Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312909111 |
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN GIA NGUYỄN |
367.316.983 VND | 367.316.983 VND | 45 ngày | 06/12/2023 |
| 1.4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0.863 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 626.000 | 540.238 | |
| 1.5 | Tháo dỡ trần (Phòng sinh hoạt chung và phòng kho) | Theo quy định tại Chương V | 57.2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 17.000 | 972.400 | |
| 1.6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thông dây dẫn | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 55.000 | 550.000 | |
| 1.7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 48.81 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 40.500 | 1.976.805 | |
| 1.8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, seno ... | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 59.000 | 590.000 | |
| 1.9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V | 170.265 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 18.000 | 3.064.770 | |
| 1.10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 15.5 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 14.000 | 217.000 | |
| 1.11 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 50.000 | 50.000 | |
| 1.12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, xà bần... | Theo quy định tại Chương V | 6.865 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 84.000 | 576.660 | |
| 1.13 | Vận chuyển xà bần bằng xe ba gác máy đi đổ | Theo quy định tại Chương V | 6 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | chuyến | 496.000 | 2.976.000 | |
| 1.14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 1.197 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 1.550.000 | 1.855.350 | |
| 1.15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 44.82 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 91.500 | 4.101.030 | |
| 1.16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 9.71 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 106.000 | 1.029.260 | |
| 1.17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 508.000 | 5.080.000 | |
| 1.18 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch men 300x600 | Theo quy định tại Chương V | 9.36 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 410.000 | 3.837.600 | |
| 1.19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V | 253.095 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 46.000 | 11.642.370 | |
| 1.20 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 21.15 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 59.000 | 1.247.850 | |
| 1.21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 171.885 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 87.000 | 14.953.995 | |
| 1.22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 102.36 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 96.000 | 9.826.560 | |
| 1.23 | Cung cấp cửa nhôm kính | Theo quy định tại Chương V | 8.18 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 2.475.000 | 20.245.500 | |
| 1.24 | Cung cấp cửa nhựa | Theo quy định tại Chương V | 1.6 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 1.125.000 | 1.800.000 | |
| 1.25 | Lắp dựng cửa mới | Theo quy định tại Chương V | 9.78 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 80.000 | 782.400 | |
| 1.26 | Xây tường gạch ống 9x9x18cm, Xi măn PCB40, M75 | Theo quy định tại Chương V | 0.515 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 1.930.000 | 993.950 | |
| 1.27 | Lắp dựng trần thạch cao, khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V | 61.76 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 429.000 | 26.495.040 | |
| 1.28 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4 + kèo thép 50x100x1,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.305 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | tấn | 3.726.000 | 1.136.430 | |
| 1.29 | Gia công xà gồ thép 30x60x1,4 + kèo thép 50x100x1,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.305 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | tấn | 41.844.000 | 12.762.420 | |
| 1.30 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0.657 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100m2 | 27.680.000 | 18.185.760 | |
| 1.31 | Cung cấp lắp đặt máng thu nước | Theo quy định tại Chương V | 10.5 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m | 331.000 | 3.475.500 | |
| 1.32 | Quét dung dịch chống thấm khu vực mái tole tiếp giáp tường hồi và sê nô trước nhà | Theo quy định tại Chương V | 20.41 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 253.000 | 5.163.730 | |
| 1.33 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 854.000 | 1.708.000 | |
| 1.34 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 3.395.000 | 3.395.000 | |
| 1.35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 286.000 | 286.000 | |
| 1.36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 326.000 | 326.000 | |
| 1.37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V | 0.1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100m | 2.943.000 | 294.300 | |
| 1.38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 22.000 | 220.000 | |
| 1.39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m | 25.000 | 1.250.000 | |
| 1.40 | Lắp đặt dây dẫn đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m | 26.500 | 3.975.000 | |
| 1.41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 80.000 | 80.000 | |
| 1.42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 70.000 | 140.000 | |
| 1.43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V | 12 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 116.000 | 1.392.000 | |
| 1.44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 552.000 | 552.000 | |
| 1.45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V | 4 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 627.000 | 2.508.000 | |
| 1.46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (toilet) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 388.000 | 388.000 | |
| 1.47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 1.018.000 | 1.018.000 | |
| 2 | Nhà văn hóa Miễu Nhì | Theo quy định tại Chương V | 140.551.843 | |||||
| 2.1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 4 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | công | 490.000 | 1.960.000 | |
| 2.2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tole | Theo quy định tại Chương V | 0.428 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100m2 | 2.278.000 | 974.984 | |
| 2.3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V | 0.58 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 626.000 | 363.080 | |
| 2.4 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V | 37.24 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 17.000 | 633.080 | |
| 2.5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định tại Chương V | 53.98 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 40.500 | 2.186.190 | |
| 2.6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, seno ... | Theo quy định tại Chương V | 8 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 59.000 | 472.000 | |
| 2.7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V | 153.035 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 18.000 | 2.754.630 | |
| 2.8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 4.63 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 14.000 | 64.820 | |
| 2.9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (trước phòng vệ sinh) | Theo quy định tại Chương V | 2.4 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 10.000 | 24.000 | |
| 2.10 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 50.000 | 50.000 | |
| 2.11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, xà bần... | Theo quy định tại Chương V | 4.682 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 84.000 | 393.288 | |
| 2.12 | Vận chuyển xà bần bằng xe ba gác máy đi đổ | Theo quy định tại Chương V | 6 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | chuyến | 496.000 | 2.976.000 | |
| 2.13 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà và hành lang trước nhà) | Theo quy định tại Chương V | 42.94 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 286.000 | 12.280.840 | |
| 2.14 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch men 300x600 | Theo quy định tại Chương V | 5.76 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 410.000 | 2.361.600 | |
| 2.15 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 26.34 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 91.500 | 2.410.110 | |
| 2.16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 17.64 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 106.000 | 1.869.840 | |
| 2.17 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 508.000 | 5.080.000 | |
| 2.18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo quy định tại Chương V | 248.135 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 46.000 | 11.414.210 | |
| 2.19 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V | 20.86 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 59.000 | 1.230.740 | |
| 2.20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 135.583 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 87.000 | 11.795.721 | |
| 2.21 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V | 127.653 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 96.000 | 12.254.688 | |
| 2.22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V | 4.29 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 80.000 | 343.200 | |
| 2.23 | Cung cấp cửa nhôm kính | Theo quy định tại Chương V | 4.29 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 2.475.000 | 10.617.750 | |
| 2.24 | Cung cấp cửa nhựa | Theo quy định tại Chương V | 1.6 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 1.125.000 | 1.800.000 | |
| 2.25 | Lắp dựng trần thạch cao, khung nhôm nổi | Theo quy định tại Chương V | 37.24 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 429.000 | 15.975.960 | |
| 2.26 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.174 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | tấn | 2.691.000 | 468.234 | |
| 2.27 | Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 | Theo quy định tại Chương V | 0.174 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | tấn | 32.215.000 | 5.605.410 | |
| 2.28 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V | 0.2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 190.000 | 38.000 | |
| 2.29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại Chương V | 0.355 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100kg | 2.899.000 | 1.029.145 | |
| 2.30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại Chương V | 0.033 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100kg | 3.471.000 | 114.543 | |
| 2.31 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 0.2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 3.015.000 | 603.000 | |
| 2.32 | Quét phụ gia chống thấm pha xi măng, khu vực tole tiếp giáp tường hồi | Theo quy định tại Chương V | 9.48 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 253.000 | 2.398.440 | |
| 2.33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V | 0.428 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100m2 | 27.680.000 | 11.847.040 | |
| 2.34 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 3.395.000 | 3.395.000 | |
| 2.35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 286.000 | 286.000 | |
| 2.36 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 326.000 | 326.000 | |
| 2.37 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V | 0.1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | 100m | 2.943.000 | 294.300 | |
| 2.38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 22.000 | 220.000 | |
| 2.39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại Chương V | 50 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m | 25.000 | 1.250.000 | |
| 2.40 | Lắp đặt dây dẫn đơn ≤ 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 150 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m | 26.500 | 3.975.000 | |
| 2.41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 70.000 | 140.000 | |
| 2.42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 80.000 | 80.000 | |
| 2.43 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V | 7 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 116.000 | 812.000 | |
| 2.44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V | 3 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 627.000 | 1.881.000 | |
| 2.45 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | bộ | 388.000 | 776.000 | |
| 2.46 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 854.000 | 1.708.000 | |
| 2.47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 1.018.000 | 1.018.000 | |
| 3 | Khu phố Hưng Thạnh | Theo quy định tại Chương V | 19.400.000 | |||||
| 3.1 | Bục để tượng bác | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.000.000 | 3.000.000 | |
| 3.2 | Bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.500.000 | 3.500.000 | |
| 3.3 | Bàn họp | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.800.000 | 7.600.000 | |
| 3.4 | Ghế làm việc | Theo quy định tại Chương V | 10 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 180.000 | 1.800.000 | |
| 3.5 | Tủ đựng hồ sơ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.500.000 | 3.500.000 | |
| 4 | Khu phố Miễu Nhì | Theo quy định tại Chương V | 29.700.000 | |||||
| 4.1 | Bàn làm việc | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.000.000 | 3.000.000 | |
| 4.2 | Bàn họp | Theo quy định tại Chương V | 2 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.800.000 | 7.600.000 | |
| 4.3 | Bục để tượng bác | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.000.000 | 3.000.000 | |
| 4.4 | Tượng bác hồ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 1.800.000 | 1.800.000 | |
| 4.5 | Ghế làm việc | Theo quy định tại Chương V | 20 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 180.000 | 3.600.000 | |
| 4.6 | Loa (di động) | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 2.200.000 | 2.200.000 | |
| 4.7 | Ti vi | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 5.000.000 | 5.000.000 | |
| 4.8 | Tủ đựng hồ sơ | Theo quy định tại Chương V | 1 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | cái | 3.500.000 | 3.500.000 | |
| 1 | Nhà văn hóa Hưng Thạnh | Theo quy định tại Chương V | 177.665.140 | |||||
| 1.1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V | 4 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | công | 490.000 | 1.960.000 | |
| 1.2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo quy định tại Chương V | 65.65 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m2 | 23.000 | 1.509.950 | |
| 1.3 | Phá dỡ sàn mái (seno) bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V | 0.256 | Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ | m3 | 2.087.000 | 534.272 |