Xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
34
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
725.981.733 VND
Ngày đăng tải
20:50 19/04/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500005879_2503280731
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Công an huyện Bình Chánh
Ngày phê duyệt
19/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0314666344

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG PHÁT

718.467.590 VND 718.467.590 VND 60 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1.1.4 Tháo dỡ nắp đan mương thu nước hiện hữu Theo quy định tại Chương V 58 1 cấu kiện 42.000 2.436.000
1.1.5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo quy định tại Chương V 3.48 m3 378.000 1.315.440
1.1.6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo quy định tại Chương V 4.64 m3 417.000 1.934.880
1.1.7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo quy định tại Chương V 8.02 m3 407.000 3.264.140
1.1.8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo quy định tại Chương V 58.88 m2 65.000 3.827.200
1.1.9 Bốc xếp phế thải các loại Theo quy định tại Chương V 84.662 m3 88.000 7.450.256
1.1.10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 84.662 m3 27.000 2.285.874
1.1.11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo quy định tại Chương V 84.662 m3 68.000 5.757.016
1.2 Cải tạo Theo quy định tại Chương V 0 673.146.968
1.2.1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 74.467 m3 266.000 19.808.222
1.2.2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0.56 100m3 3.910.000 2.189.600
1.2.3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo quy định tại Chương V 0.185 100m3 2.500.000 462.500
1.2.4 Đóng cọc tràm D=8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m, đất cấp I Theo quy định tại Chương V 19.401 100m 2.240.000 43.458.240
1.2.5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định tại Chương V 0.031 100m3 58.900.000 1.825.900
1.2.6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.863 m3 1.770.000 3.297.510
1.2.7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo quy định tại Chương V 5.222 m3 1.900.000 9.921.800
1.2.8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.837 m3 2.280.000 4.188.360
1.2.9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo quy định tại Chương V 6.216 m3 2.435.000 15.135.960
1.2.10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.25 m3 2.690.000 6.052.500
1.2.11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo quy định tại Chương V 3.6 m3 2.690.000 9.684.000
1.2.12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40 Theo quy định tại Chương V 3.108 m3 2.435.000 7.567.980
1.2.13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V 0.268 100m2 12.900.000 3.457.200
1.2.14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo quy định tại Chương V 0.743 100m2 7.100.000 5.275.300
1.2.15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V 1.044 100m2 12.300.000 12.841.200
1.2.16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo quy định tại Chương V 0.31 100m2 12.900.000 3.999.000
1.2.17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo quy định tại Chương V 0.264 tấn 24.700.000 6.520.800
1.2.18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.32 tấn 26.400.000 8.448.000
1.2.19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.729 tấn 25.000.000 18.225.000
1.2.20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.144 tấn 25.000.000 3.600.000
1.2.21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.703 tấn 25.000.000 17.575.000
1.2.22 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 52.215 m3 2.340.000 122.183.100
1.2.23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 580.167 m2 124.000 71.940.708
1.2.24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 33.6 m2 225.000 7.560.000
1.2.25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 88 m2 159.000 13.992.000
1.2.26 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 580.167 m2 40.000 23.206.680
1.2.27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 121.6 m2 50.000 6.080.000
1.2.28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 701.767 m2 84.000 58.948.428
1.2.29 Cung cấp lưới kẽm gai mạ kẽm (quấn như hiện trạng) Theo quy định tại Chương V 294.75 m2 70.000 20.632.500
1.2.30 Gia công khung hàng rào quấn kẽm gai bằng thép hình (thép hàng rào mới) Theo quy định tại Chương V 0.657 tấn 34.000.000 22.338.000
1.2.31 Lắp dựng hệ khung đỡ hàng rào quấn kẽm gai Theo quy định tại Chương V 0.657 tấn 6.000.000 3.942.000
1.2.32 Lắp dựng lưới kẽm gai (tạm tính 60% nhân công) Theo quy định tại Chương V 294.75 m2 53.000 15.621.750
1.2.33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 115.512 m2 95.000 10.973.640
1.2.34 Gia công khung đỡ hàng rào tạm (khấu hao thép hình, thép tấm 1*5%+1*1,5%=6.5%) Theo quy định tại Chương V 1.254 tấn 14.500.000 18.183.000
1.2.35 Lắp dựng hệ khung đỡ hàng rào tạm Theo quy định tại Chương V 1.254 tấn 6.400.000 8.025.600
1.2.36 Tháo dỡ hệ khung đỡ hàng rào tạm Theo quy định tại Chương V 1.254 tấn 2.800.000 3.511.200
1.2.37 Lợp tấm che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm (Vật liệu chính khấu hao 1*1,5%+1*5%=6.5%) Theo quy định tại Chương V 2.51 100m2 2.800.000 7.028.000
1.2.38 Tháo dỡ vách tôn sóng vuông dày 0,4mm Theo quy định tại Chương V 251 m2 21.000 5.271.000
1.2.39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, vữa mác 200, PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.06 m3 1.700.000 6.902.000
1.2.40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo quy định tại Chương V 0.116 100m2 12.900.000 1.496.400
1.2.41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.03 m3 2.000.000 4.060.000
1.2.42 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V 0.122 100m2 10.000.000 1.220.000
1.2.43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V 0.107 tấn 27.000.000 2.889.000
1.2.44 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.581 m3 2.400.000 6.194.400
1.2.45 Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 3.973 m3 2.300.000 9.137.900
1.2.46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 126.069 m2 110.000 13.867.590
1.2.47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 23.2 m2 85.000 1.972.000
1.2.48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Theo quy định tại Chương V 58 1 cấu kiện 42.000 2.436.000
1 Hạng mục: Sửa chữa tường rào và kẽm gai xung quanh nhà tạm giữ công an huyện Bình Chánh Theo quy định tại Chương V 0 718.467.590
1.1 Tháo dỡ Theo quy định tại Chương V 0 45.320.622
1.1.1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo quy định tại Chương V 64.9 m3 180.000 11.682.000
1.1.2 Phá dỡ dây thép gai Theo quy định tại Chương V 294.75 m2 13.000 3.831.750
1.1.3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo quy định tại Chương V 0.657 tấn 2.338.000 1.536.066
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây