Thi công XDCT

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
51
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công XDCT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
421.772.000 VND
Ngày đăng tải
10:16 04/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
86/QĐ-MNCLTH
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Tân Hưng
Ngày phê duyệt
28/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0801235726

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD

421.295.009,416 VND 421.296.000 VND 30 ngày 29/11/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 30.24 Trường mầm non Tân Hưng m2 11.271 340.835
2 Cửa nhôm hệ XF 55: nhôm sơn tĩnh điện màu cafe ghi: Cửa đi 2 cánh mở quay khung 54,8x66mm, dày 2mm, cánh 54,8x87mm dày 2mm, ; Gioăng EPDM và phụ kiện PMA đồng bộ; Kính dán an toàn Việt Nhật hặc tương đương dày 8,38mm Theo quy định tại Chương V 19.32 Trường mầm non Tân Hưng m2 3.411.706 65.914.160
3 Cửa nhôm hệ XF 55: nhôm sơn tĩnh điện màu cafe ghi: Cửa sổ 2 cánh mở lùa khung 54,8x50mm, dày 1,5mm, cánh 54,8x76mm dày 2mm, ; Gioăng EPDM và phụ kiện PMA đồng bộ; Kính dán an toàn Việt Nhật hoặc tương đương dày 8,38mm Theo quy định tại Chương V 6.12 Trường mầm non Tân Hưng m2 3.237.329 19.812.453
4 Vách kính nhôm hệ 55 màu đen/nâu dày 1,5mm, kính dán an toàn dày 8.38mm Theo quy định tại Chương V 4.8 Trường mầm non Tân Hưng m2 2.188.545 10.505.016
5 Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện Theo quy định tại Chương V 25.44 Trường mầm non Tân Hưng m2 1.579.494 40.182.327
6 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại Chương V 36 Trường mầm non Tân Hưng bộ 30.996 1.115.856
7 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 7 Trường mầm non Tân Hưng bộ 42.267 295.869
8 Tháo dỡ chậu tiểu Theo quy định tại Chương V 18 Trường mầm non Tân Hưng bộ 42.267 760.806
9 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 7 Trường mầm non Tân Hưng bộ 2.959.592 20.717.144
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 36 Trường mầm non Tân Hưng bộ 787.284 28.342.224
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 36 Trường mầm non Tân Hưng bộ 1.059.953 38.158.308
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 18 Trường mầm non Tân Hưng bộ 1.396.369 25.134.642
13 Van xả tiểu nam Theo quy định tại Chương V 18 Trường mầm non Tân Hưng bộ 1.585.812 28.544.616
14 Lắp đặt xiphong Inax hoặc tương đương Theo quy định tại Chương V 18 Trường mầm non Tân Hưng cái 322.217 5.799.906
15 Lắp đặt xiphong nhựa Theo quy định tại Chương V 36 Trường mầm non Tân Hưng cái 126.360 4.548.960
16 Xây tường thu hồi bằng gạch không nưng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 7.7925 Trường mầm non Tân Hưng m3 1.872.076 14.588.152
17 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.9996 Trường mầm non Tân Hưng m3 1.724.412 5.172.546
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.2707 Trường mầm non Tân Hưng 100m2 17.007.802 4.604.012
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.1135 Trường mầm non Tân Hưng m3 1.943.781 2.164.400
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0859 Trường mầm non Tân Hưng tấn 24.302.621 2.087.595
21 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 101.8992 Trường mầm non Tân Hưng m2 105.278 10.727.744
22 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 28.138 Trường mầm non Tân Hưng m2 87.186 2.453.240
23 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo quy định tại Chương V 104.878 Trường mầm non Tân Hưng m2 95.633 10.029.798
24 Gia công xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.6876 Trường mầm non Tân Hưng tấn 35.504.329 24.412.777
25 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V 0.6876 Trường mầm non Tân Hưng tấn 3.035.818 2.087.428
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 1.5508 Trường mầm non Tân Hưng 100m2 31.938.069 49.529.557
27 Tấm úp nóc Theo quy định tại Chương V 43.06 Trường mầm non Tân Hưng m 75.816 3.264.637
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây