Thiết bị

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
44
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thiết bị
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
15.025.009.598 VND
Ngày đăng tải
18:15 24/02/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
525/QĐ-TĐT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
Ngày phê duyệt
21/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0304708309 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT MINH KHANG 2.791.690.000 2.791.624.000 1 Xem chi tiết
2 vn0315552300 CÔNG TY TNHH CEMBIO 5.457.754.000 5.822.369.444 2 Xem chi tiết
3 vn0303479977 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC KỸ THUẬT HÓA SINH 2.821.641.600 2.825.150.554 1 Xem chi tiết
4 vn0305116489 CÔNG TY TNHH KHOA HỌC HỢP NHẤT 2.851.680.000 2.860.239.000 1 Xem chi tiết
5 vn0313829726 CÔNG TY TNHH KHOA HỌC KỸ THUẬT ỨNG DỤNG ADB 652.028.000 725.626.600 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 5 nhà thầu 14.574.793.600 15.025.009.598 6
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Round cover glass
1
Hộp/100 cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
248.000
2
Slide box (hộp trữ lam)
4
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
972.000
3
Hộp nhuộm lam nhựa có khay 24 vị trí
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức
5.560.000
4
Hộp nhuộm lam đứng thủy tinh
2
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.784.000
5
Filter paper
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.683.000
6
PVDF Western Blotting Membranes
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
16.006.000
7
cDNA synthesis kit
1
Chai/100 rxn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
35.997.000
8
DNA ladder (PCR) 1kb
1
Chai/1 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
9.755.000
9
TAE buffer 50X
1
Chai/1 L
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.591.000
10
Agarose (PCR)
1
Chai/250 g
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.030.000
11
Tag DNA polymerase
1
Chai/1000 U
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.078.000
12
RNAase free water
1
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
421.000
13
Safeview/ Redsafe
4
Chai/1 mL
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
6.864.000
14
SYBR® Green
1
Hộp/200 rxn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
19.866.000
15
Eagle’s Minimum Essential Medium
7
Chai/ 500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.718.000
16
RPMI
7
Chai/ 500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
14.728.000
17
DMEM
7
Chai/ 500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
14.728.000
18
Penicillin-Streptomycin 100X
7
Chai/20 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
11.550.000
19
FBS
3
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Đức
19.965.000
20
Mycoplasma off (thuốc khử trùng ngăn myco-plasma)
2
Chai/1 L
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
19.800.000
21
Forcep
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Pakistan
96.000
22
Methylen blue for cell staining-counting
1
Chai/ 25 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.011.000
23
DMSO for cell culture
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.844.000
24
Trypsin EDTA
2
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.526.000
25
PBS for cell cuture
2
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.010.000
26
MTT
1
Hộp/1000 rxn
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
7.040.000
27
Trizol RNA
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.610.000
28
02 um 25 mm Syringe filter
1
Hộp/100 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.320.000
29
DAPI
1
Chai/10 mg
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.790.000
30
Keo dán lam kính (mounting medium) cho kính hiển vi
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.362.000
31
Keo dán lam kính (mounting medium) cho kính huỳnh quang
1
Chai/25 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
4.670.000
32
Haematoxylin
1
Chai/25 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.580.000
33
Eosin
1
Chai/25 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.001.000
34
Xylen
1
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
985.000
35
Antigen retrieval citrate buffer
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
4.037.000
36
Methanol
1
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.408.000
37
Paraformandehyde for fixation 4%
1
Chai/5 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
795.000
38
H1299 - Non small cell lung cancer - carcinoma
1
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Đức
28.958.000
39
HEK-293 - kidney embryonic cells
1
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
40
4T1 - mouse breast cancer
1
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
41
RAW264.7 - mouse macrophage
1
Ống
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
42
Tris-Glycine-SDS Buffer 10×
1
Chai/50 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
4.409.000
43
Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.834.000
44
Ammonium persulfate
1
Chai/25 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.483.000
45
Protein marker
1
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.244.000
46
Bovine albumin serum: for blocking
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
32.577.000
47
Skim Milk Powder
1
Chai/500 g
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.794.000
48
Tween 20
1
Chai/100 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
1.970.000
49
SuperSignal™ West Pico PLUS Chemiluminescent Substrate
1
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
18.177.000
50
RIPA Buffer
1
Chai/50 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.747.000
51
TEMED
1
Chai/25 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
2.949.000
52
Bradford
1
Chai/500 mL
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
5.058.000
53
Coomassie blue
1
Chai
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
4.522.000
54
WS1 - normal skin cell
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
42.768.000
55
HBEC - normal lung cell
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
43.578.000
56
BEAS-2B - normal lung cell
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
57
H460 - non small cell lung cancer - carcinoma
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
58
Hela-cervical carcinoma
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
59
MCF-7- breast carcinoma
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
60
Huh-7-Hepatocarcinoma
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
29.403.000
61
CT26CL25 - mouse colon cancer
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
29.403.000
62
BT-474 - breast cancer cell
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
63
PC-3 - prostate cancer
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
18.711.000
64
SK-BR3 - breast cancer
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
22.454.000
65
WS1 - normal skin cell
1
Dòng
Theo quy định tại Chương V.
Đức
42.768.000
66
Tủ nuôi cấy an toàn sinh học (dành cho tế bào)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Indonesia
270.900.000
67
Máy lắc ủ nhiệt
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
106.210.000
68
Tủ âm sâu -18oC
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
140.000.000
69
Tủ âm sâu -80oC
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ba Lan
316.400.000
70
Nồi hấp tiệt trùng
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
127.000.000
71
Máy khuấy từ gia nhiệt
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
114.480.000
72
Máy vortex tube/epp/plate
5
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
72.650.000
73
Ổn áp
3
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
8.250.000
74
Máy ủ nhiệt cho eppendorf
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
24.970.000
75
Hệ thống luân nhiệt PCR
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
429.000.000
76
Trống lắc (Roller Drum / Rotator)
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
45.000.000
77
Hệ thống realtime PCR
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
986.860.000
78
Tủ ấm CO2
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
156.000.000
79
Bộ pipet
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
53.960.000
80
Máy ly tâm tốc độ thấp (dành cho tế bào)
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
105.000.000
81
Bể rửa siêu âm
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.515.000
82
Máy lọc nước siêu sạch
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
138.000.000
83
Máy đồng hoá bằng siêu âm
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
97.500.000
84
Hệ thống trắc lưu tế bào Flow Cytometer
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.915.000.000
85
Thiết bị đông khô
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Đức
466.200.000
86
Máy xử lý mô tự động
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Đức
447.300.000
87
Máy xử lý mô tự động (máy cắt mô)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
243.600.000
88
Kính hiển vi quang học
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Ý
15.400.000
89
Tủ sấy tĩnh
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
35.750.000
90
Cân kỹ thuật 2 số lẻ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
86.900.000
91
Cân kỹ thuật 4 số lẻ
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Thụy Sĩ
55.000.000
92
Máy đo pH
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
95.040.000
93
Tủ hút khí độc nhỏ
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Việt Nam
228.528.000
94
Máy ép bao nylon
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.100.000
95
Máy hút chân không
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
4.840.000
96
Máy làm đá nhuyễn
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.420.000
97
Máy scan
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
18.150.000
98
Máy sắc ký
1
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Pháp
60.500.000
99
Máy tính để bàn
2
Máy
Theo quy định tại Chương V.
Malaysia
48.400.000
100
Máy ly tâm đa năng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
330.000.000
101
Máy ly tâm lạnh ống 15/20
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
236.500.000
102
Tủ ấm CO2
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
205.150.000
103
Kính hiển vi soi ngược huỳnh quang
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
1.072.500.000
104
Kính hiển vi soi ngược
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
110.550.000
105
Máy đọc ELISA
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
836.990.000
106
Tủ nuôi cấy an toàn sinh học (dành cho tế bào)
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Indonesia
272.500.000
107
Bể điều nhiệt
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
37.092.000
108
Máy hút thu hồi dung dịch
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
24.454.800
109
Tủ lạnh
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Hàn Quốc
25.000.000
110
Máy vortex tube/epp/plate
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
15.000.000
111
Ổn áp
3
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
VN
9.000.000
112
Hệ thống điện di đứng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
24.000.000
113
Bộ chuyển màng ướt cho máy điện di đứng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
19.200.000
114
Bộ nguồn điện di
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
26.400.000
115
Hệ thống điện di và bộ nguồn
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
15.600.000
116
Hệ thống realtime PCR
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
1.250.000.000
117
Máy chụp ảnh gel và màng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Anh
632.500.000
118
Máy lắc nghiêng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
42.000.000
119
Máy ly tâm spindown
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
13.200.000
120
Lò vi sóng
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Thái Lan
5.500.000
121
Máy làm đá nhuyễn
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
4.356.000
122
Máy ủ nhiệt khô
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Latvia
26.902.800
123
Máy quang phổ định lượng Nucleic Acid/Protein
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
378.936.000
124
Bình thủy tinh tam giác 100 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
650.000
125
Bình thủy tinh tam giác 250 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
720.000
126
Bình thủy tinh tam giác 500 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
960.000
127
Bình thủy tinh tam giác 1000 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
1.610.000
128
Bình thủy tinh tam giác 2000 mL
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
576.000
129
Cốc thủy tinh 100 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
330.000
130
Cốc thủy tinh 250 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
440.000
131
Cốc thủy tinh 500 mL
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
720.000
132
Cốc thủy tinh 1000 mL
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Ấn Độ
232.000
133
Bình nhôm rỗng dùng chứa nito lỏng
2
Bình
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
31.680.000
134
Cột tinh chế His-tag
1
Cột
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
18.755.000
135
Cột tinh chế Cation-exchange
1
Cột
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
22.143.000
136
Cột tinh chế Anion-exchange
1
Cột
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
22.143.000
137
Buồng đếm tế bào
2
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Đức
5.554.000
138
Dụng cụ đếm mẫu cầm tay
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Singapore
121.000
139
Hộp đông lạnh tế bào coolcell
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
8.272.000
140
Bộ pipette aid
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.591.000
141
Bộ pipet
1
Bộ
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
34.109.000
142
Giá đỡ micropipette treo dọc
4
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
5.720.000
143
Hộp rửa màng Western blot
10
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Nhật Bản
290.000
144
Bình CO2
2
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
10.164.000
145
Chai trung tính nắp xanh 500 mL
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
4.620.000
146
Chai trung tính nắp xanh 250 mL
30
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
3.960.000
147
Ống nghiệm có nắp vặn đen
200
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
6.400.000
148
Ống giữ chủng (Cryovial)
1
Thùng/500 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.571.000
149
Ống ly tâm 15 mL
1
Thùng/500 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.459.000
150
Ống ly tâm 50 mL
1
Thùng/500 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
1.796.000
151
Eppendorf 1.5 mL
1
Thùng/800 cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
613.000
152
PCR strips with attached caps
5
Túi/120 cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
54.700.000
153
Hộp/khay/ heat block đựng ống PCR
1
Cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
6.418.000
154
100 mm culture dish
1
Thùng/500 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.703.000
155
60 mm culture dish
1
Thùng/500 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
3.395.000
156
96 well plate
12
Thùng/40 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.892.000
157
24 well plate
12
Thùng/40 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
8.892.000
158
Cover slide (đếm tế bào)
1
Hộp/100 cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
134.000
159
Serological Pipet 5 ml
1
Hộp/150 cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
6.215.000
160
Serological Pipet 10 ml
2
Hộp/100 cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
11.722.000
161
Serological Pipet 25 ml
2
Hộp/50 cái
Theo quy định tại Chương V.
Mỹ
3.960.000
162
Cell strainer
1
Hộp/50 cái
Theo quy định tại Chương V.
Trung Quốc
2.160.000
163
Slide (microscope)
1
Hộp/100 cái
Theo quy định tại Chương V.
Đức
325.000
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây