Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500494540 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
PP2500494541 |
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
3 |
PP2500494542 |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
PP2500494543 |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
5 |
PP2500494544 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
6 |
PP2500494545 |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
7 |
PP2500494546 |
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
8 |
PP2500494547 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
9 |
PP2500494548 |
Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
10 |
PP2500494549 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
11 |
PP2500494550 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
12 |
PP2500494551 |
Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
13 |
PP2500494552 |
Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
14 |
PP2500494553 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
15 |
PP2500494554 |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
16 |
PP2500494555 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
17 |
PP2500494556 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
18 |
PP2500494557 |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
19 |
PP2500494558 |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
20 |
PP2500494559 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
21 |
PP2500494560 |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
22 |
PP2500494561 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
23 |
PP2500494562 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
24 |
PP2500494563 |
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
25 |
PP2500494564 |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu |
Bệnh viện Nguyễn Tri Phương, 468 Nguyễn Trãi, Phường An Đông, Tp HCM. |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
26 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg; Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40 |
Liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
27 |
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A,12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F,20, 22F, 23F, 33F |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30 |
liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
28 |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
29 |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1; tuýp 3; tuýp 4; tuýp 5; tuýp 6A; tuýp 6B; tuýp 7F; tuýp 8 ; tuýp 9V; tuýp 10A; tuýp 11A; tuýp 12F ; tuýp 14; tuýp 15B; tuýp 18C; tuýp 19A; tuýp 19F; tuýp 22F; tuýp 23F; tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
30 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40 |
liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
31 |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
90 |
liều |
Hàm lượng: 0,5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
32 |
Mỗi 0,5ml vắc xin chứa:A/Darwin/9/2021(H3N2)-like strain 15mcg haemagglutinin, A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain 15mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013 -like strain 15mcg haemagglutinin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
550 |
liều |
Hàm lượng: 15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liều; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
33 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
liều |
Hàm lượng: 20mcg/1ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
34 |
Mỗi liều 0,5ml chứa virus viêm gan A (chủng GBM) bất hoạt 80U |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
80 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
35 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Giải độc tố uốn ván 5Lf; Giải độc tố bạch hầu 2Lf; Ho gà vô bào: Giải độc tố ho gà (PT) 2,5mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 5mcg; Pertaclin (PRN) 3mcg; Ngưng kết tố 2+3 (FIM) 5mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
36 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis; Giải độc tố ho gà (PT) 25 mcg; Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA) 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): tuýp 1 (chủng Mahoney) 40DU, tuýp 2 (chủng MEF-1) 8 DU, tuýp 3 (chủng Saukett) 32 DU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
37 |
Liều 0,5ml chứa: Vi rút Sởi ≥ 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị ≥12.500 CCID50; Vi rút Rubella ≥1.000 CCID50; |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp hoặc tiêm dưới da; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
38 |
Huyết thanh tuýp 1; 3; 4; 5; 6A; 6B; 7F; 9V; 14; 18C; 19A; 19F; 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
70 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
39 |
Mỗi 2ml dung dịch chứa: Rotavirus G1 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G2 human-bovine reassortant >=2,8 triệu IU; Rotavirus G3 human-bovine reassortant >=2,2 triệu IU; Rotavirus G4 human-bovine reassortant >=2,0 triệu IU; Rotavirus P1A(8) human-bovine reassortant >=2,3 triệu IU |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
20 |
liều |
Hàm lượng: 2ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
40 |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
liều |
Hàm lượng: 4,0 - 5,8 log PFU; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
41 |
Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
200 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
42 |
Mỗi liều 1,0ml chứa: Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B Virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
110 |
liều |
Hàm lượng: 720 Elisa units; 20mcg; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
43 |
Mỗi liều 1,5ml chứa Rotavirus ở người sống giảm độc lực, chủng RIX4414 ≥ 106.0 CCID50 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
liều |
Hàm lượng: ≥ 106.0 CCID50; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch uống; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
44 |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
70 |
liều |
Hàm lượng: 1mcg; 3mcg; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
45 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
70 |
liều |
Hàm lượng: >=1350PFU/lọ; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
46 |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
47 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
48 |
Protein màng ngoài tinh khiết vi khuẩn não mô cầu nhóm B - 50mcg/0,5ml; Polysaccharide vỏ vi khuẩn não mô cầu nhóm C: 50mcg/0,5ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |
|||||||
49 |
Human protein trong đó IgG tối thiểu 96% với hàm lượng Hepatitis B Immunoglobulin người - 200 IU/0,4ml. Phân bố các Immunoglobulin: 59% IgG1; 35% IgG2; 3% IgG3; 3% IgG4; IgA ≤ 6mg/ml |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
5 |
Lọ/ống |
Hàm lượng: 200 IU/0,4ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 1 |
|||||||
50 |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu nhóm huyết thanh A 4mcg; nhóm C 4mcg; nhóm Y 4mcg; nhóm W-135 4mcg; Protein giải độc tố Bạch hầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
liều |
Hàm lượng: 0.5ml; Đường dùng: Tiêm bắp; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: Nhóm 5 |