Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| # | Mã phần/lô | Tên phần/lô | Mã định danh | Tên nhà thầu | Hiệu lực E-HSDXKT (ngày) | Giá trị bảo đảm dự thầu (VND) | Hiệu lực của BĐ DT (ngày) | Giá dự thầu (VND) | Giá dự thầu sau giảm giá (nếu có)(VNĐ) | Tỷ lệ giảm giá (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400472938 | Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm | vn0101268476 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM | 180 | 1.400.000.000 | 210 | 150.043.949.300 | 150.043.949.300 | 0 |
| 2 | PP2400472939 | Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ | vn0100109258 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ MEDINSCO | 180 | 1.800.000.000 | 210 | 115.886.600.000 | 115.886.600.000 | 0 |
| 3 | PP2400472940 | Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm | vn0304390697 | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT-THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀN CHÂU | 180 | 1.500.000.000 | 210 | 94.545.081.000 | 94.545.081.000 | 0 |
| vn0101147344 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ | 180 | 1.500.000.000 | 210 | 90.884.148.000 | 90.884.148.000 | 0 | |||
| 4 | PP2400472941 | Phần 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị siêu âm và cộng hưởng từ | vn0100109191 | CÔNG TY CỔ PHẦN ARMEPHACO | 180 | 1.700.000.000 | 210 | 148.400.000.000 | 148.400.000.000 | 0 |
| 5 | PP2400472943 | Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật | vn0102565224 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂY BẮC Á | 180 | 1.800.000.000 | 210 | 112.503.500.779 | 112.503.500.779 | 0 |
| vn0310502747 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ KIẾN ĐỨC | 180 | 1.800.000.000 | 210 | 157.426.239.900 | 157.426.239.900 | 0 | |||
| 6 | PP2400472944 | Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu | vn0107481218 | Công ty Cổ phần Thương mại và Thiết bị Y tế Comed Việt Nam | 180 | 1.200.000.000 | 210 | 121.675.782.000 | 121.675.782.000 | 0 |
| 7 | PP2400472945 | Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung | vn0101508914 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ QUỐC GIA | 180 | 1.800.000.000 | 210 | 171.917.416.000 | 171.917.416.000 | 0 |
| 8 | PP2400472946 | Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phẫu thuật và gây mê hồi sức | vn0102072003 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG NAM Á - VIỆT NAM | 180 | 1.700.000.000 | 210 | 145.621.657.600 | 145.621.657.600 | 0 |
| 9 | PP2400472947 | Phần 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sản nhi và máy thở | vn0100916798 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VIỆT BA | 180 | 800.000.000 | 210 | 70.202.773.000 | 70.202.773.000 | 0 |
| vn0101905830 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HDN | 180 | 800.000.000 | 210 | 55.000.000.000 | 55.000.000.000 | 0 |
1. PP2400472943 - Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ TÂY BẮC Á | Liên danh chính | Thêm so sánh |
| 2 | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NAM VIỆT HƯNG YÊN | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
| 3 | ALC | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
1. PP2400472943 - Phần 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nội soi, bộ dụng cụ phẫu thuật
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ KIẾN ĐỨC | Liên danh chính | Thêm so sánh |
1. PP2400472944 - Phần 7: Cung cấp và lắp đặt thiết bị theo dõi bệnh nhân và thiết bị hồi sức cấp cứu
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Thương mại và Thiết bị Y tế Comed Việt Nam | Liên danh chính | Thêm so sánh |
1. PP2400472938 - Phần 1: Cung cấp và lắp đặt thiết bị xét nghiệm
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ MINH TÂM | Liên danh chính | Thêm so sánh |
| 2 | AMEC | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
| 3 | VĨNH KHANG | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
1. PP2400472947 - Phần 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sản nhi và máy thở
1. PP2400472947 - Phần 10: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sản nhi và máy thở
1. PP2400472941 - Phần 4: Cung cấp và lắp đặt thiết bị siêu âm và cộng hưởng từ
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ARMEPHACO | Liên danh chính | Thêm so sánh |
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT-THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOÀN CHÂU | Liên danh chính | Thêm so sánh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ HELIX | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
1. PP2400472939 - Phần 2: Cung cấp và lắp đặt thiết bị kiểm soát nhiễm khuẩn và khoa dược; Giường, Bàn mổ và đèn mổ
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ MEDINSCO | Liên danh chính | Thêm so sánh |
1. PP2400472945 - Phần 8: Cung cấp và lắp đặt thiết bị sinh học phân tử, phục hồi chức năng và thiết bị dùng chung
1. PP2400472946 - Phần 9: Cung cấp và lắp đặt thiết bị phẫu thuật và gây mê hồi sức
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG NAM Á - VIỆT NAM | Liên danh chính | Thêm so sánh |
| 2 | NHÓM 9 | Liên danh phụ | Thêm so sánh |
1. PP2400472940 - Phần 3: Cung cấp và lắp đặt thiết bị X Quang, DSA, C-Arm