778/TM-BVQL

Tìm thấy: 09:12 12/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2026 - 2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 4 : Mua sắm thiết bị y tế cho Bệnh viện đa khoa Quỳnh Lưu năm 2026 - 2027

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600032827-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
778/TM-BVQL
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Thôn 13 Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn, Tỉnh Nghệ An
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Bạch Thi Nhi
Chức vụ
Dược sỹ
Số điện thoại
Địa chỉ
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/08/2026 09:10 Đến ngày 24/08/2026 09:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 24/08/2026 09:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy siêu âm
1
Máy
I. Yêu cầu chung: - Sản xuất từ năm 2026 trở về sau, mới 100% - Xuất xứ máy chính: thuộc nước nhóm OECD - Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA hoặc tương đương - Nguồn điện phù hợp với nguồn điện áp Việt Nam: 100 – 240 VAC ~ 50/60 Hz - Môi trường làm việc: + Nhiệt độ hoạt động : ≥ 30°C + Độ ẩm hoạt động: ≥ 70% II. Cấu hình cơ bản: - Máy chính: 01 Máy - 03 đầu dò gồm: - Đầu dò Convex đa tần số: 01 Cái - Đầu dò Linear đa tần số: 01 Cái - Đầu dò Tim đa tần số: 01 Cái - Bộ lưu điện UPS online ≥ 1KVA: 01 Bộ - Hệ thống máy vi tính gồm: + Máy tính để bàn, chip vi xử lý: ≥ Core i5, bộ nhớ ≥ 8GB RAM, ổ cứng: ≥ 512 GB SSD. + Màn hình HD: ≥ 21.5 inch - Máy in màu dùng mực nước ≥ 4 màu - Máy in nhiệt đen trắng: 01 Cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ III. Thông số kỹ thuật: Máy chính: - Lĩnh vực thăm khám: dùng cho thăm khám sản khoa, phụ khoa, ổ bụng, bộ phận nhỏ, tuyến vú, mạch máu, nhi khoa, tim mạch, trực tràng, thần kinh, cơ xương khớp - Thông số hệ thống: + Màn hình hiển thị: Màn hình LCD/LED hoặc tương đương; Kích thước: ≥ 23 inch; Độ phân giải từ 1920 x 1080 pixel trở lên +Màn hình cảm ứng: 10.1 inches trở lên, LCD hoặc tương đương + Số ổ cắm đầu dò đồng thời: ≥ 4 cổng + Số kênh xử lý số hóa: ≥ 1,714,833 kênh - độ sâu ảnh hiển thị tối đa: ≥ 42 cm - Độ sâu ảnh hiển thị tối thiểu: ≤ 1 cm. - Thang xám hiển thị: ≥ 256 mức. - Tốc độ khung hình 2D: ≥ 2800 hình/giây - Tốc độ khung hình Doppler: ≥ 450 hình/giây - Tốc độ quét hình khối: ≥ 46 hình/giây - Dải động: ≥ 265 dB - Hệ điều hành: Windows® 10 Iot Enterprise 64 bit hoặc tương đương Các mode hoạt động: "- B-mode (2D) '- M-mode '- Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao '- Mode Doppler dòng màu '- Mode Doppler năng lượng '- Mode Doppler năng lượng có độ nhạy cao '- Mode Doppler liên tục '- Mode 3D/4D gồm hình 3D tĩnh, hình 4D thời gian thực" Nhóm phần mềm hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh: - Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh tự động - Tự động tối ưu hóa gain từng phần - Tự động điều chỉnh tần số lặp xung PRF trong Doppler màu và Doppler xung - Kết hợp các chùm tia chéo góc làm tăng độ nét các đường bờ mô - Giảm nhiễu hạt, tăng cường độ mịn và chất lượng hình ảnh siêu âm. - Công nghệ đảo xung giúp cho hình ảnh siêu âm sắc nét hơn. - Phóng đại hình siêu âm thực - Giúp mở rộng trường quan sát cho đầu dò Linear và Sector. - Điều chỉnh độ mở góc quan sát tối đa trên đầu dò Nhóm phần mềm hỗ trợ người dùng - Cho phép người dùng tái xử lý, tối ưu hóa hình ảnh đã lưu trữ trên máy mà không cần có bệnh nhân; Kết nối với hệ thống lưu trữ và quản lý hình ảnh bệnh viện theo chuẩn Dicom; Phần mềm tự động tính toán Doppler thời gian thực Chức năng có các gói đo đạc và phân tích và tính toán: - Các phép đo cơ bản, phép đo trên Mode PW, phép đo trên M-Mode, tính toán chuyên sản khoa, siêu âm chuyên tim thai và Z-scores, tính toán chuyên phụ khoa, chuyên nhi khoa, chuyên ổ bụng, chuyên phần nông, chuyên tuyến vú, chuyên trực tràng, chuyên mạch máu, chuyên tim mạch. Nhóm phần mềm hỗ trợ siêu âm mạch máu tổng quát: - Doppler màu có độ nhạy cao, dễ dàng bắt các dòng chảy có vận tốc thấp. - Công nghệ siêu âm Doppler có độ nhạy và độ phân giải cao, hình ảnh dòng chảy có độ bóng như dòng chảy thật Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D: - Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D. Tự động điều chỉnh khung ROI thích hợp để dựng hình 3D/4D đẹp nhất. - Công nghệ cho phép người dùng điều chỉnh vị trí nguồn chiếu sáng, giúp cải thiện đáng kể hình ảnh ba chiều. - Siêu âm cắt lớp - Khảo sát mặt cắt vẽ tự do theo ý muốn ở hình ảnh dữ liệu khối 3D/4D '- Thông số kỹ thuật B Mode: - Tốc độ quét hình: > 2800 hình/giây - Lọc tín hiệu yếu: ≥ 51 bước - Bản đồ màu: ≥ 10 loại - Bản đồ xám: ≥ 18 loại '- Thông số kỹ thuật M Mode: - Tốc độ quét: ≥ 6 bước - Thời gian lưu: > 60 giây - Bản đồ xám: ≥ 18 loại - Bản đồ màu: ≥ 10 loại '- Thông số kỹ thuật Mode Doppler màu (CFM): Lọc thành: ≥ 8 bước - Lọc mịn: ≥ 12 bước - Bảng đồ màu: ≥ 8 loại - Tần số lặp xung: ≤ 100 Hz đến ≥ 20.5 kHz - Tốc độ quét Doppler màu: > 450 hình/giây '- Thông số kỹ thuật mode Doppler năng lượng (PD): - Lọc thành: ≥ 8 bước - Lọc mịn: ≥ 12 bước - Bản đồ màu: ≥ 8 mức - Tần số lặp xung: ≥ 100 Hz đến ≥ 20.5 kHz - Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung (PW): - Tần số lặp xung PRF: PW từ ≤ 0.9 kHz đến ≥ 22 kHz - Cửa sổ phổ: 0.7, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15 mm - Bảng đồ màu: ≥ 11 loại - Bảng đồ xám: ≥ 18 loại '- Thông số kĩ thuật Mode Doppler liên tục: '- Đo lường vận tốc dòng chảy tối đa ≥ 30.8 m/s - Mode 3D/4D gồm hình 3D tĩnh, hình 4D thời gian thực: - Có thể tùy chỉnh chất lượng hình ≥ 6 mức - Tốc độ quét hình khối: ≥ 46 hình/giây - Dung lượng Cine: tối đa ≥ 400 hình khối, ≥ 512 MB Khả năng kết nối có tối thiểu: - Cổng HDMI hoặc tương đương - Cổng kết nối USB hoặc tương thích - Kết nối mạng Ethernet (RJ45) hoặc tương thích - Có thể sử dụng với bộ gá sinh thiết Phụ kiện: - Bàn phím + chuột: 01 bộ - ≥ 04 hộp mực ngoài, hệ thống mực liên tục hoặc tương đương IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
2
Máy siêu âm
1
Máy
I. Yêu cầu chung: - Máy chính sản xuất từ năm 2026 trở về sau, mới 100% '- Xuất xứ máy chính: thuộc nước nhóm OECD hoặc G7 - Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA hoặc tương đương - Nguồn điện phù hợp với nguồn điện áp Việt Nam: 100 – 240 VAC ~ 50/60 Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: ≥ 30°C + Độ ẩm: ≥ 75% II. Cấu hình cơ bản: Cấu hình tiêu chuẩn: cho 1 máy - 01 máy chính thiết kế dạng xe đẩy - 01 màn hình chính - 01 màn hình cảm ứng điều khiển - 04 đầu dò gồm: + Đầu dò Convex đa tần số: + Đầu dò Volume Convex đa tần số(3D/4D): + Đầu dò Linear đa tần số: + Đầu dò Microconvex đa tần số - Hệ thống máy vi tính gồm: + Máy tính để bàn HP, chip vi xử lý: ≥ Core i5, bộ nhớ tối thiểu: ≥ 8GB RAM, ổ cứng: ≥ 512 GB SSD. + Màn hình HP : ≥ 21,5 inch - Bộ lưu điện UPS online ≥ 1KVA - 01 máy in nhiệt phù hợp với hệ thống -01 máy in màu dùng mực nước ≥ 4 màu phù hợp với hệ thống - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ III. Yêu cầu kỹ thuật: 1. Máy chính - Máy sử dụng cho tối thiểu các chuyên khoa: dùng cho thăm khám sản khoa, phụ khoa, ổ bụng, bộ phận nhỏ, tuyến vú, mạch máu, nhi khoa, tim mạch, trực tràng, thần kinh, cơ xương khớp Thông số hệ thống - Màn hình hiển thị: ≥ 21.5 inches LCD + Độphân giải Full HD hoặc cao hơn - Màn hình cảm ứng ≥14 inches LCD + Cổng đầu dò: Tối thiểu 03 cổng hoạt động đồng thời. + Số kênh xử lý số hóa ≥ 9,303,857 kênh + Độ sâu khảo sát tối thiểu ≤ 1cm , tối đa : ≥ 42 cm + Thang xám ≥ 256 mức. + Tốc độ khung hình 2D (frame rate per second): >3000 hình/giây + Tốc độ khung hình Doppler: tối đa ≥ 740 hình/giây + Tốc độ quét hình khối: >46 hình/giây - Dải động lên đến: ≥ 381 dB - Hệ điều hành: Windows® 10 Iot Enterprise 64 bit hoặc tương đương - Các chế độ siêu âm: - B-mode (2D) - M-mode - M-mode giải phẫu 2 con trỏ đồng thời - Mode Doppler xung với tần số lặp xung cao - Mode Doppler dòng màu - Mode Doppler năng lượng - Mode Doppler năng lượng có độ nhạy cao - Mode 3D/4D gồm hình 3D tĩnh, hình 4D thời gian thực Nhóm phần mềm hỗ trợ tối ưu hóa và xử lý hình ảnh: - Tối ưu hóa chất lượng hình ảnh tự động với chỉ một nút bấm - Tự động tối ưu hóa gain từng phần - Tự động điều chỉnh tần số lặp xung PRF trong Doppler màu và Doppler xung - Tự động tối ưu hóa của B-mode theo thời gian thực - Tạo ảnh kết hợp từ nhiều khung hình thu được ở các góc lái khác nhau thành một khung hình duy nhất. - Giảm nhiễu hạt - Kỹ thuật tạo ảnh hòa âm mã hóa sử dụng công nghệ đảo xung - Tính năng giảm bóng cản trên hình ảnh B-mode, giúp khôi phục thông tin mô và ranh giới cấu trúc. - Phóng đại hình siêu âm trên ảnh tĩnh tối đa 22 lần - Giúp mở rộng trường quan sát cho đầu dò Linear và Sector. - Điều chỉnh độ mở góc quan sát tối đa trên đầu dò Nhóm phần mềm hỗ trợ người dùng: - Phần mềm tự động tính toán Doppler thời gian thực - Cho phép người dùng tái xử lý, tối ưu hóa hình ảnh đã lưu trữ trên máy mà không cần có bệnh nhân. - Kết nối với hệ thống lưu trữ và quản lý hình ảnh bệnh viện theo chuẩn Dicom. Nhóm phần mềm hỗ trợ sản khoa: - Đo các thông số hình thái học sản khoa (BPD, HC, AC, FL, HL) bán tự động - Đo độ mờ da gáy bán tự động - Đo khoảng mờ nội sọ bán tự động - tự động Tính toán nhịp tim thai Nhóm phần mềm hỗ trợ siêu âm tim thai chuyên sâu: - Phần mềm siêu âm M-mode giải phẫu cho phép thay đổi tự do góc đường M, giúp thu nhận hình ảnh tối ưu trên M-mode dễ dàng hơn - Phần mềm sử dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để giúp xác định các mặt cắt giải phẫu tim thai Nhóm phần mềm hỗ trợ siêu âm mạch máu tổng quát: - Công nghệ siêu âm Doppler có độ nhạy cao, hình ảnh dòng chảy có độ bóng như dòng chảy thật - Các cài đặt sẵn để tối ưu hóa việc siêu âm lưu lượng mạch phù hợp với từng bộ phận khác nhau: động mạch tử cung, động mạch não giữa, động mạch rốn,... Nhóm phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D: - Phần mềm hỗ trợ siêu âm 3D/4D. Tự động điều chỉnh khung ROI thích hợp để dựng hình 3D/4D đẹp nhất. - công nghệ cho phép người dùng điều chỉnh vị trí nguồn chiếu sáng, giúp cải thiện đáng kể hình ảnh ba chiều. - Siêu âm cắt lớp - Khảo sát mặt cắt vẽ tự do theo ý muốn ở hình ảnh dữ liệu khối 3D/4D Nhóm phần mềm hỗ trợ siêu âm phụ khoa: - Phần mềm hỗ trợ đánh giá u nang buồng trứng theo chuẩn quốc tế IOTA với đầy đủ 3 tiêu chí LR2, Simple Rule, ADNEX - Phần mềm hỗ trợ khảo sát các trường hợp lạc nội mạc tử cung sâu - Phần mềm hỗ trợ khảo sát và lập báo cáo phân tích đánh giá khối u trong nội mạc tử cung - Chức năng đo đạc và phân tích: Có đầy đủ gói đo cơ bản trên M-mode, trên Mode PW, sản khoa, tim thai và Z-scores, phụ khoa, nhi khoa, ổ bụng, phần nông, tuyến vú, trực tràng, mạch máu, tim mạch… Các mode hoạt động: "- Thông số kỹ thuật Mode 3D/4D: Có thể tùy chỉnh chất lượng hình ≥ 6 mức - Tốc độ quét hình khối: > 46 hình/giây - Dung lượng Cine: tối đa ≥ 400 hình khối, ≥ 512 MB" "- Thông số kỹ thuật B Mode: '- Tốc độ Khảo sát mặt cắt vẽ tự do theo ý muốn ở hình ảnh dữ liệu khối 3D/4D - Độ quét hình: > 3000 hình/giây - Lọc tín hiệu yếu :≥ 51 bước - Bản đồ màu: ≥ 11 loại - Bản đồ xám: ≥ 21 loại" "- Thông số kỹ thuật M Mode: Tốc độ quét: ≥ 6 bước - Thời gian lưu: > 60 giây - Bản đồ xám: ≥ 21 loại - Bản đồ màu: ≥ 11 loại" "- Thông số kỹ thuật Mode Doppler màu (CFM): - Lọc thành: ≥ 8 bước - Lọc mịn: ≥ 12 bước - Bảng đồ màu: ≥ 8 loại - Tần số lặp xung: ≤ 100 Hz đến ≥ 20.5 kHz - Tốc độ quét Doppler màu: ≥ 740 hình/giây" "- Thông số kỹ thuật mode Doppler năng lượng (PD): - Lọc thành: ≥ 8 bước - Lọc mịn: ≥ 12 bước - Bản đồ màu: ≥ 8 mức - Tần số lặp xung: ≤ 100 Hz đến ≥ 20.5 kHz" "Thông số kỹ thuật Mode Doppler xung (PW): Tần số lặp xung PRF: PW từ ≤ 0.9 kHz đến ≥ 22 kHz - Cửa sổ phổ: 0.1, 0.7, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 15, 20 mm - Bảng đồ màu: ≥ 11 loại - Bảng đồ xám: ≥ 18 loại Khả năng kết nối: - Cổng HDMI hoặc cao hơn - Cổng kết nối USB hoặc tương thích - kết nối mạng Ethernet (RJ45) hoặc tương thích - Có thể sử dụng với bộ giá sinh thiết Phụ kiện: - Bàn phím + chuột: 01 bộ - ≥ 04 hộp mực ngoài, hệ thống mực liên tục hoặc tương đương IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
3
Hệ thống chuyển đổi hình ảnh DR
2
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Thiết bị mới 100%, sản xuất năm 2025 trở về sau - Xuất xứ: Các nước thuộc OECD - Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA hoặc tương đương - Nguồn điện phù hợp với nguồn điện áp Việt Nam: ≥ AC 100-240 V~ 50/60 Hz, 1.4-0.7A Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ: ≥35°C + Độ ẩm: ≥ 75% II. Cấu hình cơ bản: - Tấm nhận ảnh: 02 tấm - Hộp điều khiển: 01 bộ - Pin: 2 pin kèm phụ kiện - Cáp nguồn: 01 bộ - Trạm làm việc: 01 bộ: + Bàn phím, chuột đi kèm: 01 bộ - Phần mềm xử lý ảnh: 01 bộ '- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ III. Yêu cầu kỹ thuật: - Tấm nhận không dây - Ứng dụng: Xquang tổng quát - Ứng dụng: Người - Loại TFT: a-Si hoặc tương đương - Vật liệu phát quang: CsI - Kích thước (DxRxC): tương đương khoảng ≥ 460 mm x 460 mm x 15.6 mm - Số lượng điểm ảnh: ≥ 3072x3072 pixels - Độ phân giải: ≥ 3.6lp/mm - Kích thước điểm ảnh: ≥140μm - Vùng hoạt động TFT (mm): ≥ 430.08 mm × 430.08 mm - MTF @ 0.5lp/mm: ≥ 84% - Chuyển đổi A/D: ≥ 16 bit - Đầu ra dữ liệu: ≥ 16 bit - Loại giao tiếp: Không dây/ có dây - Tự động phát hiện tia: Có - Tải toàn bộ: ≥ 400kg - Tải 1 điểm: ≥ 200kg - Tiêu chuẩn chống nước, bụi: ≥ IP68 - Tấm bảo vệ cảm biến: sợi các bon - Trọng lượng (kg): ≥ 3.6 kg bao gồm cả pin - Lưu ảnh trên tấm: ≥ 200 ảnh - Thời gian chu kỳ: tối đa ≥ 5 giây - Thời gian chuyển ảnh: ≥ 1.5 giây (Có dây) và ≥ 2 giây (Không dây) - Thời gian pin hoạt động: ≥ 7.5 tiếng - Công suất tiêu thụ: ≥ 38W - Dung lượng pin: ≥ 4725mAh - Kết nối mạng: '+ Có hỗ trợ kết nối internet: theo tiêu chuẩn mạng internet không dây: ≥ 802.11 a/b/g/n/ac , ≥ 150 Mbps; Mạng LAN có dây: ≥ 500 Mbps Trạm làm việc máy tính gồm CPU: ≥ Core i5 (14 cores) RAM : ≥ 8GB Ổ cứng: ≥ 512 GB OS: Windows 11 hoặc cao hơn Bàn phím, chuột đi kèm Màn hình: - Kích thước: ≥ 27 inch - Độ phân giải: ≥ 1920x1080 pixels - Phần mềm xử lý ảnh kết nối máy bao gồm các công cụ xử lý hình ảnh sau: - Tìm kiếm và xem thông tin khám bệnh cho bệnh nhân - Đăng ký / Chỉnh sửa / Xóa thông tin khám bệnh cho bệnh nhân - Chế độ đăng ký khẩn cấp - Hỗ trợ tích hợp với DB hoặc MWL - Danh sách từ chối nhận ảnh - Hàng đợi - Kiểm tra thông tin bằng cách kiểm tra bộ phận cơ thể từ chỉ định - Hỗ trợ chụp: -Tối thiểu cài đặt phần mềm hỗ trợ: Body map, Exam và Tình trạng phát tia - Hình ảnh thu được thông qua tích hợp tấm nhận và máy phát - Xem trước ảnh - SW Grid - Kích thước ROI tự động Chức năng xem ảnh: - Xử lý ảnh sau khi chụp xong - Cung cấp thông tin về ca chụp - Phóng to / thu nhỏ - Phóng toàn màn hình, phóng vừa với màn hình - Xoay, Lật, đảo - Window/Level - Gán chú thích văn bản - Đánh dấu - Đảo ngược - Biểu đồ Công cụ đo và chú thích: - Mũi tên - Đường thẳng - hình vuông - hình elip - Thước kẻ - Góc đo Chức năng xử lý và xuất dữ liệu: - Xử lý hình ảnh - Chọn Tất cả, Xóa - Xuất ảnh (In, CD, USB) - Auto ROI - Cấu hình tích hợp PACS, MWL - Tiêu chuẩn ảnh DICOM IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
4
Máy điện tim
2
Máy
I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. - Nguồn điện phù hợp với nguồn điện áp Việt Nam: AC 100-240 V~ 50/60 Hz - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ môi trường: ≥ 30 độ C + Độ ẩm môi trường: ≥ 70 % - Xuất xứ: nhóm các nước G7 II. Cấu hình cơ bản: - Máy chính: 01 máy - Phụ kiện: - Dây điện tim: 01 cái - Dây nguồn: 01 cái - Điện cực ngực: 06 cái - Điện cực kẹp chi: 04 cái - Xe đẩy (Mua tại Việt Nam): 01 cái - Giấy in: 01 tập - Cần đỡ cáp (Mua tại Việt Nam): 01 cái - Ắc quy: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ III. Thông số kỹ thuật: Tính năng chung - Dữ liệu có thể xuất ra qua mạng LAN tích hợp -Bộ nhớ USB hoặc thẻ SD có thể được sử dụng như một bộ nhớ ngoài - Thông tin bệnh nhân có thể nhận được từ máy chủ bên ngoài. Và báo cáo có thể được xuất ra ở định dạng DICOM hoặc PDF - Đầu vào điện tim: Trở kháng đầu vào: ≥ 50 MΩ tại 0.67Hz - Điệp áp bù: ± 550 mV - Mạch đầu vào được bảo vệ chống sốc điện - Độ nhạy: 10 mm/mV, sai số ±2% - Hệ số lọc nhiễu đồng pha: > 105 dB - Nhiễu trong: ≤ 20 µVp-v - Nhiễu giữa các kênh: ≤ -40dB - Tỷ lệ lấy mẫu: 16.000 mẫu/giây/kênh. - Dải đo và hiển thị nhịp tim: 30 – 300 nhịp/ phút - Độ chính xác: ± 10% (30-240 nhịp/ phút) - Xử lý dữ liệu dạng sóng: - Đạo trình điện tim: 12 đạo trình - Số kênh đầu vào: 1 kênh - Bộ lọc nhiễu xoay chiều có: ≥ 50/ 60 Hz '- Hằng số thời gian: ≥ 3,2s - Độ nhạy có: 5, 10, 20 mm/mV - Phát hiện tạo nhịp: có - Bộ chuyển đổi A/D: ≥ 24 bit - Màn hình màu TFT LCD hoặc cao hơn - Kích thước: ≥ 8 inch; Độ phân giải: (800 x 480) điểm hoặc cao hơn - Hiển thị dữ liệu: 12 đạo trình sóng điện tim, thông tin bệnh nhân, cài đặt chế độ ghi, chế độ hoạt động, nhịp tim, đánh dấu đồng bộ QRS, thông báo lỗi, tuột điện cực và độ nhiễu - Máy in: - Phương pháp: đầu in nhiệt '- Dữ liệu ghi: Sóng điện tim, nhịp tim, tên đạo trình, phiên bản, ngày và giờ, tốc độ giấy, độ nhạy, cài đặt bộ lọc, thông tin bệnh nhân, thông tin phép đo, đánh dấu sự kiện. IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
5
Hệ thống nội soi tiêu hoá
1
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2026 trở về sau, mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. - Xuất xứ: nhóm các nước G7 - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ môi trường: ≥ 30 độ C + Độ ẩm môi trường: ≥ 70 % - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ II. Cấu hình cơ bản: - Bộ xử lý hình ảnh tích hợp nguồn sáng: 01 Bộ - Màn hình : 01 Chiếc , Full HD trở lên - Ống nội soi dạ dày video kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Chiếc - Ống nội soi đại tràng video kèm phụ kiện tiêu chuẩn: 01 Chiếc - Dụng cụ kiểm tra rò rỉ: 01 Chiếc. - Xe đẩy hệ thống: 01 Chiếc - Hệ thống in trả kết quả: 01 Bộ, bao gồm: + Máy tính: 01 Chiếc, + Màn hình LCD hoặc đời cao hơn : 01 Chiếc + Máy in màu tương thích với máy: 01 Chiếc - Máy hút dịch 2 bình: 01 Chiếc - Kìm sinh thiết cho ống soi dạ dày dùng 1 lần: 01 Hộp - Kìm sinh thiết cho ống soi đại tràng dùng 1 lần: 01 Hộp III. Thông số kỹ thuật: '+ Bộ xử lý hình ảnh tích hợp nguồn sáng - Bộ xử lý hình ảnh tích hợp nguồn sáng LED hoặc cao hơn - Cung cấp hình ảnh độ phân giải cao HDTV hoặc cao hơn - Có hỗ trợ công nghệ tăng cường hình ảnh quang học ở dải bước sóng hẹp hoặc chế độ ánh sáng xanh giúp cải thiện quan sát mạch máu và các cấu trúc khác - Tín hiệu đầu ra tương thích với : HDMI, DVI hoặc SDI / HD-SDI / 3G-SDI "- Điều chỉnh tông màu: • Đỏ: ≥ 9 bước • Xanh: ≥ 9 bước • Chroma: ≥ 9 bước - Độ tương phản: ≥ 3 mức - Có chức năng dừng hình - Kích thước hình ảnh nội soi có thể thay đổi được. - Có thể hiển thị các thông tin của bệnh nhân, trạng thái lưu trữ thông tin, thông tin của hình ảnh" + Màn hình: - Màn hình y tế ≥ 23 inch, Full HD hoặc cao hơn - Màu : ≥ 16 triệu màu - Góc nhìn: ≥ 89 độ mỗi phía + Ống nội soi dạ dày video - Có hỗ trợ hình ảnh ánh sáng bước sóng hẹp hoặc bước sóng ngắn tạo ra từ lọc quang học cho phép quan sát các cấu trúc mạch máu và bề mặt với độ tương phản cao - Trường nhìn ≥ 140° - Hướng nhìn thẳng - Độ sâu trường nhìn: 2- ≥ 100 mm "- Đường kính ngoài của đầu cuối ống soi: ≤ 9.2 mn '- Đường kính ngoài của thân ống soi: ≤ 9.2 mm '- Đường kính bên trong kênh dụng cụ: ≥ 2.8 mm - Độ uốn cong của đầu ống soi: + Hướng lên: ≥ 210° + Hướng xuống: ≥ 90° + Hướng phải: ≥ 100° + Hướng trái: ≥ 100° - Chiều dài làm việc: ≥ 1000 mm - Chiều dài tổng: ≥ 1350 mm" "+ Ống nội soi đại tràng video - Có hỗ trợ hình ảnh ánh sáng bước sóng hẹp hoặc bước sóng ngắn tạo ra từ lọc quang học cho phép quan sát các cấu trúc mạch máu và bề mặt với độ tương phản cao - Trường nhìn: ≥ 140° - Hướng nhìn thẳng - Độ sâu trường nhìn: 2 - ≥100 mm - Đường kính ngoài của đầu cuối ống soi: ≤ 12.8 mm - Đường kính ngoài của thân ống soi: ≤ 12.8 mm - Đường kính bên trong kênh dụng cụ: ≥ 3.7 mm - Độ uốn cong của đầu ống soi: + Hướng lên: ≥ 180° + Hướng xuống: ≥ 180° + Hướng phải: ≥ 160° + Hướng trái: ≥ 160° - Chiều dài làm việc: ≥ 1300 mm - Chiều dài tổng: ≥ 1650 mm - Có khả năng điều chỉnh độ cứng dây soi" + Dụng cụ kiểm tra rò rỉ - Tương thích với các ống soi trên, dùng để kiểm tra rò rỉ "+ Xe đẩy hệ thống - Kiểu dáng, cấu trúc phù hợp với hệ thống - Có giá treo màn hình, tai treo ống soi - Bánh xe đa hướng, có phanh hãm" '+ Hệ thống trả kết quả - Máy tính có cấu hình tối thiểu như sau: + Bộ vi xử lý core i3 hoặc cao hơn; RAM ≥ 4 GB, + Ổ lưu trữ ≥ 350 GB, màn hình LCD ≥ 17" + Chuột, bàn phím đi kèm + Máy hút dịch 2 bình - Loại bơm pittông không dầu - Áp lực hút: ≥ 675 mmHg - Tốc độ lưu thông khí tự do tối đa: ≥ 60 lít/phút - Mức nhiễu ồn: ≤ 55 dB + Kìm sinh thiết cho ống soi dạ dày dùng 1 lần - Kênh làm việc tối thiểu 2.8 mm, hàm oval, chiều dài làm việc ≥ 1500 mm '+ Kìm sinh thiết cho ống soi đại tràng dùng 1 lần - Kênh làm việc tối thiểu 2.8 mm, hàm oval, chiều dài làm việc ≥ 2300 mm IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
6
Hệ thống phẫu thật nội soi
1
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2026 trở đi - Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương - Điện nguồn phù hợp với nguồn điện áp Việt Nam: ≥ 100-240 V~ 50/60 Hz - Điều kiện hoạt động: + Nhiệt độ môi trường: ≥ 30 độ C + Độ ẩm môi trường: ≥ 70 % - Xuất xứ: Nhóm các nước thuộc G7 II. Cấu hình cơ bản: - Hệ thống máy chính: 01 bộ, bao gồm: - Bộ xử lý hình ảnh: 01 chiếc - Đầu camera: 01 chiếc - Nguồn sáng nội soi (tách rời hoặc tích hợp với bộ xử lý hình ảnh): 01 chiếc - Dây dẫn sáng: 01 chiếc - Màn hình Full HD chuyên dụng: 01 bộ - Dao mổ điện cao tần: 01 chiếc, bao gồm: + Bàn đạp chân: 01 cái + Bản điện cực trung tính: 01 hộp + Dây cáp kết nối bản điện cực trung tính: 01 cái - Máy bơm khí CO2: 01 bộ, bao gồm: + Bộ ống bơm khí: 01 bộ + Bộ ống hút: 01 bộ - Xe đẩy máy: 01 chiếc - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt): 01 bộ III. Thông số kỹ thuật: -Bộ xử lý hình ảnh: + Có khả năng tương thích với nội soi ống cứng và ống soi mềm video + Có chế độ quan sát đặc biệt: chế độ quan sát ánh sáng ở dải bước sóng hẹp tạo ra từ lọc quang học hoặc chế độ quan sát ánh sáng hồng ngoại + Có ≥ 01 cổng kết nối camera + Khả năng phóng đại điện tử ≥ 1.5 x, có ≥ 3 mức điều chỉnh + Có thể xoay ảnh 180 độ + Điều chỉnh được tông màu + Độ tương phản: ≥ 3 mức + Có chức năng tăng cường hình ảnh: gồm tăng cường cấu trúc và tăng cường góc cạnh hình ảnh + Có ≥ 1 cổng USB + Cổng tín hiệu ra tối thiểu tưởng thích với cổng DVI hoặc tương đương + Có khả năng lưu trữ tối đa ≥ 20 cài đặt người dùng và ≥ 50 dữ liệu bệnh nhân - Đầu camera Full HD: + Cảm biến hình ảnh ≥ 3 chip CMOS + Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels + Phóng đại điện tử hoặc quang học: ≥ 2x + Tiêu cự của đầu camera nằm trong khoảng: từ ≤ 16 - ≥ 30 mm + Có ≥ 2 phím chức năng đầu camera có thể gán chương trình + Đầu camera có thể ngâm hoặc tiệt trùng - Nguồn sáng nội soi (tách rời hoặc tích hợp với bộ xử lý hình ảnh): + Sử dụng bóng đèn công nghệ LED hoặc tương đương + Có thể điều chỉnh độ sáng tự động hoặc thủ công + Điều chỉnh cường độ sáng ≥ 17 mức + Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 10.000 giờ - Dây dẫn sáng: + Đường kính ≥ 4 mm, dài ≥ 250 cm + Có khả năng hấp tiệt trùng - Màn hình Full HD chuyên dụng: + Màn hình LCD hoặc tương đương + Kích thước màn hình: ≥ 27 inch + Độ phân giải: ≥ 1920 x 1080 pixels + Độ sáng: ≥ 300 cd/m2 + Độ tương phản: ≥ 1000:1 + Góc nhìn: ≥ 89 độ + Số lượng màu hiển thị: ≥ 16 triệu màu + Tín hiệu tương thích tối thiểu có DVI-D hoặc tương đương - Dao mổ điện cao tần: + Có đầy đủ các chế độ đơn cực và lưỡng cực dùng trong phẫu thuật mổ mở, mổ nội soi và can thiệp nội soi + Màn hình cảm ứng cho lựa chọn các chế độ cài đặt + Có ≥ 2 cổng kết nối đơn cực và ≥ 1 cổng kết nối lưỡng cực + Có chế độ cắt lưỡng cực trong môi trường nước muối + Dao mổ điện kết hợp siêu âm hàn mạch (tích hợp hoặc tách rời) + Công suất tối đa: ≥ 300W + Tần số tối đa: ≥ 350 kHz + Chức năng đơn cực: Có ≥ 4 chế độ cắt đơn cực Có ≥ 4 chế độ đốt đơn cực + Chức năng lưỡng cực Bipolar: Có ≥ 2 chế độ cắt lưỡng cực Có ≥ 5 chế độ đốt lưỡng cực - Máy bơm khí CO2: Có thể hiển thị các thông số: + Chế độ bơm khí, + Áp lực bơm thực tế - cài đặt, + Lưu lượng bơm thực tế - cài đặt, + Lượng khí tiêu thụ + Có chức năng tự động điều chỉnh lưu lượng bơm + Lưu lượng bơm: tối đa ≥ 40 lít / phút + Áp lực bơm tối đa ≥ 25 mmHg - Xe đẩy máy: + Gồm 4 bánh xe có khoá + Có ≥ 6 ổ cắm điện + Có cánh tay gắn màn hình có khớp cử động IV. Yêu cầu khác: '- Thiết bị được bàn giao, lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thành thạo tại đơn vị sử dụng. '- Cam kết cung cấp chứng chỉ chất lượng (CQ), xuất xứ (CO), tờ khai hải quan và các tài liệu khác của hàng hoá '- Thời gian bảo hành thiết bị kể từ khi bàn giao, nghiệm thu đưa vào sử dụng: ≥ 24 tháng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ kiện thay thế trong thời gian ít nhất 8 năm sau bán hàng
Bệnh viện Đa khoa Quỳnh Lưu
.
.
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
11/08/2026
Số quyết định phê duyệt
778/TM-BVQL
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "778/TM-BVQL". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "778/TM-BVQL" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 2

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây