Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801235726 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD |
421.295.009,416 VND | 421.296.000 VND | 30 ngày | 29/11/2023 |
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 30.24 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 11.271 | 340.835 | |
| 2 | Cửa nhôm hệ XF 55: nhôm sơn tĩnh điện màu cafe ghi: Cửa đi 2 cánh mở quay khung 54,8x66mm, dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, ; Gioăng EPDM và phụ kiện PMA đồng bộ; Kính dán an toàn Việt Nhật hặc tương đương dày 8,38mm | Theo quy định tại Chương V | 19.32 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 3.411.706 | 65.914.160 | |
| 3 | Cửa nhôm hệ XF 55: nhôm sơn tĩnh điện màu cafe ghi: Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung 54,8x50mm, dày 1,5mm, cánh 54,8x76mm dày 2mm, ; Gioăng EPDM và phụ kiện PMA đồng bộ; Kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mm | Theo quy định tại Chương V | 6.12 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 3.237.329 | 19.812.453 | |
| 4 | Vách kính nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 1,5mm, kính dán an toàn dày 8.38mm | Theo quy định tại Chương V | 4.8 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 2.188.545 | 10.505.016 | |
| 5 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V | 25.44 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 1.579.494 | 40.182.327 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 36 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 30.996 | 1.115.856 | |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 7 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 42.267 | 295.869 | |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V | 18 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 42.267 | 760.806 | |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 7 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 2.959.592 | 20.717.144 | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 36 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 787.284 | 28.342.224 | |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 36 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 1.059.953 | 38.158.308 | |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 18 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 1.396.369 | 25.134.642 | |
| 13 | Van xả tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 18 | Trường mầm non Tân Hưng | bộ | 1.585.812 | 28.544.616 | |
| 14 | Lắp đặt xiphong Inax hoặc tương đương | Theo quy định tại Chương V | 18 | Trường mầm non Tân Hưng | cái | 322.217 | 5.799.906 | |
| 15 | Lắp đặt xiphong nhựa | Theo quy định tại Chương V | 36 | Trường mầm non Tân Hưng | cái | 126.360 | 4.548.960 | |
| 16 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nưng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 7.7925 | Trường mầm non Tân Hưng | m3 | 1.872.076 | 14.588.152 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 2.9996 | Trường mầm non Tân Hưng | m3 | 1.724.412 | 5.172.546 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0.2707 | Trường mầm non Tân Hưng | 100m2 | 17.007.802 | 4.604.012 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 1.1135 | Trường mầm non Tân Hưng | m3 | 1.943.781 | 2.164.400 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0.0859 | Trường mầm non Tân Hưng | tấn | 24.302.621 | 2.087.595 | |
| 21 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 101.8992 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 105.278 | 10.727.744 | |
| 22 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 28.138 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 87.186 | 2.453.240 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo quy định tại Chương V | 104.878 | Trường mầm non Tân Hưng | m2 | 95.633 | 10.029.798 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.6876 | Trường mầm non Tân Hưng | tấn | 35.504.329 | 24.412.777 | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V | 0.6876 | Trường mầm non Tân Hưng | tấn | 3.035.818 | 2.087.428 | |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 1.5508 | Trường mầm non Tân Hưng | 100m2 | 31.938.069 | 49.529.557 | |
| 27 | Tấm úp nóc | Theo quy định tại Chương V | 43.06 | Trường mầm non Tân Hưng | m | 75.816 | 3.264.637 |