian | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 51 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 52 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 53 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 54 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 55 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 56 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 57 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 58 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 59 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 60 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 61 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 62 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 63 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 64 | Kệ treo trần 2 tầng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 65 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 66 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 67 | Nướng than nhân tạo | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 68 | Bàn đỡ nướng than | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 69 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 70 | Chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 71 | Bàn đỡ chiên 1/2 nhám 1/2 phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 72 | Âu 6 họng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 73 | Bàn đỡ âu 6 họng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 74 | Bàn trung gian bếp âu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 75 | Salamander | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 76 | Kệ treo salamander | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 77 | Chiên nhúng đôi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 78 | Bàn đỡ chiên nhúng đôi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 79 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 80 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 81 | Quầy sấy chén đĩa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 82 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 83 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 84 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 85 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 86 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 87 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 88 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 89 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 90 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 91 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 92 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 93 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 94 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 95 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 96 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 97 | Bàn trung gian bếp á | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 98 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 99 | Bếp á 2 họng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 100 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 101 | Bàn trung gian bếp á | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 102 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 103 | Bếp á 2 họng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 104 | Bếp hầm thấp đơn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 105 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 106 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 107 | Quầy sấy chén đĩa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 108 | Quầy 1 kệ giữa không cửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 109 | Kệ treo trần 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 110 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 111 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 112 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 113 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 114 | Mặt bàn mát | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 115 | Mặt cover cột | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 116 | Quầy 2 kệ không cửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 117 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 118 | Bàn 2 giá dưới | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 119 | Kệ treo tường 2 tầng | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 120 | Đèn diệt côn trùng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 121 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 122 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 123 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 124 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 125 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 126 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 127 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 128 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 129 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 130 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 131 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 132 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 133 | Bàn mát salad 3 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 134 | Mặt bàn mát salad | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 135 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 136 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 137 | Bàn góc không giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 138 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 139 | Tủ đông 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 140 | Tủ mát 4 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 141 | Bàn 1 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 142 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 143 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 144 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 145 | Máy đánh trứng để bàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 146 | Quầy cửa lùa có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 147 | Kệ treo tường 2 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 148 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 149 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 150 | Bàn thao tác có mặt đá | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 151 | Bàn thao tác có mặt đá, có rảnh trượt khay 400x600mm | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 152 | Xe đảy khay bánh | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 153 | Bàn 1 giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 154 | Lò nướng bánh 3 tầng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 155 | Chụp hút cho lò nướng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 156 | Kệ 4 tầng phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 157 | Bàn không giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 158 | Kệ treo dụng cụ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 159 | Bàn 3 chậu rửa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 160 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 161 | Vòi phun tráng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 162 | Bàn không giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 163 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 164 | Kệ treo dụng cụ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 165 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 166 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 167 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 168 | Phễu thu sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 169 | Đèn diệt côn trùng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 170 | Bàn thu gom có 1 lỗ xả rác | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 171 | Bàn bát bẩn chữ l | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 172 | Vòi phun tráng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 173 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 174 | Máy rửa chén đơn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 175 | Chụp hút ngưng tụ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 176 | Bàn bát sạch | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 177 | Máng vỉ thoát sàn | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 178 | Bàn 2 chậu | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 179 | Vòi nóng lạnh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 180 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 181 | Bàn 1 không giá dưới | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 182 | Vòi xịt sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 183 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 3 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 184 | Kệ 4 tầng đột lỗ | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 185 | Xe đẩy bát đĩa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 186 | Xe đẩy rack | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 187 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 188 | Máy làm đá 200kg/ngày | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 189 | Xe đẩy đá di động | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 190 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 191 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 192 | Quầy chậu âm quầy 1 cửa, có ngăn kéo rác | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 193 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 194 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 195 | Bếp chiên phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 196 | Bàn để chiên phẳng | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 197 | Quầy 2 cửa mở không giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 198 | Bếp từ đôi âm quầy | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 199 | Quầy 2 cửa có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 200 | Máy làm bánh crep | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 201 | Chụp hút cấp gió tươi | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 202 | Phễu thu sàn | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 203 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 204 | Quầy cocktail có cửa mở | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 205 | Bàn mát 2 cánh | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 206 | Quầy chậu âm quầy có cửa mở | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 207 | Bẫy mỡ | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 208 | Máy rửa ly âm quầy bar | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 209 | Quầy rack ly | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 210 | Tủ giữ lạnh chai âm quầy bar | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 211 | Quầy 2 cửa mở có giá giữa | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 212 | Máng vỉ thoát sàn | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 213 | Chậu rửa tay treo tường | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 214 | Máng vỉ thoát sàn | 1 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 215 | Xe phục vụ tiệc 5 tầng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 216 | Xe đá di động | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 217 | Bàn 1 giá dưới | 4 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
| 218 | Kệ trên bàn 2 tầng | 2 | cái | Bà rịa - Vũng tàu | theo tiến độ trong HSMT |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý (chỉ huy trưởng): ≥ 01 người. | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, điện, điện tử.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trìnhhạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao độngSố lượng: ≥ 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán ≥ 01 người. | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên.Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật ≥ 10 người | 10 | - Danh sách công nhân thuộc các ngành nghề liên quan bậc 4/7 trở lên để thi công công trình (có nêu rõ trình độ nghề trong chứng chỉ nghề và không xét lao động phổ thông).Kèm theo:- Bản chụp được chứng thực bằng cấp/chứng chỉ nghề (có nêu rõ trình độ nghề) đối với các nhân sự đề xuất có trình độ nghề/bằng cấp.- Bản chụp được chứng thực CCCD/CMND của công nhân được huy động- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đẩy hàng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 2 | Chậu rửa tay treo tường |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 3 | Bàn 1 chậu lệch phải |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 4 | Vòi lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 5 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 6 | Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 7 | Tủ mát 2 cánh |
HOSHIZAKI/HRW-77LS4 - ATOSA- Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 8 | Bàn 2 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 9 | Chụp hút bếp |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 10 | Phểu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 11 | Bàn di động 2 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 12 | Đèn diệt côn trùng |
DAISINH/ DS-D152G/ Tương đương
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 13 | Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 14 | Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 15 | Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 16 | Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 17 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 18 | Bàn 1 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 19 | Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 20 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 21 | Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 22 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 23 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 24 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 25 | Bàn 2 chậu |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 26 | Vòi nóng lạnh |
T&S/ 5F-1SLX05/ Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 27 | Bẫy mỡ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 28 | Bàn 1 giá dưới có rảnh trượt khay gn 1/1 |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 29 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 30 | Bàn 1 giá dưới |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 31 | Kệ treo tường 2 tầng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 32 | Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 33 | Vòi xịt sàn |
T&S/5HR-242-01-A- Tương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 34 | Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 35 | Phểu thu sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 36 | Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
5 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 37 | Kệ 4 tầng phẳng |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 38 | Kho mát |
Tấm Panel PU sản xuất gia công tại Việt Nam
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 39 | Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 40 | Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 41 | Kho đông |
Tole Panel PU sản xuất tại Vật tư nhập khẩu- Gia công tại Việt Nam
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 42 | Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 43 | Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
3 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 44 | Kệ 4 tầng đột lỗ |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 45 | Tủ đông 4 cánh |
HOSHIZAKI/HF-126MA-S- YBF9225-ATOSATương đương
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 46 | Tủ mát 4 cánh |
HOSHIZAKI/ HRW-127LS4- YBF9224 ATOSATương đương
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 47 | Lò hấp nướng combi 12 khây |
UNOX/XV893- Tương đương
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 48 | Quầy đỡ lò combi |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
2 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 49 | Máng vỉ thoát sàn |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK | |
| 50 | Bàn trung gian |
Inox 304, được nhập từ Thyssenkrupp-Đài Loan hoặc Posco-Hàn Quốc
|
1 | cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại chương V, theo HSTK |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tham vọng nằm ở tâm của thành công và thành tựu phi thường. Không giống như tham lam, nó là nguồn lực mạnh mẽ, sáng tạo và tích cực. "
Jim Rohn
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.