Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hộp chống sốc |
113 |
Hộp |
.- Chất liệu: Nhựa PP; Kích thước:DxRxC (265mmx195mmx70mm) - Phần nắp: gồm 2 mặt • Mặt 1: Gồm có logo, tên hộp thuốc và sơ đồ chẩn đoán. • Mặt 2: Có sơ đồ chẩn đoán nằm đối xứng với mặt. - Phần thân hộp: chia làm 1 ngăn lớn bên trái và 5 ngăn nhỏ bên phải: 5 ngăn nhỏ bên phải mỗi ngăn rộng 3cm x dài 17cm dùng để chứa lần lượt từ phải qua: Dây Garo 2 cái + Alcoolpad – kim tiêm 2 cái – Bơm tiêm 10ml: 2 cái – Bơm tiêm 5ml: 2 cái – Bơm tiêm 1ml: 2 cái - Ngăn lớn phía trái thân hộp rộng 9cm x dài 17 cm được chia làm nhiều ngăn nhỏ chứa: hàng đầu tiên Adrenalin 1mg/1ml: 5 ống – hàng thứ 2 chứa Diphenhydramin HCL 10mg: 5 ống – hàng thứ 3 chứa: nước cất 5ml: 6 ống và Methylprednisolone 40mg: 2 lọ - Phần đáy hộp: có khe nhỏ dùng để chứa phác đồ điều trị ... |
Bệnh viện C |
|||
2 |
Hộp đựng bông cồn |
30 |
Cái |
Chất liệu: Inox 304 Kích thước: ɸ85x65mm Cấu trúc: gồm đáy và nắp |
Bệnh viện C |
|||
3 |
Hộp hấp I nox |
15 |
Hộp |
Đường kính: 20cm; Làm bằng thép không gỉ - Có thể hấp sấy ở nhiệt độ 134 độ C |
Bệnh viện C |
|||
4 |
Dây garo |
85 |
Cái |
Dây garo có khóa nhựa, sản phẩm có thể sử dụng lại nhiều lần |
Bệnh viện C |
|||
5 |
Đèn khám |
7 |
Cái |
Nguồn điện: AC100-240V ~ 50Hz/60Hz Công suất: 12W Độ sáng: ≥40000 Lux (4 mức điều chỉnh) Nhiệt độ màu: 4000 – 5000K (4 mức điều chỉnh) Vùng chiếu sáng: 180 – 220 mm Chỉ số hoàn màu (CRI): ≥90 Sử dụng Đèn LED của các nước G7, tuổi thọ trung bình 50.000 giờ. Có thể điều chỉnh nhiệt độ màu và bộ nhớ độ sáng, thiết bị truyền động không đổi; Khả năng điều chỉnh góc chiếu: Nâng: 90 độ Hạ: 90 độ Xoay ngang: 300 độ Nâng góc 53 độ / hạ góc 35độ Chất liệu: Vỏ nhôm |
Bệnh viện C |
|||
6 |
Máy khí dung |
10 |
Cái |
Cấu hình gồm: Máy nén khí, bộ phun khí khí, ống dẫn khí, miếng lọc dự phòng, ống ngậm, mặt nạ trẻ em, mặt nạ người lớn. - Thông số kỹ thuật cơ bản: Điện áp: 220-240V, 60Hz. Tốc độ phun: 0,4 ml / phút (không có nắp đậy). Kích thước hạt khoảng 5 μm MMD*. Dung tích cốc thuốc: tối đa 7 ml (cc). - Điều kiện hoạt động: Nhiệt độ: 10°C tới 40°C Độ ẩm: 30%RH tới 85%RH - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO |
Bệnh viện C |
|||
7 |
Đồng hồ o xy |
20 |
Cái |
Bao gồm: + Đồng hồ đo áp suất. + Cột đo lưu lượng khí Oxy ra. + Bình tạo ẩm khí Oxy + Đầu làm bằng polycacbonat để đảm bảo tính bền.- Áp suất đầu vào: 150bar - Van an toàn: 3.5bar ± 0.5bar - Áp suất đầu ra: 2bar-3bar - Phạm vi lưu lượng kế: 1L / phút -10L / 15L / phút; Có giấy tờ kiểm định đối với phương tiện đo lường nhóm II |
Bệnh viện C |
|||
8 |
Panh thẳng không mấu |
10 |
Cái |
Chất liệu thép không gỉ, loại không mấu, kích thước: 16 cm. |
Bệnh viện C |
|||
9 |
Ống cắm panh |
5 |
Cái |
Chất liệu inox cao cấp không han gỉ ; Kích thước: ɸ5 x 14.5cm |
Bệnh viện C |
|||
10 |
Bình o xy |
2 |
Bình |
Dung tích bình 8 lít ; Có giấy kiểm định an toàn chất lượng |
Bệnh viện C |
|||
11 |
Giá đỡ ống nghiệm |
10 |
Cái |
Giá khay inox đựng ống nghiệm, phi 13mm; 20 lỗ. |
Bệnh viện C |
|||
12 |
Bốc thụt tháo |
1 |
Bộ |
Công dụng: Bốc dùng thụt tháo nước cho bệnh nhân bị táo bón hoặc làm sạch khung đại tràng, thụt thuốc theo chỉ định của bác sĩ. Bộ bao gồm: - 1 canuyn - 1 ca chứa 2 lít - 1 dây Ø1cmx120cm, Chất liệu I nox 304 |
Bệnh viện C |
|||
13 |
Hộp hấp I nox |
5 |
Cái |
Chất liệu: Inox 201; Kích thước: Cao 17cm, đường kính 30cm ±5% |
Bệnh viện C |
|||
14 |
Bóp bóng Ampu |
4 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC Mặt nạ PVC Thể tích túi chứa: 2000 ml Thể tích bóng: 800 ml Trọng lượng cơ thể: > 30 kg Dây dẫn oxy Xuất xứ: G20 |
Bệnh viện C |
|||
15 |
Bóp bóng Ampu |
2 |
Cái |
Bóp bóng bằng PVC Mặt nạ PVC Thể tích túi dự trữ: 1600 ml Thể tích bóng: 350 ml Trọng lượng cơ thể: 10 - 30 kg Dây dẫn oxy Xuất xứ: G20 |
Bệnh viện C |
|||
16 |
Bàn tít dụng cụ |
2 |
Cái |
Vật liệu chế tạo: Inox 201 - Kích thước(DxRxC): 1000x700x800-1000mm (±5%) - Khung chân bằng hộp 40x40mm - 4 trụ đứng bằng ống phi 31.8 và 25.4mm - Khung bao mặt bàn bằng hộp 10x40mm - Mặt bàn bằng tấm inox dạng khay sâu 30mm, tháo rời với khung mặt - Chiều cao có thể điều chỉnh từ 800 đến 1000mm bằng các núm nhựa đúc liền. - Chân bàn có 4 bánh xe cao su càng thép có khóa hãm. |
Bệnh viện C |
|||
17 |
Khay quả đậu |
20 |
Cái |
Chất liệu inox dung tích 200ml |
Bệnh viện C |
|||
18 |
Bát inox |
20 |
Cái |
Loại dùng trong y tế, để đựng bông cồn và làm thủ thuật Chất liệu: Inox 304 Đường kính miệng: 8cm ± 5% |
Bệnh viện C |
|||
19 |
Kẹp phẫu tích có mấu |
20 |
Cái |
Kích thước : 16 cm (±5%), có mấu Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị ISO 13485 |
Bệnh viện C |
|||
20 |
Kẹp phẫu tích không mấu |
20 |
Cái |
Kích thước : 16 cm (±5%), không mấu Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị ISO 13485 |
Bệnh viện C |
|||
21 |
Kéo thẳng nhọn |
20 |
Cái |
Kích thước: Kéo dài 10cm đầu kéo thẳng nhọn Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước ±5% Tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị ISO 13485 |
Bệnh viện C |
|||
22 |
Cân sức khoẻ |
2 |
Cái |
Cân trọng lượng: Từ 0.5kg - 120kg Đo chiều cao: Từ 70cm - 190cm Kích thước bàn cân: 28cm x 38cm - Có giấy tờ kiểm định đối với phương tiện đo lường nhóm II |
Bệnh viện C |
|||
23 |
Khay I nox |
3 |
Cái |
chất liệu: được làm bằng Inox 304 sáng bóng. Kích thước : rộng 30cm x dài 40cm x cao 2cm |
Bệnh viện C |
|||
24 |
Khay I nox |
20 |
Cái |
Chất liệu: Inox 304 - Kích thước: rộng 22cm x dài 32 cm x cao 4cm |
Bệnh viện C |
|||
25 |
Đèn đọc phim |
1 |
Cái |
Đèn đọc phim 2 cửa dùng đọc phim CT,MRI, X-Quang -Sử dụng độ sáng ở bề mặt trước; -Tự động bật sáng khi cài phim hoặc công tắc điện dùng tay; -Để trên giá đẩy, giá để bàn hoặc treo tường; -Bóng đèn led, tăng phô, dimmer điều chỉnh độ sáng. -Dây điện 2m; Vỏ đèn bằng inox -Biến tần - Không mỏi mắt; -Ánh sáng đồng đều; Kích thước: 45cmx72cm (±5%) |
Bệnh viện C |
|||
26 |
Khay I nox |
5 |
Cái |
Chất liệu: Inox 304 - Kích thước: rộng 22cm x dài 32 cm x cao 2cm |
Bệnh viện C |
|||
27 |
Búa phản xạ |
2 |
Cái |
Búa gõ phản xạ y tế . Đầu búa: hình tam giác. Thân búa: inox. |
Bệnh viện C |
|||
28 |
Kẹp răng chuột |
5 |
Cái |
Kích thước: Kẹp dài 16cm (5 răng) Chất liệu: Thép không gỉ Sai số kích thước: ±5% |
Bệnh viện C |
|||
29 |
Máy hút dịch |
7 |
Cái |
Máy hút nhớt loại hai bình. Dung tích 2 bình (2,5 lít). Công suất Hút (20 lít/phút). Nguồn điện áp 220V/50Hz. Áp suất không khí 86 – 106 kPa. Độ ồn ≤ 60db (A). Chất liệu Bình chứa dịch (Thủy tinh trong suốt), Thân máy (Nhựa cao cấp). Kích thước 36cm x 32cm x 48cm. Trọng lượng sản phẩm13,5kg. Bảo hành12 tháng. Các phụ kiện đi kèm: Bàn đạp, dây silicon 2m, ống hút nhựa, filter lọc khuẩn dự phòng, cầu chì, hướng dẫn sử dụng |
Bệnh viện C |
|||
30 |
Màn hình đo thị lực |
1 |
Bộ |
Màn hình LCD ≥23inch Độ sáng: 250 cd/m2 Giá trị thị lực: 0.04 – 2.0 Hiển thị: chữ đơn, dòng đơn, cột đơn, toàn màn hình, tương phản Khoảng cách thử: 2 – 7m, mức điều chỉnh 0,1m Nguồn điện: AC110-240V, 50HZ/60HZ, 50W Điều khiển từ xa: có Có thể sử dụng bảng thử thị lực cùng với máy tính bảng sau khi cài đặt ứng dụng Kích thước: 585(W) X46(D) X380(H)mm Trọng lượng: 3.8kg |
Bệnh viện C |
|||
31 |
Xe đẩy ngồi |
5 |
Cái |
Xuất xứ: Việt Nam Thông số kỹ thuật: - Chất liệu khung xe: Khung thép, sơn tĩnh điện chịu tải lớn, không gỉ sét - Chất liệu ghế ngồi: Vải dù dai chắc, không võng, không giãn. - Tải trọng tối đa: 120kg - Có phanh tay cho người đẩy. - Chiều rộng ghế ngồi: 45cm - Chiều rộng phủ bì: 65 cm - Chiều cao từ mặt đấy lên ghế ngồi: 50cm - Bánh xe PU 24’’, bánh trước cao su bên 8’’ |
Bệnh viện C |
|||
32 |
Huyết áp điện tử |
15 |
Bộ |
Máy đo huyết áp điện tử Màn hình LCD rõ ràng cùng các tính năng cảnh báo huyết áp cao và phát hiện lỗi quấn vòng bít hoặc cử động trong khi đo. Thông số kỹ thuật chính: Phạm vi đo: Huyết áp: (0-299) mmHg, Nhịp tim: (40-180) nhịp/phút. Độ chính xác: Huyết áp: (pm 3) mmHg, Nhịp tim: (pm 5%). Cơ chế: Bơm hơi tự động, xả hơi tự động bằng van xả áp suất. Nguồn điện: 4 pin AA, bộ đổi nguồn. Bộ nhớ: Lưu kết quả đo lần cuối. Kiểm tra lỗi quấn vòng bít: Tự động kiểm tra và thông báo nếu vòng bít được quấn chưa đúng cách. Phát hiện cử động: Thông báo khi phát hiện người dùng cử động trong khi đo để đảm bảo kết quả chính xác. - Có giấy tờ kiểm định đối với phương tiện đo lường nhóm II |
Bệnh viện C |
|||
33 |
Bộ dây máy gây mê kèm trẻ em |
2 |
Bộ |
Chất liệu : Silicone y tế Dây silicone đường kinh 10 mm trẻ em dài 130 cm : 03 dây Trạc trữ Y nhiều lần người lớn O.D=22mm/ I.D15/O.D10mm : 01 cái Cút thu O.D=15mm/ 9-11 mm : 01 cái Cút góc có lỗ cắm đo ETCO2 : 01 cái Hấp tiệt trùng : 134 độ C Áp dụng : Máy gây mê kèm thở GE , Drager và các máy gây mê khác *: Bóng gây mê kèm thở trẻ em loại 500ml Chất liệu : Silicone y tế Thể tích : 500 ml Đường kính lỗ bóng : I.D22 mm Mầu sắc : Trắng Hấp tiệt trùng : 134 độ C Áp dụng : Máy gây mê kèm thở GE , Drager và các máy gây mê khác Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
|||
34 |
Bộ dây máy gây mê kèm thở người lớn |
4 |
Bộ |
Chất liệu : Silicone y tế Dây silicone đường kính 22mm người lớn dài 130 cm : 03 dây Trạc trữ Y nhiều lần người lớn I.D15mm/O.D=22mm : 01 cái Cút thẳng nhiều lần I.D15mm/O.D=22mm : 01 cái Cút góc có lỗ cắm đo ETCO2 : 01 cái Hấp tiệt trùng : 134 độ C Áp dụng : Máy gây mê kèm thở GE , Drager và các máy gây mê khác * Bóng gây mê kèm thở người lớn loại 2300ml Chất liệu : Silicone y tế Thể tích : 2300 ml Đường kính lỗ bóng : I.D22 mm Mầu sắc : Trắng Hấp tiệt trùng : 134 độ C Áp dụng : Máy gây mê kèm thở GE , Drager và các máy gây mê khác Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
|||
35 |
Đầu đo SPO2 nhiều lần cho máy theo dõi nhân Nihonkohden |
20 |
Bộ |
Kiểu đầu đo : Nhiều lần kẹp ngón tay người Chiêu dài cáp : 3.0 m Chân cắm đầu vào : 14 pin Dải đo nống độ bão hòa oxy trong máu : 85% - 100% Phù hợp với Máy Monitor Nihonkohden Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
|||
36 |
Cảm biến oxy cho máy Gây mê thở GE |
2 |
Cái |
- Phạm vi đo O₂: 0 – 100% - Sai số đo: ±3% - Thời gian đáp ứng (T₉₀): ≤ 15 giây - Độ tuyến tính: ±2% toàn dải - Tín hiệu xuất ra: 10-14mv - Thời gian lưu kho : 12 tháng - Độ ẩm : 0-95% - Kết nối: Jack/Module - Qui cách : Hôp/ cái - Phù hợp máy gây mê kèm thở GE Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
|||
37 |
Canuyl ngáng miện dung nhiều lần |
20 |
Cái |
Chất liệu: nhựa y tế.Độ mở rộng: 22mm x 27mm (<±5%) |
Bệnh viện C |
|||
38 |
Bóng đèn mổ |
5 |
Cái |
Đèn Halogel sử dụng cho đèn mổ (không choá) 24v150w |
Bệnh viện C |
|||
39 |
Dây máy điện châm |
300 |
Cái |
Dây dẫn điện kết nối máy điện châm, đầu kẹp kim loại. Đầu vào là đầu vuông chia 2 nhánh, đầu ra là kẹp cá sấu vỏ nhựa PVC, dùng cho thiết bị châm cứu điện KWD-808 I,mới 100% |
Bệnh viện C |
|||
40 |
Cân điện tử |
1 |
Cái |
- Kích thước cân : 220mmX170mmX60mm. Màn hình LCD lớn, có đèn nền, hiển thị 3 dòng (khối lượng, đơn giá, thành tiền) - Đơn vị cân: gram, kilogram - Chất liệu : Đĩa cân : Inox 304, kích thước :230x300mm Vỏ cân: Nhựa ABS chịu lực, chống bụi, dễ vệ sinh - Sửa dụng nguồn điện 220VAC/ 50Hz, hoặc pin sạc DC 5V ( dung lượng cao) cho thời gian sử dụng : 80-120 giờ liên tục - Tự động hiệu chuẩn: có Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
|||
41 |
Túi cứu thương |
3 |
Cái |
Kích thước: (33 x 21 x 22cm) (Dài x Rộng x Cao).Chất liệu: Vải bố (vải sợi) dày, có tính năng bền bỉ, chịu mài mòn, ít bám bụi.Màu sắc: Thường là màu đỏ (chuẩn y tế) Thiết kế: Dạng hộp, có tay xách và dây đeo, nhiều ngăn nhỏ bên trong để phân loại dụng cụ.Mục đích sử dụng: Đựng các vật tư sơ cứu, băng gạc, thuốc men theo quy định |
Bệnh viện C |
|||
42 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 10cm |
Bệnh viện C |
|||
43 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 12cm |
Bệnh viện C |
|||
44 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 14cm |
Bệnh viện C |
|||
45 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 18cm |
Bệnh viện C |
|||
46 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 22cm |
Bệnh viện C |
|||
47 |
Bát inox |
10 |
Cái |
Loại bát dùng trong y tế, làm thủ thuật - Chất liệu: Inox 304 hoặc tương đương - Đường kính miệng: 28cm |
Bệnh viện C |
|||
48 |
Panh thẳng không mấu |
10 |
Cái |
Chiều dài : 24 cm (±5%), có mấu Chất liệu thép không gỉ, tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất thiết bị |
Bệnh viện C |
|||
49 |
Đèn đặt nội khí có Camerra |
1 |
Bộ |
I. YÊU CẦU CHUNG - Thiết bị mới 100% - Năm sản xuất 2025 trở về sau - Hãng sản xuất đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương. - Nguồn điện sử dụng: 220VAC±10%, tần số 50HZ. - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30°C + Độ ẩm tối đa: ≥ 75% II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: 1. Tay cầm có camera: 01 cái 2. Lưỡi cong Miller số 0: 01 cái 3. Lưỡi cong Miller số 1: 01 cái 4. Lưỡi cong Mac số 2: 01 cái 5. Lưỡi cong Mac số 3: 01 cái 6. Lưỡi cong Mac 4: 01 cái 7. Lưỡi đặt nội khí quản khó: 01 cái 8. Bộ sạc: 01 bộ 9. Hộp đựng: 01 cái 10. Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ III. CHỈ TIÊU KỸ THUẬT 1. Tay cầm có camera - Tay cầm sử dụng pin sạc - Camera: + Độ phân giải: ≥ 3 triệu pixels + Cường độ chiếu sáng tối đa: ≥ 3000 lux + Độ sâu trường nhìn tối đa: ≥ 100mm - Góc trường nhìn tối đa: ≥ 70° - Có chức năng chống nước: IPX7 trở lên 2. Pin - Pin sạc - Dung lượng pin: ≥ 3400mA 3. Lưỡi đèn - Chiều dài lưỡi: + Lưỡi cong Miller số 0: 85mm, ± 5mm + Lưỡi cong Miller số 1: 100mm, ± 5mm + Lưỡi cong Mac số 2: 115mm, ± 5mm + Lưỡi cong Mac số 3: 130mm, ± 5mm + Lưỡi cong Mac số 4: 145mm, ± 5mm + Lưỡi đèn đặt nội khí quản khó: 160mm, ± 5mm - Lưỡi đèn được làm bằng thép không gỉ - Có thể hấp tiệt trùng ở nhiệt độ ≥134°C IV. YÊU CẦU KHÁC - Hàng hóa là thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về việc quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 07/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế; Văn bản hợp nhất 04/VBHN-BYT ngày 19 tháng 01 năm 2026 và các văn bản pháp luật khác liên quan còn hiệu lực. - Thời gian giao hàng: ≤ 3 tháng kể từ ngày ký hợp đồng. - Địa điểm giao hàng và lắp đặt: Tại nơi sử dụng - Có cam kết cung cấp các chứng chỉ CO, CQ, Invoice, Packing list, vận đơn, tờ khai hải quan khi giao hàng (áp dụng đối với thiết bị y tế nhập khẩu ) - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. |
Bệnh viện C |
|||
50 |
Nhiệt kế thủy ngân theo dõi nhiệt độ vắc xin |
6 |
Cái |
Khoảng nhiệt độ: -30 đến 50°C Kích thước: 165 x 25mm |
Bệnh viện C |
|||
51 |
Nhiệt ẩm kế |
7 |
Cái |
Đặc tính và thông số kỹ thuật Dạng hình tròn, đường kính 20 cm x dầy 2.2 cm - Độ ẩm: Từ 10%RH đến 90%RH - Sử dụng Pin: không - Đơn vị: °C/ %RH - Nhiệt độ: Từ -20°C đến 40°C |
Bệnh viện C |
|||
52 |
Bộ đèn đặt nội khí quản |
5 |
Bộ |
- Vật liệu : Thép không gỉ đạt chuẩn CE - Cán pin loại trung '-Gồm 3 lưỡi cong : * Lưỡi số 1 : Kích thước 9 cm * Lưỡi số 2 : Kích thước 11 cm * Lưỡi số 3 : Kích thước 13 cm - Có thể hấp sấy ở nhiệt độ lên đến 250°F (121°C): 10-15 phút. -Bóng đèn được lắp vào lưỡi đèn |
Bệnh viện C |
|||
53 |
To vít |
1 |
Cái |
Tiêu chuẩn ISO . Chất liệu thép y tế, mũ chữ thập Sử dụng cho vít xương đường kính 2.0 mm Quy cách đóng gói: 1 cái/túi |
Bệnh viện C |
|||
54 |
To vít |
1 |
Cái |
Tiêu chuẩn ISO . Chất liệu thép y tế, mũ lục giác Sử dụng cho vít xương đường kính 2.0 mm . Quy cách đóng gói: 1 cái/túi |
Bệnh viện C |
|||
55 |
To vít |
1 |
Cái |
Tiêu chuẩn ISO . Chất liệu thép y tế, mũ lục giác Sử dụng cho vít xương đường kính 3.5mm Quy cách đóng gói: 1 cái/túi |
Bệnh viện C |
|||
56 |
To vít |
1 |
Cái |
Tiêu chuẩn ISO . Chất liệu thép y tế, mũ lục giác Sử dụng cho vít xương đường kính 4.5mm và vít xương đường kính 6.5mm Quy cách đóng gói: 1 cái/túi |
Bệnh viện C |
|||
57 |
Xi lanh hút mảnh cắt |
1 |
Cái |
dung tích 150 ml, có đi kèm với một khớp nối với vỏ đặt ống soi; Xuất xứ: G7 |
Bệnh viện C |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Tôi chỉ muốn con trai mình trở thành người tốt, sao nó không bao giờ quên mẹ của mình và ngôi nhà mà ở đó nó đã lớn lên. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện C đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện C đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.