Thông báo mời thầu

Gói thầu thuốc Generic

Tìm thấy: 11:03 30/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm Vắc xin dịch vụ năm 2025 (lần 2) bằng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn
Tên gói thầu
Gói thầu thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm Vắc xin dịch vụ năm 2025 (lần 2) bằng hình thức chào giá trực tuyến rút gọn
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước; nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
30/10/2025 11:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN NGUYỄN TRI PHƯƠNG

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 05/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
16:00 06/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500494540
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
61.197.040
61.198
2
PP2500494541
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
24.623.040
24.624
3
PP2500494542
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
70.000.000
70.000
4
PP2500494543
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
112.039.200
112.040
5
PP2500494544
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
38.413.440
38.414
6
PP2500494545
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
305.584.650
305.585
7
PP2500494546
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin
145.200.000
145.200
8
PP2500494547
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
40.320.000
40.320
9
PP2500494548
Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U
36.651.520
36.652
10
PP2500494549
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg
5.597.950
5.598
11
PP2500494550
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU
21.988.400
21.989
12
PP2500494551
Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;
39.178.100
39.179
13
PP2500494552
Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
75.411.000
75.411
14
PP2500494553
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
10.706.400
10.707
15
PP2500494554
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
69.521.800
69.522
16
PP2500494555
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
514.500.000
514.500
17
PP2500494556
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
51.689.000
51.689
18
PP2500494557
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
35.035.950
35.036
19
PP2500494558
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
58.093.000
58.093
20
PP2500494559
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
61.053.650
61.054
21
PP2500494560
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
86.400.000
86.400
22
PP2500494561
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
59.800.000
59.800
23
PP2500494562
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml
8.769.600
8.770
24
PP2500494563
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
10.000.000
10.000
25
PP2500494564
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu
55.100.000
55.100

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500494540
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
2
PP2500494541
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
3
PP2500494542
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
4
PP2500494543
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
5
PP2500494544
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
6
PP2500494545
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
7
PP2500494546
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
8
PP2500494547
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
9
PP2500494548
Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
10
PP2500494549
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
11
PP2500494550
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
12
PP2500494551
Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
13
PP2500494552
Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
14
PP2500494553
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
15
PP2500494554
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
16
PP2500494555
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
17
PP2500494556
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
18
PP2500494557
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
19
PP2500494558
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
20
PP2500494559
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
21
PP2500494560
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
22
PP2500494561
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
23
PP2500494562
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
24
PP2500494563
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
25
PP2500494564
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM.
1 ngày
3 ngày
26
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
40
Liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
27
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
30
liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
28
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50
liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
29
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
80
liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
30
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
40
liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
31
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
90
liều
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
32
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
550
liều
Hàm lượng: 15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
33
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
500
liều
Hàm lượng: 20mcg/1ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4
34
Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
80
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
35
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
10
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
36
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
37
Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50;
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
38
Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
70
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
39
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
20
liều
Hàm lượng: 2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
40
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
liều
Hàm lượng: 4,0 - 5,8 log PFU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5
41
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
200
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
42
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
110
liều
Hàm lượng: 720 Elisa units; 20mcg; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
43
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50
liều
Hàm lượng: ≥ 106.0 CCID50; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1
44
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
70
liều
Hàm lượng: 1mcg; 3mcg; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
45
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
70
liều
Hàm lượng: >=1350PFU/lọ; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
46
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
47
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
100
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
48
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5
49
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
5
Lọ/ống
Hàm lượng: 200 IU/0,4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1
50
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
50
liều
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 31

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây