Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
38
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.175.640.935.708 VND
Ngày đăng tải
10:46 27/02/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
200/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Ngày phê duyệt
21/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 12.332.740.960 12.575.025.605 32 Xem chi tiết
2 vn1600699279 CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM 819.728.200 836.783.700 4 Xem chi tiết
3 vn0109413816 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH 82.986.960 84.080.000 1 Xem chi tiết
4 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 31.954.573.140 32.766.489.430 23 Xem chi tiết
5 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 48.248.110.280 50.475.609.460 48 Xem chi tiết
6 vn0104628582 Công ty TNHH Dược phẩm HQ 16.781.446.588 16.803.946.588 8 Xem chi tiết
7 vn0104067464 Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh 12.383.433.180 12.383.433.180 10 Xem chi tiết
8 vn0800011018 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG 10.460.717.718 10.554.879.080 14 Xem chi tiết
9 vn0105216221 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM 4.424.616.000 4.424.616.000 4 Xem chi tiết
10 vn0102195615 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN 19.191.612.500 19.360.219.500 22 Xem chi tiết
11 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 14.488.026.000 14.632.503.920 6 Xem chi tiết
12 vn0103869433 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM 15.058.846.500 15.058.846.500 5 Xem chi tiết
13 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 9.949.686.950 10.373.087.345 14 Xem chi tiết
14 vn3300101406 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO 1.057.689.400 1.124.105.900 11 Xem chi tiết
15 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 388.546.500 391.900.500 3 Xem chi tiết
16 vn0107530578 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH 415.102.590 424.341.180 2 Xem chi tiết
17 vn1800156801 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG 33.194.290.260 38.415.558.900 28 Xem chi tiết
18 vn0101275554 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN 127.200.000 127.200.000 1 Xem chi tiết
19 vn4200562765 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA 4.743.808.685 5.138.700.065 27 Xem chi tiết
20 vn1001216966 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THK 665.640.000 665.640.000 2 Xem chi tiết
21 vn0106778456 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA 12.095.400.000 12.096.743.200 3 Xem chi tiết
22 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 58.390.953.030 59.230.189.030 44 Xem chi tiết
23 vn4300843657 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG 179.200.000 179.200.000 1 Xem chi tiết
24 vn0313142700 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM 858.588.000 1.052.028.000 7 Xem chi tiết
25 vn1001265748 CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH 1.562.412.000 1.568.820.000 2 Xem chi tiết
26 vn0303923529 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI 2.460.520.206 2.883.701.629 7 Xem chi tiết
27 vn3200042637 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ 14.955.711.200 15.218.864.100 5 Xem chi tiết
28 vn0303114528 CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC 16.278.282.350 17.244.223.250 4 Xem chi tiết
29 vn0104738916 CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA 73.248.000 73.600.000 1 Xem chi tiết
30 vn1001111593 CÔNG TY TNHH DƯỢC ĐỨC GIANG 41.759.930.000 47.484.394.310 9 Xem chi tiết
31 vn1001210756 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THỊNH ĐỨC 41.759.930.000 47.484.394.310 9 Xem chi tiết
32 vn0101422463 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH 532.350.000 532.350.000 1 Xem chi tiết
33 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 5.335.060.200 5.335.060.200 5 Xem chi tiết
34 vn0100531195 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH 1.466.916.081 1.771.038.790 6 Xem chi tiết
35 vn1300382591 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE 5.429.797.300 5.430.595.300 5 Xem chi tiết
36 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 26.281.713.450 26.382.796.300 8 Xem chi tiết
37 vn0108639218 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU 2.178.718.400 2.182.878.080 2 Xem chi tiết
38 vn0105383141 CÔNG TY TNHH BENEPHAR 820.359.000 837.869.000 4 Xem chi tiết
39 vn0107714952 CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC 4.330.489.000 4.357.167.200 7 Xem chi tiết
40 vn0104752195 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA 11.581.519.550 11.607.799.350 10 Xem chi tiết
41 vn0106231141 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM 1.693.080.000 1.693.080.000 3 Xem chi tiết
42 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 22.336.126.401 22.547.685.336 13 Xem chi tiết
43 vn0101379881 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT 1.569.120.000 1.569.120.000 2 Xem chi tiết
44 vn0106706733 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN 23.504.030.000 23.504.030.000 4 Xem chi tiết
45 vn0101048047 CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC 1.001.952.000 1.005.550.000 2 Xem chi tiết
46 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 57.921.020.832 58.103.653.888 19 Xem chi tiết
47 vn0100109032 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO 10.589.742.400 10.754.981.400 6 Xem chi tiết
48 vn2100274872 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM 2.063.029.700 2.252.062.700 8 Xem chi tiết
49 vn0300470246 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA 2.091.610.416 2.312.850.308 7 Xem chi tiết
50 vn0102712380 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT 8.492.430.000 8.492.430.000 2 Xem chi tiết
51 vn0107854131 CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM 5.515.766.040 5.516.732.000 7 Xem chi tiết
52 vn1001226925 Công ty TNHH TM Phúc An 2.580.390.000 2.580.390.000 2 Xem chi tiết
53 vn0104234387 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIHAPHA 161.923.310 161.923.310 2 Xem chi tiết
54 vn1000801643 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG 39.160.446.900 39.161.082.500 7 Xem chi tiết
55 vn0102897124 CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG 28.636.738.400 28.636.738.400 8 Xem chi tiết
56 vn0901098456 Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng 7.519.006.800 7.519.006.800 5 Xem chi tiết
57 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 1.446.320.000 1.749.205.264 1 Xem chi tiết
58 vn0109035096 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED 5.302.589.460 5.322.966.860 8 Xem chi tiết
59 vn1001209581 CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC 2.296.324.000 2.311.000.800 4 Xem chi tiết
60 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 21.562.191.147 22.569.916.440 13 Xem chi tiết
61 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 21.343.678.880 21.540.365.700 11 Xem chi tiết
62 vn2802413277 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM 366.000.000 366.000.000 1 Xem chi tiết
63 vn0104904151 Công ty cổ phần dược phẩm Namex 741.772.500 753.765.000 2 Xem chi tiết
64 vn0105124972 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT 3.698.812.000 3.698.812.000 4 Xem chi tiết
65 vn0107742614 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY 15.161.740.000 15.292.124.000 6 Xem chi tiết
66 vn0109196745 CÔNG TY CỔ PHẦN OPTIMAL VIỆT NAM 125.461.560 275.247.300 1 Xem chi tiết
67 vn0312567933 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA 1.918.232.400 1.918.232.400 1 Xem chi tiết
68 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 4.418.320.000 4.418.320.000 4 Xem chi tiết
69 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 280.098.000 280.098.000 2 Xem chi tiết
70 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 1.037.300.000 1.037.300.000 2 Xem chi tiết
71 vn0101088272 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG 1.052.800.000 1.052.800.000 1 Xem chi tiết
72 vn0106915180 CÔNG TY TNHH NOVOPHARM 1.395.990.000 1.395.990.000 2 Xem chi tiết
73 vn0500465187 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT 6.038.942.000 6.041.538.000 8 Xem chi tiết
74 vn0314089150 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV 6.947.544.640 7.589.741.040 3 Xem chi tiết
75 vn1000426199 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC SÔNG HỒNG - RERICO 0 0 7 Xem chi tiết
76 vn0105849418 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BIFACO 18.005.211.000 18.005.211.000 1 Xem chi tiết
77 vn1001107607 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI HOÀNG MINH TÂM 18.005.211.000 18.005.211.000 1 Xem chi tiết
78 vn0101481532 CÔNG TY TNHH P & T 315.200.000 315.200.000 2 Xem chi tiết
79 vn0106055136 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC 4.094.100.000 4.094.100.000 2 Xem chi tiết
80 vn0107008643 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B 2.436.660.000 2.436.660.000 2 Xem chi tiết
81 vn0600206147 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ 32.769.911.096 33.367.016.480 10 Xem chi tiết
82 vn0104300865 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN NGUYÊN 11.145.540.000 11.145.540.000 3 Xem chi tiết
83 vn2802424695 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VIỆT NAM - ASEAN 4.054.600.000 4.054.600.000 1 Xem chi tiết
84 vn0313299130 CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ 258.965.000 279.545.000 1 Xem chi tiết
85 vn0500391400 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY 2.834.917.560 2.858.557.800 4 Xem chi tiết
86 vn0101841961 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN 3.905.486.016 3.922.874.800 4 Xem chi tiết
87 vn0106997793 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI 107.360.000 107.360.000 1 Xem chi tiết
88 vn0102000866 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH 526.890.000 526.890.000 1 Xem chi tiết
89 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 4.221.666.840 4.378.273.600 10 Xem chi tiết
90 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 5.667.066.000 5.873.707.600 2 Xem chi tiết
91 vn0107457494 CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR 208.000.000 214.000.000 1 Xem chi tiết
92 vn0302339800 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC 1.436.216.460 1.466.928.960 5 Xem chi tiết
93 vn0101599887 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH 334.600.000 477.310.000 2 Xem chi tiết
94 vn0102302539 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE 4.879.690.000 4.879.690.000 2 Xem chi tiết
95 vn0313369758 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C 898.728.600 933.744.000 1 Xem chi tiết
96 vn0104415182 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC 5.184.320.000 5.184.320.000 1 Xem chi tiết
97 vn0601157291 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU 7.955.582.000 7.984.520.000 4 Xem chi tiết
98 vn0102795203 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU 2.017.400.000 2.017.400.000 1 Xem chi tiết
99 vn0101309965 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO 10.796.076.000 10.796.076.000 6 Xem chi tiết
100 vn0600677379 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH NAM 2.749.842.000 2.802.282.000 3 Xem chi tiết
101 vn0103606265 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ THÀNH AN 3.297.041.600 3.510.097.600 1 Xem chi tiết
102 vn0100776036 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ 9.156.609.000 9.156.609.000 1 Xem chi tiết
103 vn0315469620 CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT 2.640.022.000 3.234.000.000 1 Xem chi tiết
104 vn0500235049 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ 1.393.282.000 1.393.282.000 4 Xem chi tiết
105 vn1001224678 Công Ty TNHH Dược Tâm Phúc 1.303.680.000 1.303.680.000 1 Xem chi tiết
106 vn0102041728 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM 1.861.980.000 2.139.600.000 3 Xem chi tiết
107 vn5100102861 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG 8.937.604.000 8.937.604.000 1 Xem chi tiết
108 vn1400460395 CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO 989.813.480 1.002.648.600 2 Xem chi tiết
109 vn0100280537 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO 1.857.250.000 1.857.250.000 2 Xem chi tiết
110 vn0107612862 CÔNG TY TNHH Y DƯỢC MẶT TRỜI ĐỎ 3.072.000.000 4.560.000.000 1 Xem chi tiết
111 vn2500565121 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VÂN TRANG 8.312.720.000 8.319.810.000 4 Xem chi tiết
112 vn6000706406 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG 20.244.019.600 20.244.019.600 5 Xem chi tiết
113 vn2700280130 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG YẾN 15.929.600.000 15.929.600.000 1 Xem chi tiết
114 vn0101619117 CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ 149.940.000 149.940.000 1 Xem chi tiết
115 vn0101509499 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP 692.334.000 692.334.000 2 Xem chi tiết
116 vn0108092479 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SEN VIỆT NAM 343.875.000 343.875.000 1 Xem chi tiết
117 vn0109347761 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO 357.500.000 382.250.000 1 Xem chi tiết
118 vn0105402161 CÔNG TY TNHH VIMED 371.260.000 410.340.000 1 Xem chi tiết
119 vn0109788942 CÔNG TY CỔ PHẦN VINPHARM 411.320.000 411.320.000 1 Xem chi tiết
120 vn0104628198 CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ 157.400.000 157.400.000 1 Xem chi tiết
121 vn0108437437 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HD HÀ NỘI 1.231.140.000 1.565.550.000 1 Xem chi tiết
122 vn0104827637 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM 283.743.250 283.743.250 1 Xem chi tiết
123 vn0106785340 CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI 251.370.000 251.370.000 1 Xem chi tiết
124 vn0314588311 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM A&B 223.080.000 223.080.000 1 Xem chi tiết
125 vn0301445281 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA 1.371.800.000 1.371.800.000 1 Xem chi tiết
126 vn0104739902 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ 501.592.000 525.907.200 1 Xem chi tiết
127 vn0108536050 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH GIA 1.052.940.000 1.052.940.000 1 Xem chi tiết
128 vn0108753633 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM KHÁNH MINH 73.688.000 77.312.000 1 Xem chi tiết
129 vn0302366480 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 28.802.800 33.524.000 1 Xem chi tiết
130 vn0106004068 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM 7.957.160.400 7.957.160.400 2 Xem chi tiết
131 vn0102005670 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT 7.633.740.000 7.633.740.000 1 Xem chi tiết
132 vn0101655299 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG 627.520.000 627.520.000 1 Xem chi tiết
133 vn4201563553 CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM 1.317.260.000 1.337.800.000 2 Xem chi tiết
134 vn0104237003 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ - HOÁ CHẤT HÀ NỘI 2.451.570.000 2.451.570.000 1 Xem chi tiết
135 vn0310985237 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO 430.426.000 435.920.800 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 135 nhà thầu 1.061.222.069.766 1.079.087.034.038 706
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400365577
GE0001
AZENMAROL 1
Acenocoumarol
1mg
893110257623
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
136.000
210
28.560.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
2
PP2400365578
GE0002
AZENMAROL 4
Acenocoumarol
4mg
893110257723
Uống
Viên nén
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
13.000
290
3.770.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
3
PP2400365579
GE0003
Acetazolamid DWP 250mg
Acetazolamid
250mg
893110030424
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
84.080
987
82.986.960
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
4
PP2400365580
GE0004
Zentanil
Acetyl leucin
1g - 10ml
893110204824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
208.000
24.000
4.992.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
5
PP2400365581
GE0005
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
54.500
4.612
251.354.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
6
PP2400365582
GE0006
SaViLeucin
N-Acetyl DL-Leucin
500mg
893100678824 (SĐK cũ: VD-29126-18)
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.497.300
2.200
7.694.060.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
7
PP2400365583
GE0007
Vintanil 500
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin)
500mg
VD-35634-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ +5 ống nước cất tiêm 5ml
Lọ
130.400
13.734
1.790.913.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
8
PP2400365585
GE0009
Hadumix Cap
Acetylcystein
200mg
893100108000
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
802.800
698
560.354.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
9
PP2400365586
GE0010
Camzitol
Acid acetylsalicylic
100mg
VN-22015-19
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Portugal
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
236.800
2.870
679.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
10
PP2400365587
GE0011
Aspirin tab DWP 100mg
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat)
100mg
893110251524
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
899.000
441
396.459.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
11
PP2400365588
GE0012
Aspirin Stella 81mg
Aspirin
81mg
893110337023 (VD-27517-17)
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 28 viên
Viên
391.100
340
132.974.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
12
PP2400365589
GE0013
Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulphate) + Acetylsalicylic acid
75mg + 100mg
535110007223
Uống
Viên nén
Actavis Ltd
Malta
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
266.400
16.890
4.499.496.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
13
PP2400365590
GE0014
Duoridin
Acetylsalicylic acid + clopidogrel
100mg +75mg
893110411324 (SĐK cũ: VD-29590-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
181.000
5.000
905.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
14
PP2400365592
GE0016
Aciclovir 200mg
Aciclovir
200mg
893110065324
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.200
397
13.974.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
15
PP2400365593
GE0017
Acyclovir
Aciclovir
250mg/5g
893100802024 (VD-24956-16)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tuýp
11.846
3.750
44.422.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
16
PP2400365594
GE0018
Bactericin 250
Aciclovir
250mg
VD-34911-20
Tiêm truyền
Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ, 50 lọ
Lọ
620
147.987
91.751.940
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
17
PP2400365595
GE0019
Mediclovir
Aciclovir
3%/5g
VD-34095-20
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tuýp
2.850
47.250
134.662.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
18
PP2400365596
GE0020
Medskin Clovir 400
Acyclovir
400mg
VD-22034-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
91.000
1.744
158.704.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng CV 5305/QLD-ĐK ngày 8/4/2016
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
19
PP2400365597
GE0021
Aceralgin 800mg
Aciclovir
800mg
893610467124 ( GC-316-19)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Medochemie ( Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
10.600
12.000
127.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN HÀ LAN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
20
PP2400365598
GE0022
Medskin clovir 800
Acyclovir
800mg
VD-22035-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
151.800
3.200
485.760.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng CV 14159/QLD-ĐK ngày 27/7/2016
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
21
PP2400365599
GE0023
Acyclovir Stella 800mg
Acyclovir
800mg
VD-23346-15
Uống
Viên nén
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 7 vỉ; 10 vỉ x 5 viên
Viên
92.000
4.000
368.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 3
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
22
PP2400365600
GE0024
Aciclovir 800mg
Aciclovir
800mg
VD-35015-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 20 vỉ x 05 viên
Viên
90.400
888
80.275.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
23
PP2400365601
GE0025
Amiparen 10%
Acid amin
10% - 200ml
893110453623
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OTSUKA VIỆT NAM
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
4.280
63.000
269.640.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THK
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
24
PP2400365605
GE0029
Aminoplasmal B.Braun 10% E
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 1,7125gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
(1,25gam + 2,225gam + 2,14gam + 1,10gam + 1,175gam + 1,05gam + 0,40gam + 1,55gam + 2,875gam + 0,75gam + 2,625gam + 3,00gam + 1,40gam + 1,80gam + 1,375gam + 0,575gam + 0,10gam + 0,7145gam + 0,09gam + 0,61325gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml
VN-18160-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 250ml
Chai
6.400
106.730
683.072.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
25
PP2400365606
GE0030
Aminoplasmal B.Braun 5% E
Isoleucine + Leucine + Lysine hydrochloride (tương đương với Lysine 0,8575gam) + Methionine + Phenylalanine + Threonine + Tryptophan + Valine + Arginine + Histidine + Alanine + Glycine + Aspartic acid + Glutamic Acid + Proline + Serine + Tyrosine + Sodium acetate trihydrate + Sodium hydroxide + Potassium acetate + Sodium chloride + Magnesium chloride hexahydrate + Disodium phosphate dodecahydrate
(0,625gam + 1,1125gam + 1,07gam + 0,55gam + 0,5875gam + 0,525gam + 0,20gam + 0,775gam + 1,4375gam + 0,375gam + 1,3125gam + 1,50gam + 0,70gam + 0,90gam + 0,6875gam + 0,2875gam + 0,10gam + 0,34025gam + 0,035gam + 0,61325gam + 0,241gam + 0,127gam + 0,89525gam)/250ml
VN-18161-14 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
B. Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 chai 500ml
Chai
4.260
123.000
523.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
26
PP2400365607
GE0031
Combilipid Peri Injection
Acid amin + glucose + lipid (*)
11,3% + 11% + 20%; 384ml
880110443323 (VN-20531-17)
Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền tĩnh mạch ngoại vi
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 8 Túi x 384ml
Túi
5.800
610.000
3.538.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
27
PP2400365609
GE0033
A.T Adenosine 3mg/ml
Adenosin triphosphat
6mg/2ml
893110265524
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống,10 ống,20 ống x 2ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
224
800.000
179.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TỨ HƯNG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
28
PP2400365610
GE0034
Vinsinat 10mg
Aescinat natri
10mg
VD-36171-22
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi
Lọ
4.400
84.000
369.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
29
PP2400365611
GE0035
Aeneas 20
Escin
20 mg
VD-36201-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.500
18.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
30
PP2400365612
GE0036
Zynadex 40
Aescin
40mg
VD-33897-19
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi Nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
108.000
8.989
970.812.000
CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
31
PP2400365613
GE0037
Albendazole STADA 400 mg
Albendazol
400mg
VD-35596-22
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
7.900
3.120
24.648.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
32
PP2400365614
GE0038
Albunorm 20%
Human Albumin
10g/50ml
400410646324 (QLSP-1129-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH
Germany
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
10.022
770.000
7.716.940.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 1
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
33
PP2400365615
GE0039
Albunorm 20%
Human Albumin
10g/50ml
400410646324 (QLSP-1129-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Octapharma Produktionsgesellschaft Deutschland mbH
Germany
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
10.337
770.000
7.959.490.000
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 2
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
34
PP2400365617
GE0041
Xatral XL 10mg
Alfuzosin HCl
10 mg
VN-22467-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
19.800
15.291
302.761.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
35
PP2400365619
GE0043
Prolufo
Alfuzosin
10mg
VN-23223-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
18.400
6.500
119.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
36
PP2400365621
GE0045
Alanboss XL 5
Alfuzosin
5mg
893110204323
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên
Viên
255.000
5.822
1.484.610.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
37
PP2400365622
GE0046
Sadapron 100
Allopurinol
100mg
529110521624 (VN-20971-18)
Uống
Viên nén
Remedica Ltd.
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
304.200
1.750
532.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
38
PP2400365624
GE0048
Angut 300
Allopurinol
300mg
VD-26593-17 CV gia hạn số 402/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
652.640
509
332.193.760
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
39
PP2400365625
GE0049
Allopurinol
Allopurinol
300mg
893110064024
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 300 viên
Viên
142.880
435
62.152.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
40
PP2400365629
GE0053
Spas- Agi
Alverin citrat
40mg
893110431724 (VD-17379-12)
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.054.489
109
114.939.301
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
41
PP2400365631
GE0055
Ambroxol HCl Tablets 30mg
Ambroxol
30mg
VN-21346-18, 471100002600 (VN-21346-18)
Uống
viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.156.800
1.050
1.214.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
42
PP2400365632
GE0056
Drenoxol
Ambroxol hydrochlorid
30mg/10ml
VN-21986-19 (QĐ gia hạn số: 302/QĐ-QLD ngày 10/05/2024)
Uống
Siro
Laboratórios Vitória, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 20 ống x 10mL
Chai/ống/lọ/túi/gói
130.000
8.600
1.118.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
43
PP2400365633
GE0057
A.T Ambroxol
Ambroxol (dưới dạng Ambroxol hydroclorid)
30mg/5ml
VD-24125-16 CVGH số 447/QĐ-QLD ngày 2/8/2022
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 5ml
Gói
124.300
1.450
180.235.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
44
PP2400365634
GE0058
Olesom
Ambroxol
30mg/5ml; 100 ml
VN-22154-19 (gia hạn 552/QĐ-QLD ngày 05/08/2024)
Uống
Siro
Gracure Pharmaceuticals Ltd
India
Hộp 1 chai 100ml
Chai
33.300
39.480
1.314.684.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
45
PP2400365637
GE0061
Diaphyllin Venosum
Theophylin-ethylendiamin
240mg
VN-19654-16
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 5 ống 5ml
Ống
48.350
17.500
846.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
46
PP2400365639
GE0063
Aharon 150mg/3ml
Amiodarone hydrochloride
150mg/3ml
893110226024
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 3ml
Ống
5.120
24.000
122.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
47
PP2400365640
GE0064
Amiodarona GP
Amiodaron hydroclorid
200mg
VN-23269-22
Uống
Viên nén
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
87.800
6.619
581.148.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
48
PP2400365641
GE0065
Amitriptylin
Amitriptylin hydroclorid
25mg
893110156324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
496.480
160
79.436.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
49
PP2400365642
GE0066
Amlodipine Stella 10mg
Amlodipin
10mg
893110389923 (VD-30105-18)
Uống
Viên nén
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
546.720
670
366.302.400
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
50
PP2400365643
GE0067
Kavasdin 10
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
10mg
VD-20760-14 CVGH số 574/QĐ-QLD ngày 26/9/2022
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.009.000
296
298.664.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
51
PP2400365644
GE0068
Kavasdin 5
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat)
5mg
VD-20761-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.784.600
105
397.383.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
52
PP2400365645
GE0069
Stefamlor 5/10
Amlodipin + Atorvastatin
5mg + 10mg
893110298824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
292.000
3.600
1.051.200.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
53
PP2400365646
GE0070
Zoamco-A
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilat) +Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calci trihydrat)
5mg + 10mg
VD-36187-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
134.000
3.150
422.100.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
54
PP2400365647
GE0071
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
399.323
4.987
1.991.423.801
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
55
PP2400365648
GE0072
TRIPLIXAM 5mg/1.25mg/5mg
Perindopril (dưới dạng Perindopril Arginine 5mg) 3,395mg; Indapamide 1,25mg; Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) 5mg;
5mg; 1,25mg; 5mg
VN3-11-17
Uống
Viên nén bao phim
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
106.000
8.557
907.042.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
56
PP2400365649
GE0073
Troysar AM
Amlodipin + Losartan
5mg + 50mg
VN-23093-22
Uống
Viên nén bao phim
Troikaa Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
260.000
5.000
1.300.000.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
57
PP2400365650
GE0074
Valclorex
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besylat) + Valsartan
5mg + 80mg
893110119723
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
102.500
6.300
645.750.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
58
PP2400365651
GE0075
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
Amlodipin (dưới dạng amlodipin besilate), Valsartan, Hydrochlorothiazide
10mg + 160mg + 12,5mg
840110032023 (VN-19287-15)
Uống
Viên nén bao phim
Siegfried Barbera, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
22.448
18.107
406.465.936
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
59
PP2400365653
GE0077
Moxcor-500mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxcilin trihydrat)
500mg
VN-21840-19
Uống
Viên nang cứng
Akums Drugs and Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
460.600
750
345.450.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
60
PP2400365654
GE0078
Fabamox 500
Amoxicilin
500mg
893110601724 (VD-25792-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 12 viên
Viên
6.552.600
1.008
6.605.020.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
61
PP2400365655
GE0079
Amoxycilin 500mg
Amoxicilin
500mg
893110823324 (VD-20472-14)
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.136.000
619,5
1.323.252.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
62
PP2400365657
GE0081
Axuka
Amoxicilin + acid clavulanic
1g + 0,2g
594110072523
Thuốc tiêm/truyền
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A
Romania
Hộp 50 lọ
Chai/ống/lọ/túi/gói
147.400
40.950
6.036.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT
Nhóm 1
36 Tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
63
PP2400365658
GE0082
Claminat 1,2g
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
1g + 200mg
893110387624 (VD-20745-14)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 1,2g; Hộp 10 lọ x 1,2g
Lọ
91.400
35.700
3.262.980.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
64
PP2400365659
GE0083
Klamentin 250/31.25
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat) + Acid clavulanic (dưới dạng Clavulanat kali)
250mg + 31,25mg
VD-24615-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1g
gói
1.261.800
2.940
3.709.692.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
65
PP2400365660
GE0084
Amoxicilin/Acid clavulanic 250/31,25
Amoxicilin + Acid clavulanic
250mg + 31,25mg
VD-22488-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 12 gói x 1,5g
Gói
373.400
1.007
376.013.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
66
PP2400365661
GE0085
Vigentin 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-22223-15
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco.
Việt Nam
Hộp 12 gói x 2g
Gói
529.300
3.100
1.640.830.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
67
PP2400365662
GE0086
Augxicine 500mg/62,5mg
Amoxicilin + acid clavulanic
500mg + 62,5mg
VD-30557-18
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1g
Gói
151.300
1.659
251.006.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
68
PP2400365664
GE0088
Ama-Power
Ampicilin (dưới dạng ampicilin natri) + sulbactam (dưới dạng sulbactam natri)
1000mg + 500 mg
VN-19857-16
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C.Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
317.800
61.700
19.608.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
69
PP2400365665
GE0089
Nerusyn 1,5g
Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin 1g; Sulbactam 0,5g
1g + 0,5g
893110387824 (VD-26158-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ; hộp 10 lọ
Lọ
190.800
40.000
7.632.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
70
PP2400365666
GE0090
NERUSYN 3G
Hỗn hợp Ampicilin natri và Sulbactam natri tương đương: Ampicilin + Sulbactam
2g + 1g
893110387924 (VD-26159-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
88.150
84.400
7.439.860.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
71
PP2400365667
GE0091
Visulin 2g/1g
Ampicillin + Sulbactam
2g + 1g
893110078024
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
86.150
52.000
4.479.800.000
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
72
PP2400365670
GE0094
Atenolol STADA 50mg
Atenolol
50mg
VD-23232-15
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
157.100
439
68.966.900
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
73
PP2400365672
GE0096
Ezecept 20/10
Atorvastatin + ezetimibe
20mg + 10mg
893110064223
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ; 10 vỉ x 10 viên
Viên
249.000
6.000
1.494.000.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
74
PP2400365673
GE0097
Atosiban Pharmidea 37.5mg/5ml
Atosiban (dưới dạng Atosiban acetat)
37,5mg/5ml
475110007024 (VN-21218-18)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch
Sia Pharmidea
Latvia
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
808
1.790.000
1.446.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
75
PP2400365674
GE0098
Atracurium - Hameln 10mg/ml
Atracurium besilate
25mg/ 2,5ml
VN-16645-13
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 2,5 ml
ống
3.201
44.850
143.564.850
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 1
24
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
76
PP2400365677
GE0101
Uni-Atropin
Atropin sulfat
1%; 0,5ml
VD-34673-20
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 0,5ml
Ống
12.766
12.600
160.851.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
77
PP2400365678
GE0102
Mezapulgit
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd
2,5g + 0,5g
VD-19362-13
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,3g
Gói
990.000
1.386
1.372.140.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
78
PP2400365679
GE0103
Zaromax 100
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
100 mg
VD-27557-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 0,75g
gói
71.800
1.500
107.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
79
PP2400365680
GE0104
Zaromax 200
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
200 mg
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột pha hỗn dịch uống
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
gói
47.200
1.600
75.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
80
PP2400365681
GE0105
Quafa - Azi 500mg
Azithromycin
500mg
VD-22998-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
64.400
5.880
378.672.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
81
PP2400365682
GE0106
Agitro 500
Azithromycin ( dưới dạng Azithromycin dihydrat)
500mg
VD-34102-20
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên
Viên
38.400
2.618,7
100.558.080
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
82
PP2400365684
GE0108
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
(10 mũ 7–10 mũ 8 CFU)/250mg
QLSP-856-15 (gia hạn 505/QĐ-QLD ngày 26/08/2021)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
440.000
1.400
616.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
83
PP2400365685
GE0109
Baci-subti
Bacillus subtilis
>=10 mũ 8 CFU/500mg
QLSP-840-15
Uống
viên nang cứng
Công ty cổ phần Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
239.000
2.880
688.320.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
84
PP2400365686
GE0110
Domuvar
Bacillus subtilis
2 x 10 mũ 9 CFU/5ml
893400090523
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
561.800
5.250
2.949.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
85
PP2400365687
GE0111
Bambec
Bambuterol hydrochlorid
10mg
VN-16125-13
Uống
Viên nén
AstraZeneca Pharmaceutical Co., Ltd.
Trung Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
49.200
5.639
277.438.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
86
PP2400365688
GE0112
Hayex
Bambuterol hydroclorid
10mg
VD-28462-17
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 6 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
109.500
1.443
158.008.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
87
PP2400365689
GE0113
Bambuterol 20
Bambuterol hydrochloride
20mg
VD-35816-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
64.800
710
46.008.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
88
PP2400365690
GE0114
Satarex
Beclometason (dipropionat)
0,05mg
VD-25904-16
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 150 liều 50mcg
Lọ
3.600
55.900
201.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
89
PP2400365691
GE0115
Berberine 100mg
Berberin clorid
100mg
893100402824
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
299.000
504
150.696.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
90
PP2400365693
GE0117
Betaserc 24mg
Betahistine dihydrochloride
24mg
300110779724 (VN-21651-19)
Uống
Viên nén
Mylan Laboratories S.A.S
Pháp
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
5.962
71.544.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
91
PP2400365694
GE0118
VERTIKO 24
Betahistin dihydrochlorid
24mg
VN-20235-17 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1);
Uống
Viên nén
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
336.000
2.150
722.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
92
PP2400365695
GE0119
Cehitas 8
Betahistin
8mg
893110420324 (VD-30186-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần US Pharma USA
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
300.000
1.320
396.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THK
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
93
PP2400365696
GE0120
Lotusone
Betamethason
19,2 mg/30g
VD-30757-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
4.585
28.500
130.672.500
Công ty cổ phần dược phẩm Namex
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
94
PP2400365700
GE0124
Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3 - 50131 Firenze (FI), Italy)
Bilastine
20mg
VN2-496-16
Uống
Viên nén
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
11.900
9.300
110.670.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
95
PP2400365701
GE0125
BisacodylDHG
Bisacodyl
5mg
VD-21129-14 CV gia hạn số 401/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 4 vỉ x 25 viên
viên
84.500
315
26.617.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
96
PP2400365702
GE0126
Ulcersep
Bismuth subsalicylat
262,5mg
893110056223
Uống
Viên nhai
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
137.700
3.895
536.341.500
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
97
PP2400365703
GE0127
Bisoprolol Plus DWP 10/6,25mg
Bisoprolol + hydroclorothiazid
10mg + 6,25mg
893110058123
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
237.000
945
223.965.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
98
PP2400365704
GE0128
SaviProlol Plus HCT 2.5/6.25
Bisoprolol fumarat + Hydrochlorothiazid
2,5mg+6,25mg
VD-20813-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
132.880
2.150
285.692.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
99
PP2400365705
GE0129
Azarga
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
10mg/ml + 5mg/ml
540110079123
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
S.A. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
627
310.800
194.871.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
100
PP2400365706
GE0130
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
16mg
893110200724 (VD-30270-18)
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.352.000
598
808.496.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
101
PP2400365707
GE0131
Brometic 2mg/10ml
Bromhexin hydroclorid
2mg/10ml
893100718424 (VD-23326-15)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
304.000
3.990
1.212.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
102
PP2400365708
GE0132
Amtesius
Bromhexine hydroclorid
4mg
893100418924 (VD-32241-19)
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
88.000
1.750
154.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
103
PP2400365709
GE0133
Bromhexin Actavis 8mg
Bromhexin hydrochlorid
8mg
380100399523
Uống
Viên nén
Balkanpharma - Dupnitsa AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
1.124.000
475
533.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
104
PP2400365710
GE0134
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml - 50ml
893100714624 (VD-29284-18)
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 50ml
Chai
40.400
47.481
1.918.232.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SALA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
105
PP2400365711
GE0135
Pulmicort Respules
Budesonide
500mcg/2ml
VN-22715-21
Hít/Đường hô hấp
Hỗn dịch khí dung dùng để hít
Astrazeneca Pty., Ltd
Úc
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml
Ống
294.212
13.834
4.070.128.808
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
106
PP2400365712
GE0136
Zensonid
Budesonid
0,5mg/2ml
893110281923
Hít qua máy khí dung
Hỗn dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
376.480
12.534
4.718.800.320
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
107
PP2400365714
GE0138
Ventinos
Chai 10ml chứa: Budesonid (64 microgram budesonid/liều)
0,0128g
893100224624
Xịt mũi
hỗn dịch xịt mũi
CTCP Dược Hậu Giang
Việt Nam
Hộp 1 chai x 10 ml
chai
34.750
69.000
2.397.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
108
PP2400365715
GE0139
FORMONIDE 200 INHALER
Budesonide (Micronised) + Formoterol Fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate)
200mcg/liều + 6mcg/liều
VN-16445-13 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1), công văn số 4559/QLD-ĐK ngày 04/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1)
Hít qua miệng
Dạng hít khí dung
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 1 bình xịt 120 liều
Bình
20.400
150.000
3.060.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
109
PP2400365717
GE0141
Marcaine Spinal Heavy
Bupivacaine hydrochloride
5mg/ml
300114001824 (VN-19785-16)
tiêm
Dung dịch tiêm tủy sống
Cenexi
Pháp
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
12.270
41.600
510.432.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
110
PP2400365718
GE0142
Bucarvin
Bupivacain hydroclorid
20mg/4ml
893114039423 (CV gia hạn số 198/QĐ-QLD ngày 24/03/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
12.789
16.900
216.134.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
111
PP2400365719
GE0143
Bucarvin
Bupivacain hydroclorid
20mg/4ml
893114039423 (CV gia hạn số 198/QĐ-QLD ngày 24/03/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml
Ống
2.600
16.900
43.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
112
PP2400365721
GE0145
Calcium Stella 500mg
Calci carbonat + Calci gluconolactat
300mg + 2940mg
893100095424 (SĐK cũ: VD-27518-17)
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 4 viên; Hộp 1 tuýp x 20 viên
Viên
343.400
3.500
1.201.900.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
113
PP2400365723
GE0147
Savprocal D
Calci carbonat + Vitamin D3
750mg + 200IU
893110318224 (SĐK cũ: VD-30502-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
662.400
1.400
927.360.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
114
PP2400365724
GE0148
Meza-Calci D3
Calci carbonat + vitamin D3
750mg + 200IU
VD-31110-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
933.000
756
705.348.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
115
PP2400365725
GE0149
Calci Clorid 0,5g/5ml
Calci clorid
500mg/ 5ml
893110710824 (VD-25784-16)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 5ml
Ống
22.260
819
18.230.940
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
116
PP2400365726
GE0150
Growpone 10%
Calci gluconate
95,5mg/ml
VN-16410-13
Tiêm/tiêm truyền
Dung dịch tiêm
FARMAK JOINT STOCK COMPANY
Ukraine
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
4.410
13.500
59.535.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
117
PP2400365727
GE0151
CLIPOXID-300
Calci lactat
300mg
VD-34168-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
46.000
1.800
82.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
118
PP2400365728
GE0152
Rocalcic 50
Calcitonin Salmon
50I.U/ml
"Số ĐK gia hạn: 400110074323 (số: 226/QĐ-QLD gia hạn đến 3/4/2028)"
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 5 ống 1ml
Ống
2.300
55.000
126.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
119
PP2400365729
GE0153
Prismasol B0
Calcium clorid dihydrat; Magnesium clorid hexahydrat; Acid lactic; Sodium Chlorid; Sodium hydrogen carbonat
5,145g, 2,033g, 5,4g, 6,45g, 3,09g
VN-21678-19; 199/QĐ-QLD
Tiêm truyền
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
Bieffe Medital S.p.A
Ý
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
Túi
1.504
700.000
1.052.800.000
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
120
PP2400365732
GE0156
Duratocin
Carbetocin
100mcg/1ml
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Ferring GmbH Cơ sở đóng gói: Ferring International Center S.A.
Nước sản xuất: Đức Nước đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 5 lọ x 1ml
Lọ
12.240
347.000
4.247.280.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
121
PP2400365733
GE0157
Vinbetocin
Carbetocin
100µg/1ml
893110200723
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 1 ml
Ống
2.780
346.000
961.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
122
PP2400365734
GE0158
Cynamus 125mg/5ml
Carbocistein
125mg/5ml
893100203924 (VD-27822-17)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phẩn Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa/vỉ x 5ml/ống nhựa
Ống
354.000
2.835
1.003.590.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
123
PP2400365735
GE0159
Anpemux
Carbocistein
250mg
893100346923 (VD-22142-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
416.000
840
349.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
124
PP2400365736
GE0160
Sulmuk
Carbocistein
500mg
893100218824 (VD-22730-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên
Viên
802.000
1.608
1.289.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
125
PP2400365738
GE0162
Cefadroxil 1000mg
Cefadroxil
1000mg
VD-34199-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
2.685
1.074.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
126
PP2400365739
GE0163
Firstlexin
Cefalexin
250mg
VD-15813-11
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,5g
Gói
36.200
2.730
98.826.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
127
PP2400365740
GE0164
Cephalexin 250mg
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat)
250mg
VD-19899-13 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
65.000
769
49.985.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
128
PP2400365741
GE0165
Cephalexin 500mg
Cefalexin
500mg
893110424124 ( VD-18300-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.708.000
2.625
12.358.500.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
129
PP2400365742
GE0166
Cephalexin 500mg
Cefalexin
500mg
893110396324 (VD-28072-17)
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.922.400
780
1.499.472.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
130
PP2400365743
GE0167
Cefamandol
Cefamandol
1g
VD-31706-19
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 1g
Chai/ống/lọ/túi/gói
285.797
63.000
18.005.211.000
Liên danh Công ty cổ phần thương mại Hoàng Minh Tâm và Công ty cổ phần dược phẩm Bifaco
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
131
PP2400365744
GE0168
Fadolce
Cefamandol (dưới dạng cefamandol nafat)
1g
893110319624 (VD-20466-14)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty CPDP Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
171.797
35.000
6.012.895.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
132
PP2400365745
GE0169
Avis-Cefdinir 250mg
Cefdinir
250mg
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Uống
Bột pha hỗn dịch
Việt Nam
Gói
Hộp 30 gói x 1,5g
Chai/ống/lọ/túi/gói
56.000
5.050
282.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
VD-32048-19
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
133
PP2400365748
GE0172
Cefixime 100mg
Cefixim
100mg
VD-32524-19 (QĐ gia hạn số: 199 /QĐ-QLD ngày 26/3/2024 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 1,4g
Gói
57.200
945
54.054.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
134
PP2400365749
GE0173
IMERIXX 200
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
200mg
VD-35939-22
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
18.000
15.800
284.400.000
CÔNG TY TNHH P & T
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
135
PP2400365751
GE0175
Fordamet 1g
Cefoperazon
1g
893710958224
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 10 lọ
Lọ
237.600
53.000
12.592.800.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
136
PP2400365752
GE0176
Cefopefast 1000
Cefoperazon
1g
VD-35037-21
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
497.460
41.000
20.395.860.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
137
PP2400365753
GE0177
Unsefera 1G
Cefoperazon (dưới dạng cefoperazon natri)
1g
893110236324
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Trust Farma Quốc tế
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 1g, Hộp 10 lọ x 1g
Lọ
93.000
27.500
2.557.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
138
PP2400365754
GE0178
Bifopezon 2g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazon natri)
2g
VD-35406-21
Tiêm/truyền
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
33.150
56.994
1.889.351.100
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
139
PP2400365756
GE0180
Midapezon 1g/0,5g
Cefoperazon (dưới dạng Cefoperazol natri)+ Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri)
1g + 0,5g
VD-34715-20
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ (loại 20 ml)
Lọ
40.660
41.000
1.667.060.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
140
PP2400365757
GE0181
Bacsulfo 1g/1g
Cefoperazon (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1) + Sulbactam (dưới dạng hỗn hợp bột vô khuẩn gồm cefoperazon natri và sulbactam natri tỷ lệ 1:1)
1g + 1g
893110386824 (VD-32834-19)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
318.400
72.500
23.084.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
141
PP2400365758
GE0182
Fotimyd 1000
Cefotiam
1g
VD-34241-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
370.600
60.000
22.236.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
142
PP2400365759
GE0183
Cefoxitin 1g
Cefoxitin
1g
893110252423 (VD-26841-17)
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
139.400
54.900
7.653.060.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN NGUYÊN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
143
PP2400365760
GE0184
CEFOXITIN 2G
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)
2g
893110154824 (VD-26842-17)
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương.
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
56.400
99.750
5.625.900.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
144
PP2400365761
GE0185
Faszeen
Cefradin
250mg
893110096823 (VD-24767-16)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 20 gói x 2,5g
Gói
356.800
5.450
1.944.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
145
PP2400365762
GE0186
Doncef
Cefradin
500mg
893110832324 (VD-23833-15)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.490.000
2.345
10.529.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
146
PP2400365763
GE0187
Ceftizoxim 1g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
893110252523 (VD-29757-18)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ
Lọ
222.000
64.000
14.208.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
147
PP2400365764
GE0188
Ceftizoxime 1g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
893110818324 (SĐK cũ : VD-33618-19)
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Hộp 1 lọ kèm 1 ống nước cất pha tiêm 10 ml (SĐK: VD-16600-12); Hộp 10 lọ
Lọ
97.000
41.800
4.054.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VIỆT NAM - ASEAN
Nhóm 4
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
148
PP2400365765
GE0189
Cefuroxime 125mg
Cefuroxim
125mg
VD-23598-15 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 gói x 3,5g
Gói
31.000
1.573
48.763.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
149
PP2400365766
GE0190
Medoleb 200mg
Celecoxib
200mg
893110958424
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
343.000
755
258.965.000
CÔNG TY TNHH SK QUỐC TẾ
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
150
PP2400365768
GE0192
Bluecezine
Cetirizin dihydrochlorid
10mg
VN-20660-17
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. (Fab.Coimbra)
Bồ Đào Nha
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
293.200
3.850
1.128.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
151
PP2400365769
GE0193
Cetirizin DWP 20mg
Cetirizin
20mg
VD-35222-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
474.000
399
189.126.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
152
PP2400365770
GE0194
Clorpheniramin 4mg
Chlorpheniramine maleat
4mg
VD-34186-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
182.800
26
4.752.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
153
PP2400365771
GE0195
Gliatilin
Choline Alfoscerate
1000mg/4ml
VN-13244-11
Tiêm
Dung dịch tiêm
Italfarmaco SPA
Ý
Hộp 5 ống 4ml
Ống
40.440
69.300
2.802.492.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
154
PP2400365772
GE0196
Equoral 25mg
Ciclosporin
25mg
VN-18835-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nang mềm
Teva Czech Industries s.r.o
Cộng hòa Séc
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
59.200
10.000
592.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
155
PP2400365773
GE0197
Cimetidin DWP 800mg
Cimetidin
800mg
VD-35355-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
188.000
3.381
635.628.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
156
PP2400365774
GE0198
Cinnarizine Sopharma 25mg
Cinnarizin
25mg
380110009623
Uống
Viên nén
Sopharma AD
Bulgaria
Hộp 1 vỉ 50 viên
Viên
514.000
693
356.202.000
CÔNG TY TNHH ĐẠI BẮC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
157
PP2400365775
GE0199
Cinnarizin
Cinnarizin
25mg
893100388624 (VD-31734-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 04 vỉ x 50 viên
viên
303.000
62
18.786.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
158
PP2400365776
GE0200
Cetraxal
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl)
0,2%; 0,25ml
VN-18541-14
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Laboratorios Salvat, S.A
Tây Ban Nha
Hộp 15 ống x 0.25ml
Ống
8.820
8.600
75.852.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
159
PP2400365777
GE0201
Nafloxin Eye Drops Solution 0.3% w/v
Ciprofloxacin
0,3% x 5ml
520115428223
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Greece
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
23.216
68.250
1.584.492.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
Nhóm 2
24
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
160
PP2400365778
GE0202
Ciprofloxacin 0,3%
Ciprofloxacin
0,3% /5ml
VD-22941-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
47.500
1.972
93.670.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
161
PP2400365779
GE0203
Ciprofloxacin Polpharma
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
200mg/100ml
590115079823
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi PE 100ml
Túi
90.200
32.860
2.963.972.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
162
PP2400365780
GE0204
Ciprofloxacin Polpharma
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochloride)
200mg/100ml
590115079823
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi PE 100ml
Túi
62.100
32.860
2.040.606.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
163
PP2400365781
GE0205
Ciprofloxacin 200mg/ 100ml
Ciprofloxacin
200mg/ 100ml
VD-34943-21
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp carton chứa 01 lọ x 100ml
Lọ
95.100
10.450
993.795.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
164
PP2400365782
GE0206
Quinrox 500
Ciprofloxacin
500mg
893115396724 (VD-27076-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
180.800
740
133.792.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
165
PP2400365784
GE0208
Somazina 500mg
Citicolin (Dưới dạng Citicolin natri)
500mg/ 4ml
840110082123 (VN-18764-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ferrer Internacional S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 5 ống 4ml
Ống
86.200
51.900
4.473.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
166
PP2400365785
GE0209
Agiclari 500
Clarithromycin
500mg
VD-33368-19
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
140.000
1.930
270.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
167
PP2400365786
GE0210
Clindamycin-Hameln 150mg/ml
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat)
600mg/ 4ml
400110783424 (VN-21753-19)
Tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng
Dung dịch tiêm
Siegfried Hameln GmbH
Germany
Hộp 10 ống x 4 ml
Ống
5.050
90.750
458.287.500
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC
Nhóm 1
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
168
PP2400365787
GE0211
Clindamycin 600mg/4ml
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat)
600mg/4ml
893110749824
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
4.626
14.000
64.764.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
169
PP2400365788
GE0212
Derminate
Clobetasol propionat
0,05%; 10g
VD-35578-22
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
11.490
7.050
81.004.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
170
PP2400365789
GE0213
β-Sol
Clobetason propionat
5mg/10g
VD-19833-13
Dùng ngoài
Kem bôi da
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tube
3.550
28.980
102.879.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
171
PP2400365790
GE0214
Ediwel
Clopidogrel
75mg
VD-20441-14
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
270.200
1.950
526.890.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THIÊN MINH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
172
PP2400365791
GE0215
Aminazin 25mg
Clorpromazin hydroclorid
25mg
VD-28783-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Uống
Viên nén bao đường
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 500 viên
Viên
17.170.480
98
1.682.707.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
173
PP2400365792
GE0216
Aminazin 1,25%
Clorpromazin hydroclorid
25mg/2ml
VD-30228-18 (893115701024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 2ml
Ống
15.480
2.100
32.508.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
174
PP2400365793
GE0217
Cafunten
Clotrimazol
1%-10g
VD-23196-15
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
7.800
5.800
45.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
175
PP2400365795
GE0219
Clotrimazol VCP
Clotrimazol
150mg/15g
VD-29209-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
6.200
11.900
73.780.000
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
176
PP2400365796
GE0220
Clotrimazol
Clotrimazol
100mg
893100359323 (VD-17187-12)
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 6 viên
viên
6.000
1.250
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
177
PP2400365797
GE0221
Syntarpen
Cloxacilin
1g
590110006824 (VN-21542-18)
Thuốc tiêm/truyền
Bột pha tiêm
Tarchomin Pharmaceutical Works " Polfa" S.A.
Ba Lan
Hộp 1 lọ
Lọ
116.000
60.000
6.960.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
178
PP2400365799
GE0223
Terpincold
Codein + terpin hydrat
15mg+100mg
VD-28955-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 15 viên
Viên
1.096.600
595
652.477.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
179
PP2400365800
GE0224
Colchicina Seid 1mg Tablet
Colchicin
1mg
840115989624 (VN-22254-19)
Uống
Viên nén
Seid, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Viên
167.780
5.199
872.288.220
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
180
PP2400365801
GE0225
Colchicine
Colchicin
1mg
VD-19169-13
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
218.940
874
191.353.560
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
181
PP2400365803
GE0227
Colisodi 0,5MIU
Colistimethate natri
0,5MIU
893114362024
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ thuốc tiêm đông khô + 1 ống nước cất pha tiêm 5ml
Lọ
23.296
210.000
4.892.160.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
182
PP2400365805
GE0229
Endoxan
Cyclophosphamide
500mg
VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
Baxter Oncology GmbH
Đức
Hộp 1 lọ
Lọ
2.500
133.230
333.075.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
183
PP2400365806
GE0230
Hornol
Cytidin monophosphat disodium + Uridin monophosphat disodium
5mg + 3mg
VD-16719-12
Uống
Viên nang
Công ty CPDP Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 Viên
Viên
44.000
4.295
188.980.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
184
PP2400365807
GE0231
Dactasvir
Daclatasvir
60mg
893110332424 (VD3-33-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
2.000
104.000
208.000.000
CÔNG TY TNHH Y TẾ BRIAN IR
Nhóm 4
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
185
PP2400365808
GE0232
Forxiga
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
VN3-37-18
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
91.000
19.000
1.729.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
186
PP2400365809
GE0233
Vindapa 10mg
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat)
10mg
893110456023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
3.400
40.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
187
PP2400365810
GE0234
Detoxiron
Deferipron
100mg/1ml;250ml
VD-33991-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 250ml
Lọ
400
525.000
210.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
188
PP2400365811
GE0235
SaVi Deferipron 500
Deferipron
500mg
893110293223 (VD-24270-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
135.473
10.350
1.402.145.550
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
189
PP2400365812
GE0236
Golmined
Dequalinium clorid
10mg
VD-35619-22
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên
Viên
20.000
8.400
168.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
190
PP2400365813
GE0237
A.T Desloratadin
Desloratadin
2,5mg/5ml
VD-24131-16
Uống
Dung dịch uống
Nhà máy sản xuất Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 30 gói x 5 ml
Gói
169.700
1.295
219.761.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
191
PP2400365814
GE0238
Dasselta
Desloratadin
5mg
VN-22562-20
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
198.080
5.355
1.060.718.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
192
PP2400365817
GE0241
Depaxan
Dexamethason
3,3mg/1ml (tương đương 4mg/1ml Dexamethason phosphat)
VN-21697-19
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 10 ống 1ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
21.580
24.000
517.920.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
193
PP2400365818
GE0242
Dexamethasone
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
4mg/1ml
VD-25856-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 1ml
Ống
101.223
690
69.843.870
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
194
PP2400365819
GE0243
Paincerin
Diacerein
50mg
VN-22780-21
Uống
Viên nang cứng
One Pharma Industrial Pharmaceutical S.A.
Greece
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
40.780
11.995
489.156.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
195
PP2400365820
GE0244
Seunax
Diacerein
50mg
893110386823 (VD-19806-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
73.640
1.376
101.328.640
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
196
PP2400365822
GE0246
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml
893112683724 (VD-25308-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
13.020
5.250
68.355.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
197
PP2400365823
GE0247
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
599112027923
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
975.960
1.260
1.229.709.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
198
PP2400365825
GE0249
Diclofenac methyl
Diclofenac
1%/20g
VD-30382-18
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 20g
Tuýp
194.100
7.000
1.358.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
199
PP2400365826
GE0250
Elaria 100mg
Diclofenac natri
100mg
VN-20017-16
Đặt trực tràng
Viên đạn đặt trực tràng
Medochemie Ltd.-COGOLS Facility
Cyprus
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
144.100
14.000
2.017.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC Á CHÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
200
PP2400365827
GE0251
Veltaron
Diclofenac natri
100mg
893110208623
Đặt trực tràng
Viên đạn
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
46.300
7.686
355.861.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
201
PP2400365828
GE0252
Diclofenac
Diclofenac Natri
50mg
893110303923 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
382.000
80
30.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
202
PP2400365830
GE0254
Diclofenac
Diclofenac
75mg/3ml
893110824124 (VD-25786-16)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 36 ống x 3ml
Ống
49.846
756
37.683.576
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
203
PP2400365831
GE0255
DigoxineQualy
Digoxin
0,25mg
893110428024 (VD-31550-19)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
96.787
630
60.975.810
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIHAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
204
PP2400365832
GE0256
Digoxin/Anfarm
Digoxin
0,5mg/ 2ml
520110518724 (VN-21737-19)
Tiêm
dung dịch tiêm
Anfarm hellas S.A.
Hy Lạp
Hộp 6 ống x 2ml
Ống
3.252
24.500
79.674.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
205
PP2400365833
GE0257
Grafort
Dioctahedral smectit
3g
880100006823 (VN-18887-15)
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd
Korea
Hộp 20 gói x 20ml, Gói nhôm
Gói
273.000
7.800
2.129.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
206
PP2400365834
GE0258
Smecgim
Dioctahedral smectite
3000 mg
893100431624 (VD-25616-16)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3,76g
Gói
135.000
3.399,9
458.986.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
207
PP2400365836
GE0260
Flaben 500
Diosmin
500mg
VD-35921-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ , 5 vỉ x 10 viên
Viên
16.000
4.200
67.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
208
PP2400365837
GE0261
Vein Plus
Diosmin + hesperidin
450mg+50mg
520100424123
Uống
Viên nén bao phim
Help S.A.
Hy Lạp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
35.200
3.050
107.360.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THẾ GIỚI MỚI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
209
PP2400365838
GE0262
Diosmin 500
Diosmin + hesperidin
450mg + 50mg
893100095624 (VD-23349-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
136.600
1.490
203.534.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 2
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
210
PP2400365839
GE0263
Daflon 1000mg
1000mg phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 900mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 100mg
900mg; 100mg
300100088823
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
86.000
7.694
661.684.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
211
PP2400365843
GE0267
Dobutamin - BFS
Dobutamin
250mg/5ml
893110845924 (VD-26125-17)
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống × 5ml
Ống
2.910
54.999
160.047.090
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
212
PP2400365844
GE0268
Modom's
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat)
10mg
VD-20579-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ xé x 10 viên
viên
92.500
254
23.495.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
213
PP2400365845
GE0269
Dopamine Renaudin 40mg/ml
Dopamin hydroclorid
200mg/ 5ml
300110348224
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
1.420
45.000
63.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
214
PP2400365848
GE0272
Drotaverine STADA 40 mg
Drotaverin clohydrat
40mg
893110833224 (VD-29354-18)
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 05 vỉ x 10 viên
Viên
621.700
546
339.448.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
215
PP2400365849
GE0273
Drotusc
Drotaverin hydroclorid
40mg
VD-25197-16
Uống
Viên nén
Công Ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.817.000
546
992.082.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH NAM
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
216
PP2400365850
GE0274
No-Spa 40mg/2ml
Drotaverine hydrochloride
40mg/2 ml
VN-23047-22
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd.
Hungary
Hộp 5 vỉ × 5 ống 2ml
Ống
201.670
5.306
1.070.061.020
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
217
PP2400365851
GE0275
Vinopa
Drotaverin hydroclorid
40mg/2ml
VD-18008-12 (CV gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
105.732
2.260
238.954.320
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
218
PP2400365852
GE0276
No-Spa forte
Drotaverine hydrochloride
80 mg
599110033523
Uống
Viên nén
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd
Hungary
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
486.000
1.158
562.788.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
219
PP2400365853
GE0277
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
80mg
893110024600 (VD-24789-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.570.000
987
1.549.590.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
220
PP2400365854
GE0278
Dutasvitae 0,5mg
Dutasterid
0,5mg
VN-22876-21
Uống
Viên nang mềm
Cyndea Pharma, S.L
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
30.000
16.800
504.000.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
221
PP2400365855
GE0279
Duphaston
Dydrogesterone
10mg
870110067423
Uống
Viên nén bao phim
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
123.000
8.888
1.093.224.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
222
PP2400365856
GE0280
Wolske
Ebastin
10mg
893110283423 (SĐK cũ: VD-27455-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.000
3.980
171.140.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
223
PP2400365857
GE0281
Japiane 10
Empagliflozin
10mg
893110114800
Uống
Viên nén bao phim
CN Cty CP DP Agimexpharm - NMSXDP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên,Hộp 3 vỉ x 10 viên,Hộp 4 vỉ x 10 viên,Hộp 5 vỉ x 10 viên…
Viên
21.337
5.880
125.461.560
CÔNG TY CỔ PHẦN OPTIMAL VIỆT NAM
Nhóm 4
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
224
PP2400365858
GE0282
Ebitac 12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg + 12,5mg
VN-17895-14
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
839.000
3.450
2.894.550.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
225
PP2400365859
GE0283
Kenzuda 10/12,5
Enalapril maleat + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-33648-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
296.000
2.600
769.600.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
226
PP2400365860
GE0284
Hadulab 25
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg + 25mg
893110107900
Uống
Viên nén
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
712.000
3.450
2.456.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT
Nhóm 2
36 Tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
227
PP2400365861
GE0285
Ebitac Forte
Enalapril + Hydrochlorothiazid
20mg + 12,5mg
VN-17896-14
Uống
Viên nén
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
174.000
3.850
669.900.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
228
PP2400365862
GE0286
Savi Eperisone 50
Eperison
50mg
VD-21351-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
756.000
356
269.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
229
PP2400365863
GE0287
Eperison 50
Eperison hydrochlorid
50mg
893110216023
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
175.000
199
34.825.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
230
PP2400365864
GE0288
Ephedrine Aguettant 30mg/10ml
Ephedrin
30mg/10ml
300113029623 (VN-20793-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
4.880
78.750
384.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
231
PP2400365865
GE0289
Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml
Ephedrin
30mg/ml - 1ml
VN-23066-22
Tiêm
Dung dịch tiêm
Macarthys Laboratories Limited T/A Martindale Pharmaceuticals
Anh
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
19.130
57.750
1.104.757.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
232
PP2400365866
GE0290
Adrenalin
Adrenalin
1mg/1ml
893110172024 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
200.330
1.200
240.396.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
233
PP2400365869
GE0293
RELIPOREX 2000 IU
Erythropoietin
2000IU/ 0,5ml
QLSP-0811-14 (gia hạn đến 31/12/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd
Ấn Độ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn
Bơm tiêm
53.264
61.900
3.297.041.600
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUỐC TẾ THÀNH AN
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
234
PP2400365871
GE0295
Revole
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol magnesi trihydrat) 40mg
40mg
VN-19771-16 (Số 62/QĐ-QLD gia hạn GPLH đến hết ngày 31/12/2024)
Uống
Viên nang cứng
RV Lifesciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
539.000
4.898
2.640.022.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC MỸ PHẨM AN PHÁT
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
235
PP2400365874
GE0298
Bivibact 250
Etamsylat
250mg/2ml
VD-19949-13
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống 2ml
Ống
13.550
7.450
100.947.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIHAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
236
PP2400365875
GE0299
Etomidate-Lipuro
Etomidat
20mg/10ml
400110984524 (VN-22231-19) (gia hạn GĐKLH số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024)
Thuốc tiêm/truyền
Nhũ tương tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
1.075
120.000
129.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
Nhóm 1
14 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
237
PP2400365876
GE0300
SaVi Etoricoxib 30
Etoricoxib
30mg
893110164824 (VD-25268-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
156.700
4.000
626.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
238
PP2400365877
GE0301
Antifacid 20 mg
Famotidin
20mg
VD-34126-20
Uống
Cốm pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 gói, 20 gói, 30 gói, 50 gói
Gói
70.700
3.500
247.450.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
239
PP2400365878
GE0302
Vinfadin
Famotidin
20mg/2ml
893110172524 (VD-28700-18) (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
20.800
34.650
720.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
240
PP2400365879
GE0303
Famogast
Famotidin
40mg
VN-20054-16 (Có QĐ gia hạn số 3/QĐ-QLD ngày 03/01/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Pharmaceutical Works POLPHARMA S.A.
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
160.200
2.660
426.132.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
241
PP2400365880
GE0304
Sumtavis
Famotidin
40mg
893110885024 (VD-33448-19)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
110.000
3.200
352.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
242
PP2400365881
GE0305
A.T Famotidine 40 inj
Famotidin
40mg/ 5ml
893110468424 (VD-24728-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 5ml
Lọ
31.900
61.950
1.976.205.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
243
PP2400365882
GE0306
Felodipine Stella 5 mg retard
Felodipine
5mg
893110697324 (VD-26562-17)
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.648.000
1.345
3.561.560.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
244
PP2400365883
GE0307
Colestrim Supra
Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized)
145mg
300110411123 (VN-18373-14)
Uống
Viên nén
Ethypharm
France
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
195.000
7.000
1.365.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
245
PP2400365884
GE0308
Lipanthyl 200M
Fenofibrate
200mg
VN-17205-13
Uống
Viên nang cứng
Astrea Fontaine
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
96.900
7.053
683.435.700
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
246
PP2400365886
GE0310
LIPAGIM 300
Fenofibrat
300mg
893110573324
Uống
Viên nang cứng
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.785.100
410
731.891.000
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
247
PP2400365887
GE0311
Berodual
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide
0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt
VN-17269-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022)
Xịt họng
Dung dịch khí dung
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG
Đức
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml)
Bình
4.600
132.323
608.685.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
248
PP2400365889
GE0313
Thuốc tiêm Fentanyl citrate
Fentanyl
0,1mg/2ml
VN-18481-14
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Yichang Humanwell Pharmaceutical Co., Ltd
Trung Quốc
Hộp 10 ống
Ống
35.310
11.290
398.649.900
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 5
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
249
PP2400365892
GE0316
Telfor 180
Fexofenadin HCL
180mg
893100271023
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
17.500
4.200
73.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
250
PP2400365893
GE0317
SaViFexo 60
Fexofenadin
60mg
893100070924 (VD-25775-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
315.700
590
186.263.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
251
PP2400365894
GE0318
Neupogen
Filgrastim
30 MU/0,5ml
QLSP-1070-17
Tiêm dưới da hoặc truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Amgen Manufacturing Limited
Mỹ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 0,5ml
Bơm tiêm
2.956
558.047
1.649.586.932
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
252
PP2400365895
GE0319
Pyme Fucan
Fluconazol
150mg
893110906924 (VD-19118-13)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 1 viên
Viên
30.050
8.900
267.445.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
253
PP2400365896
GE0320
A.T Fluconazole 2 mg/ml
Fluconazole
2mg/ml x 50ml
893110265824
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ 50ml
Lọ
696
90.000
62.640.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
254
PP2400365897
GE0321
Flunarizin 10mg
Flunarizin
10mg
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén
Việt Nam
Viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
174.000
350
60.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
893110158223
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
255
PP2400365898
GE0322
Hagizin
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydroclorid)
5mg
VD-20554-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD
Uống
viên nang cứng
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
200.100
874
174.887.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng CV 12897/QLD-ĐK ngày 7/7/2016
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
256
PP2400365899
GE0323
Mirenzine 5
Flunarizin (dưới dạng Flunarizin dihydrochlorid)
5mg
893110484324 (VD-28991-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
217.000
1.250
271.250.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
257
PP2400365901
GE0325
Biluracil 500
Fluorouracil
Mỗi lọ 10ml chứa: 500mg
VD-28230-17
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.025
42.000
211.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
258
PP2400365902
GE0326
Fuxofen 20
Fluoxetin
20 mg
893110294323 (VD-27038-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
11.160
1.010
11.271.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
259
PP2400365903
GE0327
Flucason
Fluticason propionat
50mcg/liều xịt Lọ 60 liều xịt
893110264324
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 60 liều xịt
Lọ
13.580
96.000
1.303.680.000
Công Ty TNHH Dược Tâm Phúc
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
260
PP2400365904
GE0328
Luvox 100mg
Fluvoxamin maleat
100mg
VN-17804-14
Uống
Viên nén bao phim
Mylan Laboratories S.A.S
Pháp
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
41.220
6.570
270.815.400
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
261
PP2400365906
GE0330
Furosemidum Polpharma
Furosemide
20mg
VN-18406-14
Tiêm
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 50 ống
Ống
37.980
4.400
167.112.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
262
PP2400365907
GE0331
Takizd
Furosemid
20mg/2ml
VD-34815-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 20 ống x 2ml
Ống
166.231
608
101.068.448
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
263
PP2400365908
GE0332
Vinzix
Furosemid
40mg
893110306023 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 50 viên
Viên
234.740
90
21.126.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
264
PP2400365909
GE0333
Haduspiro 50/20
Furosemid + spironolacton
20mg + 50mg
893110108200
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPHARMA EU – Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
307.953
1.050
323.350.650
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC QUANG MINH
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
265
PP2400365910
GE0334
Spinolac fort
Spironolacton + Furosemid
50mg + 40mg
893110221124 (VD-29489-18)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ bấm Al-PVC đục
Viên
32.000
2.289
73.248.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VADPHARMA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
266
PP2400365911
GE0335
Fucidin
Acid Fusidic
2%
VN-14209-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem
LEO Laboratories Limited
Ireland
Hộp 1 tuýp 15g
Tuýp
2.920
75.075
219.219.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
267
PP2400365912
GE0336
Pusadin plus
Fusidic acid + betamethason
(2% + 0,1%)-5g
VD-25375-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 5g
Tuýp
4.610
18.500
85.285.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
268
PP2400365913
GE0337
Corsidic H
Fusidic acid + hydrocortison
20mg/g + 10mg/g; 10g
VD-36078-22
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
7.100
49.450
351.095.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
269
PP2400365914
GE0338
Gacopen 300
Gabapentin
300mg
893110211823
Uống
viên nang cứng
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
89.400
670
59.898.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
270
PP2400365915
GE0339
Gabapentin
Gabapentin
300mg
VD-22908-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
viên
81.000
352
28.512.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
271
PP2400365916
GE0340
Mezapentin 600
Gabapentin
600mg
893110286223 (VD-27886-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
73.880
1.995
147.390.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
272
PP2400365917
GE0341
Anvo-Gefitinib 250mg
Gefitinib
250mg
840114192923
Uống
Viên nén bao phim
Synthon Hispania, S.L.
Tây Ban Nha
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
350.595
1.402.380.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
273
PP2400365918
GE0342
Gelofusine
Gelatin succinyl + natri clorid + natri hydroxyd
20g + 3,505g + 0,68g
955110002024 (VN-20882-18) (gia hạn GĐKLH số 3/QĐ-QLD ngày 03/01/2024)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Bbraun Medical Industries Sdn.Bhd
Malaysia
Hộp 10 chai 500ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
2.964
116.000
343.824.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
274
PP2400365920
GE0344
Gentamicin 80mg
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat)
80mg/2ml
893110175124
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống x 2ml
Ống
109.680
1.020
111.873.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
275
PP2400365921
GE0345
GILOBA
Cao ginkgo biloba (Dưới dạng ginkgo biloba phytosome)
40mg
VN-20891-18 kèm công văn 16965/QLD-ĐK ngày 4/9/2018 V/v đính chính Quyết định cấp số đăng ký thuốc nước ngoài và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)
Uống
Viên nang mềm
Mega Lifesciences Public Company Limited
Thailand
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
198.000
3.500
693.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
276
PP2400365923
GE0347
Glumeben 500mg/2,5mg
Metformin HCL + Glibenclamide
500mg + 2,5mg
VD-24598-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
2.755.000
2.100
5.785.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
277
PP2400365924
GE0348
Duotrol
Metformin Hydrochloride; Glibenclamide (Micronised)
500mg; 5mg
890110430723
Uống
Viên nén bao phim
USV Private Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.940.000
1.890
5.556.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
278
PP2400365925
GE0349
Glipeform 500/5
Metformin hydroclorid + Glibenclamid
500mg + 5mg
VD-34024-20
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3vỉ x 10 viên , Hộp 2vỉ x 15 viên
Viên
200.000
1.800
360.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
279
PP2400365926
GE0350
Gliclada 30mg
Gliclazide
30mg
383110402323 (VN-26015-17)
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 8 vỉ x 15 viên
Viên
3.437.540
2.600
8.937.604.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC THIẾT BỊ Y TẾ HÀ GIANG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
280
PP2400365927
GE0351
Glumeron 30 MR
Gliclazid
30mg
893110268923
Uống
viên nén giải phóng có kiểm soát
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 5 vỉ x 20 viên
viên
4.690.440
484
2.270.172.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
281
PP2400365928
GE0352
Dorocron MR 30mg
Gliclazid
30mg
VD-26466-17 QĐ gia hạn số 279/QĐ-QLD, ngày 25/05/2022
Uống
Viên nén giải phóng có biến đổi
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
3.107.080
266
826.483.280
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
282
PP2400365929
GE0353
Glycinorm-80
Gliclazid
80mg
VN-19676-16
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
6.634.000
1.845
12.239.730.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
283
PP2400365930
GE0354
Melanov-M
Gliclazid + Metformin
80mg + 500mg
VN-20575-17
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.512.000
3.700
9.294.400.000
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIỆT TÍN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
284
PP2400365931
GE0355
Glimepiride Denk 3
Glimepiride
3mg
VN-22140-19, có c/v gia hạn
Uống
Viên nén
Denk Pharma GmbH & Co. Kg
Đức
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
255.000
5.200
1.326.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
285
PP2400365932
GE0356
Savdiaride 3
Glimepirid
3mg
VD-35551-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.372.000
1.300
6.983.600.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
286
PP2400365933
GE0357
Perglim M-2
Glimepiride + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
890110035223
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
4.083.000
3.000
12.249.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
287
PP2400365934
GE0358
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + Metformin hydroclorid
2mg + 500mg
893110617124 (VD-33885-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.601.000
2.490
3.986.490.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
288
PP2400365935
GE0359
Glipizid 10
Glipizid
10mg
893110114100
Uống
Viên nén
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC
Viên
960.000
3.200
3.072.000.000
CÔNG TY TNHH Y DƯỢC MẶT TRỜI ĐỎ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
289
PP2400365936
GE0360
SaVi Glipizide 5
Glipizid
5mg
893110371223
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.350.000
2.950
3.982.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
290
PP2400365937
GE0361
GliVT 5
Glipizid
5mg
893110293624
Uống
Viên nén
Công ty TNHH DRP Inter
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.545.000
1.090
3.864.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VÂN TRANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
291
PP2400365938
GE0362
Glucosamin
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg)
500mg
893100389124 (VD-31739-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
354.000
268
94.872.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
292
PP2400365940
GE0364
Dextrose
Glucose
5% - 500ml
VN-22248-19 (520110783624)
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
199.280
20.000
3.985.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
293
PP2400365941
GE0365
Glucose 5%
Glucose
5% - 500ml
VD-28252-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml
Chai
449.374
7.544
3.390.077.456
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
294
PP2400365942
GE0366
Glucose 30%
Glucose (dưới dạng Glucose monohydrat)
1,5g/5ml
893110712124 (VD-24900-16) (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
42.600
1.050
44.730.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
295
PP2400365943
GE0367
Glucose 10%
Glucose
10% - 250ml
VD-25876-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
13.200
9.179
121.162.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
296
PP2400365944
GE0368
Dextrose 10%
Glucose
10% - 500ml
VN-22249-19
Tiêm truyền
Dung dịch truyền
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 500ml
Chai
57.180
27.000
1.543.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
297
PP2400365946
GE0370
Glucose 20%
Glucose
20% - 250ml
VD-29314-18 (Quyết định gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 250ml
Chai
30.580
9.839
300.876.620
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
298
PP2400365947
GE0371
Glucose 30%
Glucose
30% - 250ml
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
7.600
12.850
97.660.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
299
PP2400365948
GE0372
Stiprol
Glycerol
6,75g/9g
893100092424
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Việt Nam
Hộp 6 tuýp x 9g
Tuýp
80.820
6.930
560.082.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
300
PP2400365949
GE0373
Nitromint
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
0,08g/10g
VN-20270-17
Xịt dưới lưỡi
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 chai 10g
Chai
440
150.000
66.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
301
PP2400365950
GE0374
Nitralmyl 0,6
Glyceryl trinitrat
0,6mg
VD-34179-20
Đặt dưới lưỡi
Viên nén đặt dưới lưỡi
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
48.620
2.000
97.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
302
PP2400365951
GE0375
A.T Nitroglycerin inj
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol)
5mg/5ml
893110590824 (VD-25659-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 5ml
Ống
5.875
49.000
287.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
303
PP2400365952
GE0376
Granisetron Kabi 1mg/ml
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCL)
1mg/ml
VN-21199-18
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 ống 1ml
Ống
1.400
24.290
34.006.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
304
PP2400365953
GE0377
Danisetron
Granisetron (dưới dạng granisetron hydroclorid)
1mg/1ml
893110241423
Tiêm/Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
20.740
27.840
577.401.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
305
PP2400365954
GE0378
Haloperidol 1,5 mg
Haloperidol
1,5mg
VD-21294-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ, 20 vỉ x 25 viên
viên
1.469.120
88
129.282.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
306
PP2400365955
GE0379
Haloperidol DWP 5mg
Haloperidol
5mg
VD-35360-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
28.436
483
13.734.588
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
307
PP2400365956
GE0380
Haloperidol 0,5%
Haloperidol
5mg/1 ml
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
24.142
2.100
50.698.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
308
PP2400365957
GE0381
HEPARINE SODIQUE PANPHARMA 5 000 U.I./ml
Heparin (natri)
25.000IU
VN-15617-12 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
18.120
199.500
3.614.940.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
309
PP2400365958
GE0382
Paringold injection
Heparin (natri)
25.000IU
880410251323 (QLSP-1064-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
JW Pharmaceutical Corporation
Hàn Quốc
Hộp 10 lọ x 5ml
Lọ
57.400
147.000
8.437.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
310
PP2400365959
GE0383
Vaxcel Heparin Sodium Injection 5000 IU/ml
Heparin Sodium
25.000 IU/5ml
QLSP-1093-18
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Kotra Pharma (M) SDN. BHD.
Malaysia
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
40.000
120.500
4.820.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
311
PP2400365960
GE0384
Heptaminol
Heptaminol hydrochloride
187,8mg
VD-23802-15 (Kèm QĐ số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
76.600
1.080
82.728.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
312
PP2400365964
GE0388
Gimtafort
Hydrocortison
10mg
893110243724
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược Enlie
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên; Hộp 02 vỉ x 10 viên; Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 05 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 01 lọ x 30 viên; Hộp 01 lọ x 50 viên; Hộp 01 lọ x 100 viên
Viên
19.000
4.640
88.160.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
313
PP2400365966
GE0390
Syseye
Hydroxypropyl methylcellulose
0,3% (w/v) - Lọ 15ml
893100182624 (VD-25905-16)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
47.600
30.000
1.428.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
314
PP2400365967
GE0391
Laci-eye
Hydroxypropylmethylcellulose
3mg/1ml - 3ml
893110591624 (VD-27827-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
11.000
15.000
165.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
315
PP2400365968
GE0392
Profen
Ibuprofen
100mg/10ml
893100346024 (VD-29543-18)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phẩn Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống nhựa/vỉ x 10ml
Ống
87.200
4.500
392.400.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
316
PP2400365969
GE0393
Painfree
Ibuprofen
200mg
VD-28588-17; QĐGH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên/10 vỉ x 10 viên
Viên
112.000
2.500
280.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VÂN TRANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
317
PP2400365970
GE0394
Goldprofen
Ibuprofen
400mg
VN-20987-18
Uống
Viên nén bao phim
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)
Bồ Đào Nha
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
231.000
5.200
1.201.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
318
PP2400365971
GE0395
Ibuprofen
Ibuprofen
400mg
893100389224 (VD-22478-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
270
10.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
319
PP2400365972
GE0396
Iclarac
Ibuprofen + codein
200mg+30mg
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén bao phim
Việt Nam
Viên
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
100.375
2.800
281.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
VD-35837-22
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
320
PP2400365973
GE0397
Imatinib Teva 100mg
Imatinib (dưới dạng Imatinib mesilate)
100mg
VN3-394-22
Uống
Viên nén bao phim
Pliva Croatia Ltd
Croatia
Hộp 12 vỉ x 10 viên
Viên
14.000
12.500
175.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
321
PP2400365974
GE0398
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
5.300
68.000
360.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
322
PP2400365975
GE0399
Basaglar
Insulin glargine
300U/3ml
SP3-1201-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
5.500
247.000
1.358.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
323
PP2400365976
GE0400
Glaritus
Insulin Glargine
300IU/3ml
890410091623 (QLSP-1069-17)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống tiêm (cartridge) x 3ml
Ống
4.640
209.000
969.760.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
324
PP2400365977
GE0401
Actrapid
Insulin Human
1000IU/10ml
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp chứa 1 lọ x 10ml
Lọ
18.710
60.000
1.122.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
325
PP2400365978
GE0402
Insulatard
Insulin Human (rDNA)
1000IU/10ml
QLSP-1054-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production S.A.S
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
19.900
58.000
1.154.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
326
PP2400365979
GE0403
Insunova 30/70 (Biphasic)
Insulin người (Insulin người có nguồn gốc DNA tái tổ hợp)
100IU/ml
QLSP-847-15
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Biocon Biologics Limited
India
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
51.560
54.000
2.784.240.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
327
PP2400365980
GE0404
Wosulin 30/70
Insulin người trộn, hỗn hợp
(30/70) 300UI/3ml
VN-13913-11
Thuốc tiêm/truyền
Thuốc tiêm
Wockhardt Limited;
India
Hộp 1 ống 3ml thuốc tiêm
Chai/ống/lọ/túi/gói
209.600
76.000
15.929.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG YẾN
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
328
PP2400365981
GE0405
Mixtard 30
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction)
(700IU + 300IU)/10ml
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 308/QĐ-QLD ngày 14/05/2024)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Novo Nordisk Production SAS
Pháp
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
83.484
60.000
5.009.040.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
329
PP2400365982
GE0406
Diamisu 70/30 Injection
Human Insulin (rDNA origin)
1000IU/ 10ml
QLSP-1051-17
Tiêm dưới da
Hỗn dịch tiêm
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
46.620
50.900
2.372.958.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
330
PP2400365983
GE0407
Irbesartan OD DWP 100mg
Irbesartan
100mg
VD-35223-21
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.340.000
1.995
2.673.300.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
331
PP2400365984
GE0408
Irzinex Plus
Irbesartan + Hydroclorothiazid
150mg + 12,5mg
893110805524 (VD-26782-17)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
534.000
3.360
1.794.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN NGUYÊN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
332
PP2400365985
GE0409
Irbezyd H 300/25
Irbesartan + hydroclorothiazid
300mg + 25mg
VN-15750-12 (gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Zydus Lifesciences Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
10.880
272.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
333
PP2400365986
GE0410
Isoday 20
Isosorbid mononitrat (dưới dạng Diluted Isosorbid mononitrat 80%)
20mg
VN-23147-22
Uống
Viên nén
Milan Laboratories (India) Pvt. Ltd.
India
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
560.000
2.450
1.372.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
334
PP2400365987
GE0411
Isosorbid Mononitrat DWP 20mg
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
20mg
893110130623
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
664.000
1.386
920.304.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
335
PP2400365988
GE0412
Imidu® 60mg
Isosorbid-5-mononitrat
60mg
893110617324 (VD-33887-19)
Uống
viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
153.000
1.953
298.809.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 3
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
336
PP2400365989
GE0413
Imidu® 60mg
Isosorbid-5-mononitrat
60mg
893110617324 (VD-33887-19)
Uống
viên nén tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
21.000
1.953
41.013.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
337
PP2400365990
GE0414
SOTRETRAN 10MG
Isotretinoin
10mg
890110033623 theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 02/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nang mềm
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.400
6.500
100.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
338
PP2400365991
GE0415
Spulit
Itraconazol
100mg
VN-19599-16; Gia hạn số đăng ký số: 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023
Uống
Viên nang cứng
S.C.Slavia Pharm S.R.L
Romania
Hộp 6 vỉ x5 viên
Viên
11.900
14.000
166.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HIẾU ANH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
339
PP2400365992
GE0416
Itranstad
Itraconazol
100mg
893110697524 (VD-22671-15)
Uống
Viên nang cứng
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 1 vỉ; 10 vỉ x 6 viên
Viên
16.270
7.250
117.957.500
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
340
PP2400365993
GE0417
SaVi Ivabradine 5
Ivabradin
5mg
VD-35451-21
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
70.600
1.820
128.492.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
341
PP2400365994
GE0418
Bixebra 7.5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
7,5mg
VN-22878-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
37.000
9.996
369.852.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
342
PP2400365995
GE0419
Kalium Chloratum Biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11(Công văn gia hạn số: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Biomedica Spol. S.r.o
CH Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
84.000
1.785
149.940.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
343
PP2400365999
GE0423
Zinsol
Kẽm (dưới dạng kẽm gluconat 70mg/5ml)
10mg/5ml
893100148023
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 100ml
Chai
14.440
14.150
204.326.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
344
PP2400366000
GE0424
Zinc
Kẽm Gluconat
70mg
VD-21787-14 CV gia hạn số 574/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
113.200
630
71.316.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
345
PP2400366001
GE0425
Conipa pure
Kẽm Gluconat
70mg/10ml
893110421424 (VD-24551-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
117.200
4.500
527.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
346
PP2400366002
GE0426
Faskit
Kẽm gluconat
70mg/1g
893110102024 (VD-30383-18)
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
188.360
895
168.582.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
347
PP2400366004
GE0428
Bikozol
Ketoconazol
Mỗi 5g chứa: 100mg
893100341323 (VD-28228-17)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5 gam
Tuýp
14.790
2.920
43.186.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
348
PP2400366005
GE0429
Algesin-N
Ketorolac trometamol
30mg/1ml
VN-21533-18
Tiêm
Dung dịch tiêm
Rompharm Company S.R.L.
Rumani
Hộp 10 ống 1ml
Ống
17.720
35.000
620.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
349
PP2400366006
GE0430
Ketorolac Danapha
Ketorolac tromethamin
30mg/ml
893110572624
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
7.600
4.400
33.440.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
350
PP2400366007
GE0431
Lacbiosyn
Lactobacillus acidophilus
10 mũ 8 CFU
893400251223 (QLSP-939-16)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
523.000
1.386
724.878.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
351
PP2400366010
GE0434
Laevolac
Lactulose
10g/15ml
900100522324 (VN-19613-16)
Uống
Dung dịch uống
Fresenius Kabi Austria GmbH
Austria
Hộp 20 gói 15 ml
Gói
41.600
2.592
107.827.200
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
Nhóm 1
24
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
352
PP2400366012
GE0436
Levobupi-BFS 50 mg
Levobupivacain
50mg/10ml
893114880224 (VD-28877-18)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10 ml
Lọ
101.000
83.900
8.473.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
353
PP2400366013
GE0437
ACRITEL-10
Levocetirizin dihydroclorid
10mg
VD-28899-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
67.800
2.910
197.298.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
354
PP2400366014
GE0438
Carbidopa Levodopa 25/250mg Tablets
Carbidopa anhydrous (dưới dạng Carbidopa monohydrat) + Levodopa
25mg + 250mg
890110012323
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
478.800
5.500
2.633.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
355
PP2400366015
GE0439
Molpadia 250 mg/25 mg
Levodopa + carbidopa
250mg + 25mg
893110450223
Uống
Viên nén
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
277.900
3.234
898.728.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT & C
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
356
PP2400366017
GE0441
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg
Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat) + Levodopa
10mg + 100mg
VN-22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
India
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
253.000
2.900
733.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
357
PP2400366018
GE0442
LEVODHG 250
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 256,23mg)
250mg
VD-21557-14 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
321.000
948
304.308.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng CV 3709/QLD-ĐK ngày 13/2/2015
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
358
PP2400366019
GE0443
Levofoxaxime
Mỗi lọ 5ml chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) 25mg
0,5%/5ml
893115324424 (VD-30646-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
22.120
8.600
190.232.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
359
PP2400366020
GE0444
Levofloxacin 750mg/150ml
Levofloxacin
750mg/150ml
893115155923
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 150ml
Lọ
37.769
24.350
919.675.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
360
PP2400366022
GE0446
Levomepromazin DWP 50mg
Levomepromazin
50mg
VD-35361-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
15.700
1.995
31.321.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
361
PP2400366024
GE0448
Thyroberg 100
Levothyroxin natri
100mcg
890110012423
Uống
Viên nén
Steril-Gene Life Sciences (P) Ltd.
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
371.720
515
191.435.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
362
PP2400366025
GE0449
Disthyrox
Levothyroxin (muối natri)
100mcg
VD-21846-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
379.140
294
111.467.160
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
363
PP2400366027
GE0451
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
893110689024 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
15.000
4.410
66.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
364
PP2400366028
GE0452
Lidocain
Lidocain 3,8g
Mỗi lọ 38g chứa: Lidocain 3,8g
599110011924 (VN-20499-17)
Phun mù bơm vào niêm mạc
Thuốc phun mù
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 38g
Lọ
826
159.000
131.334.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
365
PP2400366030
GE0454
Lidocain hydroclorid 200/10ml
Lidocain hydroclorid
200mg/10ml
VD-35041-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10 ml
Ống
35.000
15.000
525.000.000
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
366
PP2400366031
GE0455
Lidocain hydroclorid 40mg/2ml
Lidocain HCl
40mg/2ml
VD-23764-15
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống x 2ml
Ống
1.404.700
480
674.256.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
367
PP2400366032
GE0456
Xylocaine Jelly
Lidocain hydroclorid khan (dưới dạng Lidocain hydroclorid monohydrat) 2%
2%
VN-19788-16
Dùng ngoài
Gel
Recipharm Karlskoga AB
Thụy Điển
Hộp 10 tuýp x 30 gam
Tuýp
1.380
66.720
92.073.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
368
PP2400366033
GE0457
Emla
Lidocain; Prilocain
Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg; Prilocain 125mg
VN-19787-16
Bôi ngoài da
Kem bôi
Recipharm Karlskoga AB
Thụy Điển
Hộp 5 tuýp 5g
Tuýp
1.266
44.545
56.393.970
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
369
PP2400366034
GE0458
Liproin
Lidocain+ prilocain
2,5% Lidocaine & 2,5% prilocaine - 5g
VD-34668-20
Bôi ngoài da
Kem bôi da
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Tuýp 5g 1 tuýp/hộp
Tuýp
2.220
36.500
81.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
370
PP2400366035
GE0459
Linezolid
Linezolid
2mg/ml
VN-22979-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi 300ml
Túi
3.106
151.200
469.627.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
371
PP2400366036
GE0460
Lisinopril Stella 10 mg
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat)
10mg
893110096224 (VD-21533-14)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
978.400
1.875
1.834.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
372
PP2400366037
GE0461
Lisoril-10
Lisinopril
10mg
VN-16797-13
Uống
Viên nén
Ipca Laboratories Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
1.415.200
1.200
1.698.240.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN NGUYÊN
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
373
PP2400366038
GE0462
Tazenase
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat)
20mg
VN-21369-18
Uống
Viên nén
Bluepharma Indústria Farmacêutica, S.A
Portugal
Hộp 4 vỉ x 14 viên
viên
219.000
3.600
788.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
374
PP2400366039
GE0463
Lisinopril Plus DWP 10/12,5mg
Lisinopril + hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
893110130723
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
404.000
1.491
602.364.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
375
PP2400366040
GE0464
Lisinopril/ HCTZ STADA 20mg/12.5mg
Lisinopril + hydroclorothiazid
20mg + 12,5mg
VD-36189-22
Uống
Viên nén
Nhà máy Stada Việt Nam
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 14 viên
Viên
131.000
2.625
343.875.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SEN VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
376
PP2400366043
GE0467
Parepemic
Loperamid
2mg
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén
Việt Nam
Viên
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
18.100
127
2.298.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
893100488324 (VD-22241-15)
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
377
PP2400366044
GE0468
Erolin
Loratadin
10mg
VN-16747-13
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
236.000
1.480
349.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
378
PP2400366045
GE0469
Loratadine Savi 10
Loratadin
10mg
VD-19439-13
Uống
Viên nén
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.533.350
239
366.470.650
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
379
PP2400366046
GE0470
Loratadin 10
Loratadin
10mg
VD-35820-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 200 viên
Viên
225.160
124
27.919.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
380
PP2400366047
GE0471
Livethine
L-Ornithin - L- aspartat
2g
VD-30653-18
Thuốc tiêm/truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 8ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
34.200
41.895
1.432.809.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
381
PP2400366048
GE0472
Laknitil
L-ornithin L-Aspartate
5000mg/10ml
VD-14472-11
Tiêm
Dung dịch tiêm tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 5 ống 10ml
Ống
9.770
38.000
371.260.000
CÔNG TY TNHH VIMED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
382
PP2400366049
GE0473
Bivitanpo 50
Losartan kali
50mg
VD-35246-21
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 3vỉ, 6vỉ, 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm -nhôm hoặc nhôm-PVC/PVdC
Viên
1.344.000
1.040
1.397.760.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN THÀNH NAM
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
383
PP2400366050
GE0474
Pyzacar HCT 100/12.5mg
Losartan + hydroclorothiazid
100 mg + 12,5 mg
893110550924 (VD-29355-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
2.008.000
1.890
3.795.120.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
384
PP2400366051
GE0475
Indocollyre
Indomethacin
0,1%
VN-12548-11
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Laboratoire Chauvin
Pháp
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.200
219.500
263.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
385
PP2400366052
GE0476
Lovastatin DWP 10mg
Lovastatin
10mg
VD-35744-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
2.430.000
1.155
2.806.650.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
386
PP2400366053
GE0477
Lowsta 20mg
Lovastatin
20mg
529110030223 (VN-17513-13)
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.452.000
3.450
5.009.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
387
PP2400366054
GE0478
Orgametril
Lynestrenol
5mg
VN-21209-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nén
N.V. Organon
Hà Lan
Hộp 1 vỉ x 30 viên
Viên
5.600
2.360
13.216.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
388
PP2400366055
GE0479
Dipartate
Magnesi aspartat + kali aspartat
140mg + 158mg
893110221924 (VD-26641-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
152.500
987
150.517.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
389
PP2400366057
GE0481
Alumastad
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
400mg + 306mg
VD-34904-20
Uống
Viên nhai
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ xé x 10 viên
Viên
198.800
1.890
375.732.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
390
PP2400366058
GE0482
Atirlic
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd
800,4mg + 3030,3mg
893100203124 (VD-26749-17)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 15g
Gói
925.000
2.835
2.622.375.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
391
PP2400366059
GE0483
Gelactive Fort
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon
(400mg + 300mg + 30mg)/10ml
893100473424 (VD-32408-19)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 10 ml
Gói
308.000
2.900
893.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
392
PP2400366060
GE0484
Aquima
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1.333,34 mg); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg)
460mg (351,9mg)/10ml; 400mg/10ml; 50mg /10ml
VD-32231-19
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
280.000
3.300
924.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
393
PP2400366061
GE0485
Varogel
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
(800,4mg + 611,76mg + 80mg)/ 10ml,
893100219224 ( VD- 18848-13)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10 ml
Gói
595.000
2.800
1.666.000.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
394
PP2400366062
GE0486
Trimafort
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800,4mg + 612mg + 80mg
880100084223 (VN-20750-17 )
Uống
Hỗn dịch uống
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
Korea
Hộp 20 gói x 10ml
Gói
252.000
3.950
995.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ST. ANDREWS VIỆT NAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
395
PP2400366063
GE0487
Magnesi-BFS 15%
Magnesi sulfat
750mg - 5ml
893110101724
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
23.171
3.700
85.732.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
396
PP2400366064
GE0488
Gastro-kite
Magnesi trisilicat khan; Nhôm hydroxyd
0,6g + 0,5g
VD-15402-11
Uống
Thuốc bột
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Nội
Việt Nam
Hộp 30 gói x 2,5g
Gói
72.000
2.500
180.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
397
PP2400366065
GE0489
Mezatrihexyl
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
250mg + 120mg
893100507024 (VD-32826-19)
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.491
74.550.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
398
PP2400366066
GE0490
Alusi
Magnesi trisilicat + Nhôm hydroxid khô
500mg + 250mg
893100856024 (VD-32566-19)
Uống
Viên nén nhai
Công ty Cổ phần Hóa dược Việt Nam
Việt Nam
Lọ 30 viên
Viên
246.000
1.596
392.616.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
399
PP2400366067
GE0491
Manitol 20%
Manitol
Mỗi 250ml dung dịch chứa: Manitol 50g
893110452724 (VD-32142-19)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ Phần Hóa - Dược Phẩm Mekophar
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
8.385
18.500
155.122.500
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
400
PP2400366068
GE0492
Lucikvin
Meclofenoxate hydroclorid
250mg
893110339324 (VD-31252-18) (CV gia hạn số 331/QĐ-QLD ngày 27/05/2024)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất 5ml
Lọ
33.000
45.000
1.485.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
401
PP2400366069
GE0493
Bidilucil 500
Meclophenoxat
500mg
893110051223 (SĐK cũ: VD-20667-14)
Thuốc tiêm/truyền
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 10ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
214.500
57.475
12.328.387.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
402
PP2400366070
GE0494
Brosiral
Meloxicam
15mg/1,5ml; 1,5ml
VN-23209-22
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
BROS LTD
Hy Lạp
Hộp 5 ống
Ống
20.798
21.100
438.837.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
403
PP2400366071
GE0495
Reumokam
Meloxicam
15mg/1,5ml
482110442823 (VN-15387-12)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Farmak JSC
Ukraine
Hộp 5 ống x 1,5ml
Ống
31.840
19.000
604.960.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
404
PP2400366072
GE0496
Atimecox 15 inj
Meloxicam
15mg/1,5ml
893110277723
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1,5 ml
Ống
8.560
1.785
15.279.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
405
PP2400366073
GE0497
Melomax 15mg
Meloxicam
15mg
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén
Việt Nam
Viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
148.000
392
58.016.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 3
VD-34282-20
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
406
PP2400366074
GE0498
Kamelox 15
Meloxicam
15mg
893110365223
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
82.000
114
9.348.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
407
PP2400366075
GE0499
Mequitazin DWP 3mg
Mequitazin
3mg
VD-35951-22
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
12.000
1.491
17.892.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
408
PP2400366076
GE0500
Glucophage XR 1000mg
Metformin hydrochlorid
1000mg
VN-21910-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.590.000
4.843
7.700.370.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
409
PP2400366077
GE0501
Glumeform 1000 XR
Metformin hydroclorid
1000mg
VD-35537-22
Uống
viên nén giải phóng kéo dài
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
6.040.000
990
5.979.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
410
PP2400366078
GE0502
Metformin 500
Metformin Hydrochlorid 500mg
500mg
VN-20289-17
Uống
Viên nén bao phim
Lek S.A
Ba Lan
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
2.302.000
435
1.001.370.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
411
PP2400366079
GE0503
Glucophage XR 500mg
Metformin hydrochloride
500mg
VN-22170-19
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Merck Sante s.a.s
Pháp
Hộp 4 vỉ x 15 viên
Viên
2.434.000
2.338
5.690.692.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
412
PP2400366080
GE0504
Metformin XR 500
Metformin
500mg
Công ty cổ phần Dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Việt Nam
Viên
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.924.000
567
1.090.908.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
893110455523
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
413
PP2400366081
GE0505
Metformin Stella 850mg
Metformin hydrocloride
850mg
VD-26565-17
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ; 6 vỉ x 15 viên
Viên
5.876.000
700
4.113.200.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
414
PP2400366082
GE0506
Glumeform 850
Metformin hydroclorid
850mg
VD-27564-17 CV gia hạn số 331/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 5 viên
viên
7.418.000
465
3.449.370.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
415
PP2400366083
GE0507
Gludipha 850
Metformin
850mg
893110684324 (VD-25311-16)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 15 viên Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
700.000
207,9
145.530.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
416
PP2400366084
GE0508
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
893110158024 (VD-27941-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
660.000
2.289
1.510.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
417
PP2400366085
GE0509
Hemetrex
Methotrexate
2,5mg
893114258924
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.360
3.500
36.260.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
418
PP2400366086
GE0510
Methotrexat
Methotrexate
25mg/1ml
893114226823
Tiêm/truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2ml.
Lọ
1.000
66.990
66.990.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
419
PP2400366087
GE0511
Methylergometrine Maleate injection 0,2mg - 1ml
Methyl ergometrin maleat
0,2mg/ml x 1ml
400110000700 (VN-21836-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
29.370
20.600
605.022.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
420
PP2400366088
GE0512
Vingomin
Methyl ergometrin maleat
0,2mg/1ml
893110079024 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
12.900
11.500
148.350.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
421
PP2400366089
GE0513
Medrol
Methylprednisolone
16mg
VN-22447-19  (Có QĐ gia hạn số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024)
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
119.900
3.672
440.272.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
422
PP2400366090
GE0514
Medlon 16
Methylprednisolon
16mg
VD-24620-16 CV gia hạn số 279/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
viên
363.200
1.339
486.324.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
423
PP2400366091
GE0515
Methylprednisolon 16
Methylprednisolon
16mg
VD-20763-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
278.000
679
188.762.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
424
PP2400366092
GE0516
Kapredin
Methylprednisolone
16mg
893110154323
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
268.400
560
150.304.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
425
PP2400366095
GE0519
Vinsolon
Methylprednisolon (dưới dạng methylprednisolon natri succinat pha tiêm)
40mg
893110219923
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi pha tiêm
Lọ
145.720
6.800
990.896.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
426
PP2400366096
GE0520
Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution
Methylprednisolon ( dưới dạng Methylprednisolon hydrogen succiant 50,68mg)
40mg
840110444723
Thuốc tiêm/truyền
Bột đông khô pha tiêm
Laboratorios Normon, S.A
Spain
Hộp 1 lọ
Chai/ống/lọ/túi/gói
152.480
34.000
5.184.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM & THIẾT BỊ Y TẾ PHÚC LỘC
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
427
PP2400366098
GE0522
Medrol
Methylprednisolone
4mg
VN-21437-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
112.100
983
110.194.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
428
PP2400366099
GE0523
Metilone-4
Methylprednisolone
4mg
VD-24518-16
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
996.200
488
486.145.600
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
429
PP2400366100
GE0524
Menison 4mg
Methylprednisolone
4mg
893110693624 (VD-23842-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Pymepharco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
776.000
860
667.360.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
430
PP2400366101
GE0525
Methylprednisolon 4
Methylprednisolon
4mg
893110886524
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
411.200
186
76.483.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
431
PP2400366102
GE0526
Dopegyt
Methyldopa anhydrous (dưới dạng methyldopa 1.5 H2O)
250mg
599110417323 (VN-13124-11)
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
57.641
2.200
126.810.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
432
PP2400366103
GE0527
Elitan 10mg/2ml
Metoclopramid
10mg/2ml
VN-19239-15
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Medochemie Limited - Ampoule Injectable Facility
Cyprus
Hộp chứa 2 vỉ x 5 ống x 2ml
Ống
4.500
14.200
63.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
433
PP2400366104
GE0528
Egilok
Metoprolol tartrat
25mg
VN-22910-21
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
473.200
1.585
750.022.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
434
PP2400366105
GE0529
Egilok
Metoprolol tartrate
50mg
599110027223 (VN-18891-15)
Uống
Viên nén
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 1 lọ 60 viên
Viên
467.200
2.250
1.051.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
435
PP2400366107
GE0531
Metronidazol
Metronidazol
250mg
893115886624 (VD-22175-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.288.240
124
159.741.760
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
436
PP2400366108
GE0532
Trichopol
Metronidazole
500mg/100ml
VN-18045-14 (Có QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/08/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi 100ml
Túi
228.300
15.680
3.579.744.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
437
PP2400366109
GE0533
Metronidazol Kabi
Metronidazol
5mg/ml - 100ml
VD-26377-17 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 48 chai nhựa 100ml
Chai
258.100
7.107
1.834.316.700
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
438
PP2400366110
GE0534
Elnizol 750
Metronidazol
750mg - 150ml
893115470524 (VD-26284-17)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 chai 150ml
Chai
33.200
28.300
939.560.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
439
PP2400366111
GE0535
Neo-Tergynan
Metronidazol + Neomycin sulfate + Nystatin
500mg + 65.000UI + 100.000UI
300115082323 (VN-18967-15)
Đặt âm đạo
Viên nén đặt âm đạo
Sophartex
Pháp
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
45.520
11.800
537.136.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
440
PP2400366112
GE0536
Agimycob
Metronidazol + Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat) + Nystatin
500mg + 65.000IU + 100.000IU
893115144224 (VD-29657-18)
đặt âm đạo
Viên nén đặt phụ khoa
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 6 viên; Hộp 3 vỉ x 4 viên
Viên
232.200
1.806
419.353.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
441
PP2400366115
GE0539
Nysiod-M
Miconazol
200mg
VD-30767-18
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 01 vỉ x 10 viên
Viên
22.520
10.900
245.468.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
442
PP2400366118
GE0542
Zodalan
Midazolam (dưới dạng Midazolam HCl 5,56mg)
5mg/1ml
893112265523
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
69.070
15.750
1.087.852.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
443
PP2400366119
GE0543
Itamerinon 10
Milrinon
10mg/ 10ml
893110037824
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 5 ống x 10ml, Hộp 10 ống x 10ml
Ống
200
787.000
157.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
444
PP2400366121
GE0545
Golistin-enema for children
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
10,63g +3,92g/66 ml
VD-24751-16
Thụt trực tràng
Dung dịch thụt trực tràng
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ 66ml
Lọ
18.800
39.690
746.172.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
445
PP2400366123
GE0547
Osaphine
Morphin sulfat
10mg/ml x 1ml
893111169724 (VD-28087-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
143.260
7.000
1.002.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
446
PP2400366125
GE0549
Moxifloxacin Danapha
Moxifloxacin (dưới dạng moxifloxacin hydroclorid 27,25mg)
25mg/5ml
893115359824
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
50.310
9.450
475.429.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
447
PP2400366127
GE0551
Loturocin
Mupirocin
100mg/5g
893100360324
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty cổ phần dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
19.400
31.500
611.100.000
Công ty cổ phần dược phẩm Namex
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
448
PP2400366129
GE0553
Acetylcystein
N-acetylcystein
200mg
Công ty cổ phần dược S.Pharm
Uống
Thuốc bột
Việt Nam
Gói
Hộp 100 gói x 1,5g
Chai/ống/lọ/túi/gói
339.300
490
166.257.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
893100307523 (VD-30628-18)
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
449
PP2400366130
GE0554
Acetuss
N-acetylcystein
200mg/10ml
893100420424 (VD-32111-19)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
426.000
2.890
1.231.140.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM HD HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
450
PP2400366131
GE0555
ANC
N-acetylcystein
200mg/5ml; 30ml
893100510124 (VD-32057-19)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược TW Mediplantex
Việt Nam
Hộp 1 chai 30ml
Chai
38.600
27.500
1.061.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
451
PP2400366132
GE0556
BFS-Naloxone
Naloxon hydroclorid
0,4mg/1ml
893110017800 (VD-23379-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
1.020
29.400
29.988.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
452
PP2400366133
GE0557
Naphazolin 0,05% Danapha
Naphazolin hydroclorid
2,5mg/5ml
VD-29627-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 225/QĐ-QLD
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
23.552
2.625
61.824.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
453
PP2400366137
GE0561
Sodium chloride 0,9%
Sodium chloride
0,9% - 500ml
VD-35673-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
469.849
19.500
9.162.055.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
454
PP2400366138
GE0562
Sodium Chloride Injection
Natri clorid
0,9% - 500ml
690110784224 (VN-21747-19)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sichuan Kelun Pharmaceutical Co., Ltd.
Trung Quốc
Kiện 30 chai 500ml
Chai
712.630
12.480
8.893.622.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
455
PP2400366139
GE0563
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml x 500ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
1.191.536
6.237
7.431.610.032
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
456
PP2400366140
GE0564
Sodium Chloride
Natri Chlorid
0,9% - 100ml
VN-22341-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Vioser S.A Parenteral Solutions Industry
Hy Lạp
Chai 100ml
Chai
184.342
15.000
2.765.130.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
457
PP2400366141
GE0565
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9% - 100ml
893110039623
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 100ml
Chai
444.200
4.914
2.182.798.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
458
PP2400366142
GE0566
Natri Clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%/10ml
VD-29295-18 (893100901924)
Nhỏ mắt, mũi
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
302.200
1.300
392.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
459
PP2400366143
GE0567
Natri clorid 10%
Natri clorid
500mg/5ml
893110349523 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
53.538
2.310
123.672.780
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
460
PP2400366144
GE0568
Oresol 245
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan
520mg + 580mg + 300mg + 2.700mg
893100217524
Uống
Thuốc bột uống
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
Việt Nam
Hộp 20 gói x 4,1 g, (gói nhôm tráng PE)
Chai/ống/lọ/túi/gói
203.400
803
163.330.200
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
461
PP2400366145
GE0569
Oresol
Mỗi gói 5,58g chứa: Glucose khan ; Natri clorid ; Natri citrat ; Kali clorid
4,00g; 0,70g; 0,58g; 0,30g
VD-26361-17
Uống
Thuốc bột
Công ty CP Dược VTYT Nghệ An
Việt Nam
Hộp 40 gói
Gói
195.685
1.450
283.743.250
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SANTA VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
462
PP2400366146
GE0570
Kydheamo - 3A
Natri clorid + Kali clorid+ Magnesi clorid.6H2O+ Acid acetic+ Calci clorid.2H2O
Mỗi lít dung dịch chứa: 161 g+ 5,5 g+ 3,7 g+ 8,8 g+ 9,7 g
VD-27261-17
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
36.968
154.875
5.725.419.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
463
PP2400366147
GE0571
Kydheamo - 2B
Natri clorid + Natri hydrocarbonat
Mỗi 1000 ml chứa: 30,5 g+ 66,0 g
VD-30651-18
Dung dịch thẩm phân
Dung dịch thẩm phân máu
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Thùng 1 can 10 lít
Can
61.620
154.875
9.543.397.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
464
PP2400366148
GE0572
Agatop
Natri dihydrogen phosphat monohydrat + Dinatri hydrogen phosphat heptahydrat
(19g + 7g)/118ml
893100216224
Thụt hậu môn/ trực tràng
Chai/ống/lọ/túi/gói
Công ty cổ phần tập đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 chai 133ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
11.600
51.000
591.600.000
CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
465
PP2400366149
GE0573
Hylaform 0,1%
Natri hyaluronat
0,1% - 5ml
893100057300 (VD-28530-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
30.456
24.450
744.649.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
466
PP2400366150
GE0574
Hyaza-BFS
Natri hyaluronat
25mg/2,5ml
VD-27825-17
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ x 2,5ml
Lọ
815
500.000
407.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
467
PP2400366151
GE0575
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4%
Natri Bicarbonate
0,84g/ 10ml
300110402623 (VN-17173-13)
Tiêm truyền
dung dịch tiêm truyền
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
1.476
22.000
32.472.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
468
PP2400366152
GE0576
Natri bicarbonat 1,4%
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
1,4% - 250ml
VD-25877-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 250ml
Chai
17.424
32.000
557.568.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
469
PP2400366153
GE0577
Natri bicarbonat 1,4%
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)
1,4% - 500ml
VD-25877-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.980
40.000
79.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
470
PP2400366155
GE0579
AIRLUKAST TABLETS 4MG
Montelukast (dưới dạng Montelukast sodium)
4mg
VN-23048-22
Uống
Viên nén nhai
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
72.000
760
54.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
471
PP2400366156
GE0580
Zinkast
Natri montelukast
5mg
893110116924 (SĐK cũ: VD3-59-20)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty cổ phần Dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 28 gói x 1g
Chai/ống/lọ/túi/gói
56.600
5.750
325.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ATM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
472
PP2400366159
GE0583
Mepoly
Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
893110420024 (VD-21973-14)
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
46.360
37.000
1.715.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
473
PP2400366160
GE0584
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
VN-21435-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
29.600
41.800
1.237.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
474
PP2400366161
GE0585
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
VN-21925-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
8.780
51.900
455.682.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
475
PP2400366162
GE0586
BFS-Neostigmine 0.25
Neostigmin metylsulfat (bromid)
0,25mg/ml - 1ml
893114703224 (VD-24008-15)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 1ml
Ống
22.740
5.460
124.160.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
476
PP2400366164
GE0588
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
16.930
3.900
66.027.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
477
PP2400366166
GE0590
Lipofundin MCT/LCT 10%
Nhũ dịch lipid
10% - 250ml (Mỗi 100ml chứa: 5,0g+5,0g)
400110020323 (VN-16130-13) (gia hạn GĐKLH số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023)
Thuốc tiêm/truyền
Nhũ tương tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10chai thủy tinh x 250ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
1.860
142.800
265.608.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
478
PP2400366167
GE0591
Lipovenoes 10% PLR
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng
(25g; 6,25g; 1,5g)/250ml
VN-22320-19
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250ml
Chai
3.242
95.000
307.990.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 5
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
479
PP2400366168
GE0592
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(6g + 6g + 5g + 3g)/100ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 100 ml
Chai
13.950
100.000
1.395.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
480
PP2400366169
GE0593
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml
Nicardipin hydrochlorid
10mg/10ml
300110029523
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
7.620
125.000
952.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
481
PP2400366170
GE0594
Vincardipin
Nicardipin hydroclorid
10mg/10ml
893110448024 (VD-32033-19) (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
6.600
84.000
554.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
482
PP2400366171
GE0595
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
VN-22197-19 , 471110002700 (VN-22197-19)
Uống
viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm 10 vỉ x 10 viên
Viên
626.000
3.300
2.065.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
483
PP2400366172
GE0596
Mitinicor 5
Nicorandil
5mg
893110260624
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
875.260
1.680
1.470.436.800
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
484
PP2400366174
GE0598
Cordaflex
Nifedipine
20mg
VN-23124-22
Uống
Viên nén bao phim giải phóng chậm
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
72.800
1.260
91.728.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
485
PP2400366175
GE0599
Nifedipin T20 retard
Nifedipin
20mg
893110462724 (VD-24568-16)
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
929.800
600
557.880.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 2
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
486
PP2400366176
GE0600
Nifedipin Hasan 20 Retard
Nifedipin
20mg
893110458024 (VD-32593-19)
Uống
viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
viên
1.115.490
504
562.206.960
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
487
PP2400366177
GE0601
Nifehexal 30 LA
Nifedipin 30mg
30mg
VN-19669-16
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Lek Pharmaceuticals d.d,
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.551
3.080
663.897.080
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
488
PP2400366178
GE0602
Nimodin
Nimodipin
10mg/50ml
890110999824 (VN-20320-17)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Swiss Parenterals Ltd.
India
Hộp 1 chai 50ml
Chai
931
270.000
251.370.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VILOGI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
489
PP2400366179
GE0603
Nizatidin DWP 75mg
Nizatidin
75mg
VD-35849-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
213.000
1.995
424.935.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
490
PP2400366180
GE0604
BFS-Noradrenaline 10mg
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
10mg/10ml
893110879624 (VD-26771-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 10ml
Lọ
12.360
145.000
1.792.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
491
PP2400366181
GE0605
Noradrenaline Kalceks 1mg/ml concentrate for solution for infusion
Noradrenaline
1mg/1ml
858110353424
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: HBM Pharma S.R.O. ; Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company “Kalceks”
Sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: Slovakia ; Xuất xưởng: Latvia
Hộp 5 ống, 10 ống x 1ml
Ống
6.760
33.000
223.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM A&B
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
492
PP2400366182
GE0606
A.T Noradrenaline 1mg/ml
Noradrenaline (dưới dạng Noradrenaline tartrate)
1mg/ml
893110361624
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống x 1ml
Ống
10.004
5.600
56.022.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
493
PP2400366183
GE0607
Noradrenaline Kalceks 1mg/ml concentrate for solution for infusion
Noradrenaline
4mg/4ml
858110353424
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Cơ sở sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: HBM Pharma S.R.O. ; Cơ sở xuất xưởng: Joint Stock Company “Kalceks”
Sản xuất, đóng gói, kiểm nghiệm: Slovakia ; Xuất xưởng: Latvia
Hộp 5 ống, 10 ống x 4ml
Ống
23.482
33.000
774.906.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
494
PP2400366184
GE0608
Nước cất tiêm
Nước để pha thuốc tiêm
10ml
VD-18797-13
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 50 ống 10ml
Ống
4.980.600
684
3.406.730.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
495
PP2400366185
GE0609
Nước cất pha tiêm
Nước cất pha tiêm
500ml
893110118823
Tiêm truyền
Dung môi pha tiêm
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
38.000
6.489
246.582.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
496
PP2400366186
GE0610
Nước cất ống nhựa
Nước cất pha tiêm
5ml
893110151624 (VD-21551-14)
Tiêm
Dung môi pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 50 ống x 5ml
Ống
4.217.116
440
1.855.531.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
497
PP2400366189
GE0613
Nước oxy già 3%
Nước oxy già
3% - 60ml
893100630624 (VD-33500-19)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 60ml
Chai
25.200
1.890
47.628.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
498
PP2400366190
GE0614
Polygynax
Nystatin + neomycin + polymyxin B
100.000UI + 35.000UI + 35.000UI
300110010524 (được gia hạn từ số ĐK: VN-21788-19), CV gia hạn số 03/QĐ-QLD ngày 03/01/2024), hạn đến 03/01/2029
Đặt âm đạo
Viên nang mềm đặt âm đạo
CSSX BTP: Catalent France Beinheim S.A CSSXĐG, KSCL và XX: Innothera Chouzy
Pháp
Hộp 2 vỉ x 6 viên
Viên
144.400
9.500
1.371.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC THUẬN GIA
Nhóm 1
24
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
499
PP2400366192
GE0616
Valygyno
Nystatin + Neomycin sulfat + Polymycin B sulfat
100.000UI + 35.000UI + 35.000UI
"893110181924 (VD-25203-16)"
Đặt âm đạo
Viên nang mềm
Công ty CPDP Me di sun
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
145.600
3.445
501.592.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
500
PP2400366193
GE0617
Oflovid ophthalmic ointment
Ofloxacin
0,3%
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 tuýp x 3,5g
Tuýp
28.456
74.530
2.120.825.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
501
PP2400366194
GE0618
Ofloxacin-POS 3mg/ml
Ofloxacin
3mg/ml x 5ml
400115010324 (VN-20993-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
URSAPHARM Arzneimittel GmbH
Đức
Hộp gồm 1 lọ chứa 5ml
Lọ
34.060
52.900
1.801.774.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
502
PP2400366195
GE0619
Ofloxacin 0,3%
Ofloxacin
15mg/ 5ml
VD-23602-15 (QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 20 lọ 5ml
Lọ
84.980
2.075
176.333.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
503
PP2400366196
GE0620
Ofloxacin 200mg/100ml
Ofloxacin
200mg/100ml
VD-35584-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - nhà máy Công nghệ cao Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 túi, 10 túi x 1 chai 100ml
Chai
75.600
135.000
10.206.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
504
PP2400366198
GE0622
Lasectil
Omeprazol (dưới dạng bột đông khô Omeprazol natri)
40mg
893110169024 (VD-20828-14)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
17.600
5.500
96.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
505
PP2400366199
GE0623
Ondansetron Kabi 2mg/ml
Ondansetron (dưới dạng Ondansetron hydroclorid dihydrat)
8mg/4ml
VN-21733-19
Tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng thuốc
Dung dịch tiêm
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 ống x 4ml
Ống
7.440
17.700
131.688.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
506
PP2400366200
GE0624
Ondansetron-BFS
Ondansetron
2mg/ml; 4ml
VD-21552-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 ống x 4ml
Ống
2.410
5.985
14.423.850
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
507
PP2400366201
GE0625
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano S.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann-La Roche Ltd.
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
8.000
44.877
359.016.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
508
PP2400366202
GE0626
Oxacilline Panpharma
Oxacillin (dưới dạng Oxacillin natri)
1g
300110782124 (VN-22319-19)
Tiêm
Bột pha dung dịch tiêm
Panpharma
Pháp
Hộp 10 lọ; Hộp 25 lọ; Hộp 50 lọ
Lọ
62.000
72.000
4.464.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
509
PP2400366204
GE0628
Oxytocin
Oxytocin
5IU/1ml
VN-20167-16
Tiêm
Dung dịch tiêm
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 20 vỉ x 5 ống 1 ml
Ống
257.700
6.489
1.672.215.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
510
PP2400366205
GE0629
Vinphatoxin
Oxytocin
5IU/1ml
893114305223 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
72.920
2.730
199.071.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
511
PP2400366206
GE0630
Luotai
Saponin toàn phần chiết xuất từ rễ tam thất (Panax notoginseng saponins)
200mg
VN-18348-14
Tiêm/truyền tĩnh mạch
Bột đông khô pha tiêm/truyền tĩnh mạch
KPC Pharmaceuticals, Inc.
Trung Quốc
Hộp 1 lọ bột + 1 ống dung môi. Hộp lớn chứa 6 hộp nhỏ
Lọ
79.278
115.500
9.156.609.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔNG ĐÔ
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
512
PP2400366207
GE0631
TV.Pantoprazol
Pantoprazol
40mg
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Việt Nam
Viên
Hộp 3 vỉ x 10 viên; hộp 10 vỉ x 10 viên; hộp 20 vỉ x 10 viên
Viên
400.000
302
120.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM
Nhóm 4
893110098723 (VD-20877-14)
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
513
PP2400366208
GE0632
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
893110375423 (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
40.028
2.060
82.457.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
514
PP2400366209
GE0633
Falgankid 25mg/ml
Paracetamol (acetaminophen)
250mg - 10ml
VD-21507-14
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
53.844
4.410
237.452.040
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
515
PP2400366210
GE0634
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS (Cơ sở xuất xưởng: UPSA SAS - Pháp)
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
14.040
2.330
32.713.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
516
PP2400366211
GE0635
Hapacol 150
Paracetamol
150mg
893100040923
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
gói
642.800
730
469.244.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
517
PP2400366212
GE0636
AGIMOL 150
Paracetamol
150mg
893100702224
Uống
Thuốc cốm
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 10 gói, 30 gói, 24 gói x 1g
Gói
188.800
294
55.507.200
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
518
PP2400366213
GE0637
Parazacol 1000
Paracetamol (acetaminophen)
1g/100ml
893110169824 (VD-24866-16)
Thuốc tiêm/truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Lọ 100ml
Lọ
179.532
8.800
1.579.881.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
519
PP2400366214
GE0638
Hapacol 250
Paracetamol
250mg
893100041023
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
gói
538.800
1.600
862.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
520
PP2400366215
GE0639
Paracetamol A.T inj
Paracetamol
300mg/2ml
893110203524 (VD-26757-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2ml
Ống
87.400
6.216
543.278.400
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
521
PP2400366216
GE0640
Partamol Tab.
Paracetamol
500mg
VD-23978-15
Uống
Viên nén
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
8.820.236
480
4.233.713.280
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
522
PP2400366217
GE0641
Hapacol Caplet 500
Acetaminophen
500mg
VD-20564-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
14.168.400
190
2.691.996.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng CV 16376/QLD-ĐK ngày 24/8/2016
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
523
PP2400366218
GE0642
Parazacol
Paracetamol (acetaminophen)
500mg
VD-22518-15
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.990.000
225
672.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
524
PP2400366219
GE0643
Panactol
Paracetamol
500mg
893100024300 (VD-18743-13)
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
1.612.400
90
145.116.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
525
PP2400366220
GE0644
Paracetamol Macopharma
Paracetamol
500mg/50ml
VN-22243-19
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Aguettant Mouvaux
France
1 thùng chứa 50 túi x 50ml
Túi
68.700
37.400
2.569.380.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
526
PP2400366221
GE0645
Hadupara Extra
Paracetamol
650mg
VD-33205-19
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 12 viên
Viên
1.272.000
525
667.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
527
PP2400366222
GE0646
Hapacol 80
Paracetamol
80mg
VD-20561-14 CV gia hạn số 718/QĐ-QLD
Uống
thuốc bột sủi bọt
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 24 gói x 1,5g
gói
98.000
725
71.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
528
PP2400366223
GE0647
Coldacmin Sinus
Paracetamol + Clopheniramin maleat
325mg + 2mg
VD-25497-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
1.529.000
273
417.417.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
529
PP2400366224
GE0648
Vingen
Paracetamol + Chlorpheniramin maleat
500mg+2mg
VD-18007-12 (CV gia hạn số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
428.000
259
110.852.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
530
PP2400366225
GE0649
Hapacol pain
Paracetamol + Ibuprofen
500mg + 200mg
VD-26598-17 CV gia hạn số 718/QĐ-QLD
Uống
viên nén
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
490.180
788
386.261.840
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
531
PP2400366226
GE0650
SaViMetoc
Paracetamol + Methocarbamol
325mg + 400mg
893110371523 (SĐK cũ: VD-30501-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
3.050
366.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
532
PP2400366228
GE0652
Coversyl 5mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg
5mg
VN-17087-13
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
1.345.000
5.028
6.762.660.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
533
PP2400366229
GE0653
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
284.000
5.960
1.692.640.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
534
PP2400366230
GE0654
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
87.000
6.589
573.243.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
535
PP2400366231
GE0655
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
81.000
6.589
533.709.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
536
PP2400366233
GE0657
Coveram 10mg/5mg
Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Amlodipine( dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
10mg; 5mg
VN-18633-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
63.600
10.123
643.822.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
537
PP2400366234
GE0658
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
190.000
6.500
1.235.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
538
PP2400366235
GE0659
SaViDopril Plus
Perindopril erbumin + Indapamid Hemihydrat
4mg + 1,25mg
893110072200 (VD-26260-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.003.000
1.600
1.604.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
539
PP2400366237
GE0661
Phenobarbital
Phenobarbital
100mg
893112156524 (VD-26868-17)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 100 viên
Viên
3.159.420
308
973.101.360
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
540
PP2400366240
GE0664
Atiglucinol inj
Phloroglucinol (dưới dạng Phloroglucinol dihydrat) + Trimethyl phloroglucinol
(40mg + 0,04mg)/ 4ml
893110202724 (VD-25642-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 4ml
Ống
258.100
27.000
6.968.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
541
PP2400366242
GE0666
Vinphyton 1mg
Phytomenadion (vitamin K1)
1mg/1ml
893110712324 (VD3-76-20) (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
66.400
1.200
79.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
542
PP2400366244
GE0668
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri)
2g + 0,25g
VN-21200-18
Tiêm truyền tĩnh mạch
Bột pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A; CSTG: Fresenius Kabi Ipsum S.R.L
CSSX: Bồ Đào Nha; CSTG: Ý
Hộp 10 lọ
Lọ
17.200
64.090
1.102.348.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
543
PP2400366245
GE0669
Zobacta 2,25 g
Piperacilin (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri); Tazobactam (dưới dạng hỗn hợp Piperacilin natri và Tazobactam natri)
2g + 0,25g
893110155924 (VD-26853-17)
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ (lọ thủy tinh)
Lọ
5.500
65.000
357.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
544
PP2400366246
GE0670
Pracetam 1200
Piracetam
1200mg
893110050123 (VD-18536-13)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm – Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai x 100 viên
Viên
937.000
2.190
2.052.030.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
545
PP2400366249
GE0673
Roxcetam
Piracetam
400mg
893110757724
Uống
Viên nang cứng
Nhà máy HDPHARMA EU - Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.920.000
595
1.737.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
546
PP2400366250
GE0674
Piracetam
Piracetam
400mg
893110027724
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
6.466.600
232
1.500.251.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
547
PP2400366251
GE0675
Pilixitam
Piracetam
4g/20ml
VN-22974-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
JSC "Farmak"
Ukraine
Hộp 10 ống 20ml
Ống
23.000
45.780
1.052.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH GIA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
548
PP2400366252
GE0676
Toricam capsules 20mg
Piroxicam
20mg
VN-15808-12
Uống
Viên nang
U Chu Pharmaceutical Co.,Ltd.
Taiwan
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
68.000
4.240
288.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
549
PP2400366253
GE0677
Fenidel
Piroxicam
20mg/1ml
893110603724 (VD-29226-18) (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
29.400
3.420
100.548.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
550
PP2400366254
GE0678
Systane Ultra
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol
0,4% + 0,3%
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Alcon Research, LLC
Mỹ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
23.960
60.100
1.439.996.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
551
PP2400366255
GE0679
Kalira
Polystyren
5g
VD-33992-20
Uống
Bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
2.909
14.700
42.762.300
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
552
PP2400366256
GE0680
Povidon iod 10%
Povidon iodin
10% - 1000ml
VD-21325-14 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dùng ngoài
Thuốc nước dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 1 lít
Chai
8.480
85.575
725.676.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
553
PP2400366259
GE0683
Betadine Antiseptic Solution 10%w/v
Povidon iod
10% kl/tt
VN-19506-15 (Có QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/08/2024)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Mundipharma Pharmaceuticals Ltd.
Cyprus
Chai 500ml
Chai
15.800
159.537
2.520.684.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
554
PP2400366260
GE0684
Povidon iod 10%
Povidon iodin
10% - 500ml
VD-21325-14 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Dùng ngoài
Thuốc nước dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
36.968
44.602
1.648.846.736
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
555
PP2400366261
GE0685
TP Povidon iod 7,5%
Povidon Iod
7,5g/100ml
893100443924 (VD-31199-18)
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát
Việt Nam
Hộp 1 lọ 500ml
Lọ
34.400
59.900
2.060.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
556
PP2400366262
GE0686
Hydrocolacyl
Prednisolon
5mg
893110885924 (VD-19386-13)
Uống
Viên nén dài
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 1000 viên
Viên
157.000
82
12.874.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
557
PP2400366263
GE0687
Demencur 100
Pregabalin
100mg
VD-35550-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
63.000
8.400
529.200.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
558
PP2400366266
GE0690
Proges 200
Progesteron
200mg
VN-22903-21
Uống
Viên nang mềm
Steril-Gene Life sciences (P) Limited
India
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
26.600
12.600
335.160.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
559
PP2400366267
GE0691
Progesterone injection BP 25mg
Progesteron
25mg/1ml
VN-16898-13 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 10 ống 1ml
Ống
34.270
20.149,5
690.523.365
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
560
PP2400366268
GE0692
Promethazin
Promethazin hydroclorid
2% - 10g
VD-24422-16
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
5.680
6.050
34.364.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
561
PP2400366269
GE0693
Alcaine 0,5%
Proparacain hydroclorid
0,5% (w/v)
540110001624
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ 15ml
Lọ
4.242
39.380
167.049.960
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
562
PP2400366270
GE0694
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
97.364
25.190
2.452.599.160
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
563
PP2400366271
GE0695
Propofol-Lipuro 0.5% (5mg/ml)
Propofol
5mg/ml x 20ml
400114984624 (VN-22232-19) (gia hạn GĐKLH số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024)
Thuốc tiêm/truyền
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
7.000
93.550
654.850.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
564
PP2400366273
GE0697
Propylthiouracil
Propylthiouracil (PTU)
50mg
893110482324 (VD-30378-18)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần dược phẩm Hà Nội
Việt nam
Lọ 100 viên
Viên
241.600
305
73.688.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM KHÁNH MINH
Nhóm 4
24 Tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
565
PP2400366275
GE0699
Pamintu 10mg/ml
Protamin sulfat
10mg/ml x 5ml
1483/QLD-KD
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S
Turkey
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
116
248.300
28.802.800
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
566
PP2400366276
GE0700
Megazon
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat)
50mg
VN-22901-21
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Pharmathen International S.A.
Hy Lạp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
38.320
9.600
367.872.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
567
PP2400366277
GE0701
RANCIPHEX 10MG
Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri 10mg)
9,42mg
890110416223 (VN-21132-18) theo quyết định 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sun Pharmaceutical Industries Ltd
India
Hộp 2 vỉ x 7 viên Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
202.000
948
191.496.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
568
PP2400366278
GE0702
Vinprazol
Rabeprazol natri
20mg
893110305423 (VD-25327-16)
Tiêm
Thuốc bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống dung môi 5ml, Hộp 5 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
19.700
78.000
1.536.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU APEC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
569
PP2400366279
GE0703
Hidrasec 10mg Infants
Racecadotril
10mg/gói
300110000524
Uống
Thuốc bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 16 gói
Gói
29.000
4.894
141.926.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
570
PP2400366280
GE0704
Hidrasec 30mg Children
Racecadotril
30mg
VN-21165-18
Uống
Bột uống
Sophartex
Pháp
Hộp 30 gói
Gói
18.800
5.354
100.655.200
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
571
PP2400366281
GE0705
Rebamipid Sachet DWP 100mg
Rebamipid
100mg
893110159423
Uống
Thuốc cốm
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 30 Gói x 500 mg
Gói
100.000
2.688
268.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
572
PP2400366282
GE0706
Repaglinide Tablets 2 mg
Repaglinid
2mg
VN-23165-22
Uống
Viên nén
USV Private Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
640.000
5.895
3.772.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VÂN TRANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
573
PP2400366283
GE0707
Metoxa
Rifamycin (dưới dạng Rifamycin natri)
200.000IU/10ml
893110380323 (VD-29380-18)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
5.400
65.000
351.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
574
PP2400366284
GE0708
Ringer's Lactate
Ringer lactat
500ml
VD-36022-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
139.718
19.950
2.787.374.100
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
575
PP2400366285
GE0709
Ringer lactate
Ringer lactat
500ml
VD-22591-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Chai nhựa 500ml
Chai
287.880
6.844
1.970.250.720
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NAM HÀ
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
576
PP2400366286
GE0710
Rileptid
Risperidone
1mg
VN-16749-13
Uống
Viên nén bao phim
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company
Hungary
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
98.800
2.600
256.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
577
PP2400366287
GE0711
Rixathon
Rituximab
500mg/50ml
SP3-1232-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Lek Pharmaceuticals d.d.
Slovenia
Hộp 1 lọ x 50 ml
Lọ
100
13.800.625
1.380.062.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
578
PP2400366289
GE0713
Rocuronium 50mg
Rocuronium bromid
50mg/5ml
VD-35273-21
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 4 vỉ, 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
19.790
41.000
811.390.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
579
PP2400366290
GE0714
Rotundin 30
Rotundin
30mg
893110705624 (VD-22913-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
102.400
350
35.840.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
580
PP2400366291
GE0715
Rotundin 60
Rotundin
60mg
893110102624 (VD-20224-13)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
209.400
590
123.546.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
581
PP2400366292
GE0716
Zentomyces
Saccharomyces boulardii
100mg (ứng với vi sinh sống ≥ 10^8 CFU)
QLSP-910-15
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm MEBIPHAR - AUSTRAPHARM
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Gói
198.000
3.591
711.018.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
582
PP2400366293
GE0717
Bioflora 100mg
Saccharomyces boulardii CNCM I-745
100mg
VN-16392-13 (Có QĐ gia hạn số 683/QĐ-QLD ngày 25/10/2022)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Biocodex
Pháp
Hộp chứa 20 gói
Gói
190.000
5.500
1.045.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
583
PP2400366294
GE0718
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii đông khô
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm Quyết định số 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 về việc ban hành Danh mục 32 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 44
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
87.000
6.500
565.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
584
PP2400366295
GE0719
Combivent
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
0,500mg + 2,500mg
VN-19797-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Laboratoire Unither
Pháp
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
46.200
16.074
742.618.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
585
PP2400366296
GE0720
Zencombi
Salbutamol + ipratropium
(2,5mg+ 0,5mg)/ 2,5ml
893115592124 (VD-26776-17)
Hít qua máy khí dung
Dung dịch dùng cho khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
173.800
12.600
2.189.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
586
PP2400366297
GE0721
Salbutamol Renaudin 0,5mg/1ml
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
0,5mg/ 1ml
300115987024 (VN-20115-16)
Tiêm
dung dịch tiêm
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 100 ống, 10 ống/vỉ, ống 1ml,Hộp 2 vỉ x5 ống 1ml
Ống
30.540
14.500
442.830.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
587
PP2400366298
GE0722
A.T Salbutamol inj
Salbutamol ( dưới dạng Salbutamol sulfate)
0,5mg;1ml
893115478924 (VD-31593-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 10 ống 1ml
Ống
17.000
1.850
31.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
588
PP2400366299
GE0723
Buto-Asma
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)
100mcg/liều
840115067923
Đường hô hấp
Khí dung đã chia liều
Laboratorio Aldo-Unión SL.
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều
Bình
88.807
50.000
4.440.350.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
589
PP2400366301
GE0725
Atisaltolin 2,5 mg/2,5ml
Mỗi ống 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 2,5mg
2.5mg/2.5ml
893115025324
Đường hô hấp
Dung dịch khí dung
Công ty CPDP An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2,5ml
ống
711.200
4.410
3.136.392.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM
Nhóm 4
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
590
PP2400366302
GE0726
Sallet
Salbutamol sulfat
2mg/5ml
VD-34495-20
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược VTYT Hà Nam
Việt Nam
Hộp 10 ống x 5ml
Ống
260.000
3.660
951.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
591
PP2400366303
GE0727
Salzol
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
4mg
VN-22767-21
Uống
Viên nén
M/s Windlas Biotech Private Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
54.840
698
38.278.320
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
592
PP2400366304
GE0728
Salbutamol Renaudin 5mg/5ml (0,1%)
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
5mg/ 5ml
VN-16406-13
Tiêm
dung dịch tiêm tĩnh mạch
Laboratoire Renaudin
Pháp
Hộp 10 ống 5ml
Ống
49.680
115.000
5.713.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIPHARCO
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
593
PP2400366305
GE0729
A.T Salbutamol 5mg/5ml
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/5ml
VD-34122-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5, 10, 20 ống x 5ml
Ống
67.960
98.000
6.660.080.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
594
PP2400366306
GE0730
Atisaltolin 5 mg/2,5ml
Mỗi ống 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfate) 5mg
5mg/2,5ml
893115025424
Đường hô hấp
Dung dịch khí dung
Công ty CPDP An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống, 20 ống x 2,5ml
ống
573.901
8.400
4.820.768.400
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM EOC VIỆT NAM
Nhóm 4
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
595
PP2400366308
GE0732
Betasalic
Salicylic acid + Betamethason dipropionat
30mg/g + 0,64mg/g; 10g
VD-30028-18
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 10g
Tuýp
1.280
11.500
14.720.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
596
PP2400366310
GE0734
Seretide Evohaler DC 25/125mcg
Mỗi liều xịt chứa: 25mcg Salmeterol (dạng xinafoate micronised) và 125mcg Fluticasone propionate (dạng micronised)
25mcg + 125mcg
840110784024 (VN-21286-18)
Hít qua đường miệng
Hỗn dịch hít qua đường miệng (dạng phun sương)
Glaxo Wellcome S.A
Tây Ban Nha
Hộp 1 bình 120 liều xịt
Bình xịt
18.620
210.176
3.913.477.120
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
597
PP2400366311
GE0735
Pokemine
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (III) Hydroxid polymaltose)
50mg/10ml
893100508324 (VD-31131-18)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 20 ống x 10ml
Ống
34.000
7.450
253.300.000
CÔNG TY TNHH BENEPHAR
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
598
PP2400366312
GE0736
Gonsa saflic
Sắt (III) hydroxyd polymaltose + acid folic
357mg + 0,35mg
VD-33732-19
Uống
Viên nang mềm
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
274.000
5.400
1.479.600.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
599
PP2400366313
GE0737
Fezidat
Sắt fumarat + acid folic
305mg + 350mcg
893100716824 (VD-31323-18)
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
228.000
588
134.064.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
600
PP2400366315
GE0739
Ferrola
Sắt sulfat + acid folic
114mg + 0,8mg
VN-18973-15
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Lomapharm GmbH
Germany
Hộp 2 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
148.000
5.500
814.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
601
PP2400366316
GE0740
VUPU
Sắt sulfat + acid folic
200mg + 0,4mg
VD-31995-19; QĐGH số 166/QĐ-QLD ngày 12/03/2024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP TV Pharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
255.400
1.550
395.870.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ VÂN TRANG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
602
PP2400366317
GE0741
Bidiferon
Sắt (dưới dạng sắt II sulfat khô)+ Acid Folic
50mg + 0,35mg
VD-31296-18
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
119.320
399
47.608.680
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
603
PP2400366318
GE0742
Seaoflura
Sevofluran
100%; 250ml
001114017424 (VN-17775-14)
Đường hô hấp, khí dung
Dung dịch gây mê đường hô hấp
Piramal Critical Care, Inc
USA
Hộp 1 chai 250 ml
Chai
3.553
1.523.550
5.413.173.150
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
604
PP2400366320
GE0744
Silygamma
Silymarin
150mg
VN-16542-13
Uống
Viên bao đường
Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH
Germany
Hộp 4 vỉ x 25 viên
Viên
190.000
3.980
756.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
605
PP2400366323
GE0747
Flathin 125 mg
Simethicon
125mg
VD-35302-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
172.000
1.071
184.212.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
606
PP2400366324
GE0748
Airflat
Simethicon
Mỗi gói 1,2ml chứa: 80mg
VD-34405-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,2ml; Hộp 100 gói 1,2ml
Gói
6.000
3.500
21.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
607
PP2400366325
GE0749
Simvastatin Savi 20
Simvastatin
20mg
893110543624 (VD-25275-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
923.321
636
587.232.156
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
608
PP2400366326
GE0750
A.T Simvastatin 20
Simvastatin
20mg
VD-26107-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.714.000
255
437.070.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ATIPHARM
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
609
PP2400366327
GE0751
Silvasten
Simvastatin; Ezetimibe
20mg; 10mg
VD-28922-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
366.513
1.999
732.659.487
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
610
PP2400366328
GE0752
Diabetsavi 25
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate)
25mg
893110028724
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
218.800
5.400
1.181.520.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH VIỆT
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
611
PP2400366330
GE0754
Sofuval
Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir (dưới dạng velpatasvir solid dispersion 50% w/w 200mg) 100mg
Sofosbuvir 400mg; Velpatasvir (dưới dạng Velpatasvir solid dispersion 50% w/w) 100mg
893110169523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
Việt Nam
Hộp 1 chai x 28 viên
Viên
32.484
235.000
7.633.740.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
Nhóm 5
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
612
PP2400366331
GE0755
Nexavar
Sorafenib (dạng tosylate)
200mg
400114020523
Uống
Viên nén bao phim
Bayer AG
Đức
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
100
403.326
40.332.600
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
613
PP2400366332
GE0756
Sorbitol 3%
Sorbitol
3%/5lit
VD-18005-12 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Rửa nội soi bàng quang
Dung dịch rửa nội soi bàng quang
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hòm 4 Can 5 lít
Can
4.330
140.000
606.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
614
PP2400366333
GE0757
Sorbitol 5g
Sorbitol
5g
893100685724 (VD-21380-14)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 25 gói x 5g
Gói
160.800
504
81.043.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
615
PP2400366335
GE0759
Rovas 3M
Spiramycin
3.000.000 IU
VD-21785-14 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 5 viên
viên
72.000
4.250
306.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
616
PP2400366336
GE0760
ZidocinDHG
Spiramycin + Metronidazol
750.000 IU + 125mg
VD-21559-14 CV gia hạn số 201/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 2 vỉ x 10 viên
viên
1.166.200
1.500
1.749.300.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
617
PP2400366337
GE0761
Radaugyl
Spiramycin + Metronidazol
750.000UI + 125mg
893115602424 (VD-19492-13)
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
233.000
1.008
234.864.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
618
PP2400366338
GE0762
Verospiron 25mg
Spironolactone
25mg
VN-16485-13
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc
Hungary
Hộp 1 vỉ x 20 viên
Viên
498.600
3.125
1.558.125.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
619
PP2400366339
GE0763
Spironolacton
Spironolactone
25mg
VD-34696-20
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 25 viên
Viên
248.271
315
78.205.365
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
620
PP2400366340
GE0764
Spironolacton Cap DWP 50mg
Spironolacton
50mg
893110031424
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
104.000
1.995
207.480.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
621
PP2400366341
GE0765
A.T Sucralfate
Sucralfat
1000mg
893100148024 (VD-25636-16)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5g
Gói
33.000
1.785
58.905.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
622
PP2400366342
GE0766
Sulfadiazin bạc
Sulfadiazin bạc
1%-20g
VD-28280-17 có CV duy trì
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp x 20g
Tuýp
10.050
18.900
189.945.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
623
PP2400366344
GE0768
Trimexazol
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
(40mg + 8mg)/ml-60ml
893110594924 (VD-31697-19)
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml hỗn dịch uống
Chai
18.400
19.950
367.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
624
PP2400366345
GE0769
Biseptol 480
Sulfamethoxazole + Trimethoprim
400mg + 80mg
VN-23059-22
Uống
Viên nén
Adamed Pharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 vỉ x 20 viên
viên
212.500
2.500
531.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIÊN THẢO
Nhóm 1
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
625
PP2400366348
GE0772
Supertrim
Sulfamethoxazol + Trimethoprim
400mg + 80mg
VD-23491-15 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Thuốc bột uống
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,6g
Gói
31.000
1.800
55.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
626
PP2400366349
GE0773
Meyer-Salazin 500
Sulfasalazin
500mg
893110556524 (VD-33834-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Liên doanh Meyer-BPC
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.693
73.860.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
627
PP2400366350
GE0774
Sulpirid 50mg
Sulpirid
50 mg
893110139124
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
36.000
430
15.480.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
628
PP2400366351
GE0775
Curosurf
Surfactant (Phospholipid chiết xuất từ phổi lợn hoặc phổi bò; hoặc chất diện hoạt chiết xuất từ phổi bò (Bovine lung surfactant))
120mg/1,5ml
800410111224 (VN-18909-15) (Thẻ kho)
Bơm ống nội khí quản
Hỗn dịch bơm ống nội khí quản
Chiesi Farmaceutici S.p.A
Ý
Hộp 1 lọ 1,5ml
Lọ
760
13.990.000
10.632.400.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
Nhóm 1
18 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
629
PP2400366353
GE0777
Chamcromus 0,03%
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat)
(1,5mg/5g) x 10g
893110894424 (SĐK cũ: VD-26293-17)
Dùng ngoài
Thuốc mỡ bôi da
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
2.500
37.000
92.500.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
Nhóm 5
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
630
PP2400366354
GE0778
FLOEZY
Tamsulosin hydrochloride
0,4 mg
840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 02/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
43.400
12.000
520.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
631
PP2400366355
GE0779
Xalgetz 0.4mg
Tamsulosin HCl
0,4mg
VN-11880-11
Uống
viên nang
Getz Pharma (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
71.000
3.200
227.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
632
PP2400366356
GE0780
Levistel 80
Telmisartan
80mg
VN-20431-17
Uống
Viên nén
Neuraxpharm Pharmaceuticals, SL (tên cũ Laboratorios Lesvi, S.L.)
Spain
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
146.768
7.000
1.027.376.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
633
PP2400366357
GE0781
Mibetel HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
893110409524 (VD-30848-18)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.026.000
3.990
4.093.740.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
634
PP2400366358
GE0782
SaVi Tenofovir 300
Tenofovir (TDF)
300mg
VD-35348-21
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty CPDP SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
472.360
1.930
911.654.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
635
PP2400366359
GE0783
Tefostad T300
Tenofovir disoproxil fumarat
300mg
VD-23982-15
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
284.240
2.800
795.872.000
Công ty cổ phần dược phẩm Gia Linh
Nhóm 3
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
636
PP2400366360
GE0784
Tenofovir
Tenofovir disoproxil fumarate
300mg
893110364624
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
208.360
1.180
245.864.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
637
PP2400366361
GE0785
Vinocam 20mg
Tenoxicam
20mg
893110375923 (VD-18781-13) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi
Lọ
32.500
7.720
250.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
638
PP2400366363
GE0787
Tetracyclin
Tetracyclin hydroclorid
1%-5g
893110920324 (VD-26395-17)
Tra mắt
Mỡ tra mắt
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 100 tuýp x 5g
Tuýp
24.160
3.500
84.560.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
48 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
639
PP2400366364
GE0788
Domide Capsules 50mg
Thalidomide
50mg
471114979724
Uống
Viên nang cứng
TTY Biopharm Company Limited Chungli factory
Đài Loan
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.600
59.200
627.520.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC MỸ PHẨM NAM PHƯƠNG
Nhóm 2
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
640
PP2400366365
GE0789
Glockner-10
Thiamazol
10mg
893110660624 (SĐK cũ: VD-23920-15)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
383.000
1.890
723.870.000
Liên danh thầu Công ty TNHH dược phẩm Thịnh Đức và Công ty TNHH dược Đức Giang
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
641
PP2400366366
GE0790
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria)
Thiamazole
5mg
VN-21907-19
Uống
Viên nén bao phim
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
349.800
1.400
489.720.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
642
PP2400366368
GE0792
Mezamazol
Thiamazol
5mg
VD-21298-14
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
89.800
399
35.830.200
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
643
PP2400366369
GE0793
Lucitromyl 4mg
Thiocolchicosid
4mg
VD-35017-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 15 viên
Viên
24.000
830
19.920.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
644
PP2400366370
GE0794
BOURABIA-8
Thiocolchicosid
8mg
VD-32809-19
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
194.000
6.000
1.164.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
645
PP2400366371
GE0795
Brilinta
Ticagrelor
90mg
VN-19006-15
Uống
Viên nén bao phim
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
19.151
15.873
303.983.823
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
646
PP2400366372
GE0796
Viticalat
Ticarcilin + Acid clavulanic
3g + 0,2g
VD-34292-20
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
10.000
96.999
969.990.000
Công Ty TNHH Thương Mại Dược Phẩm Nam Hưng
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
647
PP2400366374
GE0798
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
2.231
110.000
245.410.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
648
PP2400366376
GE0800
Eyetobrin 0,3%
Tobramycin
0,3%/5ml
520110782024 (VN-21787-19)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Cooper S.A. Pharmaceuticals
Hy Lạp
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
37.520
33.900
1.271.928.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
649
PP2400366377
GE0801
Philtobax Eye Drops
Tobramycin
15mg/5ml
VN-19519-15
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Hanlim Pharm Co, Ltd
Hàn Quốc
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
39.900
27.480
1.096.452.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
650
PP2400366378
GE0802
Medphatobra 40
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat) 40mg/ml
40mg/ml
VN-22357-19
Tiêm
Dung dịch tiêm
"1. Cơ sở sản xuất: Panpharma GmbH. 2. Cơ sở xuất xưởng: Medphano Arzneimittel GmbH"
Đức
Hộp 10 ống 1ml
Ống
18.400
49.500
910.800.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
651
PP2400366379
GE0803
Tobradex
Tobramycin + Dexamethasone
(3mg + 1mg)/gram
VN-21629-18 (Có QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 29/02/2024)
Tra mắt
Mỡ tra mắt
S.A Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
7.320
52.300
382.836.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
652
PP2400366380
GE0804
Tobidex
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)+ Dexamethason natri phosphat
Mỗi lọ 5ml chứa: 15mg + 5mg
VD-28242-17
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
35.560
6.290
223.672.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
653
PP2400366381
GE0805
Tobradex
Tobramycin + Dexamethasone
(3mg + 1mg)/1ml
VN-20587-17 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
s.a. Alcon-Couvreur N.V
Bỉ
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
29.956
47.300
1.416.918.800
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
654
PP2400366382
GE0806
Actemra
Tocilizumab
200mg/10ml
SP-1189-20
Tiêm truyền
Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
CSSX: Chugai Pharma Manufacturing Co., Ltd; CSĐG: F. Hoffmann La Roche Ltd.
CSSX: Nhật, đóng gói: Thụy Sỹ
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
200
5.190.699
1.038.139.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
655
PP2400366384
GE0808
Acido Tranexamico Bioindustria L.I.M
Acid tranexamic
500mg/5ml (10%-5ml)
VN-20980-18
Tiêm/ uống
Dung dịch tiêm tĩnh mạch hoặc uống
Bioindustria L.I.M (Laboratorio Italiano Medicinali) S.p.A
Italy
Hộp 5 ống 5ml
Ống
24.496
21.546
527.790.816
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
Nhóm 1
36
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
656
PP2400366385
GE0809
Haemostop
Acid tranexamic
100mg/ml
VN-21942-19 (Có QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
77.000
10.049
773.773.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
657
PP2400366386
GE0810
Cammic
Acid Tranexamic
500mg/5ml
VD-23729-15 (CV gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
44.300
3.290
145.747.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
658
PP2400366389
GE0813
Haemostop
Acid tranexamic
250mg/5ml
VN-21943-19 (Có QĐ gia hạn số 199/QĐ-QLD ngày 26/03/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories
Indonesia
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
32.620
6.300
205.506.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
659
PP2400366390
GE0814
Tranexamic acid 250mg/5ml
Tranexamic acid
250mg
893110485224
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
66.460
1.260
83.739.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
660
PP2400366391
GE0815
Acid tranexamic 500mg
Acid tranexamic
500mg
893110666824
Uống
Viên nang cứng
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
34.200
1.045
35.739.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
661
PP2400366392
GE0816
Trihexyphenidyl
Trihexyphenidyl hydroclorid
2mg
893110539224 (VD-30410-18)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa
Việt Nam
Chai 500 viên
Viên
998.040
139
138.727.560
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
662
PP2400366394
GE0818
Vastarel OD 80mg
Trimetazidin dihydrochloride
80mg
VN3-389-22
Uống
Viên nang cứng giải phóng kéo dài
Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Körmend H-9900 Körmend Mátyas Király u 65; Egis Pharmaceuticals PLC - Production site of Bökényföld, H-1165 Budapest Bökényföldi út 118-120
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
198.400
5.410
1.073.344.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
663
PP2400366396
GE0820
Mydrin-P
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid
50mg/10ml + 50mg/10ml
499110415423
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga
Nhật
Hộp 1 lọ x 10ml
Lọ
2.440
67.500
164.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
30 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
664
PP2400366397
GE0821
SUNURCOSOL 150
Ursodeoxycholic Acid
150mg
890110016323 theo quyết định số 138 /QĐ-QLD ngày 01/3/2023 V/v ban hành danh mục 116 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 111
Uống
Viên nén không bao
Sun Pharmaceutical Industries Limited
India
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
4.100
123.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
665
PP2400366398
GE0822
Galcholic 200
Ursodeoxycholic acid
200mg
VD-28542-17
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 viên
viên
112.000
2.625
294.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
666
PP2400366399
GE0823
Depakine 200mg
Natri Valproat
200 mg
840114019124 (VN-21128-18) (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén kháng acid dạ dày
Sanofi Aventis S.A.
Tây Ban Nha
Hộp 1 lọ 40 viên
Viên
1.323.400
2.479
3.280.708.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
667
PP2400366400
GE0824
Epilepmat EC 500mg
Valproat natri
500mg
893114129023
Uống
Viên nén bao tan trong ruột
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
2.499
7.497.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
668
PP2400366401
GE0825
Depakine Chrono
Natri Valproate, Acid Valproic
333,00 mg + 145,00 mg
VN-16477-13 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Uống
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài
Sanofi Winthrop Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
263.960
6.972
1.840.329.120
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
669
PP2400366402
GE0826
Valsartan cap DWP 80mg
Valsartan
80mg
VD-35593-22
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
646.000
1.890
1.220.940.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
670
PP2400366403
GE0827
Dembele
Valsartan; Hydroclorothiazid
80mg + 12,5mg
VD-21051-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
170.100
1.740
295.974.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
671
PP2400366404
GE0828
Voxin
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid)
500mg
520115009624 (VN-20141-16)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Vianex S.A-Nhà máy C
Greece
Hộp 1 lọ
Lọ
26.752
63.000
1.685.376.000
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÁI AN
Nhóm 1
24
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
672
PP2400366405
GE0829
Vancomycin
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid)
500mg
893115078524 (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Thuốc tiêm bột đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
8.999
16.000
143.984.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
673
PP2400366407
GE0831
Vinphaton
Vinpocetin
10mg/2ml
893110376023 (VD-25831-16) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
36.995
2.600
96.187.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
674
PP2400366408
GE0832
VINCESTAD 5
Vinpocetin
5mg
VD-34468-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
79.000
1.940
153.260.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
675
PP2400366409
GE0833
Vitamin A-D
Vitamin A; Vitamin D3
2500IU; 200IU
893100341124
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.184.000
320
698.880.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
676
PP2400366410
GE0834
Vitamin A-D
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
5000UI + 400UI
893110847724 (VD-31111-18)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 30 viên
Viên
1.882.000
369
694.458.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HÀ TÂY
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
677
PP2400366412
GE0836
Vitamin B1
Thiamin hydroclorid
100mg/1ml
893110448724 (VD-25834-16) (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
2.049.656
630
1.291.283.280
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
678
PP2400366413
GE0837
Milgamma N
Thiamine hydrochloride + Pyridoxine hydrochloride + Cyanocobalamin
(100mg + 100mg + 1mg)/ 2ml
400100083323 (VN-17798-14)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Solupharm Pharmazeutische Erzeugnisse GmbH
Germany
Hộp 5 ống x 2ml
Ống
184.400
20.500
3.780.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
Nhóm 1
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
679
PP2400366414
GE0838
Trivitron
Vitamin B1 + B6 + B12
(100mg + 100mg + 1mg)/3ml
VD-23401-15
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 ống x 3ml; Hộp 5 ống x 3ml
Ống
151.800
14.600
2.216.280.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN XỨNG
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
680
PP2400366416
GE0840
Vitamin 3B
Vitamin B1; Vitamin B6; Vitamin B12
125mg; 125mg; 125mcg
VD-35073-21
Uống
Viên nén bao phim
Nhà máy HDPHARMA EU-Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.395.000
1.190
1.660.050.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
681
PP2400366417
GE0841
Medtrivit B
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 125mcg
893100802424 (VD-33345-19 )
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
1.387.600
294
407.954.400
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
682
PP2400366418
GE0842
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg + 175mg + 125mcg
893110342324 (VD-17809-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/ 2023))
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.228.700
1.100
2.451.570.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ - HOÁ CHẤT HÀ NỘI
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
683
PP2400366419
GE0843
Scanneuron-Forte
Vitamin B1 + B6 + B12
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-22013-14
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm
Việt Nam
Hộp 2 túi nhôm x 5 vỉ x 10 viên
Viên
790.000
1.952
1.542.080.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
684
PP2400366420
GE0844
Neutrifore
Thiamin mononitrat +Pyridoxin HCl + Cyanocobalamin
250mg + 250mg + 1000mcg
VD-18935-13
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.215.400
1.134
2.512.263.600
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
685
PP2400366421
GE0845
B12 Ankermann
Cyanocobalamin
1000mcg
VN-22696-20
Uống
Viên nén bao đường
Artesan Pharma GmbH & Co. KG
Germany
Hộp 2 vỉ x 25 viên
viên
4.400
7.000
30.800.000
CÔNG TY TNHH P & T
Nhóm 1
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
686
PP2400366422
GE0846
Vitamin B12
Cyanocobalamin
1000mcg/ml
VD-23769-15 (893110606424)
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Việt Nam
Hộp 100 ống 1ml
Ống
276.900
450
124.605.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HẢI DƯƠNG
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
687
PP2400366423
GE0847
Vitamin B6
Pyridoxin hydroclorid
100mg/1ml
893110448824 (VD-24911-16) (CV gia hạn số 401/QĐ-QLD ngày 18/06/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
413.000
630
260.190.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
688
PP2400366424
GE0848
Magnesi-B6
Magnesi lactat dihydrat + Vitamin B6
470mg + 5mg
VD-21782-14 CV gia hạn số 90/QĐ-QLD
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 10 vỉ x 10 viên
viên
426.400
630
268.632.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
689
PP2400366425
GE0849
Magnesi B6
Vitamin B6 + magnesi lactat
5mg+ 470mg
893100427524 (VD-30758-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 50 vỉ x 10 viên
Viên
75.300
120
9.036.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIPHARCO
Nhóm 4
60 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
690
PP2400366426
GE0850
Bominity
Vitamin C
100mg/10ml
893100220824 (VD-27500-17)
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Ống
33.000
4.998
164.934.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
691
PP2400366427
GE0851
Savi C 500
Vitamin C
500mg
VD-23653-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
539.000
1.000
539.000.000
Liên danh nhà thầu Dược Sông Hồng – Trường Thọ
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
692
PP2400366428
GE0852
Hasan-C 500
Vitamin C
500mg
VD-36242-22
Uống
Viên nén sủi bọt
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ, 25 vỉ x 4 viên
viên
187.500
1.281
240.187.500
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
693
PP2400366429
GE0853
Incepavit 400 Capsule
Vitamin E acetate (all-rac-alpha-tocopheryl acetate)
400mg (tương đương 400UI)
894110795224 (VN-17386-13)
Uống
Viên nang cứng
Incepta Pharmaceuticals Limited - Zirabo Plant
Bangladesh
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
215.000
1.800
387.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
Nhóm 2
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
694
PP2400366433
GE0857
Xylometazolin 0,05%
Xylometazolin hydroclorid
5mg/ 10ml
VD-25219-16 (QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024)
Nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mũi
Công ty CPDP Minh Dân
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
6.100
2.795
17.049.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN
Nhóm 4
24 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
695
PP2400366435
GE0859
Xylozin Drops 0,05%
Xylometazolin
5mg/10ml
893100040223 (VD-23444-15)
Nhỏ mũi
Dung dịch nhỏ mũi
Công ty cổ phần dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10 ml
Chai/ống/lọ/túi/gói
31.640
13.000
411.320.000
CÔNG TY CỔ PHẦN VINPHARM
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
696
PP2400366436
GE0860
Drexler
Zopiclon
7,5mg
893110046923
Uống
Viên nén bao phim
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
viên
183.160
2.350
430.426.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BIN BO
Nhóm 2
36 tháng
24 tháng và trong thời gian hiệu lực của thỏa thuận khung
200/QĐ-BV
21/02/2025
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây