Xây dựng công trình

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
98
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây dựng công trình
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
505.970.413 VND
Ngày đăng tải
16:20 01/11/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
21/QĐ-XDCB
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG QUẬN 7
Ngày phê duyệt
31/10/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn0301453934 0301453934

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH QUẬN 3

502.166.478,403 VND 502.166.461 VND 30 ngày 03/11/2023
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0316164685 0316164685 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THÀNH HIẾU Nhà thầu xếp hạng 2

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Gia công cấu kiện thép bọc cạnh khuôn Theo quy định tại Chương V 0.053 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM tấn 36.215.553 1.919.424
2 Lắp đặt cấu kiện thép bọc cạnh khuôn Theo quy định tại Chương V 0.053 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM tấn 7.530.660 399.125
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp, khuôn hầm bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V 10 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM cấu kiện 40.771 407.710
4 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo quy định tại Chương V 0.02 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m 1.444.619 28.892
5 Đổ cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm k>=0,95 (tái lập mặt đường) Theo quy định tại Chương V 0.21 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.136.672 238.701
6 Tưới nhựa đường lỏng thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo quy định tại Chương V 0.07 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 10m2 344.941 24.146
7 Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 7cm Theo quy định tại Chương V 0.07 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 10m2 3.579.204 250.544
8 Khoan cắt lỗ chờ BTCT để đấu nối cống Ø300 vào hố ga hiện trạng Theo quy định tại Chương V 0.4 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 614.110 245.644
9 Trám bê tông đá 1x2 M250 dày 5cm Theo quy định tại Chương V 0.05 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.619.597 80.980
10 Bê tông đá 1x2 M250 phủ đầu cống Theo quy định tại Chương V 0.05 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.619.597 80.980
11 Ván khuôn phủ đầu cống Theo quy định tại Chương V 0.01 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 18.040.626 180.406
12 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cỏ dại Theo quy định tại Chương V 5.726 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 295.082 1.689.640
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 5.434 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m3 44.214.630 240.262.299
14 Rải giấy dầu lớp cách ly dày 0,2mm Theo quy định tại Chương V 5.726 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 937.451 5.367.844
15 Đắp cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm, k>=0,95 Theo quy định tại Chương V 57.26 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.121.823 64.235.585
16 Nền bê tông đá 1x2 M250 dày 10cm Theo quy định tại Chương V 57.26 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.669.059 95.570.318
17 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Theo quy định tại Chương V 23.97 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 10m 485.841 11.645.609
18 Đào đất mương cống, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0.53 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m3 2.863.540 1.517.676
19 Đắp đất mương cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào Theo quy định tại Chương V 0.397 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m3 3.715.974 1.475.242
20 Ván khuôn thép, ván khuôn lót cống Theo quy định tại Chương V 0.108 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 6.979.886 753.828
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 5.49 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.541.127 8.460.787
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D300mm Theo quy định tại Chương V 18 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM đoạn ống 2.069.508 37.251.144
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Theo quy định tại Chương V 1 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM đoạn ống 1.133.544 1.133.544
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo quy định tại Chương V 36 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM cái 188.130 6.772.680
25 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo quy định tại Chương V 14 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM mối nối 43.792 613.088
26 Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0.315 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m3 2.447.133 770.847
27 Đắp trả phui đào hố ga bằng đất (tận dụng), k>0,9 Theo quy định tại Chương V 0.209 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m3 3.715.974 776.639
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo quy định tại Chương V 0.72 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.541.127 1.109.611
29 Bê tông móng đá 1x2 M200 dày 20cm Theo quy định tại Chương V 1.44 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.555.807 2.240.362
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 3.167 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.897.734 6.010.124
31 BTCT nắp hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 Theo quy định tại Chương V 0.147 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.850.467 272.019
32 BTCT khuôn hầm đúc sẵn đá 1x2 M200 Theo quy định tại Chương V 0.592 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM m3 1.850.467 1.095.476
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo quy định tại Chương V 0.072 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 12.463.222 897.352
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường hố ga Theo quy định tại Chương V 0.34 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 14.208.366 4.830.844
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm Theo quy định tại Chương V 0.072 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM 100m2 9.565.552 688.720
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm, nắp <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.044 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM tấn 24.944.760 1.097.569
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm, nắp <= 18mm Theo quy định tại Chương V 0.071 314 Huỳnh Tấn Phát, Phường Tân Thuận Tây, Quận 7, Tp. HCM tấn 24.944.760 1.771.078
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây