Thuốc generic (gồm 252 danh mục)

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thuốc generic (gồm 252 danh mục)
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Giá gói thầu
78.957.579.015 VND
Đóng thầu
09:00 03/11/2022
Ngày đăng tải
09:56 09/02/2023
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
3361/QĐ-BVĐHYD
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh
Ngày phê duyệt
29/12/2022
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0302533156 CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR 734.600.000 753.375.300 7 Xem chi tiết
2 vn0600337774 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN 213.524.000 222.994.250 5 Xem chi tiết
3 vn0311194365 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẠI PHÁT 1.268.400.000 1.761.600.000 2 Xem chi tiết
4 vn0305679347 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM THIÊN KIM 360.000.000 397.500.000 1 Xem chi tiết
5 vn0313260662 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM GOLDENLIFE 218.597.750 219.141.120 2 Xem chi tiết
6 vn0312087239 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT 388.992.000 397.636.000 5 Xem chi tiết
7 vn0313972490 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN 206.100.000 211.700.000 2 Xem chi tiết
8 vn0302375710 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ 198.450.000 198.450.000 2 Xem chi tiết
9 vn0302597576 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 12.884.657.060 13.060.214.560 13 Xem chi tiết
10 vn0400102077 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 217.900.000 219.300.000 5 Xem chi tiết
11 vn0302975997 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN 458.077.000 458.330.000 2 Xem chi tiết
12 vn0300523385 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN 275.532.000 279.771.400 3 Xem chi tiết
13 vn2500228415 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC 45.078.000 45.108.000 2 Xem chi tiết
14 vn0104089394 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI 391.811.000 391.811.000 2 Xem chi tiết
15 vn3701538659 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIMEDIMEX BÌNH DƯƠNG 7.663.157.530 7.663.157.530 3 Xem chi tiết
16 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 4.839.573.870 5.732.803.870 8 Xem chi tiết
17 vn0300483319 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA 1.240.070.540 1.257.799.500 11 Xem chi tiết
18 vn0101370222 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH 133.485.000 139.500.000 1 Xem chi tiết
19 vn0400102091 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA 404.066.640 404.066.640 3 Xem chi tiết
20 vn4400116704 CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO 1.782.120.000 1.782.120.000 2 Xem chi tiết
21 vn0101651992 CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT 52.920.000 52.920.000 1 Xem chi tiết
22 vn0303459402 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN 320.500.000 320.500.000 2 Xem chi tiết
23 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 193.585.000 195.685.000 3 Xem chi tiết
24 vn0104101387 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BÁCH KHANG 1.296.000.000 1.296.000.000 1 Xem chi tiết
25 vn0100108536 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 40.736.000 40.736.000 1 Xem chi tiết
26 vn3900324838 Công ty TNHH Dược Phẩm Hùng Thịnh 2.194.500.000 2.194.500.000 1 Xem chi tiết
27 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 6.700.000 7.000.000 1 Xem chi tiết
28 vn0304819721 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH 217.035.000 217.035.000 1 Xem chi tiết
29 vn0101261544 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP 318.400.000 318.400.000 1 Xem chi tiết
30 vn0313427618 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AN PHÚ NAM 429.000.000 429.000.000 1 Xem chi tiết
31 vn0312000164 CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN 577.122.000 578.077.500 1 Xem chi tiết
32 vn0104968941 Công ty cổ phần Dược Đại Nam Hà Nội 4.162.500.000 4.387.500.000 1 Xem chi tiết
33 vn0102183916 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HOÀNG MAI 289.000.000 289.000.000 1 Xem chi tiết
34 vn0316222859 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HƯNG PHÚC 244.902.000 256.900.000 1 Xem chi tiết
35 vn1801476924 Công ty TNHH Dược Hồng Lộc Phát 2.360.000.000 2.360.000.000 1 Xem chi tiết
36 vn0311683817 CÔNG TY TNHH TMDV NGUYỄN GIA 128.184.000 132.980.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 36 nhà thầu 46.755.276.390 48.672.612.670 100
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Timolol 0,5%
VD-24234-16 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
4.050 Lọ Timolol Việt Nam 25.000
2 BFS-Tranexamic 500mg/10ml
VD-24750-16
10.300 Ống Tranexamic Acid Việt Nam 14.000
3 Stelara
QLSP-H02-984-16 (Có CV gia hạn số 683/QLD-ĐK ngày 25/10/2022)
90 Bơm tiêm Ustekinumab Thụy Sỹ 46.421.837
4 Daxotel 80mg/4ml
VN2-458-16 (CVGH 20/07/2022)
580 Lọ Docetaxel 80mg/4ml Ấn Độ 643.577
5 Alcaine 0,5%
VN-21093-18
100 Lọ Proparacain hydroclorid Bỉ 39.380
6 Alprostapint
951/QLD-KD
25 Ống Prostaglandin E1 (Alprostadil) Đức, Áo 2.800.000
7 Pamintu 10mg/ml
Số giấy phép nhập khẩu: 5223/QLD-KD ngày 16/6/2022
600 Lọ Protamin sulfate Thổ Nhĩ Kỳ 259.980
8 Ferrovin
VN-18143-14
1.500 Ống Sắt Sucrose Hy Lạp 88.990
9 Sorbitol 5g
VD-25582-16. Gia hạn đến 31/12/2022. Số QĐ 6942/QLD-ĐK
10.040 Gói Sorbitol Việt Nam 441
10 Certican 0.25mg
VN-16848-13 (CVGH 11/05/2022)
4.200 Viên Everolimus Thụy Sỹ 49.219
11 Certican 0.5mg
VN-16849-13 (CVGH 11/05/2022)
4.200 Viên Everolimus Thụy Sỹ 93.986
12 Certican 0.75mg
VN-16850-13 (CVGH 11/05/2022)
730 Viên Everolimus Thụy Sỹ 140.980
13 Flodicar 5mg MR
VD-26412-17 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
15.100 Viên Felodipin Việt Nam 1.200
14 FENTANYL - HAMELN 50MCG/ML
VN-17325-13
3.200 Ống Fentanyl Đức 23.910
15 Flumetholon 0,02
VN-18451-14 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
110 Lọ Fluorometholon Nhật 26.901
16 Sufentanil-hameln 50mcg/ml
VN-20250-17 (Công văn 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
2.300 Ống Sufentanil (dưới dạng Sufentanil citrate) Germany 47.985
17 Darintab
VD-20630-14. Gia hạn đến 31/12/2022. Số QĐ 6942/QLD-ĐK
300 Viên Sumatriptan Việt Nam 9.130
18 Glypressin
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
4.000 Lọ Terlipressin acetate 1,0mg (tương đương Terlipressin 0,86mg) Đức 744.870
19 Calci folinat 50mg/5ml
VD-24226-16 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
50 Ống Acid folinic (dưới dạng Calci folinat) Việt Nam 20.365
20 FDP Medlac
VD-18569-13 (Gia hạn SĐK đến ngày 31/12/2022 theo CV số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
200 Lọ Fructose 1,6-diphosphat trisodium hydrat Việt Nam 264.600
21 Pesancidin
VD-16326-12 (Công văn 17765e/QLD-ĐK ngày 23/10/2021)
90 Tuýp Fusidic Acid Việt Nam 42.090
22 Fucidin H
VN-17473-13 (CVGH 20/07/2022)
300 Tuýp Acid Fusidic; Hydrocortison acetat Ireland 97.130
23 Tebantin 300mg
VN-17714-14 ( CVGH 11/05/2022)
57.000 Viên Gabapentin Hungary 4.500
24 ATIGANCI
QLĐB-652-18 (CVGH ngày 05/04/2022)
250 Lọ Ganciclovir (dưới dạng Ganciclovir natri) Việt Nam 726.999
25 GLUCOSE 5%
VD-28252-17 kèm Công văn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/7/2022
1.000 Chai nhựa Mỗi 100 ml chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 5g Việt Nam 8.085
26 Tearbalance ophthalmic solution 0.1%
VN-18776-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
350 Lọ Natri hyaluronat Nhật 55.200
27 Forsancort
VD-32290-19
30 Tuýp Hydrocortison acetat Việt Nam 17.980
28 Hytinon
VN-22158-19
7.000 Viên Hydroxyurea Hàn Quốc 4.300
29 Cepemid 1g
VD-26896-17 (CV gia hạn số: 4781 /QLD-ĐK ngày 02/6/2022 được gia hạn đến 31/12/2022)
2.000 Lọ Imipenem + Cilastatin Việt Nam 55.350
30 Viên nang cứng Natri Iodua (Na131I)
QLĐB2-H12-20
16.000 mCi Iode 131 Việt Nam 81.000
31 AUBTIN 7.5
VD-29770-18
21.100 Viên Ivabradin Việt Nam 4.200
32 Kali Clorid
VD-33359-19
80.000 Viên Kali clorid Việt Nam 655
33 Ketamine Hydrochloride Injection
VN-20611-17 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
670 Lọ Ketamin Đức 60.800
34 Spectrila
4026/QLD-KD
10 Lọ L-Asparaginase Đức 5.050.000
35 Lenalidomide 10mg
VN3-324-21
100 Viên Lenalidomide Ấn Độ 185.000
36 Lenalidomide 25mg
VN3-325-21
100 Viên Lenalidomide Ấn Độ 391.000
37 Lidonalin
VD-21404-14 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
10.000 Ống Lidocain hydroclorid + Adrenalin Việt Nam 4.410
38 Linod
VN-14446-12 (Kèm CV 9364/QLD-ĐK, 23/09/2022)
6.270 Túi/lọ Linezolid Ấn Độ 350.000
39 Inlezone 600
VD-32784-19
2.330 Túi Linezolid Việt Nam 194.900
40 Zytiga
VN-19678-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
1.400 Viên Abiraterone acetate Canada 361.223
41 Manitol 20%
VD-32142-19
1.505 Chai Manitol Việt Nam 17.500
42 Methycobal Injection 500µg
VN-20950-18
600 Ống Mecobalamin Nhật 36.383
43 Mircera
SP3-1209-20
2.363 Bơm tiêm Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta CSSX: Thụy Sĩ; Đóng gói và xuất xưởng: Đức 1.695.750
44 Amiparen – 10
VD-15932-11 (Công văn gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
3.600 Chai Các axit amin Việt Nam 78.500
45 Mekoamin S 5%
VD-25369-16 (Kèm CV 6942/QLD-ĐK, 20/07/2022)
5.700 Chai L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol Việt Nam 42.500
46 Mekoamin S 5%
VD-25369-16 (Kèm CV 6942/QLD-ĐK, 20/07/2022)
6.000 Chai L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol Việt Nam 64.500
47 Zodalan
VD-27704-17. Gia hạn đến 31/12/2022. Số QĐ 6942/QLD-ĐK
25.200 Ống Midazolam Việt Nam 15.750
48 Priminol
VD3-61-20
1.800 Ống Milrinon Việt Nam 980.000
49 Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml)
VD-24315-16 (Công văn 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
10.300 Ống Morphin hydroclorid Việt Nam 6.993
50 Opiphine
VN-19415-15 (Công văn 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
7.000 Ống Morphin dưới dạng Morphin sulfat 5H2O Germany 27.930
51 Tropeal
VD-28485-17
200 Tuýp Mỗi tuýp 5g chứa: Mupirocin Việt Nam 33.500
52 Mycophenolate mofetil Teva
VN-20136-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
100.000 Viên Mycophenolat mofetil Hungary 43.650
53 Olimel N9E
VN2-523-16 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
280 Túi Alanine + Arginine + Aspartic acid + Glutamic acid + Glycine + Histidine + Isoleucine + Leucine + Lysine (dưới dạng Lysine acetate) + Methionine + Phenylalanine + Proline + Serine + Threonine + Tryptophan + Tyrosine + Valine + Natri acetat trihydrat + Natri Glycerophosphate hydrat + Kali clorid + Magnesi clorid hexahydrat + Calci clorid dihydrat + Glucose anhydrous + dầu Oliu tinh khiết và dầu đậu nành tinh khiết Bỉ 860.000
54 Fosamax Plus 70mg/2800IU
VN-18940-15 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
1.640 Viên Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3 (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) Tây Ban Nha 98.614
55 Myfortic 180mg
VN-22708-21
3.000 Viên Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri) Đức 22.958
56 Myfortic 360mg
VN-22709-21
14.000 Viên Mycophenolic acid (dưới dạng mycophenolat natri) Đức 43.621
57 Dịch truyền tĩnh mạch NaCl 0,45%
VD-32349-19
2.000 Chai Natri clorid Việt Nam 12.000
58 Medovent 30mg
VN-17515-13 ( CVGH 11/05/2022)
40.000 Viên Ambroxol HCl Cyprus 1.600
59 AMLODAC 5
VN-22060-19
100.000 Viên Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besylate) India 195
60 Axuka
VN-20700-17 (CVGH 20/07/2022)
5.300 Lọ Amoxicillin + Acid Clavulanic Romani 40.950
61 CKDKmoxilin tab. 625mg
VN-18190-14 (Công văn 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
4.800 Viên Amoxicillin; Clavulanic acid Korea 3.518
62 Visulin 1g/0,5g
VD-25322-16 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
3.000 Lọ Ampicillin + Sulbactam Việt Nam 26.000
63 Grafalon
11951/QLD-KD
20 Lọ Anti-human T-lymphocyte immunoglobulin from rabbit Đức 15.920.000
64 Sodium chloride 0,9% & dextrose 5%
VD-20961-14 (Kèm CV gia hạn 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022
2.200 Chai Natri clorid; Glucose monohydrat tương đương glucose khan Việt Nam 12.000
65 Nasolspray
VD-23188-15 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
2.100 Chai Natri clorid Việt Nam 14.500
66 Glucolyte -2
VD-25376-16 (Công văn gia hạn số 6942 /QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
784 Chai Natri clorid ; Kali clorid ; Monobasic kali phosphat ; Natri acetat.3H2O ; Magne sulfat.7H2O; Kẽm sulfat.7H2O; Dextrose Anhydrous Việt Nam 17.000
67 Neostigmine-hameln 0,5mg/ml Injection
VN-22085-19
29.100 Ống Neostigmine metilsulfate Germany 12.800
68 Zentocor 40mg
VN-20475-17 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
15.000 Viên Atorvastatin Hy Lạp 10.500
69 Progermila
QLSP-903-15
45.350 Ống Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus Clausii Việt Nam 5.460
70 Linanrex
VD-31225-18
16.500 Ống Noradrenalin Việt Nam 26.000
71 Octreotide
VN-19094-15 (Công văn gia hạn 02/06/2022)
6.500 Ống Octreotide Italy 88.788
72 OCTRIDE 100
VN-22579-20
2.000 Ống Octreotid (dưới dạng octreotid acetat) 0,1mg/ml India 83.000
73 Oxitan 100mg/20ml
VN-20247-17 (CVGH 02/06/2022)
2.500 Lọ Oxaliplatin 100mg/ 20ml Ấn Độ 355.000
74 Kpec 500
QLĐB-566-16 (Kèm CV 6942/QLD-ĐK, 20/07/2022)
225.000 Viên Capecitabin Việt Nam 18.500
75 Carboplatin Sindan
VN-11617-10
340 Lọ Carboplatin Romania 850.000
76 Cancidas
VN-20568-17 (CVGH 02/06/2022)
150 Lọ Caspofungin Pháp 8.288.700
77 Zolifast 2000
VD- 23022- 15
7.000 Lọ Cefazolin Việt Nam 34.986
78 Sulraapix
VD-22285-15 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
59.000 Lọ Cefoperazon + Sulbactam Việt Nam 40.000
79 Cefoxitin Normon 1 G Powder And Solvent For Solution For Injection and Infusion
VN-21400-18
560 Lọ Cefoxitin Tây Ban Nha 127.000
80 Oxitan 50mg/10ml
VN-20417-17 (CVGH 23/09/2022)
3.000 Lọ Oxaliplatin 50mg/10ml Ấn Độ 260.000
81 Nolpaza 20mg
VN-22133-19
21.800 Viên Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrate) Slovenia 5.880
82 Perjeta 420MG/14ML
QLSP-H02-1040-17
70 Lọ Pertuzumab CSSX: Đức; đóng gói: Thụy Sỹ 59.388.525
83 Pethidine-hameln 50mg/ml
VN-19062-15 (Quyết định 232/QĐ-QLD ngày 29/4/2022)
920 Ống Pethidin HCl Germany 17.997
84 Vitamin C MKP 1000mg
VD-30692-18
10.000 Viên Acid ascorbic Việt Nam 1.350
85 Vitamin C MKP 500
VD-30693-18
27.500 Viên Acid ascorbic Việt Nam 315
86 Vitamin PP 50mg
VD-25218-16 (CV gia hạn số: 1893e/QLD-ĐK; ngày 20/4/2022)
2.000 Viên Nicotinamid Việt Nam 91
87 MyVorcon 200mg
VN-22441-19
3.000 Viên Voriconazol India 358.000
88 Phamzopic 7.5mg
VN-18734-15 (Công văn gia hạn 02/06/2022)
150.000 Viên Zopiclon Canada 2.400
89 Tenafotin 1000
VD-23019-15 (Có CV gia hạn số 4781/QLD-ĐK ngày 02/06/2022)
560 Lọ Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) Việt Nam 65.800
90 Imedoxim 200
VD-27891-17 (Có CV gia hạn số 6942/QLD-ĐK ngày 20/07/2022)
5.080 Viên Cefpodoxim Việt Nam 5.900
91 Cefuroxime 125mg
VD-23598-15 (CV gia hạn số: 1651e/QLD-ĐK; ngày 14/4/2022)
230 Gói Cefuroxim Việt Nam 1.625
92 Cisplaton
VN2-446-16 (Kèm CV 4781/QLD-ĐK, 02/06/2022)
1.000 Lọ Cisplatin Ấn Độ 176.000
93 Somazina 1000mg
VN-18763-15
1.500 Ống Citicolin (dưới dạng Citicolin natri) Tây Ban Nha 81.900
94 Nucleo CMP Forte
VN-18720-15
1.400 Ống Cytidine-5'-monophosphate disodium + Uridine Tây Ban Nha 54.000
95 Thyrozol 5mg
VN-21907-19
16.600 Viên Thiamazole CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo 1.400
96 Cosmegen Lyovac
8557/QLD-KD
10 Lọ Dactinomycin Đức, Pháp 3.980.000
97 Disomic
VN-21526-18
200 Ống Dexketoprofen Romania 19.800
98 Elaria 100mg
VN-20017-16
14.400 Viên Diclofenac natri Cyprus 13.500
99 DICLOFENAC
VD-29382-18
9.600 Viên Diclofenac Natri Việt Nam 11.500
100 Diclofenac
VD-25829-16 (Kèm CV 6942/QLD-ĐK, 20/07/2022)
1.200 Ống Diclofenac natri Việt Nam 815
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây