Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Căn cứ theo biên bản mở thầu, nhà thầu có giá dự thầu xếp hạng 2, nên tổ chuyên gia không tiến hành đánh giá HSDT
Hạng mục công việc
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
1
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
Theo quy định tại Chương V
15
bộ
54.568
818.520
2
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
Theo quy định tại Chương V
14
bộ
40.017
560.238
3
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
Theo quy định tại Chương V
2
bộ
54.568
109.136
4
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
Theo quy định tại Chương V
11
bộ
10.914
120.054
5
Tháo dỡ cửa bằng thủ công
Theo quy định tại Chương V
24.96
m2
14.552
363.218
6
Phá dỡ nền gạch lá nem
Theo quy định tại Chương V
49.7
m2
26.614
1.322.716
7
Tháo dở trần
Theo quy định tại Chương V
39.08
m2
21.827
852.999
8
Tháo dở gạch ốp tường
Theo quy định tại Chương V
152.6
m2
40.017
6.106.594
9
Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75, PC40
Theo quy định tại Chương V
152.6
m2
492.360
75.134.136
10
Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75, PC40
Theo quy định tại Chương V
49.7
m2
386.894
19.228.632
11
Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
Theo quy định tại Chương V
34.1
m2
222.424
7.584.658
12
Lắp đặt chậu xí bệt
Theo quy định tại Chương V
17
bộ
3.572.304
60.729.168
13
Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả
Theo quy định tại Chương V
3
bộ
2.797.820
8.393.460
14
Lắp đặt lavabo âm bàn + bộ xả
Theo quy định tại Chương V
7
bộ
2.290.144
16.031.008
15
Lắp đặt lavabo treo tường (có trụ)+ bộ xả
Theo quy định tại Chương V
8
bộ
3.059.623
24.476.984
16
CCLD khung inox đỡ bàn lavabo
Theo quy định tại Chương V
5
bộ
2.502.122
12.510.610
17
Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, PC40
Theo quy định tại Chương V
5.12
m2
2.062.062
10.557.757
18
Lắp đặt gương soi
Theo quy định tại Chương V
15
cái
485.979
7.289.685
19
Lắp đặt vòi rửa lavabo
Theo quy định tại Chương V
15
bộ
624.878
9.373.170
20
Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen
Theo quy định tại Chương V
11
bộ
510.673
5.617.403
21
Lắp đặt giá treo
Theo quy định tại Chương V
11
cái
316.408
3.480.488
22
Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm
Theo quy định tại Chương V
17
cái
344.381
5.854.477
23
Lắp đặt lại đường ống cấp thoát nước
Theo quy định tại Chương V
1
gói
15.012.734
15.012.734
24
Thi công trần nhựa 600x600
Theo quy định tại Chương V
32.78
m2
275.233
9.022.138
25
CCLD vách ngăn tiểu compact
Theo quy định tại Chương V
1.62
m2
2.001.698
3.242.751
26
Cung cấp lắp dựng cửa nhôm kính
Theo quy định tại Chương V
24.96
m2
1.814.039
45.278.413
27
Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng
Theo quy định tại Chương V
15
bộ
350.000
5.250.000
28
Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2
Theo quy định tại Chương V
150
m
21.538
3.230.700
29
Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc
Theo quy định tại Chương V
17
cái
58.147
988.499
30
Chống thấm hộp gen
Theo quy định tại Chương V
2
vị trí
2.502.122
5.004.244
31
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
Theo quy định tại Chương V
177.74
m2
79.247
14.085.362
32
Vận chuyển xà bần
Theo quy định tại Chương V
5
chuyến
875.743
4.378.715
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Chức năng của trí nhớ không chỉ là để bảo tồn, mà còn để ném đi. Nếu bạn ghi nhớ mọi thứ trong cả cuộc đời, bạn sẽ bệnh tật. "
Umberto Eco
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao.
Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.