Thi công XDCT

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
49
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công XDCT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
403.377.000 VND
Ngày đăng tải
20:10 01/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
90/QĐ-MNCLNĐ
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non công lập Nam Đồng
Ngày phê duyệt
28/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0801235726

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD

403.175.894,397 VND 403.176.000 VND 30 ngày 29/11/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 58.8 Trường MN công lập Nam Đồng m2 23.193 1.363.748
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 217.75 Trường MN công lập Nam Đồng m2 30.921 6.733.048
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 8.2965 Trường MN công lập Nam Đồng m3 42.173 349.888
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 8.2965 Trường MN công lập Nam Đồng m3 99.233 823.287
5 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại Chương V 12 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 30.996 371.952
6 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 13 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 42.267 549.471
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 82.787 Trường MN công lập Nam Đồng m2 15.461 1.279.970
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo quy định tại Chương V 62.85 Trường MN công lập Nam Đồng m2 18.038 1.133.688
9 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 145.637 Trường MN công lập Nam Đồng m2 57.694 8.402.381
10 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 58.8 Trường MN công lập Nam Đồng m2 242.026 14.231.129
11 Ốp tường, trụ, cột tiết gạch kt 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 177.77 Trường MN công lập Nam Đồng m2 313.499 55.730.717
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.9404 Trường MN công lập Nam Đồng m3 1.870.345 3.629.217
13 Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện Theo quy định tại Chương V 35.92 Trường MN công lập Nam Đồng m2 1.579.494 56.735.424
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 598.990 8.385.860
15 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 21 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 2.201.360 46.228.560
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 849.177 5.944.239
17 Van xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 821.337 5.749.359
18 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 1.953.202 27.344.828
19 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng cái 417.287 5.842.018
20 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 1.186.325 16.608.550
21 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 3.5 Trường MN công lập Nam Đồng 100m 6.823.924 23.883.734
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 224 Trường MN công lập Nam Đồng cái 31.744 7.110.656
23 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 175 Trường MN công lập Nam Đồng cái 35.075 6.138.125
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25/32mm Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng cái 31.744 444.416
25 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo quy định tại Chương V 0.7 Trường MN công lập Nam Đồng 100m 3.282.299 2.297.609
26 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo quy định tại Chương V 70 Trường MN công lập Nam Đồng cái 13.449 941.430
27 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm Theo quy định tại Chương V 21 Trường MN công lập Nam Đồng cái 26.139 548.919
28 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 23.610 165.270
29 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 1.4 Trường MN công lập Nam Đồng 100m 6.727.198 9.418.077
30 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng cái 34.106 477.484
31 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 49 Trường MN công lập Nam Đồng cái 34.739 1.702.211
32 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 74.193 519.351
33 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 98.606 690.242
34 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Theo quy định tại Chương V 28 Trường MN công lập Nam Đồng cái 98.606 2.760.968
35 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng cái 43.331 606.634
36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 0.7 Trường MN công lập Nam Đồng 100m 9.518.267 6.662.787
37 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 57.877 405.139
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 33.969 237.783
39 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 192.117 2.689.638
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 140 Trường MN công lập Nam Đồng m 23.952 3.353.280
41 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 140 Trường MN công lập Nam Đồng m 52.149 7.300.860
42 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 79.091 553.637
43 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng cái 99.179 694.253
44 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo quy định tại Chương V 7 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 4.673.848 32.716.936
45 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.52 Trường MN công lập Nam Đồng m3 1.586.916 3.999.028
46 Quét dung dịch chống thấm mái nền vệ sinh Theo quy định tại Chương V 35.28 Trường MN công lập Nam Đồng m2 95.633 3.373.932
47 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 58.8 Trường MN công lập Nam Đồng m2 80.115 4.710.762
48 Lắp đặt xốp XPS tôn nền Theo quy định tại Chương V 1.485 Trường MN công lập Nam Đồng m3 1.200.415 1.782.616
49 Lắp đặt ga thoát sàn inox D60 Theo quy định tại Chương V 14 Trường MN công lập Nam Đồng cái 151.631 2.122.834
50 Xi phông Viglacera VGSP4 hoặc tương đương Theo quy định tại Chương V 21 Trường MN công lập Nam Đồng bộ 353.807 7.429.947
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây