Gói thầu thuốc Generic

Thời gian còn lại
PP2500494540 - Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Giá thấp nhất hiện tại
61.197.040 VND
Giá trần: 61.197.040 VND  |  Bước giá: 61.198 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:33:29 05/11/2025 61.197.040 1
PP2500494541 - Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
Giá thấp nhất hiện tại
24.623.040 VND
Giá trần: 24.623.040 VND  |  Bước giá: 24.624 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:34:30 05/11/2025 24.623.040 1
PP2500494542 - Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
Giá thấp nhất hiện tại
70.000.000 VND
Giá trần: 70.000.000 VND  |  Bước giá: 70.000 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:35:53 05/11/2025 70.000.000 1
PP2500494543 - Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Giá thấp nhất hiện tại
112.039.200 VND
Giá trần: 112.039.200 VND  |  Bước giá: 112.040 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:36:53 05/11/2025 112.039.200 1
PP2500494544 - Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Giá thấp nhất hiện tại
38.413.440 VND
Giá trần: 38.413.440 VND  |  Bước giá: 38.414 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:37:36 05/11/2025 38.413.440 1
PP2500494545 - Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Giá thấp nhất hiện tại
305.584.650 VND
Giá trần: 305.584.650 VND  |  Bước giá: 305.585 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:38:10 05/11/2025 305.584.650 1
PP2500494546 - Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin
Giá thấp nhất hiện tại
145.200.000 VND
Giá trần: 145.200.000 VND  |  Bước giá: 145.200 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:01:08 05/11/2025 145.200.000 1
PP2500494547 - Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
Giá thấp nhất hiện tại
39.513.500 VND
Giá trần: 40.320.000 VND  |  Bước giá: 40.320 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:01:50 05/11/2025 39.513.500 1
08:00:25 05/11/2025 40.320.000 2
PP2500494548 - Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U
Giá thấp nhất hiện tại
36.651.520 VND
Giá trần: 36.651.520 VND  |  Bước giá: 36.652 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:56:41 05/11/2025 36.651.520 1
PP2500494549 - Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg
Giá thấp nhất hiện tại
5.597.950 VND
Giá trần: 5.597.950 VND  |  Bước giá: 5.598 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:57:09 05/11/2025 5.597.950 1
PP2500494550 - Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Giá thấp nhất hiện tại
21.988.400 VND
Giá trần: 21.988.400 VND  |  Bước giá: 21.989 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:57:38 05/11/2025 21.988.400 1
PP2500494551 - Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;
Giá thấp nhất hiện tại
39.178.100 VND
Giá trần: 39.178.100 VND  |  Bước giá: 39.179 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:38:41 05/11/2025 39.178.100 1
PP2500494552 - Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Giá thấp nhất hiện tại
75.411.000 VND
Giá trần: 75.411.000 VND  |  Bước giá: 75.411 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:39:29 05/11/2025 75.411.000 1
PP2500494553 - Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Giá thấp nhất hiện tại
10.706.400 VND
Giá trần: 10.706.400 VND  |  Bước giá: 10.707 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:40:00 05/11/2025 10.706.400 1
PP2500494554 - Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Giá thấp nhất hiện tại
69.521.800 VND
Giá trần: 69.521.800 VND  |  Bước giá: 69.522 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:40:33 05/11/2025 69.521.800 1
PP2500494555 - Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Giá thấp nhất hiện tại
514.500.000 VND
Giá trần: 514.500.000 VND  |  Bước giá: 514.500 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
11:02:02 06/11/2025 514.500.000 1
PP2500494556 - Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Giá thấp nhất hiện tại
51.689.000 VND
Giá trần: 51.689.000 VND  |  Bước giá: 51.689 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:41:04 05/11/2025 51.689.000 1
PP2500494557 - Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Giá thấp nhất hiện tại
35.035.950 VND
Giá trần: 35.035.950 VND  |  Bước giá: 35.036 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:41:33 05/11/2025 35.035.950 1
PP2500494558 - Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Giá thấp nhất hiện tại
58.093.000 VND
Giá trần: 58.093.000 VND  |  Bước giá: 58.093 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:42:14 05/11/2025 58.093.000 1
PP2500494559 - Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
Giá thấp nhất hiện tại
61.053.650 VND
Giá trần: 61.053.650 VND  |  Bước giá: 61.054 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:42:44 05/11/2025 61.053.650 1
PP2500494560 - Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Giá thấp nhất hiện tại
86.400.000 VND
Giá trần: 86.400.000 VND  |  Bước giá: 86.400 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:43:25 05/11/2025 86.400.000 1
PP2500494561 - Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Giá thấp nhất hiện tại
59.800.000 VND
Giá trần: 59.800.000 VND  |  Bước giá: 59.800 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:43:59 05/11/2025 59.800.000 1
PP2500494562 - Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml
Giá thấp nhất hiện tại
8.594.200 VND
Giá trần: 8.769.600 VND  |  Bước giá: 8.770 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:02:20 05/11/2025 8.594.200 1
PP2500494563 - Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
Giá thấp nhất hiện tại
10.000.000 VND
Giá trần: 10.000.000 VND  |  Bước giá: 10.000 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
09:24:31 06/11/2025 10.000.000 1
PP2500494564 - 1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu
Giá thấp nhất hiện tại
55.100.000 VND
Giá trần: 55.100.000 VND  |  Bước giá: 55.100 VND
Thời gian chào giá Giá dự thầu Thứ hạng
08:58:05 05/11/2025 55.100.000 1
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây