Xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
24
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
368.380.128 VND
Ngày đăng tải
17:20 07/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
607/QĐ-UBND ngày 05/12/2023
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Ủy ban nhân dân Thị trấn Cần Thạnh
Ngày phê duyệt
05/12/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0312909111

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ VÀ THIẾT KẾ XÂY DỰNG AN GIA NGUYỄN

367.316.983 VND 367.316.983 VND 45 ngày 06/12/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.863 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 626.000 540.238
1.5 Tháo dỡ trần (Phòng sinh hoạt chung và phòng kho) Theo quy định tại Chương V 57.2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 17.000 972.400
1.6 Tháo dỡ các thiết bị điện, hệ thông dây dẫn Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 55.000 550.000
1.7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 48.81 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 40.500 1.976.805
1.8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, seno ... Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 59.000 590.000
1.9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 170.265 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 18.000 3.064.770
1.10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 15.5 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 14.000 217.000
1.11 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 50.000 50.000
1.12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, xà bần... Theo quy định tại Chương V 6.865 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 84.000 576.660
1.13 Vận chuyển xà bần bằng xe ba gác máy đi đổ Theo quy định tại Chương V 6 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ chuyến 496.000 2.976.000
1.14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.197 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 1.550.000 1.855.350
1.15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 44.82 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 91.500 4.101.030
1.16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 9.71 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 106.000 1.029.260
1.17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 508.000 5.080.000
1.18 Ốp tường phòng vệ sinh, gạch men 300x600 Theo quy định tại Chương V 9.36 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 410.000 3.837.600
1.19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 253.095 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 46.000 11.642.370
1.20 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 21.15 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 59.000 1.247.850
1.21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 171.885 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 87.000 14.953.995
1.22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 102.36 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 96.000 9.826.560
1.23 Cung cấp cửa nhôm kính Theo quy định tại Chương V 8.18 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 2.475.000 20.245.500
1.24 Cung cấp cửa nhựa Theo quy định tại Chương V 1.6 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 1.125.000 1.800.000
1.25 Lắp dựng cửa mới Theo quy định tại Chương V 9.78 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 80.000 782.400
1.26 Xây tường gạch ống 9x9x18cm, Xi măn PCB40, M75 Theo quy định tại Chương V 0.515 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 1.930.000 993.950
1.27 Lắp dựng trần thạch cao, khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V 61.76 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 429.000 26.495.040
1.28 Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4 + kèo thép 50x100x1,4 Theo quy định tại Chương V 0.305 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ tấn 3.726.000 1.136.430
1.29 Gia công xà gồ thép 30x60x1,4 + kèo thép 50x100x1,4 Theo quy định tại Chương V 0.305 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ tấn 41.844.000 12.762.420
1.30 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 0.657 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100m2 27.680.000 18.185.760
1.31 Cung cấp lắp đặt máng thu nước Theo quy định tại Chương V 10.5 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m 331.000 3.475.500
1.32 Quét dung dịch chống thấm khu vực mái tole tiếp giáp tường hồi và sê nô trước nhà Theo quy định tại Chương V 20.41 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 253.000 5.163.730
1.33 Lắp đặt quạt đảo trần Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 854.000 1.708.000
1.34 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 3.395.000 3.395.000
1.35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 286.000 286.000
1.36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 326.000 326.000
1.37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V 0.1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100m 2.943.000 294.300
1.38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 22.000 220.000
1.39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo quy định tại Chương V 50 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m 25.000 1.250.000
1.40 Lắp đặt dây dẫn đơn ≤ 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 150 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m 26.500 3.975.000
1.41 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 80.000 80.000
1.42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 70.000 140.000
1.43 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V 12 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 116.000 1.392.000
1.44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 552.000 552.000
1.45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 627.000 2.508.000
1.46 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (toilet) Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 388.000 388.000
1.47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 1.018.000 1.018.000
2 Nhà văn hóa Miễu Nhì Theo quy định tại Chương V 140.551.843
2.1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ công 490.000 1.960.000
2.2 Tháo dỡ tấm lợp - Tole Theo quy định tại Chương V 0.428 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100m2 2.278.000 974.984
2.3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.58 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 626.000 363.080
2.4 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V 37.24 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 17.000 633.080
2.5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 53.98 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 40.500 2.186.190
2.6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, seno ... Theo quy định tại Chương V 8 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 59.000 472.000
2.7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V 153.035 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 18.000 2.754.630
2.8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 4.63 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 14.000 64.820
2.9 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng (trước phòng vệ sinh) Theo quy định tại Chương V 2.4 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 10.000 24.000
2.10 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 50.000 50.000
2.11 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, xà bần... Theo quy định tại Chương V 4.682 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 84.000 393.288
2.12 Vận chuyển xà bần bằng xe ba gác máy đi đổ Theo quy định tại Chương V 6 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ chuyến 496.000 2.976.000
2.13 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà và hành lang trước nhà) Theo quy định tại Chương V 42.94 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 286.000 12.280.840
2.14 Ốp tường phòng vệ sinh, gạch men 300x600 Theo quy định tại Chương V 5.76 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 410.000 2.361.600
2.15 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 26.34 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 91.500 2.410.110
2.16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 17.64 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 106.000 1.869.840
2.17 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 508.000 5.080.000
2.18 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Theo quy định tại Chương V 248.135 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 46.000 11.414.210
2.19 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V 20.86 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 59.000 1.230.740
2.20 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 135.583 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 87.000 11.795.721
2.21 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 127.653 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 96.000 12.254.688
2.22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo quy định tại Chương V 4.29 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 80.000 343.200
2.23 Cung cấp cửa nhôm kính Theo quy định tại Chương V 4.29 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 2.475.000 10.617.750
2.24 Cung cấp cửa nhựa Theo quy định tại Chương V 1.6 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 1.125.000 1.800.000
2.25 Lắp dựng trần thạch cao, khung nhôm nổi Theo quy định tại Chương V 37.24 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 429.000 15.975.960
2.26 Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1,4 Theo quy định tại Chương V 0.174 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ tấn 2.691.000 468.234
2.27 Gia công xà gồ thép 40x80x1,4 Theo quy định tại Chương V 0.174 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ tấn 32.215.000 5.605.410
2.28 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 190.000 38.000
2.29 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại Chương V 0.355 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100kg 2.899.000 1.029.145
2.30 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại Chương V 0.033 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100kg 3.471.000 114.543
2.31 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 3.015.000 603.000
2.32 Quét phụ gia chống thấm pha xi măng, khu vực tole tiếp giáp tường hồi Theo quy định tại Chương V 9.48 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 253.000 2.398.440
2.33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo quy định tại Chương V 0.428 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100m2 27.680.000 11.847.040
2.34 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 3.395.000 3.395.000
2.35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 286.000 286.000
2.36 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 326.000 326.000
2.37 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V 0.1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ 100m 2.943.000 294.300
2.38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 22.000 220.000
2.39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo quy định tại Chương V 50 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m 25.000 1.250.000
2.40 Lắp đặt dây dẫn đơn ≤ 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 150 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m 26.500 3.975.000
2.41 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 70.000 140.000
2.42 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 80.000 80.000
2.43 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V 7 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 116.000 812.000
2.44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 3 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 627.000 1.881.000
2.45 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ bộ 388.000 776.000
2.46 Lắp đặt quạt đảo trần Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 854.000 1.708.000
2.47 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 1.018.000 1.018.000
3 Khu phố Hưng Thạnh Theo quy định tại Chương V 19.400.000
3.1 Bục để tượng bác Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.000.000 3.000.000
3.2 Bục phát biểu Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.500.000 3.500.000
3.3 Bàn họp Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.800.000 7.600.000
3.4 Ghế làm việc Theo quy định tại Chương V 10 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 180.000 1.800.000
3.5 Tủ đựng hồ sơ Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.500.000 3.500.000
4 Khu phố Miễu Nhì Theo quy định tại Chương V 29.700.000
4.1 Bàn làm việc Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.000.000 3.000.000
4.2 Bàn họp Theo quy định tại Chương V 2 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.800.000 7.600.000
4.3 Bục để tượng bác Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.000.000 3.000.000
4.4 Tượng bác hồ Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 1.800.000 1.800.000
4.5 Ghế làm việc Theo quy định tại Chương V 20 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 180.000 3.600.000
4.6 Loa (di động) Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 2.200.000 2.200.000
4.7 Ti vi Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 5.000.000 5.000.000
4.8 Tủ đựng hồ sơ Theo quy định tại Chương V 1 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ cái 3.500.000 3.500.000
1 Nhà văn hóa Hưng Thạnh Theo quy định tại Chương V 177.665.140
1.1 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại Chương V 4 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ công 490.000 1.960.000
1.2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Theo quy định tại Chương V 65.65 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m2 23.000 1.509.950
1.3 Phá dỡ sàn mái (seno) bê tông cốt thép bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 0.256 Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ m3 2.087.000 534.272
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây