2 |
vn0315552300 |
0315552300 |
|
5.457.754.000 |
5.822.369.444 |
2 |
See details
[{"id":13235570,"result_id":2088196,"lotno":"PP2400402689","lotname":"Dụng cụ và vật tư sinh học","lotprice":"1,318,640,444","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"130 ngày","reason":"","winning_code":"vn0315552300","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0304207782-03","lastmodifiedby":"vn0304207782-03","addtime":1740395824,"updatetime":0,"createddate":1740395080,"lastmodifieddate":1740395080,"goodslist":"[{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình thủy tinh tam giác 100 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1202.03\",\"lableGood\":\"Bình thủy tinh tam giác 100 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":65000,\"amount\":\"650,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"65,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình thủy tinh tam giác 250 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1201.04\",\"lableGood\":\"Bình thủy tinh tam giác 250 ml,\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":72000,\"amount\":\"720,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"72,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình thủy tinh tam giác 500 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1201.05\",\"lableGood\":\"Bình thủy tinh tam giác 500 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":96000,\"amount\":\"960,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"96,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình thủy tinh tam giác 1000 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1201.06\",\"lableGood\":\"Bình thủy tinh tam giác 1000 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":161000,\"amount\":\"1,610,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"161,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình thủy tinh tam giác 2000 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1201.07\",\"lableGood\":\"Bình thủy tinh tam giác 2000 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":288000,\"amount\":\"576,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"288,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cốc thủy tinh 100 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1000.05\",\"lableGood\":\"Cốc thủy tinh 100 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":33000,\"amount\":\"330,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"33,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cốc thủy tinh 250 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1000.07\",\"lableGood\":\"Cốc thủy tinh 250 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":44000,\"amount\":\"440,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"44,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cốc thủy tinh 500 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1000.09\",\"lableGood\":\"Cốc thùy tinh 500 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":72000,\"amount\":\"720,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"72,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cốc thủy tinh 1000 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BLS.1000.12\",\"lableGood\":\"Cốc thủy tinh 1000 mL\",\"origin\":\"Ấn Độ\",\"manufacturer\":\"Biohall Germany\",\"bidPrice\":116000,\"amount\":\"232,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh. Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng, độ bền cao.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"116,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình nhôm rỗng dùng chứa nito lỏng\",\"uom\":\"Bình\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"YDS-20\",\"lableGood\":\"Bình chứa Nitơ lỏng YDS-20\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Haier\",\"bidPrice\":15840000,\"amount\":\"31,680,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"'Dung tích: 22,5 lít, thể tích chứa N2: 20 lít\\nĐường kính cổ bình: 50 mm\\nĐường kính bình: 394 mm \\nChiều cao bình: 672 mm \\nKhối lượng bình rỗng: 9,5 kg \\nKhối lượng khi đầy nitơ: 28,1 kg \\nLượng khí hao hụt: 0,12 lít/ngày \\nSố gáo đựng mẫu: 6 chiếc\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"15,840,000\",\"unit\":\"Bình\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cột tinh chế His-tag\",\"uom\":\"Cột\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"17-5268-01\",\"lableGood\":\"NI SEPHAROSE HP 25 ML\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Cytiva\",\"bidPrice\":18755000,\"amount\":\"18,755,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Kỹ thuật sắc ký tinh chế Protein gắn thẻ Histidine\\n - Kích thước hạt, 34mm\\n - Ma trận Agarose liên kết chéo cao, 6%\\n - Dung dịch liên kết / ml Phương tiện sắc ký 2 ít nhất 40 mg protein gắn thẻ histidine / mL nhựa\\n - Dung lượng ion kim loại xấp xỉ. Môi trường 15 µmol Ni2+ / ml\\n - pH ổn định, hoạt động 3 - 12\\n - Độ ổn định pH, 2-14\\n - Bảo quản 4 đến 30 °C, 20% Ethanol\\n - Tính ổn định hóa học đối với môi trường có bậc Ni2+ HCl 0,01M, NaOH 0,1M. Thử nghiệm trong một tuần ở 40 °C NaOH 1 M, Hac 70%. Đã kiểm tra trong 12 giờ 2% SDS. Thử nghiệm trong 1 h 30% 2-propanol. Đã kiểm tra trong 30 phút.\\n - Tránh sử dụng các tác nhân tạo Chelating nhe EDTA, EGTA, citrate\\n- Cấp phép:để biết thông tin cấp phép, hãy xem trang Tuyên bố cấp phép trong phần Giới thiệu.\\n - Kích thước gói 25mL\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,755,000\",\"unit\":\"Cột\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cột tinh chế Cation-exchange\",\"uom\":\"Cột\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"17021001\",\"lableGood\":\"CM Sephadex C-25, 100gr\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Cytiva\",\"bidPrice\":22143000,\"amount\":\"22,143,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Kỹ thuật sắc ký trao đổi ion\\n - Loại trao đổi ion: cation yếu\\n - Ma trận: liên kết chéo dextran, Spherical\\n - Phân bố kích thước hạt khô (μm): 40–100\\n\\\" - Khả năng liên kết (mg/ml resin)\\n + IgG (Mr 160 000): 1.6\\n + Bovine COHb (Mr 69 000): 70\\n + Ribonuclease (Mr 13 700): 190\\\"\\n\\\" - Dung lượng ion (mmol/g resin khô) 4.0 - 5.0\\n - Lưu lượng dòng kiến nghị: ≥ 120 cm/h\\\"\\n - pH ổn định, hoạt động 2 - 13\\n\\\" - pH ổn định, CIP: 2 - 13\\n - pH ligand nạp hoàn toàn: trên 6\\\"\\n\\\" - Ổn định hóa học: ổn định cho hầu hết dung môi nước sử dụng\\n - Ổn định vật lý: thay đổi không đáng kể do thay đổi từ pH hoặc cường độ ion\\\"\\n - Khả năng hấp: 30 phút ở 121°C trong 0.1 M sodium chloride\\n- Kích thước gói 100 g\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"22,143,000\",\"unit\":\"Cột\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cột tinh chế Anion-exchange\",\"uom\":\"Cột\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"17017001\",\"lableGood\":\"DEAE Sephadex A-25, 100gr\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Cytiva\",\"bidPrice\":22143000,\"amount\":\"22,143,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Kỹ thuật sắc ký trao đổi ion\\n - Loại trao dổi ion: Anion yếu\\n - Ma trận: liên kết chéo dextran, Spherical\\n - Phân bố kích thước hạt khô (μm): 40–100\\n\\\" - Khả năng liên kết (mg/ml resin)\\n + Thyroglobulin (M, 669 000): 1\\n + HAS (M, 68 000): 30\\n + α-lactalbumin (Mr 14 300): 140\\\"\\n\\\" - Dung lượng ion (mmol/g resin khô) 3.0 - 4.0\\n - Lưu lượng dòng kiến nghị: ≥ 120 cm/h\\\"\\n - pH ổn định, hoạt động 2 - 13\\n\\\" - pH ổn định, CIP: 2 - 13\\n - pH ligand nạp hoàn toàn: dưới 9\\\"\\n\\\" - Ổn định hóa học: ổn định cho hầu hết dung môi nước sử dụng\\n - Ổn định vật lý: thay dổi không đáng kể do thay đổi từ pH hoặc cường độ ion\\\"\\n - Khả năng hấp: 30 phút ở 121°C trong 0.1 M sodium chloride\\n- Kích thước gói 100 g\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"22,143,000\",\"unit\":\"Cột\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Buồng đếm tế bào\",\"uom\":\"Bộ\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"0640030\",\"lableGood\":\"Counting chambers\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Marienfeld\",\"bidPrice\":2777000,\"amount\":\"5,554,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"Độ sâu buồng (hệ mét): 0,1 mm\\nloại lưới: Dòng sáng\\nVật liệu: Thủy tinh quang học đặc biệt\\nĐể sử dụng với (Ứng dụng): Quy tắc Neubauer được cải tiến gấp đôi\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"2,777,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Dụng cụ đếm mẫu cầm tay\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"SQ-3348\",\"lableGood\":\"Hand tally counter, swith metal housing\",\"origin\":\"Singapore\",\"manufacturer\":\"Suremark\",\"bidPrice\":121000,\"amount\":\"121,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Khoảng đếm: 0 - 9.999 \\nChất liệu: Kim loại + nhựa \\nCách hoạt động: Cơ học \\nCó thể \\\"reset\\\" về 0000 nhanh chóng \\nKhối lượng: 62g \\nKích thước: 41x47x51mm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"121,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hộp đông lạnh tế bào coolcell\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"432000\",\"lableGood\":\"Corning® CoolCell® Containers\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Corning Life Sciences\",\"bidPrice\":8272000,\"amount\":\"8,272,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Kết hợp với tủ đông -80oC. sẽ cung cấp khả năng đông lạnh không chứa cồn ở tốc độ -1°C / phút, lý tưởng để bảo quản lạnh hầu hét các tế bào và dòng tế bào. Sử dụng sự kết hợp của bọt polyetylen liên kết ngang có mật độ đồng nhất, lõi trạng thái rắn và tính đối xứng của lọ xuyên tâm. các cấu hình đông đặc là nhất quán và có thể tái tạo. Bọt không hấp thụ và sẽ thay đổi không đáng kể trong môi trường tủ đông; từ đó bào vệ các mẫu đông lạnh gần đó. Hàm lượng nhiệt thấp cũng đảm bảo rằng các thùng chứa sẽ nhanh chóng trở về nhiệt độ phòng khi lấy ra khỏi tủ đông. \\nĐối với 12 lọ đông lạnh tiêu chuẩn từ 1.0 mL đến 2.0 mL. \\nCác giếng được đánh sổ đề dễ nhận dạng mẫu. \\nNắp vát để cầm chắc chắn và dễ dàng mở.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"8,272,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bộ pipette aid\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"SPIP-DE50\",\"lableGood\":\"Electronic Pipette Plus\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":3591000,\"amount\":\"3,591,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Đặc tính kỹ thuật: \\nTương thích với các pipet huyết thanh học 1mL-100mL thường được sử dụng\\nMột nút để hút và một nút để thoát nước, cho phép điều chỉnh tốc độ hút / thoát nước bằng cách điều chỉnh áp suất áp dụng. Nhả nút sẽ dừng hút / thoát nước. Ngoài ra, điều khiển tốc độ biến đổi nhạy cảm với áp suất giúp hoạt động cực kỳ thuận tiện.\\nCác chỉ báo LED hiển thị trạng thái pin của pipet, cung cấp một chỉ dẫn đơn giản và rõ ràng.\\nNó tương thích với màng lọc kỵ nước có kích thước lỗ 0,22μm để ngăn dòng chảy ngược và bảo vệ thiết bị.\\nCổng Type-C để sạc, cung cấp khả năng tương thích mạnh mẽ.\\nThông số kỹ thuật\\nTốc độ: 50ml<10 giây\\nLoại động cơ: bơm chân không thu nhỏ\\nTrọng lượng: 185g\\n1 vị trí sạc Cổng Type-C\\nPin:, Pin lithium dung lượng lớn cung cấp tuổi thọ pin lâu dài.\\nNguồn điện, điện áp đầu vào: DC5V / ≤0.8A; Công suất: 1800mA\\nHiển thị mức pin: chỉ báo đèn LED\\nThời gian sạc pin ≈ 1.6h\\nBộ lọc: 0,22μm, màng PTFE kỵ nước\\nCung cấp bao gồm:\\nĐi kèm với một giá đỡ tích hợp để đặt thuận tiện.\\nBộ sạc pin đa năng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,591,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bộ pipet\",\"uom\":\"Bộ\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"\\\"01 cây - SPIP-2.5\\n01 cây - SPIP-10\\n02 cây - SPIP-200\\n02 cây - SPIP-1000\\n02 cây - SPIP-100\\\"\",\"lableGood\":\"\\\"Bộ pippette: \\n01 cây - SPIP-2.5 (0.1-2.5 μL)\\n01 cây - SPIP-10 (1-10 μL)\\n02 cây - SPIP-200 (20-200 μL)\\n02 cây - SPIP-1000 (100- 1000 μL)\\n02 cây - SPIP-100 (10- 100 μL)\\\"\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":34109000,\"amount\":\"34,109,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Pipet là một thiết bị được sử dụng để chuyển chất lỏng một cách định lượng. Trong nghiên cứu thử nghiệm phân tích, pipet thường được sử dụng để chuyển một lượng nhỏ hoặc microlit chất lỏng.\\nLò xo nhẹ cho hoạt động cực kỳ dễ dàng\\n8 loại pipet đơn kênh với thể tích từ 0.2uL đến 10mL\\n+ SPIP-2.5 (0.1-2.5 μL)\\n+ SPIP-10 (1-10 μL)\\n+ SPIP-20 (2-20 μL)\\n+ SPIP-100 (10- 100 μL)\\n+ SPIP-200 (20-200 μL)\\n+ SPIP-1000 (100- 1000 μL)\\n+ SPIP-5000 (1000-5000 μL)\\n+ SPIP-10000 (1-10 mL)\\nPhù hợp với hầu hết các loại đầu tip trên thị trường.\\nSPIP-2, SPIP-10: đo và chuyển thể tích microlit. ứng dụng cho giải trình tự gene. phân tích enzyme\\nSPIP-100, SPIP-200, SPIP-1000: đo và chuyển dung dịch như nước. axit. bazơ\\nSPIP-5000 và SPIP-10000: đo và chuyển các thể tích lớn\\n5 loại pipet đa kênh với thể tích từ 1uL đến 300uL\\nSPIP-B10 (1-10 μL) - 8 kênh\\nSPIP-B100 (10-100 μL) - 8 kênh\\nSPIP-B20L (2-20 μL) - 8 kênh\\nSPIP-B300 (50- 300 μL) - 8 kênh\\nSPIP-B50 (5- 50 μL) - 8 kênh\\nHướng dẫn sử dụng\\nChứng nhận CE. Đề cập đến tiêu chuẩn quốc tế ISO 8655-2: 2022.\\nĐi kèm túi bảo vệ.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"34,109,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Giá đỡ micropipette treo dọc\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"LC-001-0601\",\"lableGood\":\"Giá đỡ micropipette treo dọc\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Labselect\",\"bidPrice\":1430000,\"amount\":\"5,720,000\",\"originQty\":4,\"feature\":\"Vật liệu: nhựa, kháng acid và alkali\\nDễ dàng sử dụng, ổn định và tiện lợi, phù hợp với nhiều loại pipet của nhiều hãng\\nCó thể treo được đồng thời 6 pipet\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":4,\"priceUnit\":\"1,430,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hộp rửa màng Western blot\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"HIN.HOCN.0500ZZ1\",\"lableGood\":\"Hộp thực phẩm chữ nhật Hokkaido 500ml\",\"origin\":\"Nhật Bản\",\"manufacturer\":\"Inochi\",\"bidPrice\":29000,\"amount\":\"290,000\",\"originQty\":10,\"feature\":\"Chất liệu: Nhựa PP (Polypropylen) nguyên sinh\\nKích thước: 143x99x51 mm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":10,\"priceUnit\":\"29,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bình CO2\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"Bình CO2\",\"lableGood\":\"Bình CO2\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Trung Quốc\",\"bidPrice\":5082000,\"amount\":\"10,164,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"'- Thể tích: 40 lít. \\n'- Nạp 25 kg khí CO2. \\n'- Van tiêu chuẩn QF -2C. \\n- Áp suất thiết kế :250 Bar.\\n- Áp suất làm việc : 150 Bar = 150 kg/cm2\\n- Tiêu chuẩn sản xuất vỏ bình: ISO9809-3\\n- Bề dày :5.7 mm\\n- Chiều cao: 1260 mm\\n- Đường kính: 229 mm\\n- Khối lượng: 55 kg (+-5%)\\n'- Nạp tại nhà máy có dây chuyền công nghệ hiện đại. \\n- Độ tinh khiết khí CO2 nạp vào 99.8 %\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"5,082,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Chai trung tính nắp xanh 500 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"218014459\",\"lableGood\":\"DURAN® Original GL 45 Laboratory Bottle, clear, with screw cap and pouring ring, PP, blue, 500 mL\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Duran\",\"bidPrice\":154000,\"amount\":\"4,620,000\",\"originQty\":30,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh \\nDung tích: 500 ml \\nSợi DIN: 45 \\nĐường kính cổ: 86mm \\nChiều cao: 181 mm \\nThang chia vạch để đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. chịu nhiệt tốt. \\nĐồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa pp. và vòng đệm pp giúp không động nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. \\nNhiệt độ tiệt trùng cho năp và vòng đệm là 140°C.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":30,\"priceUnit\":\"154,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Chai trung tính nắp xanh 250 mL\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"218013651\",\"lableGood\":\"\\\"Skip to the end of the images gallery\\nSkip to the beginning of the images gallery\\nDURAN® Original GL 45 Laboratory Bottle, clear, with screw cap and pouring ring, PP, blue, 250 mL\\\"\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Duran\",\"bidPrice\":132000,\"amount\":\"3,960,000\",\"originQty\":30,\"feature\":\"Chất liệu: Thủy tinh \\nDung tích: 250ml \\nSợi DIN: 45 \\nĐường kính cổ: 70mm \\nChiều cao: 143mm \\nThang chia vạch de đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng băng men trắng, độ bền cao. chịu nhiệt tốt. \\nĐồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa pp. và vòng đệm pp giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. \\nNhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":30,\"priceUnit\":\"132,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Ống nghiệm có nắp vặn đen\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"231752352\",\"lableGood\":\"Disposable Culture Tube, with DIN thread and screw cap\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Duran\",\"bidPrice\":32000,\"amount\":\"6,400,000\",\"originQty\":200,\"feature\":\"Dung tích: 32ml \\nKích thước: 18 X 180mm \\nChất liệu: Thủy tinh Soda-lime \\nứng dụng: Lưu trữ. phát triển các môi trường vô trùng \\nĐặc điểm: Nắp vặn nhựa pp đen. có đĩa đệm TPE. \\nPhù hợp với các Ứng dụng nuôi cấy vi sinh.\\nNhiệt độ tối đa: 140 độ C \\nĐộ dày: 1mm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":200,\"priceUnit\":\"32,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Ống giữ chủng (Cryovial)\",\"uom\":\"Thùng/500 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CV-2-ET-50\",\"lableGood\":\"2 mL Cryogenic Vial, Silicon Ring, External Thread (Basic)\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":1571000,\"amount\":\"1,571,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Thể tích khuyến nghị: 0.5- 2 mL \\nỐng bảo quản lạnh không chứa độc tố tế bào (Non-cytotoxic) \\nTiệt trùng, không có RNase/ Dnase\\nỐng không có DNA người\\nỐng không chất gây bệnh (Non-pyrogenic)\\nỐng bảo quản lạnh, chịu được nhiệt độ: -196 °C\\nĐóng gói: 50 cái/ túi; 500 cái/ thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,571,000\",\"unit\":\"Thùng/500 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Ống ly tâm 15 mL\",\"uom\":\"Thùng/500 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"EP-1500-BJ\",\"lableGood\":\"Centrifuge Tubes, 15 mL (V-bottom, Bagged, RNase & DNase Free)\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":1459000,\"amount\":\"1,459,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Được làm bằng vật liệu polymer trong suốt polypropylen\\nDung tích: 15ml \\nĐộ bền cao. trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. \\nCó thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng\\nThiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thề dễ dàng mở và đậy \\nTiệt trùng bằng bức xạ\\nNhiệt độ làm việc: -80 °C ~ 121 °C;\\nLực ly tâm tối đa: 17500 g;\\nChứng nhận: CE, FDA, UKCA\\nVô trùng, không enzyme, không chứa pyrogen (không có nội độc tố)\\nĐóng gói: 50 cái/ túi; 500 cái/ thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,459,000\",\"unit\":\"Thùng/500 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Ống ly tâm 50 mL\",\"uom\":\"Thùng/500 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"EP-5000-BJ\",\"lableGood\":\"Centrifuge Tube,50 mL(V-bottom,Bagged,RNase & DNase Free)\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":1796000,\"amount\":\"1,796,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Được làm bằng vật liệu polymer trong suốt polypropylen\\nDung tích: 50ml \\n- Độ bền cao. trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt. '- Giá trị áp suất chịu đựng tối đa: 4 kg/cm2, niêm phong tốt và không rò rỉ.\\n- Có thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú, rộng\\n- Thiết kế ren đôi giúp giảm luồng chéo, nắp có thề dễ dàng mở và đậy \\nTiệt trùng bằng bức xạ\\nNhiệt độ làm việc: -80 °C ~ 121 °C;\\nLực ly tâm tối đa: 17500 g;\\nChứng nhận: CE, FDA, UKCA\\nVô trùng, không enzyme, không chứa pyrogen (không có nội độc tố)\\nĐóng gói: 25 cái/túi; 500 cái/thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,796,000\",\"unit\":\"Thùng/500 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Eppendorf 1.5 mL\",\"uom\":\"Thùng/800 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"80-1500- S\",\"lableGood\":\"1.5ml Microcentrifuge Tubes\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Biologix\",\"bidPrice\":613000,\"amount\":\"613,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Chất liệu: Polypropylene \\n Dung tích: 1.5ml \\nĐộ bền cao, trong suốt, khả năng chịu hóa chất tốt \\nCó thang chia vạch rõ ràng, vùng nhãn trắng dễ dàng ghi chú. rộng\\nThiết kế nắp bật, nắp có thể dễ dàng mở và đậy \\nĐã tiệt trùng\\nNhiệt độ làm việc: -20°C - 121°C\\nCó thể chịu được tốc độ ly tâm cao 20.000 RCF\\nNhà máy đạt tiêu chuẩn GMP, đăng ký ISO 9001, CE và FDA, đồng thời tuân theo các hướng dẫn nghiêm ngặt của CDC về độ tinh khiết và hiệu quả sản phẩm\\nĐóng gói: 500 cái/túi; 1000 cái/thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"613,000\",\"unit\":\"Thùng/800 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"PCR strips with attached caps\",\"uom\":\"Túi/120 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"BR781316\",\"lableGood\":\"PCR strips, PP, BIO-CERT® PCR QUALITY\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Brand\",\"bidPrice\":10940000,\"amount\":\"54,700,000\",\"originQty\":5,\"feature\":\"- Vật chất: ống polypropylene / giếng trắng \\n- Mô tả: DNase- / RNase- không có DNA \\n- Vô trùng: không vô trùng \\n- Tính năng cổ ren đẩy phù hợp đính kèm mũ đơn trong suốt \\n- Đóng gói: gói 120 \\n- (Các) kỹ thuật PCR: phù hợp \\n- Công suất: 0.2 mL\\n- Thể tích làm việc: 0.2 mL \\n- Tính phù hợp: phù hợp với (đối với qPCR) \\n- Loại ràng buộc bề mặt: không được xử lý\\n- Đóng gói: 120 cái/Túi\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":5,\"priceUnit\":\"10,940,000\",\"unit\":\"Túi/120 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hộp/khay/ heat block đựng ống PCR\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"3881 000.015\",\"lableGood\":\"PCR-Cooler 0,2 mL\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Eppendorf\",\"bidPrice\":6418000,\"amount\":\"6,418,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Dùng để giừ lạnh mẫu khi thực hiện các thao tác chạy PCR hoặc các ứng dụng khác \\n- Có thể giừ ở 0oc trong hơn 1 giờ \\n- Dùng cho ống 0.2/ 0.5 ml. PCR strip và PCR plate \\nRack màu hồng: \\n'- Khi ở trạng thái lạnh rack có màu tím \\n- Khi ở nhiệt độ trên 7oC thì rack từ màu tím chuyền màu hồng \\nRack màu xanh da trời: \\n'- Khi ở trạng thái lạnh rack có màu xanh đậm \\n- Khi ở nhiệt độ trên 7oC thì rack từ màu xanh đậm chuyển sang màu xanh da trời \\n'- Với đặc tính đổi màu. PCR cooler rất hữu ích khi làm việc với những mẫu nhạy cảm với nhiệt độ\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"6,418,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"100 mm culture dish\",\"uom\":\"Thùng/500 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CCD-100\",\"lableGood\":\"Đĩa nuôi cấy tế bào 100 mm\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":3703000,\"amount\":\"3,703,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Đường kính giếng (mm) 100 \\nĐường kính trong đĩa: 90mm, chiều cao đĩa: 19.5mm\\nKhu vực nuôi cấy (cm2): 55\\nXử lý bề mặt được Xử lý bằng TC\\nVô trùng: chùm electron\\nVật liệu màng: Polystyrene\\n'Chứng nhận: Chứng nhận CE, chứng nhận FDA\\nĐóng gói: 20 cái/Túi; 500 cái/Thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,703,000\",\"unit\":\"Thùng/500 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"60 mm culture dish\",\"uom\":\"Thùng/500 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CCD-60\",\"lableGood\":\"Đĩa nuôi cấy tế bào 60 mm\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":3395000,\"amount\":\"3,395,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Đường kính giếng (mm) 60\\nĐường kính trong đĩa: 65.74mm, chiều cao đĩa: 15mm\\nKhu vực nuôi cấy (cm2): 21\\nXử lý bề mặt được Xử lý bằng TC\\nVô trùng: chùm electron\\nVật liệu màng: Polystyrene\\nChứng nhận: Chứng nhận CE, chứng nhận FDA\\nĐóng gói: 20 cái/Túi; 500 cái/Thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,395,000\",\"unit\":\"Thùng/500 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"96 well plate\",\"uom\":\"Thùng/40 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CCP-96H\",\"lableGood\":\"Cell Culture Plate\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":741000,\"amount\":\"8,892,000\",\"originQty\":12,\"feature\":\"Đế bằng\\nĐược làm bằng vật liệu polystyrene có độ trong suốt cao, độ truyền ánh sáng của tấm nuôi cấy tế bào đạt 90%\\nĐược chứng nhận cho nền thấp và hiệu suất nhất quán ở 260 và 280 nm \\nĐồng nhất bề mặt\\nCó ghi nhãn bằng chữ và số\\nVật liệu: PS\\nĐóng gói: 1 cái/Túi; 40 cái/thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":12,\"priceUnit\":\"741,000\",\"unit\":\"Thùng/40 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"24 well plate\",\"uom\":\"Thùng/40 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CCP-24H\",\"lableGood\":\"Cell Culture Plate\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":741000,\"amount\":\"8,892,000\",\"originQty\":12,\"feature\":\"Đế bằng\\nĐược làm bằng vật liệu polystyrene có độ trong suốt cao, độ truyền ánh sáng của tấm nuôi cấy tế bào đạt 90%\\nĐược chứng nhận cho nền thấp và hiệu suất nhất quán ở 260 và 280 nm\\nĐồng nhất bề mặt và phẳng\\nCó ghi nhãn bằng chữ và số\\nVật liệu: PS\\nĐóng gói: 1 cái/Túi; 40 cái/thùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":12,\"priceUnit\":\"741,000\",\"unit\":\"Thùng/40 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cover slide (đếm tế bào)\",\"uom\":\"Hộp/100 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"0101050\",\"lableGood\":\"Cover slide (đếm tế bào)\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"MARIENFELD\",\"bidPrice\":134000,\"amount\":\"134,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Kich thước: 22 X 22 mm. độ dày: 0.13 - 0.16 mm \\n- Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên\\n'- Trong suốt có thể sử dụng dễ quan sát dưới kinh hiển vi huỳnh quang \\n- Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 \\n- Đóng gói: 100 cái/hộp. \\n'- Đơn vị tính: hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"134,000\",\"unit\":\"Hộp/100 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Serological Pipet 5 ml\",\"uom\":\"Hộp/150 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"4051\",\"lableGood\":\"5 mL Stripette™ Serological Pipets\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Corning\",\"bidPrice\":6215000,\"amount\":\"6,215,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Vô trùng: Đã qua \\n- Độc tính tế bào: Đã qua \\n- Không sinh nhiệt: Đã qua \\n- Độ chính xác tốt nghiệp: Đạt (Độ chính xác thể tích < 2%) \\n- RNase / DNase miễn phí: Đã đạt\\n- DNA miễn phí: Đã qua\\n- Vật liệu: PS\\n- Đóng gói: 50 cái/Hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"6,215,000\",\"unit\":\"Hộp/150 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Serological Pipet 10 ml\",\"uom\":\"Hộp/100 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"4101\",\"lableGood\":\"10 mL Stripette™ Serological Pipets\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Corning\",\"bidPrice\":5861000,\"amount\":\"11,722,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"- Vô trùng: Đã qua \\n- Độc tính tế bào: Đã qua \\n- Không sinh nhiệt: Đã qua \\n- Độ chính xác tốt nghiệp: Đạt (Độ chính xác thể tích < 2%) \\n- RNase/ DNase miễn phí: Đã đạt\\n- DNA miễn phí: Đã qua\\n- Vật liệu: PS\\nĐóng gói: 50 cái/túi; 150 cái/hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"5,861,000\",\"unit\":\"Hộp/100 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Serological Pipet 25 ml\",\"uom\":\"Hộp/50 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"4251\",\"lableGood\":\"25 mL Stripette™ Serological Pipets\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Corning\",\"bidPrice\":1980000,\"amount\":\"3,960,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"'- Độc tính tế bào: Đã qua \\n'- Không sinh nhiệt: Đã qua \\n- Độ chính xác tốt nghiệp: Đạt (Độ chính xác thể tích < 2%) \\n- RNase / DNase miễn phí: Đã đạt\\n- DNA miễn phí: Đã qua\\n'- Vật liệu: PS\\nĐóng gói: 50 cái/túi; 100 cái/hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"1,980,000\",\"unit\":\"Hộp/50 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Cell strainer\",\"uom\":\"Hộp/50 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"W15-1040\",\"lableGood\":\"Cell Filtration Screen Mesh\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":2160000,\"amount\":\"2,160,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Non - pyrogenic \\nEndotoxin-free\\nNuclease-free\\nHuman DNA - free \\nNylon/pp\\nKích thước lỗ: 40 μm\\nVô trùng\\nĐóng gói: 1 cái/Túi; 50 cái/Hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,160,000\",\"unit\":\"Hộp/50 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Slide (microscope)\",\"uom\":\"Hộp/100 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"1000200\",\"lableGood\":\"MICROSCOPE SLIDE 76x26mm\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"MARIENFELD\",\"bidPrice\":325000,\"amount\":\"325,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Độ dày: 1,0 mm \\nKích thước: 76 X 26 mm \\nChất liệu: Kính quang học trong suốt dùng cho kính hiển vi \\nCác cạnh được mài nhẵn \\nGói kín để tránh nhiễm ẩm \\nCác slide riêng lẻ xen kẽ giấy lụa \\nĐầu mài nhám đề ghi chú\\nĐóng gói: 2x50 cái /hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"325,000\",\"unit\":\"Hộp/100 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Round cover glass\",\"uom\":\"Hộp/100 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"0117500\",\"lableGood\":\"Precision cover glasses thickness No. 1.5H (tol. ± 5 μm)\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"MARIENFELD\",\"bidPrice\":248000,\"amount\":\"248,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Kính che hình tròn \\n- Độ dày kính che chính xác số 1.5H (dung lượng ± 5 µm) \\n'- Kính che 0.4 mm để đếm\\nĐóng gói: 100 cái/Hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"248,000\",\"unit\":\"Hộp/100 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Slide box (hộp trữ lam)\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"\\\"41-6025 (25 chỗ)\\n41-6100 (100 chỗ)\\\"\",\"lableGood\":\"Slide Storage Boxes\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Biologix\",\"bidPrice\":243000,\"amount\":\"972,000\",\"originQty\":4,\"feature\":\"Chất liệu nhựa ABS \\n25 chỗ, 100 chổ, xốp, hộp lưu trừ năp trượt nút chai/biologix\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":4,\"priceUnit\":\"243,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hộp nhuộm lam nhựa có khay 24 vị trí\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"\\\"5680005 (Staining bridges)\\n5630004 (Staining trays)\\\"\",\"lableGood\":\"Staining bridges and trays\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Marienfeld\",\"bidPrice\":5560000,\"amount\":\"5,560,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Làm bằng nhựa PVC \\nCó thể điều chỉnh các khay khác nhau \\nVới 2 kẹp giữ \\nChiều rộng có thể sừ dụng khoảng. 360mm \\nCung cấp không gian cho tối đa 13 lam kính hiển vi 76 X 26 mm \\nCả hai tay cầm có thể được kéo dài thêm 115 mm \\nVới độ nghiêng và buộc ngang \\nKhi sử dụng với khay Cat. số 5630004 chốt an toàn giúp định vị an toàn khi cầu nghiêng. Ngoài ra, chốt an toàn thứ hai cho phép buộc cầu ở vị trí nằm ngang. \\nKhay nhuộm \\nĐể sử dụng với cầu nhuộm \\nLàm bằng nhựa PVC màu xám đậm \\nKích thước bèn trong: 376 X 163 X 72 mm \\nKích thước bên ngoài: 414 X 206 X 75 mm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"5,560,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hộp nhuộm lam đứng thủy tinh\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"4200000\",\"lableGood\":\"Staining jars acc. to Hellendahl with enlargement\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Marienfeld\",\"bidPrice\":892000,\"amount\":\"1,784,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"Thành phần: Thủy tinh có nắp đậy chứa được 8 phiến kính hiển vi 76 X 26 mm.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"892,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Filter paper\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"742120\",\"lableGood\":\"Blotting papers\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Macherey-Nagel\",\"bidPrice\":6683000,\"amount\":\"6,683,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Độ dày (mm): 0.7 \\n- Hấp thụ nước (cm): 11 \\n- Nhiệt độ hoạt động tối đa (°C): 550oC\\n'- Kích thước (mm): 200 X 200 \\n- Khối lượng (g / m2): 143\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"6,683,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"PVDF Western Blotting Membranes\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"3010040001\",\"lableGood\":\"\\\"PVDF Western Blotting\\nMembranes\\\"\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":16006000,\"amount\":\"16,006,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Cuộn W X L: 30 cm X 3.00 m. \\nCuộn 1. Kích thước lỗ 0.2 µm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"16,006,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"cDNA synthesis kit\",\"uom\":\"Chai/100 rxn\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"639506\",\"lableGood\":\"Advantage RT-for-PCR Kit\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"TAKARA Bio\",\"bidPrice\":35997000,\"amount\":\"35,997,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Hộp 1: \\n• 60 µl RNA kiểm soát (RNA tông số gan chuột). 1µg / µl \\nHộp 2:\\n• Bộ đệm phàn ứng 400 µl 5X \\n• 100 µl Oligo (dT) 18 Primer. 20 µM \\n• 100 µl Sơn lót Hexamer Ngẫu nhiên. 20 µM\\n• 120 µl MMLV Reverse Transcriptase. 200 đơn vị / µl\\n• 60 µl Chất ức chế RNase tái tổ hợp. 40 đơn vị / µl \\n• 100 µl dNTP Mix (mỗi 10 µM) \\n• Bộ khuếch đại chuột trộn hỗn hợp G3PDH 200 µl. mỗi bộ 10 µM \\n• 4 ml Nước được xử lý băng DEPC (dietyl-pyrocarbonate. 1 : 1000)\\nĐóng gói: 100 rxn/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"35,997,000\",\"unit\":\"Chai/100 rxn\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"DNA ladder (PCR) 1kb\",\"uom\":\"Chai/1 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"N3232L\",\"lableGood\":\"DNA ladder (PCR) 1 kb\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Neb\",\"bidPrice\":9755000,\"amount\":\"9,755,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Nồng độ: 500 mcg / mL \\n'- Phạm vi kích thước: 500 bp đến 10 kb \\n- Định giá: Được cung cấp cùng với lọ Gel Loading Dye. Purple (6X) miễn phí. không có SDS. \\n- Dễ dàng xác định các dải tham chiếu\\n- Kích thước nhỏ phù hợp cho 200 làn gel; kích thước lớn phù hợp cho 1000 làn gel\\nĐóng gói: 1mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"9,755,000\",\"unit\":\"Chai/1 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"TAE buffer 50X\",\"uom\":\"Chai/1 L\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G3001-500ML\",\"lableGood\":\"50×TAE Buffer\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":3591000,\"amount\":\"3,591,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"sử dụng cho điện di gel DNA agarose và cũng được khuyến khích để phục hồi DNA\\nSử dụng như bộ đệm chạy điện di DNA trên gel agarose\\nĐược lọc qua màng 0.22 µm \\nĐược đề xuất để phân giải các đoạn RNA và DNA lớn hơn 1500 bp. cho DNA bộ gen và cho DNA siêu cuộn lớn\\nThành phần chính của sản phẩm là 2 mol / L Tris-acetate và 0,1 mol/ L EDTA\\npH 8,0-8,3 ở 25 ° C\\nĐóng gói: 2x500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,591,000\",\"unit\":\"Chai/1 L\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Agarose (PCR)\",\"uom\":\"Chai/250 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"GC205013-100g\",\"lableGood\":\"Agarose (Electrophoresis-Grade, Low EEO)\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":3030000,\"amount\":\"3,030,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Là một polysacarit được sử dụng để tách axit nucleic dựa trên kích thước trong các ứng dụng điện di gel agarose. Lý tưởng để phân giải các đoạn DNA và RNA từ 50 bp đến >30 kb.\\n- Phân loại: Lớp kiềm tra chất lượng di truyền (Genetic Quality Test (GQT) )\\n- Không có Protease, DNase và RNase \\n- Nhuộm nền gel rất thấp (Gel Background Staining)\\n- Độ bền của gel: ≥1200 g / cm2 (1% gel), Cấu trúc gel bền cho phép xử lý tốt hơn và ít vỡ hơn\\n- Lý tưởng để phân tích và phục hồi DNA và RNA cho các ứng dụng thông thường\\n- Sulfat: ≤0.15%\\nĐóng gói: 3x100g/chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,030,000\",\"unit\":\"Chai/250 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Tag DNA polymerase\",\"uom\":\"Chai/1000 U\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G3441-1000U\",\"lableGood\":\"Taq DNA Polymerase\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":1078000,\"amount\":\"1,078,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"\\\"Kích cỡ mẫu: 0.1-50ng\\nXúc tác tổng hợp DNA, có thể khuếch đại hiệu quả các đoạn DNA lên tới 7kb\\nLý tưởng cho các ứng dụng PCR thông thường và TA cloning\\nNồng độ 5U/μL\\nĐộ tinh khiết: ≥95%\\nThành phần gồm: Taq DNA polymerase, 10× Reaction buffer (gồm 100 mM Tris-HCl, 500 mM KCl, 15 mM MgCl2, pH 8.3), dNTP (10 mM mỗi loại)\\nĐóng gói: 1000U/Chai\\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,078,000\",\"unit\":\"Chai/1000 U\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"RNAase free water\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G4700-500ML\",\"lableGood\":\"Water Nuclease-Free\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":421000,\"amount\":\"421,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: cấp sinh học phân tử. Không có RNase. Không có DNase. \\n- pH: 5-7 \\n- Đóng gói: 500mL/chai\\n- Định dạng: chai \\n- Phương pháp lọc: Hấp tiệt trùng, lọc qua màng 0.1μm\\n'- Điều kiện vận chuyền: Nhiệt độ phòng\\n'- Xử lý mẫu: Không được xử lý bằng DEPC\\nĐóng gói: 500 mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"421,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Safeview/ Redsafe\",\"uom\":\"Chai/1 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"21141\",\"lableGood\":\"RedSafe™ Nucleic Acid Staining Solution (20,000x)\",\"origin\":\"Hàn Quốc\",\"manufacturer\":\"Intron\",\"bidPrice\":1716000,\"amount\":\"6,864,000\",\"originQty\":4,\"feature\":\"\\\"- Dung dịch nhuộm axit nucleic thể hiện hai cực đại kích thích huỳnh quang ờ bước sóng 309 nm và 419 nm khi liên kết với axit nucleic và có thể nhìn thấy ở bước sóng 514 nm. RedSafe ™ Nucleic Acid St Nhuộm nhạy cảm như EtBr và cách sử dụng tương tự như EtBr. So với EtBr. một chất gây ung thư mạnh. Dung dịch nhuộm RedSafe ™ Nucleic Acid hầu như không có đột biến trong xét nghiệm Ames và kết quả âm tính trong xét nghiệm vi nhân hồng cầu chromophilous tủy chuột và xét nghiệm quang sai nhiễm sắc thể tế bào tinh trùng của chuột. Do đó. chúng tôi đặc biệt khuyên bạn nên chọn RedSafe ™ Nucleic Acid Stainig Solution (20.000.x) thay vì EtBr để xác định axit nucleic trên gel agarose.\\nĐóng gói: 1mL/Chai\\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":4,\"priceUnit\":\"1,716,000\",\"unit\":\"Chai/1 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"SYBR® Green\",\"uom\":\"Hộp/200 rxn\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"RR82LR\",\"lableGood\":\"SYBR® Green\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Takara\",\"bidPrice\":19866000,\"amount\":\"19,866,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Độ đặc hiệu cao giảm thiểu sự hình thành primer-dimer và khuếch đại không đặc hiệu \\n'- Vượt trội với các mục tiêu giàu GC \\n'- Kết hợp tổng thể 2X mang lại sự tiện lợi \\n- Độ nhạy cao: phát hiện ít hơn 100 bản sao \\n'- Tương thích với tất cả các thiết bị qPCR thường được sử dụng \\n- Bao gồm hỗn hợp tổng thể xanh TB cho qPCR dựa trên phân vùng \\n- Tli Rnase H Plus làm giảm sự ức chế từ các lai mRNA/cDNA trong qPCR \\n- Loại bỏ nhu cầu về bước phân hủy RNase H riêng biệt khi sử dụng RNase H RT thấp\\nĐóng gói: 200 rxn/Hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"19,866,000\",\"unit\":\"Hộp/200 rxn\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Eagle’s Minimum Essential Medium\",\"uom\":\"Chai/ 500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G4650-500ML\",\"lableGood\":\"Eagle’s MEM (EMEM)\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":674000,\"amount\":\"4,718,000\",\"originQty\":7,\"feature\":\"EMEM bổ sung bảy axit amin không thiết yếu (NEAA) bao gồm L-alanine, axit L-glutamic, L-asparagine, L-aspartate, L-proline, L-serine và glycine trên cơ sở môi trường MEM, không chứa D-glucose\\n\\\"Sản phẩm có thể sử dụng để nuôi cấy tế bào bám dính, tế bào động vật có vú, dòng tế bào như HeLa, BHK-21, 293, HEP-2, HT-1080, MCF-7, nguyên bào sợi và tế bào thần kinh đệm hình sao sơ cấp ở chuột.\\nĐược lọc bằng màng lọc 0,1μm, pH 7,0-7,4, thêm 2,0 mL-alanyl-L-glutamine, natri pyruvate 1,0mM, chứa 1,5g/L natri bicarbonate, chứa chất chỉ thị phenol red, không có hệ thống đệm HEPES.\\\"\\nĐóng gói: 500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":7,\"priceUnit\":\"674,000\",\"unit\":\"Chai/ 500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"RPMI\",\"uom\":\"Chai/ 500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"DM15012\",\"lableGood\":\"RPMI\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Elabscience\",\"bidPrice\":2104000,\"amount\":\"14,728,000\",\"originQty\":7,\"feature\":\"- Chứa 300 mg / L L-glutamine nhưng không có D-glucose. \\nĐóng gói: 500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":7,\"priceUnit\":\"2,104,000\",\"unit\":\"Chai/ 500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"DMEM\",\"uom\":\"Chai/ 500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"DM150251\",\"lableGood\":\"DMEM\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Elabscience\",\"bidPrice\":2104000,\"amount\":\"14,728,000\",\"originQty\":7,\"feature\":\"- Chứa nồng độ D-glucose thấp là 1000 mg / L, 584 mg / L L-glutamine (tương đương 0.58mM), 110 mg / L natri pyruvate (tương đương 0.11mM) và Natri bicacbonat 3700 mg / L nhưng không có màu đỏ phenol. \\nĐóng gói: 500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":7,\"priceUnit\":\"2,104,000\",\"unit\":\"Chai/ 500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Penicillin-Streptomycin 100X\",\"uom\":\"Chai/20 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"PB180120\",\"lableGood\":\"Penicillin-Streptomycin Solution, 100 ×\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Elabscience\",\"bidPrice\":1650000,\"amount\":\"11,550,000\",\"originQty\":7,\"feature\":\"- Chứa 10.000 đơn vị / ml penicilin (gốc) và 10.000 ug / ml streptomycin (gốc) trong nước cấp nuôi cấy tế bào / mô \\n- Dùng cho vi khuẩn gram dương và gram âm. \\n- Đã thử nghiệm nuôi cấy tế Bào\\n'- Đã thử nghiệm nội độc tố\\nĐóng gói: 125mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":7,\"priceUnit\":\"1,650,000\",\"unit\":\"Chai/20 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"FBS\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"D016-500ML\",\"lableGood\":\"FBS Ultra, Collected in South America\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Diagnovum\",\"bidPrice\":6655000,\"amount\":\"19,965,000\",\"originQty\":3,\"feature\":\"- 0.1 mm lọc vô trùng \\n- Nội độc tố thấp \\n- Hemoglobin thấp \\n- Đã kiểm tra hiệu suất, mycoplasma, xạ khuẩn và nội độc tố\\nĐóng góí: 500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":3,\"priceUnit\":\"6,655,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Mycoplasma off (thuốc khử trùng ngăn myco-plasma)\",\"uom\":\"Chai/1 L\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"21083\",\"lableGood\":\"\\\"MycoClean™ Mycoplasma \\nPrevention Spray\\\"\",\"origin\":\"Hàn Quốc\",\"manufacturer\":\"Intron\",\"bidPrice\":9900000,\"amount\":\"19,800,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"\\\"MycoClean™ Mycoplasma là giải pháp hiệu quả để khử trùng đáng tin cậy các bề mặt và thiết bị trong phòng thí nghiệm.\\nSản phẩm có thể làm sạch bề mặt, tránh nhiễm trong 1 lần sử dụng.\\nĐặc điểm: Loại bỏ mycoplasma, Không ăn mòn và không gây ung thư, Thuận tiện và ổn định, Sẵn sàng sử dụng. Có hiệu quả ngay lập tức chống lại mycoplasma (trong vòng vài giây sau khi sử dụng)\\nĐóng gói: 5x200mL/Chai\\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"9,900,000\",\"unit\":\"Chai/1 L\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Forcep\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"DC129\",\"lableGood\":\"Kẹp gắp\",\"origin\":\"Pakistan\",\"manufacturer\":\"Prime\",\"bidPrice\":32000,\"amount\":\"96,000\",\"originQty\":3,\"feature\":\"Thép không gỉ, 5 inch\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":3,\"priceUnit\":\"32,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Methylen blue for cell staining-counting\",\"uom\":\"Chai/ 25 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"M4159\",\"lableGood\":\"Methylene blue hydrate\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3011000,\"amount\":\"3,011,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Cấp: dành cho sinh học phân tử \\ndòng sản phẩm: BioReagent\\nhình thức: bột\\ntính phù hợp: thích hợp cho nhuộm axit nucleic\\nnhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng\\nChuỗi SMILES: O. [Cl -]. CN (C) c1ccc2N = C3C = C \\\\ C (C = C3Sc2c1) = [N +] (/ C) C\\nInChI: 1S / C16H18N3S.ClH.H2O / c1-18 (2) 11-5-7-13-15 (9-11) 20-16-10-12 (19 (3) 4) 6-8-14 ( 16) 17-13 ;; / h5-10H. 1-4H3; 1H; 1H2 / q + 1 ;; / p-1\\nKhóa InChI: WQVSELLRAGBDLX-UHFFFAOYSA-M\\nĐóng gói: 25g/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,011,000\",\"unit\":\"Chai/ 25 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"DMSO for cell culture\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"D4540- 100 mL\",\"lableGood\":\"Dimethyl sulfoxide\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":1844000,\"amount\":\"1,844,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Mật độ hơi: 2.7 (so với không khí) \\nÁp suất hơi: 0.42 mmHg (20° C)\\nKhảo nghiệm: >99.5% (GC) \\nHình thức: chất lỏng \\nNhiệt độ tự động đốt cháy: 573 ° F \\nNồ tung, lim: 42%. 63 ° F - (các) kỹ thuật: nuôi cấy tế bào/ thực vật: thích hợp \\nBảo quản lạnh: thích hợp\\nTạp chất: <0.1% nước (Karl Fischer) \\nMàu sắc: không màu \\nChiết suất: n20/D 1.479 (lit.) \\n'- bp: 189°C (sáng) \\n- mp: 16-19oc (lit.) \\nTính tan: H2O: trộn lẫn (hoàn toàn) \\nTỉ trọng: 1.10 g / mL (lit.)\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,844,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Trypsin EDTA\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"PB180001\",\"lableGood\":\"Trypsin EDTA\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Elabscience\",\"bidPrice\":1263000,\"amount\":\"2,526,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"- Chứa 0.5% (~5000mg/L) trypsin lợn (1: 250). 5.3 mM EDTA - 4Na và màu đỏ phenol trong 0.9%(~8600 mg/L) natri clorua \\n'- Đã lọc vô trùng \\n'- Đã thử nghiệm nuôi cấy tế bào \\n'- Kiểm tra nội độc tố \\n'- Nồng độ: 10X\\nĐóng gói: 100mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"1,263,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"PBS for cell cuture\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G4207-500ML\",\"lableGood\":\"PBS (Phosphate Buffered Saline), 10×\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":505000,\"amount\":\"1,010,000\",\"originQty\":2,\"feature\":\"Nồng độ: 10X. \\npH 7.0-7.5\\nLưu trữ: nhiệt độ phòng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":2,\"priceUnit\":\"505,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"MTT\",\"uom\":\"Hộp/1000 rxn\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"E-CK-A341\",\"lableGood\":\"MTT Cell Proliferation and Cytotoxicity Assay Kit\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Elabscience\",\"bidPrice\":7040000,\"amount\":\"7,040,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Điều kiện bảo quản: tránh ánh sáng, 2~8°C\\nλ-max: 570 nm \\nỨng dụng các xét nghiệm phát hiện tăng sinh hoặc gây độc tế bào\\nDò tìm\\n'- phương pháp phát hiện: so màu \\nNhiệt độ bảo quản: 2-8°C\\nĐóng gói: 1000rxn/Hộp\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"7,040,000\",\"unit\":\"Hộp/1000 rxn\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Trizol RNA\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G3013-100ML\",\"lableGood\":\"RNA Extraction Solution\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":5610000,\"amount\":\"5,610,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Loại mẫu: Vi khuẩn, Máu, Tế bào, Mẫu thực vật, Mô, Mẫu virus, Nấm men\\nSản phẩm cuối cùng: RNA tổng số, có thể đo nồng độ và sử dụng cho các thí nghiệm tiếp theo\\nThủ công\\nGiải pháp chiết xuất RNA là một thuốc thử sẵn sàng sử dụng, được thiết kế để cô lập RNA toàn phần từ các mẫu tế bào và mô. Nó sử dụng các chất như guanidine isothiocyanate để nhanh chóng ly giải các tế bào, khiến RNA được giải phóng và chiết xuất thành phenol, và nó cũng chứa chất ức chế RNase, ngăn chặn sự thoái hóa RNA và duy trì tính toàn vẹn của RNA.\\nBao gồm: RNA Extraction Solution 100mL\\nSố phản ứng: 100 phản ứng\\nĐiều kiện vận chuyển: đá gel, bảo quản ở 2-8℃\\nNguyên liệu ban đầu: đến 10^6 tế bào, 100 mg mô\\n- Mục tiêu: RNA tổng số. RNA phiên mã. miRNA\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"5,610,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"02 um 25 mm Syringe filter\",\"uom\":\"Hộp/100 cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"FBS25PTFE022L\",\"lableGood\":\"0.2 um 25 mm Syringe filter\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Filter-bio\",\"bidPrice\":4320000,\"amount\":\"4,320,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Vật liệu khung: PP; Vật liệu màng: màng PTFE\\nĐường kính kính lọc: 25mm/ 4.08\\nKích thước lỗ: 0,2 μm\\nThể tích quy trình (mL): <100 mL \\nVô trùng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,320,000\",\"unit\":\"Hộp/100 cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"DAPI\",\"uom\":\"Chai/10 mg\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"D9542-10MG\",\"lableGood\":\"DAPI\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":2790000,\"amount\":\"2,790,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: dành cho sinh học phân tử \\n- Xét nghiệm: >98% (HPLC và TLC) \\n- Hình thức: bột \\n- (Các) kỹ thuật: chuyển giao: phù hợp \\n- Độ hòa tan: H2O: 20 mg / mL (có thể cần nhiệt hoặc siêu âm. Các dung dịch được bào quản trong bóng tổi ờ nhiệt độ phòng hoặc 4 0 c phải ổn định trong 2 đến 3 tuần.) \\n- PBS: không hòa tan \\n- ε (hệ số tắt): 30 ở 263 nm trong H2O ở 1 mM \\n- Huỳnh quang: λex 340 nm; λem 488 nm (nur DAPI) \\n- λex 364 nm; λem 454 nm (DAPI-DNA-Komplex) \\n- Tính phù hợp: thích hợp cho huỳnh quang \\n- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 °C\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,790,000\",\"unit\":\"Chai/10 mg\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Keo dán lam kính (mounting medium) cho kính hiển vi\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"03989\",\"lableGood\":\"Eukitt® Quick-hardening mounting medium\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":2362000,\"amount\":\"2,362,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Dạng: chất lỏng, màu vàng \\n- Chiết suất: n/D 1.490-1.500 \\n- Độ nhớt: 250-500 mPa.s. gọn gàng (25 0 C) (lit.) \\n- Tính phù hợp: phù hợp với ứng dụng \\n- (Các) ứng dụng: huyết học. mô học \\n- Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng\\nĐóng gói: 100mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,362,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Keo dán lam kính (mounting medium) cho kính huỳnh quang\",\"uom\":\"Chai/25 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"F4680\",\"lableGood\":\"Fluoromount™ Aqueous Mounting Medium\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":4670000,\"amount\":\"4,670,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"\\\"- Để sử dụng với khăn giấy nhuộm huỳnh quang\\n'- Đóng gói: 25mL/Chai\\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,670,000\",\"unit\":\"Chai/25 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Haematoxylin\",\"uom\":\"Chai/25 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"H9627-25G\",\"lableGood\":\"Haematoxylin\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3580000,\"amount\":\"3,580,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: được chứng nhận bởi ủy ban vết bẩn sinh học \\n- Hình thức: bột \\n- mp: 200 °C (tháng mười hai) (sáng) \\n- Độ hòa tan: ctanol: 1 mg / mL \\n- (Các) ứng dụng: sản xuất xét nghiệm chẩn đoán, huyết học. mô học \\n- Nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng\\nĐóng gói: 25G/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,580,000\",\"unit\":\"Chai/25 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Eosin\",\"uom\":\"Chai/25 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"1092780025\",\"lableGood\":\"Eosin B\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3001000,\"amount\":\"3,001,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: hấp phụ và chi thị huỳnh quang \\n- Cho kính hiển vi (FL Hist.) \\n- (Các) kỹ thuật: chuẩn độ: phù hợp \\n- λmax: 509-524 nm \\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,001,000\",\"unit\":\"Chai/25 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Xylen\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"534056\",\"lableGood\":\"Xylenes\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":985000,\"amount\":\"985,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Cấp: cấp mô học \\n- Mật độ hơi: 3.7 (so với không khí) \\n- Áp suất hơi: 18 mmlIg (37.7°C) \\n- Xét nghiệm: >75.0% (đồng phân xylenes) \\n- Hình thức: chất lỏng \\n- Nổ tung, lim: 7% \\n- Tạp chất: <0.05% (nước). <25% etylbenzen. bay hơi. dư lượng: <0.002% \\n- Chiết suất: n20/D 1.497 (lit.) \\n- bp: 137-140 °C (sáng) \\n- mp: -34°C \\n- Mật độ: 0.86 g/mL ở 25 °C (lit.) \\n'- (Các) ứng dụng: mô học\\nĐóng gói: 500mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"985,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Antigen retrieval citrate buffer\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"C9999\",\"lableGood\":\"Antigen retrieval citrate buffer\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":4037000,\"amount\":\"4,037,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Dạng: chất lỏng \\n- pH: 6.0\\n- (Các) Ứng dụng: huyết học - mô học\\n- Nhiệt độ bảo quàn: 2-8°C\\n- Đóng gói: 100mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,037,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Methanol\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"179337\",\"lableGood\":\"Methanol\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3408000,\"amount\":\"3,408,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: thuốc thử ACS \\n- Mật độ hơi: 1.11 (so với không khí) \\n- Áp suất hơi: 410 mmHg (50 ° C) - 97.68 mmHg (20 ° C) \\n- Khảo nghiệm: >99.8% \\n- Hình thức: chất lỏng \\n- Nhiệt độ tự động đốt cháy: 725 ° F \\n- Nổ tung, lim: 36% \\n- Tạp chất: H2SO4. vưọt qua thử nghiệm (sẫm màu)\\n- Mn04- chất khử. vượt qua thử nghiệm \\n- ≤0.0002 meq / g Titr. căn cứ \\n- ≤0.0003 meq / g Titr. axit \\n- ≤0.001% acetaldehyde \\n- ≤0.001% axeton \\n- ≤0.001% formaldehyde \\n- ≤0.1% nước \\n- bay hơi. dư lượng: ≤0.001 % \\n- Màu:APHA: ≤10 \\n- Thông thoáng \\n- Chiết suất: n20/D 1.329 (lit.) \\n- bp: 64.7 ° C (sáng) \\n- mp:-98 ° C (lit.) \\n- Mật độ: 0.791 g / mL ở 25 ° C (lit.)\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,408,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Paraformandehyde for fixation 4%\",\"uom\":\"Chai/5 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"\\\"158127\\n\\\"\",\"lableGood\":\"Paraformaldehyde\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":795000,\"amount\":\"795,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Mật độ hơi: 1.03 (so với không khí) \\n- Áp suất hơi: <1.45 mmHg (25 ° C) \\n- Khảo nghiệm: 95% \\n- Hình thức: bột \\n- Nhiệt độ tự động đốt cháy: 572 ° F \\n- Nổ tung, lim: 73% \\n'- mp: 120-170°C (lit.) \\n- Mật độ: 0.88 g / mL ở 25 ° C (lit.) \\n- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 ° C\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"795,000\",\"unit\":\"Chai/5 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"H1299 - Non small cell lung cancer - carcinoma\",\"uom\":\"Ống\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300485\",\"lableGood\":\"NCI-H1299 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":28958000,\"amount\":\"28,958,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Thuộc tính tăng trường: Kết dính \\n'- Nguồn gốc: Dòng tế bào được thành lập từ một di căn hạch bạch huyết ở phổi từ một bệnh nhân đã được xạ trị trước đó. \\n'- Tuổi: 43 tuổi \\n- Dân tộc: Trắng \\n'- Nam giới \\n- Di căn: Hạch bạch huyết \\n'- Các gen biểu hiện: keratin dương tính với chất miễn dịch; vimentin dương tính bởi immunostain; dây thần kinh protein triplet âm tính; neuromedin B; đồng hợp tử loại bỏ một phần protein p53. thiếu biểu hiện của protein p53; neuromedin B \\n- Nhận xét: Các tế bào bị mất một phần đồng hợp tử cùa protein p53 và thiếu biểu hiện của protein p53. Họ báo cáo rằng có thể tổng hợp peptide neuromedin B (NMB) ờ 0.1 pmol / mg protein, nhưng không phải peptide giải phóng gastrin (GRP).\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"28,958,000\",\"unit\":\"Ống\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"HEK-293 - kidney embryonic cells\",\"uom\":\"Ống\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300192\",\"lableGood\":\"HEK-293 - kidney embryonic cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- Thuộc tính tăng trường: Kết dính \\n'- Tuổi: thai nhi \\n'- Gây khối u: có; \\n'- Có. hình thành khối u ở chuột khỏa thân \\n'- Dấu hiệu biểu hiện: Vitronectin, được thể hiện \\n'- Nhận xét: Mặc dù một báo cáo trước đây cho rằng các tế bào chứa DNA cùa Adenovirus 5 từ cả hai đầu bên phải và bên trái của bộ gen virus [RF32764]. nhưng rõ ràng là hiện nay chi có các trình tự đầu bên trái. \\n'- Các tế bào biểu hiện một thụ thể bất thường trên bề mặt tế bào đối với vitronectin bao gồm tiểu đơn vị beta-1 tích phân và tiểu đơn vị alpha-v thụ thề vitronectin.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Ống\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"4T1 - mouse breast cancer\",\"uom\":\"Ống\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300300\",\"lableGood\":\"4T1 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Loại tế bào: bám dính\\nNguồn gốc: từ mô vú, tuyến vú chuột BALB/c \\nỨng dụng: Tế bào 4T1 mô phỏng chính xác các đặc điểm của ung thư vú ở người trong giai đoạn tiến triển nhất - Giai đoạn IV.\\nGây khối u\\n4T1 gây ra các khối u di căn khi được tiêm vào chuột BALB/c \\nKhi được tiêm vào chuột BALB/c, các tế bào 4T1 tự phát tạo ra các khối u di căn cao có thể lan đến nhiều cơ quan khác nhau như phổi, gan, hạch bạch huyết và xương, trong khi khối u nguyên phát vẫn tiếp tục phát triển tại chỗ.\\n'- Khối u nguyên phát không cần phải cắt bỏ để tạo ra sự phát triền di căn.\\nỨng dụng mở rộng của 4T1 được sử dụng trong các kỹ thuật như phát quang sinh học, phân tích mô học và sử dụng các dấu hiệu phân tử để theo dõi sự lây lan và tác động của bệnh di căn. Phương pháp này cho phép kiểm tra di căn tự phát từ khối u nguyên phát đến các cơ quan xa, được hỗ trợ bởi các kỹ thuật như đo lưu lượng tế bào để phân tích các tế bào khối u và biểu hiện thụ thể của chúng.\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Ống\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"RAW264.7 - mouse macrophage\",\"uom\":\"Ống\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"400319\",\"lableGood\":\"RAW 264.7 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Loại tế bào: bám dính\\nNguồn gốc: từ chuột đực có khối u do virus gây bệnh bạch cầu Abelson murine\\nTuổi: người lớn\\nNam giới\\nLà dòng tế bào bất tử\\nBiểu hiện kháng nguyên: H-2d\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Ống\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Tris-Glycine-SDS Buffer 10×\",\"uom\":\"Chai/50 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"93321\",\"lableGood\":\"TRIS Glycine buffer solution\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":4409000,\"amount\":\"4,409,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: dành cho sinh học phân tử \\n\\\"- Dòng sản phẩm: BioUltra \\nKhảo nghiệm: >99.0% (AT) \\\"\\n- Dạng: Lỏng\\n- Tạp chất: DNase: không phát hiện; RNases: không có; được phát hiện; chất không hòa tan. vượt qua thử nghiệm lọc; phosphatase, không có chất nào được phát hiện; protease, không được phát hiện \\n- ign. dư lượng: ≤0.2% (như SO4) \\n- Tổn thất: ≤0.2% tổn thất khi sấy khô. 110 °C\\n- Phạm vi pH hữu ích: 8.5-8.7\\nĐóng gói: 1000mL/Chai\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,409,000\",\"unit\":\"Chai/50 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Acrylamide/Bis-acrylamide, 30% solution\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"A3699\",\"lableGood\":\"Acrylamide/B is-acrylamidc. 30% solution\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3834000,\"amount\":\"3,834,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Vô trùng: 0.2 µm được lọc \\n- Dòng sản phẩm: BioReagent \\n- Hình thức: chất lỏng \\n- Tỷ lệ thức ăn: 37.5: 1 \\n- (Các) kỹ thuật điện di: phù hợp \\n- Sự thích hợp: \\n- Thích hợp cho điện di \\n- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 °C\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,834,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Ammonium persulfate\",\"uom\":\"Chai/25 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"A3678\",\"lableGood\":\"Ammonium persulfate\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":2483000,\"amount\":\"2,483,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Cấp: dành cho sinh học phân tử \\n- Mật độ hơi: 7.9 (so với không khí) \\n- Khảo nghiệm: ≥98% \\n- Hình thức: bột \\n- Phản ứng phù hợp: loại thuốc thử: chất oxy hóa \\n- (Các) kỹ thuật điện di: phù hợp \\n- Vết anion: clorua (CI-): <10 ppm \\n- Vết cation: Fe: <10 ppm \\n- Kim loại nặng (như Pb): <50 ppm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,483,000\",\"unit\":\"Chai/25 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Protein marker\",\"uom\":\"Chai\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"G26619-250UL\",\"lableGood\":\"Protein Marker 10-250 kDa\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Servicebio\",\"bidPrice\":2244000,\"amount\":\"2,244,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Ứng dụng: Xác định trọng lượng phân tử protein\\nSDS-PAGE \\nBảo quản: -20 °C, Chất đánh dấu protein (10-250kDa)\\nReady to use\\nNồng độ: 12 µg/ µl\\nTrọng lượng phân tử: 250, 130, 100, 70, 55, 35, 25, 15, 10kDa\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,244,000\",\"unit\":\"Chai\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bovine albumin serum: for blocking\",\"uom\":\"Hộp\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"05470-25G\",\"lableGood\":\"Bovine Serum Albumin\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":32577000,\"amount\":\"32,577,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Nguồn sinh học: bò \\n- Hình thức: bột đông khô \\n- Mol trọng lượng: ~ 66 kDa \\n- Tinh chế bằng: chưng cất etanol lạnh \\n- Đóng gói: lọ 25 mg \\n- Xuất xứ: xuất xứ USA \\n- (Các) kỹ thuật điện di: phù hợp \\n- pH: 5.2 \\n- Nước hòa tan: hòa tan nhẹ \\n- Tính phù hợp: thích hợp cho (Thích hợp để sử dụng làm điểm đánh dấu điện di) \\n- Phiên bản gia nhập UniProt số: P02769 \\n- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 °C\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"32,577,000\",\"unit\":\"Hộp\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Skim Milk Powder\",\"uom\":\"Chai/500 g\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"70166\",\"lableGood\":\"Skim Milk Powder\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":3794000,\"amount\":\"3,794,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Nguồn sinh học: sữa bò \\n- Vô trùng: không vô trùng \\n- Khảo nghiệm: 4.7-6.0% tổng nitơ (N) cơ bản \\n- Hình thức: bột \\n- Tính khả dụng: không có sẵn ờ Hoa Kỳ và Canada \\n- Tạp chất: ≤1.5% lipid \\n- ≥50.0% đường khử (dưới dạng monohydrat lactose) \\n- ign. dư lượng: ≤10% \\n- tổn thất: ≤5% tổn thất khi làm khô \\n- (Các) ứng dụng: thực phẩm và đồ uống\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"3,794,000\",\"unit\":\"Chai/500 g\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Tween 20\",\"uom\":\"Chai/100 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"P9416\",\"lableGood\":\"TWEEN® 20\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":1970000,\"amount\":\"1,970,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- cấp: dành cho sinh học phân từ \\n'- mô tả: không ion \\n'- khảo nghiệm: >40.0% (GC) \\n'- hình thức: chất lỏng nhớt \\n'- mol wt: ~ 1228 \\n- ~ 1228 \\n'- thành phần: axit lauric. >40% (cân bằng chù yếu là axit myristic. palmitic và stearic) - chiết suất: n20 / D 1.468 (lit.) \\n'- CMC:60mg/L \\n'- mật độ: 1.095 g / ml, ở 25 ° c (lit.) \\n'- tinh phù hợp: thích họp cho sinh học phân tử \\n'- hoạt động nước ngoài: Endonuclease-exonuclcase và RNase. không phát hiện được\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"1,970,000\",\"unit\":\"Chai/100 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"SuperSignal™ West Pico PLUS Chemiluminescent Substrate\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"34580\",\"lableGood\":\"SuperSignal ™ West Pico PLUS Chemilumines cent Substrate\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Thermo\",\"bidPrice\":18177000,\"amount\":\"18,177,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Kết hợp: HRP (Horseradish Peroxidase)\\n'- Phương pháp phát hiện: Hóa chất phát quang \\n- Hình thức: Chất lỏng \\n- Dòng sản phẩm: SupcrSignal ™ - Loại sàn phẩm: Chất nền \\n- Định lượng: 250 mL \\n'- Nhạy cảm \\n'- Biểu đồ thấp đến biểu đồ nữ cao \\n- Cơ chất\\n'- Peroxidase cải ngựa \\n'- Thuộc tính chất nền \\n'- Chất nền hóa học \\n'- Loại chất nền \\n'- Chất nền HRP (Horseradish Peroxidase)\\n'- Nồng độ kháng thề được đề xuất \\n'- 2 °: 1:20-100K (10-50ng / mL). 1 °: 1: 1K (0.2- 1 ụg / mL) \\n'- Điều kiện vận chuyển \\n'- Nhiệt độ phòng \\n'- Thời lượng tín hiệu: 6-24 giờ\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,177,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"RIPA Buffer\",\"uom\":\"Chai/50 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"R0278\",\"lableGood\":\"RIPA Buffer\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":2747000,\"amount\":\"2,747,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Mô tả: không chứa protease \\n- Hình thức: chất lỏng \\n- Đóng gói: pkg 50 mL \\n- (Các) Kỹ thuật kết tủa miễn dịch (IP): phù hợp \\n- Màu sắc: không màu \\n'- pH: 7.8-8.2(25°C. 1 X) \\n- Nhiệt độ bảo quản: 2-8 °C\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,747,000\",\"unit\":\"Chai/50 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"TEMED\",\"uom\":\"Chai/25 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"T7024\",\"lableGood\":\"TEMED\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":2949000,\"amount\":\"2,949,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- cấp: dành cho sinh học phân tử \\n'- dòng sản phẩm: BioReagent \\n'- khảo nghiệm: >99% (GC) \\n'- nồ tung, lim: 9.08% \\n'- chiết suất: n20/D 1.4179 (lit.) \\n'- bp: 120-122 °C (sáng) \\n'- mp: -55 ° c (sáng) - mạt độ: 0.775 g / mL ở 20 ° c (lit.) - hoạt động nước ngoài: DNase. RNase, protease, không phát hiện được\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,949,000\",\"unit\":\"Chai/25 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Bradford\",\"uom\":\"Chai/500 mL\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"B6916\",\"lableGood\":\"Bradford Reagent\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":5058000,\"amount\":\"5,058,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- Thử nghiệm Bradford bổ sung coomassie xanh lam sáng G-250 vào dung dịch protein. Thuốc nhuộm xanh coomassie liên kết với các axit amin thơm và cơ bàn. do đó gây ra sự thay đổi độ hấp thụ trong quá trinh xác định protein. \\n'- cho 0.1-1.4 mg/ml protein \\n'- Thuốc thử đã săn sàng để sử dụng. Không cần trộn hoặc pha loãng. \\n'- Màu sắc phát triển nhanh chóng. Chi ủ năm phút và sau đó mẫu được đọc ở bước sóng 595. \\n'- Đường khử và chất khử cùng với thiols không cản trở thuốc thừ này. \\n- Thuốc thử thích hợp cho các xét nghiệm vi mô (1-10 pg / ml) và tiêu chuẩn (50-1400 pg/ml). \\n'- Có thể được sử dụng trong các xét nghiệm đĩa vi sóng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"5,058,000\",\"unit\":\"Chai/500 mL\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Coomassie blue\",\"uom\":\"Chai\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"B8647\",\"lableGood\":\"Brilliant Blue R Concentrate\",\"origin\":\"Mỹ\",\"manufacturer\":\"Sigma\",\"bidPrice\":4522000,\"amount\":\"4,522,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- dạng: dung dịch metanol \\n'- tính phù hợp: phù hợp với SDS-PAGE\\n'- (các) ứng dụng: sàn xuất xét nghiệm chẩn đoán \\n'- huyết học. mô học \\n'- nhiệt độ lưu trữ: nhiệt độ phòng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,522,000\",\"unit\":\"Chai\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"WS1 - normal skin cell\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300378\",\"lableGood\":\"WS1 - normal skin cell\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":42768000,\"amount\":\"42,768,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"'- WSI - normal skin cell \\n'- Danh mục sản phầm: Tế bào người \\n- Sinh vật: Homo sapiens, con người \\n'- Loại tế bào: nguyên bào sợi \\n'- hình thái học: nguyên bào sợi \\n'- Mô: Da \\n'- Bệnh: Binh thường \\n'- Các ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\n'- Định dạng sàn phẩm: Đông cứng \\n'- Điều kiện bào quàn: Pha hơi của nitơ lòng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"42,768,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"HBEC - normal lung cell\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"10HU-093\",\"lableGood\":\"Human Bronchial Epithelial Cells (HBEpC)\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"iXcells\",\"bidPrice\":43578000,\"amount\":\"43,578,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- HBEC - normal lung cell \\n'- Danh mục sàn phẩm: tế bào người \\n'- Sinh vật: Homo sapiens, con người \\n'- Hình thải học: biểu mô \\n- Mô: Phế quản\\n- Các ứng dụng: nghiên cứu ung thư\\n'- Định dạng sản phẩm: Đông cứng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"43,578,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"BEAS-2B - normal lung cell\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300311\",\"lableGood\":\"BEAS-2B Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Điều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\\nBEAS-2B - normal lung cell \\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người \\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nLoại tế bào: tế bào biểu mô\\nHình thái học: biểu mô\\nMô: Phổi; phế quản\\nBệnh: Sarcoma\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\nĐịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"H460 - non small cell lung cancer - carcinoma\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"305020\",\"lableGood\":\"NCI-H460 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Điều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lòng\\nH460 - non small cell lung cancer - carcinoma\\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nHình thái học: biểu mô\\nMô: Phổi; Tràn dịch màng phổi\\nBệnh: ung thư biểu mô\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu ung thư \\nĐịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Hela-cervical carcinoma\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300194\",\"lableGood\":\"HeLa Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Hela-cervical carcinoma \\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nloại tế bào: tế bào biểu mô\\nhình thái học: biểu mô\\nMô: Tử cung; Cổ tử cung\\nBệnh: ung thư biểu mô tuyến\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D, sàn xuất sinh học \\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"MCF-7- breast carcinoma\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300273\",\"lableGood\":\"MCF-7 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"MCF-7- breast carcinoma \\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nloại tế bào: tế bào biểu mô\\nhình thái học: biểu mô\\nMô: Nhũ hoa; Tuyến vú\\nBệnh: ung thư biểu mô tuyến\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"Huh-7-Hepatocarcinoma\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300156\",\"lableGood\":\"HuH7 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":29403000,\"amount\":\"29,403,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Huh-7-Hepatocarcinoma \\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nhình thái học: biểu mô\\nMô: Gan\\nBệnh: Ung thư biểu mô tế bào gan\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu ung thư\\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"29,403,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"CT26CL25 - mouse colon cancer\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"305353\",\"lableGood\":\"CT26.CL25 cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":29403000,\"amount\":\"29,403,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- CT26.CL25 - mouse colon cancer \\nDanh mục sản phẩm: tế bào động vật\\nsinh vật: chuột\\nhình thái học: nguyên bào sợi\\nMô: Ruột già; Đại tràng\\nBệnh: Xuất phát từ ruột già\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu ung thư\\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"29,403,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"BT-474 - breast cancer cell\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300131\",\"lableGood\":\"BT-474 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"BT-474-breastcancercell \\nDanh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nhình thái học: biểu mô\\nMô: Nhũ hoa; ống dẫn; Tuyến vú\\nBệnh: Ung thư biểu mô\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D, nghiên cứu ung thư\\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"PC-3 - prostate cancer\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300312\",\"lableGood\":\"PC-3 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":18711000,\"amount\":\"18,711,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Danh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nhình thái học: biểu mô\\nMô: tuyến tiền liệt\\n\\\"Bệnh: \\tUng thư biểu mô tuyến\\\"\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\nđịnh dạng sản phẩm: Đông cứng\\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"18,711,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"SK-BR3 - breast cancer\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300333\",\"lableGood\":\"SK-BR-3 Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":22454000,\"amount\":\"22,454,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Danh mục sản phẩm: Tế bào người\\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nhình thái học: biểu mô\\nMô: Nhũ hoa; Tuyến vú\\nBệnh: Ung thư biểu mô ống xâm lấn\\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\nĐịnh dạng sản phẩm: Đông cứng \\nĐiều kiện bảo quản: Pha hơi của nitơ lỏng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"22,454,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402689\",\"name\":\"WS1 - normal skin cell\",\"uom\":\"Dòng\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"300378\",\"lableGood\":\"WS1-CLS Cells\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Cytion\",\"bidPrice\":42768000,\"amount\":\"42,768,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"WS1 - normal skin cell \\nDanh mục sản phầm: Tế bào người \\nSinh vật: Homo sapiens, con người \\nLoại tế bào: nguyên bào sợi\\nhình thái học: nguyên bào sợi\\nMô: Da\\nBệnh: Binh thường \\nCác ứng dụng: nuôi cấy tế bào 3D \\nĐịnh dạng sàn phẩm: Đông cứng \\nĐiều kiện bào quàn: Pha hơi của nitơ lòng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"42,768,000\",\"unit\":\"Dòng\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5069702,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1386978\",\"info_old\":{\"reason\":\"Không đạt phần kỹ thuật\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0312549927\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TBR\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TBR-TECHNOLOGY-CORPORATION-34757/\"}}]","lot_finalprice":"1,040,639,000","number":1},{"id":13235572,"result_id":2088196,"lotno":"PP2400402691","lotname":"Thiết bị phân tích tế bào và mô","lotprice":"4,503,729,000","lotestimate_price":0,"lot_priceunit":"","status":"No results","cperiod":0,"cperiodunit":"130 ngày","reason":"","winning_code":"vn0315552300","ispersonalcontractor":"","createdby":"vn0304207782-03","lastmodifiedby":"vn0304207782-03","addtime":1740395824,"updatetime":0,"createddate":1740395080,"lastmodifieddate":1740395080,"goodslist":"[{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Máy ly tâm tốc độ thấp (dành cho tế bào)\",\"uom\":\"Máy\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"Megafuge 8R\",\"lableGood\":\"Máy ly tâm lạnh đa năng Megafuge 8R\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Thermo\",\"bidPrice\":105000000,\"amount\":\"105,000,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"- 14 tùy chọn các loại rotor khác nhau cho các ứng dụng trong nghiên cứu và chẩn đoán. \\n- Các công nghệ như:\\n- Máy được thiết kế với độ an toàn cao, vận hành tin cây và cho kết quả ổn định \\n+ Công nghệ khóa tự động Auto-Lock hỗ trợ tháo lắp rotor nhanh chỉ với một nút bấm, thuận tiện trong việc chuyển đổi và vệ sinh rotor \\n+ Nắp đậy rotor kín khí với công nghệ ClickSeal cho phép đóng mở chỉ với một tay \\n+ Rotor gầu văng có đa dạng các tùy chọn ly tâm ống 50ml, khay vi thể và ống nghiệm. \\n- Rotor góc cố định có khả năng ly tâm tối đa 12.D10000 xg với ống 50ml và các loại ống ly tâm nhỏ tới lực ly tâm tối đa tới 30279 xg\\n- Máy ly tâm có tính năng vận hành rất thân thiện với người sử dụng như: (1) điều khiển bằng một tay với các chương trình lập sẵn; (2) màn hình back lit sắc nét, dễ quan sát; (3) Có nhiều tùy chọn chỉ thị kết thúc ly tâm như tự động mở nắp, chớp màn hình và báo âm thanh; (4) Máy sử dụng được với găng tay và một số chất tẩy rửa \\nThông số kỹ thuật: \\n- Thông số ly tâm với rotor văng: \\n+ Dung tích ly tâm tối đa: 4x145ml (rotor TX-150) \\n+ Tốc độ ly tâm tối đa: 4500 vòng/phút (rotor TX-150) \\n+ Tốc độ ly tâm tối thiểu: 300 vòng/phút (rotor TX-150) \\n+ Lực ly tâm tối đa: 3260 xg (rotor TX-150) \\n- Thông số ly tâm với rotor góc cố định: \\n+ Dung tích ly tâm tối đa: 6x50ml (rotor HIGHconic) \\n+ Tốc độ ly tâm tối đa: 16000 vòng/phút (rotor MicroClick 24) \\n+ Tốc độ ly tâm tối thiểu: 300 vòng/phút (rotor MicroClick 24) \\n+ Lực ly tâm tối đa: 24328 xg (rotor MicroClick 24) \\n- Hệ thống điều khiển: sử dụng bộ vi xử lý \\n- Hệ thống dẫn động: dẫn động trực tiếp bằng động cơ cảm ứng không chổi than \\n- Hệ thống khóa rotor: sử dụng công nghệ khóa tự động khi hoán đổi rotor \\n- Hệ thống phát hiện mất cân bằng: hệ thống đo dao động liên tục, có hiệu chỉnh tự trọng của rotor \\n- Chương trình ly tâm: có 4 nút bấm trực tiếp cho chương trình lập sẵn \\n- Chức năng ly tâm nhanh: có \\n- Chế độ tăng/giảm tốc: 2/2 (tiêu chuẩn, nhẹ) \\n- Khoang máy: thép không gỉ \\n- Chế độ đặt thời gian chạy: 10 giây ~ 99 giờ 59 phút hoặc chạy liên tục \\n- Độ ồn khi vận hành: <56dB với các rotor và <52 dB với dòng rotor MicroClick\\n- Nguồn điện sử dụng: 230V, 50/60Hz \\n- Công suất tiêu thụ điện tối đa: 310W \\n- Tiêu chuẩn và chứng nhận: tuân thủ IVD, CE, chứng nhận đảm bảo an toàn sinh học \\nCung cấp bao gồm: \\n- Máy ly tâm đa năng Megafuge 8 kèm HDSD \\n- Rotor văng TX-150 Rotor (4 x 145 ml) \\n- TX-150 Round Buckets (4 cái), Sealing lids (4 cái) \\n- Adapter cho ống 50ml (4 cái) \\n- Adapter cho ống 15ml (4 cái) \\n- Bảo hành: 2 năm\\n- Kích thước máy: 67/31x37x48cm \\n- Trong lượng thân máy: 35kg\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"105,000,000\",\"unit\":\"Máy\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Bể rửa siêu âm\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"WUC-50\",\"lableGood\":\"Bể Rửa Siêu Âm Trung Quốc WUC-50\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Jiayuanda\",\"bidPrice\":4515000,\"amount\":\"4,515,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Tính năng thiết bị\\nCông nghệ tần số cung cấp hoạt động siêu âm đồng nhất hơn trong toàn bộ bể, giảm điểm chết và sóng đứng \\nKiểm soát quá trình chính xác về thời gian, nhiệt độ, hoạt động siêu âm, độ nhớt và năng lượng\\nChức năng khử khí để loại bỏ các bong bóng nhò khỏi chất lỏng, giảm thời gian tổng thể cần thiết cho hoạt động siêu âm\\nMột sự lựa chọn trong năm kích cỡ\\nCông suất điều chinh có thể giảm từ 100 đến 0% \\nThông số kỹ thuật \\n- Dung tích làm việc: 5 L \\n- Dung tích tối đa: 5 L \\n- Phạm vi nhiệt độ: 20-80 độ C\\n- Công suất siêu âm: 120 W Max, có thể điều chỉnh\\n- Công suất siêu âm trên lít / W: 36\\n- Tần số hoạt động: 40 KHz \\n- Tần số : có\\n- Điều khiển LCD kỹ thuật số: có \\n- Dải thời gian cài đặt: 10 giây-100 phút\\n- Cửa xả van: Có \\n- Công suất gia nhiệt 230V: 200W\\n- Nguồn điện: 220V/50Hz\\nCung cấp bao gồm\\n- Bể rửa siêu âm WUC-50\\n- Phụ kiện\\n+ Nắp đậy bằng Inox\\n+ Giỏ thép không gỉ\\n- Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt\\nKích thước (L x W x H): 342*240*355 mm\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"4,515,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Máy lọc nước siêu sạch\",\"uom\":\"Cái\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"ZYM -IV-20L/H\",\"lableGood\":\"\\\"Ultra pure water system\\n(Benchtop, tap water \\ninlet)\\\"\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Sichuan Zhuoyue\",\"bidPrice\":138000000,\"amount\":\"138,000,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Điện trở suất nước siêu tinh khiết (Cấp 1) 18,25 MΩ X cm\\nĐộ dẫn nước siêu tinh khiết (Cấp 1) 0,055 µS/cm\\nĐiện trở suất của nước tinh khiết (Cấp 2) 10-15 MΩ X cm \\nĐộ dẫn điện của nước tinh khiết (Cấp 2) 0,1 µS/cm\\nTOC < 10 ppb\\nVi khuẩn < 0,01 CFU/ml\\nNội độc tố < 0,001 EU/ml\\nHạt > 0,22 µm < 1/ml\\nTuổi thọ mô-đun khử ion (mô-đun tiêu chuẩn) 1m3\\nBình chứa 30L\\nÁp lực nước cấp 0.5 - 5 bar\\n\\\"Độ dẫn nước cấp < 200 ppm (tương đương <400 µS/cm)\\nCó kèm thêm 4 cột tiền xử lý nước (pretreatment column)\\\"\\nCông suất tiêu thụ: 120W\\n Điện áp hoạt dộng danh định 230 V, 50/60 Hz\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"138,000,000\",\"unit\":\"Cái\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Máy đồng hoá bằng siêu âm\",\"uom\":\"Máy\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"FS-1800N\",\"lableGood\":\"Bộ xử lý sonicator siêu âm\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Hà Nam Chuanghe\",\"bidPrice\":97500000,\"amount\":\"97,500,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Thông tin kỹ thuật: \\n Công Suất Đầu Ra: 1800w, \\n20KHz, Bộ hẹn giờ kỹ thuật số được hiển thị bằng bảng điều khiển, LC Có thể điều chỉnh từ 1 giây đến 99 giờ\\nĐiều chỉnh công suất: Tăng 0% -100% 5%\\nBộ biến tần áp điện: CV33\\nLead zirconate titanate (PZT) pyroelectric gốm sứ, Đường kính: 73 mm, Chiều Dài: 170 mm, Trọng Lượng: 1050 gam, Chiều Dài cáp: 150 cm\\n6. Thăm dò tiêu chuẩn: vật liệu hợp kim titan TI-6AL-4V, Đường kính (thăm dò): 25 mm tiêu chuẩn (có thể lựa chọn đường kính đầu dò 3/6/8/10/13/16/18/20 mm), Chế Biến khối lượng: 100 ml-3000 ml \\nChiều dài đầu dò: 137mm, Trọng lượng đầu dò: 500g\\nNhiệt độ cảm biến: 0 ~ 300°C\\nNguồn điện cung cấp: AC 220V 50Hz, một pha\\n\\\"Buồng: 270mm (L) x 240mm (W) x 400mm (H)\\nHộp điều khiển: 365mm (L) x 232mm (W) x 240mm (H)\\\"\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"97,500,000\",\"unit\":\"Máy\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Hệ thống trắc lưu tế bào Flow Cytometer\",\"uom\":\"Bộ\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"NovoCyte® 3000\",\"lableGood\":\"Hệ Thống Phân Tích Tế Bào Dòng Chảy\",\"origin\":\"Trung Quốc\",\"manufacturer\":\"Agilent Biosciences\",\"bidPrice\":2915000000,\"amount\":\"2,915,000,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Máy phân tích tế bào đề bàn \\nI. Cung cấp kèm theo:\\nMáy chính NovoCyte® 3000\\nMáy vi tính (CPU + màn hình LCD)\\n3 bản Phần mềm NovoExpress® và Hướng dẫn sử dụng, cho phép cài đặt vào 1 máy chính và 2 máy bất kỳ\\nFlow cell cố định không cần tháo rời\\nHóa chất chạy thử máy: 50 test\\nStarter kit dùng bắt đầu chạy máy (20mL dung dịch chạy máy 100X NovoFlow®, 500mL dung dịch rửa NovoRinseTM, 500mL dung dịch khử nhiễm NovoCleanTM, 2mL tiểu phân để chạy QC máy NovoCyte® QC Particles)\\nTặng kèm bộ lọc bảo trì máy 1 năm \\nBảo hành 3 năm\\nII. Mô tả:\\nHệ thống Novocyte dễ dàng nâng cấp cấu hình, nâng cấp công suất lớn. Phần mềm Novoexxpress trực quan, kích thước nhỏ gọn.\\nIII. Đặc điểm và lợi ích: \\nNâng cấp được: nâng cấp tối đa tới 3 laser, 17 thông số (15 kênh màu và FSC, SSC) với độ nhạy và độ phân giải cao , các bộ kính lọc thay thế được, khả năng lấy mẫu và định dạng phân tích linh hoạt\\nPhần mềm Novoexxpress trực quan, kích thước nhỏ gọn.\\nKích thước tế bào hệ thống có thể đọc được : 0.2 -50 µm, các hạt (Particle) có thể đọc được tới 60µm. Agilent cung cấp nhiều Application note với nhiều loại mẫu khác nhau.\\nCác tùy chọn thông lượng cao - lắp đật thêm hệ thống tự động tải mẫu tương thích với ống 12 × 75 mm, ống 1,5 và 2 mL, ống “bullet” trong giá đỡ 96 vị trí, 24 giếng, 48 giếng, và đĩa microtiter 96 giếng đáy U, đáy V.\\nIV. Thông số kỹ thuật:\\nBộ phận tạo dòng chảy \\nDòng chảy tế bào : dòng chảy tế bào qua hình chữ nhật bằng thạch anh 170 x 290 µm\\nMáy bơm: máy bơm dạng tiêm, đảm bảo CV <5% (mức độ sai số khi đọc ở tốc độ dòng cao hay thấp đều trong khoảng CV<5%, đảm bảo độ chính xác của kết quả)\\nTốc độ dòng chảy mẫu: 5-120µL/ phút, người dùng có thể điều chỉnh thay đổi liên tục trong lúc chạy mẫu bằng cách kéo thanh trượt điều chỉnh\\nThể tích các bình chứa chất lỏng : 3L dung dịch chạy máy, 3L nước thải, 500mL dung dịch rửa, 500ml dung dịch khử nhiễm\\nKhông có yêu cầu về nồng độ mẫu để cho kết quả chính xác. Thiết bị đã cho phép đọc được 35,000 events/ giây, người dùng chỉ cần điều chỉnh tốc độ nạp mẫu để đảm bảo được dưới mức này.\\nChuẩn bị mẫu: không yêu cầu nồng độ tế bào cụ thể, cho phép chuẩn bị mẫu linh hoạt\\nMức độ lẫn giữa các mẫu cực thấp (nhiễm chéo) < 0.1% nhờ cơ chế rửa bên trong và ngoài của đầu hút mẫu (SIP - Sample Injection Probe)\\nVận hành chất lỏng : Khởi động, xả hoặc xả sâu (Rinse / Extensive Rinse) , khử nhiễm (Decontamination), chống tắc (Unclog), và tắt máy với các tùy chọn có sẵn trên giao diện phần mềm. Khởi động chỉ mất 7 phút, tắt máy chỉ mất 20 phút và tự động chạy hoàn toàn sau khi nhấn nút, không cần các bước rửa với DI water hay Rinse như nhiều hệ thống khác\\nBộ phận quang học\\nHệ thống 3 tia laser kích thích:\\nBlue laser (488 nm), 60 mW\\nRed laser (640 nm), 40 mW\\nViolet laser (405 nm), 50 mW\\nSố kênh: 15 kênh, Bao gồm 13 màu huỳnh quang và 2 kênh - FSC và SSC\\n- 6 đầu dò thu nhận tín hiệu huỳnh quang từ nguồn laser tím 405 nm với các thuốc nhuộm thông dụng như sau: \\n445/45nm : Pacific Blue / Brilliant Violet 421\\n530/30nm : Am Cyan / Brilliant Violet 510\\n572/28 nm : Pacific Orange / Brilliant Violet 570\\n615/20nm: Qdot 605 / Brilliant Violet 650\\n675/30 nm: Qdot 650 / Brilliant Violet 655\\n780/60 nm: Qdot 800 / Brilliant Violet 785\\n- 5 đầu dò thu nhận tín hiệu huỳnh quang từ nguồn laser xanh 480 nm với các thuốc nhuộm thông dụng như sau: \\n445/45nm : FITC, eGFP\\n572/28 nm : PE\\n675/30 nm: PerCP, 7-AAD\\n780/60 nm: PE-Cy7\\n- 2 bộ lọc thu nhận tín hiệu huỳnh quang từ nguồn laser đỏ 640 với các thuốc nhuộm thông dụng như sau: \\n675/30nm : APC\\n780/60nm : APC- Cy7\\n- Cấu hình laser : các tia laser tách biệt nhau về mặt không gian, tụ vào điểm hình elip 10 x 80 µm\\n- Quy trình điều chỉnh quang học : cố định, không yêu cầu người sử dụng điều chỉnh thêm\\n- Kính lọc (filter : người dùng có thể tự thay đổi được dễ dàng)\\nPhát hiện tán xạ ánh sáng: phía trước (FSC - Forward scatter) ; và mặt bên (SSC - Side scatter), cam kết đảm bảo các yêu cầu của hệ máy flow về các tán xạ này.\\nThông số khác\\nKhả năng đếm tế bào tuyệt đối: Có, không cần hạt tham chiếu\\nKích thước tế bào : 0.2 -50 µm , kích thước hạt: hãng cho biết vẫn đọc được 0,2-60µm\\nMáy bơm: máy bơm dạng tiêm, CV <5%\\nDạng mẫu: Ống 12 × 75 mm (ống FACS tiêu chuẩn) , ống Eppendorf 1,5 mL, ống 0.5ml thường không được sử dụng\\nThể tích mẫu có thể hút: tối thiểu 10µL, tối đa 5mL\\nĐộ chính xác huỳnh quang: < 3% CV cho CEN\\nTốc độ chuyển đổi: 35,000 sự kiện/ giây\\nNhiệt độ hoạt động: 15-32˚C; độ ẩm 80% \\nPhần mềm: Phần mềm NovoExpress® \\nTốc độ dòng chảy mẫu: 5-120 µL/ phút\\nCông nghệ Agilent Novocyte cần sử dụng dung dịch bao để đảm bảo dòng ổn định và cho CV<5% với tốc độ đọc mẫu tối đa 120ul/ phút, và tốc độ xử lý 35,000 sự kiện/ giây.\\nĐộ nhạy ngưỡng huỳnh quang : FITC <75 MESF, PE< 50 MESF, APC< 20 MESF (Chỉ số MESF càng nhỏ thể hiện độ nhạy càng cao)\\nYêu cầu về nguồn : 100/115/230 VAC, 50-60 Hz\\nĐộ chính xác: CV <5%\\nPhạm vi bậc động học: 24 bit; thang 10^7.2\\nKích thước (W × D × H): 23.6 × 17.7 × 15.4 in (60 × 45 × 39 cm)\\nKhối lượng: 86 lb (39 kg)\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"2,915,000,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Thiết bị đông khô\",\"uom\":\"Máy\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"Alpha 1-2 Ldplus\",\"lableGood\":\"Thiết bị đông khô Alpha 1-2 Ldplus\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"Martin Christ\",\"bidPrice\":466200000,\"amount\":\"466,200,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"3 kệ, d = 200mm = 920cm², khoảng cách giữa các kệ = 85mm, 8 cổng cho bình round bottom flasks, wide-neck filter bottles \\n*Thông tin sản phẩm:\\nHệ thống nhỏ gọn dùng cho phòng thí nghiệm, hiệu suất cao với yêu cầu về không gian thấp.\\nBuồng sấy phía trên buồng ngưng tụ đá cho khả năng thăng hoa cao và thời gian xử lý ngắn.\\nBuồng ngưng tụ băng với cuộn dây ngưng tụ nội bộ, được chế tạo hoàn toàn bằng thép không gỉ chất lượng cao (316L).\\nHiển thị kỹ thuật số nhiệt độ ngưng tụ băng và chân không, đo nhiệt độ sản phẩm gián tiếp, tương tự như đường cong áp suất hơi.\\nCó thể mở rộng với các phụ kiện cho nhu cầu của người dùng.\\nBộ điều khiển chân không để tối ưu hóa thời gian xử lý.\\nChức năng khí nóng tích hợp để rã đông nhanh chóng.\\n*Bộ điều khiển:\\nBộ điều khiển hệ thống LDplus là một giao diện người dùng đơn giản, trực quan để kiểm soát các quá trình sấy khô. Nó kết hợp chức năng và tiện ích thực tế:\\nHiển thị đồ họa được sắp xếp rõ ràng\\nHiển thị các thông số quá trình quan trọng\\nLựa chọn nhiều ngôn ngữ\\nBộ điều khiển chân không\\nTin nhắn văn bản chi tiết\\nTùy chọn: phần mềm tài liệu quy trình LyoLogplus\\n*Đặc tính kỹ thuật:\\nCông suất đông khô: 2 kg / 24 giờ\\nDung tích chứa của buồng ngưng tụ: 2.5 kg\\nNhiệt độ của buồng ngưng tụ: -55ºC\\nThể tích buồng đông: 3.5 L\\nCông suất làm lạnh: 0.43 Kw\\nHệ thống làm lạnh chân không chuyển trạng thái mẫu từ pha rắn sang pha khí mà không qua pha lỏng (không cần sử dụng môi chất CFC làm lạnh gây ô nhiễm môi trường)\\nCó thể tương thích với các loại bình chứa mẫu khác nhau như: bình cầu các loại, ampoule, chai hoặc các bình tương tự khác\\nĐộ ồn theo tiêu chuẩn DIN 45635: 49 dB (A)\\nKích thước: W315 x D345 x H460 mm.\\nTrọng lượng: 28 kg.\\nNguồn: 230V/50 Hz.\\nCung cấp bao gồm:\\nMáy chính ALPHA 1-2 LDplus, code: 101521, 1 cái\\nb. Vacuum sensor, code: 125478, 1 cái\\nc. Vacuum hose, code: 125704, 1 cái\\nd. Base plate, code: 120890, 1 cái\\ne. 3 unheated shelves, code: 120893, 1 cái\\nf. Acrylic chamber with 8 connections, code: 121455, 1 cái\\ng. Electromagnetic vacuum control valve, code: 125910, 1 cái\\nh. Rubber valve, code: 121860, 8 cái\\ni. Vacuum pump Edwards RV3 incl. exhaust filter\\nwith a suction capacity of 3.3 m³/h, code: 125302, 1 cái\\nk. Round-bottom flask 100 ml, code: 127350, 8 cái\\nl. Vacuum oil P3, 5 litre can for vacuum pumps, free from PCB, code: 126185, 1 thùng\\nm. Wide neck filter bottle 600 ml, complete. code: 127415. 8 cái\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"466,200,000\",\"unit\":\"Máy\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Máy xử lý mô tự động\",\"uom\":\"Máy\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"MTP\",\"lableGood\":\"HỆ THỐNG XỬ LÝ MÔ TỰ ĐỘNG\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"SLEE medical GmbH\",\"bidPrice\":447300000,\"amount\":\"447,300,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Thông tin kỹ thuật: \\nDễ dàng đưa mẫu và kiểm soát toàn bộ quá trình theo nguyên tắc xoay tròn \\nHệ thống UPS tích hợp bảo vệ mẫu \\nCó thể chạy lên đến 240 cassette mỗi lần chạy \\nBảng điều khiển trực quan \\nChức năng chờ trước khi chạy \\nGiám sát trạng thái hệ thống \\nMật khẩu bảo vệ bằng phần mềm \\nNguồn điện/tần số: 100 – 240 VAC (± 10%)/50 – 60 Hz \\nKhoảng nhiệt độ hoạt động: 10 – 35oC \\nKhoảng nhiệt độ lưu trữ: 5 – 55oC \\nĐộ ẩm: tối đa 80%, không ngưng tụ \\nKích thước, trọng lượng: 850 x 850 x 570 mm, 80kg \\nCốc chứa hóa chất: 2000 ml bằng Polyacetal trắng \\nCốc chứa parafin: 2000 ml bằng nhôm, cấu tạo 2 lớp \\nGiỏ chuyển mẫu: bằng thép không gỉ, 120 cassette \\nChương trình: 20 chương trình, mật khẩu bảo vệ \\nThời gian ủ: 1 giây đến 99 giờ 59 phút 59 giây \\nThời gian nhúng: 30 giây đến 59 phút 59 giây \\nNhiệt độ cốc parafin: 40 – 80oC \\nMàn hình hiển thị LCD \\nCung cấp bao gồm: \\nThiết bị xử lý mẫu mô tự động (Code: 11000200) \\n10 cốc chứa hóa chất bằng POM trắng \\n2 cốc gia nhiệt parafin (nhôm) \\nGiỏ chuyển mẫu bằng thép không gỉ \\nHướng dẫn sử dụng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"447,300,000\",\"unit\":\"Máy\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"},{\"lotNo\":\"PP2400402691\",\"name\":\"Máy xử lý mô tự động (máy cắt mô)\",\"uom\":\"Bộ\",\"description\":\"Theo quy định tại Chương V.\",\"codeGood\":\"CUT 4062\",\"lableGood\":\"Máy xử lý mô tự động (máy cắt mô)\",\"origin\":\"Đức\",\"manufacturer\":\"SLEE medical GmbH\",\"bidPrice\":243600000,\"amount\":\"243,600,000\",\"originQty\":1,\"feature\":\"Thông tin kỹ thuật: \\n- Khoảng độ dày mẫu cắt có thể điều chỉnh được từ 0.5 – 60 µm \\n- Các bước điều chỉnh được xác định như sau: \\n+ Độ dày từ 0.5 µm đến 2 µm, bước điều chỉnh là 0.5 µm \\n+ Độ dày từ 2 µm đến 10 µm, bước điều chỉnh là 1 µm \\n+ Độ dày từ 10 µm đến 60 µm, bước điều chỉnh là 2 µm \\n- Đưa mẫu dịch chuyển theo chiều ngang: 28 mm \\n- Đưa mẫu dịch chuyển theo chiều thẳng đứng: 60 mm \\n- Khoảng độ dày cắt thô: 10 µm, 20 µm, 30 µm, 40 µm \\n- Cơ cấu rút mẫu sau khi cắt: tự động \\n- Độ nghiêng mẫu: 80 \\n- Kích thước (WxDxH): 560 x 550 x 325 mm \\n- Trọng lượng: 33 kg \\nCung cấp bao gồm: \\n- Máy cắt tiêu bản thủ công (Code:10065000) \\n- Hộp dao sử dụng một lần, low profile (50 cái) \\nHướng dẫn sử dụng\",\"note\":\"\",\"code\":\"\",\"quantity\":1,\"priceUnit\":\"243,600,000\",\"unit\":\"Bộ\",\"donGia\":\"\",\"number_winning_bids\":\"525/QĐ-TĐT\",\"date_winning_bids\":\"21/02/2025\",\"name_hospital\":\"Ton Duc Thang University\",\"medicineCode\":\"\"}]","id_nhathau":5069702,"id_result_business":"","list_fail":"[{\"id\":\"1386982\",\"info_old\":{\"reason\":\"Xếp hạng 2\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0305116489\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH KHOA HỌC HỢP NHẤT\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/UNITED-SCIENTIFIC-COMPANY-LIMITED-68311/\"}},{\"id\":\"1386979\",\"info_old\":{\"reason\":\"Xếp hạng 4\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0304708309\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ KỸ THUẬT MINH KHANG\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/MINH-KHANG-TECHNICAL-SERVICE-AND-TRADING-CO-LTD-33444/\"}},{\"id\":\"1386983\",\"info_old\":{\"reason\":\"Xếp hạng 3\",\"cperiodText\":null,\"orgCode\":\"vn0105845621\",\"orgFullname\":\"CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ TRAMINA\",\"link\":\"/en/businesslistings/detail/TRAMINA-TRADING-AND-INVESTMENT-COMPANY-LIMITED-44535/\"}}]","lot_finalprice":"4,417,115,000","number":2}]
|